Quyết định 963/QĐ-KTNN của Kiểm toán Nhà nước ban hành quy định về tiêu chí, thang điểm đánh giá và tiêu chuẩn xếp loại thành viên đoàn kiểm toán, tổ kiểm toán và đoàn Kiểm toán Nhà nước
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 963/QĐ-KTNN |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Kiểm toán Nhà nước |
| Người ký | Trần Sỹ Thanh |
| Ngày ban hành | 15/07/2022 |
| Ngày hiệu lực | 15/07/2022 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Nội dung toàn văn
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC __________
Số: 963/QĐ-KTNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________
Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy định về tiêu chí, thang điểm đánh giá và tiêu chuẩn xếp loại thành viên đoàn kiểm toán, tổ kiểm toán và đoàn Kiểm toán Nhà nước
__________________________
TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước ngày 24 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kiểm toán nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1662/QĐ-KTNN ngày 03/11/2017 của Tổng KTNN ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và văn bản quản lý của Kiểm toán nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán.
QUYẾT ĐỊNH:
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lãnh đạo KTNN; - Lưu: VT, CĐ.
TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC Trần Sỹ Thanh
QUY ĐỊNH
VỀ TIÊU CHÍ, THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ VÀ TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI THÀNH VIÊN ĐOÀN
KIỂM TOÁN, TỔ KIỂM TOÁN VÀ ĐOÀN KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 963/QĐ-KTNN ngày 15/7/2022 của Tổng KTNN)
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC PHỤ LỤC 01
KTNN CN/KV ……
______________
KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM VÀ XẾP LOẠI THÀNH VIÊN ĐOÀN KTNN
(Kèm theo Quy định về tiêu chí, thang điểm đánh giá và tiêu chuẩn xếp loại Thành viên Đoàn kiểm toán, Tổ kiểm toán và Đoàn KTNN ban hành theo Quyết định số 963/QĐ-KTNN ngày 15/7/2022 của Tổng KTNN)
Đoàn kiểm toán: ..........................................................................................................................................................................................................................
TT
Thành viên Đoàn KTNN
Kết quả chấm điểm (theo các tiêu chí tại Điều 4)
Cộng
Xếp loại
Ghi chú
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
Tiêu chí 4 (Điểm thành tích)
TC 2.1
TC 2.2
TC 2.3
TC 2.4
Cộng
Kiến nghị chuyển KQ sang CQĐT
Sửa đổi, bổ sung ban hành, bãi bỏ VB QPPL do CQTW ban hành
Sửa đổi, bổ sung ban hành, bãi bỏ VB QPPL do CQQL ĐP ban hành, VB quản lý
Xử lý trách nhiệm tập thể/cá nhân
Xử lý tài chính quy đổi
Xử lý khác
XLTC CP xây dựng
Tỷ lệ KTĐC có KQ
Ứng dụng phần mềm kiểm toán
…
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
1
2
3
…
Kết quả KT của các cộng tác viên không thuộc KTNN
Tổng cộng cả đoàn
……, ngày …… tháng …… năm ……….
TRƯỞNG ĐOÀN KTNN KIỂM TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Tỷ lệ kiểm tra đối chiếu có kết quả (cột 17) chấm điểm theo hướng dẫn tại Khoản 5 Điều 4 Quy định này.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CN/KV …… ____________
PHỤ LỤC 02
KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM VÀ XẾP LOẠI TỔ KIỂM TOÁN (1)
(Kèm theo Quy định về tiêu chí, thang điểm đánh giá và tiêu chuẩn xếp loại Thành viên Đoàn kiểm toán, Tổ kiểm toán và Đoàn KTNN ban hành theo Quyết định số 963/QĐ-KTNN ngày 15/7/2022 của Tổng KTNN)
Đoàn kiểm toán......................................................................................................................................................................................................................
TT
Tổ kiểm toán
Tổ trưởng
Kết quả chấm điểm (theo các tiêu chí tại Điều 6)
Xếp loại
Ghi chú
Tiêu chí từ 1 đến 8
Tiêu chí 9 (Điểm thành tích)
TC 1
TC 2
TC 3
TC 4
TC 5
TC 6
TC 7
TC 8
Kiến nghị chuyển KQ sang CQĐT
Sửa đổi bổ sung, ban hành, bãi bỏ VB QPPL do CQTW ban hành
Sửa đổi, bổ sung ban hành, bãi bỏ VB QPPL do CQQL ĐP ban hành, VB quản lý
Xử lý trách nhiệm tập thể/cá nhân
Xử lý tài chính quy đổi
Xử lý khác
XLTC CP xây dựng
Tỷ lệ KTĐC có KQ
Ứng dụng phần mềm kiểm toán
...
Cộng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
1
2
3
…
Tổng cộng
……, ngày …… tháng …… năm ……….
TRƯỞNG ĐOÀN KTNN KIỂM TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1): Tổ kiểm toán được chấm điểm là Tổ kiểm toán thực hiện kiểm toán tại 01(một) đơn vị được kiểm toán có tên trong Quyết định kiểm toán.
(2): Tỷ lệ kiểm tra đối chiếu có kết quả (cột 19) chấm điểm theo hướng dẫn tại Khoản 5 Điều 4 Quy định này.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC KTNN CN/KV ……
____________
PHỤ LỤC 03
KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM VÀ XẾP LOẠI ĐOÀN KIỂM TOÁN
(Kèm theo Quy định về tiêu chí, thang điểm đánh giá và tiêu chuẩn xếp loại Thành viên Đoàn, Tổ kiểm toán và
Đoàn KTNN ban hành theo Quyết định số 963/QĐ-KTNN ngày 15/7/2022 của Tổng KTNN)
Đoàn kiểm toán: ..........................................................................................................................................................................................................................
I. CHẤM ĐIỂM
Nội dung và tiêu chí chấm điểm
(theo các tiêu chí tại Điều 8)
Điểm tối đa
Chấm điểm của
Ghi chú
Đoàn KTNN
KTNN CN/KV
1
2
3
4
5
1. Tuân thủ pháp luật và các quy định của KTNN; chấp hành sự chỉ đạo của cấp trên; thái độ và tinh thần phối hợp tốt với các đơn vị công tác
1.1. Các thành viên Đoàn kiểm toán tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật
1.2. Các thành viên Đoàn kiểm toán tuân thủ đầy đủ các quy định có liên quan của KTNN, chấp hành chỉ đạo cấp trên, phối hợp công tác
5,0
2,0
3,0
2. Xây dựng Kế hoạch kiểm toán tổng quát; xây dựng, kiểm soát, phê duyệt, Kế hoạch kiểm toán chi tiết; Kế hoạch kiểm tra, đối chiếu (nếu có)
2.1. Kế hoạch kiểm toán tổng quát
2.1.1. Được lập và phê duyệt trước khi thực hiện cuộc kiểm toán và theo đúng trình tự, thủ tục quy định
2.1.2. Nội dung và thể thức tuân thủ các quy định của KTNN
2.1.3. Đầy đủ, rõ ràng số liệu và tình hình đơn vị
2.1.4. Căn cứ chọn mẫu kiểm toán phù hợp; đảm bảo sự thống nhất giữa các nội dung của kế hoạch kiểm toán.
2.2. Kế hoạch kiểm toán chi tiết
2.2.1. Được lập và phê duyệt theo quy định
2.2.2. Xác định mục tiêu, nội dung, phạm vi phù hợp với Kế hoạch kiểm toán tổng quát và thực tế đơn vị được kiểm toán
2.2.3. Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, đánh giá và phân tích được rủi ro, xác định trọng yếu, trọng tâm kiểm toán
2.2.4. Xác định mẫu kiểm toán, các phương pháp kiểm toán phù hơp
2.2.5. Phân công công việc cho các thành viên đầy đủ, đúng quy định, có phương pháp cụ thể để hướng dẫn công việc cho Tổ kiểm toán và Kiểm toán viên
2.2.6. Nội dung và thể thức tuân thủ các quy định của KTNN.
10,0
4,0
1,0
1,0
1,0
1,0
6,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
3. Tổ chức thực hiện, tiến độ thực hiện Kế hoạch kiểm toán
3.1. Tổ chức thực hiện tuân thủ Kế hoạch kiểm toán được duyệt
3.2. Các thành viên thực hiện đúng các phương pháp, thủ tục, phạm vi, giới hạn, địa điểm, đơn vị được kiểm toán phù hợp với từng nội dung kiểm toán; đảm bảo hoặc rút ngắn thời gian thực hiện so với Kế hoạch
3.3. Lập biên bản kiểm toán và thực hiện các công việc khác tuân thủ thời gian quy định.
5,0
1,5
1,5
2,0
4. Thu thập, xử lý, đánh giá bằng chứng kiểm toán
4.1. Đoàn kiểm toán, tất cả các thành viên Đoàn kiểm toán sử dụng các phương pháp, thủ tục kiểm toán nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán đầy đủ, thích hợp
4.2. Quản lý, lưu trữ bằng chứng kiểm toán, hồ sơ và các tài liệu làm việc đối với từng nội dung kiểm toán đã thực hiện đảm bảo cơ sở cho kết luận, kiến nghị kiểm toán theo đúng quy định của KTNN.
5,0
3,0
2,0
5. Ghi nhật ký kiểm toán
Tất cả Thành viên Đoàn kiểm toán ghi nhật ký kiểm toán, nhật ký công tác đầy đủ theo quy định (trường hợp đặc biệt được Tổng KTNN chấp thuận không ghi nhật ký thì vẫn được tính điểm tối đa).
5,0
5,0
6. Tổ chức quản lý và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm toán; thực hiện chế độ báo cáo
6.1. Tổ chức quán triệt kế hoạch kiểm toán, bồi dưỡng kiến thức cho Thành viên ĐKT
6.2. Tuân thủ Kế hoạch kiểm toán tổng quát và Kế hoạch kiểm toán chi tiết
6.3. Kiểm tra, kiểm soát được thực hiện đầy đủ ở các cấp kiểm soát theo quy định Luật KTNN, Quy chế kiểm soát chất lượng kiểm toán và các quy định của KTNN
6.4. Trình tự, thủ tục kiểm tra, kiểm soát theo quy định; đảm bảo chất lượng kiểm tra, kiểm soát
6.5. Thực hiện chế độ báo cáo kết quả, tiến độ kiểm toán định kỳ hoặc đột xuất theo quy định.
5,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
7. Tổng hợp, lập, duyệt và thông qua Biên bản kiểm toán; lập và gửi Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị được kiểm toán chi tiết, Thông báo kết luận, kiến nghị kiểm toán cho bên liên quan; Tổng hợp, lập, trình xét duyệt và phát hành Báo cáo kiểm toán của cuộc kiểm toán, Thông báo kết quả kiểm toán của Đoàn kiểm toán
7.1. Đối với Biên bản kiểm toán, Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị được kiểm toán chi tiết, Thông báo kết luận, kiến nghị kiểm toán cho bên liên quan
7.1.1. Biên bản kiểm toán tổng hợp đúng, đủ kết quả kiểm toán của Thành viên Tổ kiểm toán
7.1.2. Có đầy đủ ý kiến xác nhận, đánh giá các nội dung kiểm toán (theo quy định về mẫu biểu, hồ sơ kiểm toán) phù hợp với kết quả kiểm toán, đúng đối tượng
7.1.3. Nội dung, thể thức tuân thủ quy định hiện hành của KTNN.
7.1.4. Thông báo kết quả kiểm toán, Thông báo kết luận, kiến nghị kiểm toán tổng hợp đầy đủ kết quả kiểm toán, có đầy đủ bằng chứng kiểm toán
7.1.5. Kiến nghị kiểm toán phù hợp với kết quả kiểm toán và Báo cáo kiểm toán của Đoàn kiểm toán.
7.2. Báo cáo kiểm toán, Thông báo kết quả kiểm toán của đoàn kiểm toán
7.2.1. Phản ánh đầy đủ, trung thực và khách quan kết quả, kết luận và kiến nghị kiểm toán; xác nhận tính đúng đắn, trung thực của thông tin và báo cáo được kiểm toán
7.2.2. Đánh giá việc tuân thủ pháp luật, tính kinh tế, hiệu lực và hiệu quả trong quản lý, sử dụng các nguồn lực tại đơn vị được kiểm toán
7.2.3. Nội dung, thể thức và việc trình bày tuân thủ các quy định của KTNN; Phát hành Báo cáo theo thời gian quy định.
7.2.4. Thông báo kết quả kiểm toán tổng hợp đầy đủ kết quả kiểm toán, có đầy đủ bằng chứng kiểm toán
7.2.5. Kiến nghị kiểm toán phù hợp với kết quả kiểm toán và Báo cáo kiểm toán của Đoàn kiểm toán.
20,0
10,0
2,5
2,5
1,0
2,0
2,0
10,0
2,0
2,0
2,0
2,0
2,0
8. Quản lý, lưu trữ hồ sơ, bằng chứng kiểm toán
Đoàn kiểm toán quản lý, sắp xếp, lưu trữ đầy đủ, khoa học hồ sơ kiểm toán, bằng chứng kiểm toán theo quy định của KTNN.
5,0
5,0
9. Điểm thành tích
9.1. Có phát hiện sai sót được Tổng KTNN chấp thuận chuyển hồ sơ cho cơ quan điều tra
9.2. Có từ 02 kiến nghị sửa đổi, bổ sung, ban hành hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do cấp có thẩm quyền tại các Bộ, ngành, cơ quan trung ương ban hành
9.3. Có 01 kiến nghị sửa đổi, bổ sung, ban hành hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do cấp có thẩm quyền tại các Bộ, ngành, cơ quan trung ương ban hành
9.4. Có kiến nghị sửa đổi, bổ sung, ban hành hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do cấp có thẩm quyền tại các cơ quan quản lý nhà nước ở địa phương ban hành; hoặc văn bản quản lý do các cơ quan quản lý nhà nước ban hành (phải có nội dung và tên văn bản cụ thể); hoặc có kiến nghị xử lý trách nhiệm tập thể hoặc cá nhân đối với một hoặc nhiều đối tượng/nội dung.
9.5. Có kiến nghị xử lý tài chính quy đổi
9.6. Ứng dụng phần mềm của KTNN trong hoạt động kiểm toán (đối với các lĩnh vực, loại hình KT mà KTNN đã triển khai sử dụng phần mềm)
9.7. Thời gian phát hành Báo cáo kiểm toán sớm so với thời hạn quy định
(Phát hành BCKT sớm mỗi 03 ngày so với thời hạn quy định được cộng thêm 01 điểm)
9.8. Đoàn kiểm toán có quy mô lớn (có từ 40 người trở lên theo Quyết định kiểm toán)
25,0
25,0
10,0
5,0
25,0
5,0
5,0
II. KẾT QUẢ KIỂM TOÁN (Khoản 9 Điều 8)
1. Kết quả xử lý tài chính quy đổi:
2. Kiến nghị xử lý tài chính đối với chi phí xây dựng (nếu kiểm toán chi tiết DAĐT):
3. Kiểm tra, đối chiếu doanh nghiệp, đơn vị dự toán, người nộp thuế:
5. Kiến nghị sửa đổi, bổ sung, ban hành hoặc bãi bỏ văn bản:
6. Kiến nghị quan trọng khác:
III. XẾP LOẠI ĐOÀN KTNN
1. Đoàn KTNN tự xếp loại:
2. Kiểm toán trưởng xếp loại:
TRƯỞNG ĐOÀN KTNN
(Ký, ghi rõ họ tên)
… …, ngày … tháng … năm ……
KIỂM TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC VỤ CHẾ ĐỘ VÀ KSCLKT
____________
PHỤ LỤC 04
KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM CUỘC KIỂM TOÁN ĐỀ NGHỊ
XÉT CHỌN CUỘC KIỂM TOÁN CHẤT LƯỢNG VÀNG NĂM ...
(Kèm theo Quy định về tiêu chí, thang điểm đánh giá và tiêu chuẩn xếp loại
Thành viên Đoàn kiểm toán, Tổ kiểm toán và Đoàn KTNN ban hành theo Quyết định số 963/QĐ-KTNN ngày 15/7/2022 của Tổng KTNN)
TT
Chỉ tiêu
Số điểm
1
2
3
I
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) …
1
Cuộc kiểm toán …
1.1
Tuân thủ pháp luật và các quy định của KTNN; chấp hành sự chỉ đạo của cấp trên; thái độ và tinh thần phối hợp công tác (*)
1.2
Xây dựng, kiểm soát, phê duyệt Kế hoạch kiểm toán chi tiết, Kế hoạch kiểm tra, đối chiếu (nếu có).
1.3
Tổ chức thực hiện, tiến độ thực hiện Kế hoạch kiểm toán
1.4
Thu thập, xử lý, đánh giá bằng chứng kiểm toán (*)
1.5
Ghi nhật ký kiểm toán
1.6
Tổ chức quản lý và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm toán; thực hiện chế độ báo cáo
1.7
Tổng hợp, lập, duyệt và thông qua Biên bản kiểm toán, lập và gửi Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị được kiểm toán chi tiết, Thông báo kết luận, kiến nghị kiểm toán cho bên liên quan theo quy định của Hệ thống hồ sơ mẫu biểu kiểm toán của KTNN ban hành.
1.8
Quản lý, lưu trữ hồ sơ, bằng chứng kiểm toán (*)
1.9
Điểm thành tích (*)
2
Cuộc kiểm toán …
...
II
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) ...
...
Lưu ý: các mục có dấu * lấy theo kết quả chấm điểm của KTNN chuyên ngành (khu vực).
………, ngày …... tháng … năm ……
VỤ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC VỤ TỔNG HỢP _______________________
PHỤ LỤC 05
KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM CUỘC KIỂM TOÁN ĐỀ NGHỊ
XÉT CHỌN CUỘC KIỂM TOÁN CHẤT LƯỢNG VÀNG NĂM ...
(Kèm theo Quy định về tiêu chí, thang điểm đánh giá và tiêu chuẩn xếp loại
Thành viên Đoàn kiểm toán, Tổ kiểm toán và Đoàn KTNN ban hành theo Quyết định số 963/QĐ-KTNN ngày 15/7/2022 của Tổng KTNN)
TT
Chỉ tiêu
Số điểm
1
2
3
I
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) …
1
Cuộc kiểm toán …
1.1
Tuân thủ pháp luật và các quy định của KTNN; chấp hành sự chỉ đạo của cấp trên; thái độ và tinh thần phối hợp công tác (*)
1.2
Xây dựng Kế hoạch kiểm toán tổng quát
1.3
Tổ chức thực hiện, tiến độ thực hiện Kế hoạch kiểm toán (*)
1.4
Thu thập, xử lý, đánh giá bằng chứng kiểm toán (*)
1.5
Ghi nhật ký kiểm toán (*)
1.6
Tổ chức quản lý và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm toán, thực hiện chế độ báo cáo (*)
1.7
Tổng hợp, lập, trình xét duyệt và phát hành Báo cáo kiểm toán của cuộc kiểm toán, Thông báo kết quả kiểm toán của Đoàn kiểm toán
1.8
Quản lý, lưu trữ hồ sơ, bằng chứng kiểm toán (*)
1.9
Điểm thành tích
2
Cuộc kiểm toán …
...
II
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) …
...
Lưu ý: các mục có dấu * lấy theo kết quả chấm điểm của KTNN chuyên ngành (khu vực).
……, ngày … tháng … năm ……
VỤ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC BAN THI ĐUA - KHEN THƯỞNG ________________________
PHỤ LỤC 06
TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM CUỘC KIỂM TOÁN ĐỀ
NGHỊ XÉT CHỌN CUỘC KIỂM TOÁN CHẤT LƯỢNG VÀNG NĂM ....
(Kèm theo Quy định về tiêu chí, thang điểm đánh giá và tiêu chuẩn xếp loại
Thành viên Đoàn kiểm toán, Tổ kiểm toán và Đoàn KTNN ban hành theo Quyết định số 963/QĐ-KTNN ngày 15/7/2022 của Tổng KTNN)
TT
Chỉ tiêu
Kết quả chấm điểm
Đoàn KTNN
KTNN CN/KV
Vụ Tổng hợp
Vụ CĐ và KSCLKT
I
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KV) …
1
Cuộc kiểm toán ….
1.1
Tuân thủ pháp luật và các quy định của KTNN; chấp hành sự chỉ đạo của cấp trên; thái độ và tinh thần phối hợp công tác
1.2
Xây dựng Kế hoạch kiểm toán tổng quát; xây dựng, kiểm soát, phê duyệt, Kế hoạch kiểm toán chi tiết; Kế hoạch kiểm tra, đối chiếu (nếu có)
1.3
Tổ chức thực hiện, tiến độ thực hiện Kế hoạch kiểm toán
1.4
Thu thập, xử lý, đánh giá bằng chứng kiểm toán
1.5
Ghi nhật ký kiểm toán
1.6
Tổ chức quản lý và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm toán; thực hiện chế độ báo cáo
1.7
Tổng hợp, lập, duyệt và thông qua Biên bản kiểm toán; lập và gửi Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị được kiểm toán chi tiết, Thông báo kết luận, kiến nghị kiểm toán cho bên liên quan; Tổng hợp, lập, trình xét duyệt và phát hành Báo cáo kiểm toán của cuộc kiểm toán, Thông báo kết quả kiểm toán của Đoàn kiểm toán
1.8
Quản lý, lưu trữ hồ sơ, bằng chứng kiểm toán
1.9
Điểm thành tích
Tổng cộng
Xếp loại
2
...
...
II
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KV) …
...
Hà Nội, ngày … tháng … năm ……
TRƯỞNG BAN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Lược đồ văn bản
Quyết định 963/QĐ-KTNN của Kiểm toán Nhà nước ban hành quy định về tiêu chí, thang điểm đánh giá và tiêu chuẩn xếp loại thành viên đoàn kiểm toán, tổ kiểm toán và đoàn Kiểm toán Nhà nước
- Cơ quan ban hành:
- Kiểm toán Nhà nước
- Số hiệu:
- 963/QĐ-KTNN
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 15/07/2022
- Lĩnh vực:
- Cán bộ – Công chức – Viên chức
- Người ký:
- Trần Sỹ Thanh
- Ngày hiệu lực:
- 15/07/2022
- Tình trạng hiệu lực:
- Đã sửa đổi
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.