📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhChưa xác định

Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội

📄 Số hiệu: 90/2026/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội📅 06/07/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu90/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhGiáo dục và đào tạo
Lĩnh vựcGiáo dục
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Người kýVũ Thu Hà — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành06/07/2026
Ngày hiệu lực17/07/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 90/2026/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 06 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ- CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3204/TTr-SGDĐT ngày 03 tháng 7 năm 2026 về việc ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội;

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ sở giáo dục mầm non công lập (không áp dụng đối với các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội thực hiện dịch vụ đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng dự toán kinh phí, giá dịch vụ giáo dục mầm non sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội.

Điều 3. Nội dung định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hướng dẫn áp dụng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành theo Quyết định này được sử dụng làm căn cứ trong việc xác định giá, đơn giá dịch vụ, xây dựng dự toán kinh phí dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội có sử dụng ngân sách nhà nước.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học/năm học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

3. Kinh phí tổ chức dịch vụ giáo dục mầm non được quản lý, sử dụng theo đúng giá, đơn giá, định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán ngân sách nhà nước hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành có liên quan xây dựng đơn giá Dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội, trình Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành theo quy định của pháp luật.

2. Trong quá trình thực hiện, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà soát, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời bảo đảm phù hợp thực tế và quy định pháp luật.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026./.


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư Pháp;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Công báo Thành phố;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, các phòng chuyên môn;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Thu Hà

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

a) Quy định về chương trình giáo dục, chương trình đào tạo, chuẩn khối lượng kiến thức, chuẩn năng lực đầu ra của người học tương ứng mỗi cấp học và trình độ đào tạo đối với giáo dục chính quy và các chương trình giáo dục khác đối với giáo dục thường xuyên.

b) Các nội dung được quy định trong Điều lệ trường mầm non; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc, chế độ làm việc của nhà giáo, nhân viên hành chính, nhân viên phục vụ của các cơ sở giáo dục.

c) Điều kiện thực tế hoạt động của các trường mầm non về cơ sở vật chất, bao gồm: công trình xây dựng, máy móc, trang thiết bị giảng dạy và học tập.

d) Quy định về tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của giáo viên, người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập.

đ) Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp và tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

e) Số liệu thống kê hằng năm và các tài liệu có liên quan.

2. Cơ sở pháp lý xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 [1];

- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;

- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15; Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026);

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện;

- Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg;

- Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non;

- Thông tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non;

- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT;

- Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ trường mầm non;

- Thông tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục mầm non;

- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông;

- Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;

- Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;

- Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

- Thông tư số 11/2026/TT-BGDĐT ngày 04/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non.

3. Mục tiêu, nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

4. Phương pháp xây dựng

Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

Việc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng giá dịch vụ làm cơ sở đặt hàng được kết hợp 3 phương pháp [2], cụ thể:

- Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ vào các tiêu chuẩn, quy định của pháp luật về thời gian lao động, chế độ nghỉ ngơi, mức tiêu hao máy móc, thiết bị để xây dựng các định mức lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất đối với từng công việc, làm cơ sở tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp thống kê tổng hợp: căn cứ số liệu thống kê hằng năm hoặc trong các kỳ báo cáo trong thời gian 03 năm liên tục trước thời điểm xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật và thực tế giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp phân tích thực nghiệm: thực hiện tổ chức khảo sát, thực nghiệm theo từng quy trình, nội dung công việc; căn cứ kết quả khảo sát, thực nghiệm để phân tích, tính toán từng yếu tố cấu thành định mức.

II. NỘI DUNG CỦA ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội bao gồm 04 định mức thành phần cơ bản: (1) Định mức lao động; (2) Định mức thiết bị; (3) Định mức vật tư; (4) Định mức cơ sở vật chất. Cụ thể:

1. Định mức lao động [3]

Định mức lao động (giờ) = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp

a) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao động trực tiếp:

- Chương trình giáo dục mầm non thực hiện theo Thông tư số 01/VBHN- BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục mầm non.

- Định mức giờ giảng của giáo viên mầm non và quy đổi hoạt động chuyên môn ra tiết dạy: Thông tư số 11/2026/TT-BGDĐT ngày 04/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non.

b) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao động gián tiếp: Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập.

c) Số liệu báo cáo thực tế của các trường về số tiết giảng dạy, hoạt động chuyên môn, tổ chức kiểm tra và số giờ lao động của cán bộ quản lý, nhân viên hành chính, phục vụ.

(Chi tiết theo Biểu số 01)

2. Định mức thiết bị [4]

a) Danh mục thiết bị được xác định theo quy định tại: (1) Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg; (2) Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non; (3) Thông tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non; (4) Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT; (5) Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ trường mầm non và các văn bản pháp lý khác; (6) Các Quyết định phê duyệt tài sản, trang thiết bị cho các trường của các quận, huyện, thị xã (trước đây) và các phường, xã hiện nay; (7) thực tế thiết bị sử dụng tại các trường mầm non.

b) Căn cứ chủng loại, thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị, thời gian sử dụng của từng loại thiết bị, số lượng thiết bị cần thiết phục vụ học sinh hoàn thành chương trình học và quy mô học sinh của nhà trường để xác định định mức thiết bị.

(Chi tiết theo Biểu số 02, Biểu số 03)

3. Định mức vật tư [5]

Căn cứ số liệu báo cáo của các trường học về chủng loại vật tư; thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư; số lượng/khối lượng vật tư; quy mô học sinh của nhà trường để xác định định mức vật tư.

(Chi tiết theo Biểu số 04)

4. Định mức cơ sở vật chất

Đối với các trường mầm non chưa tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư nên định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ xác định giá dịch vụ giáo dục mầm non chưa kết cấu định mức cơ sở vật chất.

Theo đó, định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non được xác định theo kết cấu của Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo và tổng hợp, xử lý số liệu trên cơ sở báo cáo của các trường mầm non; đồng thời, có khảo sát thực nghiệm, rà soát, đánh giá tính hợp lý của số liệu, đối sánh định mức tương đương giữa các trường trong giai đoạn 03 năm 2023-2025./.

Biểu số 01

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

STT

NỘI DUNG

Định mức lao động/học sinh hoàn thành chương trình học (giờ)

I

LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP

127,87

1

Giáo viên mầm non

127,87

1.1

GV dạy nhóm trẻ từ 3 tháng đến 36 tháng tuổi

34,71

1.2

GV dạy lớp mẫu giáo (từ 3-6 tuổi)

93,16

II

LAO ĐỘNG GIÁN TIẾP

83,17

1

Cán bộ quản lý

9,75

1.1

Hiệu trưởng

3,25

1.2

Hiệu phó

6,50

2

Người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng chung (kế toán, văn thư, thủ quỹ, thư viện)

8,00

3

Người làm việc vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

65,42

3.1

Y tế học đường

3,97

3.2

Bảo vệ

13,57

3.3

Phục vụ

4,15

3.4

Nấu ăn

43,73

TỔNG CỘNG

211,04

Biểu số 02

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

STT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Định mức thiết bị/ học sinh

I

Thiết bị cho khối Hành chính quản trị

1

Phòng Hiệu trưởng

Bộ bàn ghế làm việc

bộ

0,00206

Bàn ghế tiếp khách

bộ

0,00206

Máy vi tính

bộ

0,00206

Máy in

chiếc

0,00206

Tủ/kệ tài liệu

chiếc

0,00241

Tivi kết nối Camera

chiếc

0,00203

Bảng công tác

chiếc

0,00203

Camera

chiếc

0,00227

Rèm cửa sổ

bộ

0,00768

Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động)

chiếc

0,00206

Điều hòa nhiệt độ

bộ

0,00206

2

Phòng phó Hiệu trưởng

Bộ bàn ghế làm việc

bộ

0,00378

Bàn ghế tiếp khách

bộ

0,00244

Máy vi tính

bộ

0,00275

Máy in

chiếc

0,00378

Tủ/kệ tài liệu

chiếc

0,00447

Bảng công tác

chiếc

0,00285

Camera

chiếc

0,00272

Tivi kết nối Camera

chiếc

0,00214

Hệ thống rèm cửa sổ

bộ

0,00921

Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động)

chiếc

0,00309

Điều hòa nhiệt độ

bộ

0,00275

3

Văn phòng trường

Bộ phận văn thư - văn phòng

Bàn, ghế làm việc

bộ

0,00197

Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay)

bộ

0,00241

Máy in

chiếc

0,00241

Máy scan

chiếc

0,00198

Tủ đựng hồ sơ, tài liệu

chiếc

0,00447

Điều hòa nhiệt độ

bộ

0,00212

Quạt mát

chiếc

0,00242

Máy photocopy

chiếc

0,00197

Bảng công tác

chiếc

0,00197

Bàn ghế tiếp khách

bộ

0,00233

Camera

chiếc

0,00193

Bộ phận Kế toán - Tài vụ

-

Bàn, ghế làm việc

bộ

0,00197

Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay)

bộ

0,00206

Máy in

chiếc

0,00208

Tủ/kệ tài liệu

chiếc

0,00275

Két sắt

chiếc

0,00227

Bảng công tác

chiếc

0,00232

Camera

chiếc

0,00223

Điều hòa nhiệt độ

bộ

0,00208

4

Phòng thường trực, bảo vệ

Bàn, ghế làm việc

bộ

0,00242

Giường

Chiếc

0,00275

Tủ đựng đồ dùng

chiếc

0,00316

Camera giám sát an ninh

bộ

0,00307

Bảng công tác

chiếc

0,00393

Đèn pin, còi báo động

bộ

0,00195

Bình chữa cháy xách tay

cái

0,00767

Quạt mát

chiếc

0,00323

Ti vi (màn hình theo dõi an ninh)

Chiếc

0,00394

5

Phòng công nghệ thông tin

Hệ thống mạng LAN nội bộ

bộ

0,00170

Hệ thống camera (hành lang, sân trường…) số lượng theo thực tế bố trí

hệ thống

0,00170

II

Thiết bị khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em

1

Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em

Bàn ghế làm việc cho giáo viên

bộ

0,03744

Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh)

chiếc

0,03537

Bàn để máy tính, máy in của giáo viên

cái

0,02726

Máy vi tính

bộ

0,03329

Bàn, ghế học sinh

bộ

0,38432

Loa và thiết bị trợ giảng

bộ

0,02220

Máy in

cái

0,01879

Hệ thống rèm cửa sổ

bộ

0,19600

Hệ thống giá kệ gỗ

bộ

0,16563

Bảng gỗ chữ A 2 mặt

chiếc

0,03953

Cầu trượt mini (lứa tuổi nhà trẻ)

cái

0,00202

Bể bóng mini (lứa tuổi nhà trẻ)

cái

0,00202

Ô tô chòi chân (lứa tuổi nhà trẻ)

cái

0,00170

Giá để đồ dùng, học liệu di động

cái

0,04769

Tủ đựng đồ dùng học tập

cái

0,04570

Bình nước nóng lạnh

chiếc

0,02660

Chiếu phục vụ trẻ bán trú

chiếc

0,38410

Giường nằm

cái

1,00000

Chăn, gối phục vụ trẻ bán trú

bộ

0,88333

Thảm trải nền

m2

1,34698

Tủ để đồ dùng giáo viên

cái

0,03461

Giỏ đựng đồ cỡ đại

cái

0,23148

Giỏ đựng thảm nhỏ

cái

0,04630

Rổ nhựa

cái

0,20527

Bộ giá trồng cây

bộ

0,06148

Bộ dụng cụ chăm sóc cây

bộ

0,05728

Thảm cỏ xanh trải nền

bộ

0,21566

Bình tưới cây cỡ nhỏ

cái

0,09814

Bộ sơ cứu y tế mini

bộ

0,03066

Hệ thống rèm cửa sổ

bộ

0,19600

Hệ thống giá kệ gỗ

bộ

0,16563

Tủ đựng đồ dùng học tập

cái

0,04570

Khay gỗ, khay phíp đựng đồ chơi ở các góc

cái

0,34299

Điều hòa nhiệt độ

bộ

0,07769

Quạt mát

chiếc

0,14025

Camera

chiếc

0,04953

Máy sấy tay

chiếc

0,07407

Thảm trải các góc (thảm chữ nhật, Elip..)

m2

1,85185

Bộ sofa mi ni góc văn học

bộ

0,03828

Tủ đựng chăn chiếu của trẻ

cái

0,05743

Tủ/giá để hóa chất trong nhà vệ sinh

chiếc

0,02951

Hệ thống che mưa, mái hiên di động

bộ

0,00231

Giá để dép, ghế ngồi thay giấy dép cho trẻ

bộ

0,04120

2

Phòng nghệ thuật tạo hình/mỹ thuật

Bàn ghế giáo viên

bộ

0,00291

Bàn, ghế học sinh

bộ

0,03246

Máy vi tính

bộ

0,00464

Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh)

chiếc

0,00464

Điều hòa nhiệt độ

bộ

0,00434

Quạt mát

chiếc

0,00867

Cây nước nóng lạnh

cây

0,00464

Giá vẽ

chiếc

0,05826

Giá để đồ dùng

cái

0,01949

Rèm cầu vồng

m2

0,06756

Bảng đa năng

chiếc

0,00345

Khay pha màu

cái

0,05826

Phấn màu

hộp

0,07907

Đất nặn

hộp

0,09779

Giấy màu thủ công

tập

0,07283

Bút chì

cái

0,10147

Bút lông các cỡ

bộ

0,05118

Màu nước Acrilic

bộ

0,03659

Kẹp gỗ nhỏ

cái

0,09510

Rổ đựng bút

cái

0,04994

Đề can các màu

m

0,29683

Dập ghim

cái

0,01789

Kẹp sắt các cỡ

hộp

0,25844

Khung tranh các cỡ

cái

0,16371

Giá trưng bày sản phẩm

cái

0,00986

Các loại hạt (kim sa, hạt nhựa)

túi

0,15183

Len đan các màu

cuộn

0,04401

Bìa màu các loại khổ A4

gram

0,01586

Súng bắn keo

cái

0,02303

Dập lỗ

cái

0,01894

Băng dính các loại

cuộn

0,04145

Bảng con

chiếc

0,28506

Kéo thủ công

cái

0,29963

Kéo to

cái

0,01748

3

Phòng âm nhạc

Bàn ghế giáo viên

bộ

0,00464

Bàn, ghế học sinh

bộ

0,06360

Máy vi tính

bộ

0,00464

Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh)

chiếc

0,00464

Hệ thống loa âm thanh + micro không dây

bộ

0,00464

Dóng múa

m2

0,00772

Gương tường

m2

0,00813

Rèm cầu vồng

m2

0,06955

Tủ đựng trang phục biểu diễn

bộ

0,00569

Tủ đựng nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc

Chiếc

0,00394

Bộ thiết bị âm thanh (tăng âm loa, đài,..)

bộ

0,00196

Giá để giày dép

chiếc

0,00552

Tủ đựng thiết bị

chiếc

0,00698

Điều hòa nhiệt độ

bộ

0,00528

Quạt mát

chiếc

0,01117

Đàn organ

cái

0,01761

Bộ trống, phách, chuông tay, maracas

bộ

0,00828

Bộ hóa trang nghệ thuật (váy, mũ, khăn, phụ kiện)

bộ

0,01082

Đàn piano

bộ

0,00427

Thảm nghệ thuật / sàn tập múa

m2

0,20592

Bộ đàn dân tộc (đàn T'rưng, đàn bầu, đàn tranh)

bộ

0,00464

Đàn ghi ta

cái

0,00464

Cây nước nóng lạnh

cái

0,00464

Chuông nhạc cầu vồng

cái

0,02668

4

Phòng giáo dục thể chất

Bàn ghế giáo viên

bộ

0,00463

Bàn, ghế học sinh

bộ

0,03945

Máy vi tính

bộ

0,00464

Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh)

chiếc

0,00698

Hệ thống loa âm thanh + micro không dây

bộ

0,00812

Rèm cầu vồng

m2

0,08120

Tủ đựng thiết bị thể chất

Chiếc

0,00698

Bộ thiết bị âm thanh (tăng âm loa, đài,..)

bộ

0,00640

Giá để giày dép

chiếc

0,00658

Tủ đựng thiết bị

chiếc

0,00749

Điều hòa nhiệt độ

bộ

0,00439

Quạt mát

chiếc

0,00972

Cây nước nóng lạnh

cái

0,00580

Cốc uống nước

cái

0,41185

Máy trợ giảng

cái

0,00698

Cổng chui

cái

0,02962

Cầu thăng bằng dao động

cái

0,00650

Cột ném trúng đích

cái

0,01084

Cầu ván dốc

cái

0,01711

Bục bật sâu

cái

0,01517

Thảm dốc dài

tấm

0,00698

Bộ vận động kết hợp

bộ

0,00698

Biểu số 03

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

TT

Mã số

Tên thiết bị, đồ chơi

Đơn vị tính

Định mức thiết bị dạy học tối thiểu/học sinh

A

NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI ( 25 TRẺ )

I

ĐỒ DÙNG

1

MN231001

Giá phơi khăn mặt

Cái

0,00997

2

MN231002

Tủ (giá) ca cốc

Cái

0,00722

3

MN231003

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

0,00963

4

MN231004

Bình ủ nước

Cái

0,00690

5

MN231005

Cốc uống nước

Cái

0,22035

6

MN231006

Bô có nắp đậy

Cái

0,03094

7

MN231007

Cái

0,01341

8

MN231008

Chậu

Cái

0,01341

9

MN231009

Thùng đựng nước có vòi

Cái

0,00732

10

MN231010

Thùng đựng rác

Cái

0,00688

11

MN231011

Đầu đĩa DVD

Cái

0,01163

12

MN231012

Đàn Organ

Bộ

0,01163

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

13

MN231013

Bóng nhỏ

Quả

0,15469

14

MN231014

Bóng to

Quả

0,11628

15

MN231015

Gậy thể dục nhỏ

Cái

0,13171

16

MN231016

Gậy thể dục to

Cái

0,01301

17

MN231017

Vòng thể dục nhỏ

Cái

0,13577

18

MN231018

Vòng thể dục to

Cái

0,01301

19

MN231019

Bập bênh

Cái

0,01175

20

MN231020

Cổng chui

Cái

0,01874

21

MN231021

Cột ném bóng

Cái

0,00972

22

MN231022

Đồ chơi có bánh xe và dây kéo

Bộ

0,02465

23

MN231023

Hộp thả hình

Bộ

0,02338

24

MN231024

Lồng hộp vuông

Bộ

0,02991

25

MN231025

Lồng hộp tròn

Bộ

0,04048

26

MN231026

Bộ xâu hạt

0,03496

27

MN231027

Bộ xâu dây

Bộ

0,02724

28

MN231028

Bộ búa cọc

Bộ

0,01951

29

MN231029

Búa 3 bi 2 tầng

Bộ

0,01179

30

MN231030

Các con kéo dây có khớp

Con

0,02724

31

MN231031

Bộ tháo lắp vòng

Bộ

0,02151

32

MN231032

Bộ xây dựng trên xe

Bộ

0,01110

33

MN231033

Hàng rào nhựa

Bộ

0,01804

34

MN231034

Bộ rau, củ, quả

Bộ

0,02067

35

MN231035

Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình

Bộ

0,01822

36

MN231036

Đồ chơi các con vật sống dưới nước

Bộ

0,01650

37

MN231037

Đồ chơi các con vật sống trong rừng

Bộ

0,01478

38

MN231038

Đồ chơi các loại rau, củ, quả

Bộ

0,01478

39

MN231039

Tranh ghép các con vật

Bộ

0,04881

40

MN231040

Tranh ghép các loại quả

Bộ

0,01667

41

MN231041

Đồ chơi nhồi bông

Bộ

0,00763

42

MN231042

Đồ chơi với cát

Bộ

0,01180

43

MN231043

Bảng quay 2 mặt

Bộ

0,00732

44

MN231044

Tranh động vật nuôi trong gia đình

0,00690

45

MN231045

Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa

0,00690

46

MN231046

Tranh các phương tiện giao thông

0,00690

47

MN231047

Tranh cảnh báo nguy hiểm

0,00763

48

MN231048

Bộ tranh truyện nhà trẻ

Bộ

0,00888

49

MN231049

Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ

Bộ

0,00888

50

MN231050

Lô tô các loại quả

0,11728

51

MN231051

Lô tô các con vật

0,11728

52

MN231052

Lô tô các phương tiện giao thông

0,11728

53

MN231053

Lô tô các hoa

0,11728

54

MN231054

Con rối

Bộ

0,00690

55

MN231055

Khối hình to

Bộ

0,03747

56

MN231056

Khối hình nhỏ

Bộ

0,02761

57

MN231057

Búp bê bé trai (cao - thấp)

Con

0,02028

58

MN231058

Búp bê bé gái (cao- thấp)

Con

0,02028

59

MN231059

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

0,01719

60

MN231060

Bộ bàn ghế giường tủ

Bộ

0,01050

61

MN231061

Bộ dụng cụ bác sĩ

Bộ

0,00937

62

MN231062

Giường búp bê

Bộ

0,00894

63

MN231063

Xắc xô to

C¸i

0,00825

64

MN231064

Xắc xô nhỏ

Cái

0,05814

65

MN231065

Phách gõ

§«i

0,05899

66

MN231066

Trống cơm

Cái

0,01972

67

MN231067

Xúc xắc

Cái

0,03850

68

MN231068

Trống con

Cái

0,05455

69

MN231069

Đất nặn

Hộp

0,20317

70

MN231070

Bút sáp, phấn vẽ

Hộp

0,20105

71

MN231071

Bảng con

Cái

0,17442

72

MN231072

Bộ nhận biết, tập nói,

Bộ

0,00763

B

LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI ( 25 TRẺ )

I

ĐỒ DÙNG

1

MN341001

Giá phơi khăn

Cái

0,00894

2

MN341002

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

0,00653

3

MN341003

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

0,01100

4

MN341004

Cốc uống nước

Cái

0,17910

5

MN341005

Bình ủ nước

Cái

0,00592

6

MN341006

Cái

0,01090

7

MN341007

Chậu

Cái

0,01090

8

MN341008

Thùng đựng nước có vòi

Cái

0,00535

9

MN341009

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

0,00969

10

MN341010

Đàn organ

Cái

0,00930

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

11

MN342011

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

0,02674

12

MN342012

Mô hình hàm răng

Cái

0,01084

13

MN342013

Vòng thể dục to

Cái

0,00972

14

MN342014

Gậy thể dục to

Cái

0,00972

15

MN342015

Cột ném bóng

Cái

0,00833

16

MN342016

Vòng thể dục nhỏ

Cái

0,11872

17

MN342017

Gậy thể dục nhỏ

Cái

0,11872

18

MN342018

Xắc xô

Cái

0,01090

19

MN342019

Trống da

Cái

0,00526

20

MN342020

Cổng chui

Cái

0,01497

21

MN342021

Bóng nhỏ

Quả

0,11872

22

MN342022

Bóng to

Quả

0,02674

23

MN342023

Nguyên liệu để đan tết

Kg

0,00625

24

MN342024

Kéo thủ công

Cái

0,16229

25

MN342025

Kéo văn phòng

Cái

0,00888

26

MN342026

Bút chì đen

Cái

0,09176

27

MN342027

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

0,16229

28

MN342028

Đất nặn

Hộp

0,16229

29

MN342029

Giấy màu

túi

0,13605

30

MN342030

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

0,00789

31

MN342031

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

0,00789

32

MN342032

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

0,00789

33

MN342033

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

0,00789

34

MN342034

Hàng rào lắp ghép lớn

Túi

0,01319

35

MN342035

Ghép nút lớn

Túi

0,01453

36

MN342036

Tháp dinh dưỡng

Tờ

0,00625

37

MN342037

Búp bê bé trai

Con

0,00794

38

MN342038

Búp bê bé gái

Con

0,00794

39

MN342039

Bộ đồ chơi nấu ăn

Bộ

0,00986

40

MN342040

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

0,01172

41

MN342041

Bộ xếp hình trên xe

Bộ

0,01578

42

MN342042

Bộ xếp hình các phương tiện giao thông

Bộ

0,01180

43

MN342043

Gạch xây dựng

Thùng

0,00807

44

MN342044

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

0,00848

45

MN342045

Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình

Bộ

0,01005

46

MN342046

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

0,01005

47

MN342047

Bộ động vật biển

Bộ

0,01332

48

MN342048

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

0,01014

49

MN342049

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

0,00848

50

MN342050

Bộ côn trùng

Bộ

0,00848

51

MN342051

Nam châm thẳng

Cái

0,01180

52

MN342052

Kính lúp

Cái

0,01134

53

MN342053

Phễu nhựa

Cái

0,01233

54

MN342054

Bể chơi với cát và nước

Bộ

0,00625

55

MN342055

Bộ làm quen với toán

Bộ

0,08466

56

MN342056

Con rối

Bộ

0,01090

57

MN342057

Bộ hình học phẳng

Túi

0,09931

58

MN342058

Bảng quay 2 mặt

Cái

0,00484

59

MN342059

Tranh các loại hoa, quả, củ

Bộ

0,00767

60

MN342060

Tranh các con vật

Bộ

0,00767

61

MN342061

Tranh ảnh một số nghề nghiệp

Bộ

0,00767

62

MN342062

Đồng hồ học đếm 2 mặt

Cái

0,00854

63

MN342063

Hộp thả hình

Cái

0,01319

64

MN342064

Bàn tính học đếm

Cái

0,01249

65

MN342065

Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi

Bộ

0,00606

66

MN342066

Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi

Bộ

0,00606

67

MN342067

Bảng con

Cái

0,11385

68

MN342068

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Bộ

0,00606

69

MN342069

Tranh, ảnh về Bác Hồ

Bộ

0,00635

70

MN342070

Màu nước

Hộp

0,06114

71

MN342071

Bút lông cỡ to

Cái

0,03156

72

MN342072

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

0,03353

73

MN342073

Dập ghim

Cái

0,00592

74

MN342074

Bìa các màu

Tờ

0,19822

75

MN342075

Giấy trắng A0

Tờ

0,20535

76

MN342076

Kẹp sắt các cỡ

Cái

0,04164

77

MN342077

Dập lỗ

Cái

0,00625

78

MN342078

Súng bắn keo

Cái

0,00592

79

MN342079

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Bộ

0,01085

80

MN342080

Lịch của trẻ

Bộ

0,00535

C

LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI (30 TRẺ)

II

ĐỒ DÙNG

1

MN451001

Giá phơi khăn

Cái

0,01203

2

MN451002

Cốc uống nước

Cái

0,26195

3

MN451003

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

0,00688

4

MN451004

Bình ủ nước

Cái

0,00789

5

MN451005

Cái

0,01494

6

MN451006

Chậu

Cái

0,01494

7

MN451007

Thùng đựng nước có vòi

Cái

0,00658

8

MN451008

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

0,01100

9

MN451009

Đầu đĩa DVD

cái

0,00930

10

MN451010

Đàn organ

cái

0,00930

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

11

MN452011

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

0,08778

12

MN452012

Mô hình hàm răng

Cái

0,02369

13

MN452013

Vòng thể dục nhỏ

Cái

0,23704

14

MN452014

Gậy thể dục nhỏ

Cái

0,23704

15

MN452015

Cổng chui

Cái

0,02300

16

MN452016

Cột ném bóng

Cái

0,01070

17

MN452017

Vòng thể dục cho giáo viên

Cái

0,01534

18

MN452018

Gậy thể dục cho giáo viên

Cái

0,01534

19

MN452019

Bộ chun học toán

Cái

0,02149

20

MN452020

Ghế băng thể dục

Cái

0,01445

21

MN452021

Bục bật sâu

Cái

0,01445

22

MN452022

Nguyên liệu để đan tết

Kg

0,00772

23

MN452023

Các khối hình học

Bộ

0,01363

24

MN452024

Bộ xâu dây tạo hình

Hộp

0,01687

25

MN452025

Kéo thủ công

Cái

0,24613

26

MN452026

Kéo văn phòng

Cái

0,01031

27

MN452027

Bút chì đen

Cái

0,25635

28

MN452028

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

0,25301

29

MN452029

Giấy màu

Túi

0,21863

30

MN452030

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

0,00789

31

MN452031

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

0,00789

32

MN452032

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

0,00789

33

MN452033

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

0,00641

34

MN452034

Tháp dinh dưỡng

Cái

0,00723

35

MN452035

Lô tô dinh dưỡng

Bộ

0,03439

36

MN452036

Bộ luồn hạt

Bộ

0,02080

37

MN452037

Bộ lắp ghép

Bộ

0,01373

38

MN452038

Búp bê bé trai

Con

0,01175

39

MN452039

Búp bê bé gái

Con

0,01175

40

MN452040

Bộ đồ chơi gia đình

Bộ

0,00859

41

MN452041

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

0,00997

42

MN452042

Bộ tranh cảnh báo

Bộ

0,00848

43

MN452043

Bộ ghép hình hoa

Bộ

0,02095

44

MN452044

Bộ lắp ráp nút tròn

Bộ

0,01574

45

MN452045

Hàng rào nhựa

Bộ

0,01233

46

MN452046

Bộ xây dựng

Bộ

0,00685

47

MN452047

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

0,01008

48

MN452048

Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình

Bộ

0,00830

49

MN452049

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

0,01009

50

MN452050

Bộ lắp ráp xe lửa

bộ

0,00694

51

MN452051

Bộ động vật biển

Bộ

0,01009

52

MN452052

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

0,01009

53

MN452053

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

0,01009

54

MN452054

Bộ côn trùng

Bộ

0,01009

55

MN452055

Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ

Bộ

0,00848

56

MN452056

Nam châm thẳng

Cái

0,01249

57

MN452057

Kính lúp

Cái

0,01529

58

MN452058

Phễu nhựa

Cái

0,01529

59

MN452059

Bể chơi với cát và nước

Bộ

0,00694

60

MN452060

Cân thăng bằng

Bộ

0,00986

61

MN452061

Bộ làm quen với toán

Bộ

0,11143

62

MN452062

Đồng hồ lắp ráp

Bộ

0,01249

63

MN452063

Bàn tính học đếm

Bộ

0,01249

64

MN452064

Bộ hình phẳng

Túi

0,12313

65

MN452065

Ghép nút lớn

Túi

0,02261

66

MN452066

Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình

Bộ

0,01574

67

MN452067

Bộ xếp hình các phương tiện giao thông

Bộ

0,01746

68

MN452068

Tranh ảnh một số nghề nghiệp

Bộ

0,00848

69

MN452069

Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh

Bộ

0,00789

70

MN452070

Bảng quay 2 mặt

Cái

0,00723

71

MN452071

Bộ sa bàn giao thông

Bộ

0,00535

72

MN452072

Lô tô động vật

Bộ

0,06593

73

MN452073

Lô tô thực vật

Bộ

0,06593

74

MN452074

Lô tô phương tiện giao thông

Bộ

0,06593

75

MN452075

Lô tô đồ vật

Bộ

0,06593

76

MN452076

Tranh số lượng

Tờ

0,00694

77

MN452077

Đomino học toán

Bộ

0,02290

78

MN452078

Bộ chữ số và số lượng

Bộ

0,05205

79

MN452079

Lô tô hình và số lượng

Bộ

0,05205

80

MN452080

Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi

Bộ

0,01005

81

MN452081

Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi

Bộ

0,01005

82

MN452082

Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề

Bộ

0,01005

83

MN452083

Tranh, ảnh về Bác Hồ

Bộ

0,00723

84

MN452084

Lịch của bé

Bộ

0,00535

85

MN452085

Bộ chữ và số

Bộ

0,03175

86

MN452086

Bộ trang phục Công an

Bộ

0,00694

87

MN452087

Bộ trang phục Bộ đội

Bộ

0,00694

88

MN452088

Bộ trang phục Bác sỹ

Bộ

0,00789

89

MN452089

Bộ trang phục nấu ăn

Bộ

0,00789

90

MN452090

Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác

Bộ

0,00694

91

MN452091

Gạch xây dựng

Thùng

0,00789

92

MN452092

Con rối

Bộ

0,00789

93

MN452093

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Cái

0,04586

94

MN452094

Đất nặn

Hộp

0,23658

95

MN452095

Màu nước

Hộp

0,10981

96

MN452096

Bút lông cỡ to

Cái

0,05424

97

MN452097

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

0,05424

98

MN452098

Dập ghim

Cái

0,00789

99

MN452099

Bìa các màu

Tờ

0,38462

100

MN452100

Giấy trắng A0

Tờ

0,23529

101

MN452101

Kẹp sắt các cỡ

Cái

0,06940

102

MN452102

Dập lỗ

Cái

0,00694

D

LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ )

I

ĐỒ DÙNG

1

MN561001

Giá phơi khăn

Cái

0,00963

2

MN561002

Cốc uống nước

Cái

0,27191

3

MN561003

Tủ (giá) đựng ca cốc

Cái

0,00825

4

MN561004

Bình ủ nước

Cái

0,00789

5

MN561005

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

0,01341

6

MN561006

Thùng đựng rác có nắp đậy

Cái

0,01203

7

MN561007

Thùng đựng nước có vòi

Cái

0,01014

8

MN561008

Cái

0,01211

9

MN561009

Chậu

Cái

0,01211

10

MN561010

Đàn organ

Cái

0,00930

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU

11

MN562011

Bàn chải đánh răng trẻ em

Cái

0,09007

12

MN562012

Mô hình hàm răng

Cái

0,01856

13

MN562013

Vòng thể dục to

Cái

0,01652

14

MN562014

Vòng thể dục nhỏ

Cái

0,18820

15

MN562015

Gậy thể dục nhỏ

Cái

0,15030

16

MN562016

Xắc xô

Cái

0,04435

17

MN562017

Cổng chui

Cái

0,02300

18

MN562018

Gậy thể dục to

Cái

0,01301

19

MN562019

Cột ném bóng

Cái

0,01301

20

MN562020

Bóng các loại

Quả

0,15073

21

MN562021

Đồ chơi Bowling

Bộ

0,01726

22

MN562022

Dây thừng

Cái

0,00920

23

MN562023

Nguyên liệu để đan tết

kg

0,00535

24

MN562024

Kéo thủ công

Cái

0,23719

25

MN562025

Kéo văn phòng

Cái

0,04400

26

MN562026

Bút chì đen

Cái

0,23719

27

MN562027

Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

Hộp

0,21657

28

MN562028

Bộ dinh dưỡng 1

Bộ

0,00789

29

MN562029

Bộ dinh dưỡng 2

Bộ

0,00789

30

MN562030

Bộ dinh dưỡng 3

Bộ

0,00789

31

MN562031

Bộ dinh dưỡng 4

Bộ

0,00789

32

MN562032

Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

Bộ

0,00722

33

MN562033

Bộ lắp ráp kỹ thuật

Bộ

0,01130

34

MN562034

Bộ xếp hình xây dựng

Bộ

0,01164

35

MN562035

Bộ luồn hạt

Bộ

0,02221

36

MN562036

Bộ lắp ghép

Bộ

0,01130

37

MN562037

Đồ chơi các phương tiện giao thông

Bộ

0,01130

38

MN562038

Bộ lắp ráp xe lửa

Bộ

0,00939

39

MN562039

Bộ sa bàn giao thông

Bộ

0,00650

40

MN562040

Bộ động vật sống dưới nước

Bộ

0,00969

41

MN562041

Bộ động vật sống trong rừng

Bộ

0,00969

42

MN562042

Bộ động vật nuôi trong gia đình

Bộ

0,00969

43

MN562043

Bộ côn trùng

Bộ

0,01009

44

MN562044

Cân chia vạch

Cái

0,00641

45

MN562045

Nam châm thẳng

Cái

0,01249

46

MN562046

Kính lúp

Cái

0,01775

47

MN562047

Phễu nhựa

Cái

0,01775

48

MN562048

Bể chơi với cát và nước

Bộ

0,01041

49

MN562049

Ghép nút lớn

Bộ

0,02460

50

MN562050

Bộ ghép hình hoa

Bộ

0,02384

51

MN562051

Bảng chun học toán

Bộ

0,02170

52

MN562052

Đồng hồ học số, học hình

Cái

0,00986

53

MN562053

Bàn tính học đếm

Cái

0,00972

54

MN562054

Bộ làm quen với toán

Bộ

0,16614

55

MN562055

Bộ hình khối

Bộ

0,01696

56

MN562056

Bộ nhận biết hình phẳng

Túi

0,12233

57

MN562057

Bộ que tính

Bộ

0,07872

58

MN562058

Lô tô động vật

Bộ

0,03945

59

MN562059

Lô tô thực vật

Bộ

0,03945

60

MN562060

Lô tô phương tiện giao thông

Bộ

0,03945

61

MN562061

Lô tô đồ vật

Bộ

0,03945

62

MN562062

Domino chữ cái và số

Hộp

0,03254

63

MN562063

Bảng quay 2 mặt

Cái

0,00723

64

MN562064

Bộ chữ cái

Bộ

0,13905

65

MN562065

Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản

Bộ

0,02290

66

MN562066

Lịch của trẻ

Bộ

0,00694

67

MN562067

Tranh ảnh về Bác Hồ

Bộ

0,00741

68

MN562068

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Bộ

0,00741

69

MN562069

Tranh ảnh một số nghề phổ biến

Bộ

0,00741

70

MN562070

Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi

Bộ

0,00969

71

MN562071

Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi

Bộ

0,00969

72

MN562072

Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề

Bộ

0,00969

73

MN562073

Bộ dụng cụ lao động

Bộ

0,01292

74

MN562074

Bộ đồ chơi nhà bếp

Bộ

0,01130

75

MN562075

Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình

Bộ

0,01130

76

MN562076

Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống

Bộ

0,01130

77

MN562077

Bộ trang phục nấu ăn

Bộ

0,00807

78

MN562078

Búp bê bé trai

Con

0,01164

79

MN562079

Búp bê bé gái

Con

0,01164

80

MN562080

Bộ trang phục công an

Bộ

0,00986

81

MN562081

Doanh trại bộ đội

Bộ

0,00972

82

MN562082

Bộ trang phục bộ đội

Bộ

0,02422

83

MN562083

Bộ trang phục công nhân

Bộ

0,00986

84

MN562084

Bộ dụng cụ bác sỹ

Bộ

0,00986

85

MN562085

Bộ trang phục bác sỹ

Bộ

0,00986

86

MN562086

Gạch xây dựng

Thùng

0,00986

87

MN562087

Bộ xếp hình xây dựng

Bộ

0,00969

88

MN562088

Hàng rào lắp ghép lớn

Túi

0,01249

89

MN562089

Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

Cái

0,03304

90

MN562090

Đất nặn

hộp

0,21943

91

MN562091

Màu nước

Hộp

0,07594

92

MN562092

Bút lông cỡ to

Cái

0,05325

93

MN562093

Bút lông cỡ nhỏ

Cái

0,03107

94

MN562094

Dập ghim

Cái

0,00789

95

MN562095

Bìa các màu

Tờ

0,36982

96

MN562096

Giấy trắng A0

Tờ

0,20321

97

MN562097

Kẹp sắt các cỡ

Cái

0,03817

98

MN562098

Dập lỗ

Cái

0,00694

THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI CHO GIÁO DỤC MẦM NON

A. DÙNG CHO NHÀ TRẺ

I. Bập bênh

1

MNNT1301

Bập bênh đơn

0,02315

2

MNNT1302

Bập bênh đôi

0,00262

II. Thú nhún

3

MNNT1303

Con vật nhún di động

0,00198

4

MNNT1304

Con vật nhún lò xo

0,00890

III. Xích đu

5

MNNT1305

Xích đu sàn lắc

0,00262

IV. Cầu trượt

6

MNNT1306

Cầu trượt đơn

0,00525

7

MNNT1307

Cầu trượt đôi

0,00198

V. Đu quay / Mâm quay

8

MNNT1308

Đu quay mâm không ray

0,00183

9

MNNT1309

Đu quay mâm trên ray

0,00198

VI. Các loại xe

10

MNNT1310

Xe đạp chân

0,00593

11

MNNT1311

Ô tô đạp chân

0,00593

B. DÙNG CHO MẪU

I. Bập bênh

1

MNNT3601

Bập bênh đòn

0,00250

2

MNNT3602

Bập bênh đế cong

0,00297

II. Thú nhún

3

MNNT3603

Con vật nhún di động

0,00198

4

MNNT3604

Con vật nhún lò xo

0,00890

III. Xích đu

5

MNNT3605

Xích đu sàn lắc

0,00198

6

MNNT3606

Xích đu treo

0,00395

IV. Cầu trượt

7

MNNT3607

Cầu trượt đơn

0,00250

8

MNNT3608

Cầu trượt đôi

0,00198

V. Đu quay / Mâm quay

9

MNNT3609

Đu quay mâm không ray

0,00297

VI. Cầu thăng bằng

10

MNNT3610

Cầu thăng bằng cố định

0,00231

VII. Thang leo - Cầu trượt

11

MNNT3611

Nhà leo nằm ngang

0,00198

12

MNNT3612

Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)

0,00297

VIII. Thiết bị chơi với bóng

13

MNNT3613

Cột ném bóng

0,00396

14

MNNT3614

Khung thành

0,00396

15

MNNT3615

Nhà bóng

0,00313

IX. Các loại xe

16

MNNT3616

Xe đạp chân

0,00593

17

MNNT3617

Ô tô đạp chân

0,00593

18

MNNT3618

Xe lắc

0,01186

Biểu số 04

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 90 /2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Định mức vật tư/ học sinh

1

Giấy vệ sinh

cuộn

1,68026

2

Băng dính 2 mặt

cuộn

0,34518

3

Băng dính trắng cuộn to

cuộn

0,05638

4

Bút xóa băng

chiếc

0,03634

5

Bao thẻ ngang

hộp

0,30880

6

Bìa còng

chiếc

0,08625

7

Bìa Mica

tập

0,05909

8

Bình xịt muỗi

bình

0,05087

9

Bộ trà pha nước

bộ

0,01314

10

Bút viết bảng

chiếc

0,13323

11

Chổi chít

chiếc

0,05975

12

Đạn ghim

hộp

0,07906

13

Dập ghim

hộp

0,05368

14

Dĩa nhựa

túi

0,03417

15

Gầu hót rác

chiếc

0,04328

16

Giấy ghi chú

tập

0,03956

17

Giấy in A4

ram

0,09980

18

Giấy photo A3

ram

0,01932

19

Giấy photo A4

ram

0,15435

20

Hồ nước

lọ

0,70206

21

Hồ khô

lọ

0,32471

22

Bút sáp màu

hộp

0,82674

23

Bút chì đen

cái

0,65246

24

Gọt bút chì

cái

0,12229

25

Bút dạ màu

cái

0,18787

26

Màu nước

hộp

0,16057

27

Bút lông

cái

0,41829

28

Rổ nhựa các kích thước (đựng đồ chơi, học liệu)

cái

0,86071

29

Kéo đồi mồi

cái

0,75495

30

Kẹp bướm

hộp

0,03884

31

Nước rửa chén

can

0,23891

32

Phấn viết

hộp

0,14300

33

Pin điều hòa

viên

0,13535

34

Pin con thỏ

đôi

0,04684

35

Thùng đựng rác

chiếc

0,02509

36

Khăn lau bảng

hộp

0,15769

37

Sơ mi lỗ

xấp

0,02120

38

Túi Clearbag

túi

1,10003

39

Hồ sơ sổ sách quản lý trường

bộ

0,00329

40

Hồ sơ sổ sách quản lý nhóm lớp

bộ

0,03876

41

Điện

kWh

126,34720

42

Nước

m3

5,42523

43

Hóa chất

thùng

0,24556

[1] Điều 9, Điều 15 quy định về thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông.

[2] Theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT.

[3] Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT.

[4] Theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT

[5] Theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản