Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 01/2017/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Phạm Văn Hiểu — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 07/07/2017 |
| Ngày hiệu lực | 01/08/2017 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2020 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi
thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
trên địa bàn thành phố Cần Thơ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;
Xét Tờ trình số 60/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế
1. Đối tượng áp dụng
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố quản lý; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế.
2. Mức thu cụ thể
a) Mức thu dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (Phụ lục I);
b) Mức thu dịch vụ ngày giường bệnh (Phụ lục II);
c) Mức thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (Phụ lục III).
Điều 2. Trách nhiệm thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết:
- Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
- Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
- Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu các dịch vụ kỹ thuật mới trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn thành phố.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.
Phụ lục I
MỨC THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017
của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
STT | Các loại dịch vụ | Mức thu
A | B | C
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt | 39.000
2 | Bệnh viện hạng I | 39.000
3 | Bệnh viện hạng II | 35.000
4 | Bệnh viện hạng III | 31.000
5 | Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực | 29.000
6 | Trạm y tế xã | 29.000
7 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) | 200.000
8 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 120.000
9 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 120.000
10 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 350.000
Phụ lục II
MỨC THU DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017
của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
Stt | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng đặc biệt | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV | Ghi chú
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc | 677.100 | 632.200 | 568.900 | Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc | 362.800 | 335.900 | 279.100 | 245.700 | 226.000 | Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
3 | Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) | 215.300 | 199.100 | 178.500 | 149.800 | 140.000
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh | 215.300
3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 192.300 | 178.000 | 152.500 | 133.800 | 122.000
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh | 192.300
3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 159.400 | 146.800 | 126.600 | 112.900 | 108.000
3.4 | Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực | 108.000
3.5 | Giường lưu tại TYT xã | 54.000
4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng
4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 306.100 | 286.400 | 255.400
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh | 306.100
4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 268.200 | 250.200 | 204.400 | 180.800 | 171.000
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh | 268.200
4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 230.300 | 214.100 | 188.500 | 159.800 | 145.000
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh | 230.300
4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 197.300 | 183.000 | 152.500 | 133.800 | 127.000
5 | Ngày giường bệnh ban ngày | Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
Phụ lục III
MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017
của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
STT | Tên dịch vụ | Mức thu | Ghi chú
1 | 4 | 5 | 6
A | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
I | Siêu âm
1 | Siêu âm | 49.000
2 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 70.600
3 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 176.000
4 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu | 211.000
5 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 246.000
6 | Siêu âm tim gắng sức | 576.000
7 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 446.000 | Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản | 794.000
9 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.970.000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
II | Chụp X-quang thường
10 | Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47.000 | Áp dụng cho 01 vị trí
11 | Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 53.000 | Áp dụng cho 01 vị trí
12 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 53.000 | Áp dụng cho 01 vị trí
13 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66.000 | Áp dụng cho 01 vị trí
14 | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 12.000
15 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 61.000
16 | Chụp Angiography mắt | 211.000
17 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 98.000
18 | Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang | 113.000
19 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 153.000
20 | Chụp mật qua Kehr | 225.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 524.000
22 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 514.000
23 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 191.000
24 | Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 356.000
25 | Chụp X-quang vú định vị kim dây | 371.000 | Chưa bao gồm kim định vị.
26 | Lỗ dò cản quang | 391.000
27 | Mammography (1 bên) | 91.000
28 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 386.000
III | Chụp Xquang số hóa
29 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 69.000 | Áp dụng cho 01 vị trí
30 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 94.000 | Áp dụng cho 01 vị trí
31 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 119.000 | Áp dụng cho 01 vị trí
32 | Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 17.000
33 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 396.000
34 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 594.000
35 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 549.000
36 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 209.000
37 | Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 209.000
38 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 249.000
39 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 506.000
40 | Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 929.000
41 | Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 371.000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IV | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 536.000
43 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 970.000
44 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 2.266.000
45 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang | 1.431.000
46 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 4.136.000
47 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang | 3.099.000
48 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang | 3.543.000
49 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang | 2.712.000
50 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 7.643.000
51 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang | 6.606.000
52 | Chụp PET/CT | 20.114.000
53 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.831.000
54 | Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) | 5.502.000
55 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5.796.000
56 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.696.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
57 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA | 8.946.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
58 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.696.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.
59 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.546.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 8.996.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 1.983.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62 | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.159.000 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63 | Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.496.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.679.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.179.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 2.996.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.336.000
68 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.754.000
69 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.636.000
70 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng | 3.136.000
V | Một số kỹ thuật khác
71 | Đo mật độ xương 1 vị trí | 79.500
72 | Đo mật độ xương 2 vị trí | 139.000
73 | Telemedicine | 1.500.000
B | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
74 | Bơm rửa khoang màng phổi | 203.000
75 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 454.000
76 | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.003.000
77 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 458.000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78 | Cắt chỉ | 30.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79 | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 150.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 131.000
81 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 169.000
82 | Chọc hút khí màng phổi | 136.000
83 | Chọc rửa màng phổi | 198.000
84 | Chọc dò màng tim | 234.000
85 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 170.000 | Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86 | Chọc dò tủy sống | 100.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò.
87 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 161.000
88 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 214.000
89 | Chọc hút hạch hoặc u | 104.000
90 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 145.000
91 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 719.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 104.000
93 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.000
94 | Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. | 523.000
Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay | 2.353.000
95 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 121.000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 583.000
97 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 658.000
98 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.179.000
99 | Đặt catheter động mạch quay | 533.000
100 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1.354.000
101 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 640.000 | Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ
102 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.113.000
103 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng | 1.113.000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
104 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.774.000
105 | Đặt nội khí quản | 555.000
106 | Đặt sonde dạ dày | 85.400
107 | Đặt sonde JJ niệu quản | 904.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ.
108 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.107.000 | Chưa bao gồm stent.
109 | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 2.795.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
110 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 1.973.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
111 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1.873.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
112 | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 183.000 | Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.
113 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2.308.000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
114 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 183.000
115 | Hút dịch khớp | 109.000
116 | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 118.000
117 | Hút đờm | 10.000
118 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 918.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
119 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 549.000
120 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 938.000
121 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.173.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
122 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.597.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
123 | Mở khí quản | 704.000
124 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 360.000
125 | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 63.300
126 | Nội soi lồng ngực | 937.000
127 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất | 4.982.000
128 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.760.000
129 | Niệu dòng đồ | 54.200
130 | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.743.000
131 | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.443.000
132 | Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản | 3.243.000
133 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 738.000
134 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.105.000
135 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 2.547.000
136 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2.807.000
137 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết. | 410.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP
138 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết | 231.000
139 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 385.000
140 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 287.000
141 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 278.000
142 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 179.000
143 | Nội soi dạ dày can thiệp | 2.191.000
144 | Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP) | 2.663.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
145 | Nội soi ổ bụng | 793.000
146 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 937.000
147 | Nội soi ống mật chủ | 154.000
148 | Nội soi siêu âm chẩn đoán | 1.152.000
149 | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2.871.000
150 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 824.000
151 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 906.000 | Chưa bao gồm sonde JJ.
152 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 621.000
153 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 506.000
154 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 675.000
155 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 870.000
156 | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.342.000
157 | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.357.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
158 | Nối thông động - tĩnh mạch | 1.142.000
159 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 228.000
160 | Nong thực quản qua nội soi | 2.239.000
161 | Rửa bàng quang | 185.000 | Chưa bao gồm hóa chất.
162 | Rửa dạ dày | 106.000
163 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 576.000
164 | Rửa phổi toàn bộ | 7.910.000
165 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá | 812.000
166 | Rút máu để điều trị | 216.000
167 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 172.000
168 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 2.058.000 | Chưa bao gồm ống thông.
169 | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 547.000
170 | Sinh thiết cơ tim | 1.702.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
171 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 121.000
172 | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 978.000
173 | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 808.000
174 | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.872.000
175 | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.672.000
176 | Sinh thiết hạch hoặc u | 249.000
177 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.078.000
178 | Sinh thiết màng phổi | 418.000
179 | Sinh thiết móng | 285.000
180 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 589.000
181 | Sinh thiết tủy xương | 229.000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết.
182 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.359.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
183 | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.664.000
184 | Sinh thiết vú | 144.000
185 | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.541.000
186 | Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng | 626.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.
187 | Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu | 544.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
188 | Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật | 483.000
189 | Soi màng phổi | 403.000
190 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 854.000
191 | Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 710.000
192 | Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết | 608.000
193 | Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun | 396.000 | Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
194 | Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ | 228.000
195 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 968.000
196 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 477.000
197 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) | 1.478.000 | Chưa bao gồm catheter.
198 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.515.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
199 | Thận nhân tạo chu kỳ | 543.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
200 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 59.400
201 | Tháo bột khác | 49.500 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
202 | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 233.000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè.
203 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm | 55.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
204 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 79.600
205 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 79.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
206 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 109.000
207 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng | 129.000
208 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 174.000
209 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50 cm nhiễm trùng | 227.000
210 | Thay canuyn mở khí quản | 241.000
211 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 89.500
212 | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 499.000
213 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 533.000
214 | Thông đái | 85.400
215 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 78.000
216 | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 10.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
217 | Tiêm khớp | 86.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm.
218 | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 126.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm.
219 | Truyền tĩnh mạch | 20.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
220 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm | 172.000
221 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm | 224.000
222 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | 244.000
223 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm | 286.000
C | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
224 | Bàn kéo | 43.800
225 | Bó Farafin | 50.000
226 | Bó thuốc | 47.700
227 | Bồn xoáy | 14.800
228 | Châm (các phương pháp châm) | 81.800
229 | Chẩn đoán điện | 33.700
230 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 53.200
231 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 174.000
232 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35.000
233 | Đặt thuốc y học cổ truyền | 43.200
234 | Điện châm | 75.800
235 | Điện phân | 44.000
236 | Điện từ trường | 37.000
237 | Điện vi dòng giảm đau | 28.000
238 | Điện xung | 40.000
239 | Giác hơi | 31.800
240 | Giao thoa | 28.000
241 | Hồng ngoại | 41.100
242 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 50.500
243 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 328.000
244 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 197.000
245 | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình | 44.400
246 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 140.000
247 | Laser châm | 78.500 | Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)
248 | Laser chiếu ngoài | 33.000
249 | Laser nội mạch | 51.700
250 | Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền | 100.000
251 | Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 100.000
252 | Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 100.000
253 | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 47.300
254 | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.009.000 | Chưa bao gồm thuốc
255 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 28.000
256 | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12.000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
257 | Siêu âm điều trị | 44.400
258 | Sóng ngắn | 40.700
259 | Sóng xung kích điều trị | 58.000
260 | Tập do cứng khớp | 41.500
261 | Tập do liệt ngoại biên | 24.300
262 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 38.000
263 | Tập dưỡng sinh | 20.000
264 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) | 52.400
265 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 9.800
266 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 296.000
267 | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 152.000
268 | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 122.000
269 | Tập sửa lỗi phát âm | 98.800
270 | Tập vận động đoạn chi | 44.500
271 | Tập vận động toàn thân | 44.500
272 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 27.300
273 | Tập với hệ thống ròng rọc | 9.800
274 | Tập với xe đạp tập | 9.800
275 | Thủy châm | 61.800 | Chưa bao gồm thuốc.
276 | Thủy trị liệu | 84.300
277 | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2.707.000 | Chưa bao gồm thuốc
278 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ | 1.116.000 | Chưa bao gồm thuốc
279 | Tử ngoại | 38.000
280 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 29.000
281 | Vật lý trị liệu hô hấp | 29.000
282 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 29.000
283 | Xoa bóp áp lực hơi | 29.000
284 | Xoa bóp bấm huyệt | 61.300
285 | Xoa bóp bằng máy | 24.300
286 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 59.500
287 | Xoa bóp toàn thân | 87.000
288 | Xông hơi thuốc | 40.000
289 | Xông khói thuốc | 35.000
290 | Xông thuốc bằng máy | 40.000
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
291 | Thủ thuật loại I | 121.000
292 | Thủ thuật loại II | 64.700
293 | Thủ thuật loại III | 38.300
D | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
I | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
294 | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.022.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
295 | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.429.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
296 | Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.173.000
297 | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2.343.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
298 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.062.000
299 | Phẫu thuật loại I | 2.061.000
300 | Phẫu thuật loại II | 1.223.000
301 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.149.000
302 | Thủ thuật loại I | 713.000
303 | Thủ thuật loại II | 430.000
304 | Thủ thuật loại III | 295.000
II | NỘI KHOA
305 | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.336.000
306 | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 848.000
307 | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.341.000
308 | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5.024.000
309 | Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 283.000
310 | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. | 153.000
311 | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 511.000
312 | Test hồi phục phế quản | 165.000
313 | Test huyết thanh tự thân | 647.000
314 | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 863.000
315 | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 817.000
316 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 330.000
317 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) | 370.000
318 | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 468.000
319 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 382.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
320 | Phẫu thuật loại I | 1.509.000
321 | Phẫu thuật loại II | 1.047.000
322 | Thủ thuật loại đặc biệt | 791.000
323 | Thủ thuật loại I | 541.000
324 | Thủ thuật loại II | 301.000
325 | Thủ thuật loại III | 154.000
III | DA LIỄU
326 | Chụp và phân tích da bằng máy | 198.000
327 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 181.000
328 | Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn | 314.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
329 | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 233.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
330 | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 295.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
331 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 510.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
332 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân | 214.000
333 | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 332.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
334 | Điều trị một số bệnh da bằng Fractional | 1.144.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
335 | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 427.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
336 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 307.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
337 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu | 967.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
338 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.061.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
339 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 187.000
340 | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 259.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
341 | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn | 600.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
342 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 662.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
343 | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.634.000
344 | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1.082.000
345 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2.041.000
346 | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái | 2.317.000
347 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 602.000
348 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 505.000
349 | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 1.761.000
350 | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1.401.000
351 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 696.000
352 | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.167.000
353 | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.044.000
354 | Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 700.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
355 | Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell | 960.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
356 | Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 960.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
357 | Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) | 515.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
358 | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.200.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
359 | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 485.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
360 | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 200.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
361 | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 180.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
362 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.061.000
363 | Phẫu thuật loại I | 1.713.000
364 | Phẫu thuật loại II | 1.000.000
365 | Phẫu thuật loại III | 754.000
366 | Thủ thuật loại đặc biệt | 716.000
367 | Thủ thuật loại I | 365.000
368 | Thủ thuật loại II | 235.000
369 | Thủ thuật loại III | 142.000
IV | NỘI TIẾT
370 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 218.600
371 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 245.400
372 | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6.402.000
373 | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.008.000
374 | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 5.614.000
375 | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.359.000
376 | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.236.000
377 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.208.000
378 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2.699.000
379 | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.269.000
380 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm | 7.545.000
381 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm | 7.436.000
Các thủ thuật còn lại khác
382 | Thủ thuật loại I | 575.000
383 | Thủ thuật loại II | 369.000
384 | Thủ thuật loại III | 204.000
V | NGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
385 | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.310.000
386 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 4.846.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.
387 | Phẫu thuật u hố mắt | 5.297.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
388 | Phẫu thuật áp xe não | 6.514.000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.
389 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 3.981.000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
390 | Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống | 4.847.000
391 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.220.000
392 | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.431.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
393 | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.132.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
394 | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 6.852.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
395 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7.118.000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
396 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.277.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
397 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.277.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.
398 | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 6.752.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
399 | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.107.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
400 | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.351.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.
401 | Phẫu thuật u xương sọ | 4.787.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
402 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.151.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
403 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6.459.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
404 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 6.728.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
405 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.118.000
406 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6.771.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
407 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.524.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
408 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 17.542.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành.
409 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 14.042.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
410 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 13.931.000
411 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 12.550.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
412 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.431.000
413 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 13.931.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
414 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng | 7.055.000
415 | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 7.227.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
416 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3.162.000
417 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.277.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
418 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18.134.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
419 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…) | 16.542.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
420 | Phẫu thuật tim kín khác | 13.460.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
421 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 13.931.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
422 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.004.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
423 | Phẫu thuật u máu các vị trí | 2.896.000
424 | Phẫu thuật cắt phổi | 8.265.000 | Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).
425 | Phẫu thuật cắt u trung thất | 9.918.000
426 | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1.689.000
427 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác | 6.404.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
428 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 9.589.000
429 | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 7.895.000
430 | Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6.567.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
431 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 6.307.000
432 | Phẫu thuật cắt thận | 4.044.000
433 | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 5.835.000
434 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 3.839.000
435 | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4.130.000
436 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.000.000
437 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 3.910.000
438 | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) | 4.997.000
439 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 2.950.000
440 | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5.073.000
441 | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.152.000
442 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.379.000
443 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 5.569.000
444 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4.379.000
445 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.227.000
446 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2.566.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang.
447 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.566.000
448 | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 4.715.000
449 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 3.809.000
450 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác | 3.963.000
451 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2.254.000
452 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1.684.000 | Chưa bao gồm sonde JJ.
453 | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.049.000
454 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.434.000
455 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.362.000
456 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1.253.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
457 | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.209.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
458 | Phẫu thuật cắt thực quản | 6.907.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
459 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.611.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
460 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 4.936.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
461 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 5.727.000
462 | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7.172.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
463 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 5.727.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
464 | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 4.681.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
465 | Phẫu thuật cắt dạ dày | 6.890.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
466 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 4.887.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
467 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 4.037.000
468 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 3.072.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
469 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2.789.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
470 | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.282.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
471 | Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2.416.000
472 | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.105.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
473 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột | 4.072.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
474 | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.441.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475 | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.460.000
476 | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 6.651.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
477 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 4.379.000
478 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4.088.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
479 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.130.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
480 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.563.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
481 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng | 3.414.000
482 | Phẫu thuật cắt gan | 7.757.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
483 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 5.255.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
484 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.335.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
485 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.511.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
486 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.130.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
487 | Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.038.000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
488 | Phẫu thuật cắt túi mật | 4.335.000
489 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 2.958.000
490 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ | 4.311.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
491 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp | 6.498.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
492 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | 3.630.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
493 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 4.227.000
494 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 3.130.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
495 | Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 3.919.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
496 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 3.268.000 | Chưa bao gồm stent.
497 | Phẫu thuật nối mật ruột | 4.211.000
498 | Phẫu thuật cắt khối tá tụy | 10.424.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
499 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối | 9.840.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
500 | Phẫu thuật cắt lách | 4.284.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
501 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.187.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
502 | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.297.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
503 | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.430.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
504 | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.629.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
505 | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4.482.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
506 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.525.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
507 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.447.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
508 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.157.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
509 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng | 2.709.000
510 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2.461.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
511 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2.153.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
512 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.391.000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
513 | Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.891.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
514 | Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng) | 1.010.000
515 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.789.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
516 | Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi | 1.678.000
517 | Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.332.000
518 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.679.000
519 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.210.000 | Chưa bao gồm bóng nong.
520 | Cắt phymosis | 224.000
521 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 173.000
522 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 124.000
523 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 264.000
Xương, cột sống, hàm mặt
524 | Cố định gãy xương sườn | 46.500
525 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 688.000
526 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 503.000
527 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 635.000
528 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 265.000
529 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 250.000
530 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) | 150.000
531 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 386.000
532 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) | 208.000
533 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 310.000
534 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 155.000
535 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 225.000
536 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 150.000
537 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 320.000
538 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 200.000
539 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 701.000
540 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 306.000
541 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 320.000
542 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 236.000
543 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 320.000
544 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 236.000
545 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 611.000
546 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) | 331.000
547 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 115.000
548 | Nắn, bó gẫy xương gót | 135.000
549 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 135.000
550 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.640.000
551 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2.767.000
552 | Phẫu thuật thay khớp vai | 6.703.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
553 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 2.597.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định.
554 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 2.767.000
555 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2.039.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định.
556 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3.033.000
557 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | 3.109.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
558 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.101.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
559 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 3.109.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
560 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4.481.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
561 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3.609.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
562 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 4.981.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
563 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 4.981.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
564 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định | 3.850.000 | Chưa bao gồm kim cố định.
565 | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.508.000 | Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
566 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.429.000 | Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
567 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | 2.657.000
568 | Phẫu thuật ghép chi | 5.777.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.
569 | Phẫu thuật ghép xương | 4.446.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.
570 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao | 4.481.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.
571 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.435.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định.
572 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.609.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
573 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 4.981.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
574 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.611.000
575 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) | 2.828.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo.
576 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.101.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
577 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.336.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
578 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 3.536.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
579 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương | 1.681.000
580 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius | 6.852.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
581 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật ) | 8.478.000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
582 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ | 5.039.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
583 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | 5.140.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
584 | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng | 5.181.000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.
585 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.360.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
586 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 4.837.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo
587 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 2.752.000
588 | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) | 2.801.000
589 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3.167.000
590 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 | 4.040.000
591 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 | 2.689.000
592 | Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu | 2.531.000
593 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4.381.000
594 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 4.675.000
595 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.157.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo
596 | Tạo hình khí-phế quản | 12.015.000 | Chưa bao gồm Stent
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
597 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.335.000
598 | Phẫu thuật loại I | 2.619.000
599 | Phẫu thuật loại II | 1.793.000
600 | Phẫu thuật loại III | 1.136.000
601 | Thủ thuật loại đặc biệt | 932.000
602 | Thủ thuật loại I | 513.000
603 | Thủ thuật loại II | 345.000
604 | Thủ thuật loại III | 168.000
VI | PHỤ SẢN
605 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.237.000
606 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2.586.000
607 | Bóc nhân xơ vú | 947.000
608 | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 1.000.000
609 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.554.000
610 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.677.000
611 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 109.000
612 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | 3.937.000
613 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.378.000
614 | Cắt u thành âm đạo | 1.960.000
615 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5.830.000
616 | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 4.522.000
617 | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 200.000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai
618 | Chích áp xe tầng sinh môn | 781.000
619 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 783.000
620 | Chích apxe tuyến vú | 206.000
621 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 753.000
622 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 805.000
623 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 389.000
624 | Chọc dò túi cùng Douglas | 267.000
625 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2.155.000
626 | Chọc ối | 681.000
627 | Chọc hút noãn | 7.042.000
628 | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.527.000
629 | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.850.000 | Chưa bao gồm catherter chuyển phôi
630 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 798.000
631 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 5.873.000
632 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 210.000
633 | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 60.000
634 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 146.000
635 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 257.000
636 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 927.000
637 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 675.000
638 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.114.000
639 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 70.000 | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
640 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 3.941.000
641 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 877.000
642 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 636.000
643 | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.065.000
644 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 191.000
645 | Hút thai dưới siêu âm | 430.000
646 | Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2.658.000
647 | Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.363.000
648 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.525.000
649 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.810.000
650 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.673.000
651 | Khâu vòng cổ tử cung | 536.000
652 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2.638.000
653 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.524.000
654 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 82.100
655 | Lấy dị vật âm đạo | 541.000
656 | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.728.000
657 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.147.000
658 | Lọc rửa tinh trùng | 925.000
659 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3.282.000
660 | Nạo hút thai trứng | 716.000
661 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 331.000
662 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.285.000
663 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2.746.000
664 | Nội xoay thai | 1.380.000
665 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 562.000
666 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 268.000
667 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 161.000
668 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.108.000
669 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 283.000
670 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 358.000
671 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 177.000
672 | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1.003.000
673 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 519.000
674 | Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 383.000
675 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4.692.000
676 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.568.000
677 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2.510.000
678 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4.480.000
679 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.753.000
680 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.491.000
681 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1.868.000
682 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.620.000
683 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.564.000
684 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5.724.000
685 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9.188.000
686 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7.115.000
687 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 5.848.000
688 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.551.000
689 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.538.000
690 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.594.000
691 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3.553.000
692 | Phẫu thuật Crossen | 3.840.000
693 | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | 12.353.000
694 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.213.000
695 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.735.000
696 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B - lynch…) | 4.056.000
697 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.223.000
698 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 2.773.000
699 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 5.694.000
700 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 3.881.000
701 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.135.000
702 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7.637.000
703 | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2.674.000
704 | Phẫu thuật Manchester | 3.509.000
705 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.246.000
706 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.335.000
707 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung | 3.704.000
708 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 5.864.000
709 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.835.000
710 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4.578.000
711 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2.673.000
712 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.117.000
713 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 5.944.000
714 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật | 5.386.000
715 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 4.899.000
716 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung | 5.742.000
717 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 7.641.000
718 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 7.781.000
719 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 5.851.000
720 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 4.917.000
721 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5.352.000
722 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 4.833.000
723 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4.791.000
724 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 8.981.000
725 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.370.000
726 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.568.000
727 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.361.000
728 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6.294.000
729 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 3.937.000
730 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5.711.000
731 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3.362.000
732 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4.395.000
733 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.757.000
734 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.241.000
735 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 3.949.000
736 | Phẫu thuật treo tử cung | 2.750.000
737 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 5.910.000
738 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 369.000
739 | Sinh thiết gai rau | 1.136.000
740 | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2.143.000
741 | Rã đông phôi, noãn | 3.420.000
742 | Rã đông tinh trùng | 190.000
743 | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.796.000
744 | Soi cổ tử cung | 58.900
745 | Soi ối | 45.900
746 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.078.000
747 | Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 235.000
748 | Tiêm nhân Chorio | 225.000
749 | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6.180.000
750 | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.260.000
751 | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 6.419.000
752 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 370.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
753 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.531.000
754 | Phẫu thuật loại I | 2.173.000
755 | Phẫu thuật loại II | 1.373.000
756 | Phẫu thuật loại III | 1.026.000
757 | Thủ thuật loại đặc biệt | 830.000
758 | Thủ thuật loại I | 543.000
759 | Thủ thuật loại II | 368.000
760 | Thủ thuật loại III | 174.000
VII | MẮT
761 | Bơm rửa lệ đạo | 35.000
762 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.160.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
763 | Cắt bỏ túi lệ | 804.000
764 | Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn | 1.200.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
765 | Cắt mộng áp Mytomycin | 940.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC.
766 | Cắt mống mắt chu biên bằng Laser | 300.000
767 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 1.115.000
768 | Cắt u kết mạc không vá | 750.000
769 | Chích chắp hoặc lẹo | 75.600
770 | Chích mủ hốc mắt | 429.000
771 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1.060.000
772 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 27.000
773 | Chụp mạch ICG | 230.000 | Chưa bao gồm thuốc
774 | Đánh bờ mi | 34.900
775 | Điện chẩm | 382.000
776 | Điện di điều trị (1 lần) | 17.600
777 | Điện đông thể mi | 439.000
778 | Điện võng mạc | 86.500
779 | Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị | 27.000
780 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc | 393.000
781 | Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | 129.000
782 | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản | 58.600
783 | Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi | 49.600
784 | Đo Javal | 34.000
785 | Đo khúc xạ máy | 8.800
786 | Đo nhãn áp | 23.700
787 | Đo thị lực khách quan | 65.500
788 | Đo thị trường, ám điểm | 28.000
789 | Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo | 55.000
790 | Đốt lông xiêu | 45.700
791 | Ghép giác mạc (01 mắt) | 3.223.000 | Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
792 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc | 1.177.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.
793 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 1.004.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.
794 | Gọt giác mạc | 734.000
795 | Khâu cò mi | 380.000
796 | Khâu củng mạc đơn thuần | 800.000
797 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.200.000
798 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.060.000
799 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.379.000
800 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 774.000
801 | Khâu giác mạc đơn thuần | 750.000
802 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.060.000
803 | Khâu phục hồi bờ mi | 645.000
804 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 879.000
805 | Khoét bỏ nhãn cầu | 704.000
806 | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.690.000
807 | Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc | 1.410.000
808 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 640.000
809 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 75.300
810 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 829.000
811 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 314.000
812 | Lấy dị vật hốc mắt | 845.000
813 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 61.600
814 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.060.000
815 | Lấy huyết thanh đóng ống | 49.200
816 | Lấy sạn vôi kết mạc | 33.000
817 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) | 53.700
818 | Mở bao sau bằng Laser | 244.000
819 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.189.000
820 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 614.000
821 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.356.000
822 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 809.000
823 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 1.020.000
824 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.563.000
825 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1.745.000
826 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1.176.000
827 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 704.000
828 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 904.000
829 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 516.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn.
830 | Nặn tuyến bờ mi | 33.000
831 | Nâng sàn hốc mắt | 2.689.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn
832 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 97.900
833 | Nối thông lệ mũi 1 mắt | 1.004.000 | Chưa bao gồm ống Silicon.
834 | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển | 2.173.000 | Chưa bao gồm đai Silicon.
835 | Phẫu thuật cắt bao sau | 554.000 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
836 | Phẫu thuật cắt bè | 1.065.000
837 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) | 2.838.000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
838 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 895.000 | Chưa bao gồm đầu cắt.
839 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 1.416.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.
840 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 915.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.
841 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 500.000
842 | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | 1.160.000 | Chưa bao gồm đầu cắt
843 | Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) | 1.950.000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
844 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.460.000 | Chưa bao gồm ống silicon.
845 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 1.723.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
846 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 4.115.000
847 | Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) | 2.615.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
848 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 804.000
849 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 595.000
850 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 704.000
851 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.150.000
852 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 745.000
853 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) | 1.760.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
854 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.376.000
855 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 834.000
856 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 804.000
857 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả | 695.000
858 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.265.000
859 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1.460.000 | Chưa bao gồm ống silicon.
860 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả | 1.060.000
861 | Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) | 804.000
862 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.045.000
863 | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | 1.629.000
864 | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL | 4.799.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
865 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) | 1.600.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
866 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.200.000
867 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 645.000
868 | Phẫu thuật u mi không vá da | 689.000
869 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 1.200.000
870 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | 1.010.000
871 | Phủ kết mạc | 614.000
872 | Quang đông thể mi điều trị Glôcôm | 275.000
873 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 554.700 | Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
874 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 665.500 | Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
875 | Rạch góc tiền phòng | 1.060.000
876 | Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt) | 39.000
877 | Sắc giác | 60.000
878 | Siêu âm bán phần trước (UBM) | 195.000
879 | Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt) | 55.400
880 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 60.000
881 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 150.000
882 | Soi bóng đồng tử | 28.400
883 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 49.600
884 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 2.088.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.
885 | Tạo hình vùng bè bằng Laser | 210.000
886 | Test thử cảm giác giác mạc | 36.900
887 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 745.000
888 | Thông lệ đạo hai mắt | 89.900
889 | Thông lệ đạo một mắt | 57.200
890 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 44.600 | Chưa bao gồm thuốc.
891 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 44.600 | Chưa bao gồm thuốc.
892 | Vá sàn hốc mắt | 3.085.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
893 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.081.000
894 | Phẫu thuật loại I | 1.195.000
895 | Phẫu thuật loại II | 845.000
896 | Phẫu thuật loại III | 590.000
897 | Thủ thuật loại đặc biệt | 519.000
898 | Thủ thuật loại I | 337.000
899 | Thủ thuật loại II | 191.000
900 | Thủ thuật loại III | 121.000
VIII | TAI MŨI HỌNG
901 | Bẻ cuốn mũi | 120.000
902 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 201.000
903 | Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) | 271.000
904 | Cắt Amiđan (gây mê) | 1.033.000
905 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2.303.000 | Bao gồm cả Coblator.
906 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 449.000
907 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 7.479.000
908 | Cắt polyp ống tai gây mê | 1.938.000
909 | Cắt polyp ống tai gây tê | 589.000
910 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 6.582.000 | Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.
911 | Cắt u cuộn cảnh | 7.302.000
912 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 250.000
913 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 250.000
914 | Chích rạch vành tai | 57.900
915 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 5.627.000
916 | Chọc hút dịch vành tai | 47.900
917 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản | 6.911.000 | Chưa bao gồm stent.
918 | Đo ABR (1 lần) | 176.000
919 | Đo nhĩ lượng | 24.600
920 | Đo OAE (1 lần) | 49.200
921 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 24.600
922 | Đo sức cản của mũi | 91.600
923 | Đo sức nghe lời | 51.600
924 | Đo thính lực đơn âm | 39.600
925 | Đo trên ngưỡng | 54.200
926 | Đốt Amidan áp lạnh | 180.000
927 | Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) | 126.000
928 | Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng | 146.000
929 | Đốt họng hạt | 75.000
930 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 5.821.000 | Chưa bao gồm stent.
931 | Hút xoang dưới áp lực | 52.900
932 | Khí dung | 17.600 | Chưa bao gồm thuốc khí dung.
933 | Làm thuốc thanh quản hoặc tai | 20.000 | Chưa bao gồm thuốc.
934 | Lấy dị vật họng | 40.000
935 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 60.000
936 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 508.000
937 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 150.000
938 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng | 683.000
939 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 346.000
940 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 660.000
941 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 187.000
942 | Lấy nút biểu bì ống tai | 60.000
943 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 1.314.000
944 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 819.000
945 | Mở sào bào - thượng nhĩ | 3.585.000
946 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê | 2.620.000
947 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê | 1.258.000
948 | Nạo VA gây mê | 765.000
949 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 4.487.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
950 | Nhét meche hoặc bấc mũi | 107.000
951 | Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp | 7.729.000 | Chưa bao gồm stent.
952 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 647.000
953 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 444.000
954 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 265.000
955 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 265.000
956 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 431.000
957 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 660.000
958 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.135.000
959 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 683.000
960 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 703.000
961 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 210.000
962 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 305.000
963 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.541.000 | Bao gồm cả dao Hummer.
964 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 561.000
965 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.543.000
966 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 500.000
967 | Nội soi Tai Mũi Họng | 202.000
968 | Nong vòi nhĩ | 35.000
969 | Nong vòi nhĩ nội soi | 111.000
970 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 5.809.000
971 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser | 3.679.000
972 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 3.679.000
973 | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 4.902.000
974 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9.209.000
975 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5.531.000
976 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.604.000
977 | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.738.000
978 | Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser | 4.487.000
979 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4.495.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
980 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4.495.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
981 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 7.629.000
982 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.208.000
983 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4.487.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
984 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4.187.000
985 | Phẫu thuật giảm áp dây VII | 6.796.000
986 | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.208.000
987 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.616.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản.
988 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.031.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản.
989 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 2.973.000
990 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 2.867.000
991 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 4.794.000
992 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.487.000
993 | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.722.000
994 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh | 5.531.000 | Chưa bao gồm hoá chất.
995 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.658.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
996 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 8.782.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.
997 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.322.000
998 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.322.000
999 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.032.000
1000 | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 2.867.000
1001 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…) | 4.009.000
1002 | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 7.794.000
1003 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 5.910.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.
1004 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3.738.000
1005 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.053.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1006 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 2.973.000
1007 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5.339.000
1008 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ | 6.967.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.
1009 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 7.629.000
1010 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | 4.794.000
1011 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 4.809.000
1012 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.679.000
1013 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | 2.865.000
1014 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 7.499.000
1015 | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.487.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.
1016 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.809.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
1017 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 5.809.000
1018 | Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 5.862.000
1019 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.081.000
1020 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 6.960.000
1021 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.081.000
1022 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.087.000
1023 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.722.000
1024 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 24.600
1025 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 200.000
1026 | Soi thực quản bằng ống mềm | 200.000
1027 | Thông vòi nhĩ | 81.900
1028 | Thông vòi nhĩ nội soi | 111.000
1029 | Trích màng nhĩ | 58.000
1030 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 713.000
1031 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 713.000
1032 | Vá nhĩ đơn thuần | 3.585.000
1033 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt | 2.918.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1034 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.209.000
1035 | Phẫu thuật loại I | 1.884.000
1036 | Phẫu thuật loại II | 1.323.000
1037 | Phẫu thuật loại III | 906.000
1038 | Thủ thuật loại đặc biệt | 834.000
1039 | Thủ thuật loại I | 492.000
1040 | Thủ thuật loại II | 278.000
1041 | Thủ thuật loại III | 135.000
IX | RĂNG - HÀM - MẶT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1042 | Cắt lợi trùm | 151.000
1043 | Chụp thép làm sẵn | 279.000
1044 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 343.000
Điều trị răng
1045 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 316.000
1046 | Điều trị tủy lại | 941.000
1047 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 539.000
1048 | Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới | 769.000
1049 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | 409.000
1050 | Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên | 899.000
1051 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 261.000
1052 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 369.000
1053 | Hàn composite cổ răng | 324.000
1054 | Hàn răng sữa sâu ngà | 90.900
1055 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 124.000
1056 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 70.900
1057 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 100.000
1058 | Nạo túi lợi 1 sextant | 67.900
1059 | Nhổ chân răng | 180.000
1060 | Nhổ răng đơn giản | 98.600
1061 | Nhổ răng khó | 194.000
1062 | Nhổ răng số 8 bình thường | 204.000
1063 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 320.000
1064 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 33.600
1065 | Phục hồi thân răng có chốt | 481.000
1066 | Răng sâu ngà | 234.000
1067 | Răng viêm tủy hồi phục | 248.000
1068 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 30.700
1069 | Sửa hàm | 180.000
1070 | Trám bít hố rãnh | 199.000
Các phẫu thuật hàm mặt
1071 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 324.000
1072 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.000.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.
1073 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 768.000
1074 | Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên | 429.000
1075 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 389.000
1076 | Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 276.000
1077 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 509.000
1078 | Lấy sỏi ống Wharton | 1.000.000
1079 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 679.000
1080 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1.094.000
1081 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.657.000
1082 | Cắt nang xương hàm từ 2-5 cm | 2.807.000
1083 | Cắt u nang giáp móng | 2.071.000
1084 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2.507.000
1085 | Điều trị đóng cuống răng | 447.000
1086 | Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor | 532.000
1087 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2 cm | 1.578.000
1088 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm | 2.672.000
1089 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.594.000
1090 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 2.709.000
1091 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.335.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1092 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít | 3.869.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1093 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 4.969.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1094 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 3.917.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1095 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 2.935.000
1096 | Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm | 3.043.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1097 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 2.858.000
1098 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.085.000
1099 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3.085.000
1100 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.407.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1101 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | 3.903.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1102 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 2.843.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1103 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2.643.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1104 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.543.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1105 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | 2.943.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1106 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.036.000
1107 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.600.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1108 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.600.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1109 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.817.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1110 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.767.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1111 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 2.986.000 | Chưa bao gồm xương.
1112 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 2.801.000
1113 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 3.900.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1114 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.000.000
1115 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.303.000
1116 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 2.235.000
1117 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 2.657.000
1118 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | 4.103.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.
1119 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3.303.000
1120 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.335.000
1121 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.335.000
1122 | Phẫu thuật tạo hình môi hai bên | 2.435.000
1123 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 2.335.000
1124 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.727.000
1125 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 2.624.000
1126 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.561.000
1127 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | 2.528.000
1128 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.007.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1129 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 834.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1130 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.273.000
1131 | Phẫu thuật loại I | 2.084.000
1132 | Phẫu thuật loại II | 1.301.000
1133 | Phẫu thuật loại III | 866.000
1134 | Thủ thuật loại đặc biệt | 750.000
1135 | Thủ thuật loại I | 465.000
1136 | Thủ thuật loại II | 264.000
1137 | Thủ thuật loại III | 135.000
X | BỎNG
1138 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.151.000
1139 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.645.000
1140 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.713.000
1141 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.095.000
1142 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.180.000
1143 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.582.000
1144 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.791.000
1145 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.112.000
1146 | Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.837.000
1147 | Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.156.000
1148 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | 3.577.000
1149 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.451.000
1150 | Cắt sẹo khâu kín | 3.130.000
1151 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler | 270.000
1152 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 213.000
1153 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 509.000
1154 | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.489.000
1155 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.717.000
1156 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.719.000
1157 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.051.000
1158 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.376.000
1159 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.809.000
1160 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.056.000
1161 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.527.000
1162 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 4.691.000
1163 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.265.000
1164 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.129.000
1165 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.691.000
1166 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.171.000
1167 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6.846.000
1168 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.247.000
1169 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng | 491.000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1170 | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | 3.721.000
1171 | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 3.679.000
1172 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4.533.000
1173 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng | 3.428.000
1174 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | 3.574.000
1175 | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 12.990.000
1176 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.590.000
1177 | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | 16.969.000
1178 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo | 4.029.000
1179 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3.488.000
1180 | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2.319.000
1181 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 252.000
1182 | Tắm điều trị bệnh nhân bỏng | 220.000
1183 | Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng | 757.400
1184 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 177.000
1185 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 235.000
1186 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 392.000
1187 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 519.000
1188 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 825.000
1189 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.301.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1190 | Phẫu thuật đặc biệt | 3.707.000
1191 | Phẫu thuật loại I | 2.123.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1192 | Phẫu thuật loại II | 1.418.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1193 | Phẫu thuật loại III | 1.043.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1194 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.053.000
1195 | Thủ thuật loại I | 523.000 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.
1196 | Thủ thuật loại II | 313.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1197 | Thủ thuật loại III | 170.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
XI | UNG BƯỚU
1198 | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) | 372.000 | Chưa bao gồm hóa chất
1199 | Đặt Iradium (lần) | 467.000
1200 | Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx | 100.000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1201 | Đổ khuôn chì trong xạ trị | 1.042.000
1202 | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 392.000
1203 | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.053.000
1204 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 372.000
1205 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 148.000 | Chưa bao gồm hóa chất
1206 | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 337.000 | Chưa bao gồm hóa chất
1207 | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 194.000 | Chưa bao gồm hóa chất
1208 | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | 382.000 | Chưa bao gồm hóa chất
1209 | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.584.000
1210 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.662.000
1211 | Xạ trị bằng X Knife | 28.584.000
1212 | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) | 1.555.000
1213 | Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 500.000
1214 | Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) | 5.021.000 | Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
1215 | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) | 3.163.000 | Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
1216 | Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) | 1.355.000
1217 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ | 7.253.000
1218 | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.153.000
1219 | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 7.953.000
1220 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá | 8.653.000
1221 | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 6.453.000
1222 | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 7.853.000
1223 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.248.000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1224 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.282.000
1225 | Phẫu thuật loại I | 2.536.000
1226 | Phẫu thuật loại II | 1.642.000
1227 | Phẫu thuật loại III | 1.107.000
1228 | Thủ thuật loại đặc biệt | 830.000
1229 | Thủ thuật loại I | 485.000
1230 | Thủ thuật loại II | 345.000
1231 | Thủ thuật loại III | 199.000
XII | NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
1232 | Phẫu thuật loại I | 2.061.000
1233 | Phẫu thuật loại II | 1.400.000
1234 | Phẫu thuật loại III | 942.000
1235 | Thủ thuật loại đặc biệt | 916.000
1236 | Thủ thuật loại I | 539.000
1237 | Thủ thuật loại II | 311.000
1238 | Thủ thuật loại III | 184.000
XIII | VI PHẪU
1239 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.311.000
1240 | Phẫu thuật loại I | 2.986.000
XIV | PHẪU THUẬT NỘI SOI
1241 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | 84.736.000
1242 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 90.603.000
1243 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 78.905.000
1244 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.190.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1245 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.469.000
1246 | Phẫu thuật loại I | 2.262.000
1247 | Phẫu thuật loại II | 1.524.000
1248 | Phẫu thuật loại III | 916.000
XV | GÂY MÊ
1249 | Gây mê thay băng bỏng
Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp | 970.000
Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 685.000
Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 511.000
Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 361.000
1250 | Gây mê khác | 632.000
E | XÉT NGHIỆM
I | Huyết học
1251 | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 994.000
1252 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.550.000
1253 | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 19.800
1254 | Co cục máu đông | 14.500
1255 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 675.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1256 | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | 1.179.000
1257 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 407.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1258 | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18.200
1259 | DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 59.300
1260 | Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 | 385.000
1261 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 183.000
1262 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 350.000
1263 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.005.000
1264 | Điện di protein huyết thanh | 360.000
1265 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương | 16.300.000
1266 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.300.000
1267 | Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex | 3.679.000
1268 | Định danh kháng thể bất thường | 1.150.000
1269 | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | 4.348.000
1270 | Định lượng anti Thrombin III | 134.000
1271 | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.213.000
1272 | Định lượng chất ức chế C1 | 201.000
1273 | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang | 505.000
1274 | Định lượng D- Dimer | 246.000
1275 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 201.000
1276 | Định lượng FDP | 134.000
1277 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 100.000
1278 | Định lượng gen bệnh máu ác tính | 4.100.000
1279 | Định lượng men G6PD | 78.400
1280 | Định lượng men Pyruvat kinase | 168.000
1281 | Định lượng Plasminogen | 201.000
1282 | Định lượng Protein C | 224.000
1283 | Định lượng Protein S | 224.000
1284 | Định lượng t- PA | 201.000
1285 | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu | 5.350.000
1286 | Định lượng ức chế yếu tố IX | 255.000
1287 | Định lượng ức chế yếu tố VIII | 145.000
1288 | Định lượng yếu tố Heparin | 201.000
1289 | Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) | 450.000 | Giá cho mỗi yếu tố.
1290 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 246.000
1291 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 201.000
1292 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 310.000 | Giá cho mỗi yếu tố.
1293 | Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 224.000 | Giá cho mỗi yếu tố.
1294 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI | 280.000 | Giá cho mỗi yếu tố.
1295 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.040.000
1296 | Định lượng yếu tố: PAI-1 hoặcPAI-2 | 201.000
1297 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) | 201.000
1298 | Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) | 201.000
1299 | Định nhóm máu A1 | 33.600
1300 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 22.400
1301 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 20.100
1302 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 38.000
1303 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 56.000
1304 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 28.000
1305 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 44.800
1306 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 36.900
1307 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 50.400
1308 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặcScangel | 84.000
1309 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 179.000
1310 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) | 151.000
1311 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) | 190.000
1312 | Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) | 168.000
1313 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 30.200
1314 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 201.000
1315 | Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặcIX | 224.000
1316 | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | 1.250.000
1317 | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1.884.000
1318 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | 530.000
1319 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | 404.000
1320 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP hoặc Collgen | 106.000 | Giá cho mỗi chất kích tập.
1321 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin hoặc Epinephrin hoặc Arachidonic Acide hoặc thrombin | 201.000 | Giá cho mỗi yếu tố.
1322 | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại) | 50.400
1323 | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) | 8.000.000
1324 | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.700.000
1325 | Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) | 29.100
1326 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 443.000
1327 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | 39.200
1328 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 25.700
1329 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 63.800
1330 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 67.200
1331 | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 145.000
1332 | Lách đồ | 56.000
1333 | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 561.000
1334 | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.174.000
1335 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 33.600
1336 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 22.400
1337 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 109.000
1338 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel); | 78.400
1339 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 117.000
1340 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 28.000
1341 | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 289.000
1342 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 50.400
1343 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 89.600
1344 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 99.600
1345 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 39.200
1346 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 33.600
1347 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 89.600
1348 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 75.000
1349 | Nhuộm Phosphatase acid | 72.800
1350 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 67.200
1351 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương | 78.400
1352 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương | 78.400
1353 | Nhuộm sudan den | 75.000
1354 | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | 1.273.000
1355 | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 46.100
1356 | Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker) | 384.000
1357 | Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker) | 417.000
1358 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 72.600
1359 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 72.600
1360 | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 53.700
1361 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 66.000
1362 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) | 28.000
1363 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 280.000
1364 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 350.000
1365 | Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | 1.358.000
1366 | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 584.000
1367 | Phát hiện kháng đông đường chung | 85.900
1368 | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 237.000
1369 | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.115.000
1370 | Rửa hồng cầu hoặctiều cầu bằng máy ly tâm lạnh | 132.000
1371 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 89.600
1372 | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 237.000
1373 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 36.900
1374 | Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị | 850.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1375 | Tập trung bạch cầu | 28.000
1376 | Test đường + Ham | 67.200
1377 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 16.800
1378 | Thời gian Howell | 30.200
1379 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 47.000
1380 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 12.300
1381 | Thời gian máu đông | 12.300
1382 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 53.700
1383 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 61.600
1384 | Thời gian thrombin (TT) | 39.200
1385 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 39.200
1386 | Thử phản ứng dị ứng thuốc | 72.800
1387 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | 2.550.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1388 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.550.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1389 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương | 3.050.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1390 | Tinh dịch đồ | 308.000
1391 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 33.600
1392 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 16.800
1393 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 35.800
1394 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 16.800
1395 | Tìm tế bào Hargraves | 62.700
1396 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 78.400
1397 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 112.000
1398 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 103.000 | Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1399 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 35.800
1400 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 44.800
1401 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 39.200
1402 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính) | 430.000
1403 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 89.600
1404 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.300.000
1405 | Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | 850.000 | Cho 1 gen
1406 | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.116.000
1407 | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 107.000
1408 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 111.000
1409 | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 82.300
1410 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 125.000
1411 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 87.400
1412 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 111.000
1413 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 110.000
1414 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 125.000
1415 | Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 115.000
1416 | Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 149.000
1417 | Xác định kháng nguyên H | 33.600
1418 | Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd | 201.000
1419 | Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd | 200.000
1420 | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 58.400
1421 | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 102.000
1422 | Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis | 171.000
1423 | Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis | 199.000
1424 | Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran | 159.000
1425 | Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran | 89.600
1426 | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 147.000
1427 | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 164.000
1428 | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.466.000
1429 | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 213.000
1430 | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 55.700
1431 | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 861.000
1432 | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 558.000
1433 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 280.000
1434 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 430.000
1435 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.761.000
1436 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) | 1.761.000
1437 | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 384.000
1438 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặcGelcard | 453.000
1439 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 330.000
1440 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 852.000
1441 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen hoặcEpinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặcEpi) | 852.000
1442 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 33.600
1443 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.750.000
1444 | Xét nghiệm tế bào hạch | 47.000
1445 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 143.000
1446 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 490.000
1447 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 937.000
1448 | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) | 4.349.000
1449 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.050.000
II | Dị ứng miễn dịch
1450 | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 431.000
1451 | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 402.000
1452 | Định lượng Histamine | 975.000
1453 | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 552.000
1454 | Định lượng Interleukin | 754.000
1455 | Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 730.000
1456 | Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 | 679.000
1457 | Định lượng kháng thể kháng C5a | 814.000
1458 | Định lượng kháng thể kháng C1q | 427.000
1459 | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.049.000
1460 | Định lượng kháng thể kháng CCP | 582.000
1461 | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 443.000
1462 | Định lượng kháng thể kháng ENA | 415.000
1463 | Định lượng kháng thể kháng Histone | 365.000
1464 | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 380.000
1465 | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | 426.000
1466 | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 504.000
1467 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động | 246.000
1468 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 112.000
1469 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động | 280.000
1470 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 168.000
1471 | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) | 571.000
1472 | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 440.000
1473 | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 411.000
1474 | Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | 365.000
1475 | Định lượng kháng thể kháng Sm | 393.000
1476 | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | 426.000
1477 | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 696.000
1478 | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.002.000
1479 | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 484.000
1480 | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) hoặckháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 475.000
1481 | Định lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA) | 426.000
1482 | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 237.000
III | Hóa sinh
Máu
1483 | ACTH | 79.500
1484 | ADH | 143.000
1485 | ALA | 90.100
1486 | Alpha FP (AFP) | 90.100
1487 | Alpha Microglobulin | 95.400
1488 | Amoniac | 74.200
1489 | Anti - TG | 265.000
1490 | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 201.000
1491 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 47.700
1492 | Benzodiazepam (BZD) | 37.100
1493 | Beta - HCG | 84.800
1494 | Beta2 Microglobulin | 74.200
1495 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 572.000
1496 | Bổ thể trong huyết thanh | 31.800
1497 | CA 125 | 137.000
1498 | CA 15 - 3 | 148.000
1499 | CA 19 - 9 | 137.000
1500 | CA 72 - 4 | 132.000
1501 | Ca++ máu | 15.900 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1502 | Calci | 12.700
1503 | Calcitonin | 132.000
1504 | Catecholamin | 212.000
1505 | CEA | 84.800
1506 | Ceruloplasmin | 68.900
1507 | CK-MB | 37.100
1508 | Complement 3 (C3) hoặc4 (C4) (1 loại) | 58.300
1509 | Cortison | 90.100
1510 | C-Peptid | 169.000
1511 | CPK | 26.500
1512 | CRP định lượng | 53.000
1513 | CRP hs | 53.000
1514 | Cyclosporine | 318.000
1515 | Cyfra 21 - 1 | 95.400
1516 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | 28.600 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1517 | Digoxin | 84.800
1518 | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | 286.000
1519 | Định lượng Alpha1 Antitrypsin | 63.600
1520 | Định lượng Anti CCP | 307.000
1521 | Định lượng Beta Crosslap | 137.000
1522 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | 21.200 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1523 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) | 21.200
1524 | Định lượng Cystatine C | 84.800
1525 | Định lượng Ethanol (cồn) | 31.800
1526 | Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh | 513.000
1527 | Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh | 513.000
1528 | Định lượng Gentamicin | 95.400
1529 | Định lượng Methotrexat | 392.000
1530 | Định lượng p2PSA | 678.000
1531 | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 74.200
1532 | Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 31.800
1533 | Định lượng Tobramycin | 95.400
1534 | Định lượng Tranferin Receptor | 106.000
1535 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.500
1536 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.500
1537 | Đo hoạt độ P-Amylase | 63.600
1538 | Đo khả năng gắn sắt toàn thể | 74.200
1539 | Đường máu mao mạch | 23.300
1540 | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 180.000
1541 | Erythropoietin | 79.500
1542 | Estradiol | 79.500
1543 | Ferritin | 79.500
1544 | Folate | 84.800
1545 | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 180.000
1546 | FSH | 79.500
1547 | Gama GT | 19.000
1548 | GH | 159.000
1549 | GLDH | 95.400
1550 | Gross | 15.900
1551 | Haptoglobin | 95.400
1552 | HbA1C | 99.600
1553 | HBDH | 95.400
1554 | HE4 | 296.000
1555 | Homocysteine | 143.000
1556 | IgA hoặcIgG hoặcIgM hoặcIgE (1 loại) | 63.600
1557 | Inhibin A | 233.000
1558 | Insuline | 79.500
1559 | Kappa định tính | 95.400
1560 | Khí máu | 212.000
1561 | Lactat | 95.400
1562 | Lambda định tính | 95.400
1563 | LDH | 26.500
1564 | LH | 79.500
1565 | Lipase | 58.300
1566 | Maclagan | 15.900
1567 | Myoglobin | 90.100
1568 | Ngộ độc thuốc | 63.600
1569 | Nồng độ rượu trong máu | 29.600
1570 | NSE (Neuron Specific Enolase) | 190.000
1571 | Paracetamol | 37.100
1572 | Phản ứng cố định bổ thể | 31.800
1573 | Phản ứng CRP | 21.200
1574 | Phenytoin | 79.500
1575 | PLGF | 720.000
1576 | Pre albumin | 95.400
1577 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 402.000
1578 | Pro-calcitonin | 392.000
1579 | Progesteron | 79.500
1580 | PRO-GRP | 344.000
1581 | Prolactin | 74.200
1582 | PSA | 90.100
1583 | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 84.800
1584 | PTH | 233.000
1585 | Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin | 79.500
1586 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.100
1587 | Salicylate | 74.200
1588 | SCC | 201.000
1589 | SFLT1 | 720.000
1590 | T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại) | 63.600
1591 | Tacrolimus | 713.000
1592 | Testosteron | 92.200
1593 | Theophylin | 79.500
1594 | Thyroglobulin | 174.000
1595 | TRAb định lượng | 402.000
1596 | Transferin hoặcđộ bão hòa tranferin | 63.600
1597 | Tricyclic anti depressant | 79.500
1598 | Troponin T/I | 74.200
1599 | TSH | 58.300
1600 | Vitamin B12 | 74.200
1601 | Xác định Bacturate trong máu | 201.000
1602 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 25.400
1603 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 25.400
Nước tiểu
1604 | Amphetamin (định tính) | 42.400
1605 | Amylase niệu | 37.100
1606 | Calci niệu | 24.300
1607 | Catecholamin niệu (HPLC) | 413.000
1608 | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 159.000
1609 | Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu | 28.600 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1610 | DPD | 190.000
1611 | Dưỡng chấp | 21.200
1612 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính | 23.300
1613 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 89.000
1614 | Hydrocorticosteroid định lượng | 38.100
1615 | Marijuana định tính | 42.400
1616 | Micro Albumin | 42.400
1617 | Oestrogen toàn phần định lượng | 31.800
1618 | Opiate định tính | 42.400
1619 | Phospho niệu | 20.100
1620 | Porphyrin định tính | 47.700
1621 | Protein Bence - Jone | 21.200
1622 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 13.700
1623 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 42.400
1624 | Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100
1625 | Tổng phân tích nước tiểu | 37.100
1626 | Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính | 4.700
1627 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 15.900
1628 | Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen | 6.300
Phân
1629 | Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính | 9.500
1630 | Bilirubin định tính | 6.300
1631 | Canxi, Phospho định tính | 6.300
1632 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.300
Dịch chọc dò
1633 | Clo dịch | 22.200
1634 | Glucose dịch | 12.700
1635 | Phản ứng Pandy | 8.400
1636 | Protein dịch | 10.600
1637 | Rivalta | 8.400
1638 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) | 55.100
1639 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào | 90.100
IV | Vi sinh
1640 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 63.200
1641 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 103.000
1642 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 97.700
1643 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 109.000
1644 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 92.000
1645 | Anti-HIV (nhanh) | 51.700
1646 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 103.000
1647 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 69.000
1648 | Anti-HBs định lượng | 112.000
1649 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 69.000
1650 | Anti-HCV (nhanh) | 51.700
1651 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 115.000
1652 | ASLO | 40.200
1653 | Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 103.000
1654 | BK/JC virus Real-time PCR | 444.000
1655 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 172.000
1656 | Chlamydia test nhanh | 69.000
1657 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 800.000
1658 | CMV Avidity | 241.000
1659 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.810.000
1660 | CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 109.000
1661 | CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 126.000
1662 | CMV Real-time PCR | 720.000
1663 | Cryptococcus test nhanh | 109.000
1664 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 149.000
1665 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 149.000
1666 | Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh | 126.000
1667 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 195.000
1668 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 207.000
1669 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 178.000
1670 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 184.000
1671 | Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi | 34.500
1672 | HBeAb test nhanh | 57.500
1673 | HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 92.000
1674 | HBeAg test nhanh | 57.500
1675 | HBsAg (nhanh) | 51.700
1676 | HBsAg Định lượng | 460.000
1677 | HBsAg khẳng định | 600.000
1678 | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 72.000
1679 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.300.000
1680 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 650.000
1681 | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 530.000
1682 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.310.000
1683 | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 810.000
1684 | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 400.000
1685 | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 207.000
1686 | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 305.000
1687 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 57.500 | Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết.
1688 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 57.500 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.
1689 | HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 305.000
1690 | HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 305.000
1691 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 126.000
1692 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 928.000
1693 | HIV khẳng định | 165.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo.
1694 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 63.200
1695 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 36.800
1696 | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.050.000
1697 | HPV Real-time PCR | 368.000
1698 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 149.000
1699 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 149.000
1700 | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.550.000
1701 | Influenza virus A, B test nhanh | 164.000
1702 | JEV IgM (test nhanh) | 120.000
1703 | JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 422.000
1704 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 40.200
1705 | Leptospira test nhanh | 133.000
1706 | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 245.000
1707 | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 245.000
1708 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 720.000
1709 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 230.000
1710 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 340.000
1711 | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 875.000
1712 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 2.200.000
1713 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 178.000
1714 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 166.000
1715 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 270.000
1716 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 800.000
1717 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 345.000
1718 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.500.000
1719 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 241.000
1720 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 161.000
1721 | NTM định danh LPA | 900.000
1722 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.300.000
1723 | Phản ứng Mantoux | 11.500
1724 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 31.000
1725 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 345.000
1726 | Rickettsia Ab | 115.000
1727 | Rotavirus Ag test nhanh | 172.000
1728 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 138.000
1729 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000
1730 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 138.000
1731 | Rubella virus Ab test nhanh | 144.000
1732 | Rubella virus Avidity | 290.000
1733 | Salmonella Widal | 172.000
1734 | Toxoplasma Avidity | 245.000
1735 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000
1736 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000
1737 | Treponema pallidum RPR định lượng | 83.900
1738 | Treponema pallidum RPR định tính | 36.800
1739 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 172.000
1740 | Treponema pallidum TPHA định tính | 51.700
1741 | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 138.000
1742 | Vi hệ đường ruột | 28.700
1743 | Vi khuẩn khẳng định | 450.000
1744 | Vi khuẩn nhuộm soi | 65.500
1745 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 230.000
1746 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 287.000
1747 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 290.000
1748 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.550.000
1749 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | 720.000
1750 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 230.000
1751 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.610.000
1752 | Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 178.000
1753 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | 189.000
1754 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 230.000
1755 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 460.000
1756 | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.100.000
1757 | Xét nghiệm cặn dư phân | 51.700
V | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
1758 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 140.000
1759 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 280.000
1760 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 520.000
1761 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 400.000
1762 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 140.000
1763 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu | 210.000
1764 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 140.000
1765 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 147.000
1766 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 322.000
1767 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 98.000
1768 | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.520.000
1769 | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5.320.000
1770 | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.120.000
1771 | Xét nghiệm FISH | 5.520.000
1772 | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.620.000
1773 | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.320.000
1774 | Cell Bloc (khối tế bào) | 220.000
1775 | Thin-PAS | 550.000
1776 | Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 407.000
1777 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.187.000
1778 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 276.000
1779 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 262.000
1780 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 339.000
1781 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 304.000
1782 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin | 381.000
1783 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 360.000
1784 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 374.000
1785 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son | 353.000
1786 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 402.000
1787 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh | 493.000
1788 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 238.000
Các thủ thuật còn lại khác
1789 | Thủ thuật loại I | 421.000
1790 | Thủ thuật loại II | 237.000
1791 | Thủ thuật loại III | 115.000
VI | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1792 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 238.000
1793 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 49.000
1794 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 105.000
1795 | Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 105.000
1796 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu | 86.800
1797 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 182.000
1798 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý | 630.000
1799 | Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 1.175.000
1800 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | 336.000
1801 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | 1.200.000
1802 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 131.000
1803 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 67.200
1804 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 182.200
E | THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1805 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.532.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1806 | Điện cơ (EMG) | 126.000
1807 | Điện cơ tầng sinh môn | 136.000
1808 | Điện não đồ | 69.600
1809 | Điện tâm đồ | 45.900
1810 | Điện tâm đồ gắng sức | 187.000
1811 | Đo áp lực đồ bàng quang | 124.000
1812 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 134.000
1813 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 27.700
1814 | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | 473.000
1815 | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 1.954.000
1816 | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.896.000
1817 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 907.000
1818 | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 827.000
1819 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.282.000
1820 | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.774.000
1821 | Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay) | 67.800
1822 | Đo chức năng hô hấp | 142.000
1823 | Đo đa ký giấc ngủ | 2.298.000
1824 | Đo FeNO | 382.000
1825 | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.316.000
1826 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 67.800
1827 | Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp | 191.000
1828 | Lưu huyết não | 40.600
1829 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 128.000
1830 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 158.000
1831 | Nghiệm pháp kích Synacthen | 411.000
1832 | Nghiệm pháp nhịn uống | 581.000
1833 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 407.000
1834 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | 247.000
1835 | Test dung nạp Glucagon | 37.400
1836 | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) | 203.000 | Chưa bao gồm thuốc.
1837 | Test Raven/ Gille | 22.700
1838 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | 17.700
1839 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 27.700
1840 | Test thanh thải Creatinine | 58.800
1841 | Test thanh thải Ure | 58.800
1842 | Test trắc nghiệm tâm lý | 27.700
1843 | Test WAIS/ WICS | 32.700
1844 | Thăm dò các dung tích phổi | 246.000
1845 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.900.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1846 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.100
1847 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan | 32.100
Các thủ thuật còn lại khác
1848 | Thủ thuật loại đặc biệt | 680.000
1849 | Thủ thuật loại I | 263.000
1850 | Thủ thuật loại II | 165.000
1851 | Thủ thuật loại III | 85.200
F | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
I | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)
1852 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 728.000
1853 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 271.000
1854 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 196.000
1855 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 176.000
1856 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 361.000
1857 | Độ tập trung I-131 tuyến giáp | 197.000
1858 | SPECT CT | 886.000
1859 | SPECT não | 416.000
1860 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 561.000
1861 | SPECT tưới máu cơ tim | 553.000
1862 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 616.000
1863 | Thận đồ đồng vị | 264.000
1864 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 316.000
1865 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 336.000
1866 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 446.000
1867 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 416.000
1868 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 386.000
1869 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 316.000
1870 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 386.000
1871 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 386.000
1872 | Xạ hình chức năng thận | 366.000
1873 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 426.000
1874 | Xạ hình chức năng tim | 416.000
1875 | Xạ hình gan mật | 386.000
1876 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 416.000
1877 | Xạ hình hạch Lympho | 416.000
1878 | Xạ hình lách | 386.000
1879 | Xạ hình lưu thông dịch não tủy | 416.000
1880 | Xạ hình não | 336.000
1881 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 561.000
1882 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 366.000
1883 | Xạ hình thông khí phổi | 416.000
1884 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 416.000
1885 | Xạ hình toàn thân với I-131 | 416.000
1886 | Xạ hình tưới máu phổi | 386.000
1887 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 286.000
1888 | Xạ hình tụy | 535.000
1889 | Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 436.000
1890 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 535.000
1891 | Xạ hình tuyến giáp | 266.000
1892 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 316.000
1893 | Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG | 416.000
1894 | Xạ hình tuyến vú | 386.000
1895 | Xạ hình xương | 386.000
1896 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 416.000
1897 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 386.000
1898 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 286.000
II | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1899 | Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131 | 700.000
1900 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 850.000
1901 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | 507.000
1902 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 723.000
1903 | Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 200.000
1904 | Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.681.000
1905 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG | 569.000
1906 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 775.000
1907 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol | 639.000
1908 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 | 625.000
1909 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.090.000
1910 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.090.000
1911 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 448.000
1912 | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 14.873.000 | Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin…)
1913 | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 3.673.000
Các thủ thuật còn lại khác
1914 | Thủ thuật loại đặc biệt | 471.000
1915 | Thủ thuật loại I | 285.000
1916 | Thủ thuật loại II | 187.000
* Ghi chú: Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm hoặc 10cm diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.
Lược đồ văn bản
- 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu các dịch vụ kỹ thuật mới trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 08 /2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08 /2014/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
- Số hiệu:
- 01/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 07/07/2017
- Người ký:
- Phạm Văn Hiểu
- Ngày hiệu lực:
- 01/08/2017
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/01/2020
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.