📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / Số: 20/2018/QĐ-UBND
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số Số: 20/2018/QĐ-UBND QUYÉT ĐỊNH Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích s

📄 Số hiệu: Số: 20/2018/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương📅 17/09/2018

Thuộc tính văn bản

Số hiệuSố: 20/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Người kýNguyễn Dương Thái — Chủ tịch
Ngày ban hành17/09/2018
Ngày hiệu lực01/10/2018
Ngày hết hiệu lực06/10/2023

Trích yếu nội dung

Quyết định số Số: 20/2018/QĐ-UBND QUYÉT ĐỊNH Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích s

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYÉT ĐỊNH

Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 14 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định sổ 23/2006/NĐ-CP ngày 03 thảng 3 năm 2006 của Chỉnh phủ về thi hành Luật bảo vệ và phát triến rừng;

Căn cứ Thông tư sổ 23/201Ố/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dan một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày^ 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triên nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Quyết định sổ 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kỉnh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Theo đề nghị của Giảm đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương như sau:

- Đối với rừng đặc dụng: 88.800.000đồng/ha;

- Đối với rừng phòng hộ: 84.100.000đồng/ha;

- Đối với rừng sản xuất: 71.700.000đồng/ha;

(Chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2018.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch ƯBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./rốc_

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_D3-2018-1507.pdf · 438 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản