📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 914/2001/QĐ-UB V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng (Đợt I) tỉnh Thái Nguyên năm 2001

📄 Số hiệu: 914/2001/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên📅 08/03/2001

Thuộc tính văn bản

Số hiệu914/2001/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhKế hoạch và Đầu tư
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Người kýLương Đức Tính — Chủ tịch
Ngày ban hành08/03/2001
Ngày hiệu lực08/03/2001

Trích yếu nội dung

Quyết định số 914/2001/QĐ-UB V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng (Đợt I) tỉnh Thái Nguyên năm 2001

Nội dung toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN

Tỉnh Thái Nguyên

***

Số: 914/2001/QĐ-UB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------B.100

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 3 năm 2001

QUYỂT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng ( đợt I)
tỉnh Thái Nguyên năm 2001.

-------------------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

- Căn cứ luật tổ chức HĐND & UBND.

- Căn cứ Quyết định số 168/ 2000/ QĐ-BKH ngày 25 tháng 12 năm 2000 của Bộ Kế hoạch và đầu tư V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước nãm 2001 cho địa phương

- Căn cứ Nghị quyết Hội đổng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá X kì họp thứ IV ( số 11/2001/NQ-HĐND ngày 18 tháng 01 năm 2001 )

- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 110 /TT-KH ngày 01 tháng 3 năm 2001.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. - Nay Giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2001 tỉnh Thái Nguyên ( đợt I) cho Ưỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tính Thái Nguyôn, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.

Điều 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch ƯBND các Huyên, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo mục tiêu, phương hướng của kế hoạch Kinh tế - xã hội năm 2001 và qui chế quản lí đầu tư và xây dựng

Điều 3. - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sứ, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiêm thi hành quyết định này./.

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lương Đức Tính

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2001

Nguồn vốn: Ngân sách tập trung

(Theo Quyết định số: 914/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục công trình

Thời gian Khởi công và hoàn thành

Năng lực

Thiết kế

Kế hoạch năm 2001

Chủ đầu tư

Tổng số

Trong đó

Xây lắp

Thiết bị

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

48.550

36.140

800

I. Công nghiệp:

2.500

2.410

1/ Lưới điện xã Ký phú Đại từ

97-2001

9,5 Km

300

280

UBND huyện Đại từ

2/ Lưỏi điện xã Bình Sơn Sông Còng

98-2001

100

100

UBND TX Sông còng

3/ Hệ thống điện xã Văn hán Đổng hỷ

97-2001

27 Km

1.800

1.750

UBND huyện Đồng hỷ

Trong đó: vốn JBIC

1.500

1.500

4/ Hệ thống điện xã Phúc thuận Phổ yên

2001-2002

300

280

UBND huyện Phổ yên

II. Nông nghiệp, Thuỷ lợi:

10.500

9.860

1/ Hồ Cửa làng Đồng hỷ

2000-2001

Tưới 31 ha

1.300

1.200

Sở NN và PTNT

2/ Đập La Bằng Đại từ

2000-2001

1.100

1.000

Sở NN và PTNT

3/ Kiên cố kênh Tây cấp I

99-2001

4.150

4.000

Sở NN và PTNT

4/ Kiên cố kênh Đỏng cấp I

2000-2002

1.000

950

Sở NN và PTNT

5/ Sửa chữa kênh chính và kênh cấp 1

2000-2001

250

250

CTy QLKTCT thuỷ lợi

6/ Tưới chè Phú lương

2001-2002

500

400

sở NN và PTNT

1

2

3

4

5

6

7

7/ T.T đào tạo chuyển giao KTNN

98-2001

280

250

T. tâm khuyến nông

8/ Trạm BVTV và thú y Thị xã Sông công

2000-2001

380

360

Chi cục Thú y

9/ Tạm BVTV và thú y Phổ yên

2001

210

200

Chi cục Thú y

10/ Trại chăn nuôi giống lợn ngoại

2001-2002

800

750

Tr.tâm khuyến nông

11/ Trại gà giống Thịnh Đán

2001-2002

330

300

Tr.tâm khuyến nông

12/ Trạm bơm Đào xá - Phú bình

2001-2002

200

50

150

UBND huyện Phú bình

III. Lâm nghiệp:

500

480

1/ Hạt kiểm lâm Phổ yên

2001

250

240

Chi cục kiểm lâm

2/ Hạt kiểm lâm Phú lương

2001

250

240

Chi cục kiểm lâm

IV. Giao thông:

11.200

9.840

1/ Đường Nghinh tường-Sảng mộc Võ Nhai

98-2001

10 Km

3.000

2.900

Sở giao thông vận tải

2/ Đường Đội cấn - Bến Oánh TPTN

2000-2001

1.500

1.400

Sỏ giao thông vận tải

3/ Đường Phan Đình phùng TPTN

2000-2001

1.000

900

UBND TPTN

4/ Đường Yên trạch Phú lương

97-2001

300

280

UBND huyện Phú lương

5/ Đường Hoà Bình - Văn Lăng

300

280

UBND huyện Đổng hỷ

6/ Đuờng Cách mạng Tháng tám

99-2003

7,1 Km

2.700

2.700

Sở giao thông vận tải

Trong đó: vốn JBIC

2.700

2.700

7/ Đường Nước hai - Thần sa

99-2001

330

300

Sở giao thông vận tải

8/ Đối ứng ứựẶ ADB

2001

600

BQLDACSHT nòng thôn

9/ Đối ứng dư án WB

2000

40

Sở giao thông vận tải

10/ Trạm đăng kiểm PTCG đường bộ

99-2001

800

800

Trạm đăng kiểm

11/ Trả lãi vốn vay xây dựng cầu mây

2001

350

Sở giao thông vận tải

1

2

3

4

5

6

7

12/ Cầu Bảo lý - Phú bình

280

280

UBND huyện Phú bình

V. Y tế - xã hội:

5.000

4.660

1/ Khu điều trị phong Phú bình

99-2001

700

650

T.T da liễu chống phong

2/ Bệnh viện c

98-2002

200 giường

840

800

Bệnh viện c

- Trả nợ 2000 xây dựng nhà sản, dược

3/ Bệnh viện Lao

99-2002

700

670

Bệnh viện Lao

- Xây dựng nhà xét nghiệm X quang

4/ Trung tâm y té' Định hoá

2001-2003

500

470

Sở Ytế

- Xây dựng nhà khoa dược , nhà hành chính

5/ Trung tâm y té' Phú lương

2001-2003

500

470

T.T y tế Phú lương

- Xây dựng nhà khám bệnh

6/ Sửa chữa Bệnh viện A

2001

150

140

Bệnh viện A

7/ Sửa chữa trung tâm y tế Đại từ

2001

200

180

T.T y té' Đại từ

8/ Sửa chữa trung tâm y tế Võ Nhai

2001

200

180

T.T y tè' Võ Nhai

9/ Trung tâm y tế Sông Công

2000

160

150

T.T y tê' Sông công

- Xây dựng trạm y tế Vĩnh sơn và cải Đan

10/ Đài tưởng niệm liệt sĩ tĩnh Thái Nguyên

2000-2002

1.000

950

sở LĐTB và XH

11/ Lập DA trụ sở sỏ Y tế

2001

20

Sỏ y tế

12/ Lập DA Trường trung học y tế

2001

30

Trường TH y tế

VI. Giáo dục - Đào tạo:

7.500

6.520

1/ Trường PTTH Năng Khiếu

99-2001

1.100m2 sàn

400

350

Trường PTTH Năng Khiếu

21 Trường PTTH Đại từ

99-2001

1.000

950

Trường PTTH Đại từ

1

2

3

4

5

6

7

3/ Trường PTTH Định hoá

2000-2000

1.300

1.100

Trường PTTH Định hoá

4/ Trường PTTH Dương Tự Minh

2000-2002

1.000

900

Truờng PTTH Duơng Tự Minh

5/ Trường PTTH Phú Lương

2001-2002

1.200

1.100

Trường PTTH Phú Lương

6/ Trường PTTH Khánh Hoà

2001-2002

600

510

Trường PTTH Khánh Hoâ

7/ Trường PTTH Ngô Quyền

2000-2002

800

710

Sở GD-ĐT tỉnh Thái Nguyên

8/ Trường PTTH Đồng Hỷ

98-2001

450

400

Trường PTTH Đồng Hỷ

9/ Trường PTTH Lương Ngọc Quyến

2000

100

100

Trường PTTH L.Ngọc Quyến

10/ Trung tâm giáo dục thường xuyên

2000

50

50

T.T GD thường xuyên

11/ Trường PTTH Sông Công

99-2001

400

350

Trường PTTH S.Công

12/ Hỗ trợ dự án ADB

2001

200

Sở GD - ĐT

VII. Văn hoá - Thông tin:

1.000

950

- Ăng ten và nhà đặt máy truyền hình

99-2001

1.000

950

Đài PTTH tỉnh Thái Nguyên

VIII. Câ'p nước:

2.000

950

1/ Cấp nước Thành phố Thái Nguyên

96-2001

3(V^00m3/ngày

1.500

500

Công ty cấp nước c

Ị ầm

R \ •

2/ Cấp nước Úc sơn - Phú bình

98-2001

1.000m3/ngày

500

450

UBND huyện Phú bình

IX. Công cộng đô thị:

800

800

*

- Mua 2 xe chở rác

2001

800

800

CTy Quản lý đô thị TPTN

X. Quốc phòng:

500

450

- Trường quân sự tĩnh

99-2002

500

450

Bộ chỉ huy QS tỉnh

XI. Khoa học - Môi trưởng:

7.050

6.900

Sở KHCN&MT tỉnh

Trong đó: vốn nước ngoài

7.050

6.900

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2001

Nguồn vốn: Ngân sách tập trung

(Theo Quyết định số: 914/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục công trình

T/gian K/công và hoàn thành

Năng lực

Thiết kế

Kế hoạch năm 2001

Chủ đầu tư

Tổng số

Trong đó

Xây lắp

Thiết bị

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

8.300

3.190

1.450

1/ Trụ sở huyện uỷ Đại từ

2000-

2001

500

490

Huyện uỷ Đại từ

2/ Trụ sở huyện uỷ Đổng hỷ

2000-

2001

500

470

UBND Đổng hỷ

3/ Trụ sở sở Xây dựng

2000

1.000

1.000

sở Xây dựng

4/ ứng dụng và phát triển CN thông tin

2001-

2002

1.500

-

1.450

sở KHCN và MT

5/ Đối ứng cấp nước TPTN

96-2002

(3.000

Công ty cấp nước

6/ Trả lãi vay đền bù khu CN Sông công

2001

^500

Công ty CT giao thông I

7/ Đài truyền hình Võ Nhai

2001

450

430

8/ Sửa chữa trụ sở sở Công nghiệp

2001

180

170

sở Công nghiệp

Đơn vị: Triệu đồng

9/ Sửa chữa trụ sỏ sở NN và PTNT

2001

180

170

sở NN&PTNT

10/ Sửa chữa trụ sở sở Giao thông Vận tải

2001

150

140

sở Giao thòng Vận tải

11/ Nhà ăn và bếp huyện đội Võ Nhai

2001

150

140

Bộ CHQS tỉnh

12/ Nhà ở huyện đội Định hoá

2001

150

140

Bộ CHQS tỉnh

13/ Lập dự án trụ sở huyện uỷ Phú lương

2001

20

UBND huyện Phú lương

14/ Lập dự án trụ sở huyện uỷ Phú bình

2001

20

Huyện uỷ Phú Bình

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2001

Nguồn vốn: Ngân sách tập trung

(Theo Quyết định số: 914/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

9

Danh mục công trình

Thời gian Khởi còng và hoàn thành

Năng lực

Thiết kế

Kế hoạch năm 2001

Chủ đầu tư

Tổng số

Trong đó

Xây lắp

Thiết bị

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

18.650

15.610

450

I. Vốn Xổ số kiến thiết:

750

730

1/ Sửa chữa Sân vận động Thái Nguyên

2000-2001

600

580

sở thể dục thể thao

2/ Sửa chữa Nhà văn hoá Võ Nhai

2000

150

150

UBND Võ nhai

II. Vốn quảng cáo truyền hình:

200

200

- Àng ten Đài truyền hình tỉnh Thái Nguyên

2000

200

200

Đài PTTH tỉnh

III. Vòn thuê đất thuê nhà:

3.280

2.730

450

1/ Sửa chữa nhà làm việc đoàn kịch nói

2000-2001

220

210

Đoàn kịch nói

2/ Sửa chữa nhà hội CCB và ND tập thể tỉnh

2000-2001

(60?

580

Hội nông dân tập thể

3/ Cải tạo nhà làm việc sở Tài chính

2000-2001

650

640

Sở TC-VG tỉnh

4/ Trung tâm Chính trị Võ Nhai

2000-2001

150

140

T.T Chính trị Võ Nhai

1

2

3

4

5

6

7

5/ Trung tâm Chính trị Định hoá

2000

160

150

T.T Chính trị Định hoá

6/ Trụ sở UBND Sông Công

2000-2002

500

480

UBND TX Sông công

7/ Trường Chính trị tỉnh

99-2002

550

530

Trường chính trị tỉnh

8/ Thiết bị đo vẽ bản đồ địa chính

2001

300

-

300

T.tâm đo đạc bản đồ

9/ Thiết bị giám định công trình XDCB

2001

150

-

150

IV. Thuế sử dụng đất nông nghiệp:

14.420

11.950

A/ Hỗ trợhạ tẩng nông thôn

2001

4.420

4.000

1/ UBND Thị xã Sông công

420

21 UBND huyện Phổ yên

500

3/ UBND huyện Phú bình

500

4/ UBND Thành phố Thái Nguyên

500

5/ UBND huyện Đại từ

500

6/ UBND huyện PHÚ lương

500

7/ UBND huyện Định hoá

500

8/ UBND Đổng hỷ

500

9/ UBND Võ Nhai

500

- Sở Kế hoạch và Đầu tư làm việc với các huyện và thông báo danh mục công trình hỗ trợ.

2

♦ 3

4

5

7

Bỉ Công trình thủy lợi, nông nghiệp:

12

3.000

1.650

1/ Kiên cố kênh 17-30

2000

35

35

Sở NN&PTNT

2/Trạm bơm điện Linh Nham

2000

50

30

Sỏ NN&PTNT

3/ Đối ứng dự án hổ Gò Miếu

2000

400

UBND huyện Đại từ

4/ Đối ứng dự án ADB

99-2002

1.300

1.060

Ban QLCSHT nông thôn

- Thuỷ lợi Núi Cốc

1.000

800

- Nước sinh hoạt

300

260

5/ Trạm BVTV và thú y Phổ yên

2000

50

45

Chi cục thú y

6/ Tu bổ đê địa phương

2001

500

480

Chi cục PCLB-QLĐĐ

7/ Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư

665

- QH thuỷ lợi tưởi cây vùng đồi

2000

240

Sở NN&PTNT

- QH thuỷ lợi tỉnh Thái Nguyên đến 2010

2001

350

Sở NN&PTNT

- DA nâng cao và phát triển giống lợn

2001

10

Trung tâm khuyến nông

- DA giống cây ăn quả và cây lâm nghiệp

2001

20

Trung tâm khuyến nông

- DA kiên cố kênh Đông

20

Sở NN&PTNT

- DA kiên cố kênh giữa

25

Sở NN&PTNT

c/ Kiên cốkểnh mương:

2001

7.000

6.300

- Đầu tư các công trình thuỷ lợi của 5 huyện: Định hoá, Phú lương, Đại từ, Đồng hỷ, Võ nhai.

- Sẽ chọn DA và trình UBND tỉnh giao KH sau

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2001

Nguồn vốn: Cấp quyền sử dụng đất

(Kèm theo quyết định số: 914/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục công trình

KH năm 2001

Ghi chú

TỔNG SỐ:

6.806

I

Thị xã Sông Công.

240

A

Trả nợ các công trình hoàn thành:

210

1

Các công trình khu VH-TT

52

2

Điện cao áp đường CMT8

40

3

Sân vận động thị xã

30

4

Trạm biêh áp mỏ chè 1

22

5

Trạm biến áp Trung tâm y tế

26

6

Trạm biến áp Trường PTTH

40

B

Còng ưình năm 2001:

Đền bù xây dựng khu dân cư mới

30

I

Huyện Phổ yên:

200

Nhà lớp học Trường THCvS Đỗ cận

160

Trả nợ CP lập DA và KSKT Trụ sở xã Dông Cao

26

Trả nợ KS địa chất TKDT Đài tường niêm Phổ yên

14

III

Huyện Phú bình:

100

Sẽ thông báo danh mục sau

IV

Thành phố Thái Nguyên:

4.800

Chưa có số vốn tồn năm 2000 chuyển sang

A

Trả nợ khôi lượng các công trình năm 2000:

372

1

Nhà trỏ Bệnh viện Da khoa Thái Nguyên

5

2

Trụ sờ ƯBND xã Lương Sơn

5

3

Mái nhà Hội trường Thành uỷ

2

4

Bể bơi nhà văn hoá thiêu nhi TP Thái Nguyên

270

Số

Danh mục công trình

KH năm 2001

Ghi chú

5

Trụ sở UBND xã Phúc Trìu

40

6

Cải tạo trụ sở UBND phường Tân Thịnh

4

7

Cải Lạo trụ sờ UBND xã Thịnh Đức

10

8

Cải tạo trụ sở ƯBND xã Thịnh Dán

2

9

Cải tạo Nhà văn hoá TPTN

10

10

Quy hoạch khu Trụ sở ƯBND Phúc trìu

6

11

Thoát nưó'c khu dân cư sau phường Đồng Quang

3

12

Dự án Trụ sở HĐND-ƯBND TPTN

15

B

Các còng trình chuyển tiếp:

*850

Ị 1

Thoát nước khu dân cư nam Đại học sư phạm

140

2

Đường nội hộ khu dân cư nam Đại học sư phạm

160

3

Nhà làm việc công ty quản lý đô thị

50

4

Trả góc và lãi vay quỹ hổ trợ

400

5

Hỗ trợ các phường, xã 5% thu tiền đất

100

c

Các công trình xáy dựng nám 2001:

1.778

1

Trụ sư HĐND-UBND Thành phổ Thái Nguyên

500

2

Mua cống cấp cho các phường xã

100

3

Lát vỉa hè nội thị Thành phố

100

4

Nhà lớp học xã Tân cương (hỗ trợ DA bãi rác)

50

5

Đài truyền thanh Thành phố Thái Nguyên

100

6

Dền bù các khu dân cư

400

7

Xây dựng hạ tẩng các khu dân cư

428

8

Dự án cải tạo chính trang đường Dội cấn

100

D

Dự nghiệp quy hoạch:

1.800

1

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Thành phố

300

2

Dự ấn thiết kố quy hoạch các khu dân cư

440

3

Dự án quy hoạch đường Dán - Núi Cốc

160

4

Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm TP

500

Số

Danh mục công trình X 2

KH năm 2001

Ghi chú

5

Quy hoạch phát triển CN và TTCN Thành phố

100

6

Quy hoạch chi tiết Trung lâm của 3 Phường Tân long, Tân thành, Lương sơn

100

7

Quy hoạch thiốt kế chi tiết dường Đội cấn

200

V

Huyện Định hoá:

90

(Có 20tr, nám 2000 chuyển sang)

1

Trả nợ đường dốc châu - Dài lường niệm

VI

Huyện Phú lương:

508

Có 268tr, năm 2000 chuyển sang

1

Xây dựng trụ sở UBND xã Tức tranh

254

2

Xây dựng Trụ sờ ƯBND xã Phấn mễ

254

VII

Huyện Đại từ:

460

Có 260tr, năm 2000 chuyển sang

1

Trụ sờ huyên uỷ Đại từ

200

2

Trụ sở UBNĐ xã Tân Thái

100

3

Trụ sở UBND xã Ký Phú

100

4

Trụ sở ƯBNĐ xã Hoàng Nông

60

VIII

Huyện Đồng hỷ:

260

Tr.đố: 90tr, năm 2000 chuyển sang

1

Trả nợ quy hoạch thị trấn Chùa hang

13

2

Trả nợ khu văn hoá thị trấn Chùa hang

11

3

Trả nợ đường 1B - 259 Chùa hang

50

4

Xây dự^g dự án nghĩa dịa xã Linh sơn

*3o

5

Xây dựng dự án Thị trấn, thị tứ

50

6

Xây dựng sân vận động thị trấn Chùa hang

106

IX

Huyện Võ Nhai

148

Có 48tr, năm 2000 chuyển sang

1

Đền bù xây dựng Trường THCS Thị trấn Đình cả

148

Lược đồ văn bản

  • 11/2001/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2001/NQ-HĐND Về nhiệm vụ năm 2001 của tỉnh Thái Nguyên
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_914.2001.pdf · 4.7 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản