📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư 24/2023/TT-BYT của Bộ Y tế quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế

📄 Số hiệu: 24/2023/TT-BYT🏛️ Bộ Y tế📅 18/12/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu24/2023/TT-BYT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Y tế
Người kýNguyễn Thị Liên Hương
Ngày ban hành18/12/2023
Ngày hiệu lực03/02/2024
Lĩnh vựcKhoa học – Công nghệY tế – Sức khỏe

Trích yếu nội dung

Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế Ngày 18/12/2023, Bộ Y tế đã ban hành Thông tư 24/2023/TT-BYT quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế. Nội dung cụ thể như sau: 1. Yêu cầu đối với Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ gồm có: - Các mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ các định hướng ưu tiên phát triển thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế : phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặt một số lĩnh vực; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, chủ lực. - Có nội dung bao gồm các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau về chuyên môn; - Thời gian thực hiện của chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ không quá 10 năm. 2. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ như sau: - Căn cứ quyết định phê duyệt nhiệm vụ cấp Bộ, hợp đồng nghiên cứu đã ký kết và nội dung đánh giá nhiệm vụ; - Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu; - Bảo đảm tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác. 3. Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất sẽ được ưu tiên thực hiện . Quy trình phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất được tiến hành ngay khi có yêu cầu, không phụ thuộc kế hoạch khoa học và công nghệ của năm. Việc phân bổ kinh phí được thực hiện ngay sau khi nhiệm vụ được phê duyệt, bảo đảm tính kịp thời. Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 03/02/2024. Xem chi tiết Thông tư 24/2023/TT-BYT tại đây

Nội dung toàn văn

BỘ Y TẾ __________ Số: 24/2023/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2023

THÔNG TƯ

Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế _______________

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch số 28/2018/QH14 ngày 15 tháng 6 năm 2016;

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;

Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế.

Nơi nhận: - Ủy ban Xã hội của Quốc hội (để giám sát); - Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng TTĐTCP); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Y tế các Bộ, Ngành; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; - Cổng TTĐT Bộ Y tế; - Trang TTĐT Cục KHCN&ĐT; - Lưu: VT, PC, K2ĐT (05).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Liên Hương

Phụ lục

(Kèm theo Thông tư số 24/2023/TT-BYT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ Y tế)

Phụ lục

Nội dung

Phụ lục I

Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 01

Đề xuất Đề tài/Dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 02

Đề xuất Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

Mẫu 03

Đề xuất Chương trình/Đồ án khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 04

Bảng tổng hợp danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Phụ lục II

Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn xác định

Mẫu 01

Biên bản họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 02

Phiếu nhận xét đề xuất đặt hàng Đề tài/Dự án/Đề án/Dự án sản xuất thử nghiệm/Chương trình cấp Bộ

Mẫu 03

Phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng Đề tài/Dự án khoa học và công nghệ/Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

Mẫu 04

Phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng Chương trình/Đề án khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 05

Kiểm phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 06

Tổng hợp kết quả đánh giá đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 07

Tổng hợp kiến nghị của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với Đề tài/Dự án khoa học và công nghệ/Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ đặt hàng

Mẫu 08

Tổng hợp kiến nghị của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với Đề án/Chương trình khoa học và công nghệ đặt hàng

Phụ lục III

Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

Mẫu 01

Biên bản họp Hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 02

Phiếu nhận xét hồ sơ Đề tài/Dự án/Đề án/Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 03

Phiếu nhận xét hồ sơ Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

Mẫu 04

Phiếu đánh giá hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 05

Phiếu đánh giá hồ sơ Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

Mẫu 06

Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 07

Bảng tổng hợp kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Phụ lục IV

Hồ sơ làm việc của Hội đồng nghiệm thu

Mẫu 01

Biên bản họp Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 02

Phiếu nhận xét, thẩm định sản phẩm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 03

Báo cáo thẩm định sản phẩm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 04

Phiếu nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 05

Phiếu đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 06

Biên bản kiểm phiếu đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Phụ lục I - Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 01 - Đề xuất Đề tài/Dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ

CƠ QUAN ĐỀ XUẤT __________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

…., ngày…tháng…năm 20…

ĐỀ XUẤT ĐỀ TÀI/DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Kính gửi: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế

1. Tên nhiệm vụ:

2. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ: (Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở cấp Bộ Y tế; tác động và ảnh hưởng đến ngành Y tế v.v..

Lưu ý:

- Nếu là đề xuất đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu của Lãnh đạo Đảng, nhà nước, Lãnh đạo Bộ cần trích dẫn đầy đủ

- Nếu đặt hàng từ nguồn đề xuất của các tổ chức, cá nhân cần tóm tắt ngắn gọn)

3. Tính cấp thiết của nhiệm vụ: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển khai; tầm quan trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng duy trì và nhân rộng)

4. Mục tiêu:

5. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:

6. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:

7. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:

8. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:

9. Danh mục tài liệu tham khảo (liệt kê dưới 10 tài liệu liên quan)

10. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá nhân:...; Điện thoại:...; e-mail:....; Địa chỉ liên hệ:....

Cơ quan đề xuất cam kết có phương án sử dụng kết quả tạo ra khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thành.

..., ngày.... tháng... năm ...

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 10 trang giấy khổ A4.

Phụ lục I - Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 02 - Đề xuất Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

CƠ QUAN ĐỀ XUẤT __________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

….,ngày…tháng…năm 20…

ĐỀ XUẤT DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP BỘ

Kính gửi: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế

1. Tên nhiệm vụ:

2. Xuất xứ của Dự án SXTN (Từ một trong các nguồn sau: Kết quả của các đề tài; kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích; kết quả khoa học và công nghệ chuyển giao từ nước ngoài v.v...)

3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ: (Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở cấp Bộ Y tế; nhu cầu của sản xuất đời sống và khả năng ứng dụng rộng rãi v.v...

Lưu ý:

- Nếu là đề xuất đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu của Lãnh đạo Đảng, nhà nước, Lãnh đạo Bộ cần trích dẫn đầy đủ;

- Nếu đặt hàng từ nguồn đề xuất của các tổ chức cá nhân cần tóm tắt ngắn gọn).

4. Mục tiêu:

5. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:

6. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:

7. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:

8. Dự kiến hiệu quả mang lại:

9. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:

10. Xuất xứ hình thành: (Cần nêu rõ: Kết quả của các đề tài khoa học và công nghệ; Kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc kết quả chuyển giao công nghệ)

11. Nhu Cầu thị trường (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và thương mại hoá các sản phẩm của dự án)

12. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN: (Sự tham gia của doanh nghiệp, cơ sở sản xuất)

13. Danh mục tài liệu tham khảo: (liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)

14. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá nhân:...; Điện thoại:...; e-mail:....; Địa chỉ liên hệ:....

Cơ quan đề xuất cam kết có phương án sử dụng kết quả tạo ra khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thành.

..., ngày.... tháng... năm ...

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 10 trang giấy khổ A4.

Phụ lục I - Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 03 - Đề xuất Chương trình/Đề án khoa học và công nghệ cấp Bộ

CƠ QUAN ĐỀ XUẤT __________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

…., ngày…tháng…năm 20…

ĐỀ XUẤT CHƯƠNG TRÌNH/ ĐỀ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Kính gửi: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế

1. Tên nhiệm vụ:

2. Căn cứ đề xuất: (Nêu rõ nguồn hình thành của Chương trình/Đề án KH&CN cấp Bộ...)

3. Tính cấp thiết của Chương trình/Đề án khoa học: (Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở cấp Bộ Y tế; mức độ tác động đến phát triển ngành, lĩnh vực và địa phương v.v...

Lưu ý:

- Nếu là đề xuất đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu của Lãnh đạo Đảng, nhà nước, Lãnh đạo Bộ cần trích dẫn đầy đủ;

- Nếu đặt hàng từ nguồn đề xuất của các tổ chức cá nhân cần tóm tắt ngắn gọn)

4. Mục tiêu:

5. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện (Mỗi nội dung đặt ra có thể hình thành được một hoặc một số đề tài, dự án SXTN)

6. Dự kiến kết quả chính và các tiêu chí cần đạt:

7. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:

8. Dự kiến hiệu quả mang lại:

9. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:

10. Liệt kê tài liệu tham khảo: (liệt kê dưới 10 tài liệu liên quan)

11. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá nhân:...; Điện thoại:...; e-mail:....; Địa chỉ liên hệ:....

Cơ quan đề xuất cam kết có phương án sử dụng các kết quả tạo ra khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thành.

..., ngày.... tháng... năm ...

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 10 trang giấy khổ A4.

Phụ lục I - Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Mẫu 04 – Bảng tổng hợp danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ __________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

…., ngày…tháng…năm 20…

BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

I. Lĩnh vực / Chương trình:

TT

Tên đề xuất

Định hướng mục tiêu

Yêu cầu kết quả

Dự kiến phương án ứng dụng/ sử dụng kết quả

Nguồn đề xuất nhiệm vụ (Tên tổ chức, cá nhân)

Ghi chú

1

2

3

...

...

...

...

...

Phụ lục II - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn xác định

Mẫu 01. Biên bản họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ Y TẾ __________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

……,ngày…tháng…năm 20…

BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ CẤP BỘ NĂM 20...

Loại nhiệm vụ KH&CN: (Đề tài, dự án, đề án, dự án KH&CN hoặc chương trình KH&CN):

A. Những thông tin chung

1. Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ Y tế (Hội đồng tư vấn) chuyên ngành...

..../QĐ-BYT ngày .../ .../20... của Bộ trưởng Bộ Y tế

2. Số lượng các đề xuất đặt hàng tư vấn:..................

3. Phương thức và thời gian họp Hội đồng tư vấn: .......... , ngày... / .../20...

- Số thành viên Hội đồng tư vấn có mặt trên tổng số thành viên: .../...

- Vắng mặt: ... người, gồm các thành viên:

- Khách mời tham dự họp Hội đồng

TT

Họ và tên

Đơn vị công tác

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

B. Nội dung làm việc của Hội đồng (*)

1. Công bố quyết định thành lập Hội đồng tư vấn.

2. Hội đồng thống nhất phương thức làm việc và bầu ông/bà: ... làm thư ký khoa học của Hội đồng.

3. Hội đồng bầu ban kiểm phiếu gồm:

…, Trưởng ban

..., Thành viên

..., Thành viên

4. Hội đồng tư vấn phân tích thảo luận và cho ý kiến đối với (từng) đề xuất đặt hàng theo các nội dung quy định tại Chương II Thông tư này.

5. Thành viên hội đồng bỏ phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung trên. Tổng hợp kết quả đánh giá của Hội đồng tư vấn xác định kèm theo Biên bản này (Mẫu 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này).

Căn cứ vào kết quả kiểm phiếu, Hội đồng tư vấn xác định thông qua kết luận về các đề xuất đặt hàng (Mẫu 07, Mẫu 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này).

6. Chủ tịch Hội đồng phân công các ủy viên có chuyên môn phù hợp xây dựng dự kiến đặt hàng gồm: tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến, phương thức tổ chức thực hiện cho từng nhiệm vụ.

7. Các ủy viên được phân công trình bày nội dung dự kiến của đề tài đặt hàng cho những đề xuất đặt hàng được đánh giá "Đề nghị thực hiện".

8. Hội đồng tư vấn thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện tên gọi và các mục của đề tài đặt hàng theo các yêu cầu nêu tại Điều 5, Điều 6 Thông tư này và thống nhất thông qua từng mục nói trên.

9. Hội đồng kiến nghị về phương thức thực hiện tuyển chọn hoặc giao trực tiếp đối với đề tài đặt hàng.

10. Hội đồng tư vấn thảo luận xác định nguồn đề xuất nhiệm vụ để hình thành đề xuất đặt hàng và làm căn cứ khuyến khích ưu tiên theo quy định tại khoản 3 Điều 25 Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2013, khoản 5 Điều 29 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ trong quá trình tuyển chọn hoặc giao trực tiếp.

11. Hội đồng tư vấn thảo luận việc xếp thứ tự ưu tiên (trong trường hợp có 02 đề tài trở lên) và biểu quyết đối với việc xếp thứ tự ưu tiên này. Kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn kèm theo biên bản này (Mẫu 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; Mẫu 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này).

12. Đối với đề xuất đặt hàng được đề nghị “Không thực hiện”, Hội đồng tư vấn thống nhất ý kiến về lý do không đề nghị thực hiện.

13. Hội đồng tư vấn thảo luận, thống nhất kết luận đối với các ý kiến khác nhau của ủy viên (nếu có).

14. Hội đồng thông qua Biên bản làm việc (Gồm các nội dung và thông tin theo danh mục tổng hợp kèm theo).

Thư ký khoa học của Hội đồng

(Họ, tên và chữ ký)

Chủ tịch Hội đồng

(Họ, tên và chữ ký)

*) Chỉ để lại những nội dung thích hợp từ nội dung 5 đến nội dung 10 Phần B

Phụ lục II - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn xác định

Mẫu 02. Phiếu nhận xét đề xuất đặt hàng Đề tài/Dự án/Đề án/Dự án sản xuất thử nghiệm/Chương trình cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ Y TẾ __________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

……,ngày…tháng…năm 20…

PHIẾU NHẬN XÉT ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG ĐỀ TÀI/ DỰ ÁN/ĐỀ ÁN/ DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM/ CHƯƠNG TRÌNH CẤP BỘ

Ủy viên phản biện/Chuyên gia

Ủy viên hội đồng

Họ và tên ủy viên Hội đồng tư vấn:

Tên đề tài/dự án/đề án/dự án sản xuất thử nghiệm/chương trình đề xuất:

I. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG

1.1. Phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và chiến lược phát triển, định hướng của ngành y tế

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Hoặc không đạt yêu cầu □

1.2. Tính cấp thiết, tầm quan trọng của việc thực hiện nhiệm vụ:

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Hoặc không đạt yêu cầu □

1.3. Giải quyết các vấn đề có quy mô và tầm quan trọng của ngành y tế

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Hoặc không đạt yêu cầu □

1.4. Khả năng không trùng lắp của đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Hoặc không đạt yêu cầu □

1.5. Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra vào thực tiễn

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Hoặc không đạt yêu cầu □

1.6. Về xuất xứ công nghệ (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm)

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Hoặc không đạt yêu cầu □

1.7. Khả năng huy động được nguồn kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm)

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Hoặc không đạt yêu cầu □

Kiến nghị của ủy viên Hội đồng tư vấn: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)

□ Đề nghị không thực hiện

□ Đề nghị thực hiện

□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:

II. DỰ KIẾN ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/ĐỀ ÁN/DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM/CHƯƠNG TRÌNH ĐẶT HÀNG

Dự kiến tên đề tài/dự án/đề án/dự án sản xuất thử nghiệm/chương trình đặt hàng:

…………

Định hướng mục tiêu:

………….

Yêu cầu đối với kết quả:

………….

(Lưu ý:

Đối với đề tài ứng dụng và phát triển công nghệ cần nêu rõ 2 yêu cầu:

- Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ

- Yêu cầu đối với phương án phát triển công nghệ hoặc sản phẩm khoa học công nghệ trong giai đoạn sản xuất thử nghiệm

Đối với Dự án SXTN: các yêu cầu đối với chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cần đạt của các sản phẩm và quy mô sản xuất thử nghiệm)

……..,ngày…tháng….năm…

(Ủy viên Hội đồng tư vấn ký, ghi rõ họ và tên)

Phụ lục II - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn xác định

Mẫu 03. Phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng Đề tài/Dự án khoa học và công nghệ/Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ Y TẾ __________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

……,ngày…tháng…năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG ĐỀ TÀI/DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ/ DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP BỘ

Tên đề tài/dự án/dự án sản xuất thử nghiệm đề xuất:...........................

Đánh giá của ủy viên Hội đồng tư vấn: (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô)

1. Phù hỢp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và chiến lược phát triển, định hướng của ngành y tế

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

2. Tính cấp thiết, tầm quan trọng của việc thực hiện nhiệm vụ:

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

3. Giải quyết các vấn đề có quy mô và tầm quan trọng của ngành y tế

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

4. Khả năng không trùng lắp của đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

5. Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra vào thực tiễn

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

6. về xuất xứ công nghệ (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm)

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

7. Khả năng huy động được nguồn kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm)

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

Kết luận chung:

□ Đề nghị thực hiện □ Đề nghị không thực hiện

…….., ngày…tháng….năm…

(Ủy viên Hội đồng tư vấn ký, ghi rõ họ và tên)

Phụ lục II - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn xác định

Mẫu 04. Phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng Chương trình/Đề án khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ Y TẾ __________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________

……, ngày…tháng…năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG CHƯƠNG TRÌNH ĐỀ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Tên đề án đề xuất:.................................

Đánh giá của ủy viên Hội đồng tư vấn: (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô)

1. Phù hợp với các nhiệm vụ được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

2. Tính cấp thiết và triển vọng ứng dụng của các kết quả tạo ra vào việc xây dựng và hoạch định chính sách của các cơ quan quản lý

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

3. Có quy mô và tầm quan trọng đối với ngành y tế của vấn đề khoa học đặt ra trong đề xuất đặt hàng

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

4. Khả năng không trùng lắp với các nhiệm vụ KH&CN đã và đang thực hiện

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

5. Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng của các kết quả tạo ra vào việc xây dựng và hoạch định chính sách

Đánh giá: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □

Kết luận chung:

□ Đề nghị thực hiện; □ Đề nghị không thực hiện

……..,ngày…tháng….năm…

(Ủy viên Hội đồng tư vấn ký, ghi rõ họ và tên)

Phụ lục II – Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn xác định

Mẫu 05. Kiểm phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ Y TẾ __________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

……,ngày…tháng…năm 20…

KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Loại hình nhiệm vụ KH&CN: .....................................................................................................................

Số thành viên hội đồng tham gia bỏ phiếu:......................................................................................................

SỐ

TT

Tên đề xuất đặt hàng

Tổng hợp đánh giá theo các nội dung của các thành viên Hội đồng

Nội dung 1*

Nội dung 2*

Nội dung 3*

Nội dung 4*

Nội dung 5*

Nội dung 6*

Nội dung 7*

Kết luận chung

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

Thực hiện

Không thực hiện

1

2

3

...

Các thành viên Ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký của từng thành viên)

Trưởng Ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký)

*) Ghi chú: Nội dung đánh giá phụ thuộc vào loại hình nhiệm vụ KH&CN

Phụ lục II - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn xác định

Mẫu 06. Tổng hợp kết quả đánh giá đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ.

TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Loại nhiệm vụ KH&CN: (Đề tài, dự án, đề án, dự án KH&CN hoặc Chương trình KH&CN)

I. Đề xuất đặt hàng “đề nghị thực hiện”*

TT

Tên đề xuất đặt hàng

Kết quả đánh giá của hội đồng

Ghi chú

1

2

3

….

........

*) Đề xuất đặt hàng “đề nghị thực hiện” khi có trên 3/4 tổng số phiếu đánh giá “Đạt yêu cầu”

II. Đề xuất đặt hàng đề nghị “không thực hiện”

TT

Tên đề xuất đặt hàng

Tóm tắt lý do đề nghị “không thực hiện”

Ghi chú

1

2

3

...

........

Thư ký khoa học

(Họ, tên và chữ ký)

Chủ tịch Hội đồng

(Họ, tên và chữ ký)

Phụ lục II – Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn xác định

Mẫu 07. Tổng hợp kiến nghị của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với Đề tài/Dự án/Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ đặt hàng

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ Y TẾ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

……, ngày ….. tháng … năm 20…

TỔNG HỢP KIẾN NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỐI VỚI ĐỀ TÀI, DỰ ÁN, DỰ ÁN SẢN XUẤT

THỬ NGHIỆM CẤP BỘ ĐẶT HÀNG

(Đã xếp thứ tự ưu tiên)

TT

Tên

Định hướng mục tiêu

Yêu cầu đối với kết quả*

Phương thức tổ chức thực hiện

Xác định nguồn đề xuất nhiệm vụ (Tên tổ chức, cá nhân đề xuất)

Loại hình nhiệm vụ (đề tài/dự án/đề án...)

1

2

3

...

……..

Thư ký khoa học

(Họ, tên và chữ ký)

Chủ tịch Hội đồng

(Họ, tên và chữ ký)

*) Ghi chú:

Đối với đề tài ứng dụng và phát triển công nghệ cần thể hiện rõ các yêu cầu về:

- Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ và

- Yêu cầu đối với phương án phát triển công nghệ hoặc sản phẩm khoa học công nghệ trong giai đoạn sản xuất thử nghiệm.

- Đối với Dự án SXTN: Các yêu cầu đối với chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cần đạt của các sản phẩm và quy mô Sản xuất thử nghiệm.

Phụ lục II - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn xác định

Mẫu 08. Tổng hợp kiến nghị của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với Đề án/Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ đặt hàng

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ Y TẾ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________

……, ngày ….. tháng … năm 20…

TỔNG HỢP KIẾN NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỐI VỚI ĐỀ ÁN/CHƯƠNG TRÌNH

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ ĐẶT HÀNG

TT

Tên

Định hướng mục tiêu

Yêu cầu đối với kết quả

Phương thức tổ chức thực hiện

Xác định nguồn đề xuất nhiệm vụ (Tên tổ chức, cá nhân đề xuất)

1

2

3

….

……..

Thư ký khoa học

(Họ, tên và chữ ký)

Chủ tịch Hội đồng

(Họ, tên và chữ ký)

Phụ lục III - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

Mẫu 01- Biên bản họp Hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

……, ngày ….. tháng … năm 20…

BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG

ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ

CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

A. Thông tin chung

1. Tên nhiệm vụ KH&CN:

……………………………………………………………………………………………

2. Quyết định thành lập Hội đồng

Số.............../QĐ-BYT... ngày ...../ /20... của Bộ trưởng Bộ Y tế

3. Địa điểm và thời gian ................................. , ngày......... /... /20...

4. Số thành viên hội đồng có mặt trên tổng số thành viên .. /......người. Vắng mặt …….người, gồm các thành viên:

…………………………………………

…………………………………………

5. Đại biểu tham dự họp hội đồng:

TT

Họ và tên

Đơn vị công tác

6. Hội đồng nhất trí cử Ông/Bà ............................ là thư ký khoa học của hội đồng.

B. Nội dung làm việc của hội đồng (ghi chép của thư ký khoa học):

……………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….

(Chi tiết ý kiến của các thành viên Hội đồng và đại biểu tham dự trong tài liệu kèm theo)

C. Bỏ phiếu đánh giá

1. Hội đồng đã bầu ban kiểm phiếu với các thành viên sau:

- Trưởng ban: ………………………………………………..

- Hai thành viên: …………………………………………….

……………………………………………………………….

2. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ đăng ký.

Kết quả kiểm phiếu đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN trong biên bản kiểm phiếu và bảng tổng hợp kiểm phiếu kèm theo.

3. Kết quả bỏ phiếu

Căn cứ kết quả kiểm phiếu và quy định tại điểm a khoản 8 Điều 11 của Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, Hội đồng kiến nghị tổ chức, cá nhân sau đây trúng tuyển chủ trì đề tài/dự án/đề án/dự án SXTN/chương trình nêu trên:

Tên tổ chức:............ .................................................................. ..............

Họ và tên cá nhân:...........................................................................................

D. Kết luận, kiến nghị của hội đồng

1. Phương thức khoán chi:

1.1. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng □

1.2. Khoán chi từng phần □

2. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ

□ Tổng mức kinh phí do tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.

□ Tổng mức kinh phí do tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.

3. Kiến nghị những nội dung cần điều chỉnh, sửa đổi:

…………………………………………………………………………………………………

4. Các kiến nghị khác (nếu có):

…………………………………………………………………………………………………

Hội đồng đề nghị Bộ Y tế xem xét và quyết định.

THƯ KÝ KHOA HỌC

(Họ, tên và chữ ký)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

(Họ, tên và chữ ký)

Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG VÀ ĐẠI BIỂU

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

THƯ KÝ KHOA HỌC

(Họ, tên và chữ ký)

Phụ lục III – Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

Mẫu 02- Phiếu nhận xét hồ sơ Đề tài/Dự án/Đề án/Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ

PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ

ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/ ĐỀ ÁN/CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Ủy viên phản biện/Chuyên gia

Ủy viên Hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

1. Tên đề tài:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

3. Nhận xét theo nhóm tiêu chí đánh giá:

Nhóm tiêu chí đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

4

3

2

1

0

3.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 15,16]

- Tính khoa học và thực tiễn trong việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu

- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (mức độ phân tích và cập nhật đầy đủ)

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1:

3.2. Nội dung, nhân lực thực hiện các nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 17, 18]

- Các nội dung nghiên cứu và bố trí nhân lực thực hiện phù hợp để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng

- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra

- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2:

3.3. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 22]

- Đầy đủ và đáp ứng yêu cầu đặt hàng (định lượng và định tính)

- Đào tạo sau đại học

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3:

3.4. Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra vào sản xuất và đời sống [Mục 23, 24, 25]

- Khả năng thị trường sản phẩm, công nghệ tạo ra.

- Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu cho cơ quan đề xuất đặt hàng, cơ quan/tổ chức ứng dụng.

Ý kiến nhận xét với nhóm tiêu chí 4:

3.5. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện [Mục 18, 19, 20, 21, 26, phần IV và giải trình các khoản chi của dự toán]

- Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp, hợp tác quốc tế, thuê chuyên gia, tiến độ thực hiện và phương án trang bị, quản lý, xử lý tài sản.

- Dự toán phù hợp với nội dung công việc, sản phẩm dự kiến tạo ra của nhiệm vụ và tổng mức kinh phí.

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5:

3.6. Năng lực tổ chức và cá nhân tham gia [Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia]

- Tổ chức chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ (nhân lực và cơ sở trang thiết bị).

- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ nhiệm và các thành viên thực hiện chính.

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6:

Ý kiến đánh giá tổng hợp

Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

3.7. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ

□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.

□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.

Nhận xét, kiến nghị:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Ngày tháng..... năm 20....

(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)

Phụ lục III - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

Mẫu 03- Phiếu nhận xét hồ sơ Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ

DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP BỘ

Ủy viên phản biện/Chuyên gia

Ủy viên Hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

1. Tên dự án:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

3. Nhận xét theo nhóm tiêu chí đánh giá:

Nhóm tiêu chí đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

4

3

2

1

0

3.1. Tổng quan về các vấn đề công nghệ và thị trường của dự án [Mục 12,13]

- Mức độ làm rõ được xuất xứ của công nghệ và chứng minh sự cần thiết phải thực hiện dự án.

- Khả năng triển khai và hoàn thiện công nghệ, khả năng tạo ra cơ hội kinh doanh sản xuất của dự án.

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1:

3.2. Nội dung và phương án triển khai [Mục 14, 15, 16 và phụ lục 8]

- Mức độ hợp lý của các vấn đề công nghệ mà dự án đề xuất cần giải quyết để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng.

- Tính hợp lý các nội dung cần triển khai thực hiện.

- Tính khả thi của phương án thực hiện.

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2:

3.3. Tính mới và tính khả thi của công nghệ [Mục 13, 18]

- Trình độ công nghệ của dự án so với công nghệ trong và ngoài nước.

- Khả năng sáng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ của dự án; Tính khả thi của công nghệ được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3:

3.4. Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra vào sản xuất và đời sống [Mục 13.3, 13.5, 19 và phụ lục 9]

- Làm rõ các thông số của sản phẩm và công nghệ.

- Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án.

- Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng, hiệu quả kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng

Ý kiến nhận xét với nhóm tiêu chí 4:

3.5. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 18]

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5:

3.6. Phương án tài chính [Mục 13.4, 16.4, Phần III, các phụ lục từ số 1 đến 7 và văn bản pháp lý cam kết huy động vốn]

- Phương án huy động vốn ngoài ngân sách SNKH để thực hiện.

- Sự phù hợp của tổng dự toán và dự toán chi tiết.

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6:

3.7. Năng lực thực hiện [Mục 11, 13.4, 16 và Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia]

- Năng lực tổ chức, quản lý của chủ nhiệm dự án và các thành viên thực hiện chính.

- Điều kiện và năng lực của tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp chính.

Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 7:

Ý kiến đánh giá tổng hợp

Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

3.8. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của dự án sản xuất thử nghiệm

□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của dự án sản xuất thử nghiệm.

□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của dự án sản xuất thử nghiệm.

Nhận xét, kiến nghị:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Ngày ....... tháng..... năm 20....

(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)

Phụ lục III - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

Mẫu 04- Phiếu đánh giá hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

……, ngày ….. tháng … năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

1. Tên đề tài:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

3. Đánh giá

Nhóm tiêu chí đánh giá

Chuyên gia đánh giá

Hệ số

Điểm

Điểm tối đa

4

3

2

1

0

3.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 15, 16]

- Tính khoa học và thực tiễn trong việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu

2

12

- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (mức độ phân tích và cập nhật đầy đủ)

1

3.2. Nội dung, nhân lực thực hiện các nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 17, 18]

24

- Các nội dung nghiên cứu và bố trí nhân lực thực hiện phù hợp để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng

3

- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra

2

- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu

1

3.3. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 22]

- Đầy đủ và đáp ứng yêu cầu đặt hàng (định lượng và định tính)

3

16

- Khả thi về đào tạo sau đại học

1

3.4. Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra vào sản xuất và đời sống [Mục 23, 24, 25]

16

- Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra.

1

- Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu cho cơ quan đề xuất đặt hàng (tên, địa chỉ).

3

3.5. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện [Mục 18, 19, 20, 21, 26, phần IV và giải trình các khoản chi của dự toán]

16

- Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp, hợp tác quốc tế, thuê chuyên gia, tiến độ thực hiện và trang bị, quản lý, xử lý tài sản.

2

- Dự toán phù hợp với nội dung, sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài và tổng mức kinh phí.

2

3.6. Năng lực tổ chức và cá nhân tham gia [Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia]

- Tổ chức chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ (nhân lực và cơ sở trang thiết bị).

2

16

- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ nhiệm và các thành viên thực hiện chính.

2

Ý kiến đánh giá tổng hợp

100

Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ đáp ứng đồng thời các điều kiện quy định tại điểm a khoản 8 Điều 11 của Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)

3.7. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của đề tài/dự án/chương trình/đề án

□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của đề tài/dự án/chương trình/đề án

□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của đề tài/dự án/chương trình/đề án

Nhận xét, kiến nghị:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Ngày ..... tháng..... năm 20....

(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)

Phụ lục III - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

Mẫu 05- Phiếu đánh giá hồ sơ Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

……, ngày ….. tháng … năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ

DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP BỘ

1. Tên dự án:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

3. Đánh giá về khía cạnh khoa học.

Nhóm tiêu chí đánh giá

Chuyên gia đánh giá

Hệ số

Điểm

Điểm tối đa

4

3

2

1

0

3.1. Tổng quan về các vấn đề công nghệ và thị trường của dự án [Mục 12, 13]

1

8

- Mức độ làm rõ được xuất xứ của công nghệ và chứng minh sự cần thiết phải thực hiện dự án.

- Khả năng triển khai và hoàn thiện công nghệ, khả năng tạo ra cơ hội kinh doanh sản xuất của dự án.

1

3.2. Nội dung và phương án triển khai [Mục 14, 15, 16 và phụ lục 8]

- Mức độ hợp lý của các vấn đề công nghệ mà dự án đề xuất cần giải quyết để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng.

1

20

- Tính hợp lý các nội dung cần triển khai thực hiện.

2

- Tính khả thi của phương án thực hiện.

2

3.3. Tính mới và tính khả thi của công nghệ [Mục 13,18]

- Trình độ công nghệ của dự án so với công nghệ trong và ngoài nước.

1

12

- Khả năng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ của dự án; Tính khả thi của công nghệ được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.

1

3.4. Khả năng phát triển và hiệu quả kinh tế-xã hội dự kiến của dự án [Mục 13.3, 13.5, 19 và phụ lục 9]

- Làm rõ các thông số của sản phẩm và công nghệ

1

12

- Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án.

1

- Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng, hiệu quả kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng

1

3.5. Sản phẩm khoa học và công nghệ [18]

4

16

3.6. Phương án tài chính [Mục 13.4, 16.4, Phần III, các phụ lục từ số 1 đến 7 và văn bản pháp lý cam kết huy động vốn]

- Phương án huy động vốn ngoài ngân sách nhà nước để thực hiện.

2

16

- Sự phù hợp của tổng dự toán và dự toán chi tiết.

2

3.7. Năng lực thực hiện [Mục 11, 13.4, 16 và hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia

16

- Năng lực tổ chức, quản lý của chủ nhiệm dự án và các thành viên thực hiện chính.

2

- Điều kiện và năng lực của tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp chính.

2

Ý kiến đánh giá tổng hợp

100

Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm;

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ đáp ứng đồng thời các điều kiện quy định tại điểm a khoản 8 Điều 11 của Thông tư số 04/2023/TT-BKHCN ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)

4. Đánh giá về khía cạnh đạo đức

(đối với các nghiên cứu y sinh học trên đối tượng con người)

□ Đạt

□ Đạt, cần sửa chữa bổ sung

□ Không đạt

5. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của dự án

Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của dự án.

Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của dự án.

Nhận xét, kiến nghị:

…………………………………………………………………………………………………

Ngày tháng..... năm 20....

(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)

Phụ lục III - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

Mẫu 06- Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

……, ngày ….. tháng … năm 20…

BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Tên nhiệm vụ:

Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

1. Số phiếu phát ra: □

2. Số phiếu thu về: □

3. Số phiếu hợp lệ: □

4. Số phiếu không hợp lệ: □

I. Kết quả đánh giá về khía cạnh khoa học

TT

Ủy viên

Nhóm tiêu chí đánh giá

Tổng số điểm

Tiêu chí 1

Tiêu chí 2

Tiêu chí 3

Tiêu chí 4

Tiêu chí 5

Tiêu chí 6

Tiêu chí 71

1

Ủy viên thứ nhất

2

Ủy viên thứ hai

3

Ủy viên thứ ba

4

……………

5

6

….

Tổng số điểm trung bình

________________

1 Tiêu chí này dành cho dự án sản xuất thử nghiệm

II. Kết quả đánh giá về khía cạnh đạo đức

(đối với các nghiên cứu y sinh học trên đối tượng con người)

TT

Ủy viên

Nhóm tiêu chí đánh giá

Đạt

Đạt, cần sửa chữa bổ sung

Không đạt

1

Ủy viên thứ nhất

2

Ủy viên thứ hai

3

Ủy viên thứ ba

4

......................

5

6

...

Tổng số

III. Kết quả đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ

TT

Ủy viên

Phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ

Phù hợp

Không phù hợp

1

Chủ tịch

2

Phó Chủ tịch

3

Ủy viên phản biện 1

4

Ủy viên phản biện 2

5

Ủy viên

6

7

….

Các thành viên ban kiểm phiếu

Trưởng ban kiểm phiếu

(Họ, tên và chữ ký)

Thành viên thứ 1

(Họ, tên và chữ ký)

Thành viên thứ 2

(Họ, tên và chữ ký)

Phụ lục III - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

Mẫu 07- Bảng tổng hợp kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

……, ngày ….. tháng … năm 20…

BẢNG TỔNG HỢP KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ

CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Tên nhiệm vụ:

……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

TT

Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì

Tổng điểm trung bình của các thành viên hội đồng

Phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ

1

......thành viên đánh giá phù hợp/............thành viên đánh giá không phù hợp

(trong đó có ......ủy viên phản biện đánh giá phù hợp)

...

………………

………..

………………

Các thành viên ban kiểm phiếu

Trưởng ban kiểm phiếu

(Họ, tên và chữ ký)

Thành viên thứ 1

(Họ, tên và chữ ký)

Thành viên thứ 2

(Họ, tên và chữ ký)

Phụ lục IV - Hồ sơ làm việc của Hội đồng nghiệm thu

Mẫu 01 - Biên bản họp Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ

THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN

CẤP BỘ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

……, ngày tháng năm 20…

BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU

KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

I. Những thông tín chung

1. Tên nhiệm vụ:

Mã số nhiệm vụ:

Chủ nhiệm nhiệm vụ:

Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

2. Quyết định thành lập Hội đồng và Tổ chuyên gia (nếu có)

Số: /QĐ-ngày .../..../20... của

3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:

Thời gian:

- Bắt đầu:

- Kết thúc:

Địa điểm:

4. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên:

Vắng mặt: người, gồm:

5. Khách mời tham dự họp Hội đồng

TT

Đơn vị công tác

Họ và tên

1

2

II. Nội dung làm việc của Hội đồng

Sau khi Ông/Bà .................đại diện cơ quan nghiệm thu công bố quyết định thành lập hội đồng đánh giá, nghiệm thu, danh sách các thành viên hội đồng và giới thiệu các đại biểu tham dự phiên họp,

1. Chủ tịch (hoặc phó Chủ tịch) điều khiển phiên họp hội đồng:

- Thông qua chương trình làm việc của hội đồng;

- Bầu …………………………….là thư ký khoa học

- Bầu .........................là thành viên ban kiểm phiếu;

2. Hội đồng đã nghe Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày báo cáo tóm tắt quá trình tổ chức thực hiện, báo cáo các sản phẩm khoa học và tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.

3. Hội đồng đã trao đổi nêu câu hỏi đối với Chủ nhiệm nhiệm vụ;

4. Chủ nhiệm nhiệm vụ trả lời các câu hỏi của các thành viên Hội đồng; cung cấp thông tin, giải trình và bảo vệ kết quả tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.

5. Hội đồng họp riêng:

5.1. Hội đồng đã nghe:

- Báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia (nếu có);

- Phiếu nhận xét của uỷ viên phản biện;

- Phiếu nhận xét của thành viên vắng mặt (nếu có).

5.2. Hội đồng trao đổi, thảo luận:

- Hội đồng đã nêu câu hỏi đối với các uỷ viên phản biện và thành viên tổ chuyên gia về từng chỉ tiêu đánh giá đã được quy định.

- Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ hồ sơ đánh giá và các tài liệu, văn bản liên quan; kết quả đo đạc kiểm định lại những thông số kỹ thuật (nếu có); Hội đồng đã tham khảo Báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia (nếu có) và các Phiếu nhận xét đánh giá của các uỷ viên phản biện; trao đổi thảo luận, nhận định về các kết quả của nhiệm vụ theo từng nội dung theo quy định; Hội đồng đã thực hiện đánh giá kết quả của nhiệm vụ theo mẫu.

5.3. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá, Kết quả kiểm phiếu đánh giá được trình bày trong biên bản kiểm phiếu gửi kèm theo.

6. Kết luận của Hội đồng về các nội dung đánh giá:

6.1. Về mức độ đáp ứng được yêu cầu số lượng, khối lượng, chủng loại sản phẩm theo đặt hàng và hợp đồng NCKH của các kết quả thực hiện nhiệm vụ:

a) Về chủng loại sản phẩm so với đặt hàng:

b) Về số lượng, khối lượng sản phẩm so với đặt hàng:

c) Về sản phẩm khoa học đạt vượt hợp đồng; những đóng góp khoa học mới của nhiệm vụ (nếu có):

6.2. Về chất lượng sản phẩm và giá trị khoa học, giá trị thực tiễn của các kết quả thực hiện nhiệm vụ

6.3. Về tuân thủ đạo đức trong nghiên cứu (nếu có)

6.4. Kết quả đánh giá xếp loại chung của nhiệm vụ:

a) Kết quả đánh giá, xếp loại của Hội đồng ở mức sau (đánh √ vào ô tương ứng):

□ Xuất sắc □ Đạt □ Không đạt

b) Phần luận giải của hội đồng khoa học về kết quả đánh giá, xếp loại (chọn √ vào ô tương ứng và luận giải):

□ Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “xuất sắc” bởi những lý do cụ thể dưới đây:

□ Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “đạt” bởi những lý do cụ thể dưới đây:

-

□ Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “không đạt” bởi những lý do cụ thể dưới đây:

-

Những nội dung đã thực hiện và chưa thực hiện theo hợp đồng:

-

6.5. Kiến nghị của Hội đồng:

a) Chủ nhiệm nhiệm vụ điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt ở những vấn đề sau (nếu có):

b) Bộ Y tế nghiệm thu các sản phẩm dưới đây:

Danh mục sản phẩm khoa học đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và hợp đồng:

STT

Tên sản phẩm

Ghi chú

1

2

3

……..

c) Chuyển giao, sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ:

(nêu cụ thể cơ quan, địa chỉ áp dụng, sử dụng từng kết quả thực hiện nhiệm vụ)

d) Công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ:

đ) Không công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ:

Biên bản họp hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng dự họp vào ngày ..... tháng..... năm....

THƯ KÝ KHOA HỌC HỘI ĐỒNG

(Họ, tên và chữ ký)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

(Họ, tên và chữ ký)

Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG VÀ ĐẠI BIỂU

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

THƯ KÝ KHOA HỌC

(Họ, tên và chữ ký)

Phụ lục IV - Hồ sơ làm việc của Hội đồng nghiệm thu

Mẫu 02 - Phiếu nhận xét, thẩm định sản phẩm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

TỔ CHUYÊN GIA

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

……, ngày tháng năm 20…

PHIẾU NHẬN XÉT, THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Tên nhiệm vụ:

Mã số:

- Chủ nhiệm nhiệm vụ:

- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

Chuyên gia tổ thẩm định:

Họ và tên chuyên gia (chức danh khoa học, học vị):

1. Đánh giá nhận xét, thẩm định về tài liệu công nghệ

(Nhận xét, đánh giá về tính xác thực của các thông tin trong tài liệu công nghệ, thiết kế; báo cáo thử nghiệm, ứng dụng; các văn bản đo đạc, kiểm tra, đánh giá thử nghiệm các sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ được các tổ chức đo đạc có thẩm quyền chứng nhận; các văn bản xác nhận khác có liên quan đến sản phẩm của nhiệm vụ).

Nhận xét:

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

2. Đánh giá về mức độ hoàn thành về số lượng, khối lượng, chủng loại của các sản phẩm theo đặt hàng

Số TT

Tên sản phẩm

Theo

đặt hàng

Thực tế thực hiện

Ghi chú

(đủ, chưa đủ...)

(Về mức độ hoàn thành, tính xác thực của chủng loại, sổ lượng, khối lượng các sản phẩm theo đăng ký...)

Nhận xét:

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

3. Đánh giá mức độ đạt được của các chỉ tiêu chất lượng của các sản phẩm so với đặt hàng:

Số TT

Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị đo

Theo

đặt hàng

Đã

thực hiện

Ghi chú

(đạt/chưa đạt...)

(Về mức độ hoàn thành, tính xác thực của các chỉ tiêu chất lượng hoặc yêu cầu khoa học cần đạt...)

Nhận xét:

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

4. Các nhận xét khác, đánh giá chung về kết quả của nhiệm vụ:

(Nêu đánh giá chung, nhận xét về tình hình ứng dụng các kết quả của nhiệm vụ)

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………….

CHUYÊN GIA NHẬN XÉT

(Họ, tên và chữ ký)

Phụ lục IV - Hồ sơ làm việc của Hội đồng nghiệm thu

Mẫu 03 - Báo cáo thẩm định sản phẩm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

TỔ CHUYÊN GIA

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

……, ngày tháng năm 20…

BÁO CÁO THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

I. Thông tin chung:

1. Tên nhiệm vụ:

Mã số: ...........

Chủ nhiệm nhiệm vụ:

Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

2. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.

Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH: triệu đồng.

Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.

3. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:

Bắt đầu:

Kết thúc:

Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có):

4. Thời gian tiến hành thẩm định: ngày ... tháng... năm 20....

II. Nội dung kiểm tra, thẩm định:

1. Kiểm tra, thẩm định chi tiết các sản phẩm của nhiệm vụ và tài liệu có liên quan đến sản phẩm của nhiệm vụ (mẫu sản phẩm; tài liệu thiết kế; báo cáo thử nghiệm, ứng dụng; các văn bản đo đạc, kiểm tra, đánh giá thử nghiệm các sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ được các cơ quan chuyên môn có chức năng phù hợp chứng nhận; các văn bản xác nhận khác có liên quan đến sản phẩm của nhiệm vụ) gồm:

……………………………………………………………………………………………………

2. Khảo sát tại hiện trường, đo đạc lại các thông số kỹ thuật của sản phẩm KH&CN (mẫu sản phẩm; vật liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng; giống vật nuôi; mô hình thử nghiệm), gồm:

……………………………………………………………………………………………………

3. Nhận xét, đánh giá:

3.1. Mức độ hoàn thành về số lượng, khối lượng, chủng loại của các sản phẩm:

Số TT

Tên sản phẩm

Số lượng, khối lượng theo đặt hàng

Số lượng, khối lượng thực tế thực hiện

Nhận xét

(đủ, chưa đủ...)

1

2

3

Nhận xét chung:

……………………………………………………………………………………………..

3.2. Mức độ đạt được của các chỉ tiêu chất lượng của các sản phẩm so với đặt hàng:

Số

TT

Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị đo

Theo đặt hàng

Đã thực hiện

Nhận xét

(đạt/chưa đạt...)

1

2

3

(Về mức độ hoàn thành, tính xác thực của các chỉ tiêu chất lượng hoặc yêu cầu khoa học cần đạt...)

Nhận xét chung:

………………………………………………………………………………………..

3.3. Các nhận xét khác, đánh giá chung về kết quả của nhiệm vụ:

(Nêu đánh giá chung, nhận xét về tính hình ứng dụng các kết quả của nhiệm vụ)

……………………………………………………………………………………….

CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA

(Họ, tên và chữ ký từng thành viên)

TỔ TRƯỞNG TỔ CHUYÊN GIA

(Họ, tên và chữ ký từng thành viên)

Phụ lục IV - Hồ sơ làm việc của Hội đồng nghiệm thu

Mẫu 04 - Phiếu nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT

QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

KH&CN CẤP BỘ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

……, ngày tháng năm 20…

PHIẾU NHẬN XÉT KẾT QUẢ THỰC HIỆN

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Ủy viên phản biện/Chuyên gia

Uỷ viên:

1. Tên nhiệm vụ:

- Chủ nhiệm nhiệm vụ:

- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

2. Chuyên gia nhận xét:

Họ và tên chuyên gia (chức danh khoa học, học vị):

Chuyên gia nhận Hồ sơ: ngày.............. . tháng.......... năm 20...

3. Nhận xét:

3.1. Về báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả:

Nhận xét cụ thể, chỉ tiết về mức độ rõ ràng, lô-gíc của báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt; tổng quan các vấn đề liên quan đến nội dung của nhiệm vụ, mức độ tiên tiến, hiện đại của phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng; tác động của kết quả đối với kinh tế, xã hội; mức độ sẵn sàng chuyển giao kết quả nghiên cứu và tài liệu cần thiết kèm theo (các bản vẽ thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tài liệu trích dẫn...) v.v. Để kết luận, chuyên gia chỉ rõ bản báo cáo đã hoàn thiện chưa? cần phải sửa chữa, bổ sung những điểm gì hoặc không đạt yêu cầu.

………………………………………………………………………………………………

3.2. Về chủng loại sản phẩm so với đặt hàng:

(Căn cứ vào đặt hàng của Bộ chủ trì nhiệm vụ, chuyên gia cần phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về chủng loại sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)

……………………………………………………………………………………………….

3.3. Về số lượng, khối lượng sản phẩm so với đặt hàng:

(Căn cứ vào đặt hàng của Bộ chủ trì nhiệm vụ, chuyên gia cần phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)

……………………………………………………………………………………………..

3.4. Về chất lượng sản phẩm so với đặt hàng:

(Căn cứ vào đặt hàng của Bộ chủ trì nhiệm vụ, chuyên gia cần phân tích, đánh giá chi tiết, cụ thể đối với từng chỉ tiêu về chất lượng đối với mỗi sản phẩm theo đặt hàng, có nhận xét chính xác, khách quan)

……………………………………………………………………………………………….

3.5. Về tiến độ thực hiện:

(Căn cứ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)

……………………………………………………………………………………………..

4. Về tuân thủ đạo đức trong nghiên cứu (Nếu có)

5. Nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ:

Xuất sắc □

Lý do cụ thể:

………………………………………………………………………………………….

Đạt □

Lý do cụ thể:

………………………………………………………………………………………….

Không đạt □

Lý do cụ thể (cần ghi rõ những nội dung đã/chưa thực hiện so với hợp đồng)

………………………………………………………………………………………….

6. Các tồn tại và đề xuất hướng/biện pháp giải quyết (bắt buộc):

…………………………………………………………………………………………

CHUYÊN GIA NHẬN XÉT (Họ, tên và chữ ký)

Phụ lục IV - Hồ sơ làm việc của Hội đồng nghiệm thu

Mẫu 05 - Phiếu đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT

QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

KH&CN CẤP BỘ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

……, ngày tháng năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

1. Thông tin chung về nhiệm vụ:

- Tên nhiệm vụ:

- Mã số nhiệm vụ:

- Loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

+ Nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: □

+ Nhiệm vụ khoa học xã hội và nhân văn: □

- Thuộc Chương trình:

- Chủ nhiệm nhiệm vụ:

- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

2. Chuyên gia đánh giá:

- Họ và tên chuyên gia (chức danh khoa học, học vị):

- Chuyên gia nhận Hồ sơ: ngày ... tháng ...... năm 20...

3. Đánh giá:

3.1. Đánh giá báo cáo tổng hợp:

Xuất sắc: □

Báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu tại khoản 2, Điều 12 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN

Đạt: □

Báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung và có thể hoàn thiện

Không đạt: □

Không thuộc 2 trường hợp trên

3.2. Đánh giá về số lượng, khối lượng sản phẩm

TT

Tên sản phẩm

Số lượng, khối lượng sản phẩm

Ghi chú

(Giải thích về kết quả đánh giá của chuyên gia)

Theo đặt hàng

Thực tế đạt được

Đánh giá của chuyên gia

Xuất

sắc

Đạt

Không đạt

1

Sản phẩm thứ 1

2

Sản phẩm thứ 2

…..

…..

3.3. Đánh giá về chất lượng sản phẩm

STT

Tên sản phẩm

Chất lượng

Ghi chú

(Giải thích về kết quả đánh giá của chuyên gia)

Theo đặt hàng

Thực tế đạt được

Đánh giá của chuyên gia

Xuất Sắc

Đạt

Không đạt

1

Sản phẩm

thử 1

2

Sản phẩm

thứ 2

...

……..

3.4. Đánh giá về tuân thủ đạo đức trong nghiên cứu (nếu có)

3.5. Đánh giá về chủng loại sản phẩm:

Xuất sắc: □

Khi số lượng chủng loại vượt mức theo đặt hàng

Đạt: □

Khi số lượng chủng loại đủ theo đặt hàng

Không đạt: □

Khi không đáp ứng đặt hàng

3.6. Đánh giá về thời gian nộp hồ sơ:

Nộp đúng hạn: □

Nộp chậm từ 30 ngày đến 06 tháng: □

Nộp chậm trên 06 tháng: □

4. Xếp loại nhiệm vụ (đánh dấu X vào ô tương ứng phù hợp):

• Xuất sắc: □

Khỉ 100% tiêu chỉ về sản phẩm đều đạt xuất sắc, báo cáo tổng hợp đạt yêu cầu trở lên

• Đạt yêu cầu: □

Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau

+ Tất cả các tiêu chí về chất lượng, chủng loại sản phẩm ở mức đạt trở lên.

+ Ít nhất 3/4 tiêu chí về khối lượng, số lượng sản phẩm ở mức “Đạt” trở lên (những sản phẩm không đạt về khối lượng, số lượng thì vẫn phải đảm bảo đạt ít nhất 3/4 so với đặt hàng).

+ Báo cáo tổng hợp đạt mức “Đạt” trở lên

• Không đạt: □

Không thuộc hai trường hợp trên hoặc nộp hồ sơ chậm trên 06 tháng

5. Ý kiến đánh giá khác (nếu có):

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

(Họ, tên và chữ ký)

Phụ lục IV - Hồ sơ làm việc của Hội đồng nghiệm thu

Mẫu 06 - Biên bản kiểm phiếu đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT

QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

KH&CN CẤP BỘ

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

……, ngày tháng năm 20…

BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

1. Thông tin chung về nhiệm vụ:

- Tên nhiệm vụ:

- Mã số nhiệm vụ:

- Loại nhiệm vụ:

+ Nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: □

+ Nhiệm vụ khoa học xã hội và nhân văn: □

- Thuộc Chương trình:

- Chủ nhiệm nhiệm vụ:

- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

2. Kết quả đánh giá:

- Số phiếu phát ra: - Số phiếu thu về:

- Số phiếu hợp lệ: - Số phiếu không hợp lệ:

Họ và tên thành viên Hội đồng tư vấn

Kết quả đánh giá

Ghi chú

Xuất sắc

Đạt

Không đạt

Thành viên 1

…………..

Tổng số:

3. Xếp loại nhiệm vụ* (Theo khoản 2 Điều 13 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN):

Xuất sắc: Nếu nhiệm vụ có ít nhất 3/4 thành viên hội đồng có mặt nhất trí đánh giá mức “Xuất sắc” và không có thành viên đánh giá ở mức “Không đạt”;

Không đạt: Nếu nhiệm vụ có nhiều hơn 1/3 số thành viên hội đồng có mặt đánh giá mức “Không đạt”.

Đạt yêu cầu: Không thuộc 2 trường hợp trên

*Đánh dấu X vào ô tương ứng

TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM PHIẾU

(Họ, tên và chữ ký)

ỦY VIÊN TỔ KIỂM PHIẾU

(Họ, tên và chữ ký)

Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế

Ngày 18/12/2023, Bộ Y tế đã ban hành Thông tư 24/2023/TT-BYT quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế. Nội dung cụ thể như sau:

1. Yêu cầu đối với Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ gồm có:

- Các mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ các định hướng ưu tiên phát triển thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế : phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặt một số lĩnh vực; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, chủ lực.

- Có nội dung bao gồm các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau về chuyên môn;

- Thời gian thực hiện của chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ không quá 10 năm.

2. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ như sau:

- Căn cứ quyết định phê duyệt nhiệm vụ cấp Bộ, hợp đồng nghiên cứu đã ký kết và nội dung đánh giá nhiệm vụ;

- Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu;

- Bảo đảm tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.

3. Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất sẽ được ưu tiên thực hiện. Quy trình phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất được tiến hành ngay khi có yêu cầu, không phụ thuộc kế hoạch khoa học và công nghệ của năm. Việc phân bổ kinh phí được thực hiện ngay sau khi nhiệm vụ được phê duyệt, bảo đảm tính kịp thời.

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 03/02/2024.

Xem chi tiết Thông tư 24/2023/TT-BYT tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Thông tư 24/2023/TT-BYT của Bộ Y tế quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế

Cơ quan ban hành:
Bộ Y tế
Số hiệu:
24/2023/TT-BYT
Loại văn bản:
Thông tư
Ngày ban hành:
18/12/2023
Lĩnh vực:
Khoa học – Công nghệ
Người ký:
Nguyễn Thị Liên Hương
Ngày hiệu lực:
03/02/2024
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản