Quyết định số 91/2005/QĐ-UBND Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí để tiêu huỷ gia cầm do dịch cúm
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 91/2005/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Đình Chi — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 14/10/2005 |
| Ngày hiệu lực | 14/10/2005 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 91/2005/QĐ-UBND Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí để tiêu huỷ gia cầm do dịch cúm
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 91/2005/QĐ-UBND
Vinh, ngày 14 tháng 10 năm 2005
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí để tiêu huỷ gia cầm do dịch cúm
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 574/QĐ-TTg ngày 24/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp & PTNT tại công văn số 1691/SNN.TCKT ngày 08/9/2005 và đề nghị của Sở Tài chính tại công văn số 2836/STC.VG ngày 06/10/2005 về việc đề nghị ban hành chính sách hỗ trợ kinh phí tiêu hủy gia cầm bị dịch cúm,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ kinh phí cho các hộ gia đình, cá nhân, chủ trang trại, Hợp tác xã và các cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An có gia cầm bị tiêu hủy do mắc bệnh cúm, bao gồm cả gia cầm có phản ứng huyết thanh dương tính hoặc phát hiện có vi rút cúm gia cầm theo quy định của Bộ Nông nghiệp & PTNT, cụ thể là:
(Có Quy định chi tiết kèm theo)
Thời gian hỗ trợ: Đối với gia cầm bị tiêu hủy từ 01/12/2004 đến 31/12/2005
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thú y; Thủ trưởng các địa phương, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Chi
QUY ĐỊNH
MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐỂ TIÊU HUỶ GIA CẦM DO DịCH CÚM
(Kèm theo Quyết định số 91/2005/QĐ.UBND ngày 14/10/2005 của UBND tỉnh Nghệ An) TT LOẠI GIA CẦM TRỌNG LƯỢNG GIA CẦM (KG/CON) SỐ LƯỢNG GIA CẦM TẠI 01 CƠ SỞ CHĂN NUÔI MỨC HỖ TRỢ 1 Gà sinh sản > 01 kg Từ 10 con trở lên
15. 000 đồng/con 2 Gà thịt > 01 kg Từ 10 con trở lên
10. 000 đồng/con Gà thịt Từ 0,3 - 1 kg Từ 20 con trở lên
5. 000 đồng/con 3 Gà sơ sinh < 0,3 kg Từ 30 con trở lên
2. 000 đồng/con II 1 Vịt đang sinh sản > 01 kg Từ 10 con trở lên
15. 000 đồng/con 2 Vịt thịt > 01 kg Từ 10 con trở lên
10. 000 đồng/con Vịt thịt Từ 0,3 - 1 kg Từ 20 con trở lên
5. 000 đồng/con 3 Vịt sơ sinh < 0,3 kg Từ 30 con trở lên
2. 000 đồng/con III 1 Ngan đang sinh sản > 01 kg Từ 05 con trở lên
15. 000 đồng/con 2 Ngan thịt > 01 kg Từ 10 con trở lên
10. 000 đồng/con Ngan thịt Từ 0,3 - 1 kg Từ 20 con trở lên
5. 000 đổng/con 3 Ngan sơ sinh <0,3 kg Từ 20 con trở lên
3. 000 đồng/con IV 1 Ngỗng đang sinh sản > 2,5 kg Từ 02 con trở lên
25. 000 đồng/con 2 Ngỗng thịt >2,5 kg Từ 05 con trở lên
20. 000 đồng/con Ngồng thịt Từ 0,5 - 2,5 kg Từ 05 con trở lên
15. 000 đồng/con 3 Ngỗng sơ sinh < 0,5 kg Từ 05 con trở lên
5. 000 đồng/con 1 Sản phẩm gia cầm Trứng gà Từ 50 quả trở lên 200 đồng/quả 2 Trứng vịt Từ 50 quả trở lên 200 đồng/quả 3 Trứng ngan Từ 10 quả trở lên 500 đồng/quả 4 Trứng ngỗng Từ 05 quả trở lên
2. 000 đồng/quả ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đình Chi
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.