Quyết định số 99/2007/QĐ-UBND Về việc giao mức hỗ trợ ngân sách năm 2008 cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 99/2007/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Người ký | Trần Minh Sanh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 28/12/2007 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2008 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 99/2007/QĐ-UBND Về việc giao mức hỗ trợ ngân sách năm 2008 cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao mức hỗ trợ ngân sách năm 2008 cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp,
tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Quyết định số 3658/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2008;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 tại kỳ họp lần thứ 9 Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa IV về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2008 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2925/STC-HCVX ngày 27 tháng 12 năm 2007 về giao mức hỗ trợ ngân sách cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp mức hỗ trợ ngân sách năm 2008 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Căn cứ mức hỗ trợ và các nguồn thu theo quy định hiện hành, Thủ trưởng các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp tổ chức thực hiện nhằm hoàn thành nhiệm vụ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh giao.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; các sở, ban, ngành có liên quan; Thủ trưởng các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Minh Sanh
BIỂU GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2008
Các đơn vị được ngân sách hỗ trợ kinh phí
(Không bao gồm chi chương trình mục tiêu, đề án)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2007
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
_______________
Đơn vị tính: triệu đồng
Stt | Đơn vị | Biên chế | Tổng chi (kể cả chi từ nguồn thu) | Chi từ ngân sách | Nguồn thu để lại đơn vị chi | ||||
Tổng chi từ ngân sách | Định mức | Khoản chi chưa bố trí trong định mức | Tổng | Gồm | |||||
Phản ánh qua ngân sách | Để lại đơn vị | ||||||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Tổng số | 118 | 3.980 | 3.970 | 3.215 | 755 | 10 | - | 10 | |
1 | Hội Đông y | 6 | 224 | 224 | 224 | - |
|
| - |
2 | Hội Nhà báo | 7 | 445 | 445 | 262 | 183 |
|
| - |
3 | Hội chữ thập đỏ | 12 | 443 | 443 | 428 | 15 |
|
| - |
4 | Hội Văn học Ngệ thuật | 6 | 347 | 347 | 224 | 123 |
|
| - |
5 | Hội Luật gia | 7 | 131 | 131 | 131 | - |
|
| - |
6 | Hội Người mù | 8 | 208 | 208 | 150 | 58 |
|
| - |
7 | Hội Làm vườn | 10 | 179 | 179 | 179 | - |
|
| - |
8 | Hội Khuyến học | 7 | 192 | 192 | 168 | 24 |
|
| - |
9 | Hội Sử học | 7 | 131 | 131 | 131 | - |
|
| - |
10 | Hội Bảo trợ Người tàn tật | 5 | 98 | 98 | 98 | - |
|
| - |
11 | Liên hiệp các tổ chức HB | 11 | 426 | 426 | 393 | 33 |
|
| - |
12 | Liên minh hợp tác xã | 13 | 590 | 580 | 461 | 119 | 10 |
| 10 |
13 | Hội hội Du lịch | 3 | 59 | 59 | 59 | - |
|
| - |
14 | Hội nạn nhân chất độc màu da cam | 7 | 131 | 131 | 131 | - |
|
| - |
15 | Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật | 5 | 98 | 98 | 98 | - |
|
| - |
16 | Ban liên lạc tù chính trị | 4 | 78 | 78 | 78 | - |
|
| - |
17 | Các hội khác |
| 200 | 200 | - | 200 |
|
| - |
Lược đồ văn bản
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 31/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2007/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2008
- 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.