Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 91/2014/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
| Người ký | Trần Xuân Hoà — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 28/11/2014 |
| Ngày hiệu lực | 08/12/2014 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 91/2014/QĐ-UBND
Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 28 tháng 11 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương;
Căn cứ Quyết định số 78/2007/QĐ-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2007 của Bộ Tài chính ban hành Quy chế hướng dẫn, giải đáp vướng mắc về chính sách thuế, quản lý thuế và giải quyết các thủ tục hành chính thuế của người nộp thuế theo cơ chế “một cửa”;
Thực hiện Quyết định số 2151/QĐ-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính về đăng ký thuế, thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh qua cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài và sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế bảo vệ môi trường và hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính và Quyết định số 693/QĐ-BTC ngày 05 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tại Tờ trình số 3576/TTr-CT ngày 06 tháng 11 năm 2014 và Báo cáo kết quả thẩm định số 1517/BC-STP ngày 25 tháng 9 năm 2014 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
(Kèm theo phụ lục danh mục nhóm thủ tục hành chính và danh mục các mẫu biểu)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
|
Trần Xuân Hoà |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
Phụ lục
DANH MỤC NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA ÁP DỤNG TẠI CHI CỤC THUẾ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________
STT | TÊN NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
1 | Đăng ký thuế và cấp mã số thuế |
2 | Chuyển đổi phương pháp tính thuế GTGT |
3 | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
4 | Gia hạn nộp thuế |
5 | Miễn thuế, giảm thuế |
6 | Hoàn thuế |
7 | Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế |
8 | Khai thuế |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
QUY ĐỊNH
Giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa
tại Chi cục Thuế các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
(Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
_________________________________
I. Thủ tục đăng ký thuế và cấp mã số thuế
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
b) Luật Thuế thu nhập cá nhân số #04/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân số #26/2012/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2012;
c) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
d) Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;
đ) Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế về việc đăng ký thuế;
e) Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;
g) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
h) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ:
3.1. Đăng ký mới:
a) Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ chức hoạt động không theo Luật Doanh nghiệp gồm:
- Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 01-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC) và các bảng kê kèm tờ khai đăng ký thuế (nếu có).
- Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập.
b) Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân kinh doanh: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 03-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC).
- Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có);
- Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh quân đội hoặc hộ chiếu.
c) Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 05-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC).
- Bản sao không yêu cầu chứng thực chứng minh nhân dân hoặc chứng minh quân đội hoặc hộ chiếu đối với người nước ngoài.
d) Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức được ủy quyền thu thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật; các chủ dự án; tổ chức khấu trừ thuế thu nhập cá nhân nhưng đơn vị không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, gồm: tờ khai đăng ký thuế (mẫu 01-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC - chỉ thực hiện khai các chỉ tiêu: 1, 3, 9, 14).
đ) Đối với người nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là cá nhân, cơ quan thuế tự động cấp mã số thuế khi nhận hồ sơ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp của năm đầu tiên.
e) Hồ sơ đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công. Hồ sơ 01 bộ, gồm:
- Tờ khai (mẫu số 16/ĐK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
- Hồ sơ chứng minh người phụ thuộc:
e.1) Đối với con:
- Con dưới 18 tuổi: hồ sơ chứng minh là bản chụp giấy khai sinh và bản chụp Chứng minh nhân dân (nếu có).
- Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật, không có khả năng lao động, hồ sơ chứng minh gồm:
+ Bản chụp giấy khai sinh và bản chụp chứng minh nhân dân (nếu có).
+ Bản chụp giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật.
- Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, kể cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ thông (tính cả trong thời gian chờ kết quả thi đại học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12) không có thu nhập hoặc có thu nhập bình quân tháng trong năm từ tất cả các nguồn thu nhập không vượt quá 1.000.000 đồng, hồ sơ chứng minh gồm:
+ Bản chụp giấy khai sinh.
+ Bản chụp thẻ sinh viên hoặc bản khai có xác nhận của nhà trường hoặc giấy tờ khác chứng minh đang theo học tại các trường học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trung học phổ thông hoặc học nghề.
- Trường hợp là con nuôi, con ngoài giá thú, con riêng thì ngoài các giấy tờ theo từng trường hợp nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ khác để chứng minh mối quan hệ như: bản chụp quyết định công nhận việc nuôi con nuôi, quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, ...
e.2) Đối với vợ hoặc chồng, hồ sơ chứng minh gồm:
- Bản chụp chứng minh nhân dân.
- Bản chụp sổ hộ khẩu (chứng minh được mối quan hệ vợ chồng) hoặc Bản chụp giấy chứng nhận kết hôn.
Trường hợp vợ hoặc chồng trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ khác chứng minh người phụ thuộc không có khả năng lao động như bản chụp giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn, ...).
e.3) Đối với cha đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ vợ (hoặc cha chồng, mẹ chồng), cha dượng, mẹ kế, cha nuôi hợp pháp, mẹ nuôi hợp pháp hồ sơ chứng minh gồm:
- Bản chụp chứng minh nhân dân.
- Giấy tờ hợp pháp để xác định mối quan hệ của người phụ thuộc với người nộp thuế như bản chụp sổ hộ khẩu (nếu có cùng sổ hộ khẩu), giấy khai sinh, quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Trường hợp trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ chứng minh là người khuyết tật, không có khả năng lao động như bản chụp giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn, ...).
e.4) Đối với các cá nhân khác không nơi nương tựa mà người nộp thuế đang phải trực tiếp nuôi dưỡng và đáp ứng điều kiện sau: anh ruột, chị ruột, em ruột của người nộp thuế; ông nội, bà nội; ông ngoại, bà ngoại; cô ruột, dì ruột, cậu ruột, chú ruột, bác ruột của người nộp thuế; cháu ruột của người nộp thuế bao gồm: con của anh ruột, chị ruột, em ruột; người phải trực tiếp nuôi dưỡng khác theo quy định của pháp luật. Hồ sơ chứng minh, gồm:
- Bản chụp chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.
- Các giấy tờ hợp pháp để xác định trách nhiệm nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật.
Trường hợp người phụ thuộc trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ chứng minh không có khả năng lao động như bản chụp giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn, ...).
Các giấy tờ hợp pháp quy định tại điểm e.4 nêu trên là bất kỳ giấy tờ pháp lý nào xác định được mối quan hệ của người nộp thuế với người phụ thuộc như:
- Bản chụp giấy tờ xác định nghĩa vụ nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật (nếu có).
- Bản chụp sổ hộ khẩu (nếu có cùng sổ hộ khẩu).
- Bản chụp đăng ký tạm trú của người phụ thuộc (nếu không cùng sổ hộ khẩu).
- Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban hành kèm theo văn bản hướng dẫn về quản lý thuế có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nộp thuế cư trú về việc người phụ thuộc đang sống cùng.
- Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban hành kèm theo văn bản hướng dẫn về quản lý Thuế có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người phụ thuộc đang cư trú về việc người phụ thuộc hiện đang cư trú tại địa phương và không có ai nuôi dưỡng (trường hợp không sống cùng).
e.5) Đối với người nộp thuế làm việc trong các tổ chức kinh tế, các cơ quan hành chính, sự nghiệp có bố, mẹ, vợ (hoặc chồng), con và những người khác thuộc diện được tính là người phụ thuộc đã khai rõ trong lý lịch của người nộp thuế. Hồ sơ chứng minh người phụ thuộc thực hiện theo hướng dẫn tại các điểm e.1, e.2, e.3, e.4 nêu trên hoặc chỉ cần tờ khai đăng ký người phụ thuộc theo (mẫu 16/ĐK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) hướng dẫn về quản lý thuế có xác nhận của thủ trưởng đơn vị vào bên trái tờ khai.
Thủ trưởng đơn vị chỉ chịu trách nhiệm đối với các nội dung sau: họ tên người phụ thuộc, năm sinh và quan hệ với người nộp thuế; các nội dung khác, người nộp thuế tự khai và chịu trách nhiệm;
3.2. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế:
Các trường hợp được cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế và thẻ mã số thuế cá nhân cụ thể sau:
a) Cấp lại cho trường hợp mất, rách, nát giấy chứng nhận đăng ký thuế, gồm: đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế (mẫu số 13-MST ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC).
b) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế trong trường hợp chỉ tiêu trên giấy chứng nhận đăng ký thuế thay đổi:
b.1) Trường hợp đổi tên cơ sở kinh doanh: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế (mẫu 08-MST ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế (bản gốc).
- Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điều chỉnh theo tên mới.
b.2) Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh:
* Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh trong cùng địa bàn tỉnh: 02 bộ, gồm: tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế (mẫu 08-MST ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Hồ sơ được lập thành 02 (hai) bộ để gửi đến Chi cục Thuế nơi người nộp thuế chuyển đi và Chi cục Thuế nơi người nộp thuế chuyển đến. Chi cục Thuế nơi người nộp thuế chuyển đi phải lập thông báo tình hình nộp thuế của người nộp thuế (mẫu số 09-MST ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC) gửi đến Chi cục Thuế nơi người nộp thuế chuyển đến và Cục Thuế trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị chuyển địa điểm.
* Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh giữa các tỉnh: 01 bộ, gồm:
- Tại nơi người nộp thuế chuyển đi:
+ Thông báo chuyển địa điểm;
+ Giấy chứng nhận đăng ký thuế (bản gốc);
+ Thông báo tình trạng kê khai, nộp thuế của đơn vị chuyển địa điểm kinh doanh (mẫu 09-MST ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC).
- Tại nơi người nộp thuế chuyển đến:
+ Tờ khai đăng ký thuế (ghi mã số thuế đã được cấp trước đó);
+ Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy phép kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư... do cơ quan có thẩm quyền nơi chuyển đến cấp.
* Lưu ý:
- Đối với cá nhân làm công ăn lương thì khi thay đổi cơ quan thuế (CQT) quyết toán gửi mẫu 08-MST cho CQT quyết toán nơi đi hoặc nơi đến, ghi rõ CQT quyết toán tại chỉ tiêu 11 trên tờ khai (mẫu 05/ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư 80/2012/TT-BTC). CQT nhận được mẫu 08-MST thực hiện thay đổi thông tin CQT quyết toán cho NNT.
- NNT được cấp MST qua hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp khi có thay đổi thông tin như họ tên, địa chỉ, chứng minh thư, ngày sinh trên tờ khai điều chỉnh bổ sung thì bộ phận xử lý tờ khai xác định thông tin cuối cùng và lập (mẫu 08/QTr-ĐKT ban hành kèm theo Quyết định số 329/QĐ-TCT ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Tổng Cục Thuế) chuyển bộ phận ĐKT để thực hiện thay đổi thông tin.
b.3) Trường hợp thông báo thay đổi các chỉ tiêu khác trên tờ khai đăng ký thuế: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế (mẫu 08-MST ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh bổ sung hoặc giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đầu tư đối với các trường hợp thay đổi thông tin phải cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bổ sung hoặc giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đầu tư.
- Bảng kê kèm theo tờ khai đăng ký thuế ban đầu (nếu có).
c) Cấp lại thẻ mã số thuế cá nhân: cá nhân mất thẻ mã số thuế cá nhân hoặc thẻ bị rách, nát, hỏng thì làm đơn đề nghị cơ quan Thuế cấp lại thẻ mã số thuế cá nhân (mẫu số 13-MST ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC). Trong đơn phải ghi rõ: mã số thuế, họ tên, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài), nơi đăng ký cấp thẻ trước đây. Trường hợp đổi thẻ thì cá nhân đó phải nộp lại thẻ cũ cho cơ quan Thuế.
d) Cấp lại thông báo mã số thuế: người nộp thuế nếu có yêu cầu cấp lại thông báo mã số thuế thì làm đơn đề nghị cơ quan thuế trực tiếp quản lý cấp lại thông báo mã số thuế (mẫu số 13-MST ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC). Trong đơn ghi rõ: tên, mã số thuế đã được thông báo trước đây, họ tên, số chứng minh nhân dân (nếu là cá nhân).
2. Trình tự và cách thức thực hiện:
a) Đội thuế hoặc Bộ phận hành chính văn thư tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển ngay trong ngày cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;
b) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ đội thuế, người nộp thuế hoặc bộ phận hành chính văn thư thì chuyển ngay trong ngày cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
c) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thẩm tra hồ sơ và tham mưu trình lãnh đạo Chi cục Thuế: 02 ngày;
d) Lãnh đạo Chi cục Thuế ký duyệt: 01 ngày;
đ) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển ngay cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho người nộp thuế.
4. Thời hạn giải quyết: 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
a) Giấy chứng nhận;
b) Thông báo mã số thuế;
c) Thẻ mã số thuế thu nhập cá nhân.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
a) Đội thuế hoặc Bộ phận hành chính văn thư tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển ngay trong ngày cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;
b) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ đội thuế, người nộp thuế hoặc bộ phận hành chính văn thư thì chuyển ngay trong ngày cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
c) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thẩm tra hồ sơ và tham mưu trình lãnh đạo Chi cục Thuế: 02 ngày;
d) Lãnh đạo Chi cục Thuế ký duyệt: 01 ngày;
đ) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển ngay cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho người nộp thuế.
* Trường hợp nhận hồ sơ theo quy trình “một cửa liên thông” thì thực hiện theo quy định của quy trình.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
II. Thủ tục đăng ký chuyển đổi phương pháp tính thuế giá trị gia tăng
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
d) Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;
đ) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ: 01 bộ, gồm:
Văn bản thông báo đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp về việc chuyển đổi phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (mẫu số 06/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
4. Thời hạn giải quyết: chậm nhất 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị chuyển đổi phương pháp tính thuế.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
Trường hợp người nộp thuế gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
b) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thẩm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục Thuế: 02 ngày;
c) Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;
d) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho người nộp thuế ngay trong ngày.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
| |
|
III. Thủ tục gia hạn nộp hồ sơ khai thuế:
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ: 01 bộ, gồm:
Văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế trước khi hết hạn nộp hồ sơ khai thuế, trong đó nêu rõ lý do đề nghị gia hạn có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc công an xã, phường, thị trấn nơi phát sinh trường hợp được gia hạn nộp hồ sơ khai thuế.
4. Thời hạn giải quyết: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp người nộp thuế gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS;
b) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thẩm tra và dự thảo thông báo về việc chấp nhận hay không chấp nhận việc gia hạn nộp hồ sơ khai thuế trình Lãnh đạo Chi cục Thuế: 02 ngày;
c) Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;
d) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho người nộp thuế ngay trong ngày.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
| |
|
IV. Thủ tục gia hạn nộp thuế
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;
đ) Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các nghị định quy định về thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ: 01 bộ, cụ thể:
a) Đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ:
- Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế của người nộp thuế (mẫu số 01/GHAN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Biên bản kiểm kê, đánh giá giá trị vật chất thiệt hại do người nộp thuế hoặc người đại diện hợp pháp của người nộp thuế lập;
- Văn bản xác nhận về việc người nộp thuế có thiệt hại tại nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ và thời gian xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ của một trong các cơ quan, tổ chức sau: cơ quan công an; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường; Ban quản lý Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu kinh tế nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ hoặc tổ chức cứu hộ, cứu nạn;
- Hồ sơ bồi thường thiệt hại được cơ quan bảo hiểm chấp nhận bồi thường (bản sao có công chứng hoặc chứng thực nếu có); hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phải bồi thường (bản sao có công chứng hoặc chứng thực nếu có). Đối với người nộp thuế là pháp nhân thì các tài liệu nêu trên phải là bản chính hoặc bản sao có chữ ký của người đại diện theo pháp luật, đóng dấu của đơn vị;
b) Đối với trường hợp phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh:
- Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế của người nộp thuế (mẫu số 01/GHAN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh đối với người nộp thuế;
- Đề án di dời, kế hoạch và tiến độ thực hiện di dời của người nộp thuế.
- Tài liệu chứng minh người nộp thuế ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh, trong đó xác định rõ thời điểm bắt đầu ngừng sản xuất kinh doanh, chi phí di dời, thiệt hại do di dời, ngừng sản xuất kinh doanh gây ra (nếu có);
c) Đối với trường hợp chưa được thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản đã được ghi trong dự toán ngân sách Nhà nước:
- Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế của người nộp thuế (mẫu số 01/GHAN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Hợp đồng kinh tế ký với chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình, hạng mục công trình (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình, hạng mục công trình mà người nộp thuế đang thực hiện, trong đó có các nội dung chủ yếu sau: số, ký hiệu, ngày ban hành văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc bố trí vốn từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, tên và chức danh của người ký văn bản; tổng giá trị công trình, giá trị khối lượng công trình, hạng mục công trình đã hoàn thành, tổng số vốn chủ đầu tư đã thanh toán, số vốn chủ đầu tư chưa thanh toán cho người nộp thuế tính đến thời điểm người nộp thuế đề nghị gia hạn nộp thuế.
4. Thời hạn giải quyết: 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo hoặc quyết định.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
b) Bộ phận Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế thẩm tra hồ sơ và dự thảo quyết định gia hạn nộp thuế gửi Bộ phận Pháp chế thẩm định: 06 ngày;
c) Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định gia hạn nộp thuế và chuyển Bộ phận Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế: 02 ngày;
d) Lãnh đạo Chi Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;
đ) Bộ phận Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
| |
|
V. Thủ tục miễn thuế, giảm thuế
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;
đ) Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các nghị định quy định về thuế;
e) Các quy định tại quy trình miễn, giảm thuế và văn bản hướng dẫn của Tổng cục Thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
- Miễn, giảm tiền sử dụng đất và tiền thuê đất, thuê mặt nước của tổ chức: Cục trưởng Cục Thuế quyết định.
- Miễn, giảm tiền sử dụng đất và tiền thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân: Chi cục trưởng Chi cục Thuế quyết định;
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ: 01 bộ, gồm:
3.1. Đối với trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế:
a) Người nộp thuế tự xác định số thuế được miễn thuế, giảm thuế trong hồ sơ khai thuế hoặc hồ sơ miễn thuế, giảm thuế gửi cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp.
b) Các tài liệu liên quan đến việc xác định miễn thuế, giảm thuế;
3.2. Đối với trường hợp cơ quan Thuế quyết định miễn thuế, giảm thuế:
a) Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân: 01 bộ, gồm:
- Đối với người nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn:
+ Văn bản đề nghị giảm thuế (mẫu số 18/MGT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn.
+ Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản của cơ quan có thẩm quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn (mẫu số 02/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Cơ quan có thẩm quyền xác định mức độ, giá trị thiệt hại là cơ quan Tài chính hoặc các cơ quan Giám định xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản.
Trường hợp thiệt hại về hàng hoá, dịch vụ: người nộp thuế cung cấp biên bản giám định (chứng thư giám định) về mức độ thiệt hại của cơ quan giám định và cơ quan giám định phải chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác của chứng thư giám định theo quy định của pháp luật.
Trường hợp thiệt hại về đất đai, hoa màu thì cơ quan Tài chính có trách nhiệm xác định.
+ Chứng từ bồi thường của cơ quan bảo hiểm (nếu có) hoặc thoả thuận bồi thường của người gây hoả hoạn (nếu có).
+ Các chứng từ chi liên quan trực tiếp đến việc khắc phục thiên tai, hoả hoạn.
+ Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (nếu thuộc đối tượng phải quyết toán thuế).
- Đối với người nộp thuế gặp khó khăn do bị tai nạn:
+ Văn bản đề nghị giảm thuế (mẫu số 18/MGT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Văn bản hoặc biên bản xác nhận tai nạn có xác nhận của cơ quan công an hoặc xác nhận mức độ thương tật của cơ quan y tế.
+ Giấy tờ xác định việc bồi thường của cơ quan bảo hiểm hoặc thoả thuận bồi thường của người gây tai nạn (nếu có).
+ Các chứng từ chi liên quan trực tiếp đến việc khắc phục tai nạn.
+ Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (nếu thuộc đối tượng phải quyết toán thuế).
- Đối với người nộp thuế mắc bệnh hiểm nghèo:
+ Văn bản đề nghị giảm thuế (mẫu số 18/MGT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bản chụp hồ sơ bệnh án hoặc sổ khám bệnh.
+ Các chứng từ chứng minh chi phí khám chữa bệnh do cơ quan y tế cấp; hoặc hoá đơn mua thuốc chữa bệnh kèm theo đơn thuốc của bác sĩ.
+ Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (nếu thuộc đối tượng phải quyết toán thuế).
b) Miễn hoặc giảm thuế tiêu thụ đặc biệt, tiền thuê đất, thuê mặt nước, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế sử dụng đất nông nghiệp cho người nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ theo quy định của pháp luật không có khả năng nộp thuế: 01 bộ, gồm:
- Văn bản đề nghị miễn hoặc giảm thuế (mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC). Trong đó nêu rõ thời gian, lý do bị thiệt hại, giá trị tài sản bị thiệt hại, số lỗ do thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ gây ra, số thuế phải nộp, số thuế đề nghị miễn, giảm và danh mục tài liệu gửi kèm;
- Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản của cơ quan có thẩm quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn (mẫu số 02/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
Cơ quan có thẩm quyền xác định mức độ, giá trị thiệt hại là cơ quan tài chính hoặc các cơ quan Giám định độc lập xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản.
Trường hợp thiệt hại về hàng hoá, dịch vụ: người nộp thuế cung cấp Biên bản giám định (chứng thư giám định) về mức độ thiệt hại của cơ quan giám định và cơ quan giám định phải chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác của chứng thư giám định theo quy định của pháp luật.
Trường hợp thiệt hại về đất đai, hoa màu (để miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp) thì cơ quan Tài chính có trách nhiệm xác định.
- Bản quyết toán tài chính (nếu là doanh nghiệp) kèm theo giải trình phân tích xác định số bị thiệt hại, số lỗ do bị thiệt hại.
c) Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên theo quy định tại Điều 9 Luật Thuế tài nguyên: 01 bộ, gồm
- Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế (mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản (đối với trường hợp miễn, giảm thuế tài nguyên do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ) của cơ quan có thẩm quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn (mẫu số 02/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
Cơ quan có thẩm quyền xác định mức độ, giá trị thiệt hại là cơ quan tài chính hoặc các cơ quan Giám định xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản.
Trường hợp thiệt hại về hàng hoá: người nộp thuế cung cấp biên bản giám định (chứng thư giám định) về mức độ thiệt hại của cơ quan Giám định và cơ quan Giám định phải chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác của chứng thư giám định theo quy định của pháp luật.
Trường hợp thiệt hại về sử dụng nước thiên nhiên thì cơ quan Tài chính có trách nhiệm xác định.
- Các tài liệu liên quan đến việc miễn, giảm thuế tài nguyên kèm theo.
d) Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai tiền sử dụng đất (mẫu số 01/TSDĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Giấy tờ chứng minh thuộc một trong các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Giấy tờ chứng minh thuộc một trong các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất (bản sao có công chứng hoặc chứng thực) cụ thể là: đối với hộ thuộc diện nghèo phải có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về hộ nghèo theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; đối với hộ gia đình là đồng bào dân tộc thiểu số phải có hộ khẩu (ở nơi đã có hộ khẩu) hoặc xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (ở nơi chưa có hộ khẩu); đối với hộ gia đình, cá nhân có công với cách mạng phải có giấy tờ có liên quan chứng minh thuộc diện được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật và quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc của cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền, phân cấp.
Hồ sơ khai miễn, giảm tiền sử dụng đất được gửi đến Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường đối với trường hợp hồ sơ nộp tại cơ quan tài nguyên và môi trường hoặc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong trường hợp hồ sơ nộp tại xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan thuế địa phương nơi có đất trong trường hợp chưa thực hiện cơ chế một cửa liên thông
đ) Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước: 01 bộ, gồm:
- Đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê đất; lý do miễn, giảm và thời hạn miễn, giảm tiền thuê đất (quy định tại khoản 5, Điều 46 Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Tờ khai tiền thuê đất theo quy định.
- Dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt (trừ trường hợp miễn, giảm tiền thuê đất mà đối tượng xét miễn, giảm không phải là dự án đầu tư thì trong hồ sơ không cần có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
- Quyết định cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng thuê đất.
- Giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp trong trường hợp dự án đầu tư phải được cơ quan Nhà nước quản lý đầu tư ghi vào giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án thuộc diện không phải đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có yêu cầu xác nhận ưu đãi đầu tư.
Trường hợp người nộp thuế tiếp tục thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất theo quyết định miễn, giảm tiền thuê đất trước đó thì hồ sơ đề nghị miễn, giảm, bao gồm:
- Đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê; lý do miễn, giảm và thời hạn miễn, giảm tiền thuê đất (trong đó nêu rõ đề nghị tiếp tục được miễn, giảm theo quyết định miễn, giảm số, ngày, tháng, năm của cơ quan thuế); lý do thay đổi miễn, giảm (nếu có).
- Tờ khai tiền thuê đất theo quy định.
Ngoài các giấy tờ nêu trên, một số trường hợp hồ sơ phải có các giấy tờ cụ thể theo quy định sau đây:
- Trường hợp dự án gặp khó khăn phải tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động được miễn tiền thuê đất trong thời gian tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động:
Chậm nhất sau 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh về việc tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động thì người nộp thuế phải gửi cho cơ quan thuế:
+ Văn bản đề nghị miễn, giảm nêu rõ lý do và thời gian phải tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động.
+ Đối với trường hợp tạm ngừng xây dựng thì phải có bản chụp phụ lục hợp đồng xây dựng hoặc biên bản (về việc tạm ngừng xây dựng) được lập giữa bên giao thầu và bên nhận thầu, trong đó xác định việc tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng.
- Xác nhận của cơ quan Nhà nước quản lý đầu tư về việc phải tạm ngừng xây dựng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết hoặc cam kết của chủ đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng.
- Trường hợp được miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thủ tục hồ sơ chia làm 2 giai đoạn:
+ Trong thời gian đang tiến hành xây dựng: người thuê đất phải xuất trình với cơ quan Thuế các giấy tờ để làm căn cứ tạm xác định thời gian được miễn tiền thuê đất gồm:
- Giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp, trừ trường hợp thực hiện dự án trong khu đô thị mới, khu công nghiệp, cụm công nghiệp thuộc diện không phải cấp giấy phép xây dựng.
- Hợp đồng xây dựng; trường hợp đơn vị tự làm, không có hợp đồng xây dựng thì phải nêu rõ trong đơn xin miễn tiền thuê đất.
- Biên bản bàn giao đất trên thực địa.
+ Sau khi công trình hoặc hạng mục công trình được hoàn thành, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng, người thuê đất phải xuất trình đầy đủ các giấy tờ để cơ quan Thuế có căn cứ ban hành quyết định miễn tiền thuê đất bao gồm:
Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình, hạng mục công trình hoàn thành, đưa vào khai thác, sử dụng được lập giữa chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Hoặc các chứng từ chứng minh việc đơn vị tự xây dựng trong trường hợp đơn vị tự thực hiện hoạt động xây dựng cơ bản.
- Trường hợp được miễn, giảm theo diện ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc đối với cơ sở sản xuất kinh doanh mới của tổ chức kinh tế thực hiện di dời theo quy hoạch, di dời do ô nhiễm môi trường:
+ Các loại giấy về ưu đãi đầu tư (nếu có) có ghi ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước như: giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (bản sao có xác nhận công chứng hoặc chứng thực).
+ Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc di dời cơ sở sản xuất kinh doanh theo quy hoạch hoặc do ô nhiễm môi trường.
+ Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất hoặc biên bản bàn giao đất trên thực địa tại nơi cơ sở sản xuất kinh doanh mới.
e) Miễn hoặc giảm thuế cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, nộp thuế theo phương pháp khoán có tạm nghỉ kinh doanh gồm:
Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế (mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
4. Thời hạn giải quyết: chậm nhất 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần kiểm tra thực tế để có đủ căn cứ giải quyết hồ sơ thì thời hạn ra quyết định miễn thuế, giảm thuế chậm nhất là 60 (sáu mươi) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: quyết định hoặc thông báo.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
8.1. Trường hợp đủ điều kiện miễn, giảm, không kiểm tra thực tế:
a) Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước:
- Trường hợp miễn, giảm thuế đối với tổ chức:
+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thực hiện các bước quy định tại quy trình miễn, giảm thuế của Tổng cục Thuế; lập phiếu đề xuất miễn, giảm thuế (theo mẫu 04/QTr-MGT ban hành theo quy định tại công văn số 3368/TCT-KK ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Tổng cục Thuế), tờ trình để gửi hồ sơ về Cục Thuế ban hành quyết định: 23 ngày.
+ Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai chuyển hồ sơ đến Bộ phận hành chính văn thư vào sổ, đóng dấu và gửi Cục Thuế (phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán), hồ sơ gồm: tờ trình, hồ sơ miễn, giảm của tổ chức và các tài liệu phát sinh trong quá trình giải quyết miễn, giảm tại Chi cục Thuế (Chi cục Thuế sao chụp 01 bản để lưu và theo dõi kết quả giải quyết), thực hiện trong ngày.
+ Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán thực hiện các bước tiếp theo của quy trình miễn, giảm thuế của Tổng cục Thuế; sau khi hoàn tất, chuyển kết quả (quyết định miễn, giảm và các văn bản có liên quan nếu có) đến bộ phận hành chính văn thư gửi trả kết quả cho NNT và bộ phận có liên quan để nhập thông tin hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu ngành thuế và lưu hồ sơ theo quy định: 05 ngày.
- Trường hợp miễn, giảm thuế đối với hộ gia đình, cá nhân:
+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai phân tích, đối chiếu, xác định số thuế được miễn, giảm; lập phiếu đề xuất và dự thảo quyết định miễn, giảm thuế chuyển Bộ phận pháp chế thẩm định: 25 ngày.
+ Bộ phận pháp chế thẩm định quyết định miễn, giảm: 03 ngày.
+ Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
b) Miễn, giảm các loại thuế khác:
- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thẩm tra hồ sơ, lập phiếu đề xuất và dự thảo quyết định miễn, giảm chuyển Bộ phận Pháp chế thẩm định: 25 ngày.
- Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định miễn, giảm: 03 ngày.
- Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày;
8.2. Trường hợp kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
a) Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước:
- Trường hợp miễn, giảm thuế đối với tổ chức:
+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai phân tích, đối chiếu; lập phiếu nhận xét và dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện phải kiểm tra trước khi quyết định miễn, giảm thuế chuyển Đội kiểm tra thuế để thực hiện kiểm tra thực tế: 03 ngày;
+ Đội kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế tại cơ sở, thực hiện các bước quy định tại quy trình miễn, giảm thuế của Tổng cục Thuế; lập phiếu đề xuất miễn, giảm thuế (theo mẫu 04/QTr-MGT ban hành theo quy định tại công văn số 3368/TCT-KK ngày 19 tháng 8 năm 2014), tờ trình để gửi hồ sơ về Cục Thuế ban hành quyết định: 50 ngày.
+ Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
+ Đội kiểm tra thuế chuyển hồ sơ đến Bộ phận hành chính văn thư vào sổ, đóng dấu và gửi Cục Thuế (Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán), hồ sơ gồm: tờ trình, hồ sơ miễn, giảm của tổ chức và các tài liệu phát sinh trong quá trình giải quyết miễn, giảm tại Chi cục Thuế (Chi cục Thuế sao chụp 01 bản để lưu và theo dõi kết quả giải quyết), thực hiện trong ngày.
+ Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán thực hiện các bước tiếp theo của quy trình miễn, giảm thuế của Tổng cục Thuế; sau khi hoàn tất, chuyển kết quả (quyết định miễn, giảm và các văn bản có liên quan nếu có) đến bộ phận hành chính văn thư gửi trả kết quả cho NNT và bộ phận có liên quan để nhập thông tin hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu ngành thuế và lưu hồ sơ theo quy định: 05 ngày.
- Trường hợp miễn, giảm thuế đối với hộ gia đình, cá nhân:
+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
+ Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thẩm tra điều kiện miễn giảm thuế; lập phiếu nhận xét và dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện phải kiểm tra trước khi quyết định miễn thuế, giảm thuế chuyển cho Đội kiểm tra thuế để kiểm tra thực tế: 05 ngày.
+ Đội Kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế tại cơ sở và dự thảo quyết định miễn, giảm thuế chuyển cho Bộ phận Pháp chế thẩm định: 50 ngày.
+ Bộ phận pháp chế thẩm định quyết định miễn, giảm thuế: 03 ngày;
+ Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;
+ Đội kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
b) Miễn, giảm các loại thuế khác:
- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thẩm tra điều kiện miễn giảm thuế; lập Phiếu nhận xét và dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện phải kiểm tra trước khi quyết định miễn thuế, giảm thuế chuyển cho Đội kiểm tra thuế để kiểm tra thực tế: 05 ngày;
- Đội kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế tại cơ sở và dự thảo quyết định miễn, giảm thuế chuyển cho Bộ phận Pháp chế thẩm định: 50 ngày;
- Bộ phận pháp chế thẩm định quyết định miễn, giảm thuế: 03 ngày;
- Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;
- Đội kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
a) Trường hợp đủ điều kiện, không kiểm tra thực tế:
- Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước:
+ Trường hợp miễn, giảm thuế đối với tổ chức:
(8)
+ Trường hợp miễn, giảm thuế đối với hộ gia đình, cá nhân:
- Miễn, giảm các loại thuế khác:
b) Trường hợp kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế:
- Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước:
+ Trường hợp miễn, giảm thuế đối với tổ chức:
+ Trường hợp miễn, giảm thuế đối với hộ gia đình, cá nhân:
| |
| Người nộp thuế |
Người nộp thuế |
- Miễn, giảm các loại thuế khác:
VI. Thủ tục hoàn thuế
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
c) Thông tư số 08/2013/TT-BTC và Quyết định số #759/QĐ-BTC ngày 16/4/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán Nhà nước áp dụng cho hệ thống thông tin quản lý ngân sách và nghiệp vụ kho bạc (tabmis);
d) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
đ) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;
e) Các quy định tại Quy trình hoàn thuế và các văn bản hướng dẫn của Tổng cục Thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định hoàn thuế GTGT: Cục trưởng Cục Thuế;
b) Cơ quan có thẩm quyền quyết định các loại thuế, phí khác: Chi cục thuế các huyện, thành phố;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ:
3.1. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng: đối với trường hợp có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết theo quy định của pháp luật về thuế GTGT, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng đầu ra hoặc bù trừ số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào sử dụng cho dự án đầu tư cùng với việc kê khai thuế GTGT của hoạt động sản xuất kinh doanh; trường hợp xuất khẩu, giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.2. Hồ sơ hoàn thuế thu nhập cá nhân: 01 bộ, gồm:
a) Hoàn thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện quyết toán thay cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế:
- Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Bản chụp chứng từ, biên lai nộp thuế TNCN và người đại diện hợp pháp của tổ chức, cá nhân trả thu nhập ký cam kết chịu trách nhiệm tại bản chụp đó;
b) Đối với cá nhân có thu nhập từ kinh doanh; cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế nếu có số thuế nộp thừa thì cá nhân không phải nộp hồ sơ hoàn thuế mà chỉ cần ghi số thuế đề nghị hoàn vào chỉ tiêu [45] - “Số thuế hoàn trả vào tài khoản NNT” hoặc chỉ tiêu [47] - “Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau” tại tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) khi quyết toán thuế.
c) Đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán có nhu cầu quyết toán thuế nếu có số thuế nộp thừa thì cá nhân không phải nộp hồ sơ hoàn thuế mà chỉ cần ghi số thuế đề nghị hoàn vào chỉ tiêu số [31] - “Số thuế hoàn trả vào tài khoản NNT” hoặc chỉ tiêu số [33] - “Số thuế bù trừ vào kỳ sau” tại tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 13/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) khi quyết toán thuế;
3.3. Hồ sơ hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động: 01 bộ, gồm:
a) Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động.
c) Hồ sơ quyết toán thuế hoặc hồ sơ khai thuế đến thời điểm sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động;
3.4. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp: 01 bộ, gồm:
- Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Bảng kê hồ sơ hàng hoá nhập khẩu (mẫu số 01-4/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.5. Hồ sơ hoàn các loại thuế, phí khác, gồm: giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
4. Thời hạn giải quyết:
a) Chậm nhất 06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau;
b) Chậm nhất 40 (bốn mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau;
c) Chậm nhất 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp hoàn các loại thuế, phí nộp thừa.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: quyết định hoặc thông báo.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
8.1. Hoàn thuế giá trị gia tăng (GTGT):
a) Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai thực hiện các bước theo quy định tại quy trình hoàn thuế; sau khi thực hiện xong, lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ; lập dự thảo quyết định hoàn thuế, lập tờ trình, Phiếu đề nghị thẩm định hoàn thuế trình Chi cục trưởng ký. Đồng thời chuyển toàn bộ hồ sơ đến Bộ phận hành chính văn thư vào sổ, đóng dấu và gửi Cục Thuế (Chi cục Thuế sao chụp 01 bản để lưu và theo dõi kết quả giải quyết): 02 ngày.
- Bộ phận Quản lý nợ đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt và chuyển phiếu xác nhận tình trạng nợ về Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai: 01 ngày;
- Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;
- Sau khi văn thư Cục Thuế tiếp nhận, chuyển hồ sơ hoàn thuế cho Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán (Bộ phận Pháp chế) để thẩm định theo quy định tại quy trình hoàn thuế. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn thuế, bộ phận Pháp chế lập tờ trình về hồ sơ gửi lãnh đạo ban hành quyết định hoàn thuế (hoặc quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách Nhà nước); đồng thời sao chụp 01 bản toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình thẩm định và quyết định hoàn thuế (hoặc quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách Nhà nước - bản chính) về Chi cục Thuế. Bộ phận hành chính văn thư Cục Thuế gửi trả kết quả cho NNT và bộ phận có liên quan để nhập thông tin hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu ngành thuế, thực hiện các bước tiếp theo về hoàn trả và lưu hồ sơ theo quy định: 02 ngày.
b) Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại. Nếu hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau thì lập phiếu phân loại hồ sơ hoàn thuế; dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau trình lãnh đạo Chi cục Thuế ký, gửi NNT và chuyển hồ sơ cho Đội Kiểm tra thuế để thực hiện kiểm tra hoàn thuế: 02 ngày.
- Đội Kiểm tra thuế kiểm tra thực tế tại trụ sở NNT, xác định số thuế được hoàn và thực hiện các bước theo quy định tại quy trình hoàn thuế; sau khi thực hiện xong, lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ, lập dự thảo quyết định hoàn thuế, lập tờ trình, phiếu đề nghị thẩm định hoàn thuế trình Chi cục trưởng ký. Đồng thời chuyển toàn bộ hồ sơ đến Bộ phận hành chính văn thư vào sổ, đóng dấu và gửi Cục Thuế (Chi cục Thuế sao chụp 01 bản để lưu và theo dõi kết quả giải quyết): 30 ngày.
- Bộ phận Quản lý nợ đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt và chuyển phiếu xác nhận tình trạng nợ về Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai: 01 ngày.
- Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
- Đội Kiểm tra thuế chuyển toàn bộ hồ sơ đến Bộ phận hành chính văn thư vào sổ, đóng dấu và gửi Cục Thuế (Chi cục Thuế sao chụp 01 bản để lưu và theo dõi kết quả giải quyết): 01 ngày;
- Sau khi văn thư Cục Thuế tiếp nhận, chuyển hồ sơ hoàn thuế cho Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán (Bộ phận Pháp chế) để thẩm định theo quy định tại quy trình hoàn thuế. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn thuế, Bộ phận Pháp chế lập tờ trình về hồ sơ gửi lãnh đạo ban hành quyết định hoàn thuế (hoặc quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách Nhà nước); đồng thời sao chụp 01 bản toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình thẩm định và quyết định hoàn thuế (hoặc quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách Nhà nước - bản chính) về Chi cục Thuế. Bộ phận hành chính văn thư Cục Thuế gửi trả kết quả cho NNT và bộ phận có liên quan để nhập thông tin hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu ngành thuế, thực hiện các bước tiếp theo về hoàn trả và lưu hồ sơ theo quy định: 04 ngày;
8.2. Hoàn thuế thu nhập cá nhân (TNCN):
a) Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế. Dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận Pháp chế để thẩm định và lập lệnh hoàn trả: 04 ngày.
- Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế: 01 ngày.
- Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
b) Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại. Nếu hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau thì lập phiếu phân loại hồ sơ hoàn thuế; dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau trình lãnh đạo Chi cục Thuế ký gửi NNT và chuyển hồ sơ cho Đội kiểm tra thuế để thực hiện kiểm tra hoàn thuế: 02 ngày.
- Đội Kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế tại cơ sở, xác định đúng số thuế được hoàn. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận pháp chế để thẩm định: 30 ngày.
- Bộ phận Quản lý nợ đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển kết quả cho Đội kiểm tra thuế: 01 ngày.
- Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế: 03 ngày.
- Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
- Đội Kiểm tra thuế chuyển quyết định hoàn thuế cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai để lập lệnh hoàn trả: 01 ngày.
- Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày.
- Đội kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày;
8.3. Hoàn các loại thuế, phí khác:
a) Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận pháp chế để thẩm định và lập lệnh hoàn trả: 03 ngày.
- Bộ phận Quản lý nợ xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển Phiếu xác nhận tình trạng nợ về Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai: 01 ngày.
- Bộ phận Pháp chế thẩm định Quyết định hoàn thuế: 01 ngày.
- Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
b) Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
- Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại. Nếu hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau thì lập phiếu phân loại hồ sơ hoàn thuế; dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau trình lãnh đạo Chi cục Thuế ký gửi NNT và chuyển hồ sơ cho Đội kiểm tra thuế để thực hiện kiểm tra hoàn thuế: 02 ngày.
- Đội Kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế tại cơ sở, xác định đúng số thuế được hoàn. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận pháp chế để thẩm định: 30 ngày.
- Bộ phận Quản lý nợ đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển Phiếu xác nhận tình trạng nợ về Đội kiểm tra thuế: 01 ngày.
- Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế: 03 ngày.
- Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày.
- Đội kiểm tra thuế chuyển quyết định hoàn thuế cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai để lập lệnh hoàn trả: 01 ngày.
- Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày.
- Đội kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày;
8.4. Hoàn các loại thuế, khoản thu khác do nộp thừa:
a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.
b) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai đối chiếu, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Bộ phận Quản lý nợ; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận pháp chế để thẩm định và lập lệnh hoàn trả: 03 ngày;
c) Bộ phận Quản lý nợ xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển phiếu xác nhận tình trạng nợ về Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai: 01 ngày;
d) Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế: 01 ngày;
đ) Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;
e) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
a) Hoàn thuế gia trị gia tăng:
- Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
- Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
| |
|
b) Hoàn thuế thu nhập cá nhân:
- Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
| |
|
- Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
c) Hoàn các loại thuế, phí khác:
- Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:
- Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:
( (5)
(10)
d) Hoàn các loại thuế, khoản thu khác do nộp thừa:
| |
|
(9) (8)
(1c) (4)
VII. Thủ tục xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ: 01 bộ, gồm:
(3) |
(3) |
Văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế phải nêu rõ các nội dung:
+ Tên người nộp thuế, mã số thuế;
+ Số thuế phát sinh của từng loại thuế bao gồm cả số thuế do người nộp thuế khai trong hồ sơ thuế đã nộp cho cơ quan Thuế và số thuế khoán, số thuế ấn định theo quyết định của cơ quan Thuế;
+ Số tiền phạt hành chính do vi phạm pháp luật thuế;
+ Số tiền thuế, tiền phạt đã nộp;
+ Số tiền thuế, tiền phạt còn nợ (nếu có).
4. Thời hạn giải quyết: chậm nhất 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế của người nộp thuế.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai.
Trường hợp người nộp thuế gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS;
b) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai kiểm tra, xác nhận tình hình chấp hành nghĩa vụ thuế của người nộp thuế trình lãnh đạo Chi cục Thuế: 02 ngày;
c) Lãnh đạo Chi cục Thuế xem xét, ký xác nhận: 01 ngày;
d) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển ngay cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho người nộp thuế.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
(6)
VIII. Thủ tục khai thuế
1. Căn cứ pháp lý:
a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.
đ) Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các nghị định quy định về thuế.
2. Thẩm quyền giải quyết: Chi cục Thuế các huyện, thành phố.
3. Hồ sơ:
3.1. Khai thuế giá trị gia tăng (GTGT):
a) Khai thuế đối với thuế GTGT tháng, quý áp dụng theo phương pháp khấu trừ: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 01/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
- Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ bán ra (mẫu số 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
- Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào (mẫu số 01-2/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
- Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai, chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh (mẫu số 01-5/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trụ sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán (nếu có) (mẫu số 01-6/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
b) Khai thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp trên GTGT gồm:
Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 03/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
c) Khai thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu: 01 bộ, gồm:
- Đối với khai thuế GTGT tháng/quý theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu, hồ sơ gồm:
+ Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2014/TT-BTC).
+ Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ bán ra (mẫu số 04-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
- Đối với khai thuế GTGT theo từng lần phát sinh, hồ sơ gồm:
Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
d) Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh, chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh, gồm: tờ khai thuế giá trị gia tăng (mẫu số 05/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.2. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN):
a) Khai thuế TNDN theo từng lần chuyển nhượng bất động sản: 01 bộ, gồm:
Tờ khai thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản (mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC).
b) Khai quyết toán thuế TNDN: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai quyết toán thuế TNDN (mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC).
- Báo cáo tài chính năm hoặc báo cáo tài chính đến thời điểm có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động.
- Một hoặc một số phụ lục kèm theo tờ khai ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC và Thông tư số 151/2014/TT-BTC (tuỳ theo thực tế phát sinh của người nộp thuế):
+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (mẫu số 03-1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN hoặc mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Phụ lục chuyển lỗ (mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Các phụ lục về ưu đãi về thuế TNDN:
+ Mẫu số 03-3A/TNDN: Thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
+ Mẫu số 03-3B/TNDN: Thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
+ Mẫu số 03-3C/TNDN: Thuế TNDN được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
- Phụ lục số thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế (mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
- Phụ lục thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản (mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
- Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết (nếu có) mẫu số 03-7/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
- Phụ lục tính nộp thuế TNDN của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
- Trường hợp doanh nghiệp có dự án đầu tư ở nước ngoài, ngoài các hồ sơ nêu trên, doanh nghiệp phải bổ sung các hồ sơ, tài liệu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về thuế thu nhập doanh nghiệp.
c) Khai thuế đối với doanh nghiệp, tổ chức thuộc trường hợp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp: 01 bộ, gồm:
Tờ khai quyết toán thuế TNDN năm (mẫu số 04/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC).
Trường hợp doanh nghiệp, tổ chức thuộc trường hợp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp không phát sinh thường xuyên hoạt động kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp thì thực hiện kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần phát sinh theo (mẫu số 04/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC), doanh nghiệp không phải khai quyết toán năm.
d) Khai thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng vốn: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai thuế TNDN về chuyển nhượng vốn (mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
- Bản chụp hợp đồng chuyển nhượng. Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng bằng tiếng nước ngoài phải dịch ra tiếng Việt các nội dung chủ yếu: bên chuyển nhượng; bên nhận chuyển nhượng; thời gian chuyển nhượng; nội dung chuyển nhượng; quyền và nghĩa vụ của từng bên; giá trị của hợp đồng; thời hạn, phương thức, đồng tiền thanh toán.
- Bản chụp quyết định chuẩn y việc chuyển nhượng vốn của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);
- Bản chụp chứng nhận vốn góp;
- Chứng từ gốc của các khoản chi phí.
* Trường hợp bán toàn bộ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản thì nộp thuế theo từng lần phát sinh và kê khai (mẫu số 06/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC) và quyết toán năm tại nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính;
3.3. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB): 01 bộ, gồm:
a) Tờ khai thuế TTĐB (mẫu số 01/TTĐB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Bảng kê hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB (mẫu số 01-1/TTĐB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
c) Bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ (nếu có) mẫu số 01-2/TTĐB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC;
3.4. Khai thuế tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên): 01 bộ, gồm:
a) Đối với khai thuế tài nguyên theo tháng:
Tờ khai thuế tài nguyên (mẫu số 01/TAIN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Đối với khai quyết toán thuế tài nguyên:
- Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên (mẫu số 02/TAIN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Các tài liệu liên quan đến việc miễn, giảm thuế tài nguyên kèm theo (nếu có);
3.5. Khai thuế bảo vệ môi trường (BVMT): 01 bộ, gồm:
a) Tờ khai thuế BVMT (mẫu số 01/TBVMT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Các tài liệu liên quan đến việc khai thuế, tính thuế;
3.6. Khai thuế thu nhập cá nhân (TNCN):
a) Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công: 01 bộ, gồm:
- Hồ sơ khai thuế tháng, quý:
+ Tổ chức trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế (tờ khai mẫu số 02/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Tổ chức trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú khai thuế (tờ khai mẫu số 03/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập khấu trừ thuế TNCN đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm ký hợp đồng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế TNCN đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế TNCN đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp khai thuế (tờ khai mẫu số 01/KK-BHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Hồ sơ khai quyết toán thuế:
+ Tổ chức trả thu nhập đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế khai quyết toán thuế theo các mẫu sau (trừ trường hợp không phát sinh trả thu nhập):
= Tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu số 05/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 05-1/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 05-2/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 05-3/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế TNCN thì tổ chức, cá nhân trả thu nhập không thực hiện quyết toán thuế TNCN, chỉ cung cấp cho cơ quan thuế danh sách cá nhân đã chi trả thu nhập trong năm (nếu có) theo Mẫu 25/DS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC).
+ Tổ chức trả thu nhập đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú khai quyết toán thuế theo các mẫu sau:
= Tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu số 06/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 06-1/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC - áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán).
+ Doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế TNCN đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế TNCN đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế khai quyết toán thuế TNCN theo các mẫu sau:
= Tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu số 02/KK-BHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 02-1/BK-BH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bảng kê (mẫu số 02-2/BK-ĐC ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Trường hợp cá nhân đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh; tổ chức, cá nhân trả thu nhập đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân; cá nhân khai thuế về người phải trực tiếp nuôi dưỡng và cá nhân không ký hợp đồng lao động hoặc ký hợp đồng lao động dưới 03 tháng có cam kết thu nhập chưa đến mức phải nộp thuế: khai thuế (các mẫu số 16/ĐK-TNCN, 17/TNCN, 21a/XN-TNCN, 21b/XN-TNCN và 23/CK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
c) Khai thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công; cá nhân có thu nhập từ kinh doanh: 01 bộ, gồm:
- Hồ sơ khai thuế quý, từng lần phát sinh:
+ Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế quý (tờ khai mẫu số 07/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế theo theo phương pháp kê khai thực hiện khai thuế theo quý theo các mẫu sau:
= Cá nhân kinh doanh khai thuế (tờ khai mẫu số 08/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Nhóm cá nhân kinh doanh khai thuế (tờ khai mẫu số 08A/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Khai quyết toán thuế:
+ Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện tự quyết toán thuế: 01 bộ, gồm:
= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-1/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-3/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc).
= Phụ lục (mẫu số 09-4/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó; trường hợp tổ chức trả thu nhập không cấp chứng từ khấu trừ thuế cho cá nhân do tổ chức trả thu nhập đã chấm dứt hoạt động thì cơ quan Thuế căn cứ cơ sở dữ liệu của ngành thuế để xem xét xử lý hồ sơ quyết toán thuế cho cá nhân mà không bắt buộc phải có chứng từ khấu trừ thuế.
= Bản chụp các hoá đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).
+ Đối với cá nhân chỉ có thu nhập từ kinh doanh trực tiếp quyết toán thuế khai theo mẫu sau:
= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-2/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-3/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc).
= Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó.
Trường hợp, theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp, người nộp thuế có thể nộp bản chụp giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan chi trả thu nhập cấp hoặc bản chụp chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế.
= Bản chụp các hoá đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).
= Tờ khai quyết toán thuế mẫu số 08B/KK-TNCN đối với cá nhân có tham gia kinh doanh theo nhóm.
+ Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công; thu nhập từ đại lý bảo hiểm, thu nhập từ đại lý xổ số; thu nhập từ bán hàng đa cấp. Hồ sơ 01 bộ, gồm:
= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2014/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-1/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-3/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc).
= Phụ lục (mẫu số 09-4/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó. Trường hợp tổ chức trả thu nhập không cấp chứng từ khấu trừ thuế cho cá nhân do tổ chức trả thu nhập đã chấm dứt hoạt động thì cơ quan thuế căn cứ cơ sở dữ liệu của ngành thuế để xem xét xử lý hồ sơ quyết toán thuế cho cá nhân mà không bắt buộc phải có chứng từ khấu trừ thuế.
Trường hợp, theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp, người nộp thuế có thể nộp bản chụp giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan trả thu nhập cấp hoặc bản chụp chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế.
= Bản chụp các hoá đơn, chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).
= Trường hợp cá nhân nhận thu nhập từ các tổ chức quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán và nhận thu nhập từ nước ngoài phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận về số tiền đã trả của đơn vị, tổ chức trả thu nhập ở nước ngoài kèm theo Thư xác nhận thu nhập năm (mẫu số 20/TXN-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Đối với cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay: 01 bộ, gồm:
= Tờ khai (mẫu số 04-2/TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Bản chụp hoá đơn, chứng từ chứng minh đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học (nếu có).
+ Đối với cá nhân chỉ có thu nhập từ kinh doanh trực tiếp quyết toán thuế khai quyết toán theo mẫu sau:
= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2014/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-2/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
= Phụ lục (mẫu số 09-3/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc);
= Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó.
Trường hợp, theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan Thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp, người nộp thuế có thể nộp bản chụp giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan chi trả thu nhập cấp hoặc bản chụp chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế.
= Bản chụp các hoá đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).
= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 08B/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) đối với cá nhân có tham gia kinh doanh theo nhóm.
+ Đối với nhóm cá nhân kinh doanh:
Cá nhân đứng tên đại diện cho nhóm cá nhân kinh doanh khai quyết toán theo Tờ khai (mẫu số 08B/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) để xác định thu nhập chịu thuế chung của cả nhóm và thu nhập chịu thuế riêng của từng cá nhân trong nhóm kinh doanh.
Mỗi cá nhân trong nhóm kinh doanh được nhận 01 (một) bản của tờ khai quyết toán của nhóm và thực hiện khai quyết toán thuế của cá nhân theo hướng dẫn đối với trường hợp cá nhân chỉ có thu nhập từ kinh doanh trực tiếp quyết toán thuế.
d) Khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai thuế TNCN (mẫu số 11/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC);
- Bản chụp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà hoặc quyền sở hữu các công trình trên đất và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp bản sao hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sàn giao dịch của chủ dự án.
- Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp Hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai đã được công chứng. Nếu chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai từ lần thứ hai trở đi thì các bên phải xuất trình thêm hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề. Trường hợp uỷ quyền bất động sản thì nộp hợp đồng ủy quyền bất động sản.
- Hồ sơ xác định giá vốn và chứng từ hợp pháp xác định các chi phí liên quan (đối với trường hợp cá nhân khai thuế theo thuế suất 25% trên thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản).
- Các giấy tờ làm căn cứ xác định thuộc đối tượng được miễn thuế (trong trường hợp chuyển nhượng bất động sản thuộc diện được miễn thuế thu nhập cá nhân).
- Các tài liệu làm căn cứ chứng minh việc góp vốn theo quy định của pháp luật (trong trường hợp chuyển nhượng bất động sản do góp vốn vào doanh nghiệp thuộc diện tạm thời chưa thu thuế thu nhập cá nhân).
đ) Khai thuế đối với thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn (trừ chuyển nhượng chứng khoán): 01 bộ, gồm:
- Tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn (mẫu số 12/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
- Bản chụp hợp đồng chuyển nhượng vốn góp.
- Tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, hợp đồng mua lại phần vốn góp trong trường hợp có vốn góp do mua lại.
- Bản chụp các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.
e) Khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán: 01 bộ, gồm:
- Hồ sơ khai từng lần phát sinh:
+ Tờ khai (mẫu số 12/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bản chụp hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán.
- Hồ sơ khai quyết toán thuế:
+ Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 13/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bảng kê chi tiết chứng khoán đã chuyển nhượng trong năm (mẫu số 13-1/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bảng chụp các hoá đơn, chứng từ chứng minh chi phí khác liên quan đến việc chuyển nhượng chứng khoán và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.
+ Bảng chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ trong năm và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.
g) Khai thuế đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng: 01 bộ, gồm:
- Đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:
+ Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (mẫu số 11/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).
+ Bản chụp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà hoặc quyền sở hữu các công trình trên đất và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp bản sao hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sàn giao dịch của chủ dự án.
+ Bản chụp giấy tờ pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế, quà tặng và cá nhân cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó; trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai đã được công chứng. Nếu chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai từ lần thứ hai trở đi thì các bên phải xuất trình thêm hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề. Trường hợp ủy quyền bất động sản thì nộp hợp đồng ủy quyền bất động sản.
Trường hợp nhóm cá nhân nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản và làm thủ tục đồng sở hữu thì cá nhân đại diện khai thuế, các cá nhân khác ký tên xác nhận vào tờ khai mà không bắt buộc từng cá nhân phải khai thuế.
+ Hồ sơ xác định giá vốn và chứng từ hợp pháp xác định các chi phí liên quan (đối với trường hợp cá nhân khai thuế theo thuế suất 25% trên thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản).
+ Các giấy tờ làm căn cứ xác định thuộc đối tượng được miễn thuế (trường hợp chuyển nhượng bất động sản thuộc diện được miễn thuế thu nhập cá nhân).
+ Các tài liệu làm căn cứ chứng minh việc góp vốn theo quy định của pháp luật (trong trường hợp chuyển nhượng bất động sản do góp vốn vào doanh nghiệp thuộc diện tạm thời chưa thu thuế thu nhập cá nhân).
- Đối với nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu: 01 bộ, gồm:
+ Tờ khai thuế TNCN đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng (mẫu số 14/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bản chụp giấy tờ pháp lý chứng minh quyền nhận thừa kế, quà tặng và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.
h) Khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, góp vốn bằng chứng khoán, góp vốn bằng bất động sản: 01 bộ, gồm:
- Đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp:
+ Tờ khai thuế TNCN (mẫu số 12/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bản chụp hợp đồng góp vốn.
+ Tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, hợp đồng mua lại phần vốn góp trong trường hợp vốn góp do mua lại.
+ Bản chụp các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn góp và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.
- Đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán:
+ Tờ khai thuế TNCN (mẫu số 12/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Bản chụp hợp đồng góp vốn.
- Đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản: hồ sơ khai thuế theo hướng dẫn tại điểm d nêu trên và thay hợp đồng chuyển nhượng bất động sản bằng bản chụp hợp đồng góp vốn.
i) Khai thuế từ tiền lương, tiền công đối với thu nhập từ thưởng bằng cổ phiếu, gồm: tờ khai thuế TNCN (mẫu số 07/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
k) Trường hợp cá nhân đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh; tổ chức, cá nhân trả thu nhập đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân; cá nhân khai thuế về người phải trực tiếp nuôi dưỡng và cá nhân không ký hợp đồng lao động hoặc ký hợp đồng lao động dưới 03 tháng có cam kết thu nhập chưa đến mức phải nộp thuế: khai thuế (các mẫu số 16/ĐK-TNCN, 17/TNCN, 21a/XN-TNCN, 21b/XN-TNCN và 23/CK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.7. Khai thuế Môn bài, gồm:
Tờ khai (mẫu số 01/MBAI ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.8. Khai thuế, khoản thu ngân sách Nhà nước liên quan đến sử dụng đất đai: 01 bộ, gồm:
a) Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
- Đối với trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm: 01 bộ, gồm:
+ Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho từng thửa đất chịu thuế (mẫu số 01/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân hoặc (mẫu số 02/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) áp dụng cho tổ chức.
+ Bản chụp các giấy tờ liên quan đến thửa đất chịu thuế như: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định giao đất, quyết định hoặc hợp đồng cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
+ Bản chụp các giấy tờ chứng minh thuộc diện được miễn, giảm thuế (nếu có).
- Đối với trường hợp khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 01 bộ, gồm:
Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (mẫu số 03/TKTH- SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho tổ chức (mẫu số 01/SDNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho hộ gia đình, cá nhân (mẫu số 02/SDNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho khai thuế đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần (mẫu số 03/SDNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
c) Khai tiền thuê đất, thuê mặt nước: 01 bộ, gồm:
Tờ khai (mẫu số 01/TMĐN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) và nộp cùng hồ sơ thuê đất, thuê mặt nước cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên môi trường hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về quy trình phối hợp giữa các cơ quan chức năng của địa phương trong việc xác định đơn giá thuê đất.
d) Khai tiền sử dụng đất: 01 bộ, gồm:
- Tờ khai tiền sử dụng đất (mẫu số 01/TSDĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Các giấy tờ liên quan đến việc xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên môi trường. Trường hợp địa phương chưa thực hiện cơ chế một cửa liên thông thì hồ sơ khai tiền sử dụng đất nộp tại cơ quan Thuế địa phương nơi có đất;
3.9. Khai phí, lệ phí:
a) Khai lệ phí trước bạ: 01 bộ, gồm:
- Khai lệ phí trước bạ nhà, đất:
+ Tờ khai lệ phí trước bạ (mẫu số 01/LPTB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Giấy tờ chứng minh nhà, đất có nguồn gốc hợp pháp.
+ Giấy tờ hợp pháp về việc chuyển giao tài sản ký kết giữa bên giao tài sản và bên nhận tài sản.
+ Các giấy tờ chứng minh tài sản (hoặc chủ tài sản) thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí trước bạ hoặc được miễn lệ phí trước bạ (nếu có).
Riêng đối với trường hợp tài sản nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản thì hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ không cần phài có tờ khai lệ phí trước bạ theo mẫu 01/LPTB nêu trên.
- Khai lệ phí trước bạ tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam), hồ sơ gồm:
+ Tờ khai lệ phí trước bạ (mẫu số 02/LPTB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Hoá đơn mua tài sản hợp pháp (đối với trường hợp mua bán, chuyển nhượng, trao đổi tài sản mà bên giao tài sản là tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh) hoặc hoá đơn bán hàng tịch thu (đối với trường hợp mua hàng tịch thu); hoặc quyết định chuyển giao, chuyển nhượng, thanh lý tài sản (đối với trường hợp cơ quan hành chính sự nghiệp Nhà nước, cơ quan Tư pháp Nhà nước, cơ quan hành chính sự nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp không hoạt động sản xuất, kinh doanh thực hiện chuyển giao tài sản cho tổ chức, cá nhân khác); hoặc giấy tờ chuyển giao tài sản được ký kết giữa bên giao tài sản và bên nhận tài sản có xác nhận của công chứng hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (đối với trường hợp chuyển giao tài sản giữa các cá nhân, thể nhân không hoạt động sản xuất, kinh doanh).
+ Giấy đăng ký quyền sở hữu, sử dụng tài sản của chủ cũ (đối với tài sản đăng ký quyền sở hữu, sử dụng tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi).
+ Các giấy tờ chứng minh tài sản hoặc chủ tài sản thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí trước bạ hoặc được miễn lệ phí trước bạ (nếu có).
- Hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam thì phải có:
+ Tờ khai lệ phí trước bạ (mẫu số 02/LPTB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
+ Phiếu báo hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc tàu thuyền thuộc đối tượng được đăng ký sở hữu.
b) Khai phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khai thác khoáng sản: 01 bộ, gồm:
- Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo tháng là tờ khai (mẫu số 01/BVMT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là tờ khai (mẫu số 02/BVMT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
c) Khai phí, lệ phí khác thuộc ngân sách Nhà nước: 01 bộ, gồm:
- Khai phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước theo tháng là tờ khai (mẫu số 01/PHLP ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Khai quyết toán năm phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước là tờ khai quyết toán phí, lệ phí năm (mẫu số 02/PHLP ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.10. Khai thuế theo phương pháp khoán:
a) Cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán khai thuế theo các mẫu sau:
- Hộ nộp thuế khoán khai tờ khai (mẫu số 01/THKH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Trường hợp hộ nộp thuế khoán đăng ký giảm trừ gia cảnh nộp phụ lục chi tiết giảm trừ gia cảnh (mẫu số 01-1/THKH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Trường hợp hộ nộp thuế khoán có sử dụng hoá đơn quyển thì hàng quý nộp bảng kê hàng hoá dịch vụ bán ra (mẫu số 03/THKH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
- Đối với hộ nộp thuế khoán sử dụng hoá đơn bán lẻ theo từng số khai thuế GTGT và thuế TNCN theo từng lần phát sinh đối với doanh thu trên hoá đơn: tờ khai (mẫu số 01A/KK-HĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Cá nhân kinh doanh lưu động (buôn chuyến); cá nhân không kinh doanh nhưng có phát sinh bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ cần có hoá đơn để giao cho khách hàng khai thuế theo từng lần phát sinh: tờ khai (mẫu số 01A/KK-HĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);
3.11. Khai thuế đối với hộ gia đình, cá nhân có tài sản cho thuê:
Hộ gia đình, cá nhân có tài sản cho thuê không phân biệt lựa chọn hình thức khai thuế theo quý hay từng hợp đồng phát sinh khai thuế:
a) Tờ khai (mẫu số 01/TTS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).
b) Các tài liệu liên quan đến việc cho thuê tài sản (hợp đồng, thanh lý hợp đồng và tài liệu khác).
4. Thời hạn giải quyết:
a) 05 ngày làm việc đối với các hồ sơ khai thuế (HSKT) theo tháng, quý và theo từng lần phát sinh;
b) 10 ngày làm việc đối với các HSKT theo năm;
c) 30 ngày làm việc đối với hồ sơ khai quyết toán thuế.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.
6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: người nộp thuế thực hiện nộp hồ sơ khai thuế theo quy định; cơ quan thuế không trả kết quả.
7. Lệ phí: không thu lệ phí.
8. Trình tự và cách thức thực hiện:
a) Đội thuế hoặc Bộ phận hành chính văn thư tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển ngay trong ngày cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;
b) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Đội thuế, người nộp thuế hoặc bộ phận hành chính văn thư thì chuyển ngay trong ngày cho Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai;
c) Bộ phận Nghiệp vụ - Kê khai nhập số liệu kê khai vào các chương trình ứng dụng (thực hiện đối với các tờ khai người nộp thuế chưa khai thuế theo công nghệ mã vạch hai chiều hoặc kê khai thuế điện tử) và lưu tờ khai theo quy định.
9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:
| |
|
(
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
|
Trần Xuân Hoà |
DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU
(Ban hành theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2012; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013; Thông tư số 119/2014/TT-BTC
ngày 25 tháng 8 năm 2014 và Thông tư số 151/2014/TT-BTC
ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính)
________________________________
STT | Mẫu số | Tên mẫu biểu | Thông tư số | |
|
| I. TRƯỜNG HỢP ĐĂNG KÝ THUẾ VÀ CẤP MÃ SỐ THUẾ | ||
|
| 1. Đăng ký mới | ||
1 | 1 | 01-ĐK-TCT | Tờ khai đăng ký thuế (dành cho tổ chức được ủy quyền thu thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật; các chủ dự án; tổ chức khấu trừ thuế thu nhập cá nhân nhưng đơn vị không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ) | |
2 | 2 | 03-ĐK-TCT | Tờ khai đăng ký thuế (dành cho hộ gia đình, cá nhân kinh doanh) | |
3 | 3 | 05-ĐK-TCT | Tờ khai đăng ký thuế (dành cho cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân) | |
4 | 4 | 16-ĐK-TCT | Tờ khai đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh | |
|
| 2. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế |
| |
5 | 1 | 08-MST | Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế (trường hợp chỉ tiêu trên giấy chứng nhận đăng ký thuế thay đổi) | |
6 | 2 | 09-MST | Thông báo tình trạng kê khai, nộp thuế của đơn vị chuyển địa điểm kinh doanh | |
7 | 3 | 13-MST | Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế (trường hợp mất, rách, nát giấy chứng nhận đăng ký thuế) | |
|
| II. TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GTGT |
| |
8 | 1 | 06/GTGT | Thông báo áp dụng phương pháp tính thuế GTGT | |
|
| III. TRƯỜNG HỢP GIA HẠN NỘP HỒ SƠ KHAI THUẾ |
| |
9 | 1 |
| Văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
|
|
| IV. TRƯỜNG HỢP GIA HẠN NỘP THUẾ |
| |
10 | 1 | 01/GHAN | Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế | |
|
| V. TRƯỜNG HỢP MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ |
| |
|
| 1. Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân |
| |
11 | 1 | 18/MGT-TNCN | Văn bản đề nghị giảm thuế TNCN | |
12 | 2 | 02/MGTH | Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản | |
|
| 2. Miễn hoặc giảm các loại thuế khác |
| |
13 | 1 | 01/MGTH | Văn bản đề nghị miễn (giảm) thuế | |
14 | 2 | 02/MGTH | Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản | |
|
| 3. Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất |
| |
15 | 1 | 01/TSDĐ | Tờ khai tiền sử dụng đất | |
|
| VI. TRƯỜNG HỢP HOÀN THUẾ |
| |
16 | 1 | 01/ĐNHT | Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước | |
17 | 2 | 01-4/ĐNHT | Bảng kê hồ sơ hàng hoá nhập khẩu | |
|
| VII. TRƯỜNG HỢP XÁC NHẬN VIỆC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THUẾ |
| |
18 | 1 |
| Văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế |
|
|
| VIII. TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ KHAI THUẾ |
| |
|
| 1. Khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) |
| |
19 | 1 | 01/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng | |
20 | 2 | 01-1/GTGT | Phụ lục bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra | |
21 | 3 | 01-2/GTGT | Phụ lục bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ mua vào | |
22 | 4 | 01-5/GTGT | Phụ lục bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh | |
23 | 5 | 01-6/GTGT | Phụ lục bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trụ sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán | |
24 | 6 | 03/GTGT | Tờ khai thuế GTGT dành cho NNT mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý | |
25 | 7 | 04/GTGT | Tờ khai thuế GTGT dành cho NNT tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu | |
26 | 8 | 04-1/GTGT | Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra | |
27 | 9 | 05/GTGT | Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh | |
|
| 2. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) |
| |
28 | 1 | 02/TNDN | Tờ khai thuế TNDN từ chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh | |
29 | 2 | 02-1/TNDN | Bảng kê chi tiết các bên nhận chuyển nhượng bất động sản | |
30 | 3 | 03/TNDN | Tờ khai quyết toán thuế TNDN | |
31 | 4 | 03-1A/TNDN | Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vu. | |
32 | 5 | 03-1B/TNDN | Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng | |
33 | 6 | 03-1C/TNDN | Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế là Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán | |
34 | 7 | 03-2/TNDN | Phụ lục chuyển lỗ | |
35 | 8 | 03-3A/TNDN | Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng | |
36 | 9 | 03-3B/TNDN | Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (dự án đầu tư mở rộng) | |
37 | 10 | 03-3C/TNDN | Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số, hoặc DN hoạt độg sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ. | |
38 | 11 | 03-4/TNDN | Phụ lục thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế | |
39 | 12 | 03-5/TNDN | Phụ lục thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản | |
40 | 13 | 03-6/TNDN | Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ | |
41 | 14 | 03-7/TNDN | Phụ lục thông tin vê giao dịch liên kết | |
42 | 15 | 03-8/TNDN | Phụ lục tính nộp thuế TNDN tạm tính quý của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc | |
43 | 16 | 04/TNDN | Tờ khai thuế TNDN dùng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu | |
44 | 17 | 06/TNDN | Tờ khai thuế TNDN (dùng cho DN bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm CSH dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản) | |
|
| 3. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) |
| |
45 | 1 | 01/TTĐB | Tờ khai thuế TTĐB | |
46 | 2 | 01-1/TTĐB | Bảng kê hoá đơn hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế TTĐB | |
47 | 3 | 01-2/TTĐB | Bảng kê hoá đơn hàng hoá mua vào chịu thuế TTĐB | |
|
| 4. Khai thuế tài nguyên |
| |
48 | 1 | 01/TAIN | Tờ khai thuế tài nguyên | |
49 | 2 | 02/TAIN | Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên | |
|
| 5. Khai thuế bảo vệ môi trường (BVMT) |
| |
50 | 1 | 01/TBVMT | Tờ khai thuế bảo vệ môi trường | |
|
| 6. Khai, hoàn, miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân (TNCN) |
| |
51 | 1 | 02/KK-TNCN | Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công | |
52 | 2 | 03/KK-TNCN | Tờ khai khấu trừ thuế dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú | |
53 | 3 | 04-2/TNCN | Giấy ủy quyền quyết toán thuế TNCN | |
54 | 4 | 05/KK-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân | |
55 | 5 | 05-1/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú có ký hợp đồng lao động | |
56 | 6 | 05-2/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú không ký hợp đồng lao động hoặc có hợp đồng lao động dưới 3 tháng và cá nhân không cư trú | |
57 | 7 | 05-3/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê thông tin người phụ thuộc, giảm trừ gia cảnh | |
58 | 8 | 06/KK-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú | |
59 | 9 | 06-1/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết giá trị chuyển nhượng và thuế TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán (kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 06/KK-TNCN) | |
60 | 10 | 07/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai trực tiếp với cơ quan thuế | |
61 | 11 | 08/KK-TNCN | Tờ khai tạm nộp thuế TNCN dành cho cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai | |
62 | 12 | 08A/KK-TNCN | Tờ khai tạm nộp thuế TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai | |
63 | 13 | 08B/KK-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai | |
64 | 14 | 09/KK-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công và cá nhân có thu nhập từ kinh doanh | |
65 | 15 | 09-1/PL-TNCN | Phụ lục thu nhập từ tiền lương tiền công kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 09/KK-TNCN năm …. | |
66 | 16 | 09-2/PL-TNCN | Phụ lục thu nhập từ kinh doanh kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 09/KK-TNCN năm …. | |
67 | 17 | 09-3/PL-TNCN | Phụ lục giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc kèm theo tờ khai quyết toán thuế 09/KK-TNCN năm …. | |
68 | 18 | 09-4/PL-TNCN | Phụ lục thu nhập từ xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp (kèm Tờ khai 09/KK-TNCN) | |
69 | 19 | 11/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản | |
70 | 20 | 12/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế | |
71 | 21 | 13/KK-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán | |
72 | 22 | 13-1/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết chứng khoán đã chuyển nhượng trong năm | |
73 | 23 | 14/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản | |
74 | 24 | 16/ĐK-TNCN | Mẫu đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh | |
75 | 25 | 17/TNCN | Đơn đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế TNCN | |
76 | 26 | 21a/XN-TNCN | Bản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng | |
77 | 27 | 21b/XN-TNCN | Bản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng | |
78 | 28 | 23/CK-TNCN | Bản cam kết | |
79 | 29 | 25/DS-TNCN | Danh sách cá nhân nhận thu nhập | |
|
| 7. Khai thuế môn bài (MBAI) |
| |
80 | 1 | 01/MBAI | Tờ khai thuế môn bài | |
|
| 8. Khai thuế liên quan đến sử dụng đất đai |
| |
81 | 1 | 01/TK-SDDPNN | Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân) | |
82 | 2 | 02/TK-SDDPNN | Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (dùng cho tổ chức) | |
83 | 3 | 03/TKTH-SDDPNN | Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (dành cho hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở) | |
84 | 4 | 01/SDNN | Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (dùng cho tổ chức có đất chịu thuế) | |
85 | 5 | 02/SDNN | Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế) | |
86 | 6 | 03/SDNN | Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (dùng cho đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần) | |
87 | 7 | 01/TSDĐ | Tờ khai tiền sử dụng đất | |
88 | 8 | 01/TMĐN | Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước | |
|
| 9. Khai phí, lệ phí |
| |
89 | 1 | 01/BVMT | Tờ khai phí bảo vệ môi truờng | |
90 | 2 | 02/BVMT | Tờ khai quyết toán phí bảo vệ môi trường | |
91 | 3 | 01/PHLP | Tờ khai phí, lệ phí | |
92 | 4 | 02/PHLP | Tờ khai quyết toán phí, lệ phí | |
93 | 5 | 01/LPTB | Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất | |
94 | 6 | 02/LPTB | Tờ khai lệ phí trước bạ | |
|
| 10. Khai thuế theo phương pháp khoán |
| |
95 | 1 | 01/THKH | Tờ khai thuế khoán dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | |
96 | 2 | 01-1/THKH | Phụ lục chi tiết giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc | |
97 | 3 | 03/THKH | Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra | |
98 | 4 | 01A/KK-HĐ | Tờ khai thuế TNCN, GTGT (cho hộ khoán) | |
|
| 11. Khai thuế cho thuê tài sản |
| |
99 | 1 | 01/KK-TTS | Tờ khai thuế hoạt động cho thuê tài sản | |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số mẫu biểu: 99 |
|
Dành cơ quan thuế ghi | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ | Mẫu số: 01-ĐK-TCT |
| ||||||
|
| ||||||||
Ngày nhận tờ khai: | |||||||||
|
|
|
|
|
| ||||
|
| ||||||||
|
|
| DÙNG CHO TỔ CHỨC SẢN XUẤT, KINH DOANH HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ |
| |||||
| MÃ SỐ THUẾ | Dành cho cơ quan thuế ghi |
|
| |||||
|
|
| |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
|
|
|
|
|
|
| |||
1. Tên chính thức |
|
|
|
2. Địa chỉ trụ sở |
| 3. Địa chỉ nhận thông báo thuế |
2a. Số nhà, đường phố, thôn,xóm: |
| 3a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm hoặc hòm thư bưu điện: |
2b. Phường/xã: |
| 3b. Phường/xã: |
2c. Quận/huyện: |
| 3c. Quận/huyện: |
2d. Tỉnh/thành phố: |
| 3d. Tỉnh/thành phố: |
2e. Điện thoại: /Fax: E-mail: |
| 3e. Điện thoại: /Fax: E-mail: |
4. Quyết định thành lập |
| 5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
4a. Số quyết định: 4b. Ngày thành lập: …/…/…… |
| 5a. Số: 5b. Ngày cấp: …/…/…… |
4c. Cơ quan ra quyết định: |
| 5c. Cơ quan cấp: |
6. Đăng ký xuất nhập khẩu |
| 7. Ngành nghề kinh doanh chính |
£ Có £ Không |
|
|
8. Vốn điều lệ |
| |
8a. Nguồn vốn NSNN: | Tỷ trọng: % |
|
8b. Nguồn vốn nước ngoài: | Tỷ trọng: % |
|
8c. Nguồn vốn khác: | Tỷ trọng: % |
|
| ||
9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh: …./…/… |
10. Loại hình kinh tế | |||||||
| |||||||
£ | Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài | £ | Công ty TNHH | £ | Hợp tác xã | £ | Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN |
£ | Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài | £ | Công ty cổ phần | £ | Tổ hợp tác | £ | Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động kinh tế khác |
£ | Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài | £ | Doanh nghiệp tư nhân | £ | Cơ quan, đơn vị sự nghiệp | £ | Loại hình khác |
|
| £ | Công ty hợp danh |
11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh |
| 12. Năm tài chính | Áp dụng từ ngày …/… đến ngày …/… |
£ Độc lập £ Phụ thuộc |
|
13. Thông tin về đơn vị chủ quản (cơ quan cấp trên trực tiếp) | 14. Thông tin người đại diện theo pháp luật | ||||||||
13a. Mã số thuế: 13b. Tên đơn vị chủ quản: 13c. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà/đường phố: Phường/xã: Quận/huyện: Tỉnh/thành phố:
| 14a. Tên người đại diện theo pháp luật: 14b. Số CMND:................................................................ Ngày cấp:............................ Nơi cấp............................... 14c. Chứng từ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): Số giấy chứng thực cá nhân..................... Ngày cấp..................................... Nơi cấp........................ 14d. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số nhà/đường phố: Phường/xã: Quận/huyện: Tỉnh/thành phố: 14e. Chỗ ở hiện tại: Số nhà/đường phố: Phường/xã: Quận/huyện: Tỉnh/thành phố: 14f. Thông tin khác Điện thoại: /Fax: Email: Website: | ||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15. Các loại thuế phải nộp
| |||||||||||
£ | Giá trị gia tăng | £ | Tiêu thụ đặc biệt | £ | Thuế xuất, nhập khẩu | £ | Tài nguyên | £ | Thu nhập doanh nghiệp | £ | Môn bài |
£ | Thuế bảo vệ môi trường | £ | Phí, lệ phí | £ | Thu nhập cá nhân | £ | Thuế SDĐPNN |
|
| £ | Khác |
16. Thông tin về các đơn vị liên quan
| |||||
£ | Có đơn vị thành viên | £ | Có đơn vị trực thuộc |
|
|
£ | Có văn phòng đại diện, giao dịch; đơn vị sự nghiệp, kho hàng trực thuộc | £ | Có hợp đồng với nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài |
|
|
17. Thông tin khác
17a. Tên giám đốc: |
| 17c. Tên kế toán trưởng: |
17b. Điện thoại liên lạc: |
| 17d. Điện thoại liên lạc: |
18. Tình trạng trước khi tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp (nếu có)
| |||||||||
£ | Sáp nhập doanh nghiệp | £ | Hợp nhất doanh nghiệp | £ | Tách doanh nghiệp | £ | Chia doanh nghiệp |
| Khác |
Mã số thuế trước của các doanh nghiệp đó:..................................................................................................................... | |||||||||
Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng
HỌ VÀ TÊN NGƯỜI KHAI (CHỮ IN)
Chức vụ: | Ngày… /… /…… Chữ ký (đóng dấu) |
Khu vực dành cho cơ quan thuế ghi:
Khu vực kinh tế:
| |||||||||||
Mục lục ngân sách: | Cấp |
| Chương |
| Loại |
|
| Khoản |
| Mã ngành nghề kinh doanh chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng | £ | Khấu trừ | £ | Trực tiếp trên GTGT | £ | Trực tiếp trên doanh số | £ | Khoán | £ | Không phải nộp thuế GTGT | |
Chi tiết mã loại hình kinh tế |
| Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./…… | |||||||||
Nơi đăng ký nộp thuế |
| Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) | |||||||||
£ | Kinh tế nhà nước | £ | Kinh tế có vốn ĐTNN |
|
| ||||||
£ | Kinh tế tập thể | £ | Kinh tế cá thể | £ | Kinh tế tư nhân ______________
|
Dành cơ quan thuế ghi | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ | Mẫu số: 03-ĐK-TCT |
| ||||||
Nơi nhận: |
| ||||||||
Ngày nhận tờ khai: | |||||||||
|
|
|
|
|
| ||||
|
| ||||||||
|
|
| DÙNG CHO CÁ NHÂN, NHÓM CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ |
| |||||
| MÃ SỐ THUẾ | Dành cho cơ quan thuế ghi |
|
| |||||
|
|
| |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
|
|
|
|
|
|
| |||
1. Tên cơ sở kinh doanh |
| 4. Thông tin về chủ cơ sở kinh doanh |
| |
|
| 4a. Tên chủ CSKD: |
| |
4b. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ CSKD |
| |||
|
|
| ||
2. Địa chỉ kinh doanh |
|
| ||
|
| Số nhà, đường phố, thôn, xóm,hoặc hòm thư bưu điện: |
| |
2a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm: |
| Phường/xã |
| |
2b. Phường/xã: |
| Quận/huyện: |
| |
2c. Quận/huyện: |
| Tỉnh/thành phố: |
| |
2d. Tỉnh/thành phố: |
| 4c. Chỗ ở hiện tại của chủ CSKD |
| |
2e. Điện thoại: /FAX: |
| Số nhà, đường phố, thôn xóm,hoặc hòm thư bưu điện: |
| |
3. Địa chỉ nhận thông báo thuế 3a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm hoặc hòm thư bưu điện: 3b. Phường/xã: 3c. Quận/huyện: 3d. Tỉnh/thành phố: 3e. Điện thoại: /Fax: E-mail: |
| Phường/xã |
| |
| Quận/huyện: |
| ||
| Tỉnh/thành phố: |
| ||
| 4d. Thông tin khác Điện thoại: /Fax: |
| ||
| E-mail: /Website: |
| ||
|
|
| ||
| 6. Giấy tờ chứng thực cá nhân |
| ||
| 6a. Ngày sinh: ……./……/………. 6b. Quốc tịch: |
| ||
| 6c. Số CMND:......... Ngày cấp............. Nơi cấp.............. |
| ||
|
| 6d. Số Hộ chiếu......... Ngày cấp............ Nơi cấp............ |
| |
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
|
| ||
5a. Số: ………… 5b. Ngày cấp: …./…./……… |
| 6e. Số giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): Số giấy tờ chứng thực cá nhân....................... Ngày cấp............................ Nơi cấp..................................
|
| |
5c. Cơ quan cấp: |
|
| ||
|
|
| ||
7. Vốn kinh doanh (đồng) |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| 8. Ngành nghề kinh doanh chính |
| |
|
9. Đăng ký xuất nhập khẩu: |
|
|
£ Có £ Không |
|
|
|
10. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh: …./…./
11. Các loại thuế phải nộp:
| |||||||||||
£ | Giá trị gia tăng | £ | Tiêu thụ đặc biệt | £ | Tài nguyên | £ | Thu nhập doanh nghiệp | £ | Môn bài | £ | Thu nhập cá nhân |
£ | Thuế SDĐPNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Tỉnh trạng đăng ký thuế: | |||||||
| |||||||
£ | Cấp mới | £ | Chuyển địa điểm | £ | Tái hoạt động SXKD | £ | Khác |
£ 13. Có cửa hàng, cửa hiệu trực thuộc
Tôi xin cam đoan những nội dung kê khai là đúng
HỌ VÀ TÊN NGƯỜI KHAI (CHỮ IN)
| Chữ ký người kê khai: |
Khu vực dành cho cơ quan thuế ghi:
| ||||||||||||
Mục lục ngân sách: | Cấp |
| Chương |
| Loại |
|
| Khoản |
| Mã ngành nghề kinh doanh chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
Nơi đăng ký nộp thuế |
| Ngày kiểm tra tờ khai: …../…../………. | ||||||||||
Phương pháp tính thuế GTGT |
| |||||||||||
£ | Khấu trừ | £ | Trực tiếp trên GTGT | £ | Trực tiếp trên doanh số | Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) | ||||||
| £ | Khoán | £ | Không phải nộp thuế GTGT |
|
| ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ TAX REGISTRATION FORM
| Mẫu số: Form No 05-ĐK-TCT |
|
|
| ||
|
| ||
DÙNG CHO CÁ NHÂN THUỘC DIỆN NỘP THUẾ TNCN |
|
Mã số thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Cơ quan thuế ghi nếu cấp mới hoặc cá nhân ghi nếu đã được cấp mã số)
[01]. Họ và tên người đăng ký thuế:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
| - |
|
|
|
|
[02]. Ngày tháng năm sinh:
ngày tháng năm
Nam |
|
| Nữ |
|
[03]. Giới tính:
[04]. Quốc tịch:..............................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[05]. Số chứng minh nhân dân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
hoặc số hộ chiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[05.1]. Ngày cấp:
ngày tháng năm
[05.2]. Nơi cấp:.............................................................................................................................................................
[06]. Địa chỉ đăng ký theo hộ khẩu:
[06.1]. Số nhà/đường phố, thôn, xóm:.........................................................................................................................
[06.2]. Xã, phường:.........................................................................................................................................................
[06.3]. Quận, huyện:.......................................................................................................................................................
[06.4]. Tỉnh, thành phố:.................................................................................................................................................
[06.5]. Quốc gia:..............................................................................................................................................................
[07]. Địa chỉ cư trú:
[07.1]. Số nhà/đường phố, thôn, xóm:.........................................................................................................................
[07.2]. Xã, phường:.........................................................................................................................................................
[07.3]. Quận, huyện:.......................................................................................................................................................
[07.4]. Tỉnh, thành phố:.................................................................................................................................................
[08]. Điện thoại liên hệ:........................................................................... [09]. Email:..................................................................
[10]. Cơ quan thuế quản lý:...........................................................................................................................................................
[11]. Nơi đăng ký quyết toán thuế:..............................................................................................................................................
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
| ..................... , ngày................ tháng............... năm............. NGƯỜI ĐĂNG KÝ THUẾ (ký và ghi rõ họ tên) |
|
| Mẫu số 08-MST (Ban hành kèm theo Thông tư số156./2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) |
TỜ KHAI
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Tên đơn vị/cá nhân:
Mã số thuế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Đơn vị đăng ký thay đổi các chỉ tiêu đăng ký thuế như sau:
Chỉ tiêu (1) | Thông tin đăng ký cũ (2) | Thông tin đăng ký mới (3) |
I. Điều chỉnh thông tin Các chỉ tiêu trên tờ khai đăng ký thuế: 1. Tên chính thức 2. Địa chỉ trụ sở 3. Địa chỉ nhận thông báo thuế 4. Quyết định thành lập 5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 6. Đăng ký xuất nhập khẩu 7. Ngành nghề kinh doanh chính 8. Vốn điều lệ 9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh 10. Loại hình kinh tế 11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh 12. Năm tài chính 13. Thông tin về đơn vị chủ quản (cơ quan cấp trên trực tiếp) 14. Thông tin về người đại diện theo pháp luật 15. Các loại thuế phải nộp 16. Thông tin về các đơn vị có liên quan 17. Thông tin khác: ghi rõ họ và tên, và số điện thoại liên lạc của Tổng Giám đốc, Giám đốc, ... và kế toán trưởng của doanh nghiệp. 18. Tình trạng trước khi tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp (nếu có) ............ Ví dụ: - Chỉ tiêu 3: địa chỉ nhận thông báo thuế
II. Bổ sung thông tin tài khoản của người nộp thuế:
|
124 Lò Đúc - Hà Nội |
235 Nguyễn Thái Học - Hà Nội Số tài khoản: 01011122334455 Mở tại:........... |
Đơn vị/cá nhân cam đoan những thông tin kê khai trên là hoàn toàn chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai.
Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...
| ....................... , ngày............... tháng............. năm........... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Hướng dẫn:
- Cột (1): chỉ tiêu trên mỗi tờ khai đăng ký thuế
- Cột (2): ghi lại nội dung thông tin đã kê khai trong lần đăng ký thuế gần nhất
- Cột (3): ghi chính xác chỉ tiêu muốn thay đổi
Mẫu số 13-MST
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
....................... , ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUẾ/THẺ MÃ SỐ THUẾ CÁ NHÂN/
THÔNG BÁO MÃ SỐ THUẾ
Kính gửi:...............................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân (ghi theo đăng ký thuế):.........................................................................................................................
2. Mã số thuế:..................................................................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính (ghi theo đăng ký thuế):........................................................................................................................
4. Lý do đề nghị cấp lại:.................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm về việc khai báo và sử dụng mã số thuế./.
Ghi chú: - Hộ, cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh không cần đóng dấu. |
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI (ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên) |
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="78" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image021.gif" width="186"> |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
THÔNG BÁO
ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Kính gửi:.......................................... (tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp)........................
Tên người nộp thuế:......................................................................................................................................................
Mã số thuế:.....................................................................................................................................................................
Địa chỉ:.............................................................................................................................................................................
Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động/ngành nghề kinh doanh chính:.........................................................................
Hiện nay, chúng tôi đang thực hiện tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp ; do điều kiện của cơ sở kinh doanh chúng tôi
và qua xem xét các điều kiện tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp....................................... ,
cơ sở chúng tôi đăng ký với cơ quan Thuế được áp dụng tính thuế theo phương pháp.......................................................
Thời gian đề nghị được áp dụng kể từ năm.....
Chúng tôi xin cam kết thực hiện tính thuế, khai thuế và nộp thuế theo đúng quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và các pháp luật thuế có liên quan.
Nếu vi phạm luật thuế và các chế độ quy định, chúng tôi xin chịu xử lý theo pháp luật./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:................................................. Chứng chỉ hành nghề số:...................... |
| ....................... , ngày............... tháng............. năm........... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
156/2013/TT-BTC ngày 06/11 /2013 của Bộ Tài chính) " height="78" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image022.gif" width="187">
TÊN NGƯỜI NỘP THUẾ _______________ Số:.................. V/v đề nghị gia hạn nộp thuế |
| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________________________ ....................... , ngày............... tháng............. năm........... |
Kính gửi:...................................... (tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế)
Tên người nộp thuế:......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:.....................................................................................................................................................................................
Địa chỉ nhận thông báo:................................................................................................................................................................
Điện thoại:............................................................ Fax:........................................................ E-mail:...............................................
Ngành nghề kinh doanh chính là:...............................................................................................................................................
Đề nghị gia hạn nộp tiền thuế theo hướng dẫn tại điểm ... khoản... Điều 31 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 thág 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ, cụ thể như sau:
- Số thuế và thời gian đề nghị gia hạn: Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Loại thuế đề nghị gia hạn | Tiểu mục | Số tiền | Thời hạn nộp thuế theo quy định | Thời hạn được gia hạn |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 | Thuế ... |
|
|
|
|
2 | Tiền phạt chậm nộp... |
|
|
|
|
3 | Tiền chậm nộp tiền thuế.. |
|
|
|
|
4 | Tiền phạt... |
|
|
|
|
5 | Tiền chậm nộp tiền phạt. |
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
| |
2. Cam kết:
... (tên người nộp thuế) cam kết nộp đầy đủ số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền phạt được gia hạn sau khi hết thời hạn gia hạn nộp thuế.
3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)
(1)...................................
(2)...................................
Nơi nhận: - Như trên; - .... - Lưu:VT,... |
| NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
_______________________________________ ....................... , ngày............... tháng............. năm........... |
Mẫu số 18/MGT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
Mẫu số 18/MGT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIẢM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Kính gửi:........................................................................................
[01] Họ và tên:................................................................................................................................................................................
[02] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[03] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[04] Số tài khoản ngân hàng:.................................................................................... Mở tại:.....................................................
Đề nghị được giảm thuế thu nhập cá nhân với lý do và số thuế giảm cụ thể như sau:
1. Lý do đề nghị giảm thuế:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
2. Năm đề nghị được giảm thuế:.......................................................
3. Căn cứ xác định số thuế được giảm:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
1 | Tổng số tiền bị thiệt hại | [05] |
|
2 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phải nộp trong năm đề nghị giảm thuế | [06] |
|
3 | Tổng số thuế TNCN đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | [07] |
|
4 | Tổng số thuế TNCN được hoàn thuế (nếu có) | [08] |
|
4. Các tài liệu gửi kèm:
a) Các tài liệu chứng minh số thuế đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm đề nghị giảm thuế:..................................................
b) Các tài liệu khác:.........................................................................................................................................................................
|
| ....................... , ngày............... tháng............. năm........... CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (ký và ghi rõ họ tên) |
156/2013/TT-BTC ngày 06/11 /2013 của Bộ Tài chính) " height="78" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image023.gif" width="187">
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________________________ ....................... , ngày............... tháng............. năm........... |
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN (GIẢM) THUẾ
Kính gửi:........................... (tên cơ quan thuế)
Tên người nộp thuế:......................................................................................................................................................................
Mã số thuế:.....................................................................................................................................................................................
Địa chỉ:.............................................................................................................................................................................................
Quận/huyện:....................................................................................... Tỉnh/thành phố:...................................................................
Điện thoại:............................................................ Fax:........................................................ E-mail:...............................................
Đề nghị được miễn (giảm) thuế với lý do và số thuế miễn (giảm) cụ thể như sau:
1. Lý do đề nghị miễn (giảm) thuế:
- ........................................................................................................................................................................................................
(Ghi rõ loại thuế đề nghị miễn (giảm); căn cứ pháp lý và căn cứ thực tế để đề nghị miễn (giảm) thuế: thuộc đối tượng, trường hợp được miễn (giảm) nào, lý do cụ thể như: thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ (ghi cụ thuể số tài sản bị thiệt hại, số lỗ)... Trường hợp đề nghị miễn (giảm) thuế tài nguyên thì cần ghi rõ thêm loại tài nguyên, địa điểm, hình thức khai thác, nơi tiêu thụ).
- Xác định số thuế được miễn:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Loại thuế đề nghị miễn (giảm) | Kỳ tính thuế | Số tiền thuế đề nghị miễn (giảm) | Số tiền thuế đã nộp (nếu có) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
2. | Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
.... | ......... |
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)
(1)...................................
(2)...................................
| NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn:
Xác nhận của cơ quan kiểm lâm trực tiếp quản lý rừng:
(đối với cá nhân, hộ gia đình)
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="78" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image024.gif" width="179"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ, GIÁ TRỊ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Căn cứ …
Hôm nay, hồi ....... giờ.....ngày ..... tháng ..... năm .........
Tại:.....................................................................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
1. ..................................................................................... Chức vụ:......................................................................... ;
2....................................................................................... Chức vụ:......................................................................... ;
Cá nhân/ tổ chức có tài sản bị thiệt hại là:
Tên cá nhân/tổ chức:.............................................................. - Mã số thuế:............................................................................. ;
Giấy CMND/hộ chiếu/chứng nhận đăng ký kinh doanh/chứng nhận đăng ký hoạt động số:..............................................
........................................................................ do................................................... cấp ngày........................................................
Địa chỉ:.............................................................................................................................................................................................
Với sự chứng kiến của:
1. Ông (bà)................................................................................... Nghề nghiệp:......................................................................... ;....
Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số:............................................ Ngày cấp:............................ Nơi cấp:........................ ;
Địa chỉ thường trú:.........................................................................................................................................................................
2. Ông (bà)................................................................................... Nghề nghiệp:......................................................................... ;....
Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số:............................................ Ngày cấp:............................ Nơi cấp:........................ ;
Địa chỉ thường trú:.........................................................................................................................................................................
Tiến hành lập biên bản xác định mức độ, giá trị tài sản bị thiệt hại như sau:
1. Nguyên nhân gây thiệt hại:
(nêu rõ sự kiện, địa điểm và thời điểm xảy ra sự kiện gây thiệt hại)
..........................................................................................................................................................................................................
2. Xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Tên tài sản | Số lượng | Giá trị thiệt hại | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 |
|
|
|
|
.... | .............. |
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
Biên bản này gồm có....................................... trang, được lập thành............................. bản có nội dung và giá trị
pháp lý như nhau.
Sau khi đọc lại biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản, không có ý kiến gì khác và cùng ký xác nhận vào từng trang của biên bản hoặc có ý kiến bổ sung khác (nếu có) như sau:......................................................................................
CÁ NHÂN HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CÓ TÀI SẢN BỊ THIỆT HẠI ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
| NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
|
ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
|
|
NGƯỜI CHỨNG KIẾN ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
|
|
|
|
| XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="78" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image025.gif" width="179"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh *
[02] Lần đầu * [03] Bổ sung lần thứ *
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ): | ||
1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ: | ||
1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có): Fax email: | ||
1.3 Đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................................. | ||
1.4. Mã số thuế:........................................................................................................................................................................... | ||
1.5. Địa chỉ:................................................................................................................................................................................... | ||
1.6. Quận/huyện:........................................................................ Tỉnh/thành phố:................................................................... | ||
1.7. Điện thoại:............................................................ Fax:................................................ Email:............................................. | ||
1.8. Hợp đồng đại lý thuế số:.......................................................................... ngày................................................................ | ||
2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm: | ||
| ||
| ||
| ||
3. Đặc điểm thửa đất: | ||
3.1. Địa chỉ thửa đất: | ||
Số nhà.................................................. ngõ (ngách, hẻm, …)......................................... Đường phố.................................... phường (xã, thị trấn)................................................. quận (huyện)..................................... Tỉnh (thành phố).................... | ||
3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): | ||
3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng: | ||
3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng: | ||
3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày........................................................ tháng....................... năm.................... | ||
3.6. Nguồn gốc sử dụng đất: | ||
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2): | ||
| 4.1.Đất ở tại nông thôn: | |
| a) Trong hạn mức giao đất ở: Trong đó: Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có): | |
| b) Ngoài hạn mức giao đất ở: | |
| 4.2. Đất ở tại đô thị: | |
| a) Diện tích sử dụng riêng: Trong đó: Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có): | |
| b) Diện tích sử dụng chung: | |
| 4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: | |
| 4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối: | |
5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có): | ||
| 5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất: | |
| 5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có): | |
| 5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng) | |
| ||
| ||
| ||
| ||
6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước... | ||
| ||
| ||
| ||
| ||
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./. | ||
| ||
| ||
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: Chứng chỉ hành nghề số:
|
....................... , ngày............... tháng............. năm NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) | |
|
|
|
Mẫu số 01/ĐNHT (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
Mẫu số 01/ĐNHT (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
................................................. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.. . ..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
[01] Trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau: £
Trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau: £
Kính gửi:.....................................................................................................
I-Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn trả:
[02] Tên người nộp thuế:................................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] CMND/Hộ chiếu số:........................... Ngày cấp:............ /........... /............. Nơi cấp:.................. Quốc tịch:...................
[05] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[06] Quận/huyện:................................................................. [07] Tỉnh/thành phố:.....................................................................
[08] Điện thoại:................................................... [09] Fax:..................................................... [10] Email:......................................
[11] Tên đại lý thuế (nếu có):.........................................................................................................................................................
[12] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[13] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[14] Quận/huyện:................................................................. [15] Tỉnh/thành phố:.....................................................................
[16] Điện thoại:................................................... [17] Fax:..................................................... [18] Email:......................................
[19] Tên đại lý thuế (nếu có):.........................................................................................................................................................
II- Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (NSNN):
1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Loại thuế | Kỳ tính thuế | Số tiền thuế nộp thừa (tính đến thời điểm đề nghị hoàn) | Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết đã đề nghị hoàn trên tờ khai thuế GTGT | Số tiền đề nghị hoàn | Lý do đề nghị hoàn trả |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
| ||
2. Hình thức đề nghị hoàn trả:
2.1. Bù trừ cho khoản phải nộp NSNN:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Khoản phải nộp NSNN (loại thuế, khoản phạt) | Cơ quan thu | Thời gian phát sinh khoản phải nộp (Kỳ tính thuế) | Quyết định thu/ tờ khai hải quan | Nộp vào tài khoản |
Số tiền | |||||
Cơ quan Thuế | Cơ quan Hải quan | Cơ quan khác | Số | Ngày | Thu NSNN | Tạm thu | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Cộng theo loại thuế, cơ quan thu, kỳ tính thuế |
|
|
|
|
| ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| TỔNG CỘNG |
| |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số tiền nộp NSNN ghi bằng chữ:......................................................................................................................................
2.2. Hoàn trả trực tiếp:
Số tiền hoàn trả: Bằng số:..................................................................... Bằng chữ:.....................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Hình thức hoàn trả:
£ Chuyển khoản: Tài khoản số:................................................. Tại ngân hàng (KBNN).....................
£ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước....................................................................
III-Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao)
1.........................................................................................................................................................................................................
2.........................................................................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:....................................... | ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:............................... |
|
______________________________________
Ghi chú:
- Kỳ thuế: Trường hợp đề nghị hoàn thuế cho nhiều tháng, năm thì ghi rõ từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm... có liên quan.
- “Lý do đề nghị hoàn trả”: Ghi rõ đề nghị hoàn theo quy định tại điểm, khoản, điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
- “Quyết định thu/Tờ khai hải quan”: Ghi quyết định hành chính của cơ quan có thẩm quyền hoặc tờ khai hải quan có nợ thuế chưa nộp NSNN.
- “Nộp vào tài khoản”: Đánh dấu “V” vào cột tài khoản có liên quan.
- KBNN: Kho bạc Nhà nước.
- NSNN: Ngân sách Nhà nước.
- GTGT: Giá trị gia tăng.
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="79" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image026.gif" width="175">
BẢNG KÊ HỒ SƠ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU
(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng... năm...)
[01] Kỳ phát sinh khoản đề nghị hoàn: từ....đến...
[02] Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế:.......................................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Hợp đồng nhập khẩu | Tờ khai hàng hoá nhập khẩu |
Ghi chú | ||||||
Số |
Ngày | Trị giá | Tờ khai số | Ngày đăng ký | Trị giá | ||||
Ngoại tệ | Đồng Việt Nam | Ngoại tệ | Đồng Việt Nam | ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | Ngày................ tháng................ năm NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú:
- Cột “Tờ khai số” ghi đầy đủ chữ số và ký hiệu của tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
- Cột “Ngày đăng ký” ghi rõ ngày tháng năm đăng ký tờ khai hàng hoá xuất nhập khẩu.
- Cột “Ngoại tệ” ghi rõ số tiền và đồng tiền thanh toán đối với ngoại tệ; cột “đồng Việt Nam” ghi rõ số tiền thanh toán nếu đồng tiền thanh toán là đồng Việt Nam (trường hợp trên tài liệu có ghi cả hai đồng tiền thanh toán là ngoại tệ và đồng Việt Nam thì phải ghi vào cả 2 cột này)
| 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) " height="69" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image027.gif" width="151">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Dành cho người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ) [01] Kỳ tính thuế: tháng ........... năm ..... hoặc quý…… năm….. [02] Lần đầu [ ] [03] Bổ sung lần thứ [ ]
| ||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||
|
| ||||||||||||
[05] Mã số thuế: | |||||||||||||
| [06] Địa chỉ: | ||||||||||||
| [07] Quận/huyện: [08] Tỉnh/thành phố: | ||||||||||||
| [09] Điện thoại: [10] Fax: [11] E-mail: | ||||||||||||
| [12] Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||
|
| ||||||||||||
[13] Mã số thuế: | |||||||||||||
| [14] Địa chỉ: | ||||||||||||
| [15] Quận/ huyện: [16] Tỉnh/thành phố | ||||||||||||
| [17] Điện thoại: [18] Fax: [19] E-mail: | ||||||||||||
| [20] Hợp đồng đại lý thuế: Số Ngày: | ||||||||||||
|
|
|
| ||||||||||
STT | Chỉ tiêu | Giá trị HHDV | Thuế GTGT | ||||||||||
A | Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X") | [21] |
|
| |||||||||
B | Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang | [22] |
| ||||||||||
C | Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước | ||||||||||||
I | Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ | ||||||||||||
1 | Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào | [23] |
| [24] |
| ||||||||
2 | Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này |
| [25] |
| |||||||||
II | Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ | ||||||||||||
1 | Hàng hoá, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT | [26] |
|
| |||||||||
2 | Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT ([27]=[29]+[30]+[32]; [28]=[31]+[33]) | [27] |
| [28] |
| ||||||||
a | Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0% | [29] |
|
| |||||||||
b | Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5% | [30] |
| [31] |
| ||||||||
c | Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10% | [32] |
| [33] |
| ||||||||
3 | Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra ([34]=[26]+[27]; [35]=[28]) | [34] |
| [35] |
| ||||||||
III | Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36]=[35]-[25]) | [36] |
| ||||||||||
IV | Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước | ||||||||||||
1 | Điều chỉnh giảm | [37] |
| ||||||||||
2 | Điều chỉnh tăng | [38] |
| ||||||||||
V | Thuế GTGT đã nộp ở địa phương khác của hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh | [39] |
| ||||||||||
VI | Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ: | ||||||||||||
1 | Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ ([40a]=[36]-[22]+[37]-[38] - [39]≥ 0) | [40a] |
| ||||||||||
2 | Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế | [40b] |
| ||||||||||
3 | Thuế GTGT còn phải nộp trong kỳ ([40]=[40a]-[40b]) | [40] |
| ||||||||||
4 | Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này (nếu [41]=[36]-[22]+[37]-[38]-[39]< 0) | [41] |
| ||||||||||
4,1 | Tổng số thuế GTGT đề nghị hoàn | [42] |
| ||||||||||
4,2 | Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43]=[41]-[42]) | [43] |
| ||||||||||
| Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. | ||||||||||||
|
| ...., ngày ......tháng ...... năm ......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) | |||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:................................. Chứng chỉ hành nghề số:....................... | ||||||||||||
|
Ghi chú: - GTGT: Giá trị gia tăng - HHDV: Hàng hoá dịch vụ |
|
|
|
|
|
| ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image030.gif" width="174"> |
Phụ lục
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Hoá đơn, chứng từ bán ra | Tên người mua | Mã số thuế người mua | Doanh thu chưa có thuế GTGT | Thuế GTGT | Ghi chú | |||
Số hoá đơn | Ngày, tháng, năm lập hoá đơn | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | ||
1. Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT): | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
Tổng |
|
|
| ||||||
2. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%: | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
Tổng |
|
|
| ||||||
3. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%: | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
Tổng |
|
|
| ||||||
4. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%: | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
Tổng |
|
|
| ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT (*): ........................................................................
Tổng số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ bán ra (**): .........................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | Ngày................ tháng................ năm NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
(*) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
(**) Tổng số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
| |
| 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image031.gif" width="174"> |
Phụ lục
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO
(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Hoá đơn, chứng từ, biên lai nộp thuế | Tên người mua | Mã số thuế người bán | Giá trị HHDV mua vào chưa có thuế | Thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế | Ghi chú | |||
Số hoá đơn | Ngày, tháng, năm lập hoá đơn | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | ||
1. Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT và sử dụng cho các hoạt động cung cấp hàng hoá, dịch vụ không kê khai, nộp thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế: | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
Tổng |
|
|
| ||||||
2. Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện khấu trừ thuế: | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
Tổng |
|
|
| ||||||
3. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho dự án đầu tư đủ điều kiện được khấu trừ thuế (*): | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
Tổng |
|
|
| ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng giá trị HHDV mua vào phục vụ SXKD được khấu trừ thuế GTGT (**): ...................................................................
Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào đủ điều kiện được khấu trừ (***): ..................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | Ngày................ tháng................ năm NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú:
(*) Tổng hợp theo từng dự án đầu tư thuộc trường hợp được hoàn thuế GTGT.
(**) Tổng giá trị HHDV mua vào phục vụ SXKD được khấu trừ thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2.
(***) Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào đủ điều kiện được khấu trừ là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2.
- GTGT: giá trị gia tăng.
- SXKD: sản xuất kinh doanh.
- HHDV: hàng hoá dịch vụ.
| |
| 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image032.gif" width="174"> |
Phụ lục
BẢNG KÊ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐÃ NỘP
CỦA DOANH THU KINH DOANH XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT, BÁN HÀNG
BẤT ĐỘNG SẢN NGOẠI TỈNH
(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Số chứng từ nộp tiền thuế | Ngày nộp thuế | Nơi nộp tiền thuế (Kho bạc Nhà nước) | Cơ quan thuế quản lý hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh | Số tiền thuế đã nộp |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
| ||||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | Ngày................ tháng................ năm NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image033.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Dành cho người nộp thuế mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số............................................................................................. ngày...............................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Giá trị |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Giá trị gia tăng âm được kết chuyển kỳ trước | [21] |
|
2 | Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra | [22] |
|
3 | Giá vốn của hàng hoá, dịch vụ mua vào | [23] |
|
4 | Điều chỉnh tăng giá trị gia tăng âm của các kỳ trước | [24] |
|
5 | Điều chỉnh giảm giá trị gia tăng âm của các kỳ trước | [25] |
|
6 | Giá trị gia tăng (GTGT) chịu thuế trong kỳ: [26]=[22]-[23]-[21]-[24]+[25]; | [26] |
|
7 | Thuế GTGT phải nộp: [27]=[26] x thuế suất thuế GTGT | [27] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image034.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Dành cho người nộp thuế tính thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu)
[01] Kỳ tính thuế: * Lần phát sinh
* Tháng......... năm …... hoặc quý.... năm...
[02] Lần đầu: * [03] Bổ sung lần thứ *
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số............................................................................................. ngày...............................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Nhóm ngành | Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất 0% và không chịu thuế | Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế | Tỷ lệ GTGT | Thuế giá trị gia tăng phải nộp |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 | Phân phối, cung cấp hàng hoá | [21] | [22] | 1% | [23]=[22]x1% |
2 | Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | [24] | 5% | [25]=[24]x5% | |
3 | Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | [26] | 3% | [27]=[26]x3% | |
4 | Hoạt động kinh doanh khác | [28] | 2% | [29]=[28]x2% | |
| Tổng |
| [30]=[22]+[24]+[26]+[28] |
| [31]=[23]+[25]+[27]+[29] |
Tổng doanh thu [32]=[21]+[30]:............................
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp [33]=[31]:...............
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image035.gif" width="174"> |
Phụ lục
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Hoá đơn, chứng từ bán ra | Tên người mua | Mã số thuế người mua |
Doanh thu | Ghi chú | |
Số hoá đơn | Ngày, tháng, năm lập hoá đơn | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
1. Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT hoặc hàng hoá, dịch vụ áp dụng thuế suất 0%: | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
| ||||
2. Phân phối, cung cấp hàng hoá áp dụng thuế suất 1%: | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
| ||||
3. Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế suất 5%: | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
| ||||
4. Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế suất 3%: | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
| ||||
5. Hoạt động kinh doanh khác áp dụng thuế suất 2%: | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
| ||||
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra (*): ……..
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT và áp dụng thuế suất 0% (**): ……
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu (***): …….
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú:
(*) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4, 5.
(**) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT và áp dụng thuế suất 0% là số liệu tại cột 6 của dòng tổng của chỉ tiêu 1.
(***)Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của của các chỉ tiêu 2, 3, 4, 5.
119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image036.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh)
[01] Kỳ tính thuế: * Lần phát sinh
* Tháng......... năm …...
[02] Lần đầu: * [03] Bổ sung lần thứ *
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số............................................................................................. ngày...............................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 5% | Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 10% |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Doanh số của hàng hoá dịch vụ chịu thuế | [21] | [22] |
2 | Tỷ lệ % tạm nộp tính trên doanh thu | [23] 1% | [24] 2% |
3 | Số thuế tạm tính phải nộp kỳ này [25] = [21] x 1%; [26] = [22] x 2% | [25] | [26] |
Tổng số thuế phải nộp [27] = [25] + [26]:..................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="74" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image037.gif" width="174">
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng
bất động sản theo từng lần phát sinh)
[01] Kỳ tính thuế: £ Từng lần phát sinh: Ngày...........tháng.........năm...........
£ Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ
[02] Lần đầu £ [03] Bổ sung lần thứ: £
1. Bên chuyển nhượng:
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ trụ sở:..........................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
2. Bên nhận chuyển nhượng:
[12] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng:......................................................................................................................
[13] Mã số thuế (đối với doanh nghiệp) hoặc số chứng minh nhân dân (đối với cá nhân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[15] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản: Số:....................................... ngày............. tháng.................. năm có công
chứng hoặc chứng thực tại UBND phường (xã) xác nhận ngày.......................................... tháng....... năm.......... (nếu có)
[16] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................................................................
[17] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[18] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[19] Quận/huyện:......................................................................... [20] Tỉnh/thành phố:............................................................
[21] Điện thoại:................................................. [22] Fax:................................................. [23] Email:.........................................
[24] Hợp đồng đại lý: số........................................ ngày..................................................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Giá trị |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [25] |
|
2 | Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [26] |
|
2.1 | - Giá vốn của đất chuyển nhượng | [27] |
|
2.2 | - Chi phí đền bù thiệt hại về đất | [28] |
|
2.3 | - Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu | [29] |
|
2.4 | - Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng | [30] |
|
2.5 | - Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng | [31] |
|
2.6 | - Chi phí khác | [32] |
|
3 | Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([33]=[25]-[26]) | [33] |
|
4 | Thuế suất thuế TNDN (%) | [34] |
|
5 | Thuế TNDN phải nộp ([35]=[33] x [34]) | [35] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image038.gif" width="174"> |
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁC BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
(kèm theo tờ khai quý đối với doanh nghiệp phát sinh thường xuyên hoạt động bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Quý....năm....
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT | Tên bên nhận chuyển nhượng | Mã số thuế/CMND (nếu không có mã số thuế) | Địa chỉ | Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (số, ngày...) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(CMND: Chứng minh nhân dân)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính) " height="74" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image039.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
[01] Kỳ tính thuế: từ đến
[02] Lần đầu £ [03] Bổ sung lần thứ: £
£ Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ
£ Doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc
£Doanh nghiệp thuộc đối tượng kê khai thông tin giao dịch liên kết
[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: ,
[05] Tỷ lệ (%): %
[06] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[07] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[08] Địa chỉ trụ sở:..........................................................................................................................................................................
[09] Quận/huyện:......................................................................... [10] Tỉnh/thành phố:............................................................
[11] Điện thoại:................................................. [12] Fax:................................................. [13] Email:.........................................
[14] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................................................................
[15] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[16] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[17] Quận/huyện:......................................................................... [18] Tỉnh/thành phố:............................................................
[19] Điện thoại:................................................. [20] Fax:................................................. [21] Email:.........................................
[22] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Giá trị |
(1) | (2) | (3) | (4) |
A | Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính | A |
|
1 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp | A1 |
|
B | Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp | B |
|
1 | Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp | B1 |
|
1.1 | Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu | B2 |
|
1.2 | Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm | B3 |
|
1.3 | Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế | B4 |
|
1.4 | Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài | B5 |
|
1.5 | Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với | B6 |
|
1.6 | Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác | B7 |
|
2 | Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11) | B8 |
|
2.1 | Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước | B9 |
|
2.2 | Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng | B10 |
|
2.3 | Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác | B11 |
|
3 | Tổng thu nhập chịu thuế (B12=A1+B1-B8) | B12 |
|
3.1 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh | B13 |
|
3.2 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (B14=B12-B13) | B14 |
|
C | Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh | C |
|
1 | Thu nhập chịu thuế (C1 = B13) | C1 |
|
2 | Thu nhập miễn thuế | C2 |
|
3 | Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ | C3 |
|
3.1 | Lỗ từ hoạt động sản xuất kinh doanh được chuyển trong kỳ | C3a |
|
3.2 | Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động sản xuất kinh doanh | C3b |
|
4 | Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3a-C3b) | C4 |
|
5 | Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | C5 |
|
6 | TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ | C6 |
|
6.1 | Trong đó: + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi) | C7 |
|
6.2 | + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 20% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi) | C8 |
|
6.3 | + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác | C9 |
|
| + Thuế suất không ưu đãi khác (%) | C9a |
|
7 | Thuế TNDN từ hoạt động sản xuất kinh doanh tính theo thuế suất không ưu đãi (C10 =(C7 x 22%) + (C8 x 20%) + (C9 x C9a)) | C10 |
|
8 | Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi | C11 |
|
9 | Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳ | C12 |
|
9.1 | Trong đó: + Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định | C13 |
|
9.2 | + Số thuế TNDN được miễn, giảm không theo Luật Thuế TNDN | C14 |
|
11 | Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế | C15 |
|
12 | Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (C16=C10-C11-C12-C15) | C16 |
|
D | Tổng số thuế TNDN phải nộp (D=D1+D2+D3) | D |
|
1 | Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1=C16) | D1 |
|
2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | D2 |
|
3 | Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) | D3 |
|
E | Số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm (E = E1+E2+E3) | E |
|
1 | Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh | E1 |
|
2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | E2 |
|
3 | Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) | E3 |
|
G | Tổng số thuế TNDN còn phải nộp (G = G1+G2+G3) | G |
|
1 | Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1) | G1 |
|
2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-E2) | G2 |
|
3 | Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) (G3 = D3-E3) | G3 |
|
H | 20% số thuế TNDN phải nộp (H = D*20%) | H |
|
I | Chênh lệch giữa số thuế TNDN còn phải nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp (I = G-H) | I |
|
L. Gia hạn nộp thuế (nếu có)
[L1] Đối tượng được gia hạn □
[L2] Trường hợp được gia hạn nộp thuế TNDN theo:...........................................................
L3] Thời hạn được gia hạn:...................................................................
[L4] Số thuế TNDN được gia hạn:..........................................................
[L5] Số thuế TNDN không được gia hạn:....................................................
M. Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN (trường hợp kê khai quyết toán và nộp thuế theo quyết toán trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)
[M1] Số ngày chậm nộp:..................................... ngày, từ ngày....................... đến ngày.....................
[M2] Số tiền chậm nộp:.............................................
I. Ngoài các phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:
STT | Tên tài liệu |
1 |
|
2 |
|
3 |
|
4 |
|
Tôi cam đoan là các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="74" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image040.gif" width="174"> |
Phụ lục
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Giá trị |
(1) | (2) | (3) | (4) |
| Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính: |
|
|
1 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | [01] |
|
| Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu | [02] |
|
2 | Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07]) | [03] |
|
a | Chiết khấu thương mại | [04] |
|
b | Giảm giá hàng bán | [05] |
|
c | Giá trị hàng bán bị trả lại | [06] |
|
d | Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp | [07] |
|
3 | Doanh thu hoạt động tài chính | [08] |
|
4 | Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ([09]=[10]+[11]+[12]) | [09] |
|
a | Giá vốn hàng bán | [10] |
|
b | Chi phí bán hàng | [11] |
|
c | Chi phí quản lý doanh nghiệp | [12] |
|
5 | Chi phí tài chính | [13] |
|
| Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh | [14] |
|
6 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13]) | [15] |
|
7 | Thu nhập khác | [16] |
|
8 | Chi phí khác | [17] |
|
9 | Lợi nhuận khác ([18]=[16]-[17]) | [18] |
|
10
| Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([19]=[15]+[18]) | [19] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [19] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1 của tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image041.gif" width="174">
Phụ lục
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
(1) | (2) | (3) | (4) |
| Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính: |
|
|
1 | Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự | [01] |
|
2 | Chi trả lãi và các chi phí tương tự | [02] |
|
3 | Thu nhập lãi thuần ([3] = [1] - [2]) | [03] |
|
4 | Thu nhập từ hoạt động dịch vụ | [04] |
|
5 | Chi phí hoạt động dịch vụ | [05] |
|
6 | Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ ([6] = [4] - [5]) | [06] |
|
7 | Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối | [07] |
|
8 | Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh | [08] |
|
9 | Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư | [09] |
|
10 | Thu nhập từ hoạt động khác | [10] |
|
11 | Chi phí hoạt động khác | [11] |
|
12 | Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác ([12] = [10] - [11]) | [12] |
|
13 | Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần | [13] |
|
14 | Chi phí hoạt động | [14] |
|
15 | Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | [15] |
|
16 | Tổng lợi nhuận trước thuế ([16] = [3]+[6]+[7]+[8]+[9]+[12]+[13]-[14]-[15]) | [16] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú: số liệu tại chỉ tiêu [16] của phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của cùng kỳ tính thuế.
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image042.gif" width="174"> |
Phụ lục
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Giá trị |
(1) | (2) | (3) | (4) |
| Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính: |
|
|
1 | Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([01] = [02]+[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08]+[09]+[10]) | [01] |
|
a | Thu phí dịch vụ môi giới chứng khoán | [02] |
|
b | Thu phí quản lý danh mục đầu tư | [03] |
|
c | Thu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành | [04] |
|
d | Thu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán | [05] |
|
e | Thu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ | [06] |
|
f | Thu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ | [07] |
|
g | Phí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác | [08] |
|
h | Chênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ | [09] |
|
i | Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh | [10] |
|
2 | Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh ([11]= [12]+[13]+......+[22]+[23]) | [11] |
|
a | Chi nộp phí thành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán) | [12] |
|
b | Chi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán | [13] |
|
c | Phí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán) | [14] |
|
d | Chi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư | [15] |
|
e | Chi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư | [16] |
|
f | Chi trả lãi tiền vay | [17] |
|
g | Chi phí thù lao cho hội đồng quản trị | [18] |
|
h | Chi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh | [19] |
|
i | Chi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên | [20] |
|
k | Chi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản | [21] |
|
l | Trích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh | [22] |
|
m | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh | [23] |
|
3 | Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([24]= [01]-[11]) | [24] |
|
4 | Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh | [25] |
|
5 | Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh | [26] |
|
6 | Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([27]=[25]-[26]) | [27] |
|
7 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([28]=[24]+[27]) | [28] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [28] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image043.gif" width="174"> |
Phụ lục
CHUYỂN LỖ
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác định số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Năm phát sinh lỗ | Số lỗ phát sinh | Sỗ lỗ đã chuyển trong các kỳ tính thuế trước | Số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế này | Số lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 | ... |
|
|
|
|
2 | ... |
|
|
|
|
… | … |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
| |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image044.gif" width="174"> |
Phụ lục
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI
Đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư,
cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới
và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:
1. Điều kiện ưu đãi: q Doanh nghiệp sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư. q Doanh nghiệp di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi đầu tư. q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào ngành nghề, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư. q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao. q Doanh nghiệp thành lập mới trong lĩnh vực xã hội hoá hoặc có thu nhập từ hoạt động xã hội hoá. q Dự án đầu tư đặc biệt quan trọng. q Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp; quỹ tín dụng nhân dân; tổ chức tài chính vi mô; Cơ quan xuất bản. q Ưu đãi theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư. q Ưu đãi khác. |
2. Mức độ ưu đãi thuế: 2.1- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi:.......% 2.2- Thời hạn áp dụng thuế suất ưu đãi...... năm, kể từ năm....... 2.3- Thời gian miễn thuế ........ năm, kể từ năm........ 2.4- Thời gian giảm 50% số thuế phải nộp: .........năm, kể từ năm....... |
B. Xác định số thuế được ưu đãi:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
(1) | (2) | (3) | (4) |
3 | Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi |
|
|
3.1 | Tổng thu nhập tính thuế được hưởng thuế suất ưu đãi | [1] |
|
3.2 | Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi | [2] |
|
3.3 | Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi | [3] |
|
3.4 | Thuế TNDN chênh lệch ([4]=[3]-[2]) | [4] |
|
4 | Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế |
|
|
4.1 | Tổng thu nhập tính thuế được miễn thuế hoặc giảm thuế | [5] |
|
4.2 | Thuế suất thuế TNDN ưu đãi áp dụng (%) | [6] |
|
4.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | [7] |
|
4.4 | Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%) | [8] |
|
4.5 | Thuế TNDN được miễn, giảm | [9] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="74" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image045.gif" width="174"> |
Phụ lục
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI
Đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng
quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực
sản xuất (dự án đầu tư mở rộng)
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:
1. Điều kiện ưu đãi: - Ngành nghề, địa bàn đầu tư: q Đầu tư lắp đặt dây chuyền sản xuất mới không thuộc ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư. q Đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư. q Đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư. q Đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. q Đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn - Dự án đầu tư: q Đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới q Đầu tư mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất - Hạng mục đầu tư:..................................................................... - Hạng mục đầu tư:..................................................................... - Thời gian đăng ký bắt đầu thực hiện miễn, giảm thuế:................................................................. |
2. Mức độ ưu đãi thuế: 2.1- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi:.......% 2.2- Thời hạn áp dụng thuế suất ưu đãi...... năm, kể từ năm....... 2.3- Thời gian miễn thuế ........ năm, kể từ năm........ 2.4- Thời gian giảm 50% số thuế phải nộp: .........năm, kể từ năm....... |
B. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) được ưu đãi:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
(1) | (2) | (3) | (4) |
3 | Xác định thu nhập tính thuế tăng thêm được hưởng ưu đãi |
|
|
3.1 | Tổng nguyên giá TSCĐ dùng cho sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế | [01] |
|
3.2 | Tổng giá trị TSCĐ đầu tư mới đã đưa vào sản xuất kinh doanh | [02] |
|
3.3 | Tổng thu nhập tính thuế trong năm | [03] |
|
3.4 | Thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn hoặc giảm (đề nghị cho công thức tính) | [04] |
|
4 | Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi |
|
|
4.1 | Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi | [05] |
|
4.2 | Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi | [06] |
|
4.2 | Thuế TNDN chênh lệch [07] = [05] – [06] | [07] |
|
5 | Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế |
|
|
5.1 | Thuế suất thuế TNDN đang áp dụng (%) | [08] |
|
5.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | [09] |
|
5.3 | Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%) | [10] |
|
5.4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm | [11] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
- TSCĐ: tài sản cố định
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image046.gif" width="174"> |
Phụ lục
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI
Đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc
doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:
1. Điều kiện ưu đãi: q Doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ: - Tổng số lao động sử dụng thường xuyên trong kỳ tính thuế:........................................................... người - Xác nhận của cơ quan quản lý lao động có thẩm quyền về tổng số lao động nữ mà doanh nghiệp đang sử dụng (nếu có): số.................................................................................... ngày............... q Doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số: - Tổng số lao động sử dụng thường xuyên trong kỳ tính thuế:........................................................... người - Xác nhận của cơ quan quản lý lao động có thẩm quyền về tổng số lao động là người dân tộc thiểu số mà doanh nghiệp đang sử dụng (nếu có): số................................................................................................ ngày............... |
2. Mức độ ưu đãi thuế: q Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) tương ứng mức chi cho lao động nữ. q Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp tương ứng mức chi cho lao động là người dân tộc thiểu số. |
B. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được ưu đãi:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
(1) | (2) | (3) | (4) |
3 | Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được giảm trong kỳ tính thuế: |
|
|
3.1 | Tổng các khoản chi cho lao động nữ | [01] |
|
3.2 | Tổng các khoản chi cho lao động là người dân tộc thiểu số | [02] |
|
3.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | [03] |
|
3.4 | Thuế TNDN được giảm tương ứng mức chi cho lao động nữ, lao động là người dân tộc thiểu số: (Không quá số thuế TNDN phải nộp) | [04] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image047.gif" width="174">
Phụ lục
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [01] |
|
2 | Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [02] |
|
2.1 | - Giá vốn của đất chuyển nhượng | [03] |
|
2.2 | - Chi phí đền bù thiệt hại về đất | [04] |
|
2.3 | - Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu | [05] |
|
2.4 | - Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng | [06] |
|
2.5 | - Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng | [07] |
|
2.6 | - Chi phí khác | [08] |
|
3 | Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([09]=[01]-[02]) | [09] |
|
4 | Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ những năm trước được chuyển sang | [10] |
|
5 | Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([11]=[09]-[10]) | [11] |
|
5a | Số lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD | [11a] |
|
6 | Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | [12] |
|
7 | Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập Quỹ KHCN ([13]=[11]-[12]) | [13] |
|
8 | Thuế suất thuế TNDN (%) | [14] |
|
9 | Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm ([15]=[13] x [14]) | [15] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
_______________________________________
Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image048.gif" width="174">
Phụ lục
BÁO CÁO TRÍCH, SỬ DỤNG QUỸ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ........đến........
Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................................................................
Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Xác định số trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ trong kỳ tính thuế:
1. Mức trích lập:......................................................
2. Số tiền trích lập:......................................... đồng
II. Theo dõi việc sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ các kỳ tính thuế trước và kỳ này:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Năm trích lập | Mức trích lập trong kỳ tính thuế này | Số tiền trích lập trong kỳ tính thuế này | Số tiền đã sử dụng trong kỳ tính thuế này | Số tiền đã trích lập được chuyển từ các kỳ tính thuế trước | Số tiền đã trích lập được chuyển sang các kỳ tính thuế sau |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(6)+(4)–(5) |
1 | .... |
|
|
|
|
|
2 | .... |
|
|
|
|
|
… | …. |
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
| |
Tài liệu kèm theo:
- Bản liệt kê các hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
- Bản liệt kê các hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ;
- Bản liệt kê các hoạt động khoa học và công nghệ của quỹ trong kỳ tính thuế.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image049.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế TNDN từ hoạt động bán toàn bộ
Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức
chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: £ Từng lần phát sinh: Ngày..................................... từ đến
[02] Lần đầu £ [03] Bổ sung lần thứ: £
Bên chuyển nhượng:
[04] Tên người nộp thuế.................................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ trụ sở:...........................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
Bên nhận chuyển nhượng vốn:
[12] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng:.......................................................................................................................
[13] Mã số thuế (đối với doanh nghiệp) hoặc số chứng minh nhân dân (đối với cá nhân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Hợp đồng chuyển nhượng: Số:.............................. ngày.......... tháng...................... có công chứng hoặc chứng thực
tại UBND phường (xã) xác nhận ngày........................................ tháng................ năm.................. (nếu có).
[16] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................................................................
[1 [17] Mã số thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[18] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[19] Quận/huyện:.......................................................................... [20] Tỉnh/thành phố:............................................................
[21] Điện thoại:................................................... [22] Fax:................................................. [23] Email:.........................................
[24] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Giá trị |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Doanh thu của hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản | [25] |
|
2 | Chi phí của hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản | [26] |
|
| Trong đó: |
|
|
2.1 | - Giá vốn của đất chuyển nhượng | [27] |
|
2.2 | - Chi phí đền bù thiệt hại về đất | [28] |
|
2.3 | - Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu | [29] |
|
2.4 | - Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng | [30] |
|
2.5 | - Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng | [31] |
|
2.6 | - Chi phí khác (bao gồm cả giá mua của phần vốn chuyển nhượng) | [32] |
|
3 | Thu nhập từ hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản ([33]=[25]-[26]) | [33] |
|
4 | Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản được chuyển kỳ này | [34] |
|
5 | Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản ([35]=[33]-[34]) | [35] |
|
6 | Thuế suất thuế TNDN (%) | [36] |
|
7 | Thuế TNDN phải nộp ([37]=[35] x [36]) | [37] |
|
Tôi cam đoan là số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="74" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image050.gif" width="174">Phụ lục
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN HÀNG HOÁ MUA VÀO
CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
(kèm theo tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu số 01/TTĐB)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......... năm...........
[04] Tên người nộp thuế................................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................................................................
[1 [07] Mã số thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Bảng tính thuế thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) của nguyên liệu mua vào:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chứng từ hoặc biên lai nộp thuế TTĐB | Tên nguyên liệu đã nộp thuế TTĐB | Số lượng đơn vị nguyên liệu mua vào
| Thuế TTĐB đã nộp
| Thuế TTĐB trên 1 đơn vị nguyên liệu mua vào | Số thuế TTĐB đã khấu trừ các kỳ trước | Số thuế TTĐB chưa được khấu trừ đến kỳ này | ||
Ký hiệu | Số | Ngày, tháng, năm phát hành | |||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(7)/(6) | (9) | (10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
| ||
II. Bảng tính thuế TTĐB của nguyên liệu được khấu trừ:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Mặt hàng tiêu thụ | Số lượng | Tên nguyên liệu chịu thuế TTĐB đầu vào | Lượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu thụ | Thuế TTĐB trên 1 đơn vị nguyên liệu đầu vào | Tổng thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(3)x(5)x(6) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image052.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
[01] Kỳ tính thuế: £ Lần phát sinh: Ngày.................................. tháng năm
£ Tháng năm
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Người nộp thuế:......................................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế, số:........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Tên hàng hoá | Số lượng tính thuế | Mức thuế | Thuế bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ | |
Đơn vị tính | Số lượng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) x (5) |
| Hàng hoá A |
|
|
|
|
| Hàng hoá B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image053.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)
[01] Kỳ tính thuế: Tháng................................ năm hoặc quý năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số người/ Số tiền |
1 | Tổng số người lao động: | [21] | người |
|
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động | [22] | người |
| |
2 | Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25] | [23] | người |
|
2.1 | Cá nhân cư trú | [24] | người |
|
2.2 | Cá nhân không cư trú | [25] | người |
|
3 | Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [26]=[27]+[28]+[29] | [26] | VNĐ |
|
3.1 | Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động | [27] | VNĐ |
|
3.2 | Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động | [28] | VNĐ |
|
3.3 | Cá nhân không cư trú | [29] | VNĐ |
|
4 | Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [30]=[31]+[32]+[33] | [30] | VNĐ |
|
4.1 | Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động | [31] | VNĐ |
|
4.2 | Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động | [32] | VNĐ |
|
4.3 | Cá nhân không cư trú | [33] | VNĐ |
|
5 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [34]=[35]+[36]+[37] | [34] | VNĐ |
|
5.1 | Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động | [35] | VNĐ |
|
5.2 | Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động | [36] | VNĐ |
|
5.3 | Cá nhân không cư trú | [37] | VNĐ |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image054.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân
không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú )
[01] Kỳ tính thuế: Tháng................................ năm hoặc quý năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên tổ chức khai thay (nếu có):..........................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................................................................
[21] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[22] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[23] Quận/huyện:.......................................................................... [24] Tỉnh/thành phố:............................................................
[25] Điện thoại:................................................... [26] Fax:................................................. [27] Email:.........................................
[28] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |
I | Thu nhập từ đầu tư vốn | |||
1 | Tổng thu nhập tính thuế | [29] |
| |
2 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ | [30] |
| |
II | Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán | |||
1 | Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán | [31] |
| |
2 | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ | [32] |
| |
III | Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại | |||
1 | Tổng thu nhập tính thuế | [33] |
| |
2 | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ | [34] |
| |
IV | Thu nhập từ trúng thưởng | |||
1 | Tổng thu nhập tính thuế | [35] |
| |
2 | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ | [36] |
| |
V | Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú | |||
1 | Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân | [37] |
| |
2 | Tổng số thuế đã khấu trừ | [38] |
| |
VI | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú | |||
1 | Tổng giá chuyển nhượng vốn | [39] |
| |
2 | Tổng số thuế đã khấu trừ | [40] |
| |
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image055.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
GIẤY ỦY QUYỀN QUYẾT TOÁN
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Năm
Tên tôi là:.............................................................................. Quốc tịch:........................................................................ ...
Mã số thuế:.....................................................................................................................................................................
c Năm......................................................... tôi chỉ có thu nhập chịu thuế tại một nơi là Công ty/đơn vị ........... ;
c Năm............................................................... tôi có thu nhập chịu thuế tại Công ty/đơn vị................................
và có thu nhập vãng lai ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng /tháng đã được đơn vị trả thu nhập khấu trừ tại nguồn;
c Năm............................................................... tôi có thu nhập chịu thuế tại Công ty/đơn vị................................
và có thu nhập từ cho thuê nhà, mặt bằng, quyền sử dụng đất mà có mức doanh thu từ cho thuê nhà, mặt bằng, quyền sử dụng đất bình quân tháng trong năm không quá 20 triệu đồng/tháng đã thực hiện nộp thuế tại nơi có nhà, mặt bằng, quyền sử dụng đất cho thuê.
Đề nghị Công ty/đơn vị.......................................................................................... (mã số thuế:.............................. )
thay mặt tôi thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân năm............................................................... với cơ quan thuế.
Trường hợp cơ quan thuế kiểm tra phát hiện tôi có thu nhập chịu thuế ở nơi khác thì tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
| .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI ỦY QUYỀN (ký, ghi rõ họ tên) |
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image056.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế
từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
I. Nghĩa vụ khấu trừ thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số người/ Số tiền |
1 | Tổng số người lao động: | [21] | người |
|
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động | [22] | người |
| |
2 | Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25] | [23] | người |
|
2.1 | Cá nhân cư trú | [24] | người |
|
2.2 | Cá nhân không cư trú | [25] | người |
|
3 | Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | [26] | người |
|
4 | Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [27]=[28]+[29]+[30] | [27] | VNĐ |
|
4.1 | Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động | [28] | VNĐ |
|
4.2 | Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động | [29] | VNĐ |
|
4.3 | Cá nhân không cư trú | [30] | VNĐ |
|
5 | Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [31]=[32]+[33]+[34] | [31] | VNĐ |
|
5.1 | Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động | [32] | VNĐ |
|
5.2 | Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động | [33] | VNĐ |
|
5.3 | Cá nhân không cư trú | [34] | VNĐ |
|
6 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [35]=[36]+[37]+[38] | [35] | VNĐ |
|
6.1 | Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động | [36] | VNĐ |
|
6.2 | Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động | [37] | VNĐ |
|
6.3 | Cá nhân không cư trú | [38] | VNĐ |
|
7 | Tổng số thuế được giảm do làm việc tại khu kinh tế [39]=[40]+[41]+[42] | [39] | VNĐ |
|
7.1 | Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động | [40] | VNĐ |
|
7.2 | Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động | [41] | VNĐ |
|
7.3 | Cá nhân không cư trú | [42] | VNĐ |
|
II. Nghĩa vụ quyết toán thay cho cá nhân:
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số người/ Số tiền |
1 | Tổng số cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay | [43] | người |
|
2 | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ | [44] | VNĐ |
|
3 | Tổng số thuế TNCN phải nộp | [45] | VNĐ |
|
4 | Tổng số thuế TNCN còn phải nộp NSNN | [46] | VNĐ |
|
5 | Tổng số thuế TNCN đã nộp thừa | [47] | VNĐ |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image057.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã số | Đơn vị tính | Số tiền |
I | Thu nhập từ đầu tư vốn | |||
1 | Tổng thu nhập tính thuế | [21] |
|
|
2 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ | [22] |
|
|
II | Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán | |||
1 | Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán | [23] |
|
|
2 | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ | [24] |
|
|
III | Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại | |||
1 | Tổng thu nhập tính thuế | [25] |
|
|
2 | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ | [26] |
|
|
IV | Thu nhập từ trúng thưởng | |||
1 | Tổng thu nhập tính thuế | [27] |
|
|
2 | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ | [28] |
|
|
V | Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú | |||
1 | Tổng số cá nhân nhận thu nhập chịu thuế | [29] | người |
|
2 | Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân | [30] | VNĐ |
|
3 | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ | [31] | VNĐ |
|
VI | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú | |||
1 | Tổng giá chuyển nhượng vốn | [32] | VNĐ |
|
2 | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ | [33] | VNĐ |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image058.gif" width="174"> |
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT GIÁ TRỊ CHUYỂN NHƯỢNG VÀ THUẾ
THU NHẬP CÁ NHÂN ĐÃ KHẤU TRỪ ĐỐI VỚI THU NHẬP
TỪ CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 06/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Họ và tên | Mã số thuế | Số CMND/ Hộ chiếu | Tổng giá trị chuyển nhượng trong kỳ | Thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ |
[06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
Tổng cộng | [12] | [13] | |||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image059.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Quý năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |
I | Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công: | |||
1 | Cá nhân có thu nhập ổn định không phải nộp tờ khai các quý tiếp theo | [21] | £ | |
2 | Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ | [22] |
| |
3 | Trong đó thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định | [23] |
| |
4 | Tổng các khoản giảm trừ | [24] |
| |
a | Cho bản thân | [25] |
| |
b | Cho người phụ thuộc | [26] |
| |
c | Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học | [27] |
| |
d | Các khoản đóng bảo hiểm được trừ | [28] |
| |
e | Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ | [29] |
| |
5 | Tổng thu nhập tính thuế | [30] |
| |
6 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong kỳ | [31] |
| |
7 | Tổng thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế | [32] |
| |
8 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân được giảm | [33] |
| |
9 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp | [34] |
| |
II | Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công: | ||
1 | Tổng thu nhập tính thuế | [35] |
|
2 | Mức thuế suất | [36] |
|
3 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp | [37] |
|
(Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định).
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image060.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI TẠM NỘP THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai)
[01] Kỳ tính thuế: Quý năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |
1 | Tổng doanh thu phát sinh | [21] |
| |
2 | Tổng chi phí phát sinh | [22] |
| |
3 | Tổng thu nhập chịu thuế | [23] |
| |
4 | Các khoản giảm trừ | [24] |
| |
a | Cho bản thân | [25] |
| |
b | Cho người phụ thuộc | [26] |
| |
c | Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học | [27] |
| |
d | Các khoản đóng bảo hiểm được trừ | [28] |
| |
e | Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ | [29] |
| |
5 | Thu nhập tính thuế | [30] |
| |
6 | Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) tạm tính | [31] |
| |
7 | Thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế | [32] |
| |
8 | Thuế TNCN được giảm | [33] |
| |
9 | Thuế TNCN tạm nộp | [34] |
| |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image061.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI TẠM NỘP THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai)
[01] Kỳ tính thuế: Quý năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
I. KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG KỲ CỦA NHÓM KINH DOANH:
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
1 | Tổng doanh thu phát sinh | [21] |
|
2 | Tổng chi phí phát sinh | [22] |
|
3 | Tổng thu nhập chịu thuế | [23] |
|
4 | Tổng thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế | [24] |
|
II. THU NHẬP VÀ SỐ THUẾ TẠM NỘP CỦA CÁ NHÂN TRONG NHÓM:
STT | Họ và tên | Mã số thuế | Tỷ lệ chia TNCT | Thu nhập chịu thuế | Các khoản giảm trừ | Thu nhập tính thuế | Thuế TNCN tạm tính | Thuế TNCN được giảm | Thuế TNCN tạm nộp | |
Tổng số | Trong đó: thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế | |||||||||
[25] | [26] | [27] | [28] | [29] | [30] | [31] | [32] | [33] | [34] | [35] |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng | [36] | [37] | [38] | [39] | [40] | [41] | [42] | [43] | ||
(TNCT: Thu nhập chịu thuế; TNCN: thu nhập cá nhân)
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="74" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image062.gif" width="174">
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai)
[01] Kỳ tính thuế: Quý năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
1 | Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ | [21] |
|
2 | Các khoản giảm trừ doanh thu | [22] |
|
3 | Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ | [23] |
|
4 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh [24]=[21]-[22]-[23] | [24] |
|
5 | Doanh thu hoạt động tài chính | [25] |
|
6 | Chi phí tài chính | [26] |
|
7 | Thu nhập từ hoạt động tài chính [27]=[25]-[26] | [27] |
|
8 | Thu nhập khác | [28] |
|
9 | Chi phí khác | [29] |
|
10 | Thu nhập chịu thuế khác [30]=[28]-[29] | [30] |
|
11 | Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ | [31] |
|
12 | Tổng thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế trong kỳ | [32] |
|
CHI TIẾT THU NHẬP VÀ SỐ THUẾ CỦA CÁ NHÂN TRONG NHÓM
STT | Họ và tên | Mã số thuế | Tỷ lệ chia TNCT | TNCT tương ứng | Các khoản giảm trừ | Thu nhập tính thuế | Thuế TNCN | Thuế TNCN được giảm | Thuế TNCN đã tạm nộp | |
Tổng số | Trong đó: thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế | |||||||||
[33] | [34] | [35] | [36] | [37] | [38] | [39] | [40] | [41] | [42] | [43] |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng | [44] | [45] | [46] | [47] | [48] | [49] | [50] | [51] | ||
(TNCT: Thu nhập chịu thuế; TNCN: thu nhập cá nhân)
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image063.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công và
cá nhân có thu nhập từ kinh doanh)
[01] Kỳ tính thuế: năm....................................................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
12] Số tài khoản ngân hàng (nếu có):..................................................................... [12a] Mở tại:.............................................
[13] Tên đại lý thuế (nếu có):...................................................................................................... ................................................
[14] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[15] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[16] Quận/huyện:......................................................................... [17] Tỉnh/thành phố:............................................................
[18] Điện thoại:................................................. [19] Fax:................................................. [20] Email:.........................................
[21] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................................ ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||
1 | Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [22]=[23]+[26] | [22] |
| |||
a | Tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam | [23] |
| |||
Trong đó | Tổng TNCT làm căn cứ tính giảm thuế | [24] |
| |||
Tổng TNCT được miễn giảm theo Hiệp định | [25] |
| ||||
b | Tổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam | [26] |
| |||
2 | Các khoản giảm trừ [27]=[28]+[29]+[30]+[31]+[32] | [27] |
| |||
a | Cho bản thân cá nhân | [28] |
| |||
b | Cho những người phụ thuộc được giảm trừ | [29] |
| |||
c | Từ thiện, nhân đạo, khuyến học | [30] |
| |||
d | Các khoản đóng bảo hiểm được trừ | [31] |
| |||
e | Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ | [32] |
| |||
3 | Tổng thu nhập tính thuế [33]=[22]-[25]-[27] | [33] |
| |||
4 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ | [34] |
| |||
5 | Tổng số thuế đã tạm nộp, đã khấu trừ, đã nộp trong kỳ [35]=[36]+[37]+[38] | [35] |
| |||
a | Đã khấu trừ | [36] |
| |||
b | Đã tạm nộp | [37] |
| |||
c | Đã nộp ở nước ngoài được giảm trừ (nếu có) | [38] |
| |||
6 | Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [39]=[40]+[41] | [39] |
| |||
a | Tổng số thuế TNCN được giảm do làm việc trong khu kinh tế | [40] |
| |||
b | Tổng số thuế TNCN được giảm khác | [41] |
| |||
7 | Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ [42]=[34]-[35]-[39] >= 0 | [42] |
| |||
8 | Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ [43] = [34]-[35]-[39] < 0 | [43] |
| |||
a | Tổng số thuế đề nghị hoàn trả [44]=[45]+[46] | [44] |
| |||
Trong đó | Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế | [45] |
| |||
Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách Nhà nước khác | [46] |
| ||||
b | Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [47]=[43]-[44] | [47] |
| |||
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image064.gif" width="174"> |
Phụ lục
THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: năm....................................................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):...................................................................................................... ................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||
1 | Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ [06]=[07]+[10] | [06] |
| ||
a
| Thu nhập phát sinh tại Việt Nam: | [07] |
| ||
Trong đó | Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế do làm việc tại khu kinh tế | [08] |
| ||
Thu nhập được miễn giảm theo Hiệp định | [09] |
| |||
b | Thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam | [10] |
| ||
2 | Tổng số thuế đơn vị trả thu nhập đã khấu trừ trong kỳ [11]=[12]+[13] | [11] |
| ||
a | Tổng số thuế đã khấu trừ theo biểu luỹ tiến từng phần | [12] |
| ||
b | Tổng số thuế đã khấu trừ theo mức 10% | [13] |
| ||
3 | Tổng số thuế đã tạm nộp tại Việt Nam | [14] |
| ||
4 | Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam | [15] |
| ||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image065.gif" width="174"> |
Phụ lục
THU NHẬP TỪ KINH DOANH
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: năm....................................................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):...................................................................................................... ................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
1 | Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ | [06] |
|
2 | Các khoản giảm trừ doanh thu | [07] |
|
3 | Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ | [08] |
|
4 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh [09]=[06]-[07]-[08] | [09] |
|
5 | Doanh thu hoạt động tài chính | [10] |
|
6 | Chi phí tài chính | [11] |
|
7 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động tài chính [12]=[10]-[11] | [12] |
|
8 | Thu nhập khác | [13] |
|
9 | Chi phí khác | [14] |
|
10 | Thu nhập chịu thuế khác [15]=[13]-[14] | [15] |
|
11 | Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ [16]=[09]+[12]+[15] | [16] |
|
12 | Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế | [17] |
|
13 | Tổng số thuế đã tạm nộp trong kỳ | [18] |
|
14 | Tổng thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam | [19] |
|
15 | Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam | [20] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image066.gif" width="174"> |
Phụ lục
THU NHẬP TỪ XỔ SỐ, BẢO HIỂM, BÁN HÀNG ĐA CẤP
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: năm....................................................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):...................................................................................................... ................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |
1 | Doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp | [06] |
| |
2 | Chi phí | [07] |
| |
3 | Thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ | [08] |
| |
4 | Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế | [09] |
| |
5 | Tổng số thuế đơn vị trả thu nhập đã khấu trừ trong kỳ [10]=[11]+[12]+[13] | [10] |
| |
a | Tổng số thuế đã khấu trừ từ xổ số | [11] |
| |
b | Tổng số thuế đã khấu trừ từ bảo hiểm | [12] |
| |
c | Tổng số thuế đã khấu trừ từ bán hàng đa cấp | [13] |
| |
6 | Tổng thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam | [14] |
| |
7 | Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam | [15] |
| |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image067.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: năm............................. tháng năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
A - PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[01] Họ và tên:.................................................................................................................................................................................
[02] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
03] Số chứng minh nhân dân (CMND)/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):...........................................................
[03a] Ngày cấp............................................................................ [03b] Nơi cấp......................................................................
[04] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):...........................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):...................................................................................................... ................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số............................... ngày..................................................................................................................
[21] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà:..........................................................................................................
Số.......................................................... Do cơ quan:................................................. Cấp ngày:.........................................
22] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:................................................................................................................................................... Số................... Ngày:..............
[23] Các đồng chủ sở hữu (nếu có):
STT | Họ và tên | Mã số thuế | Số CMND/Hộ chiếu | Tỷ lệ sở hữu (%) |
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
[24] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi):
Số..................................................................... Nơi lập.................................................. Ngày lập:.........................................
Cơ quan chứng thực....................................................................... Ngày chứng thực:...............................................................
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[25] Họ và tên:.................................................................................................................................................................................
[26] Mã số thuế (nếu có): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[27] Số CMND/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):....................................................................................................
[28] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)
Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng........................................................................... Ngày lập:.............................................
Cơ quan chứng thực....................................................................... Ngày chứng thực:................................................................
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[29] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất |
|
[30] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở |
|
[31] Quyền thuê đất, thuê mặt nước |
|
[32] Bất động sản khác |
|
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[33] Đất
[33a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở:.............................................................................................................................................
[33b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):.............................................................................................................
[33c] Loại đất, loại nhà:......................................................................................................................................................
[33d] Diện tích (m2):............................................................................................................................................................
[34] Nguồn gốc đất (đất được nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…):
[35] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):................................................................................................................... đồng
[36] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)
[36a] Cấp nhà:.....................................................................................................................................................................
[36b] Loại nhà:....................................................................................................................................................................
[36c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):...........................................................................................................................
[37] Nguồn gốc nhà
Tự xây dựng £ [37a] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):............................................................................
Chuyển nhượng £ [37b] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:........................................................................................
[38] Giá trị nhà:..................................................................................................................................................................... .đồng
V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[39] Giá trị bất động sản thực tế chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng (đồng):...........................................................
VI. CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP
[40] Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản (BĐS):............................................................................... đồng
Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua, giá bán bất động sản |
|
Thuế thu nhập phải nộp = (Giá bán BĐS - Giá mua BĐS) x 25%.
Cách 2: Trường hợp không xác định được giá mua, giá bán bất động sản |
|
Thuế thu nhập phải nộp = Giá trị BĐS chuyển nhượng x 2%.
[41] Thu nhập chịu thuế từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:.......................................................................... đồng
[42] Thu nhập được miễn thuế:.......................................................................................................................................... đồng
(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)
[43] Thuế thu nhập phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản {[43]= ([40] - [42]) x thuế suất }:................... đồng
Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):
STT | Họ và tên | Mã số thuế | Tỷ lệ sở hữu (%) | Số thuế phải nộp (đồng) | Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất |
1 |
|
|
|
| £ |
2 |
|
|
|
| £ |
… |
|
|
|
| £ |
[44] Thuế thu nhập phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng {[44]=([41] - [42] - 10.000.000đ) x 10%}:............ đồng
VII. GIẤY TỜ KÈM THEO GỒM:
-
-
Chúng tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
B - PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ
1. Tên người nộp thuế:...................................................................................................................................................................
2. Mã số thuế (nếu có): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Loại bất động sản chuyển nhượng:
1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất |
|
2. Quyền sử hữu hoặc sử dụng nhà ở |
|
3. Quyền thuê đất, thuê mặt nước |
|
4. Các bất động sản khác |
|
II. Đặc điểm bất động sản chuyển nhượng:
1. Thửa đất số:........................................................................... Tờ bản đồ số:............................................................................
Số nhà, đường phố..........................................................................................................................................................................
Thôn, xóm.........................................................................................................................................................................................
Phường/xã:........................................................................................................................................................................................
Quận/huyện.....................................................................................................................................................................................
Tỉnh/thành phố................................................................................................................................................................................
2. Loại đất:........................................................................................................................................................................................
3. Loại đường/khu vực:..................................................................................................................................................................
4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):........................................................................................................................................................................
5. Cấp nhà:............................................................................................. Loại nhà:.........................................................................
6. Hạng nhà:.....................................................................................................................................................................................
7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:......................................................................................................................................
8. Diện tích đất, nhà tính thuế (m2):..............................................................................................................................................
8.1. Đất:.............................................................................................................................................................................................
8.2. Nhà (m2 sàn nhà):.....................................................................................................................................................................
9. Đơn giá một mét vuông đất, sàn nhà tính thuế (đồng/m2):
9.1. Đất:.............................................................................................................................................................................................
9.2. Nhà (theo giá xây dựng mới):..................................................................................................................................................
III. Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản
1. Đối với chuyển nhượng:
1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:.............................................................................................................................. đồng
1.2. Giá mua bất động sản:................................................................................................................................................... đồng
1.3. Các chi phí khác liên quan đến giá bất động sản chuyển nhượng được loại trừ:................................................ đồng
1.4. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản ((1.4) = (1.1) - (1.2) - (1.3)):..........................................................................
2. Đối với nhận thừa kế, quà tặng:
Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản = (đơn giá một mét vuông đất, sàn nhà) x (diện tích đất, diện tích sàn nhà) + (giá trị các bất động sản khác gắn với đất):.......................................................................................................................................... đồng
IV. Thuế thu nhập phải nộp (đối với trường hợp phải nộp thuế):
1. Đối với thu nhập chuyển nhượng bất động sản:
Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua bất động sản |
|
Thuế thu nhập phải nộp = Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản x 25%.
Cách 2: Trường hợp không xác định được giá mua bất động sản |
|
Thuế thu nhập phải nộp = Giá bất động sản chuyển nhượng x 2%.
Số thuế thu nhập phát sinh:................................................................................................................................................. đồng
(Viết bằng chữ:............................................................................................................................................................................... )
Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):
STT | Họ và tên | Mã số thuế | Tỷ lệ sở hữu (%) | Số thuế phải nộp (đồng) | Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất |
1 |
|
|
|
| £ |
2 |
|
|
|
| £ |
… |
|
|
|
| £ |
2. Đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:
Thuế thu nhập phải nộp = (Thu nhập từ bất động sản nhận thừa kế, quà tặng - 10.000.000) x 10%.
Số thuế thu nhập phát sinh:................................................................................................................................................. đồng
(Viết bằng chữ:............................................................................................................................................................................... )
V. Xác nhận của cơ quan thuế đối với trường hợp được miễn thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản:
Căn cứ vào tờ khai và các giấy tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà)....... và ông (bà).. ), cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận
khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của ông (bà)..............................................................................................
thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại khoản..........................................................................
Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là.....................................................................................................
CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ (ký, ghi rõ họ tên)
| .................. , ngày............ tháng............. năm............... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image068.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)
[01] Kỳ tính thuế: năm.............................. tháng năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................................................................................... ...
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................................................................
[21] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[22] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[23] Quận/huyện:......................................................................... [24] Tỉnh/thành phố:............................................................
[25] Điện thoại:................................................. [26] Fax:................................................. [27] Email:.........................................
[28] Hợp đồng đại lý thuế: số............................... ngày..................................................................................................................
[29] Hợp đồng chuyển nhượng vốn số:...................................................... ngày............... tháng................ năm..................
[30] Giấy phép đăng ký kinh doanh số:....................................................... ngày............... tháng................ năm..................
Cơ quan cấp:................................................................................................ Ngày cấp:.............................................................
II. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.
[31] Họ và tên:.................................................................................................................................................................................
[32] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[33] Số CMND/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):...................................................................................................
[34] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[35] Quận/huyện:......................................................................... [36] Tỉnh/thành phố:............................................................
[37] Điện thoại:................................................. [38] Fax:................................................. [39] Email:.........................................
III. CHI TIẾT TÍNH THUẾ
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
I | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn | ||
1 | Giá chuyển nhượng | [40] |
|
2 | Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng | [41] |
|
3 | Chi phí chuyển nhượng | [42] |
|
4 | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn [43]=[40]-[41]-[42] | [43] |
|
5 | Số thuế phải nộp | [44] |
|
6 | Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | [45] |
|
7 | Số thuế còn phải nộp [46]=[44]-[45] | [46] |
|
II | Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp | ||
1 | Giá chuyển nhượng | [47] |
|
2 | Số thuế phải nộp | [48] |
|
3 | Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | [49] |
|
4 | Số thuế còn phải nộp [50]=[48]-[49] | [50] |
|
(Chú ý: trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image069.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Số tài khoản (chứng khoán):................................................................................ [12c] Mở tại:..........................................
[12b] Số tài khoản (ngân hàng):............................................................................ [12c] Mở tại:..........................................
[13] Tên đại lý thuế:.......................................................................................................................................................................
[14] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[15] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[16] Quận/huyện:......................................................................... [17] Tỉnh/thành phố:............................................................
[18] Điện thoại:................................................. [19] Fax:................................................. [20] Email:.........................................
[21] Hợp đồng đại lý thuế:................................................................................................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||
A | XÁC ĐỊNH THU NHẬP TÍNH THUẾ | |||||
1 | Tổng giá trị chứng khoán bán ra | [22] |
| |||
2 | Tổng giá trị chứng khoán mua vào | [23] |
| |||
3 | Các chi phí liên quan | [24] |
| |||
4 | Thu nhập chịu thuế [25]=[22]-[23]-[24] | [25] |
| |||
B | XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP CẢ NĂM | |||||
1 | Số thuế phải nộp trong kỳ | [26] |
| |||
2 | Số thuế đã khấu trừ theo thuế suất 0,1% trong kỳ | [27] |
| |||
3 | Số thuế còn phải nộp [28]=[26]-[27] > 0 | [28] |
| |||
4 | Số thuế nộp thừa ([29]=[26]-[27] < 0) | [29] |
| |||
a | Số thuế đề nghị hoàn trả [30]=[31]+[32] | [30] |
| |||
Trong đó: | Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế | [31] |
| |||
Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp Ngân sách nhà nước khác | [32] |
| ||||
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image070.gif" width="174"> |
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT
CHỨNG KHOÁN ĐÃ CHUYỂN NHƯỢNG TRONG NĂM
(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 13/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Mã chứng khoán | Giá bán | Giá mua | Chi phí | Thu nhập chịu thuế | Chứng từ | ||
Số thuế đã khấu trừ | Số, kí hiệu chứng từ | Ngày, tháng , năm chứng từ | ||||||
[06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11]=[08]-[09]-[10] | [12] | [13] | [14] |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng | [15] | [16] | [17] | [18] | [19] |
| ||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image071.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: năm............................. tháng năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
A - PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI
I. Thông tin cá nhân nhận thừa kế, quà tặng
1. Họ và tên:.....................................................................................................................................................................................
2. 2. Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quốc tịch:.....................................................................................................................................................................................
4. Địa chỉ:..........................................................................................................................................................................................
5. Quận/huyện:................................................................................. 6. Tỉnh/thành phố:............................................................
7. Điện thoại:......................................................... 8. Fax:..................................................... 9. Email:.........................................
10. Tên đại lý thuế (nếu có):.........................................................................................................................................................
2. 11. Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Địa chỉ:........................................................................................................................................................................................
13. Quận/huyện:............................................................................ 14. Tỉnh/thành phố:............................................................
15. Điện thoại:..................................................... 16. Fax:.................................................. 17. Email:.........................................
18. Hợp đồng đại lý thuế:..................................................................................................................................................................
II. Văn bản giao nhận thừa kế, quà tặng
Làm tại:.............................................................................................................. ngày................. tháng.............. năm...................
đã được cơ quan công chứng chứng nhận ngày......................................... tháng................ năm.........................................
III. Thông tin về cá nhân cho thừa kế, quà tặng
1. Họ và tên:.....................................................................................................................................................................................
2. 2. Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quốc tịch:.....................................................................................................................................................................................
4. Địa chỉ:..........................................................................................................................................................................................
5. Điện thoại:......................................................... 6. Fax:..................................................... 7. Email:.........................................
IV. Giấy chứng nhận quyền sử dụng hoặc sở hữu tài sản thừa kế, quà tặng số:
....................................................................... Do cơ quan:................................................. Cấp ngày:.........................................
V. Loại tài sản được thừa kế, quà tặng
1. Chứng khoán |
|
2. Vốn góp |
|
3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng |
|
VI. Thu nhập thừa kế, quà tặng
Số tiền:..................................................................................................................................................................................... đồng
(Viết bằng chữ:............................................................................................................................................................................... )
VII. Thu nhập được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
Số tiền:..................................................................................................................................................................................... đồng
(Viết bằng chữ:............................................................................................................................................................................... )
(Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
B - XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ
I. Thông tin về cá nhân nộp thuế
1. Họ và tên:.....................................................................................................................................................................................
2. 2. Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quốc tịch:.....................................................................................................................................................................................
II. Loại tài sản được thừa kế, quà tặng
1. Chứng khoán |
|
2. Vốn góp |
|
3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng |
|
III. Xác định thu nhập chịu thuế và số thuế thu nhập cá nhân phải nộp (đối với trường hợp phải nộp thuế)
1. Thu nhập chịu thuế (= Giá trị tài sản thừa kế, quà tặng tại thời điểm cá nhân nhận tài sản):........................ đồng
2. Thu nhập tính thuế (= Thu nhập chịu thuế - Thu nhập miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần - 10 triệu đồng ): đồng
3. Thuế thu nhập cá nhân phải nộp ( = Thu nhập tính thuế x 10%):...................................................................... đồng.
CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ (ký, ghi rõ họ tên)
| .................. , ngày............ tháng............. năm............... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image072.gif" width="174">
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Kính gửi:.....................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập:...........................................................................................................................................
2. 2. Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Địa chỉ:..........................................................................................................................................................................................
4. Số điện thoại:...................................................................................... 5. Số fax:........................................................................
6. Số tài khoản:................................................................................... 7. Nơi mở tài khoản:........................................................
Theo quy định của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi một số điều Luật Thuế thu nhập cá nhân và các văn bản hướng dẫn thi hành, căn cứ vào tình hình thực tế tại đơn vị, đề nghị cơ quan thuế cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân cho tôi (đơn vị chúng tôi).
Tôi (đơn vị chúng tôi) chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo đúng các quy định hiện hành về quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế./.
| .................. , ngày............ tháng............. năm NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image073.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền,
nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài)
[01] Kỳ tính thuế: năm............................. tháng năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................................................................................... ...
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số:..................................................... Ngày:.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
I | Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú | ||
1 | Tổng thu nhập tính thuế | [21] |
|
2 | Thuế suất | [22] |
|
3 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp [23]=[21]*[22] | [23] |
|
II | Thu nhập từ đầu tư vốn | ||
1 | Tổng thu nhập chịu thuế | [24] |
|
2 | Tổng số thuế phải nộp | [25] |
|
3 | Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài | [26] |
|
4 | Số thuế còn phải nộp [27]=[25]-[26] | [27] |
|
III | Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại | ||
1 | Tổng thu nhập chịu thuế | [28] |
|
2 | Tổng số thuế phải nộp | [29] |
|
3 | Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài | [30] |
|
4 | Số thuế còn phải nộp [31]=[29]-[30] | [31] |
|
IV | Thu nhập từ trúng thưởng | ||
1 | Tổng thu nhập chịu thuế | [32] |
|
2 | Tổng số thuế phải nộp | [33] |
|
3 | Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài | [34] |
|
4 | Số thuế còn phải nộp [35]=[33]-[34] | [35] |
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image074.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
THƯ XÁC NHẬN THU NHẬP
Năm
Thay mặt tổ chức, cá nhân trả thu nhập (tên tổ chức/cá nhân):.............................................................................................
Tôi xin xác nhận về việc ông/bà:
1. Họ và tên:.....................................................................................................................................................................................
2. Chức vụ (nếu có):........................................................................................................................................................................
Được bổ nhiệm tới công tác tại Việt Nam với các chi tiết sau:
3. Ngày đến Việt Nam: ngày.................................................. tháng....................... năm.......................................
4. Thu nhập trong giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm....................................................... đến ngày 31 tháng 12 năm...........
Số tiền là.................................................................................................................................................................................. đồng
Trong đó:
a) Tại Việt nam:....................................................................................................................................................................... đồng
b) Tại nước ngoài:.................................................................................................................................................................. đồng
5. Các khoản bị khấu trừ ngoài Việt Nam (nếu có):....................................................................................................................
- Thuế thu nhập cá nhân:...............................................................................................................................................................
- Bảo hiểm xã hội hoặc các loại bảo hiểm bắt buộc tương tự:...................................................................................................
- Các khoản bị khấu trừ khác:........................................................................................................................................................
6. Tiền thuê nhà cho ông/bà....................................................... tại Việt Nam là do................................ (ghi rõ tên tổ chức/
cá nhân) trả, số tiền là:......................................................................................................................................................... đồng
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
Gửi kèm:
Hợp đồng lao động số................................................. ngày....................... tháng.................... năm..............................
| .................. , ngày............ tháng............. năm ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image075.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BẢN KÊ KHAI
VỀ NGƯỜI PHẢI TRỰC TIẾP NUÔI DƯỠNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân (UBND) xã (phường)..................................................................
Họ và tên người nộp thuế:.............................................................................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu:....................................................................................... Ngày cấp:.............................................................
Nơi cấp:.............................................................................................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay:................................................................................................................................................................................
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân (TNCN), Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế TNCN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNCN về việc chính quyền xã phường xác nhận thực tế đang nuôi dưỡng người phụ thuộc là ông bà nội, ông bà ngoại, cô, dì, chú, bác, cậu ruột, anh chị em ruột, cháu ruột và các cá nhân khác để được tính giảm trừ cho người phụ thuộc.
Tôi kê khai người sau đây đang sống cùng với tôi:
STT | Họ và tên người phụ thuộc | Ngày, tháng, năm sinh | Số CMND/ Hộ chiếu | Quan hệ với người khai | Địa chỉ thường trú của người phụ thuộc |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
| .................. , ngày............ tháng............. năm NGƯỜI LÀM ĐƠN (ký, ghi rõ họ tên) |
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG (nơi người nộp thuế cư trú):
UBND xã (phường)......................................................................... xác nhận người được kê khai trong biểu (nêu trên) hiện
đang sống cùng ông (bà).......................................................................... tại địa chỉ............................................................... ./.
| .................. , ngày............ tháng............. năm TM. UBND.................................................................. (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image076.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BẢN KÊ KHAI
VỀ NGƯỜI PHẢI TRỰC TIẾP NUÔI DƯỠNG
Kính gửi: UBND xã (phường)..............................................................................
Họ và tên người nộp thuế:.............................................................................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu:....................................................................................... Ngày cấp:.............................................................
Nơi cấp:.............................................................................................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay:................................................................................................................................................................................
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân (TNCN), Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế TNCN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNCN về việc chính quyền xã phường xác nhận thực tế đang nuôi dưỡng người phụ thuộc là ông bà nội, ông bà ngoại, cô, dì, chú, bác, cậu ruột, anh chị em ruột, cháu ruột và các cá nhân khác để được tính giảm trừ cho người phụ thuộc.
Tôi kê khai người sau đây không nơi nương tựa, tôi đang trực tiếp nuôi dưỡng:
STT | Họ và tên người phụ thuộc | Ngày, tháng, năm sinh | Số CMND/ Hộ chiếu | Quan hệ với người làm đơn | Địa chỉ cư trú của người phụ thuộc |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
| .................. , ngày............ tháng............. năm NGƯỜI LÀM ĐƠN (ký, ghi rõ họ tên) |
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG (nơi người nộp thuế cư trú):
UBND..................................................................................... xác nhận người được kê khai trong biểu (nêu trên) không nơi
nương tựa, đang sống tại xã (phường)..................................................................................................................................... ./.
| .................. , ngày............ tháng............. năm TM. UBND.................................................................. (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
__________________________________
Ghi chú:
Xác nhận của UBND phường, xã: trường hợp đối tượng nộp thuế có nhiều người phụ thuộc ở nhiều địa điểm khác nhau thì tại mỗi địa phương có người phụ thuộc sống, đối tượng nộp thuế phải lập tờ khai và đề nghị UBND phường, xã nơi đó xác nhận.
Ví dụ: Ông B có 3 người phụ thuộc (không nơi nương tựa và ông B đang trực tiếp nuôi dưỡng) đang sống tại 3 địa điểm khác; trong đó có 02 người ở xã K, 01 người ở xã M. Ông A sẽ phải lập 02 bản khai theo mẫu số 21b/XN-TNCN; 01 bản đề nghị UBND xã K xác nhận cho 02 người phụ thuộc sống ở xã K, 01 bản đề nghị UBND xã M xác nhận cho 01 người sống ở xã M.
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image077.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BẢN CAM KẾT
Kính gửi: (tên tổ chức, cá nhân trả thu thập)................................................................
1. Tên tôi là:......................................................................................................................................................................................
2 Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số CMND/hộ chiếu:.................................. Ngày cấp:..................................................... Nơi cấp:.........................................
4. Địa chỉ cư trú:...............................................................................................................................................................................
6. Nơi làm việc chính (nếu có):......................................................................................................................................................
Tôi cam kết rằng tổng thu nhập năm.................................................................... của tôi không vượt quá (*)......................
triệu đồng (ghi bằng chữ............................................................................................................................................................ ).
Tôi đề nghị............................................................. (tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập)............................................
tạm thời chưa thực hiện khấu trừ 10% thuế thu nhập cá nhân theo quy định của Luật thuế thu nhập cá nhân.
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
| .................. , ngày............ tháng............. năm CÁ NHÂN CAM KẾT (ký, ghi rõ họ tên) |
__________________________________
Ghi chú: (*) Số tiền khai tại mục này được xác định như sau:
- Trường hợp người viết cam kết độc thân: số tiền khai là 108.000.000 triệu đồng.
- Trường hợp người viết cam kết có người phụ thuộc:
Số tiền khai | = | 108.000.000 đồng | + | 43.200.000 đồng | x | Tổng số người phụ thuộc |
VD: Người viết cam kết có 2 người phụ thuộc thì
Số tiền khai | = | 108.000.000 đồng | + | 43.200.000 đồng | x | 2 | = | 194.400.000 đồng |
| |
| 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image078.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Họ và tên | Mã số thuế | Số CMND/ Hộ chiếu | Thu nhập chịu thuế | Các khoản giảm trừ | Thu nhập tính thuế | |||
Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh | Từ thiện, nhân đạo, khuyến học | Bảo hiểm được trừ | Quỹ hưu trí tự nguyện được trừ | ||||||
[06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] | [12] | 13] | [14] | [15] |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng | [16] | [17] | [18] | [19] | [20] | [21] | |||
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image079.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ MÔN BÀI
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
£ [21] Khai bổ sung cho cơ sở mới thành lập trong năm (đánh dấu “X” nếu có)
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT |
Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Vốn đăng ký, mức thu nhập bình quân tháng | Bậc môn bài | Mức thuế môn bài |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 | Người nộp thuế môn bài ........................................................................................... |
[22] |
|
|
|
2 |
Đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc cùng địa phương (ghi rõ tên, địa chỉ) ........................................................................................... |
[23] |
|
|
|
3 | Tổng số thuế môn bài phải nộp | [24] |
|
| |
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
Mẫu số 01/TK-SDDPNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
Mẫu số 01/TK-SDDPNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________________________
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Dùng cho hộ gia đình, cá nhân)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .....
[02] lần đầu: € [03] bổ sung lần thứ: €
I/ PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế [04] Họ và tên: |
| |||||
[05] Ngày tháng năm sinh: [06] Mã số thuế: |
| |||||
[07] Số CMND/hộ chiếu: [08] Ngày cấp: [09] Nơi cấp: |
| |||||
[10] Địa chỉ cư trú: |
| |||||
[10.1] Tổ/thôn: | [10.2] Phường/xã/thị trấn: |
| ||||
[10.3] Quận/huyện: | [10.4] Tỉnh/thành phố: |
| ||||
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: [12] Số tài khoản-tại ngân hàng (nếu có): | [11.1] Điện thoại:
|
| ||||
2. Đại lý thuế (nếu có) [13] Tên tổ chức: |
| |||||
[14] Mã số thuế: |
| |||||
[15] Địa chỉ nhận thông báo thuế: |
| |||||
[15.1] Phường/xã/thị trấn: |
| |||||
[15.2] Quận/huyện: [15.3] Tỉnh/thành phố: |
| |||||
[15.4] Điện thoại: Fax: Email: |
| |||||
[15.5] Hợp đồng đại lý thuế: Số hợp đồng: Ngày : .../.../..... |
| |||||
3. Thửa đất chịu thuế |
|
| ||||
[16] Địa chỉ:…. |
| [17] Tổ/thôn: |
| |||
[18] Phường/xã/thị trấn: | [19] Quận/huyện: | [20] Tỉnh/thành phố: |
| |||
[21] Là thửa đất duy nhất: € [22] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (quận/huyện): |
| |||||
[23] Đã có giấy chứng nhận: € Số giấy chứng nhận: | [23.1] Ngày cấp: |
| ||||
[23.2] Thửa đất số: | [23.3] Tờ bản đồ số: |
| ||||
[23.4] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN: | [23.5] Mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp (đất ở, đất sản xuất kinh doanh...): |
| ||||
[24] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: |
| |||||
[24.1] | Diện tích đất sử dụng đúng mục đích | |||||
[24.2] | Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: | |||||
[24.3] Hạn mức (nếu có): | ||||||
[24.4] | Diện tích đất lấn, chiếm: | |||||
[25] Chưa có giấy chứng nhận: € [25.1] Diện tích: |
| |||||
[25.2] Mục đích đang sử dụng: |
| |||||
4. [26] Đối với đất ở nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng): |
| |||||
[26.1] Loại nhà: [26.2] Diện tích: [26.3] Hệ số phân bổ: |
| |||||
5. [27] Trường hợp miễn, giảm thuế: (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách,...)......... |
| |||||
6. Đăng ký nộp thuế: € Nộp thuế một lần trong năm € Nộp thuế theo 2 lần trong năm € Nộp cho cả thời kỳ ổn định: năm: .... |
| |||||
|
|
|
|
|
|
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
II/ PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
1. Người nộp thuế [28] Họ và tên: |
| |||||||||
[29] Ngày tháng năm sinh: [30] Mã số thuế: |
| |||||||||
[31] Số CMND/hộ chiếu: [32] Ngày cấp: [33] Nơi cấp: |
| |||||||||
2. Thửa đất chịu thuế |
|
| ||||||||
[34] Địa chỉ: |
| [35] Tổ/thôn: |
| |||||||
[36] Phường/xã/thị trấn: | [37] Quận/huyện: | [38] Tỉnh/thành phố: |
| |||||||
[39] Đã có giấy chứng nhận € Số GCN: | [39.1] Ngày cấp: |
| ||||||||
[39.2] Thửa đất số: | [39.3] Tờ bản đồ số: |
|
| |||||||
[39.4] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN: | [39.5] Diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: |
| ||||||||
[39.6] Mục đích sử dụng: |
| [39.7] Hạn mức: (Hạn mức tại thời điểm cấp GCN) |
| |||||||
[40] Chưa có giấy chứng nhận: € [40.1] Diện tích: |
| |||||||||
[40.2] Mục đích đang sử dụng: |
| |||||||||
3. Trường hợp miễn, giảm thuế: [41] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách ...) |
| |||||||||
4. Căn cứ tính thuế |
| |||||||||
[42] Diện tích đất thực tế sử dụng: |
| [43] Hạn mức tính thuế: |
| |||||||
[44] Thông tin xác định giá đất: | [44.1] Loại đất: |
| ||||||||
[44.2] Tên đường/vùng: |
|
| ||||||||
[44.3] Đoạn đường/khu vực: |
|
| ||||||||
[44.4] Loại đường: | [44.5] Vị trí/hạng: |
| ||||||||
[44.6] Giá đất: | [44.7] Hệ số (đường/hẻm): |
| ||||||||
[44.8] Giá 1m2 đất (giá đất theo mục đích sử dụng): |
|
| ||||||||
|
|
| ||||||||
5. Diện tích đất tính thuế |
| |||||||||
5.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh) Tính trên diện tích có quyền sử dụng: |
| |||||||||
[45] Diện tích trong hạn mức (thuế suất: 0,03%) | [46] Diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức (thuế suất: 0,07%) | [47] Diện tích vượt trên 3 lần hạn mức (thuế suất 0,15%) |
| |||||||
... | ... | ... |
| |||||||
5.2. Đất ở nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng): |
| |||||||||
[48] Diện tích: | [49] Hệ số phân bổ: |
| ||||||||
5.3. [50] Diện tích đất sản xuất kinh doanh - Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích: |
| |||||||||
| 5.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định: | |||||||||
| [51] Diện tích:.................................................. [52] Mục đích thực tế đang sử dụng: ............................................................. [53] Hệ số phân bổ (đối với nhà chung cư): | |||||||||
| 5.5. Đất lấn chiếm |
| ||||||||
| [54] Diện tích:................................................... [55] Mục đích thực tế đang sử dụng: ............................................................ [56] Hệ số phân bổ (đối với nhà chung cư): |
| ||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.................. , ngày............ tháng............. năm............... Cán bộ địa chính xã/phường (ký tên, ghi rõ họ tên)
| .................. , ngày............ tháng............. năm............... CHỦ TỊCH UBND XÃ/PHƯỜNG (ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Mẫu số 02/TK-SDDPNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
Mẫu số 02/TK-SDDPNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________________________
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Dùng cho tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .....
[02] lần đầu: € [03] bổ sung lần thứ: €
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
1. Người nộp thuế | ||
[04] Tên tổ chức: [05] Mã số thuế: | ||
[06] Địa chỉ nhận thông báo thuế: |
| |
[06.1] Tổ/thôn: | [06.2] Phường/xã/thị trấn: | |
[06.3] Quận/huyện: | [06.4] Tỉnh/thành phố: | |
[07] Điện thoại: | [08] Số tài khoản - tại ngân hàng (nếu có): | |
[09] Tên tổ chức: |
| |
2. Đại lý thuế (nếu có) |
| |
[10] Mã số thuế: | ||
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: |
| |
[11.1] Phường/xã/thị trấn: | ||
[11.2] Quận/huyện: [11.3] Tỉnh/thành phố: | ||
[11.4] Điện thoại: [11.5] Fax: [11.6] Email:................ | ||
[11.7] Hợp đồng đại lý thuế: Số: Ngày .../.../..... | ||
|
|
|
3. Thửa đất chịu thuế |
| ||||||
[12] Địa chỉ: |
| [13] Tổ/thôn: | |||||
[14] Phường/xã/thị trấn: | [15] Quận/huyện: | [16] Tỉnh/thành phố: | |||||
[17] Đã có giấy chứng nhận (GCN) số: | [17.1] Ngày cấp: | ||||||
[17.2] Thửa đất số: | [17.3] Tờ bản đồ số: | [17.4] Diện tích: | |||||
[17.5] Mục đích sử dụng: |
|
| |||||
4. [18] Đối tượng miễn, giảm thuế: | |||||||
5. Căn cứ tính thuế: | |||||||
[19] Diện tích đất thực tế sử dụng: |
|
| |||||
[20] Thông tin xác định giá đất: |
| ||||||
[20.1] Loại đất: |
| ||||||
[20.2] Tên đường/vùng: |
| ||||||
[20.3] Đoạn đường/khu vực: |
| ||||||
[20.4] Loại đường: | [20.5] Vị trí/hạng: | ||||||
[20.6] Giá đất: | [20.7] Hệ số (đường/hẻm): | ||||||
[20.8] Giá 1m2 đất (giá đất theo mục đích sử dụng): |
| ||||||
| |||||||
6. Tính thuế | |||||||
6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh) Tính trên diện tích có quyền sử dụng | |||||||
[21] Diện tích:
|
| [22] Số thuế phải nộp: [22]=[21]*[20.8]*0,03% | |||||
6.2. Đất ở nhà nhiều tầng, có nhiều hộ ở - Tính trên diện tích sàn có quyền sử dụng | |||||||
[23] Diện tích: | [24] Hệ số phân bổ: | [25] Số thuế phải nộp: [25]=[23]*[24]*[20.8]*0,03% | |||||
6.3. Đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích | |||||||
[26] Diện tích: | [27] Số thuế phải nộp ([27]=[26]*[20.8]*0,03% ): | ||||||
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định: | |||||||
[28] Mục đích đang sử dụng: | [29] Hệ số phân bổ (đối với nhà chung cư): ( Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1) | ||||||
[30] Diện tích: | [31] Giá 1m2 đất: | ||||||
[32] Số thuế phải nộp ([32]=[30]*[31]*[29]*0,15% ): | |||||||
6.5. Đất lấn, chiếm | |||||||
[33] Mục đích đang sử dụng: | [34] Hệ số phân bổ (đối với nhà chung cư): ( Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1) | ||||||
[35] Diện tích: | [36] Giá 1m2 đất: | ||||||
[37] Số thuế phải nộp ([37]=[35]*[36]*[34]*0,2% ): | |||||||
7. [38] Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm ([38]=[22]+[25]+[27]+[32]+[37]): | |||||||
8. [39] Số thuế được miễn, giảm: | |||||||
9. [40] Tổng số thuế phải nộp: [40]=[38] - [39] | |||||||
10. [41] Nộp một lần cho 5 năm (trong chu kỳ ổn định 5 năm) ([41]=[40]* 5): | |||||||
11 .Thời hạn nộp thuế: € Nộp thuế một lần trong năm. € Nộp thuế theo 2 lần trong năm. € Nộp thuế cho cả thời kỳ ổn định: Năm:
| |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="74" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image081.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Dùng cho tổ chức có đất chịu thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
Quận/huyện:.................................................................................. Tỉnh/thành phố:............................................................
[07] Điện thoại:................................................... [08] Fax:................................................. [09] Email:.........................................
[10] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[11] Mã số thuế:..............................................................................................................................................................................
[12] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[13] Quận/huyện:.......................................................................... [14] Tỉnh/thành phố:............................................................
[15] Điện thoại:................................................... [16] Fax:................................................. [17] Email:.........................................
[18] Hợp đồng đại lý thuế:.................................................................................................................................................................
STT | Địa chỉ thửa đất | Tờ bản đồ số | Diện tích | Loại đất | Hạng đất | Định suất thuế | Thuế tính bằng thóc (kg) |
| [19] | [20] | [21] | [22] | [23] | [24] | [25]=[21]x [24] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
[26] Thuế được miễn, giảm:....................................................................................................................................................... kg.
[27] Thuế phải nộp tính bằng thóc ([27] = [25] - [26]):......................................................................................................... kg.
28] Giá thóc tính thuế (đồng/kg):..................................................................................................................................................
[29] Thuế phải nộp tính bằng tiền ([29] = [27] x [28]):...................................................................................................... đồng
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
____________________________________
Ghi chú:
1. Nếu là đất trồng cây ăn quả trên đất trồng cây hàng năm thuộc đất hạng 1, hạng 2, hoặc hạng 3 thì phải nhân thêm hệ số 1,3.
2. Chỉ tiêu thuế được miễn, giảm: nếu được miễn ghi 100%, nếu được giảm thì ghi tương ứng số % được giảm; đồng thời người nộp thuế phải kèm theo tài liệu chứng minh được miễn, giảm.
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="74" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image082.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Dùng cho hộ gia đình, cá nhân tổ chức có đất chịu thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm…..
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:................................................................................................................................................................
[05] Địa chỉ:.......................................................................................... [05.1] Phường/xã:............................................................
[05.2] Quận/huyện:.................................................................... [05.3] Tỉnh/thành phố:............................................................
[06] Sổ địa chính:..................................................................................... [07] Tờ bản đồ số:.....................................................
STT | Loại ruộng đất | Phần hộ gia đình, cá nhân tự khai | Phần do UBND xã, đội thuế xác định | |||||
Xứ đồng | Ký hiệu thửa | Diện tích (m2) | Hạng đất | Diện tích (m2) | Hạng đất | Thuế ghi thu (kg) | ||
| [08] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15] |
I | Cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Mặt nước nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
... | ........ |
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
II | Cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.
.......... , ngày......... tháng......... năm...... ..................... Chủ hộ (ký ghi rõ họ tên) | Cán bộ thuế (ký ghi rõ họ tên) | ............ , ngày........ tháng......... năm....... UBND xã, phường, thị trấn (ký ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
____________________________________
Ghi chú: - Một xứ đồng có nhiều thửa đất thì mỗi thửa đất kê khai vào một dòng
- UBND: Ủy ban nhân dân
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="74" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image083.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Dùng cho đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
Quận/huyện:.................................................................................. Tỉnh/thành phố:............................................................
[07] Điện thoại:................................................... [08] Fax:................................................. [09] Email:.........................................
[10] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[11] Mã số thuế:..............................................................................................................................................................................
[12] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[13] Quận/huyện:.......................................................................... [14] Tỉnh/thành phố:............................................................
[15] Điện thoại:................................................... [16] Fax:................................................. [17] Email:.........................................
[18] Hợp đồng đại lý thuế:.................................................................................................................................................................
[19] Địa chỉ lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần:
[20] Số thửa: ; Tờ bản đồ số:
[21] Diện tích lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần (ha):
[22] Loại cây lâu năm thu hoạch một lần:.......(ghi tên loại cây).........
[23] Diện tích đất khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (ha):
[24] Sản lượng khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (tấn/ha hoặc m3/ha):
[25] Giá bán một đơn vị sản phẩm tại nơi khai thác (đồng/ tấn hoặc đồng/m3):
[26] Giá trị sản lượng khai thác [26] = [24] x [25] x [23]
[27] Thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (nếu có):................................................................................... đồng
[28] Thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp [28] = ([26] x 4%) - [27]
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image084.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh £
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: £
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ): | ||
1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ: | ||
1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có): Fax email: | ||
1.3 Đại lý thuế (nếu có):.............................................................................................................................................................. | ||
1.4. Mã số thuế:............................................................................................................................................................................ | ||
1.5. Địa chỉ:..................................................................................................................................................................................... | ||
1.6. Quận/huyện:.............................................................................. Tỉnh/thành phố:............................................................... | ||
1.7. Điện thoại:......................................................... Fax:................................................ Email:................................................... | ||
1.8. Hợp đồng đại lý thuế số:........................................................................ ngày.................................................................... | ||
2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm: | ||
| ||
| ||
| ||
3. Đặc điểm thửa đất: | ||
3.1. Địa chỉ thửa đất: | ||
Số nhà................................................. ngõ (ngách, hẻm, …)......................................... đường phố........................................ phường (xã, thị trấn)................................................. quận (huyện).......................................... tỉnh (thành phố)................... | ||
3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): | ||
3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng: | ||
3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng: | ||
3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày.................................................. tháng................ năm............ | ||
3.6. Nguồn gốc sử dụng đất: | ||
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2): | ||
| 4.1.Đất ở tại nông thôn: | |
| a) Trong hạn mức giao đất ở: Trong đó: Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có): | |
| b) Ngoài hạn mức giao đất ở: | |
| 4.2. Đất ở tại đô thị: | |
| a) Diện tích sử dụng riêng: Trong đó: Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có): | |
| b) Diện tích sử dụng chung: | |
| 4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: | |
| 4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối: | |
5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có): | ||
| 5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất: | |
| 5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có): | |
| 5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng) | |
| ||
| ||
| ||
| ||
6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước... | ||
| ||
| ||
| ||
| ||
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./. | ||
| ||
| ||
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:............................................................... Chứng chỉ hành nghề số:....................................
|
.................. , ngày............ tháng............. năm NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) | |
|
|
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image085.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế: | |
| [05] Mã số thuế: |
| [06] Địa chỉ: |
| [07] Điện thoại: [08] Fax: [09] Email: |
[10] Đại lý thuế (nếu có): | |
[11] Mã số thuế: | |
[12] Địa chỉ: | |
[13] Quận/huyện: [14] Tỉnh/Thành phố: | |
[15] Điện thoại: [16] Fax: [17] Email: | |
[18] Hợp đồng đại lý thuế, số: ngày | |
1. Văn bản của cấp có thẩm quyền về việc cho thuê đất, thuê mặt nước (hoặc chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, gia hạn cho thuê đất, thuê mặt nước...): | |
| 1.1. Quyết định số................................. ngày.................... tháng................. năm................. của.......................................... |
| 1.2. Hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước số:............................................... ngày............. tháng................. năm................. |
2. Đặc điểm đất/mặt nước thuê: | |
| 2.1. Địa chỉ thửa đất/mặt nước thuê: |
| 2.2.Vị trí thửa đất/mặt nước |
| 2.3. Mục đích sử dụng: |
| 2.4. Diện tích: |
| 2.5. Thời điểm được thuê đất (theo ngày ghi trên quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền):............................................................................................................................................................... Ngày được bàn giao sử dụng:......................................................................... (áp dụng trong trường hợp ngày ghi trên quyết định cho thuê đất, mặt nước khác với ngày được bàn giao sử dụng) |
3. Diện tích đất, mặt nước phải nộp tiền thuê(m2): | |
| 3.1. Đất/mặt nước dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: |
| 3.2. Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê: |
| 3.3. Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề: |
| 3.4. Đất/mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản |
| 3.5. Đất/mặt nước dùng vào mục đích khác |
|
|
| 4. Thời gian thuê: |
5. Các khoản tiền được giảm trừ tiền thuê đất, mặt nước (nếu có): | |
| 5.1. Số tiền thực tế bồi thường, hỗ trợ về đất:............................................................................................................. đồng |
| 5.2. Số tiền sử dụng đất đã nộp trước (nếu có):.......................................................................................................... đồng |
| 5.3. Đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất (lý do được miễn, giảm): |
|
|
| 6. Hình thức nộp tiền thuê đất: |
6.1. Nộp một lần cho cả thời gian thuê: * | |
6.2. Nộp hàng năm: * | |
7. Hồ sơ, chứng từ kèm theo chứng minh thuộc đối tượng được trừ hoặc miễn, giảm tiền thuê đất (nếu bản sao thì phải có công chứng nhà nước): | |
| |
| |
| |
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./. | |
____________________________ Ghi chú: tại Mục [5], tùy theo hình thức nộp tiền thuê đất, mặt nước đánh dấu X vào ô * tương ứng | |
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:............................................................... Chứng chỉ hành nghề số:.................................... .................................................................................
| .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
|
|
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image086.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
[01] Kỳ tính thuế: Tháng............................ năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Số tài khoản:.......................................................................... [13] tại Ngân hàng/KBNN:..................................................
[14] Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động, kinh doanh chính:.......................................................................................................
[15] Văn bản ủy quyền:.................................................................................................................................................................
[16] Đại lý thuế (nếu có):..............................................................................................................................................................
[17] Mã số thuế:..............................................................................................................................................................................
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Loại khoáng sản | Số lượng khoáng sản | Mức phí | Số phí phải nộp trong kỳ | |
Đơn vị tính | Số lượng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) x (5) |
I | Khoáng sản do cơ sở tự khai thác: |
|
|
|
|
1 | ............. |
|
|
|
|
2 | ............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II | Khoáng sản do cơ sở thu mua nộp thay người khai thác |
|
|
|
|
1 | ................ |
|
|
|
|
2 | ............... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
| ||||
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image087.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
[01] Kỳ tính thuế: từ đến
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Loại khoáng sản | Sản lượng khoáng sản tính phí trong kỳ | Mức phí |
Số phí phải nộp trong kỳ | Số phí đã kê khai trong kỳ |
Chênh lệch giữa số quyết toán và kê khai | |
Đơn vị tính | Sản lượng | ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)= (6) - (7) |
I | Khoáng sản do cơ sở tự khai thác: |
|
|
|
|
|
|
1 | ..... |
|
|
|
|
|
|
.... | ...... |
|
|
|
|
|
|
II | Khoáng sản do cơ sở thu mua nộp thay người khai thác |
|
|
|
|
|
|
1 | .... |
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng: |
|
|
| |||
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image088.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI PHÍ, LỆ PHÍ
(Dành cho tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước)
[01] Kỳ tính thuế: tháng năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Loại phí, lệ phí | Tiểu mục | Số tiền phí, lệ phí thu được | Tỷ lệ trích sử dụng theo chế độ (%) | Số tiền phí, lệ phí trích sử dụng theo chế độ | Số tiền phí, lệ phí phải nộp NSNN |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (4) - (6) |
| ... |
|
|
|
|
|
Tổng cộng | x |
| x |
|
| |
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image089.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ, LỆ PHÍ
(Dùng cho tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.........................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Loại phí, lệ phí | Tiểu mục thu | Số tiền phí, lệ phí thu được | Tỷ lệ trích sử dụng theo chế độ (%) | Số tiền phí, lệ phí trích sử dụng theo chế độ |
Số tiền phí, lệ phí phải nộp Ngân sách Nhà nước
| Số tiền phí, lệ phí đã kê khai trong kỳ | Chênh lệch giữa số quyết toán và kê khai
|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (4) - (6) | (8) | (9)= (7)- (8) |
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
| |
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image090.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế: theo từng lần phát sinh *
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:..............................................................................................................................................................................
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số......................................................... ngày.................................................................................... ...
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT: | ||
1. Đất: | ||
1.1 Địa chỉ thửa đất: | ||
| ||
1.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): | ||
1.3. Mục đích sử dụng đất: | ||
1.4. Diện tích (m2): | ||
1.5. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho): | ||
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ: | ||
Địa chỉ người giao QSDĐ: | ||
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày.......... tháng....... năm............ | ||
1.6. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): | ||
2. Nhà: | ||
2.1. Cấp nhà: | Loại nhà: |
|
2.2. Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): | ||
2.3. Nguồn gốc nhà: | ||
a) Tự xây dựng: | ||
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): | ||
b) Mua, thừa kế, cho, tặng: | ||
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ngày ............. tháng ............ năm.............. | ||
2.4. Giá trị nhà (đồng): | ||
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho (đồng): | ||
4. Tài sản thuộc diện không phải nộp hoặc được miễn lệ phí trước bạ (lý do): | ||
5. Giấy tờ có liên quan, gồm: | ||
- | ||
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ........... , ngày............ tháng............... năm...................... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:................. | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:.................... |
|
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image091.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với tài sản là máy bay, ôtô, xe máy, tàu, thuyền, súng săn, súng thể thao)
[01] Kỳ tính thuế: theo từng lần phát sinh *
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
A. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI:
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:..............................................................................................................................................................................
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số............................................................ ngày..................................................................................
I- ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN: |
1. Loại tài sản (ôtô, xe máy, tàu thuyền...): |
2. Tên hiệu tài sản: |
3. Nước sản xuất: |
4. Năm sản xuất: |
5. Dung tích xi lanh: |
6. Trọng tải (hoặc công suất): |
7. Số chỗ ngồi, kể cả chỗ người lái (đối với phương tiện chở khách): |
8. Chất lượng tài sản: |
9. Số máy: |
10. Số khung: |
11. Biển kiểm soát: |
12. Số đăng ký: |
13. Trị giá tài sản (đồng): |
(Viết bằng chữ: ) |
II- NGUỒN GỐC TÀI SẢN: |
1. Tổ chức, cá nhân giao tài sản: |
2. Địa chỉ: |
3. Thời điểm làm giấy tờ chuyển dịch tài sản: |
III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN KHÔNG PHẢI NỘP HOẶC MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do): |
IV. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM: |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
B/ THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan thuế): |
1. Trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ (đồng): |
(Viết bằng chữ:.................................................................................................................................................................... ) |
2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng): {Bằng trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ nhân (x) mức thu lệ phí trước bạ (%). Mức thu lệ phí trước bạ được quy định chi tiết cho từng loại tài sản (máy bay, tàu thuyền, ô tô, xe máy các loại)}..... (Viết bằng chữ:...................................................................................................................................................................... ) |
Nộp theo chương ....... ........tiểu mục ....... |
3. Địa điểm nộp: |
4. Thời hạn nộp tiền chậm nhất là ngày...tháng...năm... Quá ngày phải nộp theo quy định mà người nộp thuế chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế. |
5. Không thu lệ phí trước bạ (nếu có): Chủ tài sản thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm...... khoản...... Điều 3 Nghị định số ... ngày .... của Chính phủ: |
|
6. Miễn nộp lệ phí trước bạ (nếu có): chủ tài sản thuộc đối tượng được miễn nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm...... khoản...... Điều ..... Nghị định số ... ngày ... của Chính phủ: |
CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO |
(ký tên, ghi rõ họ tên) | (ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu) |
NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ .................. , ngày............ tháng............. năm............... (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
|
C/ PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan thu tiền): |
1. Số ngày chậm nộp lệ phí trước bạ: |
2. Số tiền phạt chậm nộp lệ phí trước bạ (đồng): |
(Viết bằng chữ: ) |
| .................. , ngày............ tháng............. năm............... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN |
| (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image092.gif" width="174"> |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ KHOÁN
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân và nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế
theo phương pháp khoán)
[01] Kỳ tính thuế: năm ..…(từ tháng……đến tháng…..)
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................................................................................................................
[06] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:.......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................... [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế:..............................................................................................................................................................................
[14] Địa chỉ:.......................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:.......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................... [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số............................................................ ngày..................................................................................
A. Kê khai doanh thu kinh doanh và sản lượng khai thác tài nguyên khoáng sản
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT |
Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Dự kiến doanh thu trung bình (hoặc sản lượng khai thác khoáng sản) 1 tháng năm nay |
1 | Tổng doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ | [21] |
|
|
2 | Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT) | [22] |
|
|
| - Phân phối, cung cấp hàng hoá áp dụng tỷ lệ: 1%; | [23] |
|
|
| - Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu áp dụng tỷ lệ: 5%; | [24] |
|
|
| - Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu áp dụng tỷ lệ: 3%; | [25] |
|
|
| - Hoạt động kinh doanh khác áp dụng tỷ lệ: 2%. | [26] |
|
|
3 | Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) | [27] |
|
|
| Hàng hoá, dịch vụ A..... | [27a] |
|
|
| Hàng hoá, dịch vụ B..... | [27b] |
|
|
| ........................... |
|
|
|
4 | Sản lượng hàng hoá sản xuất hoặc tài nguyên khai thác: | [28] |
|
|
4.1 | Sản lượng tài nguyên khai thác | [29] |
|
|
| Tài nguyên C..... | [29a] |
|
|
| Tài nguyên D..... | [29b] |
|
|
| .......................... |
|
|
|
4.2 | Sản lượng hàng hoá sản xuất chịu phí bảo vệ môi trường | [30] |
|
|
| Hàng hoá E... | [30a] |
|
|
| Hàng hoá G... | [30b] |
|
|
| ........................... |
|
|
|
B. Kê khai các khoản giảm trừ và tỷ lệ phân chia thu nhập chịu thuế của từng cá nhân trong nhóm kinh doanh
[31] Số người tham gia kinh doanh:............................................................................................................................................
STT | Họ và tên [32] | Mã số thuế [33] | Tỷ lệ phân chia thu nhập (%) [34] | Tổng thu nhập được giảm trừ [35] |
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
Tổng cộng | [36] | [37] | ||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
| .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
| (ký, ghi rõ họ tên) |
____________________________________
Ghi chú:
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có nhiều ngành nghề kinh doanh thì khai tổng doanh thu và xác định thuế suất thuế GTGT theo ngành nghề kinh doanh chính.
- Trường hợp cá nhân kinh doanh thì khai tại chỉ tiêu [31] số người tham gia kinh doanh là 1 và tỷ lệ phân chia thu nhập là 100%; trường hợp nhóm cá nhân kinh doanh thì khai số người và tỷ lệ phân chia thu nhập của từng người trong nhóm.
- Đối với các mã chỉ tiêu [28], [29], [29a], [29b], [30], [30a], [30b]: đơn vị tính theo quy định của các văn bản về chính sách thuế có liên quan.
| |
| 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image093.gif" width="174"> |
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
(áp dụng cho hộ, cá nhân kinh doanh có sử dụng hoá đơn quyển)
[01] Kỳ tính thuế: Quý.....năm ..........
[02] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Hoá đơn, chứng từ bán ra | Tên người mua | Mã số thuế người mua | Mặt hàng |
Doanh số bán | Ghi chú | |||
Ký hiệu mẫu hoá đơn | Ký hiệu hoá đơn | Số hoá đơn | Ngày, tháng, năm phát hành | ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
1. Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT): | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
| |||||||
2. Phân phối, cung cấp hàng hoá áp dụng thuế suất 1%: | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
| |||||||
3. Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế suất 5%: | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
| |||||||
4. Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế suất: 3% | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
| |||||||
5. Hoạt động kinh doanh khác áp dụng thuế suất 2%: | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
| |||||||
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra (*): ……..
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT (**): ………
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu (***): …….
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
______________________________________
Ghi chú:
(*) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4, 5.
(**) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của chỉ tiêu 1
(***)Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của của các chỉ tiêu 2, 3, 4, 5
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="73" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image094.gif" width="174">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN, THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Dành cho cá nhân kinh doanh lưu động; hộ nộp thuế khoán và cá nhân
không kinh doanh được cơ quan thuế cấp hoá đơn lẻ)
[01] Kỳ tính thuế: ngày.....tháng.......năm ......
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Ngành nghề kinh doanh:...........................................................................................................................................................
[13] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[14] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[15] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[16] Quận/huyện:......................................................................... [17] Tỉnh/thành phố:............................................................
[18] Điện thoại:.................................................... [9] Fax:................................................. [20] Email:.........................................
[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số............................................................................................. ngày...............................................
A. Phần khai của người nộp thuế
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Giá trị |
I | Cá nhân kinh doanh lưu động (buôn chuyến) | ||
1 | Tổng doanh thu phát sinh | [22] |
|
2 | Thu nhập chịu thuế TNCN làm căn cứ tính giảm thuế | [23] |
|
II | Hộ nộp thuế khoán và cá nhân không kinh doanh sử dụng hoá đơn lẻ | ||
1 | Tổng doanh thu phát sinh trên hoá đơn | [24] |
|
2 | Thu nhập chịu thuế TNCN làm căn cứ tính giảm thuế | [25] |
|
A. Phần tính của cơ quan thuế
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Giá trị |
I | Cá nhân kinh doanh lưu động (buôn chuyến) | ||
1 | Tỷ lệ thuế GTGT ấn định trên doanh thu | [22] |
|
2 | Thuế GTGT phải nộp [27]=[22]*[26] | [23] |
|
3 | Tỷ lệ thu nhập chịu thuế TNCN ấn định |
|
|
4 | Tổng thu nhập chịu thuế TNCN [29]=[22]*[28] |
|
|
5 | Thuế TNCN phải nộp |
|
|
6 | Thuế TNCN được giảm |
|
|
7 | Thuế TNCN còn phải nộp [32]=[30]-[31] |
|
|
II | Hộ nộp thuế khoán và cá nhân không kinh doanh sử dụng hoá đơn lẻ | ||
1 | Tỷ lệ thuế GTGT ấn định trên doanh thu |
|
|
2 | Thuế GTGT phải nộp [34]=[24]*[33] |
|
|
3 | Tỷ lệ thu nhập chịu thuế TNCN ấn định |
|
|
4 | Tổng thu nhập chịu thuế TNCN [36]=[24]*[35] |
|
|
5 | Thuế TNCN phải nộp |
|
|
6 | Thuế TNCN được giảm |
|
|
7 | Thuế TNCN còn phải nộp [39]=[37]-[38] |
|
|
(TNCN: thu nhập cá nhân; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | .................. , ngày............ tháng............. năm............... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:.................................... | (ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Chứng chỉ hành nghề số:................................... |
|
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính) " height="74" src="file:///C:/DOCUME~1/ADMINI~1/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image095.gif" width="174">
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI THUẾ HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản)
[01] Kỳ tính thuế: - £ Quý ..... năm .....
- £ Lần phát sinh: từ tháng .../... đến tháng .../...
Hình thức kê khai: + Quyết toán riêng cho từng năm
+ Quyết toán hết vào năm đầu của kỳ thanh toán
(Trường hợp hợp đồng cho thuê tài sản có kỳ hạn thanh toán trên một năm)
[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ £
[04] Tên người nộp thuế:...............................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[07] Quận/huyện:......................................................................... [08] Tỉnh/thành phố:............................................................
[09] Điện thoại:................................................. [10] Fax:................................................. [11] Email:.........................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................................................................
[13] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[14] Địa chỉ:.....................................................................................................................................................................................
[15] Quận/huyện:......................................................................... [16] Tỉnh/thành phố:............................................................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
20] Hợp đồng đại lý thuế: Số.................................................................................. ngày................ /................ /......................
[21] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số............................................................ ngày................. tháng.............. năm...................
[17] Điện thoại:................................................. [18] Fax:................................................. [19] Email:.........................................
A. Kê khai doanh thu từ hoạt động cho thuê tài sản:
- [22] Số, ngày hợp đồng cho thuê tài sản (nếu có):................................................................................................................
- [23] Tổng số doanh thu phát sinh:.............................................................................................................. đồng. Trong đó:
[23a] Doanh thu phát sinh cho thuê bất động sản:........................................................................................... đồng.
[23b] Doanh thu phát sinh cho thuê các tài sản khác:...................................................................................... đồng.
- [24] Tỷ lệ GTGT ấn định:....................................................................................................................................................... %.
- [25] Số thuế GTGT phải nộp:........................................................................................................................................... đồng.
- [26] Tỷ lệ thu nhập chịu thuế TNCN ấn định:..................................................................................................................... %
- [27] Thu nhập chịu thuế TNCN:..................................................................................................................................... đồng.
- [28]Tổng thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế:............................................................................................................. đồng.
- [29] Số người tham gia kinh doanh:............................................................................................................................... người.
- [30] Số thuế phải nộp
STT | Họ và tên | Mã số thuế | Tỷ lệ chia TNCT | Thuế GTGT phải nộp | Thu nhập chịu thuế | Các khoản giảm trừ gia cảnh | Thu nhập tính thuế | Thuế TNCN tạm tính | Thuế TNCN được giảm | Thuế TNCN phải nộp | |
Tổng số | Trong đó: thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế | ||||||||||
[31] | [32] | [33] | [34] | [35] | [36] | [37] | [38] | [39] | [40] | [41] | [42] |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng | [43] | [44] | [45] | [46] | [47] | [48] | [49] | [50] | [51] | ||
(TNCT: Thu nhập chịu thuế; TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
| ......, ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (ký, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú: trường hợp cá nhân kinh doanh thì khai tại chỉ tiêu [29] số người tham gia kinh doanh là 1 thì tỷ lệ phân chia thu nhập tại chỉ tiêu [34] là 100%; Trường hợp nhóm cá nhân kinh doanh thì khai số người và tỷ lệ phân chia thu nhập của từng người trong nhóm.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Xuân Hoà
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Xuân Hoà
Lược đồ văn bản
- 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
- 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 2151/QĐ-BTC Quyết định số 2151/QĐ-BTC Về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ tài chính
- 693/QĐ-BTC Quyết định số 693/QĐ-BTC ngày 05 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính
- 48/2013/NĐ-CP Decree 48/2013/NĐ-CP
- 63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 78/2007/QĐ-BTC Quyết định số 78/2007/QĐ-BTC Ban hành Quy chế hướng dẫn, giải đáp vướng mắc về chính sách thuế, quản lý thuế và giải quyết các thủ tục hành chính thuế của người nộp thuế theo cơ chế “một cửa”
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.