📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 990/QĐ-LN Giao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986-1995

📄 Số hiệu: 990/QĐ-LN🏛️ Bộ Lâm nghiệp📅 17/11/1986

Thuộc tính văn bản

Số hiệu990/QĐ-LN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Lâm nghiệp
Người kýTrần Sơn Thuỷ — Bộ trưởng
Ngày ban hành17/11/1986
Ngày hiệu lực02/12/1986

Trích yếu nội dung

Quyết định số 990/QĐ-LN Giao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986-1995

Nội dung toàn văn

BỘ LÂM NGHIỆP____________________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc___________________________________

Số: 990-QĐ/LN | Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 1986

QUYẾT ĐỊNH

Giao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986 – 1985

BỘ TRƯỞNG BỘ LÂM NGHIỆP

Căn cứ nhu cầu về giống lâm nghiệp trong thời kỳ 1986 - 2000;
Theo đề nghị của Giám đốc các Sở lâm nghiệp, các liên hiệp lâm công nghiệp, Công ty giống và phục vụ trồng rừng và của các đoàn quy hoạch rừng giống;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ lâm nghiệp;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Công nhận quy hoạch rừng giống cho 15 địa phương và 6 liên hiệp Lâm nghiệp để khoanh nuôi, bảo vệ và xây dựng thành rừng giống.

- Giao cho các đơn vị và địa phương các chỉ tiêu khoanh nuôi, bảo vệ, chuyển hoá và trồng rừng giống với 46 loại cây chính và tổng diện tích là:

Khoanh nuôi bảo vệ: 191.658 ha và 12.500 cây lẻ (trong đó có 151.500 ha rừng đặc dụng, rừng phòng hộ).

Chuyển hóa: 6.772 ha

Trồng rừng giống: 5.242 ha

(các bảng quy hoạch tổng hợp và chi tiết kèm theo).

Điều 2: Các đơn vị có trách nhiệm bảo vệ và xây dựng các khu rừng giống đã có và mới được giao nói trên. Theo nhiệm vụ được phân công và theo đúng các nội dung kỹ thuật quy định.

Điều 3: Giao cho Công ty giống và phục vụ trồng rừng trực tiếp hướng dẫn nội dung kỹ thuật để xây dựng luận chứng kinh tế kỹ thuật rừng giống, giúp đỡ địa phương tổ chức thi công các khu rừng giống.

Điều 4: Giám đốc các Sở lâm nghiệp, các liên hiệp Lâm công nghiệp Công ty giống và phục vụ trồng rừng; Vụ trưởng các Vụ: Lâm nghiệp, kế hoạch kế toán, kỹ thuật, xây dựng cơ bản, Cục trưởng Cục kiểm Lâm nhân dân, Viện trưởng, Viện lâm nghiệp, và Viện điều tra quy hoạch chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trần Sơn Thuỷ (Đã ký)

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG

TT | Khoanh nuôi: Bảo vệ | Chuyên hóa | Trồng rừng mới | Vô tính

Loại cây | Tổng | Khoanh nuôi | Rừng cấm | Tổng | ĐP | TW | Tổng | H.T | Đ.P | TW

số | Cộng | ĐP | TW | Cộng | ĐP | TW | số | ĐP | TW

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17

1 | Thông nhựa | 7111 | 6111 | 1000 | 1570 | 1070 | 500 | 261,6 | 220 | 21,6 | 20

2 | Thông 2 lá dẹt | 800

3 | Thông 3 lá | 8897 | 4808 | 4089 | 1788 | 4665 | 1073 | 297,5 | 10 | 287,5

4 | Thông 5 lá | 100 | 100 | 0

5 | Thông đuôi ngựa | 3100 | 3100 | 0 | 880 | 880 | 512 | 110 | 100 | 2

6 | Thông Caribê | 23 | 23 | 0 | 95 | 5 | 90 | 60 | 60

7 | Thông nàng | 0 | 1000 | 1000

8 | Bạch đàn | 10000 | 10000 | 0 | 580 | 580 | 406,7 | 200 | 186,7 | 20

cây | cây

9 | Mỡ | 1575 | 1515 | 60 | 371 | 250 | 121 | 80 | 60 | 20

10 | Giổi | 50200 | 4200 | 0 | 4200 | 46000 | 46000 | 0 | 50 | 0 | 50 | 657 | 0 | 657

11 | Bồ đề | 1000 | 1000 | 0 | 210 | 130 | 80 | 30 | 10 | 20

12 | Sa mu | 380 | 380 | 0 | 101 | 101 | 0 | 260 | 210 | 50

13 | Quế | 550 | 500 | 50 | 50 | 50 | 0

1000 | cây | 1000c

14 | Tếch | 15 | 3 | 12

15 | Lát hoa | 100 | 100 | 0 | 10 | 0 | 10 | 105 | 85 | 20

16 | Kim giao | 32 | 32 | 0

17 | May sao | 50 | 50 | 0 | 30 | 30 | 0

18 | Sau sau | 20 | 20 | 0

19 | Xoan nhừ | 20 | 0 | 20 | 20 | 0 | 20 | 200 | 50 | 150

20 | Hoàng đàn

Nghiến

Trai | 1000 | 1000 | 0

21 | Lim, lát, dẻ | 5100 | 3100 | 0 | 2000 | 100 | 100 | 0

22 | Giẻ bộp | 50 | 50 | 0 | 20 | 20 | 0 | 40 | 20 | 20

23 | Chẹo | 2050 | 50 | 0 | 2000 | 0 | 10 | 10 | 0 | 40 | 0 | 40

24 | Dung | 30 | 30 | 0 | 10 | 10 | 0

25 | Táu muối | 40 | 0 | 40

26 | Trám, chò | 20 | 20 | 0

27 | Pơ mu | 15000 | 15000 | 0

28 | Trẩu | 50 | 50 | 0 | 100 | 100 | 0 | 20 | 20 | 0

29 | Tông dù

Tống quá sứ

Kháo cái | 100 | 100 | 0

30 | Ràng ràng

mít | 2 | 0 | 2

31 | Huỳnh | 210 | 0 | 210 | 210 | 0 | 210

32 | Săng lẻ | 50 | 50 | 0 | 40 | 40 | 0

33 | Phi lao | 200 | 200 | 0 | 500 | 500 | 0 | 50 | 50 | 0

34 | Cọ phèn | 50 | 50 | 0

35 | Keo lá chàm | 10 | 10 | 0

36 | Họ đầu | 60000 | 2000 | 0 | 58000 | 0 | 58000

37 | Trắc | 500 | 500 | 500 | 100 | 100 | 0

38 | Cẩm lai hương | 2000 | 2000 | 0

39 | Sao yên vên | 2000 | 0 | 2000

40 | Chò chỉ | 30 | 0 | 30

41 | Chò kiền kiền | 600 | 600 | 0

42 | Trám | 700 | 0 | 700

43 | Ngọ tùng | 500 | 500

cây | cây

1000 | 0 | 1000 | 0

cây | cây

44 | Muồng, Tràm | 2,6 | 0 | 2,8

45 | Gió trầm | 25000 | 0 | 25000 | 0 | 25000 | 1000 | 0 | 1000

46 | Gỗ khác | 3000 | 3000 | 3000 | 0 | 40 | 40 | 0

Tổng cộng | 191.658 ha | 83000 | 5424 | 20 | 22

và | 27897 | 68500 | 6772

12500 | 12261

cây | 151500 | 4356 | 2236

TỔNG HỢP

45 LOẠI CÂY CHÍNH

1. Khoanh nuôi, bảo vệ: 191.658 ha (có 151.500 ha rừng đặc dụng và phòng hộ).

+ 12.500 cây lẻ.

Trong đó: Địa phương: 96.397 ha (có 68.500 ha rừng đặc dụng, phòng hộ).

+ 12.500 cây

Trung ương: 95.261 ha (có 83.000 ha rừng đặc dụng, phòng hộ).

2- Chuyển hoá: 6.772 ha trong đó: - Địa phương: 4.356 ha

- Trung ương: 2.236 ha

3- Trồng rừng giống: 5.242 ha trong đó: - Địa phương: 1.605 ha

- Trung ương: 3.637 ha

QUY HOẠCH

XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG (THEO LOẠI CÂY)
(Kèm theo Quyết định số ...............ngày.................của Bộ Lâm nghiệp)

Khoanh nuôi | Chuyển hoá | Trồng rừng giống

S | Địa điểm | Quản lý | Loại R | S | Địa điểm | Quản lý | S | Địa điểm | QL

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10

1. THÔNG NHỰA

300 | Quảng Ninh (Y lập) | 300 | Quảng Ninh (Y lập) | 20 | Quảng Ninh (Y lập)

530 | Hà Tĩnh | 300 | Hà Tĩnh | 70 | Hà Tĩnh (H. Mai)

200 | Bình Trị Thiên (T.Fg) | 300 | Bình Trị Thiên | 50 | Bình Trị Thiên (Phú Lộc)

81 | Quảng Nam - Đà Nẵng (Duy Xuyên) | 170 | Quảng Nam-Đà Nẵng (T.Phước) | 100 | Quảng Nam - Đà Nẵng (Duy Xuyên)

4000 | Gia Lai - KonTum

1000 | Lâm Đồng (Bảo Lộc) | 500 | LH Gia Nghĩa | TW

1000 | Lâm Đồng (L Hanh) | TW | 21,6 | Lâm Đồng (XT-LH) | TW

Cộng | Cộng | Cộng

7111 | (1000 TW) | 1570 | (500 TW) | 261, 6 | (21,6 TW)

2. THÔNG LÁ DẸT

800 | Lâm Đồng (Cổng Trời)

3. THÔNG 3 LÁ

208 | Hà Tuyên | 165 | Hà Tuyên | 10 | Hà Tuyên

200 | Cầu Ham | TW | 32 | Cầu Ham | TW | 10 | NL giấy (Cầu Ham) | TW

3000 | Gia Lai - KonTum | 300 | Ninh Bình

1600 | Lâm Đồng | 250 | Lâm Đồng | 277,5

3889 | Xuân Thọ (Lâm Đồng) | TW | 1041 | Xuân Thọ (Lâm Đồng) | TW | Xuân Thọ (Lâm Đồng) | TW

8897 | (4089) TW | 1788 | (1073 TW) | 297,5 | (287,5 TW)

4. THÔNG 5 LÁ

100 | Lạc Dương (Lâm Đồng)

5. THÔNG ĐUÔI NGỰA

600 | Lạng Sơn | 460 | Lạng Sơn | 300 | Lạng Sơn

200 | Hà Bắc | 100 | Hà Bắc (L.Ngạn) | 102 | Lạng Sơn (2V.T) | TW

200 | Quảng Ninh (B.Liêu) | 100 | Quảng Ninh | 100 | Quảng Ninh

100 | Vĩnh Phú (T.Đảo) | 20 | Vĩnh Phú (T.Đảo)

2000 | Hoàng Liên Sơn (MCC) | 200 | Hoàng Liên Sơn (M.Châu) | 10 | Hoàng Liên Sơn

512 | (102 TW)

3100 | 880

6. THÔNG CARIBÊ

10 | Bình Trị Thiên (T.Phong) | 80 | NL giấy | TW | 50 | Hà Bắc (L.Ngạn)

13 | Quảng Nam - Đà Nẵng (Đ.Lộc) | 5 | Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang) | 10 | Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang)

10 | Hà Bắc

23 | 95 | (90 TW) | 60

7. THÔNG NÀNG

1000 | Kon Hà Nừng | TW

1000

8. BẠCH ĐÀN

100000 | Nghĩa Bình | 40 | Hà Bắc (L.Giang) | 20 | Lạng Sơn (Xuân Lễ)

20 | Vĩnh Phú (Vạn Xuân) | 20 | Lạng Sơn (Hữu Lũng) | TW

100 | Hà Tuyên (T.Môn) | 80 | Hà Bắc (Yên Thế) | TW

70 | NL giấy | 30 | Quảng Ninh (T.Nhất)

50 | Bình Trị Thiên | 50 | QN (Mạo Khê) | TW

30 | Bắc Thái

300 | Quảng Nam - Đà Nẵng | 10 | Nghệ Tĩnh

(N.Thành) | 50 | Bình Trị Thiên

50 | Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang)

6,7 | Lâm Đồng (X.Thọ) | TW

50 | Liên hiệp giấy (P.Ninh) | TW

10 | Vĩnh Phú

10000 | Cây | 580 | 4067 | (206,7 TW)

9. MỠ

60 | Hà Bắc (Yên Thế) | TW | 50 | Hà Bắc | TW | 50 | Bắc Thái

10000 | Hoàng Liên Sơn (Lục Yên) | 30 | Vĩnh Phú

15 | Hà Tuyên (Nhang) | 90 | Hoàng Liên Sơn

500 | Hà Tĩnh (H.Khê) | 100 | Hà Tuyên | 10 | Hà Tuyên

71 | NL giấy | TW | 20 | NL giấy | TW

30 | Hà Tĩnh (H.Khê)

1575 | -60(TW) | 371 | (121 TW) | 80 | (20 TW)

10. GIỔI

30000 | Hà Tuyên | R. cấm | 50 | Gia Nghĩa | TW

16000 | Gia Lai - KonTum (Sa thầy) | R. cấm

4200 | Kon Hà Nừng (buôn lưới) | TW | 657 | LT 3 Ko Ha Nừng | TW

50200 | (6.000 rừng cấm) | 50 | 657 | TW

11. BỒ ĐỀ

1000 | Hoàng Liên Sơn | 20 | Vĩnh Phú

F.hộ | 110 | Hà Tuyên | 10 | Hà Tuyên

80 | Liên hiệp giấy | TW | 20 | Liên hiệp giấy (T. Phong) | TW

1000 | 210 | (80 TW) | 30 | (20 TW)

12. SA MU

20 | Lạng Sơn | 50 | Lạng Sơn | 100 | Lạng Sơn

60 | Quảng Ninh (Ba Chẽ) | 50 | Quảng Ninh (Ba Chế) | 50 | Lạng Sơn (KM 166) | TW

200 | Hoàng Liên Sơn (Bắc Hà) | 100 | Quảng Ninh (ba chế)

100 | Hà Tuyên | 1 | Hà Tuyên (Vị Xuyên) | 10 | Hoàng Liên Sơn

380 | 101 | 260 | (50 TW)

13. QUẾ

500 | Hoàng Liên Sơn (Văn Yên) | 50 | Hoàng Liên Sơn (Văn Yên)

50 | Sông Hiếu (Q.Phong) | TW

1000 | Cây nghĩa bình

550 | + 1000 cây (50 TW) | 50

14. TẾCH

3 | Hà Tuyên (N.Hang)

12 | DH EAsúp | TW

15 | (12TW)

15. LÁT HOA

100 | Hà Tuyên | 10 | Sông Hiếu (Nghĩa đàn) | TW | 40 | Lạng Sơn (Bình Gia)

5 | Hà Bắc

100 | 10 | TW | 105 | (20 TW)

16. KIM GIAO

32 | Hải Phòng (Cát Bà)

32

17. MAY SAO

50 | Lạng Sơn (B Gia) | 30 | Lạng Sơn (B Gia)

50 | 30

18.SAU SAU

20 | Lạng Sơn

19.XOAN NHU

2 | Lạng Sơn (Hữu Lũng) | TW | 20 | Lạng Sơn (Hữu Lũng) | TW | 50 | Lạng Sơn (Hữu Lũng) | TW

50 | Hà Bắc (Yên Thế)

50 | Quảng Ninh (Hoành Bồ)

50 | Quảng Ninh (Trường Trung học lâm nghiệp) | TW

20.HOANG DAY - TRÁI - NGHIẾN

1000 | Lạng Sơn (B.Sơn)

21. LIM - LÁT - GIẺ - CHEO

1000 | Lạng Sơn (Bắc Gia)

2000 | Hà Bắc (S.Động) | 100 | Hà Bắc

2000 | Bắc Thái (N.Cốc) | cấm

100 | Hà Tuyên (C hóa) sơn dương

5100

22. GIẺ BOP

50 | Quảng Ninh (H.Bồ) | 20 | Quảng Ninh (H.Bồ) | 20 | Hà Bắc (Yên Thế)

20 | Quảng Ninh (H.Bồ)

23. CHEO

50 | Quảng Ninh (K bào) | 10 | Quảng Ninh (K bào) | 40 | Quảng Ninh (Trung học lâm nghiệp 1)

2000 | Quảng Ninh (K bào) | cấm | TW

24. DUNG

30 | Quảng Ninh (K bào) | 10 | Quảng Ninh (K bảo)

25. TÁU NUÔI

40 | Quảng Ninh (Trung học lâm nghiệp 1) | TW

26. TRÂM, CHÒ

20 | Vĩnh Phú (Đ.Hùng)

27. PƠ MU

10000 | Hoàng Liên Sơn | Rcấm

5000 | Hoàng Liên Sơn (T.Bà) | Cấm

15000

27. SĂNG LẺ

50 | Hà Tĩnh (Tương Dương) | 40 | Hà Tĩnh (Hương khê)

28. TRẦU

50 | Hà Tuyên (Y Minh) | 100 | Cao Bằng (Ninh Bình) | 20 | Hà Tuyên (N Hang)

29. TÔNG DƯ - TQ SU - KHAO CAI

50 | Hà Tuyên (Đồng Văn, Mèo Vạc)

50 | Hà Tuyên (Y Minh)

100

30. RANG RANG

2 | Liên Hiệp giấy (C Ham) | TW

31. HUỲNH

210 | Liên Hiệp Long Đại (Ba Rền) | TW | Long Đại (Ba Rền) | TW

33. PHI LAO

200 | Hà Tĩnh (Thạch Hà Cẩm Xuyên) | 500 | Nghĩa Bình | 50 | Quảng Nam - Đà Nẵng (Đ Bàn)

34. CÔ PHỀN

50 | Hà Tĩnh (Kỳ Sơn)

35. KEO LÁ TRÀM

10 | Bình Trị Thiên (Pg qg)

36. HỒ DẦU - DẦU RAI TRA RENG

1000 | Quy Nhơn

1000 | Lâm Đồng (km16 D.Linh)

58000 | EAsúp (Yokdon) | cấm

60000

37. TRẮC

500 | Gia Lai - KonTum (Dakto) | cấm | cấm | 100 | GLKT (Dak)

39. SAO VÊN VỀN

1000 | EAsúp (TK1BY Wam) | TW

1000 | -(TK 15-) | TW

2000

40. CHÒ CHỈ

30 | K. Hà nừng | TW

41. CHÒ KIÊN KIÊN

600 | Lâm Đồng (Dahuoai)

42. TRẦM

700 | K. Hà nừng | TW

43. NGO TÙNG

500 | Cây Đà Lạt (L Đồng)

1000 | Cây lạc dương (LD)

44. MƯƠNG TRẦM

2,6 | Lâm Đồng (Y Thọ)

45. GIÓ TRẦM | 1000

8000 | KHN (LT2) | TW | cấm | KHN (LT2) | TW

1700 | - (LT.3, 4,7) | TW | cấm

46. GỖ QUÍ KHÁC

83000 | Hoàng Liên Sơn | Phòng hộ | 46 | Nghệ Tĩnh

BỘ LÂM NGHIỆP | QUY HOẠCH XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG (Phần thống kê theo từng đơn vị) (Kèm theo Quyết định số......./LN ngày.../1986 của Bộ Lâm nghiệp)

TT | Đơn vị | Khoanh nuôi bảo vệ | Chuyển hoá | Trồng rừng giống | Ghi

loài cây | Diện tích | Địa điểm | Quản lý | Loại | S | Địa điểm | Q. lý | S | Địa điểm | Q.lý | L | chú

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13

1 | LẠNG SƠN

Thông đuôi ngựa | 300 | Đình Lập | 200 | Đình Lập | 100 | Đình Lập

300 | Lộc Bình | 260 | Lộc Bình | 100 | Lộc Bình

100 | Xuân Lễ

100 | Trạm giống | TW

2 | KM 16 thuộc xã | TW | VT

Sa mu | 20 | Nà me | Cao Lộc | 100 | Xuân Lễ, Na mé

50 | KM16 | TW

Bạch đàn (nhập) | 20 | Xuân Lễ

20 | Trại nghiên cứu Hữu Lũng | TW

Sau sau | 20

May sao | 50 | Bình gia | 30 | Bình gia

Xoan nhừ | 20 | Trại Hữu Lũng | TW | 20 | Cầu mạ | TW | 50 | Trại Hữu Lũng | TW

Lát hoa | 40 | Bình gia

Hoàng đàn Trai,nghiến | 1000 | Bắc sơn

Lim sao

Giẻ, Kháo | 1000 | Bình gia

Cộng | 2690 | (Trong đó | 20 TW) | 580 | (TW:20) | 682 | (TW:222)

2 | HÀ BẮC

Thông đuôi ngựa | 200 | Lục Ngạn | 100 | Lục Ngạn

Mỡ | 60 | Yên Thế | 50 | Yên Thế

Thông Caribê | 10 | Yên Thế | 50 | Cẩm Sơn, Lục Ngạn

Bạch đàn | 50 | Yên Thế

(Nhập) | 20 | - nt-

Lim, lát, giẻ | 2000 | Sơn Đông | 100

Lát hoa | 05 | Yên Thế

Xoan nhừ | 50 | nt

Giẻ hộp | 20 | Yên Thế

Cộng | 2260 | 300 | 205

3 | BẮC THÁI

Mỡ | 50 | Công ty giống

Bạch đàn (nhập) | 50 | nt

Lim, sao giẻ, tre... | 2000 | Núi Cóc | độ ẩm | 30 | nt

Cộng | 2000 | Rừng cấm | 80

4 | HẢI PHÒNG

Kim giao | 32 | Cát Bà

5 | QUẢNG NINH

Thông đuôi ngựa | 200 | Bình Liêu | 100 | Bình liêu | 100 | Bạc Liêu | V.T

Thông nhựa | 300 | Yên Lập | 300 | Yên Lập | 20 | Yên lập

Sa mu | 60 | Ba chẽ | 50 | Ba chẽ | 100 | Ba chẽ

Giẻ bộp | 50 | Hoành bồ | 20 | Hoành bồ | 20 | Hoành bồ

Chẹo | 50 | Kẻ bào | 10 | Kẻ bào | 40 | Trường Trung học lâm nghiệp I | TW

Dung | 30 | nt | 10 | nt | 50 | Hoành bồ

Xoan nhừ | 50 | Hoành bồ

50 | Trường Trung học lâm nghiệp I | TW

Lát hoa | 40 | Kẻ bào

Táu muối | 40 | 40 | Trường Trung học lâm nghiệp I | TW

Bạch đàn (nhập) | Thống nhất | 30

Trạm M.Khê | TW | 50

Chẹo, lát dung, táo | 2000 | Kẻ bào | Rừng cấm

Cộng | 2690 | (Rừng cấm 2000) | 190 | 540 | (TW:180)

6 | VĨNH PHÚ

Thông đuôi ngựa | 100 | Tam đảo | 15 | Tam đảo

5 | Vạn xuân

Bạch đàn trắng | 20 | Vạn xuân | 10 | Vạn xuân

Mỡ | 15 | Đội I

Tây Sơn

15 | Tây Long

Tây Long

Đền Hùng

Bồ đề | 20 | nt

Trám, chò | 20 | Đền Hùng

Cộng | 120 | 90 | 10

7 | LIÊN HIỆP LONG ĐẠI

LT Ba rền

Huỳnh | 130 | K60 TK1 | TW | 130 | LT.Brền | TW

80 | K19TKIII | TW | 80 | TW

Cộng | 210 | (TW) | 210 | (TW)

8 | LIÊN HIỆP NÔNG LÂM GIẤY

Mỡ | 14 | T.Phong | TW

27 | V.Bảo | - | 10 | Vĩnh Bảo | TW

30 | H.Yên | - | 10 | Hàm yên | -

Bồ đề | 80 | T.Phong | - | 20 | Tân Phong | -

Thông 3 lá | 300 | Cầu ham | TW | 20 | C.Ham | - | 10 | Cầu Ham | -

12 | T.Phong | -

Thông Caribê | 12 | T.Phong | -

15 | H.Yên | -

15 | T.Phong | -

Bạch Đàn | 50 | P.Ninh | -

50 | nt | - | 50 | Phù Ninh | TW

Ràng ràng | 20 | T.Phong

Mít | 2 | Cầu ham | TW

Cộng | 202 | TW | 330 | TW | 100 | TW

9 | HÀ TUYÊN

Thông 3 lá | 200 | H.S.Phì | 50 | H.S.Phì

8 | Yên Minh | 15 | Y.Minh

100 | Km7Vị Xuyên | 10 | Vị Xuyên

Xa mu | 100 | X.Mãn, H.S. Phì | 1 | Vị Xuyên

Mỡ | 15 | Na Hang | 50 | 50 | N Hang

50 | C.Hóa | 10 | Chiêm hóa

Bồ Đề | 50 | Y.Sơn

10 | T.Bình

50 | C.Hóa | 10 | Chiêm hóa

Tếch | 3 | N.Hang | 20 | Na Hang

Trẩu | 50 | Y.Minh

Bạch đàn trắng | 100 | Tr.Môn

Lát hoa | Sơn dương

Nghiến | 100 | Chiêm hóa

Tông dù

Tổng quá sứ | 50 | Đ.Văn Mèo vạc

Khảo cái | 50 | Yên Minh

Giổi, dẻ, lát đinh, ngọc am | Sơn dương, Na hang | Rừng cấm

30000 | C.Hoá | Rừng cấm

Cộng | 30573 | (Rừng cấm) | 30000 | 479 | 50

10 | HOÀNG LIÊN SƠN

Thông đuôi ngựa | 2000 | Mù Cang Chải | Mù Cang Chải | Mù Cang Chải

Quế | 500 | Văn yên | 50 | Văn Yên

Xa mu | 200 | Bắc Hà

Mỡ | 1000 | Lục Yên | 30 | Lục yên | 10 | Mù Cang Chải

20 | X.Ai (V.Yên)

20 | V.Nưng (ChYên)

20 | N Lao (VChấn)

Bồ đề | 1000 | BYên, LYên Y Bình

Cây khác | 3000 | Vùng cao | P.hộ

... Pơ mu | 10000 | Sapa, Pthổ | R. cấm

5000 | Thác Bà | R. cấm

Cộng | 22700 | R.cấm 30.500 | 340 | 20 | 20

11 | CAO BẰNG

Trẩu | 100 | N bình

12 | NGHỆ TĨNH

Thông nhựa | 400 | Hoàng Mai | 300 | Hoàng Mai | 70 | Hoàng Mai

100 | Đò cấm

30 | Kỳ Anh

Mỡ | 500 | Hương Khê | Hương Khê | 30 | Hương Khê

Lát hoa | 10 | N.Đàn | TW | 20 | D.Đàn | W | 20

Quế | 50 | Quế Phong | TW

Phi lao | 200 | T.Hà, Cẩm

xuyên

D Châu | TW

Bạch đàn trắng | 10 | C.ty giống

Cọ phèn | 50 | Kỳ Sơn

Gỗ quý khác | 40 | Hương Khê

Săng lẻ | 50 | Tương Dương

Cộng | (TW: 50) | 340 | (TW: 10) | 140 | (TW: 20)

13 | LN Gia Nghĩa

Giổi | 50 | Đ.nghĩa | TW

Thông 2 lá | 500 | Q.khê | TW

Cộng | 550 | TW

14 | BÌNH TRỊ THIÊN

Thông nhựa | 200 | Tiên phong | 100 | K7 Phú Lộc | 50 | Phú Lộc

50 | Triệu Hải

50 | T.Phong

50 | Phong quảng

50 | Quảng Trạch

Thông Caribê | 10 | Tiên phong

Bạch đàn trắng | 50 | Quảng Trạch | 50 | Quảng Trạch

Keo lá tràm | 10 | Phong Quảng

Cộng | 220 | 350 | 100

15 | QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG

Thông nhựa | 8 | Duy Xuyên | 170 | Tuy Phước | 100 | Duy Xuyên

Thông Caribê | 7 | Núi Thành

6 | Đại Lộc | 5 | Hòa Vang | 10 | Hòa Vang

Bạch Đàn Trắng | 300 | Núi Thành | 50 | Hòa Vang

Phi Lao | 475 | 50 | Điện Bàn

Cộng | 94 | 475 | 210

16 | NGHĨA BÌNH

Thông 3 tá | 100 | Ba tơ

200 | Sơn Hà

Phi lao | 100 | Quy Nhơn

200 | Mộ Đức

200 | Phú Mỹ

Quế | 1000 cây | Trà Bồng

Bạch Đàn | 10000 | B.Sơn.Ân

cây | Nhơn

Dầu rái | 1000 | Quy Nhơn

Cộng | 1000ha | 800

11000 cây

17 | GIA LAI - KON TUM

Thông nhựa | 4000 | Măng Cành

Thông 3 lá | 2000 | Dakto

1000 | Doklei

Trắc | 500 | Dak Uy | 100 | Dak Uy

Cẩm lai H | 2000 | Chư Xê

Tràm hồng

Giổi, sao | 16000 | Sa Thầy

Cộng | 25500 | (R.Cấm | 16000 | 100

18 | LH KON HÀ NỪNG

Giỏ trầm | 8000 | LT2 Kon Chư roong | TW | R cấm | 1000 | LT2 | TW

17000 | LT3,7 Kon Kakim | TW | R cấm

Giổi, hương

Trắc | 4000 | Buôn Lưới | -

Trám | 700 | TK7-LT7 | -

Chò chỉ Giổi trám hồng | 30 | LT4 | - | 657 | TK73-LTIII | TW

Thông nàng | 1000 | TK30-LT4

Cộng | 29930 | (Rừng cấm 2500) | TW | 2657 | TW

19 | LH. EASUP

Vên Vên | 1000 | TK 1 buôn

Vwam | TW

Sao | 1000 | TK15 Buôn

Yawam | TW

Tếch | 12 | Eakmak | TW

Họ dầu

R. khộp | 58000 | Yok Don | TW | R. cấm

Cộng | 60000 | TW (R.cấm 58.000) | 12 | TW

20 | LÂM ĐỒNG

Thông 3 lá | 1000 | Da chay | 250 | Bla (BLộc)

600 | Hồ tiêu

3884 | X.thọ | TW | 104 | Xuân Thọ | TW | 250 | Xuân Thọ | TW

5 | Preun | TW | 27,5 | Lang hanh | TW

Thông nhựa | 1000 | Bảo Lộc | 3,6 | Xuân Thọ | TW

1000 | L.Hanh | TW | 18 | Lang Hanh | TW

Thông 2 lá dẹt | 800 | Cổng trời

Thông 5 lá | 100 | Lạc Hương

Dầu trà beng | 1000 | Km 16

D linh

Chò, kiền kiền | 60 | Đa Huoai

Ngo tùng | 500 cây | Đà Lạt

Bạch đàn | 10000 | L. Hương | 6,7 | Xuân Thọ | TW

Muống, tràm | 2,6 | Xuân Thọ | TW

Cộng | 9.989 ha và 1500 cây | (TW:4.889) | 1,291 | TW | 8,4 | TW

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Quyết định số 990/QĐ-LN Giao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986-1995

Cơ quan ban hành:
Bộ Lâm nghiệp
Số hiệu:
990/QĐ-LN
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
17/11/1986
Người ký:
Trần Sơn Thuỷ
Ngày hiệu lực:
02/12/1986
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản