📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị địnhCòn hiệu lực

Nghị định 74/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải

📄 Số hiệu: 74/2023/NĐ-CP🏛️ Chính phủ📅 11/10/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu74/2023/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính phủ
Người kýTrần Hồng Hà
Ngày ban hành11/10/2023
Ngày hiệu lực27/11/2023
Lĩnh vựcHàng hảiHành chính

Trích yếu nội dung

Thay đổi thủ tục đổi tên cảng cạn từ ngày 27/11/2023 Ngày 11/10/2023, Chính phủ đã ban hành Nghị định 74/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải. 1. Hồ sơ thủ tục chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải , bao gồm: Đơn đề nghị của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 15 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính thiết kế kỹ thuật của báo hiệu hàng hải; Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính sơ đồ, tọa độ vị trí thiết lập báo hiệu hàng hải. 2. Thay đổi thủ tục đổi tên cảng cạn như sau: Chủ đầu tư hoặc người quản lý khai thác cảng cạn gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Cục Hàng hải Việt Nam 01 Tờ khai theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc tên cảng cạn chưa phù hợp thì trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam hướng dẫn chủ đầu tư hoặc người khai thác cảng cạn để hoàn thiện hồ sơ cho phù hợp. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Hàng hải Việt Nam ra quyết định đổi tên cảng cạn; trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời người đề nghị và nêu rõ lý do. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27/11/2023. Xem chi tiết Nghị định 74/2023/NĐ-CP tại đây

Nội dung toàn văn

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải

______________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KSTT (2)

TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG

Trần Hồng Hà

(Kèm theo Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ)

____________________

Mục 1. Các mẫu văn bản sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hả

Mẫu số 42

Bản khai chung

Mẫu số 43

Bản khai hàng hóa

Mẫu số 44

Xác báo tàu đến cảng (quá cảnh)

Mẫu số 47

Danh sách thuyền viên

Mẫu số 48

Danh sách hành khách

Mẫu số 57

Thông báo tàu rời cảng

Mẫu số 58

Giấy phép rời cảng

Mẫu số 42

______________________

BẢN KHAI CHUNG GENERAL DECLARATION

Đến

Arrival

Rời

Departure

1.1 Tên và loại tàu:

Name and type of ship

2. Cảng đến/rời

Port of arrival/departure

3. Thời gian đến/rời cảng

Date - time of arrival/departure

1.2 Số IMO

IMO number

1.3 Hô hiệu

Call sign

1.4 Số đăng ký hành chính

Official number

1.5 Số chuyến đi:

Voyage number

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

5. Tên thuyền trưởng:

Name of master

6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

Last port of call/next port of call

7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port)

8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục: Name and contact details of the procedurer

9. Tổng dung tích:

Gross tonnage

10. Trọng tải toàn phần: Deadweight (DWT)

11. Số đăng kiểm

Registry number

12. Đặc điểm chính của chuyến đi:

Brief particulars of voyage

Các cảng trước:

Previous ports of call

Các cảng sẽ đến:

Subsequent ports of call

Các cảng sẽ dỡ hàng:

Ports where remaining cargo will be discharged

Số hàng còn lại:

Remaining cargo

13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:

Description of the cargo

Loại hàng hóa

Kind of cargo

Tên hàng hóa

Cargo name

Số lượng hàng hóa

The quantity of cargo

Đơn vị tính

Unit

Xuất khẩu

Export cargo

.......

Nhập khẩu

Import cargo

....

Nội địa

Domestic cargo

Hàng trung chuyển

Transshipment cargo

Thông tin về hàng hóa quá cảnh

Description of the cargo in transit

Loại hàng

Kind of cargo

Tên hàng hóa Cargo name

Số lượng hàng hóa The quantity of cargo

Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharging

Đơn vị tính Unit

Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharing at port

Hàng quá cảnh không xếp dỡ

The quantity of cargo in transit

14. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng)

Number of crew (inl. master)

15. Số hành khách

Number of passengers

16. Ghi chú:

Remarks

- Mớn nước mũi, lái:

Draft F/A

- Chiều dài lớn nhất:

LOA

- Chiều rộng lớn nhất:

Breadth

- Chiều cao tĩnh không:

Air draft

- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:

Type of fuel

- Lượng nhiên liệu trên tàu:

Remain on board (R.O.B)

- Tên và địa chỉ chủ tàu:

Name and address of the shipowners

Các thông tin cần thiết khác (nếu có)

And others (If any)

Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)

Attached documents (indicate number of copies)

17. Bản khai hàng hóa: Cargo Declaration

18. Bản khai dự trữ của tàu Ship’s Stores Declaration

19. Danh sách thuyền viên Crew List

20. Danh sách hành khách Passenger List

21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải

The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities

22. Bản khai hành lý thuyền viên(*)

Crew’s Effects Declaration(*)

23. Bản khai kiểm dịch y tế

(*)

Maritime

Declaration of

Health(*)

24. Mã số Giấy phép rời cảng (*)

Number of port clearance

…ngày ... tháng... năm ...

Date .........

Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)

Master (or authorized agent or officer)

Ghi chú:

Note:

(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.

Only on arrival.

Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển.

No 1.2 and 1.3: Only for ships.

Mục 1.4 và 11 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 1.4 and 11: Only for inland waterway ships.

Mẫu số 43

Đến

Arrival

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu

Name of ship

2. Cảng lập bản khai:

Port where report is made

1.2 Số IMO

IMO number

1.3 Hô hiệu

Call sign

Vận đơn số*

B/L

No

1.4 Số đăng ký hành chính

Official number

1.5 Số đăng kiểm

Registry number

1.6 Số chuyến đi:

Voyage number

3. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

4. Tên thuyền trưởng:

Name of master

5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:

Port of loading/Port of discharge

6. Ký hiệu và số hiệu hàng hóa

Marks and Nos.

7. Số và loại bao kiện; loại hàng hóa, mã hàng hóa

Number and kind of packages; description of goods, or, if available, the HS code

8. Tổng trọng lượng

Gross weight

9. Kích thước Measurement

Xuất khẩu

Export cargo

Nhập khẩu

Import cargo

Nội địa

Domestic cargo

….

Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharing at port

Hàng quá cảnh không xếp dỡ

The quantity of cargo in transit

….

Hàng trung chuyển

Transshipment cargo

* số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính thức theo phương thức vận tải đa phương thức hoặc vận đơn suốt.

B/L No: Also State original port by shipment using multimodal transport document or through Bill of Lading…., ngày…tháng…năm ….

Date….

Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (Authorized agent or officer)

Ghi chú:

Note:

Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển.

No 1.2 and 1.3: Only for ships.

Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.

Mẫu số 44

1. Tên và loại tàu:

Name and type of ship

4. Cảng đến

Port of arrival

5. Thời gian đến

Time of arrival

2. Số IMO:

IMO number

3. Hô hiệu:

Call sign

6. Số đăng ký hành chính:

Official number

7 Số đăng kiểm:

Registry number

8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port)

9. Quốc tịch tàu

Flag State of ship

10. Tình trạng người trên tàu

Người ốm (nếu có)

Ill person (If any) Tên:

Name:

Tuổi:

Age:

Quốc tịch(*):

National:

Số định danh cá nhân /CMND:

Personal identification number:

Tình trạng bệnh tật:

Ilness status

Người chết (nếu có) Dead person (If any)

Tên:

Name:

Tuổi:

Age:

Quốc tịch(*):

National:

Số định danh cá nhân/CMND:

Personal identification number:

Tình trạng bệnh tật: Ilness status

Lý do tử vong:

Reason of dead

Người cứu vớt được trên biển (nếu có) Rescued person (If any)

Tên:

Name:

Tuổi:

Age:

Quốc tịch(*):

National:

Số định danh cá nhân/CMND:

Personal identification number:

Người trốn trên tàu (nếu có)

Stow away (If any)

Tên:

Name:

Tuổi:

Age:

Quốc tịch(*):

National:

Số định danh cá nhân/CMND:

Personal identification number:

Các yêu cầu liên quan khác

Realavant requirements

…,ngày ... tháng ... năm...

Date….

Thuyền trưởng (hoặc đại lý)

Master (or authorized agent)

Ghi chú:

Note:

Mục 2 và 3 chỉ khai đối với tàu biển.

No 2 and 3: Only for ships.

Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 6 and 7: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

Mẫu số 47

Đến

Arrival

Rời Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu:

Name of ship

2. Cảng đến/rời:

Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:

Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:

IMO number

1.3 Hô hiệu:

Call sign

1.7 Số chuyến đi:

Voyage number

1.4 Số đăng kiểm:

Registry number

1.5 Số đăng ký hành chính

Official number

1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

Last port of call/port of destination

STT

No.

Họ và tên

Family name, given

name

Chức danh

Rank of rating

Quốc tịch (*) Nationality

Ngày và nơi sinh

(*)

Date and place of birth

Loại và Số giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ số định danh cá nhân/CMND)

Nature and No. of identity document (seaman’s passport/ Personal identification number)

…, ngày ... tháng... năm ... Date.......

Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)

Master (Authorized agent or officer)

Ghi chú:

Note:

Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;

No 1.2 and 1.3: Only for ships.

Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

Mẫu số 48

Đến

Arrival

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu:

Name of ship

2. Cảng đến/rời:

Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:

Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:

IMO number:

1.3 Hô hiệu:

Call sign

1.7 Số chuyến đi:

Voyage number

1.4 Số đăng kiểm

Registry number

1.5 Số đăng ký hành chính:

Official number

1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

Họ và tên Family name, given name

Quốc tịch (*) Nationality

Ngày và nơi sinh (*)

Date and place of birth

Loại Hộ chiếu Type of identity or travel document

Số hộ chiếu/số định danh cá nhân/CMND Serial number of identity or travel document /Personal identification number

Cảng lên tàu

Port of embarkation

Cảng rời tàu

Port of disembarkation

Hành khách quá cảnh hay không Transit passenger or not

Ghi chú:

Note:

Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;

No 1.2 and 1.3: Only for ships.

Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

…ngày... tháng .... năm ...

Date……

Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)

Master (Authorized agent or officer)

Mẫu số 57

1. Tên và loại tàu:

Name and type of ship

2. Cảng rời

Port of clearance

3. Thời gian rời

Time of clearance

4. Số IMO:

IMO number

5. Hô hiệu:

Call sign

6. Số đăng kiểm:

Registry number

7. Số đăng ký hành chính:

Official number

8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

9. Quốc tịch tàu

Flag State of ship

10. Tên thuyền trưởng Name of master

11. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

Last port of call/port of destination

12. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng)

Certificate of registry (Number, date of issue, and Port)

13. Tên và địa chỉ của chủ tàu

Name and address of the shipowners

14. Chiều dài lớn nhất

LOA

15. Chiều rộng

Breadth

16. Chiều cao tĩnh không

Air draft

17. Mớn nước thực tế Shown draft

18. Tổng dung tích

GT

19. Trọng tải toàn phần DWT

20. Đại lý của chủ tàu tại Việt Nam (nếu có)

Name of the shipowners’ agents in Viet Nam (if any)

21. Thông tin hàng hóa

21.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa xếp tại cảng

Kind, name, quantity and unit of cargo on board

21.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa dỡ tại cảng

Kind, name, quantity and unit of cargo dischaging at port

21.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa trên tàu trước khi rời cảng

Kind, name, quantity and unit of cargo on board before leaving

22. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng):

Number of crew (incl. Master)

23. Số hành khách

Number of passengers

24. Ghi chú:

Remarks

25. Những người khác trên tàu

Other persons on board

..., ngày... tháng... năm... Date …..

Thuyền trưởng (hoặc đại lý) Master (or authorized agent)

Ghi chú:

Note:

Mục 4 và 5 chỉ khai đối với tàu biển.

No 4 and 5: Only for ships.

Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 6 and 7: Only for inland waterway ships.

Mẫu số 58

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

Cảng vụ hàng hải….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

GIẤY PHÉP RỜI CẢNG

PORT CLEARANCE

Giấy phép rời cảng số:

Tên tàu:

Quốc tịch tàu:

Dung tích toàn phần:

Số lượng thuyền viên:

Số lượng hành khách:

Hàng hóa trên tàu:

Hàng hóa quá cảnh:

Rời cảng hồi giờ ngày....tháng ….năm

Có hiệu lực đến giờ ngày....tháng năm

Cảng đến

Cấp giờ ngày..../…/…….

GIÁM ĐỐC

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

Vietnam Maritime Administration

Cảng vụ hàng hải….

The Maritime Administration of….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam

Independence - Freedom - Happiness

GIẤY PHÉP RỜI CẢNG

PORT CLEARANCE

Tên tàu: Quốc tịch tàu: Hô hiệu …..số đăng ký hành chính: (*)

Name of ship Flag State of ship Call sign Official number

Dung tích toàn phần: Tên thuyền trưởng:

Gross tonnage Name of master

Số lượng thuyền viên: Số lượng hành khách:

Number of crews Number of passenger

Hàng hóa trên tàu:

Cargo

Hàng hóa quá cảnh:

Transit cargo

Thời gian rời cảng: giờ ngày tháng năm

Time of departure Date

Cảng đến:

Next port of call

Giấy phép rời cảng này có hiệu lực đến...giờ....ngày....tháng....năm...

This port clearance is valid until

Giấy phép số: /CV

(*) Mục này chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

Only for inland waterway ships.

…, Ngày….tháng....năm ....

Date….

GIÁM ĐỐC

Director

Mục 2. Các mẫu văn bản sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 38/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về đầu tư xây dựng, quản lý khai thác cảng cạn

Mẫu số 04

Tờ khai tạm dừng hoạt động/đóng cảng cạn

Mẫu số 05

Quyết định về việc tạm dừng hoạt động/đóng cảng cạn

Mẫu số 06

Tờ khai đổi tên cảng cạn

Mẫu số 04

TỜ KHAI

Tạm dừng hoạt động/đóng cảng cạn

_____________

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam.

Tên tổ chức đề nghị:......................................................................................................

Người đại diện theo pháp luật:.......................................................................................

Đăng ký kinh doanh: số ...do............ cấp ngày......... tháng........ năm........ tại.................

Địa chỉ:..........................................................................................................................

Số điện thoại liên hệ:.....................................................................................................

Đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, tiến hành thủ tục tạm dừng hoạt động hoặc đóng cảng cạn với các thông tin dưới đây:

1. Tên cảng cạn:............................................................................................................

2. Vị trí:.........................................................................................................................

3. Lý do tạm dừng hoạt động hoặc đóng cảng cạn:........................................................

4. Đề xuất chuyển giao quản lý nhân sự, đất đai (nếu có):................................................

Kính đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, giải quyết.

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 05

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tạm dừng hoạt động/đóng cảng cạn

________________

CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

Căn cứ.......................................................................................................................... ;

Căn cứ.......................................................................................................................... ;

Xét đơn đề nghị tạm dừng hoạt động hoặc đóng cảng cạn của....................................... ;

Theo đề nghị của...........................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tạm dừng hoạt động hoặc đóng cảng cạn............................................

Điều 2.

1. Chủ đầu tư cảng cạn........................................ có... trách nhiệm.................................

2...................................................................................................................................

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số....

Điều 4. Chánh Văn phòng Cục, Chánh Thanh tra Cục, Trưởng các phòng , Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ GTVT;

- UBND tỉnh....;

- Công ty....;

- Website Cục HHVN;

- Lưu: VT,….(2b)

CỤC TRƯỞNG

Mẫu số 06

TỜ KHAI Đổi tên cảng cạn

___________

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam

Tên doanh nghiệp:.........................................................................................................

Người đại diện theo pháp luật:.......................................................................................

Đăng ký kinh doanh: số…… do….cấp ngày... tháng…năm….tại....

Địa chỉ:.........................................................................................................................

Số điện thoại liên hệ:.....................................................................................................

Đề nghị ...(1) xem xét, chấp thuận đổi tên cảng cạn với các thông tin dưới đây:

1. Tên công trình:...........................................................................................................

2. Vị trí:.........................................................................................................................

3. Tên cũ đã công bố:......................................................................................

4. Tên mới:....................................................................................................................

Kính đề nghị…..(1)….xem xét, giải quyết.

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mục 3. Các mẫu văn bản sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 29/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ quy định về điều kiện cơ sở đào tạo, huấn luyện và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hả

Mẫu số 01

Tờ khai cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải

Mẫu số 03

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải

Mẫu số 04

Tờ khai cấp/cấp lại giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng và cung ứng thuyền viên hàng hải

Mẫu số 05

Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng và cung ứng thuyền viên hàng hải

Mẫu số 01

TỜ KHAI

CẤP, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN THUYỀN VIÊN HÀNG HẢI

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam.

1. Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện:.......................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:........................................................................................................

Điện thoại:.................................. ; Fax:................................ ; Email:................................

Địa chỉ phân hiệu/địa điểm đào tạo, huấn luyện khác (nếu có):..............................................

3. Quyết định thành lập, cho phép thành lập số:…. cấp ngày….tháng….năm.........................

Cơ quan cấp:.....................................................................................................................

4. Họ và tên Hiệu trưởng/Giám đốc/Người đứng đầu...........................................................

5. Đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện được đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải:

Hồ sơ kèm theo gồm:

…………………………

…………………………

Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và chính xác của nội dung văn bản đề nghị, hồ sơ kèm theo.

Nơi nhận:

- Như trên;

- ….

- Lưu: VT,

THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 03

GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN THUYỀN VIÊN HÀNG HẢI CERTIFICATE OF COMPLIANCE

OF MARITIME TRAINING CENTER FOR SEAFARERS’ TRAINING

Căn cứ Nghị định số...........................................................................................................

Pursuant to the Government's Decree No.............................................................................

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM CHỨNG NHẬN:

VIETNAM MARITIME ADMINISTRATION CERTIFIES:

Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện:...........................................................................................

Name of Organization:.........................................................................................................

Tên giao dịch quốc tế (nếu có)............................................................................................

International Name (if available):..........................................................................................

Số Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh:...........................................................................

Certificate of business registration number:

Ngày cấp: .........................................................................................................................

Date of issue: ....................................................................................................................

Nơi cấp:............................................................................................................................

Place of issue:...................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................................................

Head Office Address:..........................................................................................................

Điện thoại:............................................. ; Fax:................. ; Email:...................................

Tel. .............................................. : Fax:......................... : Email:.....................................

Đủ điều kiện tổ chức các khóa đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và cấp chứng chỉ huấn luyện theo danh sách đính kèm.

Is fully in compliance for maritime training and certificating seafarers with the courses specified in the list attached with this Certificate.

Giấy xác nhận này có giá trị từ ngày cấp...................................................................

This Certificate is valid from the date of issue.

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

VIETNAM MARITIME ADMINISTRATION (Ký, đóng dấu)

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

DANH MỤC

CÁC KHÓA ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN THUYỀN VIÊN HÀNG HẢI

LIST OF

MARITIME TRAINING COURSES

(Ban hành kèm theo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải số:…./GCN- CHHVN ngày… tháng …năm…. của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam)

(Issued with the Certificate No.:..................................... /GCN-CHHVNdated.............

by the Chairman of Vietnam Maritime Administration)

1. ……………….

2. ……………….

3. ……………….

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

VIETNAM MARITIME ADMINISTRATION (Ký, đóng dấu)

Mẫu số 04

TỜ KHAI

CẤP/CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN PHÙ HỢP VỀ TUYỂN DỤNG VÀ CUNG ỨNG THUYỀN VIÊN HÀNG HẢI

Kính gửi: Chi Cục Hàng hải Việt Nam.

1. Tổ chức đề nghị:............................................................................................................

Tên giao dịch:....................................................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở:.................................................................................................................

Điện thoại...................................... ; Fax:...................... ; Email:.......................................

3. Người đại diện theo pháp luật:

Đề nghị Chi Cục Hàng hải Việt Nam cấp/cấp lại Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng và cung ứng thuyền viên hàng hải.

Lý do cấp lại (đối với trường hợp đề nghị cấp lại):

………………………….

………………………………………

Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính xác thực của hồ sơ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm theo đúng quy định pháp luật.

Hồ sơ kèm theo gồm:

1. ………………….. 4………………

2. ………………….. 5………………

3. ………………….. 6………………

Nơi nhận:

- Như trên;

- …..

- Lưu: VT,....

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Mẫu số 05

GIẤY XÁC NHẬN PHÙ HỢP VỀ TUYỂN DỤNG VÀ CUNG ỨNG THUYỀN VIÊN HÀNG HẢI

CERTIFICATE OF ENDORSEMENT FOR SEAFARER RECRUITMENT AND PL A CEMENT SER VICE PROVIDERS

Căn cứ Nghị định số...........................................................................................................

Pursuant to the Government’s Decree No.............................................................................

Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại.... xác nhận:

Vietnam Maritime Administration - Branch in .... certified:

Tên tổ chức.......................................................................................................................

Name of organization...........................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:...........................................................................

Number of Certificate of business registration:......................................................................

Ngày cấp:................................. , Nơi cấp:.........................................................................

Date of issue................... Place... of issue:.......................................................................

Địa chỉ:..............................................................................................................................

Address:...........................................................................................................................

Điện thoại (Tel):...................................... Fax:....................... Email:...................................

phù hợp về tuyển dụng và cung ứng thuyền viên hàng hải theo quy định 1.4 của Công ước Lao động hàng hải năm 2006.

endorsement for seafarer recruitment and placement service providers according to the regulation 1.4 of Maritime Labour Convention 2006.

Giấy xác nhận này có giá trị từ ngày…đến ngày…

This Certificate is valid from.............................................. to …..

CHI CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM TẠI THÀNH PHỐ ...

VIETNAM MARITIME ADMINISTRATION - BRANCH IN ...

(Ký, đóng dấu)

Mục 4. Các mẫu văn bản sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 82/2019/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

Mẫu số 01

Đề nghị đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng vào hoạt động

Mẫu số 02

Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng vào hoạt động

Mẫu số 03

Đề nghị Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng vào hoạt động

Mẫu số 01

ĐỀ NGHỊ

Đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng vào hoạt động

___________

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam.

1. Thông tin về cơ sở phá dỡ tàu biển

a) Tên cơ sở phá dỡ tàu biển:.............................................................................................

b) Địa chỉ:..........................................................................................................................

c) Số điện thoại liên hệ:......................................................................................................

d) Người đại diện theo pháp luật:........................................................................................

đ) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số….do (Tên cơ quan cấp) cấp ngày…. tháng…. năm….

2. Thông tin năng lực phá dỡ tàu biển

a) Loại tàu biển có khả năng phá dỡ:..................................................................................

b) Giới hạn trọng tải toàn phần của tàu biển vào cơ sở phá dỡ:...........................................

3. Hồ sơ về cơ sở phá dỡ tàu biển

a) Giấy phép môi trường của chủ cơ sở phá dỡ tàu biển được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính;

b) Quy trình kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính);

c) Văn bản thẩm duyệt, kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính).

Đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động.

ĐẠI DIỆN

CƠ SỞ PHÁ DỠ TÀU BIỂN

Mẫu số 02

QUYẾT ĐỊNH

Đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng vào hoạt động

______________

CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số...........................................................................................................

Theo đề nghị của................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cơ sở phá dỡ tàu biển sau đây được phép tiếp nhận tàu biển để phá dỡ:

1. Tên cơ sở phá dỡ tàu biển:.............................................................................................

2. Địa chỉ:..........................................................................................................................

3. Số điện thoại liên hệ:......................................................................................................

4. Người đại diện theo pháp luật:........................................................................................

5. Loại tàu biển phá dỡ:......................................................................................................

6. Giới hạn trọng tải toàn phần của tàu biển phá dỡ:............................................................

Điều 2. Cảng vụ hàng hải.................................................... có trách nhiệm sau đây:

1. Quản lý nhà nước chuyên ngành về hàng hải tại khu vực cảng biển…. và được thu các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

2. Căn cứ điều kiện thực tế của cơ sở phá dỡ, giới hạn độ sâu vùng nước, luồng cảng biển và các quy định có liên quan của pháp luật để cho phép tàu biển có thông số kỹ thuật phù hợp vào phá dỡ bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường.

Điều 3. Cơ sở phá dỡ tàu biển căn cứ Quyết định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật để tổ chức thực hiện hoạt động phá dỡ đúng mục đích, bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, an toàn lao động, phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ sức khỏe con người và môi trường.

Điều 4. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan căn cứ Quyết định này và các quy định có liên quan của pháp luật để tổ chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo chức trách, nhiệm vụ được giao.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ... và thay thế Quyết định số…/QĐ-CHHVN ngày …tháng ... năm….của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam (trong trường hợp cấp lại).

Điều 6. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Cục, Trưởng các Phòng có liên quan của Cục hàng hải Việt Nam, Giám đốc Cảng vụ hàng hải và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như Điều 6;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan (01 bản);

- UBND tỉnh, thành phố có liên quan (01 bản);

- Cơ sở phá dỡ tàu biển đề nghị (01 bản);

- ….;

- Lưu: VT,....

CỤC TRƯỞNG

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 03

ĐỀ NGHỊ

Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng vào hoạt động

___________________

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam.

1. Thông tin về cơ sở phá dỡ tàu biển

a) Tên cơ sở phá dỡ tàu biển:.............................................................................................

b) Địa chỉ:

c) Số điện thoại liên hệ:......................................................................................................

d) Người đại diện theo pháp luật:........................................................................................

đ) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số….do (Tên cơ quan cấp) cấp ngày ….tháng……năm……

e) Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động số…..do (Tên cơ quan cấp) cấp ngày ….tháng….năm…..

2. Lý do đề nghị quyết định lại

…………………………………

…………………………………

3. Văn bản kèm theo

Văn bản liên quan đến nội dung thay đổi (01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

………………………………

……………………………………

Đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, cấp lại quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động.

ĐẠI DIỆN

CƠ SỞ PHÁ DỠ TÀU BIỂN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Thay đổi thủ tục đổi tên cảng cạn từ ngày 27/11/2023

Ngày 11/10/2023, Chính phủ đã ban hành Nghị định 74/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải.

1. Hồ sơ thủ tục chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải, bao gồm:

Đơn đề nghị của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 15 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính thiết kế kỹ thuật của báo hiệu hàng hải;

Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính sơ đồ, tọa độ vị trí thiết lập báo hiệu hàng hải.

2. Thay đổi thủ tục đổi tên cảng cạn như sau:

Chủ đầu tư hoặc người quản lý khai thác cảng cạn gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Cục Hàng hải Việt Nam 01 Tờ khai theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc tên cảng cạn chưa phù hợp thì trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam hướng dẫn chủ đầu tư hoặc người khai thác cảng cạn để hoàn thiện hồ sơ cho phù hợp.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Hàng hải Việt Nam ra quyết định đổi tên cảng cạn; trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời người đề nghị và nêu rõ lý do.

Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27/11/2023.

Xem chi tiết Nghị định 74/2023/NĐ-CP tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Nghị định 74/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải

Cơ quan ban hành:
Chính phủ
Số hiệu:
74/2023/NĐ-CP
Loại văn bản:
Nghị định
Ngày ban hành:
11/10/2023
Lĩnh vực:
Hàng hải
Người ký:
Trần Hồng Hà
Ngày hiệu lực:
27/11/2023
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản