Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 92/2026/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày hiệu lực | 04/07/2026 |
Trích yếu nội dung
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 92 /2026/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 618/Tr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2026 về dự thảo Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện công tác sản xuất trong lĩnh vực dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu: có 08 định mức kinh tế - kỹ thuật.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây sâm Ngọc
Linh.
(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
…
0
4
.
tháng
…
7
năm
2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - TT: Thành uỷ, HĐND thành phố; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND thành phố; - Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố; - Các Sở, ban ngành; - UBND các xã, phường, đặc khu; - Công báo thành phố; - Báo và Phát thanh truyền hình Đà Nẵng; - Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Văn phòng UBND thành phố; - Lưu: VT, SNNMT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu |
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG CÂY DƯỢC LIỆU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: 92 /2026/QĐ-UBND ngày24 tháng
6
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
thành
phố
Đà
Nẵng
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nguyên tắc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quy định này là mức hao phí cần thiết về lao động, vật tư, máy móc, thiết bị để thực hiện các công việc trong sản xuất giống cây dược liệu trong điều kiện kỹ thuật và tổ chức sản xuất bình thường.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở để lập, thẩm định dự toán; xây dựng đơn giá; quản lý chi phí; tổ chức thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án và các hoạt động có liên quan đến sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
3. Việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật phải bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế, quy trình kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Điều 2. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt
Trong Quy định này, các từ ngữ và chữ viết tắt dưới đây được hiểu như
sau:
1. KT-KT là kinh tế - kỹ thuật.
2. PE là Polyethylene.
CHƯƠNG II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 3. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Sâm Ngọc Linh.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Đảng sâm.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Bảy lá một hoa.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Sa nhân.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Ba kích tím.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Đương quy.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Chè dây.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Quế.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Sâm Ngọc Linh.
Điều 4. Phụ lục kèm theo
Các phụ lục định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quy định này là bộ phận không tách rời của Quy định này.
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG CÂY
SÂM NGỌC LINH
1. Định mức KT-KT sản xuất cây giống sâm Ngọc Linh 01 năm tuổi
Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Ghi chú |
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống sâm Ngọc Linh 01 năm tuổi | |||
1.1. Áp dụng gieo ươm trên luống (Tỉ lệ xuất vườn đạt 65,1%) | |||
a. Vật tư | |||
- Hạt giống | Hạt | 1.536 |
|
- Giá thể gieo ươm | Kg | 318 |
|
- Gỗ keo (tre, nứa…) | M3 | 0,10 |
|
- Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 1,1 |
|
- Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,04 |
|
- Chế phẩm sinh học | Kg | 0,92 |
|
- Lá cỏ tranh tủ mặt luống sau gieo | Kg | 7 |
|
b. Nhân công | |||
- Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- Định dạng luống gieo | Công | 0,14 |
|
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào luống gieo ươm | Công | 0,26 |
|
- Gieo hạt vào luống | Công | 0,12 |
|
- Chăm sóc cây giống trong vườn ươm, theo dõi (09 tháng) | Công | 4,7 |
|
+ Tưới nước | Công | 1,08 |
|
+ Tưới thúc | Công | 0,18 |
|
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 2,8 |
|
1.2. Áp dụng gieo ươm trong khay (Tỉ lệ xuất vườn đạt 65,1%) | |||
a. Vật tư | |||
- Hạt giống | Hạt | 1.536 |
|
- Khay gieo ươm (kích thước 40cm x 60 cm x 16cm) | Khay | 16 |
|
- Giá thể gieo ươm | Kg | 291,4 |
|
Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Ghi chú |
- Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 1,0 |
|
- Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,04 |
|
- Chế phẩm sinh học | Kg | 0,84 |
|
- Lá cỏ tranh tủ mặt khay sau gieo | Kg | 7 |
|
a. Nhân công | |||
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào khay gieo ươm | Công | 0,23 |
|
- Gieo hạt vào khay | Công | 0,12 |
|
- Chăm sóc cây giống trong vườn ươm, theo dõi (09 tháng) | Công | 5,2 |
|
+ Tưới nước | Công | 1,08 |
|
+ Tưới thúc | Công | 0,18 |
|
+ Đảo khay, chăm sóc cây con | Công | 0,5 |
|
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 2,8 |
|
2. Định mức KT-KT sản xuất cây giống sâm Ngọc Linh 02 năm tuổi
Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Ghi chú |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống sâm Ngọc Linh 02 năm tuổi | |||
2.1. Áp dụng sản xuất cây trên luống (Tỉ lệ xuất vườn đạt 85%) | |||
a. Vật tư |
|
|
|
- Cây giống 01 năm tuổi | Cây | 1.176 |
|
- Giá thể trồng | Kg | 977 |
|
- Gỗ keo (tre, nứa…) | M3 | 0,32 |
|
- Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 3,5 |
|
- Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,12 |
|
- Chế phẩm sinh học | Kg | 2,9 |
|
- Lá cỏ tranh tủ mặt luống sau trồng | Kg | 21,2 |
|
b. Nhân công | |||
- Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- Định dạng luống | Công | 0,43 |
|
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho | Công | 0,8 |
|
Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Ghi chú |
giá thể vào luống gieo ươm |
|
|
|
- Nhổ và trồng cây vào luống | Công | 1,9 |
|
- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) | Công | 11,2 |
|
+ Tưới nước | Công | 3,2 |
|
+ Tưới thúc | Công | 0,60 |
|
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 7,4 |
|
2.2. Áp dụng sản xuất cây trong khay (Tỉ lệ xuất vườn đạt 85%) | |||
a. Vật tư | |||
- Cây giống 01 năm tuổi | cây | 1.176 |
|
- Giá thể trồng | Kg | 973,7 |
|
- Khay trồng kích thước (40cm x 60 cm x 16cm) | Khay | 49 |
|
- Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 3,5 |
|
- Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,12 |
|
- Chế phẩm sinh học | Kg | 2,8 |
|
- Lá cỏ tranh tủ mặt khay sau cấy | Kg | 21,2 |
|
b. Nhân công |
|
|
|
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào khay trồng | Công | 0,80 |
|
- Nhổ và trồng cây vào khay | Công | 1,9 |
|
- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) | Công | 13 |
|
+ Tưới nước | Công | 3,2 |
|
+ Tưới thúc | Công | 0,54 |
|
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 7,4 |
|
+ Đảo khay, chăm sóc cây con | Công | 1,8 |
|
3. Định mức KT-KT sản xuất cây giống sâm Ngọc Linh 03 năm tuổi
Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Ghi chú |
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống sâm Ngọc Linh 03 năm tuổi | |||
3.1. Áp dụng sản xuất cây trên luống (Tỉ lệ xuất vườn đạt 89,6%) | |||
Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Ghi chú |
a. Vật tư | |||
- Cây giống 02 năm tuổi | Cây | 1.116 |
|
- Giá thể trồng | Kg | 2.415 |
|
- Gỗ keo | M3 | 0,92 |
|
- Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 8,75 |
|
- Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,26 |
|
- Chế phẩm sinh học | Kg | 7 |
|
- Lá cỏ tranh tủ mặt luống sau trồng | Kg | 45 |
|
b. Nhân công | |||
- Vận chuyển gỗ các loại | Công/m 3 | 0,56 |
|
- Định dạng luống | Công | 0,92 |
|
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào luống gieo ươm | Công | 1,97 |
|
- Nhổ và trồng cây vào luống | Công | 4,0 |
|
- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) | Công | 24,2 |
|
+ Tưới nước | Công | 7,5 |
|
+ Tưới thúc | Công | 1,2 |
|
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 15,5 |
|
3.2. Áp dụng sản xuất cây giống trong khay (Tỉ lệ xuất vườn đạt 89,6%) | |||
a. Vật tư | |||
- Cây giống 02 năm tuổi | Cây | 1.116 |
|
- Giá thể trồng | Kg | 2.453 |
|
- Khay gieo ươm kích thước (40cm x 60 cm x 16cm) | Khay | 93 |
|
- Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 8,88 |
|
- Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,26 |
|
- Chế phẩm sinh học | Kg | 7,1 |
|
- Lá cỏ tranh tủ mặt khay sau cấy | Kg | 45 |
|
b.Nhân công | |||
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể | Công | 2,0 |
|
Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Ghi chú |
vào khay gieo ươm |
|
|
|
- Nhổ và trồng cây vào khay | Công | 4,0 |
|
- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) | Công | 27,1 |
|
+ Tưới nước | Công | 6,5 |
|
+ Tưới thúc | Công | 1,2 |
|
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 15,7 |
|
+ Đảo khay, chăm sóc cây con | Công | 3,7 |
|
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG BA KÍCH TÍM
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống ba Kích từ hạt
TT | Hạng mục | ĐVT | Định mức yêu cầu | Ghi chú |
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống Ba kích | ||||
1.1 | Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%) | |||
a | Vật tư | |||
- | Hạt giống | Hạt | 1.540 |
|
- | Túi bầu PE (kích thước 8cm x 15cm, độ dày 0,008cm) | Kg | 1,8 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo | Kg | 11,5 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,17 |
|
- | Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 70%, phân hữu cơ hoai mục 30% | Kg | 723,4 |
|
+ | Đất tầng AB | Kg | 633 |
|
+ | Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 90,4 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,07 |
|
- | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2,6 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 2,1 |
|
b | Nhân công |
|
|
|
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,23 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi bầu | Công | 0,6 |
|
- | Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ trên mặt túi bầu | Công | 0,22 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) | Công | 5,2 |
|
+ | Tưới nước | Công | 1,2 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,21 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 2,9 |
|
+ | Đảo bầu, chăm sóc cây con | Công | 0,93 |
|
1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%) | ||||
TT | Hạng mục | ĐVT | Định mức yêu cầu | Ghi chú |
a. Vật tư | ||||
- | Hạt giống | Hạt | 1.540 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,17 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo | Kg | 11,5 |
|
- | Giá thể gieo ươm trên luống: Đất tầng AB 70%; Phân hữu cơ hoai mục 30%: | Kg | 737 |
|
+ | Đất tầng AB | Kg | 645 |
|
+ | Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 92 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,07 |
|
- | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2,7 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 2,1 |
|
b. Nhân công | ||||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,23 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào luống | Công | 0,43 |
|
- | Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên mặt luống | Công | 0,2 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) | Công | 4,3 |
|
+ | Tưới nước | Công | 1,2 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,21 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 2,9 |
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống ba Kích bằng cành giâm hom
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống Ba kích | ||||
1.1 | Áp dụng giâm hom trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%) | |||
A | Vật tư | |||
- | Hom giống | Hom | 1.430 |
|
- | Túi bầu PE (kích thước 8cm x 15cm, độ | Kg | 1,8 |
|
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
| dày 0,008cm) |
|
|
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo | Kg | 11,5 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,17 |
|
- | Giá thể giâm hom: Đất tầng AB 70%, phân hữu cơ hoai mục 30% | Kg | 723,4 |
|
+ | Đất tầng AB | Kg | 633 |
|
+ | Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 90,4 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,07 |
|
- | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2,6 |
|
- | Chế phẩm kích thích ra rễ | Kg | 0,34 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 2,1 |
|
B | Nhân công |
|
|
|
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,23 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi bầu | Công | 0,6 |
|
- | Cấy hom vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên mặt túi bầu | Công | 0,84 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) | Công | 5,24 |
|
+ | Tưới nước | Công | 1,2 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,21 |
|
+ | Nhổ cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 2,9 |
|
+ | Đảo bầu, chăm sóc cây con | Công | 0,93 |
|
1.2. Áp dụng giâm hom trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%) | ||||
a. Vật tư | ||||
- | Hom giống | Hom | 1.430 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,17 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt luống sau cấy hom | Kg | 11,5 |
|
- | Giá thể giâm hom trên luống: Đất tầng AB 70%; Phân hữu cơ hoai mục 30% | Kg | 737 |
|
+ | Đất tầng AB | Kg | 645 |
|
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
+ | Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 92 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,07 |
|
- | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2,7 |
|
- | Chế phẩm kích thích ra rễ | Kg | 0,34 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 2,1 |
|
b. Nhân công | ||||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,23 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào luống | Công | 0,43 |
|
- | Cấy hom vào luống, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên mặt luống | Công | 0,84 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) | Công | 4,3 |
|
+ | Tưới nước | Công | 1,2 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,21 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 2,9 |
|
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG ĐẢNG SÂM
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Đảng sâm | ||||
1.1 | Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%) | |||
a | Vật tư | |||
- | Hạt giống | Hạt | 1.540 |
|
- | Túi bầu PE (kích thước 7cm x 12 cm, độ dày 0,008 cm) | Kg | 1,2 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo | Kg | 9 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,13 |
|
- | Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%, phân hữu cơ hoai mục 20% | Kg | 477 |
|
+ | Đất tầng AB | Kg | 441 |
|
+ | Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 36 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,05 |
|
- | Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 1,7 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 1,4 |
|
b | Nhân công | |||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,19 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi bầu | Công | 0,4 |
|
- | Gieo hạt vào túi PE, tủ lá cỏ Tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ trên mặt túi bầu |
Công |
0,22 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) | Công | 9,8 |
|
+ | Tưới nước | Công | 0,94 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,17 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 7,83 |
|
+ | Đảo bầu, chăm sóc cây con | Công | 0,73 |
|
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%) | ||||
a. Vật tư | ||||
- | Hạt giống | Hạt | 1.540 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,14 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo | Kg | 9 |
|
- | Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%, phân hữu cơ hoai mục 20% | Kg | 624 |
|
+ | Đất tầng AB | Kg | 576 |
|
+ | Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 48 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 1,8 |
|
- | Phân hưu cơ vi sinh | Kg | 2,2 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,052 |
|
b. Nhân công | ||||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,18 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào luống | Công | 0,34 |
|
- | Gieo hạt vào luống, tủ cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… trên luống | Công | 0,08 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) | Công | 9,0 |
|
+ | Tưới nước | Công | 0,94 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,17 |
|
+ | Nhổ cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 7,83 |
|
Phụ lục IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG SA NHÂN
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Sa nhân | ||||
1.1 | Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%) | |||
a | Vật tư | |||
- | Hạt giống | Hạt | 1.430 |
|
- | Túi bầu PE (kích thước 9cm x 15cm, độ dày 0,008cm) | Kg | 2,0 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo | Kg | 14,5 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,20 |
|
- | Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%, Phân hữu cơ hoai mục 20% | Kg | 992 |
|
+ | Đất tầng AB | Kg | 916 |
|
+ | Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 76 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,1 |
|
- | Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 3,6 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 2,9 |
|
b | Nhân công | |||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m 3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,3 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi bầu | Công | 0,81 |
|
- | Gieo hạt vào túi bầu, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… trên mặt túi bầu | Công | 0,22 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) | Công | 9,0 |
|
+ | Tưới nước | Công | 2,2 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,41 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 5,14 |
|
+ | Đảo bầu, chăm sóc cây con | Công | 1,2 |
|
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%) | ||||
a. Vật tư | ||||
- | Hạt giống | Hạt | 1.430 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo | Kg | 14,6 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,20 |
|
| Giá thể gieo ươm trên luống: Đất tầng AB 80%; Phân hữu cơ hoai mục 20%: | Kg | 1.010 |
|
+ | Đất tầng AB | Kg | 933 |
|
+ | Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 77 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,1 |
|
- | Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 3,7 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 3 |
|
b. Nhân công | ||||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m 3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,3 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào luống | Công | 0,55 |
|
- | Gieo hạt vào luống, tủ cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… trên luống | Công | 0,12 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) | Công | 7,75 |
|
+ | Tưới nước | Công | 2,2 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,41 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 5,1 |
|
Phụ lục V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG BẢY LÁ MỘT HOA
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Bảy lá một hoa | ||||
1.1 | Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%) | |||
a | Vật tư | |||
- | Hạt giống | Hạt | 1.430 |
|
- | Túi bầu PE (kích thước 15cm x 17cm, độ dày 0,008cm) | Kg | 3,8 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo | Kg | 40,5 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,53 |
|
- | Giá thể gieo ươm: Đất sạch, (Đất tầng AB), Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa | Kg | 1.230 |
|
+ | Đất sạch ( Đất tầng AB) | Kg | 720 |
|
+ | Phân chuồng hoai mục | Kg | 240 |
|
+ | Xơ dừa | Kg | 270 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,47 |
|
- | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 4,4 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 3,5 |
|
b | Nhân công | |||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,83 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi bầu | Công | 1,0 |
|
- | Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên mặt túi bầu | Công | 0,22 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (16-18 tháng) | Công | 31,7 |
|
+ | Tưới nước | Công | 12,5 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 1,1 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 15 |
|
+ | Đảo bầu, chăm sóc cây con | Công | 3,31 |
|
1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt | ||||
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
70%) | ||||
a. Vật tư | ||||
- | Hạt giống | Hạt | 1.430 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo | Kg | 40,5 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,53 |
|
- | Giá thể gieo ươm: (Đất sạch, (Đất AB), Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa | Kg | 675 |
|
+ | Đất sạch ( Đất AB) | Kg | 216 |
|
+ | Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục) | Kg | 216 |
|
+ | Xơ dừa | Kg | 243 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,47 |
|
- | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2,4 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 2 |
|
b. Nhân công | ||||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,83 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào luống | Công | 1,5 |
|
- | Gieo hạt vào luống, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên luống | Công | 0,70 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (16-18 tháng) | Công | 28,4 |
|
+ | Tưới nước | Công | 12,5 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 1,1 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 14,8 |
|
Phụ lục VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG CHÈ DÂY
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Chè dây từ hạt
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Chè dây | ||||
1.1 | Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%) | |||
a | Vật tư | |||
- | Hạt giống | Hạt | 1.430 |
|
- | Túi bầu PE (kích thước 8cm x 12cm, độ dày 0,008cm) | Kg | 1,4 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo | Kg | 11,5 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,17 |
|
- | Giá thể gieo ươm: ( Đất sạch, (Đất tầng AB), Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa) | Kg | 247 |
|
+ | Đất sạch ( Đất tầng AB) | Kg | 144,6 |
|
+ | Phân chuồng hoai mục | Kg | 48,2 |
|
+ | Xơ dừa | Kg | 54,2 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,067 |
|
- | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 0,90 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 0,72 |
|
b | Nhân công | |||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,24 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi bầu | Công | 0,2 |
|
- | Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên mặt túi bầu | Công | 0,22 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (9 tháng) | Công | 5,8 |
|
+ | Tưới nước | Công | 1,7 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,32 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 2,9 |
|
+ | Đảo bầu, chăm sóc cây con | Công | 0,93 |
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Chè dây bằng phương pháp giâm hom
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Chè dây | ||||
1.1 | Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE ( Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%) | |||
a | Vật tư | |||
- | Hom giống | Hom | 1.430 |
|
- | Túi bầu PE (kích thước 8cm x 12cm, độ dày 0,008cm) | Kg | 1,4 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo | Kg | 11,5 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,17 |
|
- | Giá thể gieo ươm: Đất sạch, (Đất tầng AB), Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa. | Kg | 247 |
|
+ | Đất sạch ( Đất tầng AB) | Kg | 144,7 |
|
+ | Phân chuồng hoai mục | Kg | 48,2 |
|
+ | Xơ dừa | Kg | 54,2 |
|
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,067 |
|
- | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 0,90 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 0,72 |
|
- | Thuốc kích rễ | Kg | 0,34 |
|
B | Nhân công | |||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,24 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi bầu | Công | 0,43 |
|
- | Cấy hom vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên mặt túi bầu | Công | 0,84 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (3 tháng) | Công | 2,4 |
|
+ | Tưới nước | Công | 0,58 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,10 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 1,0 |
|
+ | Đảo bầu, chăm sóc cây con | Công | 0,73 |
|
Phụ lục VII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG ĐƯƠNG QUY
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Đương quy | ||||
1.1 | Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%) | |||
a | Vật tư | |||
- | Hạt giống | Hạt | 1.540 |
|
- | Túi bầu PE (kích thước 7cm x 12 cm, độ dày 0,008 cm) | Kg | 1,25 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo | Kg | 9 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,14 |
|
| Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%, phân hữu cơ hoai mục 20% | Kg | 480 |
|
+ | Đất tầng AB | Kg | 443 |
|
+ | Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 37 | |
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,052 |
|
- | Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 1,8 | |
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 1,4 | |
b | Nhân công | |||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,19 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi bầu | Công | 0,34 |
|
- | Gieo hạt vào túi PE, tủ lá cỏ Tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ trên mặt túi bầu |
Công |
0,22 | |
- | Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) | Công | 9,6 | |
+ | Tưới nước | Công | 0,94 | |
+ | Tưới thúc | Công | 0,17 | |
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 7,8 | |
+ | Đảo bầu, chăm sóc cây con | Công | 0,73 |
|
1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%) | ||||
a. Vật tư | ||||
- | Hạt giống | Hạt | 1.540 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,13 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo | Kg | 9 |
|
- | Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%, phân hữu cơ hoai mục 20% | Kg | 624 |
|
+ | Đất tầng AB | Kg | 576 |
|
+ | Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 48 | |
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 1,8 |
|
- | Phân hưu cơ vi sinh | Kg | 2,2 | |
- | Phân bón hữu cơ qua lá | Kg | 0,05 | |
b. Nhân công | ||||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,19 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào luống | Công | 0,34 |
|
- | Gieo hạt vào luống, tủ cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… trên luống | Công | 0,08 | |
- | Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) | Công | 8,9 | |
+ | Tưới nước | Công | 0,93 | |
+ | Tưới thúc | Công | 0,17 | |
+ | Nhổ cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 7,8 | |
Phụ lục VIII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG QUẾ TỪ HẠT
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Quế | ||||
1.1 | Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE ( Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%) | |||
a | Vật tư | |||
- | Hạt giống | Hạt | 1.430 |
|
- | Túi bầu PE (kích thước 8cm x 12cm, độ dày 0,008cm) | Kg | 1,4 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo | Kg | 11,5 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,17 |
|
- | chuồng hoai mục (HC hoai mục), NPK). | Kg | 702,2 |
|
+ | Đất tầng B | Kg | 687,2 |
|
+ | Phân chuồng hoai mục | Kg | 9,6 |
|
+ | Phân NPK | Kg | 5,4 |
|
- | Vôi xử lý luống bầu | Kg | 0,64 |
|
- | Phân bón thúc NPK (tưới thúc qua lá) | Kg | 0,05 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 2,0 |
|
b | Nhân công | |||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,24 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi bầu | Công | 0,58 |
|
- | Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ.. trên mặt túi bầu |
Công |
0,22 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (8-12 tháng) | Công | 5,55 |
|
+ | Tưới nước | Công | 1,7 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,32 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 2,6 |
|
+ | Đảo bầu, chăm sóc cây con | Công | 0,93 |
|
TT | Hạng mục | ĐVT | định mức yêu cầu | Ghi chú |
1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%) | ||||
a. Vật tư | ||||
- | Hạt giống | Hạt | 1.430 |
|
- | Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo | Kg | 11,5 |
|
- | Gỗ keo, tre, nứa… | M3 | 0,16 |
|
- | Giá thể gieo ươm: (Đất tầng B, Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa). |
Kg |
894,6 |
|
+ | Đất tầng B | Kg | 875,5 |
|
+ | Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục) | Kg | 12,2 |
|
+ | Phân NPK | Kg | 6,9 |
|
- | Vôi xử lý nền luống | Kg | 0,64 |
|
- | Phân bón thúc (NPK tưới qua lá) | Kg | 0,05 |
|
- | Chế phẩm sinh học | Kg | 2,6 |
|
b. Nhân công | ||||
- | Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- | Định dạng luống | Công | 0,24 |
|
- | Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào luống | Công | 0,43 |
|
- | Gieo hạt vào luống, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên luống | Công | 0,20 |
|
- | Chăm sóc, theo dõi (8-12 tháng) | Công | 4,7 |
|
+ | Tưới nước | Công | 1,7 |
|
+ | Tưới thúc | Công | 0,07 |
|
+ | Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại | Công | 2,9 |
|
Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC 01 HA CÂY SÂM NGỌC LINH
Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Ghi chú |
1. Trồng mới | |||
a. Nguyên vật liệu | |||
- Cây giống (≥01 năm tuổi) | Cây | 20.000 |
|
- Gỗ keo, tre, nứa…(03 năm bổ sung 1 lần) | M3 | 34,0 |
|
- Que cắm mã QR | Que | 351 |
|
- Mã QR | Mã | 351 |
|
- Lá cỏ tranh, lá cây khô mục tủ gốc cây trồng (mỗi năm bổ sung 1 lần) | Kg | 3.790 |
|
b. Nhân công | |||
- Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
- Phát dọn thực bì (cấp 2) | Công | 8,59 |
|
- Định dạng luống trồng (03 năm định dạng 1 lần ) | Công | 64,9 |
|
- Cuốc hố trồng | Công | 76,9 |
|
- Lấp hố trồng | Công | 24,5 |
|
- Vận chuyển cây con trồng (áp dụng đối với gieo ươm trong khay) | Công | 103,6 |
|
- Vận chuyển cỏ tranh, lá cây khô mục tủ gốc cây trồng | Công | 117,6 |
|
2. Chăm sóc năm thứ 1 (Bổ sung trồng dặm 10%) | |||
a. Nguyên vật liệu | |||
- Cây giống trồng dặm (10%) | Cây | 2.000 |
|
- Lá cỏ tranh, lá cây khô, tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) | Kg | 3.790 |
|
b. Nhân công |
| ||
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) | Công | 3,32 |
|
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) | Công | 2,21 |
|
- Nhổ cỏ, xới vun gốc cho cây trồng | Công | 95,2 |
|
- Cuốc hố trồng dặm | Công | 7,69 |
|
- Vận chuyển cây con trồng dặm (áp dụng đối | Công | 14,5 |
|
Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Ghi chú |
với gieo ươm trong khay) |
|
|
|
- Lấp hố trồng dặm | Công | 2,45 |
|
- Vận chuyển cỏ tranh, lá cây khô mục tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) | Công | 117,6 |
|
- Vệ sinh thu dọn cành cây gãy dập luống trồng | Công | 2,52 |
|
3. Chăm sóc năm thứ 02 (chăm sóc định kỳ hằng năm) | |||
a. Nguyên vật liệu | |||
- Cây giống trồng dặm (10%) | Cây | 2.000 |
|
- Lá cỏ tranh, lá cây khô mục, tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) | Kg | 3.790 |
|
b. Nhân công |
| ||
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) | Công | 3,32 |
|
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) | Công | 2,21 |
|
- Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng | Công | 95,2 |
|
- Cuốc hố trồng dặm | Công | 7,69 |
|
- Vận chuyển cây con trồng dặm | Công | 14,5 |
|
- Lấp hố trồng dặm | Công | 2,45 |
|
- Vận chuyển cỏ tranh, lá cây khô mục tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) | Công | 117,6 |
|
- Vệ sinh thu dọn cành cây gãy dập luống trồng | Công | 2,52 |
|
4. Chăm sóc năm thứ 3 (chăm sóc định kỳ hằng năm có bổ sung định dạng luống trồng) | |||
a. Nguyên vật liệu |
| ||
- Lá cỏ tranh, lá cây khô mục, tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) | Kg | 3.790 |
|
- Gỗ keo, tre nứa… | M3 | 34 |
|
b. Nhân công | |||
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) | Công | 3,32 |
|
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) | Công | 2,21 |
|
- Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng | Công | 95,2 |
|
- Vận chuyển cỏ tranh, lá cây khô mục tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) | Công | 117,6 |
|
Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Ghi chú |
- Vệ sinh thu dọn cành cây gãy dập luống trồng | Công | 2,52 |
|
- Vận chuyển gỗ các loại | Công/m3 | 0,56 |
|
5. Chăm sóc năm thứ 4, thứ 5 và những năm tiếp theo | |||
a. Nguyên vật liệu | |||
- Lá cỏ tranh, lá cây khô mục, tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) | Kg | 3.790 |
|
- Que cắm | Cây | 20.000 |
|
- Bọc hạt | Bọc | 20.000 |
|
b. Nhân công | |||
- Cắm que, bọc hạt | Công | 20 |
|
- Thu hái hạt | Công | 30 |
|
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) | Công | 3,32 |
|
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) | Công | 2,21 |
|
- Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng | Công | 95,2 |
|
- Vận chuyển cỏ tranh, lá cây khô mục tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) | Công | 117,6 |
|
- Vệ sinh thu dọn cành cây gãy dập luống trồng | Công | 2,52 |
|
Lược đồ văn bản
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 06/2021/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
- 26/2025/TT-BTP Thông tư số 26/2025/TT-BTP Hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.