Quyết định số 94/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 94/2026/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày hiệu lực | 13/07/2026 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 94/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Nội dung toàn văn
2
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỈNH TÂY NINH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 94 /2026/QĐ-UBND | Tây Ninh, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15;
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2026.
2. Quy định chuyển tiếp: Đối với các hợp đồng dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm ký kết, không phải phê duyệt lại dự toán.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp; - Như khoản 1 Điều 3; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
QUY ĐỊNH
Về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai
và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định này quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh cho các công việc sau:
a) Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai.
b) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất.
c) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
d) Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
đ) Điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề.
2. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp, đơn vị sự nghiệp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gồm các định mức thành phần sau:
1. Định mức lao động
Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật. Định mức lao động kỹ thuật là hao phí thời gian lao động kỹ thuật trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể), bao gồm: lao động ngoại nghiệp và lao động nội nghiệp, thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thành phần định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
b) Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).
c) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm (thực hiện bước công việc). Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công đơn hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 08 giờ làm việc.
2. Định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị.
a) Định mức dụng cụ lao động: là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc) trong điều kiện chuẩn; thời hạn sử dụng dụng cụ lao động là tháng.
b) Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm (thực hiện một công việc); đơn vị tính theo đơn vị của từng loại vật liệu/đơn vị sản phẩm.
c) Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: là số ca máy trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm (thực hiện một bước công việc); thời hạn sử dụng máy móc, thiết bị tính là tháng.
d) Định mức tiêu hao năng lượng: là theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có sử dụng năng lượng và thời gian thực hiện để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm và được tính thêm hao phí không quá 5%. Định mức tiêu hao năng lượng được tính theo công thức:
Định mức điện = (Công suất thiết bị (KW/giờ) x 08 giờ làm việc x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
đ) Định mức tiêu hao nhiên liệu là mức tiêu hao nhiên liệu: định theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có sử dụng nhiên liệu và thời gian thực hiện để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm; đơn vị tính là lít.
3. Nguyên tắc áp dụng
a) Định mức điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được tính theo công thức sau:
Mt = Mcld+ Mpd + Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Mcld là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không tính các nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Mpd là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất = định mức/01 phẫu diện đất x số lượng phẫu diện đất điều tra.
Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
b) Định mức điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được tính theo công thức sau:
Mt = Mthd+ Mdt+ Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Mthd là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất (không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Mdt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất tính theo từng điểm = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều tra.
Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
c) Định mức điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được tính theo công thức sau:
Mt = Mond+ Mlm + Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Mond là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Mlm là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất điều tra.
Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
d) Định mức bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (diện tích trung bình là 10 ha) được tính theo công thức sau:
Mt = Mbvd+ Mlm + Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Mbvd là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất) của một khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trung bình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Mlm là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất điều tra.
Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
Điều 4. Quy định từ viết tắt
STT | Nội dung viết tắt | Viết tắt |
1 | Địa chính viên hạng III bậc 2 và tương đương | ĐCV2 |
2 | Địa chính viên hạng III bậc 3 và tương đương | ĐCV3 |
3 | Địa chính viên hạng III bậc 4 và tương đương | ĐCV4 |
4 | Địa chính viên hạng III bậc 6 và tương đương | ĐCV6 |
5 | Địa chính viên hạng II bậc 2 và tương đương | ĐCVC2 |
6 | Lái xe bậc 4 | LX4 |
7 | Dung tích hấp thu | CEC |
8 | Kali tổng số | K2O (%) |
9 | Nitơ tổng số | N (%) |
10 | Phốt pho tổng số | P2O5 (%) |
11 | Độ chua của đất | pHkcl |
12 | Chì | Pb |
13 | Cadimi | Cd |
14 | Đồng | Cu |
15 | Asen | As |
16 | Kẽm | Zn |
17 | Crôm | Cr |
18 | Thủy ngân | Hg |
19 | Niken | Ni |
20 | Đơn vị tính | ĐVT |
21 | Số thứ tự | STT |
22 | Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị (tháng) | Thời hạn (tháng) |
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 1
ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI
Điều 5. Định mức lao động
1. Nội dung công việc
Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
a) Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa được thực hiện theo quy định tại các Điều 8, 9, 10 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
b) Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa được thực hiện theo quy định tại các Điều 11, 12 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c) Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
d) Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
đ) Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
e) Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai được thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 1
STT | Nội dung công việc | Định biên | Số lượng (công nhóm) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
Bước 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
|
|
|
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
|
|
|
1.1 | Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác | Nhóm 3ĐCV3 |
| 14 |
1.2 | Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra |
|
|
|
1.2.1 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên | Nhóm 3ĐCV3 | 50 | 148 |
1.2.2 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội | Nhóm 3ĐCV3 | 37 | 69 |
1.2.3 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp | Nhóm 2ĐCV3 | 869 | 1.303 |
1.2.4 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên quan đến giá đất | Nhóm 2ĐCV3 |
| 101 |
2 | Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều tra |
|
|
|
2.1 | Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra thực địa | Nhóm 3ĐCV3 | 48 |
|
2.2 | Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất | Nhóm 3ĐCV3 |
| 96 |
2.3 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ | Nhóm 3ĐCV3 | 96 |
|
3 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
|
|
|
3.1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | Nhóm 4ĐCV3 | 120 |
|
3.2 | Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng | Nhóm 4ĐCV3 | 116 |
|
3.3 | Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ | Nhóm 2ĐCV3 | 27 |
|
Bước 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
|
|
|
1 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
|
|
|
1.1 | Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa |
|
|
|
1.1.1 | Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất | Nhóm 4ĐCV3 | 17 |
|
1.1.2 | Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính | Nhóm 2ĐCV3 | 16 |
|
1.1.3 | Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra | Nhóm 3ĐCV3 | 96 |
|
1.1.4 | Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra | Nhóm 4ĐCV3 | 113 |
|
1.1.5 | Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất | Nhóm 4ĐCV3 | 96 |
|
1.1.6 | Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh | Nhóm 4ĐCV3 | 96 |
|
1.1.7 | Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra | Nhóm 4ĐCV3 | 40 |
|
1.1.8 | Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa | Nhóm 4ĐCV3 | 96 |
|
1.2 | Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa | Nhóm 4ĐCV3 | 49 |
|
1.3 | Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản tả phẫu diện đất | Nhóm 2ĐCV3 | 27 |
|
1.4 | Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 96 |
|
2 | Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất) |
|
|
|
2.1 | Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình; điều tra, mô tả thông tin khoanh đất | Nhóm 4ĐCV3 |
| 99 |
2.2 | Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi); thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cẩm tay | Nhóm 4ĐCV3 |
| 43 |
2.3 | Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra | Nhóm 4ĐCV3 | 96 |
|
2.4 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 137 |
|
Bước 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
|
|
|
1 | Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra |
|
|
|
1.1 | Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều tra | Nhóm 4ĐCV3 | 96 |
|
1.2 | Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích | Nhóm 2ĐCV3 | 96 |
|
2 | Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất |
|
|
|
2.1 | Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
2.2 | Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, gồm: loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất | Nhóm 2ĐCV3 | 96 |
|
2.3 | Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối) | Nhóm 2ĐCV3 | 48 |
|
2.4 | Tổng hợp kết quả phân tích về tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất | Nhóm 2ĐCV3 | 384 |
|
2.5 | Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn) | Nhóm 2ĐCV3 | 96 |
|
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất |
|
|
|
3.1 | Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
3.2 | Xác định diện tích của mỗi loại đất trong từng khoanh đất điều tra | Nhóm 3ĐCV3 | 114 |
|
3.3 | Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra | Nhóm 3ĐCV3 | 86 |
|
3.4 | Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn | Nhóm 3ĐCV3 | 86 |
|
3.5 | Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn | Nhóm 3ĐCV3 | 86 |
|
3.6 | Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn | Nhóm 3ĐCV3 | 86 |
|
3.7 | Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất | Nhóm 3ĐCV3 | 114 |
|
4 | Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | Nhóm 2ĐCV3 | 86 |
|
Bước 4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
1 | Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất đai | Nhóm 2ĐCV3 | 196 |
|
2 | Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề | Nhóm 2ĐCV3 | 96 |
|
3 | Xây dựng lớp thông tin loại đất |
|
|
|
3.1 | Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | Nhóm 1ĐCV3 | 3 |
|
3.2 | Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa | Nhóm 3ĐCV3 | 96 |
|
3.3 | Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất | Nhóm 3ĐCV3 | 40 |
|
4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất |
|
|
|
4.1 | Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa | Nhóm 3ĐCV3 | 82 |
|
4.2 | Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp thông tin đã xây dựng | Nhóm 3ĐCV3 | 210 |
|
4.3 | Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu | Nhóm 3ĐCV3 | 292 |
|
4.4 | Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất | Nhóm 3ĐCV3 | 164 |
|
4.5 | Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại đất | Nhóm 3ĐCV3 | 211 |
|
4.6 | Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất lượng đất | Nhóm 1ĐCV3 | 2 |
|
4.7 | Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ | Nhóm 3ĐCV3 | 36 |
|
5 | Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi |
|
|
|
5.1 | Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi | Nhóm 4ĐCV3 | 60 |
|
5.2 | Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi | Nhóm 4ĐCV3 | 60 |
|
6 | Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai |
|
|
|
6.1 | Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin | Nhóm 3ĐCV3 | 164 |
|
6.2 | Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường | Nhóm 3ĐCV3 | 511 |
|
6.3 | Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 164 |
|
6.4 | Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất | Nhóm 3ĐCV3 | 211 |
|
6.5 | Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất | Nhóm 1ĐCV3 | 2 |
|
6.6 | Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ | Nhóm 3ĐCV3 | 36 |
|
7 | Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
7.1 | Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 288 |
|
7.2 | Quét các dữ liệu khác có liên quan | Nhóm 2ĐCV3 | 96 |
|
8 | Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 192 |
|
Bước 5 | Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
|
|
|
1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất |
|
|
|
1.1 | Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất | Nhóm 2ĐCV3 | 75 |
|
1.2 | Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 55 |
|
1.3 | Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 82 |
|
1.4 | Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất theo loại đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 137 |
|
1.5 | Tổng hợp đánh giá chất lượng đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 69 |
|
2 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai |
|
|
|
2.1 | Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 | 89 |
|
2.2 | Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 27 |
|
2.3 | Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 55 |
|
2.4 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 82 |
|
2.5 | Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường) | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 62 |
|
2.6 | Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 596 |
|
3 | Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước |
|
|
|
3.1 | Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ điều tra trước | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 89 |
|
3.2 | Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 27 |
|
3.3 | Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 55 |
|
4 | Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 69 |
|
5 | Xây dựng báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 110 |
|
Bước 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
1 | Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 | 34 |
|
2 | Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2 | 68 |
|
3 | Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 21 |
|
Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 24 tháng tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.
- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.
- Thời gian điều tra, đánh giá trên 48 tháng được tính tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.
b) Điều tra phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 2
STT | Nội dung công việc | Định biên | Số lượng (công nhóm/phẫu diện) | ||
Chính | Phụ | Thăm dò | |||
1 | Trường hợp đào phẫu diện đất | Nhóm 3ĐCV3, 1LX4 | 0,75 | 0,38 | 0,25 |
2 | Trường hợp khoan phẫu diện đất | Nhóm 3ĐCV3, 1LX4 | 0,38 | 0,25 | 0,12 |
c) Phân tích mẫu đất
Bảng 3
STT | Mã hiệu | Chỉ tiêu phân tích | Định biên | Số lượng (công/chỉ tiêu) |
1 | 1Đ1 | Dung trọng | 1ĐCV3 | 0,24 |
2 | 1Đ2 | Tỷ trọng | 1ĐCV3 | 0,24 |
3 | 1Đ3 | pHKCl | 1ĐCV3 | 0,40 |
4 | 1Đ4 | Chất hữu cơ tổng số | 1ĐCV3 | 0,45 |
5 | 1Đ5 | Thành phần cơ giới |
|
|
5a | 1Đ5a | Cát, cát mịn | 1ĐCV3 | 0,32 |
5b | 1Đ5b | Limon | 1ĐCV3 | 0,32 |
5c | 1Đ5c | Sét | 1ĐCV3 | 0,32 |
6 | 1Đ6 | CEC | 1ĐCV3 | 0,40 |
7 | 1Đ7 | N tổng số | 1ĐCV3 | 0,75 |
8 | 1Đ8 | P2O5 tổng số | 1ĐCV3 | 0,75 |
9 | 1Đ9 | K2O tổng số | 1ĐCV3 | 0,75 |
10 | 1Đ10 | Vi sinh vật |
|
|
10a | 1Đ10a | Tổng số vi khuẩn hiếu khí | 1ĐCV3 | 0,50 |
10b | 1Đ10b | Tổng số nấm men | 1ĐCV3 | 0,40 |
10c | 1Đ10c | Tổng số nấm mốc | 1ĐCV3 | 0,40 |
10d | 1Đ10d | Tổng số xạ khuẩn | 1ĐCV3 | 0,50 |
Điều 6. Định mức dụng cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 4
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
1 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 3.908 |
|
2 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 14.069 |
|
3 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 14.069 |
|
4 | Chuột máy tính | Cái | 60 |
| 14.069 |
|
5 | Máy tính casio | Cái | 60 |
| 1.172 |
|
6 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 |
| 3.908 |
|
7 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 |
| 11.725 |
|
8 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2,00 | 782 |
|
9 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,50 | 1.303 |
|
10 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,10 | 1.954 |
|
11 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 3.908 |
|
12 | Màn chiếu điện | Cái | 60 | 0,121 | 35 |
|
13 | Bút trình chiếu | Cái | 60 | Pin khô | 35 |
|
14 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 |
|
| 568 |
15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 |
|
| 284 |
16 | Ba lô | Cái | 24 |
|
| 568 |
17 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 |
|
| 568 |
18 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 |
|
| 68 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 4 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 15,72 | 86,96 |
2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | 14,91 | 13,04 |
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | 17,14 |
|
4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 35,39 |
|
5 | Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | 15,39 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 1,45 |
|
2. Điều tra phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 5
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Số lượng (ca/phẫu diện) | |||||
Trường hợp đào phẫu diện | Trường hợp khoan phẫu diện | ||||||||
Chính | Phụ | Thăm dò | Chính | Phụ | Thăm dò | ||||
1 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | 3 | 1,5 | 1 | 1,5 | 0,75 | 0,5 |
2 | Ba lô | Cái | 24 | 3 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 0,75 | 0,5 |
3 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 1,5 | 0,75 | 0,5 | 0,75 | 0,38 | 0,25 |
4 | Bộ dụng cụ đào đất | Cái | 24 | 0,75 | 0,38 | 0,25 |
|
|
|
5 | Khoan lấy mẫu đất | Bộ | 24 |
|
|
| 0,38 | 0,19 | 0,13 |
6 | Dụng cụ so màu (Munsell) đất | Cái | 24 | 0,75 | 0,38 | 0,25 | 0,38 | 0,19 | 0,13 |
7 | Ống đựng dung trọng đất | Ống | 24 | 1 | 1 |
| 1 | 1 |
|
8 | Bộ đóng dung trọng đất | Bộ | 24 | 0,1 | 0,1 |
| 0,1 | 0,1 |
|
9 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 0,5 | 0,25 | 0,13 | 0,5 | 0,25 | 0,13 |
10 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 0,5 | 0,25 | 0,13 | 0,5 | 0,25 | 0,13 |
11 | Mũ cứng | Cái | 12 | 4 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 |
12 | Ô che mưa che nắng | Cái | 12 | 2 | 1 | 1 | 1 | 0,5 | 0,5 |
13 | Giầy bảo hộ | Đôi | 6 | 4 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 |
14 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục |
| 0,5 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,125 | 0,125 |
15 | Thước đo phẫu diện | Cái | 6 | 1 | 0,5 |
| 0,5 | 0,25 |
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng 6
STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng |
1 | 1Đ1 | Dung trọng |
|
|
|
|
| 1 | Cốc nhựa | Cái | 36 |
| 0,160 |
| 2 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 3 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 4 | Phễu lọc thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 5 | Bình thủy tinh 250ml | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 6 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 7 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,400 |
| 8 | Dép xốp | Đôi | 6 |
| 0,800 |
| 9 | Găng tay | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 10 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 |
| 0,060 |
| 12 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,060 |
| 13 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,240 |
| 14 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,240 |
| 15 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,040 |
| 16 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,040 |
| 17 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,002 |
| 18 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,015 |
| 19 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,240 |
2 | 1Đ2 | Tỷ trọng |
|
|
| Như 1Đ1 |
3 | 1Đ3 | pHKCl |
|
|
|
|
| 1 | Cốc nhựa | Cái | 36 |
| 0,240 |
| 2 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,240 |
| 3 | Bình thủy tinh 250ml | Cái | 12 |
| 0,240 |
| 4 | Bình thủy tinh 1000ml | Cái | 12 |
| 0,240 |
| 5 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 |
| 0,240 |
| 6 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,400 |
| 7 | Dép xốp | Đôi | 6 |
| 0,800 |
| 8 | Găng tay | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 9 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 10 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 |
| 0,100 |
| 11 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,100 |
| 12 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,400 |
| 13 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,400 |
| 14 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,067 |
| 15 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,067 |
| 16 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 |
| 17 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 |
| 18 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 |
4 | 1Đ4 | Chất hữu cơ tổng số |
|
|
|
|
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 2 | Bao đựng mẫu | Cái | 1 |
| 0,280 |
| 3 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 4 | Micropipet 10ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 5 | Pipet 5ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 6 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 7 | Bình định mức 100ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 8 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 9 | Bình định mức 250ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 10 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 |
| 0,280 |
| 11 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 12 | Đèn Wimax = 200h | Cái | 24 |
| 0,280 |
| 13 | Đèn DI max = 500h | Cái | 24 |
| 0,280 |
| 14 | Cuvet 1cm | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 15 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 16 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 17 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 18 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,400 |
| 19 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 20 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 21 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,100 |
| 22 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,400 |
| 23 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,400 |
| 24 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,067 |
| 25 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,067 |
| 26 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 |
| 27 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 |
| 28 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 |
5 | 1Đ5 | Thành phần cơ giới |
|
|
|
|
5a | 1Đ5a | Cát, cát mịn |
|
|
|
|
| 1 | Cốc nhựa | Cái | 36 |
| 0,160 |
| 2 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 3 | Bình thủy tinh 250ml | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 4 | Ống trụ 1000ml | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 5 | Ống hút Robinson | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 6 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 7 | Khay đựng mẫu sàng rây | Cái | 12 |
| 0,160 |
| 8 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,400 |
| 9 | Dép xốp | Đôi | 6 |
| 0,800 |
| 10 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 11 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 |
| 0,080 |
| 13 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,080 |
| 14 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,320 |
| 15 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,320 |
| 16 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,053 |
| 17 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,053 |
| 18 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 |
| 19 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,020 |
| 20 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,320 |
5b | 1Đ5b | Limon |
|
|
| Như 1Đ5a |
5c | 1Đ5c | Sét |
|
|
| Như 1Đ5a |
6 | 1Đ6 | CEC |
|
|
|
|
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 |
| 0,360 |
| 2 | Ống nghiệm 25*150 | Ống | 6 |
| 0,360 |
| 3 | Ống nghiệm không nắp | Ống | 6 |
| 0,360 |
| 4 | Ống nghiệm có nắp | Ống | 6 |
| 0,360 |
| 5 | Micropipet 1ml | Cái | 12 |
| 0,360 |
| 6 | Pipet 5ml | Cái | 12 |
| 0,360 |
| 7 | Đầu cone 1ml | Cái | 1 |
| 0,360 |
| 8 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 |
| 0,360 |
| 9 | Bình tia | Cái | 36 |
| 0,360 |
| 10 | Cốc thủy tinh 1000ml | Cái | 12 |
| 0,360 |
| 11 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 |
| 0,360 |
| 12 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 |
| 0,360 |
| 13 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 |
| 0,360 |
| 14 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,400 |
| 15 | Dép xốp | Đôi | 6 |
| 0,800 |
| 16 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 17 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 18 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 |
| 0,200 |
| 19 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,080 |
| 20 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,800 |
| 21 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,800 |
| 22 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,133 |
| 23 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,133 |
| 24 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,006 |
| 25 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,050 |
| 26 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,800 |
7 | 1Đ7 | N tổng số |
|
|
|
|
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 |
| 0,700 |
| 2 | Micropipet 10ml | Cái | 12 |
| 0,700 |
| 3 | Pipet 5ml | Cái | 12 |
| 0,700 |
| 4 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 |
| 0,700 |
| 5 | Bình định mức 100ml | Cái | 12 |
| 0,700 |
| 6 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 |
| 0,700 |
| 7 | Bình định mức 250ml | Cái | 12 |
| 0,700 |
| 8 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 |
| 0,700 |
| 9 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,700 |
| 10 | Đèn D2 | Cái | 24 |
| 0,700 |
| 11 | Đèn Tungsten | Cái | 24 |
| 0,700 |
| 12 | Cuvet 1cm | Cái | 12 |
| 0,700 |
| 13 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 |
| 0,700 |
| 14 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 |
| 0,700 |
| 15 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 |
| 0,700 |
| 16 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,400 |
| 17 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 18 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 19 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,067 |
| 20 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,067 |
| 21 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 |
| 22 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 |
| 23 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 |
| 24 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,100 |
| 25 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,400 |
| 26 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,400 |
8 | 1Đ8 | P2O5 tổng số |
|
|
|
|
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 2 | Bình tam giác | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 3 | Micropipet 10ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 4 | Pipet 5ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 5 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 6 | Bình định mức 100ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 7 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 8 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 |
| 0,280 |
| 9 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 10 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 11 | Bình tia | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 12 | Đèn Wimax = 200h | Cái | 24 |
| 0,280 |
| 13 | Đèn DI max = 500h | Cái | 24 |
| 0,280 |
| 14 | Cuvet 1cm | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 15 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 16 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 17 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 18 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,400 |
| 19 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 20 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 21 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,057 |
| 22 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,057 |
| 23 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 |
| 24 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 |
| 25 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 |
| 26 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,100 |
| 27 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,400 |
| 28 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,400 |
9 | 1Đ9 | K2O tổng số |
|
|
|
|
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 2 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 3 | Bình tam giác | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 4 | Micropipet 10ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 5 | Pipet 5ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 6 | Bình định mức 100ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 7 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 8 | Bình định mức 250ml | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 9 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 |
| 0,280 |
| 10 | Cốc nhựa | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 11 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 12 | Bình tia | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 13 | Đèn Wimax = 200h | Cái | 24 |
| 0,280 |
| 14 | Đèn DI max = 500h | Cái | 24 |
| 0,280 |
| 15 | Cuvet 1cm | Cái | 12 |
| 0,280 |
| 16 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 17 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 18 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 |
| 0,280 |
| 19 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,400 |
| 20 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 21 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 22 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,067 |
| 23 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,067 |
| 24 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 |
| 25 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 |
| 26 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 |
| 27 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,100 |
| 28 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,400 |
| 29 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,400 |
10 | 1Đ10 | Vi sinh vật |
|
|
|
|
10a | 1Đ10a | Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
|
|
|
|
| 1 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 2 | Găng tay | Hộp | 0,3 |
| 0,600 |
| 3 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,600 |
| 4 | Ống efpendof 1ml | Cái | 1 |
| 0,600 |
| 5 | Đầu cone 0,2ml | Cái | 1 |
| 0,600 |
| 6 | Đầu cone 1ml | Cái | 1 |
| 0,600 |
| 7 | Ống đong 100ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 8 | Ống đong 250ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 9 | Ống đong 500ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 10 | Ống đong 1000ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 11 | Cốc thủy tinh 50 ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 12 | Cốc thủy tinh 1000ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 13 | Đĩa petri | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 14 | Bình tam giác 500ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 15 | Micropipet 1ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 16 | Micropipet 0,2ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 17 | Đèn cồn | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 18 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,160 |
| 19 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,160 |
| 20 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,008 |
| 21 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,060 |
| 22 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,960 |
10b | 1Đ10b | Tổng số nấm men |
|
|
| Như 1Đ10a |
10c | 1Đ10c | Tổng số nấm mốc |
|
|
| Như 1Đ10a |
10d | 1Đ10d | Tổng số xạ khuẩn |
|
|
| Như 1Đ10a |
Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 7
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | USB (32G) | Cái | 2 | 2 |
2 | Mực in A3 | Hộp | 1 |
|
3 | Mực in A4 | Hộp | 6 | 2 |
4 | Mực in màu A4 | Hộp | 2 |
|
5 | Mực in Ploter (06 hộp) | Bộ | 2 |
|
6 | Mực phô tô | Hộp | 1 |
|
7 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 1 |
|
8 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 2 |
|
9 | Giấy A3 | Gram | 1 |
|
10 | Giấy A4 | Gram | 20 | 5 |
11 | Giấy in A0 | Cuộn | 4 |
|
12 | Thùng tôn đựng tài liệu | Cái | 4 |
|
13 | Sổ công tác | Quyển | 96 | 96 |
14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 1 |
|
15 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục |
| 272 |
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 7 theo các nội dung công việc như sau:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 10,74 | 86,96 |
2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | 14,91 | 13,04 |
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | 12,14 |
|
4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 15,39 |
|
5 | Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | 25,39 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 21,43 |
|
2. Điều tra phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 8
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng (tính cho 01 phẫu diện) | |||||
Trường hợp đào phẫu diện | Trường hợp khoan phẫu diện | |||||||
Chính | Phụ | Thăm dò | Chính | Phụ | Thăm dò | |||
1 | Hộp tiêu bản | Hộp | 1 | 1 |
| 1 | 1 |
|
2 | Túi PE (zipper) | Cái | 3 | 2 |
| 3 | 2 |
|
3 | Túi Zipper bạc | Cục | 3 | 2 |
| 3 | 2 |
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng 9
STT | Mã hiệu | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng |
1 | 1Đ1 | Dung trọng |
|
|
| 1 | Bao đựng mẫu | Cái | 1,000 |
| 2 | Nước rửa dụng cụ | Lít | 0,300 |
| 3 | Khăn lau 30 x 30 | Cái | 0,010 |
2 | 1Đ2 | Tỷ trọng |
| Như 1Đ1 |
3 | 1Đ3 | pHKCl |
|
|
| 1 | KCl | Gram | 4,000 |
| 2 | Bao đựng mẫu | Cái | 1,000 |
| 3 | Nước rửa dụng cụ | Lít | 0,300 |
| 4 | Khăn lau 30 x 30 | Cái | 0,010 |
4 | 1Đ4 | Chất hữu cơ tổng số |
|
|
| 1 | K2Cr2O7 | Gram | 13,000 |
| 2 | H2SO4 | ml | 12,500 |
| 3 | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | Gram | 24,500 |
| 4 | C12H7N2.H2O | Gram | 0,400 |
| 5 | H3PO4 | ml | 25,000 |
| 6 | Diphenylamin | Gram | 1,000 |
| 7 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 |
| 8 | Bao đựng mẫu | Cái | 1,000 |
| 9 | Giấy lọc băng xanh | Hộp | 0,100 |
| 10 | Khăn lau 30 x 30 | Cái | 0,010 |
5 | 1Đ5 | Thành phần cơ giới |
|
|
5a | 1Đ5a | Cát, cát mịn |
|
|
| 1 | (NaPO3)6 | Gram | 0,500 |
| 2 | Na2CO3 | Gram | 0,500 |
| 3 | Bao đựng mẫu | Cái | 1,000 |
| 4 | Nước rửa dụng cụ | Lít | 0,300 |
| 5 | Khăn lau 30 x 30 | Cái | 0,010 |
5b | 1Đ5b | Limon |
| Như 1Đ5a |
5c | 1Đ5c | Sét |
| Như 1Đ5a |
6 | 1Đ6 | CEC |
|
|
| 1 | CH3COOH | Gram | 9,650 |
| 2 | NH4OH | Gram | 19,000 |
| 3 | Etanol | ml | 25,000 |
| 4 | KCl | Gram | 12,500 |
| 5 | HCl | ml | 12,500 |
| 6 | H3BO3 | Gram | 5,000 |
| 7 | NaOH | Gram | 5,000 |
| 8 | H2SO4 tiêu chuẩn | ml | 12,500 |
| 9 | Bromocresol xanh | Gram | 0,200 |
| 10 | Metyl đỏ | Gram | 0,200 |
| 11 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 |
| 12 | Màng lọc | Cái | 0,500 |
| 13 | Khăn lau 30 x 30 | Cái | 0,010 |
7 | 1Đ7 | N tổng số |
|
|
| 1 | NaOH | Gram | 2,000 |
| 2 | H3BO3 | ml | 0,200 |
| 3 | K2S2O8 | Gram | 0,500 |
| 4 | KNO3 | Gram | 0,600 |
| 5 | Glyxin | Gram | 0,500 |
| 6 | NaC7H5NaO3 | ml | 0,500 |
| 7 | K2SO4 | Gram | 2,000 |
| 8 | HCl | ml | 1,000 |
| 9 | H2SO4 | ml | 10,000 |
| 10 | Hợp kim Devarda | Gram | 0,200 |
| 11 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 |
| 12 | Giấy lọc | Hộp | 0,050 |
| 13 | Giấy lau | Hộp | 0,010 |
| 14 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 |
8 | 1Đ8 | P2O5 tổng số |
|
|
| 1 | H2SO4 | ml | 0,800 |
| 2 | Phenolphtalein | Gram | 0,200 |
| 3 | K2S2O8 | Gram | 0,200 |
| 4 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | Gram | 0,600 |
| 5 | NaOH | Gram | 0,500 |
| 6 | Kali antimontatrat | Gram | 0,400 |
| 7 | Axit Ascorbic | Gram | 0,300 |
| 8 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | ml | 0,500 |
| 9 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 |
| 10 | Giấy lọc băng xanh | Hộp | 0,050 |
| 11 | Khăn lau 30 x 30 | Hộp | 0,010 |
| 12 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 |
9 | 1Đ9 | K2O tổng số |
|
|
| 1 | HF | ml | 0,800 |
| 2 | HCIO4 | ml | 0,400 |
| 3 | HCl | ml | 0,400 |
| 4 | Dung dịch chuẩn K | ml | 10,000 |
| 5 | CsCl | Gram | 0,400 |
| 6 | Al(NO3)3 | Gram | 0,500 |
| 7 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 |
| 8 | Giấy lọc băng xanh | Hộp | 0,050 |
| 9 | Khăn lau 30 x 30 | Hộp | 0,010 |
| 10 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 |
10 | 1Đ10 | Vi sinh vật |
|
|
10a | 1Đ10a | Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
|
|
| 1 | Môi trường PCA | Gram | 9,000 |
| 2 | Nước cất | Lít | 1,000 |
| 3 | Cồn | Lít | 0,100 |
| 4 | Bông không thấm nước | Gram | 20,000 |
10b | 1Đ10b | Tổng số nấm men |
|
|
| 1 | Môi trường DRBC | Gram | 8,000 |
| 2 | Sodium clorua | Gram | 1,700 |
| 3 | Nước cất | Lít | 1,000 |
| 4 | Cồn | Lít | 0,100 |
| 5 | Bông không thấm nước | Gram | 20,000 |
| 6 | Giấy đo pH | Hộp | 0,005 |
10c | 1Đ10c | Tổng số nấm mốc |
|
|
| 1 | Môi trường DRBC | Gram | 8,000 |
| 2 | Sodium clorua | Gram | 1,700 |
| 3 | Nước cất | Lít | 1,000 |
| 4 | Cồn | Lít | 0,100 |
| 5 | Bông không thấm nước | Gram | 20,000 |
| 6 | Giấy đo pH | Hộp | 0,005 |
10d | 1Đ10d | Tổng số xạ khuẩn |
|
|
| 1 | Tinh bột tan | Gram | 10,000 |
| 2 | Dipotassium photphat | Gram | 0,250 |
| 3 | Magie sunphat | Gram | 0,250 |
| 4 | Potassium nitrate | Gram | 0,500 |
| 5 | Sodium clorua | Gram | 1,950 |
| 6 | Sắt sunphat | Gram | 0,005 |
| 7 | Thạch bột | Gram | 7,500 |
| 8 | Nước cất | Lít | 1,000 |
| 9 | NaOH | Gram | 1,000 |
| 10 | Cồn | Lít | 0,100 |
| 11 | Bông không thấm nước | Gram | 20,000 |
| 12 | Giấy đo pH | Hộp | 0,005 |
| 13 | Giấy lọc băng xanh | Hộp | 0,020 |
Điều 8. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng 10
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 34.698 |
|
2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị | Kwh | 31.838 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10 theo các nội dung công việc như sau:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 15,72 |
|
2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | 14,91 |
|
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | 17,14 |
|
4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 35,39 |
|
5 | Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | 15,39 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 1,45 |
|
2. Phân tích mẫu đất
Bảng 11
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Số lượng (tính cho 01 chỉ tiêu) |
1 | Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất |
|
|
1.1 | Dung trọng | Kwh | 0,350 |
1.2 | Tỷ trọng | Kwh | 0,350 |
1.3 | pHKCl | Kwh | 0,579 |
1.4 | Chất hữu cơ tổng số | Kwh | 0,578 |
1.5 | Thành phần cơ giới |
|
|
1.5a | Cát, cát mịn | Kwh | 0,472 |
1.5b | Limon | Kwh | 0,472 |
1.5c | Sét | Kwh | 0,472 |
1.6 | CEC | Kwh | 1,156 |
1.7 | N tổng số | Kwh | 0,578 |
1.8 | P2O5 tổng số | Kwh | 0,578 |
1.9 | K2O tổng số | Kwh | 0,578 |
1.10 | Lưu huỳnh tổng số | Kwh | 0,578 |
1.11 | Tổng muối tan | Kwh | 0,578 |
2 | Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất |
|
|
2.1 | Dung trọng | Kwh | 2,760 |
2.2 | Tỷ trọng | Kwh | 2,760 |
2.3 | pHKCl | Kwh | 16,290 |
2.4 | Chất hữu cơ tổng số | Kwh | 10,840 |
2.5 | Thành phần cơ giới |
|
|
2.5a | Cát, cát mịn | Kwh | 7,970 |
2.5b | Limon | Kwh | 7,970 |
2.5c | Sét | Kwh | 7,970 |
2.6 | CEC | Kwh | 33,240 |
2.7 | N tổng số | Kwh | 10,490 |
2.8 | P2O5 tổng số | Kwh | 10,490 |
2.9 | K2O tổng số | Kwh | 12,680 |
Điều 9. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Điều tra phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 12
STT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Số lượng (lít/phẫu diện) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Xăng, dầu | Lít |
| 7,5 |
Điều 10. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 13
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Thời hạn (tháng) | Số lượng (ca) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
1 | Máy vi tính | Bộ | 0,035 | 84 | 12.692 |
|
2 | Máy tính xách tay | Cái | 0,035 | 84 |
| 227 |
3 | Máy scan A4 | Cái | 0,4 | 84 | 20 |
|
4 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 84 | 10 |
|
5 | Máy in màu A4 | Cái | 0,35 | 84 | 40 |
|
6 | Máy in A4 | Cái | 0,35 | 84 | 30 |
|
7 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 84 | 25 |
|
8 | Máy chiếu Projector | Cái | 0,5 | 60 | 15 |
|
9 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 84 | 239 |
|
10 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 2,2 | 96 | 1.303 |
|
11 | Bộ máy tính cấu hình cao | Bộ | 0,035 | 84 | 1.377 |
|
12 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái |
| 60 |
| 68 |
13 | Máy tính bảng | Cái | 0,035 | 84 |
| 68 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 13 theo các nội dung công việc như sau:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 15,72 | 86,96 |
2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | 14,91 | 13,04 |
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | 17,14 |
|
4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 35,39 |
|
5 | Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | 15,39 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 1,45 |
|
2. Điều tra phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 14
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca/phẫu diện) | |||||
Trường hợp đào phẫu diện | Trường hợp khoan phẫu diện | |||||||||
Chính | Phụ | Thăm dò | Chính | Phụ | Thăm dò | |||||
1 | Máy tính bảng | Cái | 84 | 0,035 | 0,75 | 0,38 | 0,25 | 0,38 | 0,25 | 0,12 |
2 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,035 | 0,3 | 0,152 | 0,1 | 0,152 | 0,1 | 0,048 |
3 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 |
| 0,75 | 0,38 | 0,25 | 0,38 | 0,25 | 0,12 |
4 | Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng | Cái | 60 |
| 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
5 | Ô tô bán tải (0,95 tấn) | Cái | 180 |
| 0,75 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,19 | 0,19 |
3. Phân tích mẫu đất
Bảng 15
STT | Mã hiệu | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca/chỉ tiêu) |
1 | 1Đ1 | Dung trọng |
|
|
|
|
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,3 | 0,240 |
| 2 | Bình hút ẩm | Cái | 120 | 0,1 | 0,240 |
| 3 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,6 | 0,240 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,040 |
2 | 1Đ2 | Tỷ trọng |
|
|
| Như 1Đ1 |
3 | 1Đ3 | pHKCl |
|
|
|
|
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,3 | 0,400 |
| 2 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,3 | 0,400 |
| 3 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | Bộ | 120 | 0,17 | 0,400 |
| 4 | Máy khuấy từ | Cái | 120 | 1,1 | 0,400 |
| 5 | pH metter (thiết bị đo pH) | Bộ | 120 | 0,6 | 0,400 |
| 6 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,070 |
4 | 1Đ4 | Chất hữu cơ tổng số |
|
|
|
|
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,30 | 0,200 |
| 2 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 120 | 0,16 | 0,280 |
| 3 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 |
| 4 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,30 | 0,340 |
| 5 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 |
| 6 | Máy quang phổ UV-VIS | Bộ | 120 | 0,55 | 0,100 |
| 7 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,067 |
5 | 1Đ5 | Thành phần cơ giới |
|
|
|
|
5a | 1Đ5a | Cát, cát mịn |
|
|
|
|
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,3 | 0,320 |
| 2 | Cân phân tích mẫu | Cái | 96 | 0,6 | 0,320 |
| 3 | Bình hút ẩm | Cái | 120 | 1,1 | 0,320 |
| 4 | Bộ rây mẫu tiêu chuẩn | Bộ | 120 | 0,6 | 0,320 |
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,050 |
5b | 1Đ5b | Limon |
|
|
| Như 1Đ5a |
5c | 1Đ5c | Sét |
|
|
| Như 1Đ5a |
6 | 1Đ6 | CEC |
|
|
|
|
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,30 | 0,800 |
| 2 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,30 | 0,800 |
| 3 | Thiết bị lọc | Bộ | 120 | 0,18 | 0,800 |
| 4 | Thiết bị chưng cất | Bộ | 120 | 1,20 | 0,800 |
| 5 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,60 | 0,800 |
| 6 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,20 | 0,130 |
7 | 1Đ7 | N tổng số |
|
|
|
|
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,30 | 0,200 |
| 2 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 |
| 3 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 |
| 4 | Tủ lạnh lưu chất chuẩn | Cái | 96 | 0,16 | 0,200 |
| 5 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,30 | 0,340 |
| 6 | Máy cất Nitơ | Bộ | 120 | 0,20 | 0,400 |
| 7 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 |
| 8 | Thiết bị cất nước 2 lần | Bộ | 120 | 0,18 | 0,200 |
| 9 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,20 | 0,067 |
8 | 1Đ8 | P2O5 tổng số |
|
|
| Như 1Đ7 |
9 | 1Đ9 | K2O tổng số |
|
|
|
|
| 1 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,30 | 0,200 |
| 2 | Thiết bị phá mẫu | Bộ | 120 | 2,30 | 0,340 |
| 3 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 |
| 4 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 |
| 5 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 |
| 6 | Máy quang phổ AAS | Bộ | 120 | 3,00 | 0,100 |
| 7 | Thiết bị cất nước 2 lần | Bộ | 120 | 0,18 | 0,200 |
| 8 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,20 | 0,067 |
10 | 1Đ10 | Vi sinh vật |
|
|
|
|
Mục 2
ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HOÁ ĐẤT
Điều 11. Định mức lao động
1. Nội dung công việc
Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
a) Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa được thực hiện theo quy định tại các Điều 17, 18 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
b) Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa được thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 20 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c) Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
d) Xây dựng bản đồ thoái hóa đất được thực hiện theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
đ) Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
e) Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất được thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 16
STT | Nội dung công việc | Định biên | Số lượng (công nhóm) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
Bước 1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa |
|
|
|
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
|
|
|
1.1 | Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác | Nhóm 3ĐCV3 |
| 14 |
1.2 | Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất | Nhóm 3ĐCV3 |
|
|
1.2.1 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên | Nhóm 3ĐCV3 | 50 | 148 |
1.2.2 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội | Nhóm 3ĐCV3 | 37 | 69 |
1.2.3 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp | Nhóm 3ĐCV3 | 384 | 576 |
1.3 | Khảo sát sơ bộ tại thực địa |
|
|
|
1.3.1 | Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra | Nhóm 3ĐCV3 |
| 96 |
1.3.2 | Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn | Nhóm 3ĐCV3 | 13 | 30 |
1.3.3 | Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ | Nhóm 3ĐCV3 | 96 |
|
2 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
|
|
|
2.1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | Nhóm 4ĐCV3 | 87 |
|
2.2 | Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng | Nhóm 4ĐCV3 | 65 |
|
2.3 | Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ | Nhóm 2ĐCV3 | 79 |
|
Bước 2 | Lập kế hoạch và điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa |
|
|
|
1 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
|
|
|
1.1 | Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa |
|
|
|
1.1.1 | Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất | Nhóm 4ĐCV3 | 72 |
|
1.1.2 | Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính | Nhóm 2ĐCV3 | 72 |
|
1.1.3 | Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra | Nhóm 3ĐCV3 | 96 |
|
1.1.4 | Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất | Nhóm 2ĐCV3 | 113 |
|
1.1.5 | Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin | Nhóm 4ĐCV3 | 96 |
|
1.1.6 | Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh | Nhóm 4ĐCV3 | 96 |
|
1.1.7 | Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra; | Nhóm 4ĐCV3 | 40 |
|
1.1.8 | Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa. | Nhóm 3ĐCV3 | 96 |
|
1.2 | Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 49 |
|
1.3 | Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa | Nhóm 2ĐCV3 | 27 |
|
1.4 | Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 96 |
|
2 | Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa) |
|
|
|
2.1 | Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa | Nhóm 4ĐCV3 | 12 | 29 |
2.2 | Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa | Nhóm 4ĐCV3 |
| 10 |
2.3 | Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị | Nhóm 4ĐCV3 | 98 | 189 |
2.4 | Xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị | Nhóm 4ĐCV3 | 56 | 135 |
2.5 | Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay | Nhóm 4ĐCV3 | 10 | 23 |
2.6 | Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập. | Nhóm 4ĐCV3 | 96 |
|
2.7 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 69 |
|
Bước 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp |
|
|
|
1 | Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra |
|
|
|
1.1 | Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng cơ sở dữ liệu điều tra | Nhóm 4ĐCV3 | 96 |
|
1.2 | Lựa chọn kết quả phân tích | Nhóm 1ĐCV3 | 1 |
|
2 | Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất |
|
|
|
2.1 | Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
2.2 | Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất | Nhóm 2ĐCV3 | 63 |
|
2.3 | Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa theo chỉ tiêu phân cấp | Nhóm 2ĐCV3 | 63 |
|
3 | Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | Nhóm 2ĐCV3 | 86 |
|
Bước 4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
|
|
|
1 | Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất | Nhóm 2ĐCV3 | 196 |
|
2 | Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề | Nhóm 2ĐCV3 | 108 |
|
3 | Xây dựng lớp thông tin loại đất |
|
|
|
3.1 | Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3 | 3 |
|
3.2 | Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa | Nhóm 3ĐCV3 | 96 |
|
3.3 | Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất | Nhóm 3ĐCV3 | 40 |
|
4 | Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin | Nhóm 3ĐCV3 | 82 |
|
5 | Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì | Nhóm 3ĐCV3 | 263 |
|
6 | Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn | Nhóm 3ĐCV3 | 432 |
|
7 | Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa | Nhóm 3ĐCV3 | 412 |
|
8 | Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa | Nhóm 3ĐCV3 | 177 |
|
9 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | Nhóm 3ĐCV3 | 401 |
|
10 | Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi | Nhóm 3ĐCV3 | 105 |
|
11 | Xây dựng cơ sở dữ liệu thoái hóa đất |
|
|
|
11.1 | Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 288 |
|
11.2 | Quét các dữ liệu khác có liên quan | Nhóm 2ĐCV3 | 96 |
|
12 | Cập nhật dữ liệu về thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật | Nhóm 3ĐCV3 | 192 |
|
Bước 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
|
|
|
1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất | Nhóm 2ĐCV3 |
|
|
1.1 | Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 94 |
|
1.2 | Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 82 |
|
1.3 | Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 141 |
|
1.4 | Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 137 |
|
2 | Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
|
|
2.1 | So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 78 |
|
2.2 | Xác định nguyên nhân thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 63 |
|
2.3 | Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 55 |
|
2.4 | Dự báo nguy cơ thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 200 |
|
3 | Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 118 |
|
4 | Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 65 |
|
Bước 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
|
|
|
1 | Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 | 34 |
|
2 | Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2 | 68 |
|
3 | Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết dự án | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 21 |
|
Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 24 tháng tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.
- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.
- Thời gian điều tra, đánh giá trên 48 tháng được tính tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.
b) Điều tra lấy mẫu đất
- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);
- Định mức: 0,05 công nhóm/mẫu đất.
c) Phân tích mẫu đất
Định mức lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 3.
Điều 12. Định mức dụng cụ lao động
1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 17
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
1 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 3.060 |
|
2 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 11.017 |
|
3 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 11.017 |
|
4 | Chuột máy tính | Cái | 60 |
| 11.017 |
|
5 | Máy tính Casio | Cái | 60 |
| 1.836 |
|
6 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 |
| 3.060 |
|
7 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 |
| 9.181 |
|
8 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 612 |
|
9 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 1.020 |
|
10 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 1.530 |
|
11 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 3.060 |
|
12 | Màn chiếu điện | Cái | 60 |
| 4 |
|
13 | Bút trình chiếu | Cái | 60 |
| 4 |
|
14 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 |
|
| 3.312 |
15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 |
|
| 993 |
16 | Ba lô | Cái | 24 |
|
| 1.934 |
17 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 |
|
| 1.869 |
18 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 |
|
| 473 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 17 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 14,15 | 64,42 |
2 | Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất | 21,07 | 35,58 |
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp | 4,64 |
|
4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | 46,70 |
|
5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất | 11,66 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | 1,77 |
|
2. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 18
. | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
1 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | 0,40 |
2 | Ba lô | Cái | 24 | 0,20 |
3 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 0,20 |
4 | Bộ dụng cụ đào đất | Cái | 6 | 0,10 |
5 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 0,10 |
6 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 0,10 |
7 | Mũ cứng | Cái | 12 | 0,40 |
8 | Ô che mưa che nắng | Cái | 12 | 0,20 |
9 | Giầy bảo hộ | Cái | 6 | 0,40 |
10 | Cân điện tử | Cái | 60 | 0,25 |
11 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 6 | 0,20 |
3. Phân tích mẫu đất
Định mức dụng cụ lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 6.
Điều 13. Định mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 19
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | USB (32G) | Cái | 2,0 | 2,0 |
2 | Mực in A3 | Hộp | 0,5 |
|
3 | Mực in A4 | Hộp | 1,5 | 2,0 |
4 | Mực in màu A4 | Hộp | 2,0 |
|
5 | Mực in Ploter (06 hộp) | Bộ | 1,5 |
|
6 | Mực phô tô | Hộp | 1,3 |
|
7 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 4,5 |
|
8 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 3,2 |
|
9 | Giấy A3 | Gram | 1,0 | 2,0 |
10 | Giấy A4 | Gram | 26,3 | 6,0 |
11 | Giấy in A0 | Cuộn | 5,0 |
|
12 | Thùng tôn đựng tài liệu | Cái | 4,0 |
|
13 | Sổ công tác | Cái |
| 96,0 |
14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 1,0 |
|
15 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục |
| 1.892 |
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 19 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 12,80 | 64,42 |
2 | Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất | 21,07 | 35,58 |
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp | 5,99 |
|
4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | 46,00 |
|
5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất | 12,36 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | 1,77 |
|
2. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 20
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
1 | Sổ công tác | Quyển | 0,04 |
2 | Túi PE (zipper) | Cái | 1 |
3 | Túi Zipper bạc | Cái | 1 |
3. Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao vật liệu phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 9.
Điều 14. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng 21
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 25.447 |
|
2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị | Kwh | 21.161 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 21 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 14,15 |
|
2 | Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất | 21,07 |
|
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp | 4,64 |
|
4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | 46,70 |
|
5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất | 11,66 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | 1,78 |
|
2. Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao năng lượng phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 11.
Điều 15. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng 22
STT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Xăng, dầu | Lít |
| 7,5 |
Điều 16. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng 23
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
1 | Máy vi tính | Bộ | 84 | 0,035 | 4.244 |
|
2 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,035 |
| 2.293 |
3 | Máy scan A4 | Cái | 84 | 0,4 | 10 |
|
4 | Máy in A3 | Cái | 84 | 0,5 | 10 |
|
5 | Máy in màu A4 | Cái | 84 | 0,35 | 43 |
|
6 | Máy in A4 | Cái | 84 | 0,35 | 5 |
|
7 | Máy in Plotter | Cái | 84 | 0,4 | 24 |
|
8 | Máy chiếu Projector | Cái | 60 | 0,5 | 10 |
|
9 | Máy phô tô | Cái | 84 | 1,5 | 28 |
|
10 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 96 | 2,2 | 1.020 |
|
11 | Bộ máy tính cấu hình cao | Bộ | 84 | 0,035 | 1.264 |
|
12 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 |
|
| 387 |
13 | Máy tính bảng | Cái | 84 | 0,035 |
| 387 |
14 | Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng | Cái | 60 |
|
| 290 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 23 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 10,15 | 64,42 |
2 | Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất | 13,07 | 35,58 |
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp | 4,64 |
|
4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | 58,70 |
|
5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất | 11,66 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | 1,78 |
|
2. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 24
STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
1 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 | Pin khô | 0,1 |
2 | Máy tính bảng | Cái | 60 | 0,035 | 0,05 |
3 | Máy tính xách tay | Cái | 60 | 0,035 | 0,05 |
4 | Ô tô bán tải (0,95 tấn) | Cái | 180 |
| 0,05 |
3. Phân tích mẫu đất
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 15.
Mục 3
ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT
Điều 17. Định mức lao động
1. Nội dung công việc
Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BNNMT và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
a) Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 25, 26 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
b) Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa được thực hiện theo quy định tại các Điều 27, 28 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c) Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
d) Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
đ) Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại Điều 31 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
e) Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại Điều 32 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 25
STT | Nội dung công việc | Số lượng (công nhóm) | ||
Định biên | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
Bước 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
1.1 | Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra |
|
|
|
1.1.1 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên | Nhóm 3ĐCV3 | 76 | 114 |
1.1.2 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; | Nhóm 3ĐCV3 | 41 | 61 |
1.1.3 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp. | Nhóm 3ĐCV3 | 833 | 1.251 |
1.2 | Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất |
|
|
|
1.2.1 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (nếu có) gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác | Nhóm 3ĐCV3 |
| 5 |
1.2.2 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về thực trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn gây ô nhiễm là khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác | Nhóm 3ĐCV3 | 38 | 57 |
1.2.3 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ các nguồn gây ô nhiễm từ khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác | Nhóm 3ĐCV3 |
| 10 |
1.3 | Khảo sát sơ bộ tại thực địa để xác định hướng tuyến điều tra |
|
|
|
1.3.1 | Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều tra xác định khu vực có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do nước thải, chất thải của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác | Nhóm 3ĐCV3 | 55 | 83 |
1.3.2 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ | Nhóm 3ĐCV3 | 92 |
|
2 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
|
|
|
2.1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | Nhóm 2ĐCV3 | 70 |
|
2.2 | Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng | Nhóm 2ĐCV3 | 70 |
|
2.3 | Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ | Nhóm 2ĐCV3 | 115 |
|
Bước 4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
|
|
|
1 | Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô nhiễm | Nhóm 2ĐCV3 | 196 |
|
2 | Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề | Nhóm 2ĐCV3 | 96 |
|
3 | Xây dựng lớp thông tin loại đất |
|
|
|
3.1 | Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | Nhóm 1ĐCV3 | 3 |
|
3.2 | Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa | Nhóm 3ĐCV3 | 96 |
|
3.3 | Chuẩn hóa và nhập các thông tin thuộc tính vào lớp thông tin về loại đất | Nhóm 3ĐCV3 | 40 |
|
4 | Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa | Nhóm 3ĐCV3 | 84 |
|
5 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
|
|
|
5.1 | Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo chỉ tiêu | Nhóm 3ĐCV3 | 335 |
|
5.2 | Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm | Nhóm 1ĐCV3 | 2 |
|
5.3 | Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm | Nhóm 3ĐCV3 | 36 |
|
6 | Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi | Nhóm 4ĐCV3 | 40 |
|
7 | Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất |
| 384 |
|
7.1 | Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 288 |
|
7.2 | Quét các dữ liệu khác có liên quan | Nhóm 2ĐCV3 | 96 |
|
8 | Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 192 |
|
Bước 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
|
|
|
1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất |
|
|
|
1.1 | Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | Nhóm 2ĐCV3 | 75 |
|
1.2 | Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 274 |
|
2 | Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 | 38 |
|
3 | Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 69 |
|
Bước 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
1 | Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 | 34 |
|
2 | Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2 | 68 |
|
3 | Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 21 |
|
Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
- Thời gian điều tra không quá 24 tháng tính bằng 50% định mức của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 25.
- Thời gian điều tra không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 25.
- Thời gian điều tra trên 48 tháng được tính tính 100% định mức quy định tại Bảng 25.
b) Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 26
STT | Nội dung công việc | Số lượng (công nhóm) | ||
Định biên | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
Bước 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
1 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
|
|
|
1.1 | Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa |
|
|
|
1.1.1 | Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất | Nhóm 2ĐCV3 | 7 |
|
1.1.2 | Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
1.1.3 | Xác định số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
1.1.4 | Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra, gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất | Nhóm 2ĐCV3 |
|
|
1.1.4.1 | Chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
1.1.4.2 | Xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
1.1.5 | Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra: xác định vị trí điểm điều tra; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
1.1.6 | Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
1.1.7 | Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra và kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
1.1.8 | Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 7 |
|
1.2 | Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 1 |
|
1.3 | Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, phiếu lấy mẫu đất | Nhóm 2ĐCV3 | 1 |
|
1.4 | Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa. | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
2 | Điều tra lấy mẫu tại thực địa |
|
|
|
2.1 | Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị | Nhóm 4ĐCV3 |
|
|
2.1.1 | Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; | Nhóm 4ĐCV3 |
| 2 |
2.1.2 | Khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị | Nhóm 4ĐCV3 |
| 2 |
2.2 | Xác định vị trí điểm lấy mẫu đất tại thực địa, tọa độ điểm lấy mẫu đất được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi). | Nhóm 4ĐCV3 |
| 2 |
2.3 | Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã được tạo lập. | Nhóm 4ĐCV3 |
| 1 |
2.4 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 13 |
|
Bước 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp |
|
|
|
1 | Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa |
|
|
|
1.1 | Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra | Nhóm 4ĐCV3 | 1 |
|
1.2 | Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích | Nhóm 4ĐCV3 | 1 |
|
2 | Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
2.1 | Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
2.2 | Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra | Nhóm 2ĐCV3 | 4 |
|
3 | Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp. | Nhóm 2ĐCV3 | 4 |
|
c) Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất
- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);
- Định mức: 0,25 công nhóm/mẫu đất.
d) Phân tích mẫu đất
Bảng 27
STT | Mã hiệu | Chỉ tiêu phân tích | Định biên | Số lượng (ca/chỉ tiêu) |
1 | 1Đ1 | Pb | Nhóm 1ĐCV2 | 0,45 |
2 | 1Đ2 | Cd | Nhóm 1ĐCV2 | 0,45 |
3 | 1Đ3 | Cu | Nhóm 1ĐCV2 | 0,70 |
4 | 1Đ4 | Zn | Nhóm 1ĐCV2 | 0,70 |
5 | 1Đ5 | Cr | Nhóm 1ĐCV2 | 0,70 |
6 | 1Đ6 | Ni | Nhóm 1ĐCV2 | 0,70 |
7 | 1Đ7 | As | Nhóm 1ĐCV3 | 0,85 |
8 | 1Đ8 | Hg | Nhóm 1ĐCV3 | 0,85 |
Điều 18. Định mức dụng cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 28
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
1 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 1.549 |
|
2 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 5.577 |
|
3 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 5.577 |
|
4 | Chuột máy tính | Cái | 60 |
| 4.648 |
|
5 | Máy tính casio | Cái | 60 |
| 930 |
|
6 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 |
| 1.549 |
|
7 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 |
| 4.648 |
|
8 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2,00 | 310 |
|
9 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,50 | 1.549 |
|
10 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,10 | 775 |
|
11 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 1.549 |
|
12 | Màn chiếu điện | Cái | 60 |
| 8 |
|
13 | Bút trình chiếu | Cái | 60 |
| 8 |
|
14 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 |
|
| 150 |
15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 |
|
| 150 |
16 | Ba lô | Cái | 24 |
|
| 150 |
17 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 |
|
| 150 |
18 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 |
|
| 150 |
19 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 6 |
|
| 150 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 28 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 42,12 | 100,00 |
4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | 44,69 |
|
5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | 9,81 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 3,38 |
|
2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất, phân tích mẫu)
Bảng 29
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
1 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 22 |
|
2 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 77 |
|
3 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 77 |
|
4 | Chuột máy tính | Cái | 60 |
| 65 |
|
5 | Máy tính casio | Cái | 60 |
| 13 |
|
6 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 |
| 22 |
|
7 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 |
| 65 |
|
8 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2,00 | 4 |
|
9 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,50 | 22 |
|
10 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,10 | 11 |
|
11 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 22 |
|
12 | Màn chiếu điện | Cái | 60 |
| 4 |
|
13 | Bút trình chiếu | Cái | 60 |
| 4 |
|
14 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 |
|
| 10 |
15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 |
|
| 10 |
16 | Ba lô | Cái | 24 |
|
| 10 |
17 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 |
|
| 10 |
18 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 |
|
| 10 |
19 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 6 |
|
| 10 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 29 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | 69,77 | 100,00 |
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | 30,23 |
|
3. Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất
Bảng 30
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
1 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 |
| 0,25 |
2 | Ba lô | Cái | 24 |
| 0,25 |
3 | Quần áo mưa | Bộ | 12 |
| 0,13 |
4 | Bộ dụng cụ đào đất | Cái | 6 |
| 0,25 |
5 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 |
| 0,25 |
6 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 |
| 0,25 |
7 | Mũ cứng | Cái | 12 |
| 0,25 |
8 | Ô che mưa che nắng | Cái | 12 |
| 0,25 |
9 | Giầy bảo hộ | Cái | 6 |
| 0,25 |
10 | Giầy bảo hộ | Cái | 6 |
| 0,25 |
11 | Cân điện tử | Cái | 60 |
| 0,25 |
12 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 6 |
| 0,05 |
4. Phân tích mẫu đất
Bảng 31
STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca/chỉ tiêu) |
1 | 1Đ1 | Pb |
|
|
|
|
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 2 | Pipet 10ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 3 | Micropipet 1ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 4 | Đầu cone 1ml | Cái | 1 |
| 0,600 |
| 5 | Bình tia | Cái | 36 |
| 0,600 |
| 6 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 7 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 8 | Bình định mức 1000ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 9 | Cốc thủy tinh 250ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 10 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 11 | Bình tam giác 250ml | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 12 | Cuvet Graphit | Cái | 6 |
| 0,300 |
| 13 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 |
| 0,600 |
| 14 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 |
| 0,600 |
| 15 | Bình nhựa 0,5 lít | Cái | 36 |
| 0,600 |
| 16 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,600 |
| 17 | Đèn D2 | Cái | 24 |
| 0,600 |
| 18 | Đèn Tungsten | Cái | 24 |
| 0,600 |
| 19 | Đèn EDL | Cái | 24 |
| 0,600 |
| 20 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 21 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 22 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,133 |
| 23 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,133 |
| 24 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,006 |
| 25 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,050 |
| 26 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,600 |
| 27 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,600 |
| 28 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,600 |
| 29 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,600 |
2 | 1Đ2 | Cd |
|
|
| Như 1Đ1 |
3 | 1Đ3 | Cu |
|
|
| Như 1Đ1 |
4 | 1Đ4 | Zn |
|
|
| Như 1Đ1 |
5 | 1Đ5 | Cr |
|
|
| Như 1Đ1 |
6 | 1Đ6 | Ni |
|
|
| Như 1Đ1 |
7 | 1Đ7 | As |
|
|
|
|
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 2 | Pipet 10ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 3 | Micropipet 1ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 4 | Đầu cone 1ml | Cái | 1 |
| 0,900 |
| 5 | Bình tia | Cái | 36 |
| 0,900 |
| 6 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 7 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 8 | Bình định mức 1000ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 9 | Cốc thủy tinh 250ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 10 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 11 | Bình tam giác 250ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 12 | Cuvet thạch anh cho FIAS | Cái | 12 |
| 0,500 |
| 13 | Đèn D2 | Cái | 24 |
| 0,500 |
| 14 | Màng lọc cho FIAS | Cái | 2 |
| 0,500 |
| 15 | Đèn Tungsten | Cái | 24 |
| 0,500 |
| 16 | Đèn EDL | Cái | 24 |
| 0,500 |
| 17 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 |
| 0,900 |
| 18 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 |
| 0,900 |
| 19 | Bình nhựa 0,5 lít | Cái | 36 |
| 0,900 |
| 20 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 21 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 22 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 23 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,160 |
| 24 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,160 |
| 25 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,008 |
| 26 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,060 |
| 27 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,960 |
| 28 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,240 |
| 29 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,960 |
| 30 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,960 |
8 | 1Đ8 | Hg |
|
|
|
|
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 2 | Pipet 10ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 3 | Micropipet 1ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 4 | Đầu cone 1ml | Cái | 1 |
| 0,900 |
| 5 | Bình tia | Cái | 36 |
| 0,900 |
| 6 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 7 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 8 | Bình định mức 1000ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 9 | Cốc thủy tinh 250ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 10 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 11 | Bình tam giác 250ml | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 12 | Cuvet thạch anh cho FIAS | Cái | 12 |
| 0,350 |
| 13 | Đèn D2 | Cái | 24 |
| 0,500 |
| 14 | Màng lọc cho FIAS | Cái | 2 |
| 0,500 |
| 15 | Đèn Tungsten | Cái | 24 |
| 0,500 |
| 16 | Đèn EDL | Cái | 24 |
| 0,500 |
| 17 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 |
| 0,900 |
| 18 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 |
| 0,900 |
| 19 | Bình nhựa 0,5 lít | Cái | 36 |
| 0,900 |
| 20 | Áo blu | Cái | 12 |
| 0,900 |
| 21 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 22 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 |
| 0,010 |
| 23 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,160 |
| 24 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,160 |
| 25 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,008 |
| 26 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,060 |
| 27 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,960 |
| 28 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 |
| 0,240 |
| 29 | Bàn làm việc | Cái | 120 |
| 0,960 |
| 30 | Ghế tựa | Cái | 120 |
| 0,960 |
Điều 19. Định mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 32
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | USB (32G) | Cái | 1 | 1 |
2 | Mực in A3 | Hộp | 1 |
|
3 | Mực in A4 | Hộp | 1 |
|
4 | Mực in màu A4 | Hộp | 1 |
|
5 | Mực in Ploter (06 hộp) | Bộ | 1 |
|
6 | Mực phô tô | Hộp | 1 |
|
7 | Giấy A3 | Gram | 1 |
|
8 | Giấy A4 | Gram | 7 |
|
9 | Giấy in A0 | Cuộn | 1 |
|
10 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 1 |
|
11 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 1 |
|
12 | Sổ công tác | Quyển | 65 |
|
13 | Thùng tôn đựng tài liệu | Cái | 3 |
|
14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 1 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 42,12 | 100,00 |
4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | 44,69 |
|
5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | 9,81 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 3,38 |
|
2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 33
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | USB (32G) | Cái | 1 | 1 |
2 | Mực in A3 | Hộp | 1 |
|
3 | Mực in A4 | Hộp | 1 |
|
4 | Mực in màu A4 | Hộp | 1 |
|
5 | Mực in Ploter (06 hộp) | Bộ | 1 |
|
6 | Mực phô tô | Hộp | 1 |
|
7 | Giấy A3 | Gram | 1 |
|
8 | Giấy A4 | Gram | 3 |
|
9 | Giấy in A0 | Cuộn | 1 |
|
10 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 1 |
|
11 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 1 |
|
12 | Sổ công tác | Quyển | 28 | 28 |
13 | Thùng tôn đựng tài liệu | Cái | 1 |
|
14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 1 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu c tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | 69,77 | 100,00 |
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | 30,23 |
|
3. Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất
Bảng 34
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
1 | Sổ công tác | Quyển | 0,04 |
2 | Túi PE (zipper) | Cái | 1,00 |
3 | Túi Zipper bạc | Cái | 1,00 |
4. Phân tích mẫu đất
Bảng 35
STT | Mã hiệu | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng |
1 | 1Đ1 | Pb |
|
|
| 1 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | ml | 1,000 |
| 2 | HNO3 | ml | 10,000 |
| 3 | H2O2 | ml | 10,000 |
| 4 | NaOH | gam | 10,000 |
| 5 | NH4NO3 | gam | 10,000 |
| 6 | Bột Pd | gam | 0,001 |
| 7 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 |
| 8 | Giấy lọc | Hộp | 0,060 |
| 9 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 |
| 10 | Giấy lau | Hộp | 0,010 |
| 11 | Khí argon | Bình | 0,002 |
2 | 1Đ2 | Cd |
| Như 1Đ1 |
3 | 1Đ3 | Cu |
| Như 1Đ1 |
4 | 1Đ4 | Zn |
| Như 1Đ1 |
5 | 1Đ5 | Cr |
| Như 1Đ1 |
6 | 1Đ6 | Ni |
| Như 1Đ1 |
7 | 1Đ7 | As |
|
|
| 1 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | ml | 1,000 |
| 2 | H2O2 | ml | 10,000 |
| 3 | HNO3 | ml | 10,000 |
| 4 | H2SO4 | ml | 2,000 |
| 5 | HCl | ml | 5,000 |
| 6 | KI | gam | 2,000 |
| 7 | NaOH | gam | 10,000 |
| 8 | NaBH4 | gam | 0,300 |
| 9 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 |
| 10 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 |
| 11 | Giấy lau | Hộp | 0,010 |
| 12 | Khí argon | Bình | 0,002 |
| 13 | Khí axetylen | Bình | 0,002 |
8 | 1Đ8 | Hg |
|
|
| 1 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | ml | 1,000 |
| 2 | H2O2 | ml | 10,000 |
| 3 | HNO3 | ml | 10,000 |
| 4 | H2SO4 | ml | 2,000 |
| 5 | HCl | ml | 5,000 |
| 6 | KMnO4 | gam | 1,000 |
| 7 | K2S2O8 | gam | 1,000 |
| 8 | NH4OCl | gam | 1,000 |
| 9 | SnCl2.2H2O | gam | 0,500 |
| 10 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 |
| 11 | Giấy lọc | Hộp | 0,050 |
| 12 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 |
| 13 | Giấy lau | Hộp | 0,010 |
| 14 | Khí argon | Bình | 0,002 |
| 15 | Khí axetylen | Bình | 0,002 |
Điều 20. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 36
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 25.897 |
|
2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị | Kwh | 8.121 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 42,12 |
|
4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | 44,69 |
|
5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | 9,81 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 3,38 |
|
2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 37
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 361 |
|
2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị | Kwh | 91 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 37 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | 69,77 |
|
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | 30,23 |
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng 38
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị | Số lượng (tính cho 01 chỉ tiêu) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Điện năng tiêu hao cho thông số Pb | Kwh | 27,82 |
|
2 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cd | Kwh | 27,82 |
|
3 | Điện năng tiêu hao cho thông số As | Kwh | 41,98 |
|
4 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cu | Kwh | 27,82 |
|
5 | Điện năng tiêu hao cho thông số Zn | Kwh | 27,82 |
|
6 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cr | Kwh | 27,82 |
|
7 | Điện năng tiêu hao cho thông số Ni | Kwh | 27,82 |
|
8 | Điện năng tiêu hao cho thông số Hg | Kwh | 28,06 |
|
Điều 21. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng 39
STT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Xăng, dầu | Lít |
| 7,5 |
Điều 22. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 40
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị | Thời hạn (tháng) | Công suất | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
1 | Máy vi tính | Bộ | 84 | 0,035 | 3.904 |
|
2 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 84 | 2,2 | 362 |
|
3 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,035 |
| 61 |
4 | Máy scan A4 | Cái | 84 | 0,4 | 1 |
|
5 | Máy in A3 | Cái | 84 | 0,5 | 1 |
|
6 | Máy in màu A4 | Cái | 84 | 0,35 | 1 |
|
7 | Máy in A4 | Cái | 84 | 0,35 | 2 |
|
8 | Máy in Plotter | Cái | 84 | 0,4 | 1 |
|
9 | Máy chiếu Projector | Bộ | 60 | 0,5 | 8 |
|
10 | Bộ máy tính cấu hình cao | Cái | 84 | 0,035 | 739 |
|
11 | Máy phô tô | Cái | 84 | 1,5 | 1 |
|
12 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 |
|
| 61 |
13 | Máy tính bảng | Cái | 84 | 0,035 |
| 61 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 42,12 | 100,00 |
4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | 44,69 |
|
5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | 9,81 |
|
6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 3,38 |
|
2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 41
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị | Thời hạn (tháng) | Công suất | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
1 | Máy vi tính | Bộ | 84 | 0,035 | 23 |
|
2 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 96 | 2,2 | 2 |
|
3 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,035 |
| 26 |
5 | Máy scan A4 | Cái | 84 | 0,4 | 1 |
|
6 | Máy in A3 | Cái | 84 | 0,5 | 1 |
|
7 | Máy in màu A4 | Cái | 84 | 0,35 | 1 |
|
8 | Máy in A4 | Cái | 84 | 0,35 | 1 |
|
9 | Máy in Plotter | Cái | 84 | 0,4 | 1 |
|
10 | Máy chiếu Projector | Bộ | 60 | 0,5 | 4 |
|
11 | Bộ máy tính cấu hình cao | Cái | 84 | 0,035 | 4 |
|
12 | Máy phô tô | Cái | 84 | 1,5 | 1 |
|
13 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 |
|
| 26 |
14 | Máy tính bảng | Cái | 84 | 0,035 |
| 26 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 41 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | 69,77 | 100,00 |
3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | 30,23 |
|
3. Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất
Bảng 42
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (Tháng) | Công suất | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
1 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 |
| 0,25 |
2 | Máy tính bảng | Cái | 60 | 0,035 | 0,25 |
3 | Máy tính xách tay | Cái | 60 | 0,035 | 0,25 |
4 | Ô tô bán tải (0,95 tấn) | Cái | 180 |
| 0,38 |
4. Phân tích mẫu đất
Bảng 43
STT | Mã hiệu | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca/chỉ tiêu) |
1 | 1Đ1 | Pb |
|
|
|
|
| 1 | Tủ hút | Cái | 96 | 0,1 | 0,200 |
| 2 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,3 | 0,200 |
| 3 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 |
| 4 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 |
| 5 | Lò vi sóng | Cái | 120 | 0,1 | 0,030 |
| 6 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 |
| 7 | Máy quang phổ AAS | Bộ | 120 | 3 | 0,100 |
| 8 | Thiết bị cất nước 2 lần | Bộ | 120 | 0,18 | 0,200 |
| 9 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,067 |
2 | 1Đ2 | Cd |
|
|
| Như 1Đ1 |
3 | 1Đ3 | Cu |
|
|
| Như 1Đ1 |
4 | 1Đ4 | Zn |
|
|
| Như 1Đ1 |
5 | 1Đ5 | Cr |
|
|
| Như 1Đ1 |
6 | 1Đ6 | Ni |
|
|
| Như 1Đ1 |
7 | 1Đ7 | As |
|
|
|
|
| 1 | Tủ hút | Cái | 96 | 0,1 | 0,200 |
| 2 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,3 | 0,200 |
| 3 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 |
| 4 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 |
| 5 | Lò vi sóng | Cái | 120 | 0,1 | 0,030 |
| 6 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 |
| 7 | Máy quang phổ AAS | Bộ | 120 | 3 | 0,100 |
| 8 | Bộ phân tích thủy ngân và asen | Bộ | 120 | 0,6 | 0,600 |
| 9 | Thiết bị cất nước 2 lần | Bộ | 120 | 0,18 | 0,200 |
10 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,067 | |
8 | 1Đ8 | Hg |
|
|
| Như 1Đ7 |
Mục 4
BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 23. Định mức lao động
1. Nội dung công việc
Nội dung công việc trong bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
a) Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được thực hiện theo quy định tại Điều 42 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
b) Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c) Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được thực hiện theo quy định tại Điều 44 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
d) Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 45, Điều 46 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
đ) Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được thực hiện theo quy định tại Điều 48 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
e) Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi được thực hiện theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức nhân công
Bảng 44
STT | Nội dung công việc | Định biên | Số lượng (công nhóm) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
Bước 1 | Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
1 | Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu số liệu |
|
|
|
1.1 | Kết quả khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi | Nhóm 3ĐCV3 |
| 9 |
1.2 | Các biện pháp, giải pháp đến từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã đề xuất | Nhóm 3ĐCV3 |
| 9 |
1.3 | Các dự án, đề án, phương án đã thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn (nếu có) | Nhóm 3ĐCV3 |
| 9 |
1.4 | Tổng hợp diện tích các khu vực đất bị thoái hóa; đất bị ô nhiễm cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 3ĐCV3 | 20 |
|
1.5 | Tổng hợp các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội đến từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 3ĐCV3 | 15 |
|
2 | Phân loại các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi |
|
|
|
2.1 | Phân loại đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm theo loại đất | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
2.2 | Phân loại mức độ đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm theo loại hình thoái hóa, loại hình ô nhiễm | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
2.3 | Phân loại các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội đã đề xuất khi thực hiện điều tra, đánh giá đất đai đối với các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm theo loại hình, mức độ thoái hóa, ô nhiễm. | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
Bước 2 | Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
1 | Xác định phạm vi khu vực đất bị thoái hóa cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo loại hình thoái hóa và xác định các mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị thoái hóa | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
2 | Xác định phạm vi khu vực đất bị ô nhiễm và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
3 | Tổng hợp các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
Bước 3 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
1 | Xác định căn cứ pháp lý, sự cần thiết, quan điểm, mục tiêu, yêu cầu của kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 3ĐCV3 | 2 |
|
2 | Xác định nội dung, khối lượng các nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
2.1 | Xác định nội dung công việc thực hiện cho từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
2.2 | Xác định khối lượng công việc thực hiện cho từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn theo các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội | Nhóm 3ĐCV3 | 2 |
|
3 | Đề xuất các nhiệm vụ, chương trình, dự án theo thứ tự ưu tiên để thực hiện kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực đất bị thoái hoá, đất bị ô nhiễm đã xác định phạm vi cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 5 |
|
4 | Xác định lộ trình thực hiện các nhiệm vụ, chương trình, dự án cho từng khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
4.1 | Xác định nguồn kinh phí thực hiện kế hoạch | Nhóm 2ĐCV3 | 1 |
|
4.2 | Xác định lộ trình thực hiện kế hoạch | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
4.3 | Xác định trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan | Nhóm 2ĐCV3 | 1 |
|
4.4 | Xác định cơ chế giám sát, báo cáo thực hiện | Nhóm 2ĐCV3 | 1 |
|
5 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị thoái hoá; đất bị ô nhiễm. | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 2 |
|
6 | Trình phê duyệt kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. | Nhóm 2ĐCV3 | 1 |
|
Bước 4 | Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
1 | Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
1.1 | Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội cần áp dụng đến từng khu vực cần xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị thoái hóa | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 4 |
|
1.2 | Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội đến từng khu vực cần xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị ô nhiễm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 3 |
|
2 | Tổ chức, triển khai các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội theo nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được phê duyệt | Nhóm 3ĐCV3 |
| 4 |
3 | Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
3.1 | Đánh giá khối lượng, chất lượng, tiến độ thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được phê duyệt | Nhóm 3ĐCV3 | 1 |
|
3.2 | Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 4 |
|
4 | Lập hồ sơ tổng kết nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
4.1 | Xây dựng các phụ lục, bảng biểu, số liệu | Nhóm 3ĐCV3 | 2 |
|
4.2 | Lập báo cáo kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 4 |
|
4.3 | Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 1 |
|
4.4 | Các văn bản, tài liệu khác có liên quan. | Nhóm 3ĐCV3 | 2 |
|
Bước 5 | Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
1 | Chuẩn bị bản đồ nền để lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 2ĐCV3 | 26 |
|
2 | Tạo lập các trường thông tin dữ liệu thuộc tính cho các lớp thông tin theo từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
2.1 | Lớp thông tin về các khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo quy định | Nhóm 2ĐCV3 | 9 |
|
2.2 | Lớp thông tin về mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; | Nhóm 2ĐCV3 | 9 |
|
2.3 | Lớp thông tin về kế hoạch thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 2ĐCV3 | 9 |
|
2.4 | Lớp thông tin về kết quả giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 2ĐCV3 | 9 |
|
2.5 | Lớp thông tin về kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 2ĐCV3 | 9 |
|
2.6 | Lớp thông tin khoanh vùng, cảnh báo không cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất | Nhóm 2ĐCV3 | 9 |
|
3 | Rà soát, chỉnh lý ranh giới và nhập thông tin thuộc tính vào các lớp thông tin đã tạo lập | Nhóm 2ĐCV3 | 13 |
|
4 | Chồng xếp các lớp thông tin đã rà soát, chỉnh lý ranh giới và nhập thông tin thuộc tính để thành lập lớp thông tin kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đến từng khu vực | Nhóm 2ĐCV3 | 5 |
|
5 | Xác định diện tích đất đã được bảo vệ, cải tạo, phục hồi | Nhóm 1ĐCV3 | 2 |
|
6 | Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 2ĐCV3 | 7 |
|
7 | Xây dựng dữ liệu về bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
7.1 | Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 5 |
|
7.2 | Quét các dữ liệu khác có liên quan | Nhóm 1ĐCV1 | 2 |
|
8 | Cập nhật dữ liệu về bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Nhóm 3ĐCV3 | 3 |
|
Bước 6 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi |
|
|
|
1 | Thống kê, tổng hợp kết quả thực hiện việc bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch | Nhóm 2ĐCV3 | 6 |
|
2 | Thống kê các khu vực đất bị thoái hoá, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được duyệt | Nhóm 2ĐCV3 | 6 |
|
3 | Xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
3.1 | Xây dựng các phụ lục, bảng biểu | Nhóm 2ĐCV3 | 2 |
|
3.2 | Đề xuất các khu vực cảnh báo không cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất nhằm giảm thiểu tác động xấu đến đất | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 | 16 |
|
3.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 26 |
|
Ghi chú: Định mức nhân công tại Bảng 44 được tính cho khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi có diện tích trung bình là 10 ha; trong quá trình thực hiện thực tế, định mức nhân công được tính theo tỷ lệ thuận của diện tích khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi chia cho diện tích trung bình.
Điều 24. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 45
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
1 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 109 |
|
2 | Bàn làm việc | Cái | 120 | - | 391 |
|
3 | Ghế tựa | Cái | 120 | - | 391 |
|
4 | Chuột máy tính | Cái | 60 | - | 391 |
|
5 | Máy tính casio | Cái | 60 | - | 33 |
|
6 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 | - | 109 |
|
7 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 | - | 326 |
|
8 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2,00 | 22 |
|
9 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,50 | 36 |
|
10 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,10 | 54 |
|
11 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 109 |
|
12 | Màn chiếu điện | Cái | 60 |
| 10 |
|
13 | Bút trình chiếu | Cái | 60 |
| 10 |
|
14 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | - |
| 93 |
15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | - |
| 47 |
16 | Ba lô | Cái | 24 | - |
| 93 |
17 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | - |
| 93 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 45 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 24,51 | 100,00 |
2 | Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 7,35 |
|
3 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 8,66 |
|
4 | Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 2,29 |
|
5 | Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 38,89 |
|
6 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi | 18,30 |
|
Điều 25. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 46
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | USB (32G) | Cái | 1 | 1 |
2 | Mực in A3 | Hộp | 1 |
|
3 | Mực in A4 | Hộp | 1 | 1 |
4 | Mực in màu A4 | Hộp | 1 |
|
5 | Mực in Ploter (06 hộp) | Bộ | 1 |
|
6 | Mực phô tô | Hộp | 1 |
|
7 | Giấy A3 | Gram | 1 |
|
8 | Giấy A4 | Gram | 2 |
|
9 | Giấy in A0 | Cuộn | 1 |
|
10 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 3 | 1 |
11 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 1 |
|
12 | Sổ công tác | Quyển | 1 |
|
13 | Thùng tôn đựng tài liệu | Cái | 1 | 1 |
14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 1 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 46 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 24,51 | 100,00 |
2 | Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 7,35 |
|
3 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 8,66 |
|
4 | Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 2,29 |
|
5 | Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 38,89 |
|
6 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi | 18,30 |
|
Điều 26. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 47
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 964 |
|
2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị | Kwh | 4.262 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 47 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 24,51 | 100,00 |
2 | Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 7,35 |
|
3 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 8,66 |
|
4 | Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 3,39 |
|
5 | Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 38,89 |
|
6 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi | 18,30 |
|
Điều 27. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng 48
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị | Thời hạn (tháng) | Công suất | Số lượng | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
1 | Máy vi tính | Bộ | 84 | 0,035 | 391 | - |
2 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 96 | 2,2 | 36 | - |
3 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,035 | - | 37 |
5 | Máy scan A4 | Cái | 84 | 0,4 | 1 | - |
6 | Máy in A3 | Cái | 84 | 0,5 | 1 | - |
7 | Máy in màu A4 | Cái | 84 | 0,35 | 1 | - |
8 | Máy in A4 | Cái | 84 | 0,35 | 1 | - |
9 | Máy in Plotter | Cái | 84 | 0,4 | 1 | - |
10 | Máy chiếu Projector | Bộ | 60 | 0,5 | 4 | - |
11 | Bộ máy tính cấu hình cao | Cái | 84 | 0,035 | 163 | - |
12 | Máy phô tô | Cái | 84 | 1,5 | 1 | - |
13 | Máy tính bảng | Cái | 84 | 0,035 | - | 23 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 48 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 24,51 | 100,00 |
2 | Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 7,35 |
|
3 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 8,66 |
|
4 | Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 2,29 |
|
5 | Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 38,89 |
|
6 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi | 18,30 |
|
Mục 5
ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI THEO CHUYÊN ĐỀ
Điều 28. Định mức về điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề
1. Nội dung công việc
a) Kỹ thuật điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực hiện theo quy định từ Điều 9 đến Điều 16 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
b) Kỹ thuật điều tra, đánh giá thoái hóa đất theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực hiện theo quy định từ Điều 17 đến Điều 24 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c) Kỹ thuật điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực hiện theo quy định từ Điều 25 đến Điều 32 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức
a) Định mức thực hiện quy trình kỹ thuật tại điểm a khoản 1 Điều này áp dụng quy định tại Mục 1 Chương II Định mức này.
b) Định mức thực hiện quy trình kỹ thuật tại điểm b khoản 1 Điều này áp dụng quy định tại Mục 2 Chương II Định mức này.
c) Định mức thực hiện quy trình kỹ thuật tại điểm c khoản 1 Điều này áp dụng quy định tại Mục 3 Chương II Định mức này.
Lược đồ văn bản
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15
- 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15
- 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
- 32/2024/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
- 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15
- 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15
- 71/2025/QH15 Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15
- 93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15
- 95/2025/QH15 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
- 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
- 111/2025/NĐ-CP Nghị định số 111/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
- 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- 11/2024/TT-BTNMT Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- 23/2025/TT-BNNMT Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.