📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chínhtheo cơ chế một cửa trên lĩnh vực Tôn gjiáo tại Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận.

📄 Số hiệu: 96/2014/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận📅 02/12/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu96/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNội vụ
Lĩnh vựcTôn giáo
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Người kýVõ Đại — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành02/12/2014
Ngày hiệu lực12/12/2014

Trích yếu nội dung

Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chínhtheo cơ chế một cửa trên lĩnh vực Tôn gjiáo tại Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận.

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

Số: 96/2014/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 02 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa
trên lĩnh vực Tôn giáo tại Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2601/TTr-SNV ngày 24 tháng 11 năm 2014 và Báo cáo thẩm định số 1604/BC-STP ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trên lĩnh vực Tôn giáo tại Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 2;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nội vụ;

- Bộ Tư pháp;

- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;

- Chủ tịch UBND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- TT HĐND các huyện, thành phố;

- Cổng TTĐT tỉnh;

- VPUB: LĐ, VX, Trung tâm TH-CB;

- Lưu: VT, NC. DDM

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Võ Đại

ỦY BAN NHẤN DẤN CỘNG HÒA XẲ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM

TÌNH NINH THUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trên lĩnh vực Tôn giáo
tại Ban Tôn giáo trực thuộc Sử Nội vụ tỉnh Ninh Thuận

~ _ (Ban hành kèm theo Quyết định sỗ ỹé /20ỉ 4/QĐ- UBND ngày * /42//20ỉ 4

. .: : X } í cùa ủy ban nhân dâh tỉnh Ninh Thuận)

I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

  1. Thủ tục chấp thuận việc thành lập, chia, tách, sáp nhập, họp nhất tỗ chức tôn giáo trục thuộc (tổ chức tôn giáo cơ sử) đối với các trường hợp theo quy định tại khoản 2 Điêu 17 Pháp lệnh tín ngưõng, tôn giáo
  1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức tôn giáo khi thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc gửi vãn bản đề nghị đến Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ. - Bước 2: Ban Tôn gỉáo trực thuộc Sờ Nội vụ xem xét văn bản và đề nghị bổ sung trong trường hợp cần thiết. -Bước 3: + Bộ phận tiếp nhận hồ sơ họp lệ, vào' sỗ, trình Lãnh đạo Ban: 01 ngày. + Chuyển phòng Nghiệp vụ thầm định hồ sơ và trao đổi với các ngành và địa phương: 09 ngày. 4- Phòng nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban trình ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày. 4- ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo^ chấp thuận hoặc không chấp thuận việc thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhât tô chức tôn giáo (hoặc ủy quyền cho Sở Nội vụ ): 07 ngày. + Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trường Ban phát hành thông báo đến tổ chức tôn giáo: 01 ngày. 4- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả : 01 ngày. * Trường hợp không chấp thuận, có vãn bản trả lời và nêu rồ lý do.

  1. Cách thúc thực hiện: Tiếp nhận vãn bản trực tiếp tại Ban Tôn giáo vào các ngày làm việc trong tuần hoặc qua đường bưu điện.
  2. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:-

Văn bản đề nghị của tổ chức tốn giáo nêu rõ những nội dung sau (theo mẫu phụ lục B7,B8 kèm theo Thông tư số 0Ỉ/2ỒỈ3/TT-BNV): .

  • Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc dự kiến thành lập; tên tổ chức tôn giáo trực thuộc trước khi chìa, tách, sáp nhập, hợp nhất và dự kiến tên tổ chức tôn giáo trực thuộc sau khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
  • Lý do thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
  • Danh sách dự kiến những.người đại diện tổ chức tôn giáo trực thuộc thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
  • - Số lứợng tín đồ hiện có tại .thời điểrn thành lập; số lượng tín đồ trước va ỉau khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
  • Phạm vi hoạt động tôn giáo;
  • Dự kiến nơi đặt trụ sờ của tổ chức.
  • Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
  1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được vãn bản đề nghị hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức tôn giáo hợp pháp ờ Việt Nam

  1. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Tôn giáo trực thuộc Sờ Nội vụ
  1. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản của ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quyền cho Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo)).
  • Đoi vói với việc thành lộp tổ chức tôn giảo cơ sở: Quyết định về việc chấp thuận thành lập tổ chức tôn giáo cơ sở hoặc văn bản trả lời về việc không chấp thuận cho thành lập tổ chức tôn giáo cơ sờ.
  • Đối với việc chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo cơ sở: Quyêt định về việc chấp thuận chia hoặc tách, sáp, nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo cơ sở hoặc văn bản trả lời về việc không chấp thuận cho chia, tách, sáp nhập, hợp nhât tô chức tôn giáo cơ sở.
  1. Lệ phí: Không.
  2. Tên mẫu đon, mẫu tò’ khai:
  • Đề nghị thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc (Mầu B7, Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013); ;
  • Đề nghị chia hoặc tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc Mầu B8, Thông tư so Ol/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013).

2

-. ••• ■ ■ ■ 1 ■ > ■■

k) Yêu cầu, điều kiện thục hiện thủ tục hành chính: - Đời- vói việc thành lập tổ chức tôn giáo cơ sở:

  • Có vãn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo;
  • Tô chức được thành lập thuộc hệ thống của tổ chức tôn giáo đã được Nhà nước công nhận;
  • Số lượng tín đồ tại địa bàn đáp ứng điều kiện quy định tại hiến chương, điều lệ của tổ chức tôn giáo. ’j

. 4 , - ; ị -.4

~ Đôi với việc chia, tảch tố chức tôn giảổcơ sở: ‘ í ■ ' 4“ CÓ vãn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo; ỷ Tổ chức sau khi chia, tách vẫn thuộc hệ thống tổ chức tôn giáo đã được Nhà nước công nhận; + Số lựợng tín đồ của tổ chức tôn giáo trực thuộc đông, địa bàn hoạt động rộng, khó tổ chức hoạt động tôn giáo. - Đối vởĩ việc sáp nhập, hợp nhất tể chức tôn gỉổớ cơ sở: + Có vãn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo; + Tổ chức được sáp nhập, họp nhất vẫn thuộc hệ thống tố chức tôn giáo đã được Nhà nước công nhận.

  1. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
  • Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004.
  • Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
  • Thông tư số 0I/20Í3/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hưóng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo.

Mau B7

CỘNG HỒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(1) ' n ' -

, ngày tháng năm

a ' - = ỉ’. i , ' ’ - — - ỉ

ĐE NGHỊ THÀNH LẬP TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRựC THUỘC 4 Kinh gừi:1 2 Tên tổ chức tôn giáo đề nghị thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc: Trụ sở: Đe nghị được thành lập tổ chúc tôn giáo trực thuộc: Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc dự kiến thành lập: Lý do thành lập: Phạm vi hoạt động tôn giáo: Số lượng tín đồ hiện có tại thời điểm thành lập: Dự kiến nơi đặt trụ sở cùa tồ chức sau khi thành lập: Kèm theo đề nghị gồm: danh sách dự kiến những người đợi diện tổ chức tôn giảo trực thuộc khỉ được thành ỉập.

TM. TỎ CHỨC TÔN GIÁO

(Kỷ, ghi rõ họ tên, đỏng dấù)

MầuB8

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ngây tháng năm......

ĐỀ NGHỊ ...m TỎ CHỨC TÔN GIÁO TRựC THUỘC
— -ị

Kính gửi:3 Tên tổ chức tôn giáo đề nghị (2) tổ chức tôn giáo trực thuộc; Trụ sờ: Đe nghị được .. /2) tổ chúc tôn giáo trực thuộc: Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc trước khi(2) Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc sau khi (2\ ■’ Lýdoí2):.... Phạm vi hoạt động tôn giáo: Số lượng tín đồ trước khi Số lượng tín đồ sau khií2) Dự kiến nơi đặt trụ sờ cùa tổ chức sáu khi(2): Kèm theo đề nghị gồm: danh sách dự kiến những người đại diện tổ chức tôn giáo trực thuộc.

TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Kỷ, ghi rõ họ tên, đỏng dấu)

  1. Thủ tục chấp thuận việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo

*

  1. Trình tự thực hiện:
  • Bước 1: Tổ chức tôn giáo cỏ nhu cầu mờ lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo có văn bản đề nghị gửi Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ.
  • Bước 2: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ xem xét văn bản đề nghị và đề nghị bổ sung trong trường hợp cần thiết.
  • Bước 3:
  • Bộ phận tiếp nhận vào sổ, trình lãnh đạo Ban: 01 ngày.
  • Chuyển phòng Nghiệp vụ thẩm định hồ sơ trao đổi với các ngành và địa phương: 07 ngày
  • Phòng nghiệp vụ tham mưu đề xuất Trưởng Ban trình ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày.
  • Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh cãn cứ Tờ ứình của Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) chấp thuận hoặc không chấp thuận việc mở lớp (hoặc ủy quyền cho Sở Nội vụ): 04 ngày.
  • Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban phát hành thông báo đến tổ chức tôn giáo: 01 ngày.
  • Bộ phận tiếp nhận và giao trả hồ sơ: 01 ngày.
  • Trường hợp không chấp thuận, có vãn bản trả lời, nêu rõ lý do
  1. Cách thửc thực hiện: Tiếp nhận văn bản trực tiếp tại Ban Tôn giáo vào các ngày làm việc trong tuần hoặc qua đường bưu điện.
  2. Thành phần, số hrọng hồ sơ:
  • Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị nêu rõ tên lớp, địa điểm mở lớp, thời gian học, nội dung, chương trình, thành phần tham dự, danh sách giảng viên (theo phụ ỉục BI5 kèm theo Thông tư sổ 0Ỉ/2013/TT-BNV),
  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
  • ) Thòi hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
  • ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức tôn giáo được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận về tổ chức có nhu cầu mở lớp.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ

% ■■

  1. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quyền cho Sờ Nội vụ (Ban Tôn giáo)) chấp thuận hoặc không chấp thuận cho mở lớp.
  2. Lệ phí: Không.
  3. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề nghị mở lóp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo (Mầu BI5, Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013).
  1. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
  2. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành phình: 4
  • Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004.
  • Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
  • Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo

Mau B15

CỘNG HÒA XÂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ngày tháng năm...

ĐỀ NGHỊ MỒ LÓP BỒI DƯỠNG

NHỮNG NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO í

Kính gửi: Tên tổ chức tôn giáo: Tên giao dịch quốc tế (nếucó): Trụ sờ chính: Đề nghị mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo với nội dung sau: Tên lóp: Địa điểm tổ chức: Lý do mở lớp: Thời gian học: Nội dung học: Thành phần tham dự: ; Kèm theo đề nghị gồm: chương trình học; danh sách giảng viên Ợ1Ọ tên, tên gọi khác, tuổi, địa chỉ, chức vụ, phẩm trật).

TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Kỷ, đỏng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)

(1)ĐỊa danh nơi có trụ sở chính của tổ chức tôn giáo. (2)Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thảnh phổ trực thuộc trung ương nơi mở lớp.

  1. Đăng ký ngưòí đươc phong chửc, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP
  1. Trình tự thực hiện:
  • Bước 1. Tổ chức tôn giáo thực hiện việc phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức sắc, nhà tu hành gửi bản đãng ký đến Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ.
  • Bước 2. Ban Tôn giáo trực thuộc Sờ Nội vụ xem xét bản đăng ký và đề nghị bồ sung trong trường hợp cần thiết. .
  • Bước 3: T
  • + Bộ phận tiếp nhận vào sổ, trình Lãnh đạo Ban: 01 ngày.
  • Chuyển phòng Nghiệp vụ thẩm định hồ sơ và trao đểi với các ngành và địa phương: 03 ngày.
  • Phòng nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban trình ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày.
  • ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nếu không có ý kiến khác (hoặc ủy quyền cho Sở Nội vụ) thì người được phong chức, phong phẩm, bồ nhiệm, bầu cử, suy cử được hoạt động tôn giáo theo chức danh đã đăng ký: 03 ngày.
  • Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban phát hành thông báo đến tổ chức tôn giáo: 01 ngày.
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: 01 ngày.
  • Trường hợp không chấp thuận, có vãn bản trả lời và nêu rõ lý do
  1. Cách thúc thực hiện: Tiếp nhận bản đãng ký trưc tiếp tại Ban Tôn giáo vào các ngày làm việc trong tuần hoặc qua đường bưu điện.
  2. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ: + Vắn bản đãng ký cùa tổ chức tôn giáo, trong đó nêu rõ họ và tên, phẩm trật, chức vụ và phạm vi phụ trách tôn giáo cùa người được đãng ký (theo phụ ỉục BI 6 kèm theo Thông tư sổ 01/20Ỉ3/TT-BNV). + Tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người được đãng ký. - Số lượng hồ sơ: 02 bộ. đ) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làỉn việc kể từ ngày gửi bản đãng ký hợp lệ. đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức tôn giáo hợp pháp ờ Việt Nam thực hiện việc phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cừ, suy cừ.

1*

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Tôn giáo trực thuộc Sờ Nội vụ

  1. Kẹt quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản của ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quyền cho Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo)). Người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cừ được hoặc không được hoạt động tôn giáo theo chức danh đã được đãng ký.
  2. Lệ phí: Không.
  3. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đàng ký người được phong chức, phong phẩm, bồ nhiệm, bầu cử, suy cử (Mạu BI6, Thông Ịlt số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013|.
  1. Yêu cẩu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cừ phải đáp ứng các điều kiện sau: ’

  • Là cộng dân Việt Nam, có tư cách’đạo đức tốt;
  • Có tinh thần đoàn kết, hòa hợp dân tộc;
  • Nghiêm chinh chấp hành pháp luật.
  1. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
  • Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004.
  • Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
  • Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo.

10

Mau B16

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập — Tự do — Hạnh phúc

4, ngày thảng năm ĐĂNG KỶ NGƯỜI ĐƯỢC PHONG CHỨC,

PHONG PHẨM, BÔ NHIỆM, BẦU cử, SUY cử I
J :

Kính gửi:5 Tên tổ chức tôn giáo: Tên giao dịch quốc tế (nếu có): Trụ sở chính: Đăng ký người được phong chứCj phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử với nội dung sau:

TT

Họ và tên

Tên gọi khác trong tôn giáo

Nãm sinh

Quê quán

Chức vụ

Phẩm trật

Phạm vi phụ trách

1

2

Đính kèm bản đăng kỷ gồm: tóm tắt quả trình hoạt động tôn giáo của người được dăng ký.

TM. TỎ CHỨC TÔN GIÁO

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)

• ■ . . . ệ - _

■ í

  1. Thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơí hoạt động tôn giáo của chửc sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo
  1. Trình tự thực hiện:
  • - Bước 1: Tồ chức tôn giáo trước khi thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành gửi hồ sơ đãng ký đến Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ.
  • Bước 2: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ xem xét hồ sơ và đề nghị bổ sung trong trường hợp cần thiết.
  • Bước 3: r
  • Bộ phận tiếp nhận vào sổ, trình Lãnh đạo Ban: 01 ngày.
  • Chuyển phòng Nghiệp vụ thầm định hồ sơ vả trao đổi với các ngành và địa phương: 10 ngày.
  • Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trường ban trình ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày.
  • ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 06 ngày.
  • Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban phát hành thông báo đến tổ chức tôn giáo: 01 ngày.
  • Bộ phận tiếp nhận và trà kết quả :r01 ngày.

Trường hợp không chấp thuận, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do,

  1. Cách thửc thực hiện: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Ban Tôn giáo vào các ngày làm việc trong tuần hoặc qua đường bưu điện.
  2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
  • Thành phần hồ sơ:

+ Vãn bản đăng ký, trong đó nêu rõ .họ tên, phẩm trật, chức vụ tôn giáo của người được thuyên chuyển, lý do thuyên chuyển đi, nơi thuyền chuyển đên (theo phụ ỉục B20 kèm theo Thông tư sổ 01/20Ỉ 3/TT-BNV). + Văn bản của tổ chức tôn giáo về việc thuyên chuyển. + Sơ yếu lý lịch có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã nơĩ người được thuyên chuyển có hộ khẩu thường trú

  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
  1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tố chức tôn giáo được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận vê tô chức.

' ■ ! ’

  1. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Tôn giáo trực thuộc Sờ Nội vụ.
  1. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Vãn bản của ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quyền cho Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo)) chấp thuận hoặc không chấp thuận việc đãng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo.
  2. Lệ phí: Không.
  3. Tên mẫu đon, mẫu tò’ khai: Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo . của chức sắc, nhà tu hành (Mau B20, Thông, tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013)-

, , , ' ™ - 1

k) Yêu câu, điêu kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không. ỉ) Căn cứ pháp lỷ của thủ tục hành chính:

  • Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004.
  • Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 cùa Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
  • Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thù tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo.

Mau B20

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc

ngày tháng năm......

ĐÃNG KÝ THUYÊN CHUYỂN

NƠI HOẠT ĐỘNG TÔN GĨẤOịCŨA CHỨC SẮC, NHÀ TU HÀNH í

Kính gừi:(2) ........ Tên tổ chức tôn giáo: Tên giao dịch quốc tế (nếu có): Trụ sở chính: Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành với nội dung sau: Họ và tên: Nãm sinh Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): Giấy CMND số: Ngày cấp: Nơi cấp: Chức vụ, phẩm trật (nếu có): Nơi thuyên chuyển đi: Nơi thuyên chuyển đến: ... Lý do thuyên chuyển: ................................................. Kèm theo bản đăng ký gồm: sơ yếu ỉỷ lịch có xác nhận của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú của người được thuyên chuyển; văn bản của tổ chức tôn giáo vẻ việc thuyên chuyển.

TM. TỎ CHỨC TÔN GIÁO

(Kỷ, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)

Địa danh nơi có trụ sở chính của tổ chức tôn giáo. w ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tĩnh nơi chức sắc, nhà tu hành thuyên chuyển đến.

* . ‘

’ ■ . F \ ■

  1. Thủ tục chấp thuận hoạt động 4ôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm cộ sự tham gia của tín đô ngoài huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc ngoài tỉnh

a) Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức tôn giáo cơ sở cỏ hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đã đăng hý hàng năm có sự tham gia của tín đồ ngoài huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc ngoài tỉnh gửi văn bản đề nghị đếnBan Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ " r - Bước 2: .Ban.Tộn giáo trực thuộc sậ Nội vụ xem xét văn bản và đề nghị bổ sung trong trường hợp cần thiết.

  • Bước 3:
  • Bộ phận tiếp nhận vào sổ, trình Lãnh đạo Ban: 01 ngày.
  • Chuyển phòng Nghiệp vụ thẩm định hồ sơ và trao đổi các ngành và địa phương: 07 ngày.
  • Phòng nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban trình ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày.
  • ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày.
  • Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban phát hành thông báo đến tổ chức tôn giáo: 01 ngày.
  • Bộ tiếp nhận và trả kết quả: 01 ngày.

* Trường hợp không chấp thuận, cỏ văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

  1. Cách thửc thực hiện: Tiếp nhận văn bản đề nghị trực tiếp tại Ban Tôn giáo vào các ngày làm việc trong tuần hoặc qua đường bưu điện.
  2. Thành phần, số lưựng hồ sơ:
  • Thành phần hồ sơ: vắn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo cơ sờ, trong đó nêu rõ tên hoạt dộng, người tổ chức, dự kiến số lượng người tham dự, nội dung hoạt động, thời gian, địa điểm diễn ra hoạt động, các điều kiện đảm bảo (theo phụ lục B22 kèm theo Thông tư sổ 01/2013/TT-BNV).
  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
  1. Thòi hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp lệ. .

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chửc tôn giáo có hoạt động tôn giáo ngoài chưong trình đã đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ ngoài huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc ngoài tỉnh.

• ' 15

í ■

  1. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ
  1. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản của ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quyền cho Sơ Nội vụ (Ban Tôn giáo)) chấp thuận hoặc không chấp thuận 'về hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở.
  2. Lệ phí: Không.
  3. Tên mẫu đơn, mẫu tò' khai: Đề nghị hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đã đãng ký (Mau B22, Thông tư số Ol/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013).
  1. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ ;tục hành chính: Không. I
  2. Căn cử pháp lý của thủ tục hành chính:
  • Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004.
  • Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
  • Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo.

F . í . ’ ’ , ĩ 1 • (

Mâu B22

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc

ngày......tháng năm

ĐỀ NGHỊ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO

NGOÀI CHƯONGTiưNH ĐÃ ĐẰNG KÝ I

Kính gửi:6 7 Tên tổ chức tôn giáo cơ sở: Trụ sở chính: ■ Đê nghị hoạt động tôn giáo ngoài chuông trình đâ đăng ký vói nội dung sau: Tên hoạt động tôn giáo: Nội dung hoạt động: Người tổ chức: , Chức vụ, phẩm trật: Thời gian: Địa điểm: Dự kiến số lượng người tham dự: Các điều kiện đảm bảo

TM. TỔ CHỨC TÔN GIẢO

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)

  1. Thủ tục chấp thuận tổ chửc hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo (không thuộc các trường họp: tổ chức tôn giáo cơ sở tổ chức hội nghị thườốg niên, đại hội, hội nghị; đại hội cấp Trung ương hoặc toàn đạo)
  1. Trình tự thực hiện:
  • Bước 1: Tổ chức tôn giáo tổ chức hội nghị thường niên, đại hội không thuộc quy định tại Điều 27, 28 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP gửi hồ sơ đển Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ
  • Bước 2: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ xem xét hổ sơ và đề nghị bổ sung trong trường hợp cần thiết. ị
  • Bước 3:
  • Bộ phận tiếp nhận vào sổ, trình Lãnh đạo Ban: 01 ngày.
  • Chuyển phòng Nghiệp vụ thẩm định hồ sơ và trao đổi với các ngành và địa phương: 04 ngày.
  • Phòng nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban trình ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày.
  • ủy ban nhân dân tỉnh quyết định; 02 ngày.
  • Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban phát hành thông báo đến tổ chức tôn giáo: 01 ngày.
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: 01 ngày.
  • Trường hựp không chấp thuận, có văn bản trả lời ,và nêu rõ lý do.
  1. Cách thức thục hiện: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Ban Tôn giáo vào các ngày làm việc trong tuần hoặc qua đường bưu điện.
  2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
  • Thành phần hồ sơ:

+ Vãn bản đề nghị, trong đó nêu rõ tên tổ chức tôn giáo, lý do tổ chức, dự kiến thành phần, số lượng người tham dự, nội dung, chương trình, thời gian, địa diêm tô chức hội nghị, đại hội (theo phụ lục B25 kèm theo Thông tu số 01 /2013/TT-BNV)} + Báo cáo hoạt động của tổ chức tôn giáo; + Dự thảo hiến chương, đỉều lệ hoặc hiến chương, điều lệ sửa đổi (nếu có).

  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
  1. Thòi hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp ỉệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức tôn giáo hợp pháp ở Việt Nam.

ĨV

ị I

  1. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ. :
  1. Kết quả thục hiện thủ tục hành chính: Văn bản của ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quyền cho Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo)) chấp thuận hoặc không chấp thuận cho tổ chức tôn giáo được tổ chức hội nghị thường niên, đại hội.
  2. Lệ phí: Không.
  3. Tên mẫu đon, mẫu tò' khai: Đề nghị tồ chức hội nghị thường niên, đại hội (Mẩu B25, Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngay 25/3/2013). I

> . , " , , , ĩ

  1. Yêu câu, điêu kiên thực hiện thủ tục hành chính: Không.
  2. Căn cử pháp lý của thủ tục bành chính:
  • Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004.
  • Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 của Chính phủ quy định chi tiết vằ biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
  • Thông tư sổ 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục-hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo.

MẩuB25

CỘNG HÒA XÂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc

ngày thảng năm

ĐÈ NGHỊ TÔ CHỨC HỘI NGHỊ THƯỜNG NIÊN, ĐẠI HỘI ị

Kính gửi,- Tên tổ chức tôn giáo: Người đại diện: Họ và tên: Năm sinh Tên gọi trong tôn giáo (nếu có) Chức vụ, phẩm trật: Đe nghị tổ chức hội nghị thưòng niên, đại hội với nội đung sau: Lý do to chức: Nội dung hội nghị, đại hội: Thời gian tồ chức: ĐỊa điểm tổ chức: Dự kiến thành phần tham dự: . Số lượng người tham dự: Kèm theo đề nghị gồm: chương trình tể chức; báỡ cảo hoạt dộng của tẻ chức tôn giảo; dự thảo hiến chương, điều lệ hoặc hiến chương, điều ỉệ sửa đổi (nêu có).

TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)

Í1J Địa danh nơi có ứụ sở chính của tổ chức tôn giáo. (2) Ban Tôn giáo Chính phủ đổi với tổ chức tôn giáo tổ chức hội nghị, đại hội theo quy định tại Điều 28 Nghị định; ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố frực thuộc trung ương đối với tổ chức tôn giáo tổ chức hội nghị, đại hội theo quy định tại Điêu 29 Nghị định. ĩ > . _ ' * *

• ■ ZÀ •

í

  1. Đãng ký hiến chương, điều Ịệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo
  1. Trình tự thực hiện:
  • Bước 1: Tổ chức tồn giáo khi sửa đổi hiến chương, đỉều lệ gửi văn bản đăng ký đên Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ.
  • Bước 2: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ xem xét vãn bản đăng ký và đề nghị bồ sung trong trường hợp cần thiết.
  • Bước 3: <
  • Độ phận tiêp nhận vào sô, trình Lãnh đạo Ban: 01 ngày.
  • Chuyển phòng Nghiệp vụ thẩm định hồ sơ và trao đổi với các ngành và địa phương và Ban Tôn giáo Chính phủ: 02 ngày. ■ ’
  • Phòng nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban trình ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày.
  • •+ ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 01 ngày.
  • Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban phát hành thông báo đến tổ chức tôn giáo: 01 ngày.
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: 01 ngày.
  • Trường hợp không chấp thuận, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
  1. Cách thúc thục hiện: Tiếp nhận vãn bản đãng ký trực tiếp tại Ban Tôn giáo vào các ngày làm việc trong tuần hoặc qua đường bưu điện.
  2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
  • Thành phần hồ sơ:

+ Vãn bản đăng ký kèm theo hiếnJ chương, điều lệ sựa đổi (theo phụ ỉục B26 kèm theo Thông tư số ỒỈ/2013/TT-BNV). * + Vãn bản đãng ký nêu rõ tên tổ chức tôn giáo, người đại diện, lý do, nội dung sửa đổi hiến chương, điều lệ.

  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ
  1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản hiến chương, điều lệ sửa đổi.

đ) Đối tuợng thực hiện thủ tục hành chính: Các tồ chức tôn giáo hợp pháp ờ

Việt Nam.

  1. Cơ quan thục hiện thủ tục hành chính: Ban Tôn giầo trực thuộc Sở Nội vụ

21

. ế-
£

*' ' ỹ

• . ị .

  1. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Vãn bản của ủy ban nhân dân tính (hoặc úy quyền cho Sở Nội vụ (B,an Tôn giáo)) chấp thuận hoặc không chấp thuận cho tô chức tôn giáo được hoạt động theo hiên chương, điêu lệ sửa đổi.
  2. Lệ phỉ: Không. r
  3. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đãng ký hiến chương, điều lệ sửa đổi (Mầu B26, Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013).
  1. Yêu cầu, điều kiên thực hiện thủ tục hành chính: Không.
  2. Căn cứ pháp lý cửa thủ tục hành chính: . 4

p ■>

  • Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004.
  • Nghị định sổ 92/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 cùa Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
  • Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo.

•I

MầuB26

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập — Tự đo - Hạnh phúc

ngày tháng năm ĐĂNG KÝ HIẾN CHƯƠNG, ĐIỀU LỆ SỬA ĐÔI

Kính gửi/t2)

Tên tồ chức tôn giáo:

Người đại diện

.Năm sinh

Tên gọi trong tôn giáo (nếu có) Chức vụ, phẩm ừật:

Đăng ký hiến chương, điều lệ sửa đổi với nội dung sau:

Lý do sửa đổi:,

Nội dung sửa đổi:

Kèm theo đăng kỷ gồm: Hiển chương, điều ĩệ của to chức tôn giáo đã sửa đổi.

TM. TÓ CHỨC TÔN GIÁO

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)

(1) Địa đanh nơi có trụ sở chính của tổ chức tôn giáo.

Í2J Ban Tôn giáo Chính phủ (đối với tổ chức tôn giáo hoạt động trong phạm vi nhiêu tĩnh, thành phố ừực thuộc trung ương); ủy ban nhân dân tỉnh, thảnh phố trực thuộc ừung ương (đối với tổ chức tôn giáo hoạt động chù yếu trong phạm vi một tinh, thảnh phố trực thuộc trung ương).

■ ' * . *■ ••

‘ ■ ■ • ■ ì. ■ .*v

*

’ 8. Thủ tục_chấp thuận việc tổ chúc cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sụ\tham già của tín đô đến từ nhiêu hụyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

  1. Trình tự thực hiện:
  • - Bước 1: Tổ chức tôn giáo tổ chức các cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tồn giáo có sự tham gia cùa tín đồ đến từ nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tình hoặc từ nhiều tỉnh, thành'phố trực thuộc Trung ương gửi văn bản đề nghị đến Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ nơi tổ chức cuộc lễ. *
  • Bước 2: Ban Tôn giáo trực thuộc Sơ Nội vụ xem xét văn bản đề nghị và đề nghị bổ sung trong trường hợp cần thiết.

-Bước 3: .

  • - Bộ phận tiếp nhận vào sổ, trình Lãnh đạo Ban: 01 ngày.
  • Chuyển phòng Nghiệp vụ thẩm định hồ sơ và trao đồi với các ngành và địa phương: 07 ngày.
  • Phòng nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban trình ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày.
  • ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày.
  • Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trường Ban phát hành thông báo đến tồ chức tôn giáo: 01 ngày.
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả : 01 ngày.
  • Trường hợp không chấp thuận, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
  1. Cách thức thực hiện: Tiếp nhận văn bản đề nghị trực tiếp tại Ban Tôn giáo vào các ngày làm việc trong tuần hoặc qua đường bưu điên. ;
  2. Thành phần, số lượng hồ sơ: •
  • Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị, nêu rõ tên cuộc lễ, người chủ trì, nội dung, chương trình, thời gian, địa điểm thực hiện, quy mô, thành phần tham dự cuộc lễ (theo phụ ỉục B27 kèm theo Thông tư số 01/2013/TT-BNV).
  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ
  1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo

  1. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ
  1. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản của ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quỵền cho Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo)) chấp thuận hoặc không chấp thuận việc tô chức cuộc lễ.
  2. Lệ phí: Không.
  3. Tên mẫu đơn, mẫu tò’ khai: Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo (Mẫu B27, Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013).
  1. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
  2. Cãn cử pháp lý của thủ tục hành chính: I
  • Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004.
  • Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
  • Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục rhành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo.

Mau B27

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ngày tháng năm

ĐÈ NGHỊ TÔ CHỨC cuộc LỄ NGOÀI cơ SỞ TÔN GIÁO : í! ' ’ i

Ịị. - 1

Kính gửi:(2)

Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):

Người đại diện:

Họ và tên: Năm sinh Tên gọi trong tôn giáo (nếu có) Chức vụ, phẩm trật:

Đề nghị tổ chúc cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo vói nội dung sau:

Tên cuộc lễ:

Nộĩ dung:

Thời gian tổ chức:

Địa điểm tổ chức:

Người chủ trì:

Quy mô:

Thành phần:

Kèm theo đề nghị gồm: chương trĩnh tể chức cuộc lễ.

TM. TỞ CHỨC TÔN GIÁO

(Ký, đóng âắu, ghi rõ họ tên, chức vụ)

(1)ĐỊa danh nơi có ưụ sở chính của tổ chức tôn giáo.

  • 2) ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi diễn ra cuộc lễ (đối với cuộc lễ có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều huyện, quận, thị xã, thảnh phô thuộc tỉnh hoặc từ nhiêu tình, thành phố trực thuộc trung ương); ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi diễn ra cuộc lễ (đối với cuộc lễ có sự tham gia của tín đô trong phạm vi một quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

26

.. v ....... . (u/

■ế £

Ị - ; :

• - ■ Ê - • . .. .

ị'

  1. Thủ tục chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sử tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một huyện

♦ H / ' ■* -

  1. Trình tự thực hiện: ~ .
  • Bựớc 1: Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trước khi tổ chức quyên góp vượt ra ngoài phạm vi một huyện gửi văn bản thông-báo đến Ban Tồn giáo trực thuộc Sở Nội vụ -
  • Bước 2: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ xem xét vãn bản thông báo và đề • nghị bổ sung trong trường hợp cần thiết. 1;
  • Bước3: . ’ •
  • Bộ phận tiếp nhận vào sổ, trình Lãnh đạo Đan:.’Ợl ngày.
  • Chuyển phòng Nghiệp vụ thẩm định hồ sơ và trao đổi với các ngành và địa phương: 03 ngày.
  • Phòng nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban trình ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày.
  • ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 01 ngày.
  • Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trường Ban phát hành thông báo đến tổ chức tôn giáo và bộ phận tiếp nhận và trả kết quà : 01 ngày.
  • Trường hợp khôtíg chấp thuận, có vãn bản trà lời và nêu rõ lý do.
  1. Cách thức thực hiện: Tiếp nhận văn bản thông báo trực tiếp tại Ban Tôn giáo vào các ngày làm việc trong tuần hoặc qua đường bưu điện.
  2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
  • Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo việc tổ chức quyên góp, trong đó nêu rõ mục đích, phạm vi, cách thức, thời gian, cơ chế quản lý, sừ dụng tài sản được quyên góp (theo phụ lục B30 kèm theo Thông tư số 01/20Ỉ3/TT-BNV).
  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
  1. Thòi hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được vãn bản thông báo hợp lệ.

, đ) Đối tưọng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo. ’ .

  1. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Tổn giáo trực thuộc Sở Nội vụ
  1. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản của ủy ban nhân dân tính (hoặc ủy quyền cho Sờ Nội vụ (Ban Tôn giáo)) chấp thuận hoặc không chấp thuận việc tổ chửc quyên góp.
  2. Lệ phí: Không.
  3. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo (Mầu B30, Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013).
  1. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
  • - Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo tổ chức quyên góp trên cơ sở tự nguyện của tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân ngoài nước theo quy định của pháp luật. .. L ■
  • Việc tổ chức quyên góp cùa cơ sờ' tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo phải công khai, rõ ràng mục đích sử dụng và trước khi quyên góp phải thông báo với ủy ban nhân dân cấp tĩnh nơi tổ chức quyên góp.
  • Không được lợi dụng việc quyên góp để phục vụ lợi ích cá nhân hoặc thực hiện những mục đích trái pháp luật.
  1. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
  • Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004.
  • Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
  • Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lình vực tín ngưỡng, tôn giáo.

k -... . ■ ■ _• ’ ...

MâuB30

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ngày...tháng năm

THÔNG BÁO
Vê việc tổ chức quyên góp củaìcơ sỡ tín ngưỡng, tô chức tôn giáo -

Kính gửi:(2)

-Tên cơ sờ tín ngưỡng, tổ chức tôn giáọ:

Địa chỉ:

Người đại diện: Họ và tên .

Thông báo về việc tổ chức quyên góp với nội dung sau:

Mục đích quyên góp:

Phạm vi tổ chức quyên góp:

Cách thức quyên góp:

Thời gian thực hiện quyên góp:

Cơ chế quản lý, sử dụng tài sản được quyên góp:

NGƯỜI ĐẠI DIỆN

(Kỷ, ghi rõ họ tên, chức vụ)

Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo. í2> ủy ban nhân dân tình, thành phố trực thuộc trung ương (đối với trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài phạm vi một huyện); ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (đoi với trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một huyện); ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (đối với trường hợp tô chức quyên góp trong phạm vi một xã).

... > : . .. . , Ỵ.’;v^í^-;;Tpó

-* -' '• ' . ■ ■L’ ■’ ■' ■ . ' 1 ■■■*■’■'“'.. ’

1 s ‘ '

- r ■ K / L

. ■ ■ ■ u , ; ■

  1. Thủ tục chấp thuận sinh hoạt tốn giáo của người nước ngoài tai cơ sờ tôn giáo họ p pháp ở Việt Nam
  1. Trình tự thực hiên:

- Bước 1: Người nước ngoài có nhu cầu tập trung để sinh hoạt tôn giáo tại cơ sơ . tôn gĩảo hợp pháp ở Việt Nam gửi hồ sơ đề nghị đến Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ.

- Bước 2: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ xem xét hồ sơ và đề nghị bổ sung trong trường hợp cần thiết.

-Bước 3: ỉ

+ Bộ phận tiếp nhận vào sổ, trình Lãnh đạo Ban: 01 ngày.

+ Chuyển phòng Nghiệp vụ thẩm định hồ sơ và trao đổi với các ngành và địa phương và Ban Tôn giáo Chính phủ: 14 ngày.

+ Phòng nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban trình ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày.

+ ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 07 ngày.

+ Phòng Nghiệp vụ tham mưu Trưởng Ban phát hành thông báo đến tổ chức tôn giáo: 01 ngày.

4- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: 01 ngày.

*. Trường hợp không chấp thuận, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

  1. Cách thửc thực hiện: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Ban Tôn giáo vào các ngày làm việc trong tuần hoặc qua đường bưu điện.
  2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
  • Thành phần hồ sơ: ~

. + Văn bản đề nghị sinh hoạt tôn giáo, trong đó nêu rõ họ tên, quốc tịch, tồn giáo của người đại diện; lý do, thời gian, số lượng người tham gia, cơ sở tôn giáo dự kiến đãng ký sinh hoạt (theo phụ lục B35 kèm theo Thông tư số 0Ỉ/20Ỉ3/TT-BNV)',

  • Bản sao có chửng thực giấy tờ chứng minh việc cư trú hợp pháp tại Việt Nam củá người đại diện;
  • Văn bản đồng ý của tổ chức tôn giáo cơ‘SỞ hợp pháp nơi nhóm người nước ngoài dự kiến sinh hoạt tôn giáo.
  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
  1. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

30

đ) Đôi tu’Ọ’ng thực hiện thủ tục hành chỉnh: Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nạm có nhu cầu tập trung để sinh hoạt tôn giáo tại cơ sờ tôn giáo hợp pháp ở Việt Nam.

  1. Co’ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ
  1. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Vãn bản của ủy ban nhân dân tinh (hoặc ủy quyền cho Sở. Nội vụ (Ban Tôn giáo)) chấp thuận hoặc không chấp thuận cho người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tại cơ sờ tôn giáo họp pháp ờ Việt Nam.
  2. Lệ phí: Không. k
  3. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề nghị sinh hoạt tôn giáo của người nươc ngoài tại cơ sở tôn giáo hợp pháp ở Việt Nam (Mau B35, Thông tư số 01/2013/TT- BNV ngày 25/3/2013).
  1. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định số 92/2012/ NĐ-CP ngày 08/11/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo và các vãn bản pháp luật cỏ liên quan. ■

  1. Căn cử pháp lý của thủ tục hành chính;
  • Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004.
  • NghỊ định số 92/2012/NĐ-CP ngày.08/11/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
  • Thông tư số 01/2013/TT-BNV ngày 25/3/2013 của Bộ Nội vụ ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lình vực tín ngưỡng, tôn giáo.

MẩuB35

CỘNG HÒA XẰ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Hộc lập - Tự do — Hạnh phúc

ngày thảng năm

ĐỀ NGHỊ SINH HOẠT TÔN GỊÁO CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
TẠI Cơ SỞ TÔN GIÁO HỢP PHÁP Ở VIỆT NAM ỉ-

* í

Kính gửi:í2)

Người đại diện:

Họ. và tên: Tên gọi khác Nãm sinh Quốc tịch: Tôn giáo: . ;

Đê nghị sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại CO’ sở tôn giáo hợp pháp ỏ’ Việt Nam vói nội dung sau:

Lý do đề nghị sinh hoạt tôn giáo:

Thời gian sinh hoạt tôn giáo: :

Số lượng người tham gia:

Cơ sở tôn giáo dự kiến đãng ký sinh hoạt tôn giáo:

Địa chỉ: '

Kèm theo đề nghị gồm: bàn sao cỏ chứng thực giấy tờ chứng minh việc cư trú hợp pháp tại Việt Nám của người đại diện; văn bàn đồng ỷ cùa tồ chức tôn giảo có cơ sở hợp ■ pháp nơi nhỏm người nước ngoài dự kiến sinh hoạt tôn giảo.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)

^Địa danh nơi đăng ký sinh hoạt tôn giáo.

<2) ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có cơ sở tôn giáo hợp pháp mà người nước ngoài chọn làm địa điểm sinh hoạt tôn giáo.

II. sơ ĐỒ LUÂN CHUYỂN HỒ sơ

  1. Thủ tục hành chính thuộc thẩih quyền giải quyết của ủy ban nhân dân tỉnh:
  1. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tich ủy ban nhân dân tỉnh:

KT. CHỦ TỊCH

  1. Địa danh nơi có trụ sở cùa tồ chức tôn giáo đề nghị thành lập tỗ chức tồn giáo trực thuộc. ↩︎
  2. Thủ tướng Chính phủ đối với việc thành ỉập tổ chức tôn giáo trực thuộc không phải ỉà tô chức tôn giáo cơ sở; ủy ban nhân dân tĩnh, thành phố ưực thuộc trung ương đối với việc thành ỉập tổ chức tôn giáo cơ sở. Địa danh nơi cổ trụ sở của tổ chức tôn giáo đề nghị chia (hoặc tách, sáp nhập, họp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc). Í2Í 'Chia (hoặc tách, sáp nhập, hợp nhất). ↩︎
  3. Thủ tướng Chính phù đoi với việc chia (hoặc tách, sáp nhập, hợp nhát) tô chức tôn giáo trực thuộc không phải là tổ chức tôn giáo cơ sở: Uỷ ban nhân dân tĩnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với việc chia (hoặc tách, sáp nhập, họp nhất) tổ chức tôn giáo cơ sở.↩︎
  4. Địa danh nơi có trụ sở chính của tỗ chức tôn giáo. ↩︎
  5. <2) Ban Tôn giáo Chính phủ (đối với các trường hợp phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định); ủy ban nhân dân tỉnh, thành phô trực thuộc trung .ương (đối với các trường hợp không thuộc quỵ định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định).↩︎
  6. Địa danh nơi có tổ chức tôn giáo cơ sở. ↩︎
  7. ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (đổi với hoạt đông tôn giáo có sự . tham gia của túi đồ ngoài huyện, cjuận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc ngoài tinh); Uy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành pho thuộc tỉnh (đối với hoạt động tôn giáo có sự tham gia của tín đô trong huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh).↩︎

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_QĐ_96.2014-02.12.2014.pdf · 915 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản