Quyết định số 99/1998/QĐ-UB Về việc quy định giá bán gỗ pơ mu tịch thu cho các công trình XDCB trên địa bàn
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 99/1998/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Nguyễn Đức Thăng — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 16/05/1998 |
| Ngày hiệu lực | 16/05/1998 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 99/1998/QĐ-UB Về việc quy định giá bán gỗ pơ mu tịch thu cho các công trình XDCB trên địa bàn
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI
Về việc quy định giá bán gỗ pơ mu tịch thu cho các
công trình XDCB trên địa bàn
_________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Xét đề nghị của Sở Tài chính vật giá tại công văn số 101/CV-TC ngày 21/04/1998 về việc xin phê duyệt giá bán gỗ pơ mu tịch thu cho các công trình XDCB trên địa bàn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay quy định giá bán gỗ pơ mu tịch thu cho các công trình XDCB trên địa bàn như sau:
1. Gỗ xô, không phân loại chọn lọc, có kích thước
- Dày từ 7 cm trở lên
- Rộng từ 15 cm trở lên
- Dài từ 150 cm trở lên
Giá 7.000.000đ/m3( bảy triệu đồng một mét khối)
2. Các loại gỗ pơ mu có kích thước khác: 3.500.000đ/m3 (ba triệu năm trăm ngàn đồng một mét khối)
Điều 2. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ Trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.