📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội

📄 Số hiệu: 98/2014/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội📅 29/12/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu98/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcLĩnh vực giá
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Người kýVũ Hồng Khanh — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành29/12/2014
Ngày hiệu lực08/01/2015

Trích yếu nội dung

Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 98/2014/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu về đất đai
trên địa bàn thành phố Hà Nội

_______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai số #45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở thực hiện từ ngày 1/7/2013 là 1.150.000 đồng/tháng;

Căn cứ Nghị định số 182/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động;

Căn cứ Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15/9/2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 179/2004/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;

Căn cứ Thông tư số 31/2013/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy trình nghiệp vụ lưu trữ tài liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư số 19/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện năm 2013 và hướng dẫn thực hiện;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7348/TTr-STNMT-TTCNTT ngày 10 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội (có Bảng đơn giá kèm theo).

Điều 2. Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội là cơ sở để lập, thẩm tra xét duyệt giá trị và thanh toán các chương trình, nhiệm vụ, dự án về lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 3. Giao nhiệm vụ cho Sở Tài nguyên và Môi trường

a, Công khai Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai cho các tổ chức, cá nhân thực hiện;

b, Hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này;

c, Hàng năm cập nhật chính sách, quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố để báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét bổ sung, điều chỉnh Bộ đơn giá cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Vũ Hồng Khanh

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)98.2014.QĐ.UBND.doc · 2.9 MB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_98.2014.QĐ.UBND.pdf · 18 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản