📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 90/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận

📄 Số hiệu: 90/2014/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận📅 28/11/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu90/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcQuản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Người kýTrần Xuân Hoà — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành28/11/2014
Ngày hiệu lực08/12/2014

Trích yếu nội dung

Quyết định số 90/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Số: 90/2014/QĐ-UBND

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 28 tháng 11 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính

theo cơ chế một cửa tại Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận

____________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Quyết định số 78/2007/QĐ-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2007 của Bộ Tài chính ban hành Quy chế hướng dẫn, giải đáp vướng mắc về chính sách thuế, quản lý thuế và giải quyết các thủ tục hành chính thuế của người nộp thuế theo cơ chế “một cửa”;

Thực hiện Quyết định số 2151/QĐ-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính về đăng ký thuế, thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh qua cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài và sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế bảo vệ môi trường và hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính Quyết định số 693/QĐ-BTC ngày 05 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tại Tờ trình số 3576/TTr-CT ngày 06 tháng 11 năm 2014 và Báo cáo kết quả thẩm định số 1665/BC-STP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận.

(Kèm theo phụ lục danh mục nhóm thủ tục hành chính và danh mục các mẫu biểu)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Xuân Hoà

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Phụ lục

DANH MỤC NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO

CƠ CHẾ MỘT CỬA ÁP DỤNG TẠI CỤC THUẾ TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2014/QĐ-UBND

ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________

STT

TÊN NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1

Đăng ký thuế và cấp mã số thuế

2

Chuyển đổi phương pháp tính thuế GTGT

3

Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

4

Gia hạn nộp thuế

5

Miễn thuế, giảm thuế

6

Hoàn thuế

7

Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế

8

Khai thuế

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

QUY ĐỊNH

Giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa

tại Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2014/QĐ-UBND

ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_______________________________________

I. Thủ tục đăng ký thuế và cấp mã số thuế

1. Căn cứ pháp lý:

a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

b) Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 26/2012/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2012;

c) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

d) Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;

đ) Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế về việc đăng ký thuế;

e) Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;

g) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

h) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011,­­ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.

2. Thẩm quyền giải quyết: Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận.

3. Hồ sơ:

3.1. Đăng ký mới:

a) Hồ sơ đăng ký thuế đối với tổ chức sản xuất kinh doanh: 01 bộ, gồm:

- Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 01-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC) và các bảng kê kèm tờ khai đăng ký thuế (nếu có);

- Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập:

+ Trường hợp tổ chức sản xuất kinh doanh là đơn vị chủ quản có đơn vị trực thuộc thì tổ chức sản xuất kinh doanh phải kê khai các đơn vị trực thuộc vào “Bảng kê các đơn vị trực thuộc”.

+ Trường hợp đơn vị chủ quản thành lập thêm đơn vị trực thuộc thì đơn vị chủ quản phải có hồ sơ gửi cơ quan thuế quản lý trực tiếp để được cấp mã số thuế cho đơn vị trực thuộc mới thành lập thêm, đồng thời bổ sung vào “Bảng kê các đơn vị trực thuộc” của đơn vị chủ quản.

Hồ sơ đăng ký mã số thuế cho đơn vị trực thuộc thành lập thêm gồm:

- Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (mẫu 07-MST ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC);

- Bản sao không yêu cầu chứng thực quyết định thành lập đơn vị trực thuộc.

b) Hồ sơ đăng ký thuế đối với đơn vị trực thuộc: 01 bộ, gồm:

- Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 02-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC) và các bảng kê kèm tờ khai đăng ký thuế (nếu có). Trên tờ khai đăng ký thuế phải ghi rõ mã số thuế 13 số đã được đơn vị chủ quản thông báo;

- Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập.

c) Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài đăng ký nộp thuế trực tiếp với cơ quan Thuế: 01 bộ, gồm:

- Đối với nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp ký hợp đồng thầu với chủ đầu tư:

Trường hợp nhà thầu nước ngoài là tổng thầu hoặc nhà thầu chính ký hợp đồng thầu với chủ đầu tư theo quy định của pháp luật, hồ sơ đăng ký thuế gồm:

+ Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 04-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC);

+ Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy phép thầu (hoặc giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp);

+ Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy xác nhận đăng ký văn phòng điều hành (hoặc giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, nếu có);

+ Bảng kê nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng nhận thầu (nếu có).

- Đối với nhà thầu nước ngoài tham gia hợp đồng liên danh tại Việt Nam:

Hồ sơ đăng ký thuế gồm:

+ Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 04-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC);

+ Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy phép thầu (hoặc giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp);

+ Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy xác nhận đăng ký văn phòng điều hành (hoặc giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, nếu có);

+ Bảng kê danh sách nhà thầu phụ, các bên tham gia liên danh kèm theo hợp đồng nhận thầu (nếu có).

d) Hồ sơ đăng ký thuế đối với bên Việt Nam nộp thuế thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài: tờ khai đăng ký thuế (mẫu số 04.1-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC).

Trường hợp bên Việt Nam cần quyết toán, xác nhận số tiền thuế đã nộp thay cho các nhà thầu nước ngoài, bên Việt Nam phải cung cấp cho cơ quan thuế trực tiếp quản lý 01 (một) bộ hồ sơ gồm: bản sao không yêu cầu chứng thực hợp đồng thầu; các chứng từ, tài liệu liên quan đến hợp đồng thầu đã ký với các nhà thầu nước ngoài để phục vụ cho việc quyết toán thuế và xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế (nếu có).

đ) Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí:

- Đối với người điều hành và doanh nghiệp liên doanh: 01 bộ, gồm:

+ Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 01-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC) và các bảng kê kèm tờ khai đăng ký thuế (nếu có);

+ Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy chứng nhận đầu tư.

- Đối với nhà thầu, nhà đầu tư (bao gồm cả nhà thầu nhận phần lãi được chia): 01 bộ, gồm:

+ Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 02-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC). Trên tờ khai đăng ký thuế phải ghi rõ mã số thuế 13 số đã được người điều hành thông báo;

+ Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy chứng nhận đầu tư.

e) Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân: 01 bộ, gồm:

- Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 05-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC);

- Bản sao không yêu cầu chứng thực chứng minh nhân dân hoặc chứng minh quân đội hoặc hộ chiếu đối với người nước ngoài.

g) Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam (có hoàn thuế giá trị gia tăng) gồm: tờ khai đăng ký thuế (mẫu 06-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC).

h) Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức được ủy quyền thu thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật; các chủ dự án; tổ chức khấu trừ thuế thu nhập cá nhân nhưng đơn vị không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. Hồ sơ gồm:

Tờ khai đăng ký thuế (mẫu 01-ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC) và chỉ thực hiện khai các chỉ tiêu: 1, 3, 9, 14.

i) Đăng ký thuế đối với một số ngành, nghề đặc biệt do các bộ, ngành cấp giấy phép hoạt động (như tín dụng, luật sư, công chứng, dầu khí, bảo hiểm, y tế hoặc các lĩnh vực chuyên ngành khác) thì sử dụng giấy phép này thay cho giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, giấy chứng nhận đầu tư trong hồ sơ đăng ký thuế.

k) Hồ sơ đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công. Hồ sơ 01 bộ, gồm:

- Tờ khai (mẫu số 16/ĐK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Hồ sơ chứng minh người phụ thuộc:

k.1) Đối với con:

- Con dưới 18 tuổi: hồ sơ chứng minh là bản chụp giấy khai sinh và bản chụp chứng minh nhân dân (nếu có).

- Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật, không có khả năng lao động, hồ sơ chứng minh gồm:

+ Bản chụp giấy khai sinh và bản chụp chứng minh nhân dân (nếu có).

+ Bản chụp giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật.

- Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, kể cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ thông (tính cả trong thời gian chờ kết quả thi đại học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12) không có thu nhập hoặc có thu nhập bình quân tháng trong năm từ tất cả các nguồn thu nhập không vượt quá 1.000.000 đồng, hồ sơ chứng minh gồm:

+ Bản chụp giấy khai sinh.

+ Bản chụp thẻ sinh viên hoặc bản khai có xác nhận của nhà trường hoặc giấy tờ khác chứng minh đang theo học tại các trường học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trung học phổ thông hoặc học nghề.

- Trường hợp là con nuôi, con ngoài giá thú, con riêng thì ngoài các giấy tờ theo từng trường hợp nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ khác để chứng minh mối quan hệ như: bản chụp quyết định công nhận việc nuôi con nuôi, quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, ...

k.2) Đối với vợ hoặc chồng, hồ sơ chứng minh gồm:

- Bản chụp chứng minh nhân dân.

- Bản chụp sổ hộ khẩu (chứng minh được mối quan hệ vợ chồng) hoặc bản chụp giấy chứng nhận kết hôn.

Trường hợp vợ hoặc chồng trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ khác chứng minh người phụ thuộc không có khả năng lao động như bản chụp giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn,..).

k.3) Đối với cha đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ vợ (hoặc cha chồng, mẹ chồng), cha dượng, mẹ kế, cha nuôi hợp pháp, mẹ nuôi hợp pháp hồ sơ chứng minh gồm:

- Bản chụp chứng minh nhân dân.

- Giấy tờ hợp pháp để xác định mối quan hệ của người phụ thuộc với người nộp thuế như bản chụp sổ hộ khẩu (nếu có cùng sổ hộ khẩu), giấy khai sinh, quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

Trường hợp trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ chứng minh là người khuyết tật, không có khả năng lao động như bản chụp giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn, ...).

k.4) Đối với các cá nhân khác không nơi nương tựa mà người nộp thuế đang phải trực tiếp nuôi dưỡng và đáp ứng điều kiện sau: anh ruột, chị ruột, em ruột của người nộp thuế; ông nội, bà nội; ông ngoại, bà ngoại; cô ruột, dì ruột, cậu ruột, chú ruột, bác ruột của người nộp thuế; cháu ruột của người nộp thuế bao gồm: con của anh ruột, chị ruột, em ruột; người phải trực tiếp nuôi dưỡng khác theo quy định của pháp luật. Hồ sơ chứng minh, gồm:

- Bản chụp chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.

- Các giấy tờ hợp pháp để xác định trách nhiệm nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật.

Trường hợp người phụ thuộc trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ chứng minh không có khả năng lao động như bản chụp giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn, ...).

Các giấy tờ hợp pháp quy định tại điểm k.4 nêu trên này là bất kỳ giấy tờ pháp lý nào xác định được mối quan hệ của người nộp thuế với người phụ thuộc như:

- Bản chụp giấy tờ xác định nghĩa vụ nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật (nếu có).

- Bản chụp sổ hộ khẩu (nếu có cùng sổ hộ khẩu).

- Bản chụp đăng ký tạm trú của người phụ thuộc (nếu không cùng sổ hộ khẩu).

- Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban hành kèm theo văn bản hướng dẫn về quản lý thuế có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nộp thuế cư trú về việc người phụ thuộc đang sống cùng.

- Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban hành kèm theo văn bản hướng dẫn về quản lý thuế có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người phụ thuộc đang cư trú về việc người phụ thuộc hiện đang cư trú tại địa phương và không có ai nuôi dưỡng (trường hợp không sống cùng).

k.5) Đối với người nộp thuế làm việc trong các tổ chức kinh tế, các cơ quan hành chính, sự nghiệp có bố, mẹ, vợ (hoặc chồng), con và những người khác thuộc diện được tính là người phụ thuộc đã khai rõ trong lý lịch của người nộp thuế. Hồ sơ chứng minh người phụ thuộc thực hiện theo hướng dẫn tại các điểm k.1, k.2, k.3, k.4 nêu trên hoặc chỉ cần tờ khai đăng ký người phụ thuộc theo (mẫu 16/ĐK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) hướng dẫn về quản lý thuế có xác nhận của thủ trưởng đơn vị vào bên trái tờ khai.

Thủ trưởng đơn vị chỉ chịu trách nhiệm đối với các nội dung sau: họ tên người phụ thuộc, năm sinh và quan hệ với người nộp thuế; các nội dung khác, người nộp thuế tự khai và chịu trách nhiệm.

3.2. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế:

Các trường hợp được cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế và thẻ mã số thuế cá nhân cụ thể như sau:

a) Cấp lại cho trường hợp mất, rách, nát giấy chứng nhận đăng ký thuế gồm: đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế (mẫu số 13-MST ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC).

b) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế trong trường hợp chỉ tiêu trên giấy chứng nhận đăng ký thuế thay đổi: 01 bộ, gồm:

b.1) Trường hợp đổi tên cơ sở kinh doanh:

- Tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế (mẫu 08-MST ban hành kèm theo Thông tư số 156/2012/TT-BTC);

- Giấy chứng nhận đăng ký thuế (bản gốc);

- Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điều chỉnh theo tên mới.

b.2) Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh:

* Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh trong cùng địa bàn tỉnh 02 bộ, gồm: tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế (mẫu 08-MST ban hành kèm theo Thông tư số 156/2012/TT-BTC).

Trường hợp người nộp thuế thuộc Cục Thuế trực tiếp quản lý thì hồ sơ được gửi đến Cục Thuế để thực hiện điều chỉnh lại thông tin về địa chỉ mới của người nộp thuế. Cục Thuế trực tiếp quản lý người nộp thuế có trách nhiệm cập nhật các thông tin thay đổi vào hệ thống dữ liệu đăng ký thuế trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ điều chỉnh.

* Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh giữa các tỉnh: 01 bộ

- Tại nơi người nộp thuế chuyển đi:

+ Thông báo chuyển địa điểm;

+ Giấy chứng nhận đăng ký thuế (bản gốc);

+ Thông báo tình trạng kê khai, nộp thuế của đơn vị chuyển địa điểm kinh doanh (mẫu 09-MST ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC).

- Tại nơi người nộp thuế chuyển đến:

+ Tờ khai đăng ký thuế (ghi mã số thuế đã được cấp trước đó);

+ Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy phép kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư, ... do cơ quan có thẩm quyền nơi chuyển đến cấp.

* Lưu ý: đối với cá nhân làm công ăn lương thì khi thay đổi cơ quan Thuế (CQT) quyết toán gửi mẫu 08-MST cho CQT quyết toán nơi đi hoặc nơi đến, ghi rõ CQT quyết toán tại chỉ tiêu 11 trên tờ khai (mẫu 05/ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư 80/2012/TT-BTC). CQT nhận được mẫu 08-MST thực hiện thay đổi thông tin CQT quyết toán cho NNT.

b.3) Trường hợp thông báo thay đổi các chỉ tiêu khác trên tờ khai đăng ký thuế: 01 bộ, gồm:

- Tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế (mẫu 08-MST ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Bản sao không yêu cầu chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh bổ sung hoặc giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đầu tư đối với các trường hợp thay đổi thông tin phải cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bổ sung hoặc giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đầu tư;

- Bảng kê kèm tờ khai đăng ký thuế ban đầu (nếu có).

b.4) Cấp lại thẻ mã số thuế cá nhân: cá nhân mất thẻ mã số thuế cá nhân hoặc thẻ bị rách, nát, hỏng thì làm đơn đề nghị cơ quan Thuế cấp lại thẻ mã số thuế cá nhân (mẫu số 13-MST ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC). Trong đơn phải ghi rõ: mã số thuế, họ tên, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài), nơi đăng ký cấp thẻ trước đây. Trường hợp đổi thẻ thì cá nhân đó phải nộp lại thẻ cũ cho cơ quan Thuế.

c) Cấp lại thông báo mã số thuế: người nộp thuế nếu có yêu cầu cấp lại thông báo mã số thuế thì làm đơn đề nghị cơ quan thuế trực tiếp quản lý cấp lại thông báo mã số thuế (mẫu số 13-MST ban hành kèm theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC). Trong đơn ghi rõ: tên, mã số thuế đã được thông báo trước đây, họ tên, số chứng minh nhân dân (nếu là cá nhân).

4. Thời hạn giải quyết: 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.

6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy chứng nhận.

- Thông báo mã số thuế.

- Thẻ mã số thuế thu nhập cá nhân.

7. Lệ phí: không thu lệ phí.

8. Trình tự và cách thức thực hiện:

- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

- Phòng Kê khai và Kế toán thuế thẩm tra hồ sơ và tham mưu trình Lãnh đạo Cục Thuế: 02 ngày;

- Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;

- Phòng Kê khai và Kế toán thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:

II. Thủ tục đăng ký chuyển đổi phương pháp tính thuế giá trị gia tăng

1. Căn cứ pháp lý:

a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

d) Thông tư số 219/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;

đ) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011,­­ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;

e) Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các nghị định quy định về thuế.

2. Thẩm quyền giải quyết: Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận.

3. Hồ sơ: 01 bộ, gồm: văn bản thông báo đến cơ quan Thuế quản lý trực tiếp về việc chuyển đổi phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (mẫu số 06/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

4. Thời hạn giải quyết: chậm nhất 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thông báo chuyển đổi phương pháp tính thuế.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức

6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo

7. Lệ phí: không thu lệ phí.

8. Trình tự và cách thức thực hiện:

a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển ngay cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

b) Phòng Kê khai và Kế toán thuế thẩm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Cục Thuế: 02 ngày;

c) Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;

d) Phòng Kê khai và Kế toán thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:

III. Thủ tục gia hạn nộp hố sơ khai thuế

1. Căn cứ pháp lý:

a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011,­­ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;

đ) Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các nghị định quy định về thuế.

2. Thẩm quyền giải quyết: Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận.

3. Hồ sơ: 01 bộ, gồm: văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế trước khi hết hạn nộp hồ sơ khai thuế, trong đó nêu rõ lý do đề nghị gia hạn có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc công an xã, phường, thị trấn nơi phát sinh trường hợp được gia hạn nộp hồ sơ khai thuế.

4. Thời hạn giải quyết: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức

6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo.

7. Lệ phí: không thu lệ phí.

8. Trình tự và cách thức thực hiện:

a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

b) Phòng Kê khai và Kế toán thuế thẩm tra và tham mưu lãnh đạo Cục Thuế: 02 ngày;

c) Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;

d) Phòng Kê khai và Kế toán thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:

IV. Thủ tục gia hạn nộp thuế

1. Căn cứ pháp lý:

a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011,­­ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;

đ) Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các nghị định quy định về thuế.

2. Thẩm quyền giải quyết: Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận.

3. Hồ sơ: 01 bộ, gồm:

3.1. Đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ:

a) Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế của người nộp thuế (mẫu số 01/GHAN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

b) Biên bản kiểm kê, đánh giá giá trị vật chất thiệt hại do người nộp thuế hoặc người đại diện hợp pháp của người nộp thuế lập;

c) Văn bản xác nhận về việc người nộp thuế có thiệt hại tại nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ và thời gian xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ của một trong các cơ quan, tổ chức sau: cơ quan công an; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường; Ban quản lý Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu kinh tế nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ hoặc tổ chức cứu hộ, cứu nạn;

d) Hồ sơ bồi thường thiệt hại được cơ quan bảo hiểm chấp nhận bồi thường (bản sao có công chứng hoặc chứng thực nếu có); hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phải bồi thường (bản sao có công chứng hoặc chứng thực nếu có). Đối với người nộp thuế là pháp nhân thì các tài liệu nêu trên phải là bản chính hoặc bản sao có chữ ký của người đại diện theo pháp luật, đóng dấu của đơn vị.

3.2. Đối với trường hợp phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh:

a) Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế của người nộp thuế (mẫu số 01/GHAN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

b) Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh đối với người nộp thuế;

c) Đề án di dời, kế hoạch và tiến độ thực hiện di dời của người nộp thuế;

d) Tài liệu chứng minh người nộp thuế ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh, trong đó xác định rõ thời điểm bắt đầu ngừng sản xuất kinh doanh, chi phí di dời, thiệt hại do di dời, ngừng sản xuất kinh doanh gây ra (nếu có).

3.3. Đối với trường hợp chưa được thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản đã được ghi trong dự toán ngân sách Nhà nước:

a) Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế của người nộp thuế (mẫu số 01/GHAN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

b) Hợp đồng kinh tế ký với chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình, hạng mục công trình (bản sao có công chứng hoặc chứng thực);

c) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình, hạng mục công trình mà người nộp thuế đang thực hiện, trong đó có các nội dung chủ yếu sau: số, ký hiệu, ngày ban hành văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc bố trí vốn từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, tên và chức danh của người ký văn bản; tổng giá trị công trình, giá trị khối lượng công trình, hạng mục công trình đã hoàn thành, tổng số vốn chủ đầu tư đã thanh toán, số vốn chủ đầu tư chưa thanh toán cho người nộp thuế tính đến thời điểm người nộp thuế đề nghị gia hạn nộp thuế.

4. Thời hạn giải quyết: 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức.

6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo hoặc quyết định.

7. Lệ phí: không thu lệ phí.

8. Trình tự và cách thức thực hiện:

a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

b) Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế thẩm tra hồ sơ và dự thảo quyết định gia hạn nộp thuế gửi Bộ phận Pháp chế (Phòng TH-NV-DT) thẩm định: 06 ngày;

c) Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định gia hạn nộp thuế và chuyển Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế: 02 ngày;

d) Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;

đ) Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:

V. Thủ tục miễn thuế, giảm thuế

1. Căn cứ pháp lý:

a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

d) Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án ODA tại Việt Nam.

đ) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011,­­ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;

e) Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các nghị định quy định về thuế.

2. Thẩm quyền giải quyết: Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận.

3. Hồ sơ: 01 bộ, gồm:

3.1. Đối với trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế:

a) Người nộp thuế tự xác định số thuế được miễn thuế, giảm thuế trong hồ sơ khai thuế hoặc hồ sơ miễn thuế, giảm thuế gửi cho cơ quan Thuế quản lý trực tiếp;

b) Tài liệu liên quan đến việc xác định miễn thuế, giảm thuế.

3.2. Đối với trường hợp cơ quan Thuế quyết định miễn thuế, giảm thuế:

a) Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân: 01 bộ, gồm:

- Đối với người nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn:

+ Văn bản đề nghị giảm thuế (mẫu số 18/MGT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn;

+ Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản của cơ quan có thẩm quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn (mẫu số 02/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Chứng từ bồi thường của cơ quan bảo hiểm (nếu có) hoặc thoả thuận bồi thường của người gây hoả hoạn (nếu có);

+ Các chứng từ chi liên quan trực tiếp đến việc khắc phục thiên tai, hoả hoạn;

+ Tờ khai quyết toán thuế TNCN (nếu thuộc đối tượng phải quyết toán thuế).

- Đối với người nộp thuế gặp khó khăn do bị tai nạn:

+ Văn bản đề nghị giảm thuế (mẫu số 18/MGT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Văn bản hoặc biên bản xác nhận tai nạn có xác nhận của cơ quan công an hoặc xác nhận mức độ thương tật của cơ quan Y tế;

+ Giấy tờ xác định việc bồi thường của cơ quan bảo hiểm hoặc thoả thuận bồi thường của người gây tai nạn (nếu có);

+ Các chứng từ chi liên quan trực tiếp đến việc khắc phục tai nạn;

+ Tờ khai quyết toán thuế TNCN (nếu thuộc đối tượng phải quyết toán thuế).

- Đối với người nộp thuế mắc bệnh hiểm nghèo:

+ Văn bản đề nghị giảm thuế (mẫu số 18/MGT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bản chụp hồ sơ bệnh án hoặc sổ khám bệnh;

+ Các chứng từ chứng minh chi phí khám chữa bệnh do cơ quan y tế cấp; hoặc hoá đơn mua thuốc chữa bệnh kèm theo đơn thuốc của bác sĩ;

+ Tờ khai quyết toán thuế TNCN (nếu thuộc đối tượng phải quyết toán thuế).

b) Miễn hoặc giảm thuế tiêu thụ đặc biệt, tiền thuê đất, thuê mặt nước cho người nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ theo quy định của pháp luật không có khả năng nộp thuế: 01 bộ, gồm:

- Văn bản đề nghị miễn hoặc giảm thuế (mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC). Trong đó nêu rõ thời gian, lý do bị thiệt hại, giá trị tài sản bị thiệt hại, số lỗ do thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ gây ra, số thuế phải nộp, số thuế đề nghị miễn, giảm và danh mục tài liệu gửi kèm;

- Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản của cơ quan có thẩm quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn (mẫu số 02/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

Cơ quan có thẩm quyền xác định mức độ, giá trị thiệt hại là cơ quan Tài chính hoặc các cơ quan Giám định độc lập xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản.

Trường hợp thiệt hại về hàng hoá, dịch vụ: người nộp thuế cung cấp biên bản giám định (chứng thư giám định) về mức độ thiệt hại của cơ quan Giám định và cơ quan Giám định phải chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác của chứng thư giám định theo quy định của pháp luật.

Trường hợp thiệt hại về đất đai, hoa màu (để miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp) thì cơ quan Tài chính có trách nhiệm xác định.

- Bản quyết toán tài chính (nếu là doanh nghiệp) kèm theo giải trình phân tích xác định số bị thiệt hại, số lỗ do bị thiệt hại.

c) Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với tổ chức khai thác tài nguyên theo quy định tại Điều 9 Luật Thuế tài nguyên: 01 bộ, gồm:

- Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế (mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản (đối với trường hợp miễn, giảm thuế tài nguyên do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ) của cơ quan có thẩm quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn (mẫu số 02/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

Cơ quan có thẩm quyền xác định mức độ, giá trị thiệt hại là cơ quan Tài chính hoặc các cơ quan Giám định xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản.

Trường hợp thiệt hại về hàng hoá: người nộp thuế cung cấp biên bản giám định (chứng thư giám định) về mức độ thiệt hại của cơ quan Giám định và cơ quan Giám định phải chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác của chứng thư giám định theo quy định của pháp luật.

Trường hợp thiệt hại về sử dụng nước thiên nhiên thì cơ quan Tài chính có trách nhiệm xác định.

- Các tài liệu liên quan đến việc miễn, giảm thuế tài nguyên kèm theo.

d) Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất: 01 bộ, gồm:

- Tờ khai tiền sử dụng đất (mẫu số 01/TSDĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Giấy tờ chứng minh thuộc một trong các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất (bản sao có công chứng hoặc chứng thực);

- Giấy tờ chứng minh thuộc một trong các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất (bản sao có công chứng hoặc chứng thực) cụ thể là: đối với hộ thuộc diện nghèo phải có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về hộ nghèo theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; đối với hộ gia đình là đồng bào dân tộc thiểu số phải có hộ khẩu (ở nơi đã có hộ khẩu) hoặc xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã (ở nơi chưa có hộ khẩu); đối với hộ gia đình, cá nhân có công với cách mạng phải có giấy tờ có liên quan chứng minh thuộc diện được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật và quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc của cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền, phân cấp.

Hồ sơ khai miễn, giảm tiền sử dụng đất được gửi đến Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp hồ sơ nộp tại cơ quan Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong trường hợp hồ sơ nộp tại xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan Thuế địa phương nơi có đất trong trường hợp chưa thực hiện cơ chế một cửa liên thông

đ) Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước: 01 bộ, gồm:

- Đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê đất; lý do miễn, giảm và thời hạn miễn, giảm tiền thuê đất (quy định tại khoản 5, Điều 46 Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Tờ khai tiền thuê đất theo quy định;

- Dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt (trừ trường hợp miễn, giảm tiền thuê đất mà đối tượng xét miễn, giảm không phải là dự án đầu tư thì trong hồ sơ không cần có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt);

- Quyết định cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng thuê đất;

- Giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

- Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp trong trường hợp dự án đầu tư phải được cơ quan Nhà nước quản lý đầu tư ghi vào giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án thuộc diện không phải đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có yêu cầu xác nhận ưu đãi đầu tư.

Trường hợp người nộp thuế tiếp tục thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất theo quyết định miễn, giảm tiền thuê đất trước đó thì hồ sơ đề nghị miễn, giảm, bao gồm:

- Đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê; lý do miễn, giảm và thời hạn miễn, giảm tiền thuê đất (trong đó nêu rõ đề nghị tiếp tục được miễn, giảm theo quyết định miễn, giảm số, ngày, tháng, năm của cơ quan Thuế); lý do thay đổi miễn, giảm (nếu có).

- Tờ khai tiền thuê đất theo quy định.

Ngoài các giấy tờ nêu trên, một số trường hợp hồ sơ phải có các giấy tờ cụ thể theo quy định sau đây:

- Trường hợp dự án gặp khó khăn phải tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động được miễn tiền thuê đất trong thời gian tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động:

Chậm nhất sau 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh về việc tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động thì người nộp thuế phải gửi cho cơ quan Thuế:

+ Văn bản đề nghị miễn, giảm nêu rõ lý do và thời gian phải tạm ngừng xây dựng, tạm ngừng hoạt động.

+ Đối với trường hợp tạm ngừng xây dựng thì phải có bản chụp phụ lục hợp đồng xây dựng hoặc biên bản (về việc tạm ngừng xây dựng) được lập giữa bên giao thầu và bên nhận thầu, trong đó xác định việc tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng.

- Xác nhận của cơ quan nhà nước quản lý đầu tư về việc phải tạm ngừng xây dựng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết hoặc cam kết của chủ đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng.

- Trường hợp được miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thủ tục hồ sơ chia làm 2 giai đoạn:

+ Trong thời gian đang tiến hành xây dựng: người thuê đất phải xuất trình với cơ quan Thuế các giấy tờ để làm căn cứ tạm xác định thời gian được miễn tiền thuê đất gồm:

· Giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp, trừ trường hợp thực hiện dự án trong khu đô thị mới, khu công nghiệp, cụm công nghiệp thuộc diện không phải cấp giấy phép xây dựng.

· Hợp đồng xây dựng; trường hợp đơn vị tự làm, không có hợp đồng xây dựng thì phải nêu rõ trong đơn xin miễn tiền thuê đất.

· Biên bản bàn giao đất trên thực địa.

+ Sau khi công trình hoặc hạng mục công trình được hoàn thành, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng, người thuê đất phải xuất trình đầy đủ các giấy tờ để cơ quan Thuế có căn cứ ban hành quyết định miễn tiền thuê đất bao gồm:

Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình, hạng mục công trình hoàn thành, đưa vào khai thác, sử dụng được lập giữa chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng công trình.

Hoặc các chứng từ chứng minh việc đơn vị tự xây dựng trong trường hợp đơn vị tự thực hiện hoạt động xây dựng cơ bản.

- Trường hợp được miễn, giảm theo diện ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc đối với cơ sở sản xuất kinh doanh mới của tổ chức kinh tế thực hiện di dời theo quy hoạch, di dời do ô nhiễm môi trường:

+ Các loại giấy về ưu đãi đầu tư (nếu có) có ghi ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước như: giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (bản sao có xác nhận công chứng hoặc chứng thực).

+ Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc di dời cơ sở sản xuất kinh doanh theo quy hoạch hoặc do ô nhiễm môi trường.

+ Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất hoặc biên bản bàn giao đất trên thực địa tại nơi cơ sở sản xuất kinh doanh mới.

4. Thời hạn giải quyết: chậm nhất 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần kiểm tra thực tế để có đủ căn cứ giải quyết hồ sơ thì thời hạn ra quyết định miễn thuế, giảm thuế chậm nhất là 60 (sáu mươi) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.

6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: quyết định hoặc thông báo.

7. Lệ phí: không thu lệ phí.

8. Trình tự và cách thức thực hiện:

8.1. Trường hợp đủ điều kiện miễn, giảm, không kiểm tra thực tế:

a) Miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân:

- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

- Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân kiểm tra, đối chiếu, thẩm tra điều kiện miễn giảm thuế; lập phiếu đề xuất và dự thảo quyết định miễn giảm thuế chuyển Bộ phận Pháp chế (thuộc Phòng TH-NV-DT) thẩm định: 25 ngày;

- Bộ phận Pháp chế tiếp nhận, thẩm định quyết định miễn giảm thuế: 03 ngày;

- Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;

- Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

b) Miễn, giảm các loại thuế khác:

- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế hoặc Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

- Phòng Kê khai và Kế toán thuế hoặc Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán thẩm tra điều kiện miễn giảm thuế; lập phiếu đề xuất và dự thảo quyết định miễn, giảm thuế chuyển Bộ phận Pháp chế thẩm định: 25 ngày;

- Bộ phận Pháp chế tiếp nhận, thẩm định quyết định miễn giảm thuế: 03 ngày;

- Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;

- Phòng Kê khai và Kế toán thuế hoặc Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

8.2. Trường hợp kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế:

a) Miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân:

- Đối với cơ quan hành chính sự nghiệp, đoàn thể, các tổ chức quốc tế:

+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

+ Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân thẩm tra điều kiện miễn, giảm thuế; lập phiếu nhận xét và dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện phải kiểm tra trước gửi NNT; thực hiện kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế tại cơ sở; dự thảo quyết định miễn, giảm thuế chuyển Bộ phận Pháp chế thẩm định: 55 ngày;

+ Bộ phận Pháp chế tiếp nhận, thẩm định quyết định miễn, giảm thuế: 03 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;

+ Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

- Đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã:

+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Quản lý thuế TNCN ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

+ Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân thẩm tra điều kiện miễn, giảm thuế; lập phiếu nhận xét và dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện phải kiểm tra trước khi quyết định miễn thuế, giảm thuế chuyển cho Phòng Kiểm tra thuế để kiểm tra thực tế: 03 ngày (đồng thời gửi thông báo cho doanh nghiệp biết);

+ Phòng Kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế tại cơ sở; dự thảo quyết định miễn, giảm thuế chuyển bộ phận Pháp chế thẩm định: 52 ngày;

+ Bộ phận Pháp chế tiếp nhận, thẩm định quyết định miễn, giảm thuế: 03 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;

+ Phòng Kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

b) Miễn, giảm các loại thuế khác:

- Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế (đối với hồ sơ miễn, giảm thuế khác và hồ sơ miễm giảm nhiều loại thuế) hoặc Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán (đối với hồ sơ miễn, giảm các khoản thu từ đất) ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

- Phòng Kê khai và Kế toán thuế hoặc Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán thẩm tra điều kiện miễn, giảm thuế; lập phiếu nhận xét và dự thảo Thông báo về việc hồ sơ thuộc diện phải kiểm tra trước khi quyết định miễn, giảm thuế chuyển cho Phòng Kiểm tra thuế để kiểm tra thực tế: 03 ngày (đồng thời gửi thông báo cho doanh nghiệp biết);

- Phòng Kiểm tra thuế thực hiện thủ tục kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế tại cơ sở, dự thảo quyết định miễn, giảm thuế chuyển bộ phận Pháp chế thẩm định: 52 ngày;

- Bộ phận Pháp chế tiếp nhận, thẩm định quyết định miễn, giảm thuế: 03 ngày;

- Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;

- Phòng Kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:

a) Trường hợp đủ điều kiện, không kiểm tra thực tế:

- Miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân:

- Miễn, giảm các loại thuế khác:

b) Trường hợp kiểm tra thực tế điều kiện miễn, giảm thuế:

- Miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân:

+ Đối với cơ quan hành chính sự nghiệp, đoàn thể, các tổ chức quốc tế:

+ Đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã:

- Miễn, giảm các loại thuế khác:

VI. Thủ tục hoàn thuế

1. Căn cứ pháp lý:

a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

c) Thông tư số 08/2013/TT-BTC và Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán Nhà nước áp dụng cho hệ thống thông tin quản lý ngân sách và nghiệp vụ kho bạc (tabmis);

d) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

đ) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011,­­ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.

2. Thẩm quyền giải quyết: Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận.

3. Hồ sơ: gồm các trường hợp sau:

3.1. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng:

a) Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết theo quy định của pháp luật về thuế GTGT hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng đầu ra hoặc bù trừ số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào sử dụng cho dự án đầu tư cùng với việc kê khai thuế GTGT của hoạt động sản xuất kinh doanh; trường hợp xuất khẩu: giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC).

b) Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án ODA:

- Đối với chủ dự án và nhà thầu chính: 01 bộ, gồm:

+ Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào (mẫu số 01-1/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc phê duyệt dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại, dự án sử dụng vốn ODA vay ưu đãi được ngân sách Nhà nước cấp phát (bản chụp có đóng dấu và chữ ký xác nhận của người có thẩm quyền của dự án). Trường hợp hoàn thuế nhiều lần thì chỉ xuất trình lần đầu;

+ Xác nhận của cơ quan chủ quản dự án ODA về hình thức cung cấp dự án ODA là ODA hoàn lại hay ODA vay được ngân sách nhà nước cấp phát ưu đãi thuộc đối tượng được hoàn thuế GTGT và việc không được ngân sách nhà nước cấp vốn đối ứng để trả thuế GTGT. Người nộp thuế chỉ phải nộp tài liệu này với hồ sơ hoàn thuế lần đầu của dự án.

Trường hợp nhà thầu chính lập hồ sơ hoàn thuế thì ngoài những tài liệu nêu trên, còn phải có xác nhận của chủ dự án về việc dự án không được ngân sách nhà nước bố trí vốn đối ứng để thanh toán cho nhà thầu theo giá có thuế giá trị gia tăng; giá thanh toán theo kết quả thầu không có thuế giá trị gia tăng và đề nghị hoàn thuế cho nhà thầu chính.

- Đối với văn phòng đại diện nhà tài trợ dự án ODA: 01 bộ, gồm:

+ Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào (mẫu số 01-1/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Văn bản thoả thuận giữa cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam với Nhà tài trợ về việc thành lập văn phòng đại diện (bản chụp có xác nhận của văn phòng);

+ Văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc thành lập văn phòng đại diện (bản chụp có xác nhận của văn phòng).

c) Hồ sơ hoàn thuế đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức ở Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hoá, dịch vụ có thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam để viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo: 01 bộ, gồm:

- Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào (mẫu số 01-1/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Văn bản phê duyệt các khoản viện trợ của cấp có thẩm quyền (bản chụp có xác nhận của người nộp thuế);

- Văn bản xác nhận của Bộ Tài chính (hoặc Sở Tài chính) về khoản tiền viện trợ của tổ chức phi chính phủ nước ngoài nêu rõ: tên tổ chức viện trợ, giá trị khoản viện trợ, cơ quan tiếp nhận, quản lý viện trợ.

d) Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao: 01 bộ, gồm:

- Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC) có xác nhận của Cục Lễ tân nhà nước trực thuộc Bộ Ngoại giao;

- Bảng kê thuế giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho cơ quan đại diện ngoại giao (mẫu số 01-2/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Bảng kê thuế giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho viên chức ngoại giao tại Việt Nam (mẫu số 01-3/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Bản gốc kèm theo 2 bản chụp hoá đơn giá trị gia tăng có đóng dấu của cơ quan đại diện.

3.2. Hồ sơ hoàn thuế thu nhập cá nhân: 01 bộ, gồm:

a) Hoàn thuế đối với tổ chức trả thu nhập thực hiện quyết toán thay cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế:

- Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Bản chụp chứng từ, biên lai nộp thuế TNCN và người đại diện hợp pháp của tổ chức, cá nhân trả thu nhập ký cam kết chịu trách nhiệm tại bản chụp đó.

b) Đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế nếu có số thuế nộp thừa thì cá nhân không phải nộp hồ sơ hoàn thuế mà chỉ cần ghi số thuế đề nghị hoàn vào chỉ tiêu [45] - “Số thuế hoàn trả vào tài khoản NNT” hoặc chỉ tiêu [47] - “Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau” tại tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) khi quyết toán thuế.

3.3. Hồ sơ hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần: 01 bộ, gồm:

a) Giấy đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (mẫu số 02/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC);

b) Bản gốc (hoặc bản chụp đã được chứng thực) giấy chứng nhận cư trú do cơ quan thuế của nước cư trú cấp đã được hợp pháp hoá lãnh sự (ghi rõ là đối tượng cư trú trong năm tính thuế nào);

c) Bản chụp hợp đồng kinh tế, hợp đồng cung cấp dịch vụ, hợp đồng đại lý, hợp đồng ủy thác, hợp đồng chuyển giao công nghệ, chứng từ chứng minh cho việc doanh nghiệp khai thác tàu (trong trường hợp doanh nghiệp vận tải quốc tế) hay hợp đồng lao động ký với tổ chức, cá nhân Việt Nam, giấy chứng nhận tiền gửi tại Việt Nam, giấy chứng nhận góp vốn vào Công ty tại Việt Nam (tùy theo loại thu nhập trong từng trường hợp cụ thể) có xác nhận của người nộp thuế;

d) Chứng từ nộp thuế có xác nhận của Kho bạc Nhà nước, ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng, cơ quan Thuế khi thu tiền thuế hoặc bản chụp chứng từ nộp thuế có xác nhận của người nộp thuế;

đ) Xác nhận của tổ chức, cá nhân Việt Nam ký kết hợp đồng về thời gian và tình hình hoạt động thực tế theo hợp đồng;

e) Giấy ủy quyền trong trường hợp tổ chức, cá nhân ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định. Trường hợp tổ chức, cá nhân lập giấy ủy quyền để ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục hoàn thuế vào tài khoản của đối tượng khác cần thực hiện thủ tục hợp pháp hoá lãnh sự (nếu việc ủy quyền được thực hiện ở nước ngoài) hoặc công chứng (nếu việc uỷ quyền được thực hiện tại Việt Nam) theo quy định.

Trường hợp tổ chức, cá nhân không thể cung cấp đủ các thông tin hoặc các tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ hoàn thuế theo Hiệp định, đề nghị giải trình cụ thể tại giấy đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định (mẫu số 02/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC) nêu trên để cơ quan thuế xem xét, quyết định.

3.4. Hồ sơ hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động: 01 bộ, gồm:

a) Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

b) Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động;

c) Hồ sơ quyết toán thuế hoặc hồ sơ khai thuế đến thời điểm sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động.

3.5. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp: 01 bộ, gồm:

a) Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

b) Bảng kê hồ sơ hàng hoá nhập khẩu (mẫu số 01-4/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC).

3.6. Hồ sơ hoàn các loại thuế, phí khác: giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước (mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo thông tư số 156/2013/TT-BTC).

4. Thời hạn giải quyết:

a) 06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau;

b) 40 (bốn mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau;

c) 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp hoàn các loại thuế, phí nộp thừa.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.

6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: quyết định hoặc thông báo.

7. Lệ phí: không thu lệ phí.

8. Trình tự và cách thức thực hiện:

8.1. Hoàn thuế giá trị gia tăng (GTGT):

a) Đối với trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:

- Hoàn thuế thu nhập cá nhân:

+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

+ Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân đối chiếu thông tin, số liệu, giải quyết hồ sơ hoàn thuế; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển đến Bộ phận Pháp chế thẩm định: 03 ngày;

+ Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế và chuyển cho Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân: 01 ngày;

+ Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân chuyển quyết định hoàn thuế cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế lập lệnh hoàn trả: 01 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;

+ Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

- Hoàn thuế giá trị gia tăng và các loại thuế, phí khác:

+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

+ Phòng Kê khai và Kế toán thuế đối chiếu, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế, Chi cục Thuế; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận Pháp chế để thẩm định và lập lệnh hoàn trả: 03 ngày;

+ Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế, Chi cục Thuế đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế: 01 ngày;

+ Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế: 01 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;

+ Phòng Kê khai và Kế toán thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

- Hoàn các loại thuế, khoản thu khác do nộp thừa:

+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

+ Phòng Kê khai và Kế toán thuế đối chiếu, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế, Chi cục Thuế; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận Pháp chế để thẩm định và lập lệnh hoàn trả: 02 ngày;

+ Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế, Chi cục Thuế đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế: 01 ngày;

+ Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế và chuyển trả cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế: 01 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;

+ Phòng Kê khai và Kế toán thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

b) Đối với trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:

- Hoàn thuế thu nhập cá nhân:

* Đối với cơ quan hành chính sự nghiệp, đoàn thể, các tổ chức quốc tế:

+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Quản lý thuế TNCN ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

+ Phòng Quản lý thuế TNCN đối chiếu, phân loại; dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau gửi NNT; thực hiện kiểm tra thực tế tại cơ sở, xác định đúng số thuế được hoàn. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận Pháp chế để thẩm định: 33 ngày;

+ Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển trả cho Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân: 01 ngày;

+ Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế và chuyển trả cho Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân: 02 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký quyết định hoàn thuế: 02 ngày;

+ Phòng Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân chuyển quyết định hoàn thuế cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế để lập lệnh hoàn trả: 01 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký lệnh hoàn trả: 01 ngày;

+ Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

* Đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã:

+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

+ Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân đối chiếu, phân loại. Nếu hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau thì lập phiếu phân loại hồ sơ hoàn thuế; dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau trình lãnh đạo Cục Thuế và chuyển hồ sơ cho Phòng Kiểm tra thuế để kiểm tra hoàn thuế: 03 ngày (đồng thời gửi thông báo cho doanh nghiệp biết);

+ Phòng Kiểm tra thuế thực hiện kiểm tra thực tế tại cơ sở, xác định đúng số thuế được hoàn. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận pháp chế để thẩm định: 30 ngày;

+ Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển trả cho Phòng Kiểm tra thuế: 01 ngày;

+ Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế và chuyển trả kết quả cho Phòng Kiểm tra thuế: 02 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký quyết định hoàn thuế: 02 ngày;

+ Phòng Kiểm tra thuế chuyển quyết định hoàn thuế cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế để lập lệnh hoàn trả: 01 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký lệnh hoàn trả: 01 ngày;

+ Phòng Kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

- Hoàn thuế giá trị gia tăng và các loại thuế, phí khác:

+ Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

+ Phòng Kê khai và Kế toán thuế đối chiếu, phân loại. Nếu hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau thì lập Phiếu phân loại hồ sơ hoàn thuế; dự thảo thông báo về việc hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau trình lãnh đạo Cục Thuế và chuyển hồ sơ cho Phòng Kiểm tra thuế để kiểm tra hoàn thuế: 03 ngày (đồng thời gửi thông báo cho doanh nghiệp biết);

+ Phòng Kiểm tra thuế thực hiện kiểm tra thực tế tại cơ sở, xác định đúng số thuế được hoàn. Lập phiếu xác nhận tình trạng nợ thuế của NNT chuyển Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế; dự thảo quyết định hoàn thuế chuyển Bộ phận Pháp chế để thẩm định: 30 ngày;

+ Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế đối chiếu, xác nhận số tiền thuế, tiền phạt còn nợ và chuyển trả cho Phòng Kiểm tra thuế: 01 ngày;

+ Bộ phận Pháp chế thẩm định quyết định hoàn thuế và chuyển trả kết quả cho Phòng Kiểm tra thuế: 02 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 02 ngày;

+ Phòng Kiểm tra thuế chuyển quyết định hoàn thuế cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế để lập lệnh hoàn trả: 01 ngày;

+ Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký duyệt: 01 ngày;

+ Phòng Kiểm tra thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:

a) Trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau:

- Hoàn thuế thu nhập cá nhân:

- Hoàn thuế giá trị gia tăng; các loại thuế, phí khác và hoàn do nộp thừa:

b) Trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau:

- Hoàn thuế thu nhập cá nhân:

+ Đối với cơ quan hành chính sự nghiệp, đoàn thể, các tổ chức quốc tế:

+ Đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã:

- Hoàn thuế giá trị gia tăng và các loại thuế, phí khác:

VII. Thủ tục xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế:

1. Căn cứ pháp lý:

a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011,­­ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.

2. Thẩm quyền giải quyết: Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận.

3. Hồ sơ: 01 bộ, gồm:

Văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế phải nêu rõ các nội dung:

+ Tên người nộp thuế, mã số thuế;

+ Số thuế phát sinh của từng loại thuế bao gồm cả số thuế do người nộp thuế khai trong hồ sơ thuế đã nộp cho cơ quan Thuế và số thuế khoán, số thuế ấn định theo quyết định của cơ quan Thuế;

+ Số tiền phạt hành chính do vi phạm pháp luật thuế;

+ Số tiền thuế, tiền phạt đã nộp;

+ Số tiền thuế, tiền phạt còn nợ (nếu có).

4. Thời hạn giải quyết: chậm nhất 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế của người nộp thuế.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.

6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo.

7. Lệ phí: không thu lệ phí.

8. Trình tự và cách thức thực hiện:

a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo;

Trường hợp NNT gửi hồ sơ qua đường bưu chính thì Bộ phận hành chính văn thư đăng ký văn bản đến, nhập vào ứng dụng QHS và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ngay sau khi hoàn thành nhập dữ liệu vào ứng dụng QHS.

b) Phòng Kê khai và Kế toán thuế kiểm tra, xác nhận tình hình chấp hành nghĩa vụ thuế của người nộp thuế trình lãnh đạo Cục Thuế: 02 ngày;

c) Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, ký xác nhận: 01 ngày;

d) Phòng Kê khai và Kế toán thuế hoàn tất hồ sơ (đã vào sổ văn thư, đóng dấu) và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho NNT ngay trong ngày.

9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:

VIII. Thủ tục khai thuế

1. Căn cứ pháp lý:

a) Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

b) Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

c) Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

d) Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011,­­ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;

đ) Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các nghị định quy định về thuế.

2. Thẩm quyền giải quyết: Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận.

3. Hồ sơ:

3.1. Khai thuế giá trị gia tăng (GTGT):

a) Khai thuế đối với thuế GTGT tháng, quý áp dụng phương pháp khấu trừ thuế: 01 bộ, gồm:

- Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 01/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC);

- Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ bán ra (mẫu số 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC);

- Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào (mẫu số 01-2/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC);

- Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai, chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh (mẫu số 01-5/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trụ sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán (nếu có) (mẫu số 01-6/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

Trường hợp người nộp thuế thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có dự án đầu tư tại địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cùng nơi đóng trụ sở chính, đang trong giai đoạn đầu tư thì lập hồ sơ khai thuế riêng cho dự án đầu tư. Hồ sơ khai thuế GTGT của dự án đầu tư gồm:

- Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư (mẫu số 02/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào (mẫu số 01-2/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

b) Khai thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp trên GTGT:

Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 03/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).

c) Khai thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu: 01 bộ, gồm:

- Đối với khai thuế GTGT tháng/quý theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu, hồ sơ gồm:

+ Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ bán ra (mẫu số 04-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC);

- Đối với khai thuế GTGT theo từng lần phát sinh, hồ sơ gồm: Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

d) Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh, chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh, hồ sơ gồm: tờ khai thuế GTGT (mẫu số 05/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

3.2. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN):

a) Khai thuế TNDN theo từng lần chuyển nhượng bất động sản: 01 bộ, gồm:

Tờ khai thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản (mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC).

b) Khai quyết toán thuế TNDN: 01 bộ, gồm:

- Tờ khai quyết toán thuế TNDN (mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC);

- Báo cáo tài chính năm hoặc báo cáo tài chính đến thời điểm có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động;

- Một hoặc một số phụ lục kèm theo tờ khai ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC và Thông tư số 151/2014/TT-BTC (tuỳ theo thực tế phát sinh của người nộp thuế):

+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (mẫu số 03-1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN hoặc mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Phụ lục chuyển lỗ (mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

- Các phụ lục về ưu đãi về thuế TNDN (nếu có):

+ Mẫu số 03-3A/TNDN: thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC;

+ Mẫu số 03-3B/TNDN: thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC;

+ Mẫu số 03-3C/TNDN: thuế TNDN được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Phụ lục số thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế (mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Phụ lục thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản (mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC);

- Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC;

- Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết (nếu có) mẫu số 03-7/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC;

- Phụ lục tính nộp thuế TNDN của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Trường hợp doanh nghiệp có dự án đầu tư ở nước ngoài, ngoài các hồ sơ nêu trên, doanh nghiệp phải bổ sung các hồ sơ, tài liệu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về thuế thu nhập doanh nghiệp.

c) Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp, tổ chức thuộc trường hợp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp: 01 bộ, gồm:

Tờ khai quyết toán thuế TNDN năm (mẫu số 04/TNDN ban hành kèm theo Thông tư 151/2014/TT-BTC).

Trường hợp doanh nghiệp, tổ chức thuộc trường hợp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp không phát sinh thường xuyên hoạt động kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp thì thực hiện kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần phát sinh theo (mẫu số 04/TNDN ban hành kèm theo Thông tư 151/2014/TT-BTC) và doanh nghiệp, tổ chức không phải khai quyết toán năm.

d) Khai thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng vốn: 01 bộ, gồm:

- Tờ khai thuế TNDN về chuyển nhượng vốn (mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Bản chụp hợp đồng chuyển nhượng. Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng bằng tiếng nước ngoài phải dịch ra tiếng Việt các nội dung chủ yếu: Bên chuyển nhượng; bên nhận chuyển nhượng; thời gian chuyển nhượng; nội dung chuyển nhượng; quyền và nghĩa vụ của từng bên; giá trị của hợp đồng; thời hạn, phương thức, đồng tiền thanh toán.

- Bản chụp quyết định chuẩn y việc chuyển nhượng vốn của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

- Bản chụp chứng nhận vốn góp;

- Chứng từ gốc của các khoản chi phí.

* Trường hợp bán toàn bộ Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản thì nộp thuế theo từng lần phát sinh và kê khai (mẫu số 06/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC) và quyết toán năm tại nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính.

3.3. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB): 01 bộ, gồm:

a) Tờ khai thuế TTĐB (mẫu số 01/TTĐB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

b) Bảng kê hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB (mẫu số 01-1/TTĐB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

c) Bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ (nếu có) mẫu số 01-2/TTĐB ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

3.4. Khai thuế tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên): 01 bộ, gồm:

a) Đối với khai thuế tài nguyên theo tháng:

Tờ khai thuế tài nguyên (mẫu số 01/TAIN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

b) Đối với khai quyết toán thuế tài nguyên:

- Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên (mẫu số 02/TAIN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

- Các tài liệu liên quan đến việc miễn, giảm thuế tài nguyên kèm theo (nếu có).

3.5. Khai thuế bảo vệ môi trường (BVMT): 01 bộ, gồm:

a) Tờ khai thuế BVMT (mẫu số 01/TBVMT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

b) Các tài liệu liên quan đến việc khai thuế, tính thuế.

3.6. Khai thuế thu nhập cá nhân (TNCN):

a) Thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công: 01 bộ, gồm:

- Hồ sơ khai thuế tháng, quý:

+ Tổ chức trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế (tờ khai mẫu số 02/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Tổ chức trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú khai thuế (tờ khai mẫu số 03/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập khấu trừ thuế TNCN đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm ký hợp đồng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế TNCN đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế TNCN đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp khai thuế (tờ khai mẫu số 01/KK-BHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Công ty xổ số kiến thiết khấu trừ thuế TNCN đối với thu nhập của đại lý xổ số ký hợp đồng trực tiếp với Công ty xổ số khai thuế (tờ khai mẫu số 01/KK-XS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

- Hồ sơ khai quyết toán thuế:

+ Tổ chức trả thu nhập đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế khai quyết toán thuế theo các mẫu sau (trừ trường hợp không phát sinh trả thu nhập):

= Tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu số 05/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Bảng kê (mẫu số 05-1/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Bảng kê (mẫu số 05-2/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Bảng kê (mẫu số 05-3/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

+ Trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế TNCN thì tổ chức, cá nhân trả thu nhập không thực hiện quyết toán thuế TNCN, chỉ cung cấp cho cơ quan thuế danh sách cá nhân đã chi trả thu nhập trong năm (nếu có) theo Mẫu 25/DS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC).

+ Tổ chức trả thu nhập đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú khai quyết toán thuế theo các mẫu sau:

= Tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu số 06/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Bảng kê (mẫu số 06-1/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC - áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán).

+ Doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế TNCN đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế TNCN đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế khai quyết toán thuế TNCN theo các mẫu sau:

= Tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu số 02/KK-BHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Bảng kê (mẫu số 02-1/BK-BH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Bảng kê (mẫu số 02-2/BK-ĐC ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

+ Công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập đối với thu nhập của đại lý xổ số không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế khai quyết toán thuế theo các mẫu sau:

= Tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu số 02/KK-XS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Bảng kê (mẫu số 02-1/BK-XS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

b) Khai thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công: 01 bộ, gồm:

- Hồ sơ khai thuế quý, từng lần phát sinh:

Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế quý (tờ khai mẫu số 07/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

- Khai quyết toán thuế:

+ Đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện tự quyết toán thuế: 01 bộ, gồm:

= Tờ khai quyết toán thuế (mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Phụ lục (mẫu số 09-1/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Phụ lục (mẫu số 09-3/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc);

= Phụ lục (mẫu số 09-4/PL-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó; trường hợp tổ chức trả thu nhập không cấp chứng từ khấu trừ thuế cho cá nhân do tổ chức trả thu nhập đã chấm dứt hoạt động thì cơ quan Thuế căn cứ cơ sở dữ liệu của ngành thuế để xem xét xử lý hồ sơ quyết toán thuế cho cá nhân mà không bắt buộc phải có chứng từ khấu trừ thuế.

Trường hợp theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan Thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp, người nộp thuế có thể nộp bản chụp giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan trả thu nhập cấp hoặc bản chụp chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế.

= Bản chụp các hoá đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có);

= Trường hợp cá nhân nhận thu nhập từ các tổ chức quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán và nhận thu nhập từ nước ngoài phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận về số tiền đã trả của đơn vị, tổ chức trả thu nhập ở nước ngoài kèm theo thư xác nhận thu nhập năm (mẫu số 20/TXN-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

+ Đối với cá nhân ủy quyền cho tổ chức trả thu nhập quyết toán thay: 01 bộ, gồm:

= Tờ khai (mẫu số 04-2/TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

= Bản chụp hoá đơn, chứng từ chứng minh đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học (nếu có).

c) Khai thuế từ tiền lương, tiền công đối với thu nhập từ thưởng bằng cổ phiếu, gồm: tờ khai thuế TNCN (mẫu số 07/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

d) Trường hợp cá nhân đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh; tổ chức, cá nhân trả thu nhập đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế TNCN; cá nhân khai thuế về người phải trực tiếp nuôi dưỡng và cá nhân không ký hợp đồng lao động hoặc ký hợp đồng lao động dưới 03 tháng có cam kết thu nhập chưa đến mức phải nộp thuế: khai thuế (các mẫu số 16/ĐK-TNCN, 17/TNCN, 21a/XN-TNCN, 21b/XN-TNCN và 23/CK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

đ) Trường hợp cá nhân nước ngoài có thu nhập chịu thuế thuộc diện được miễn thuế, giảm thuế do áp dụng Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và các nước, vùng lãnh thổ khác thì thực hiện các thủ tục sau:

- Đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước hoặc vùng lãnh thổ khác, 01 bộ, gồm:

+ Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (mẫu số 01/HTQT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bản gốc (hoặc bản chụp đã được chứng thực) giấy chứng nhận cư trú của nước cư trú do cơ quan Thuế cấp ngay trước năm thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định đã được hợp pháp hoá lãnh sự;

+ Bản chụp hợp đồng lao động với người sử dụng lao động ở nước ngoài và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó (nếu có);

+ Bản chụp hợp đồng lao động với người sử dụng lao động tại Việt Nam (đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và thu nhập từ kinh doanh) hoặc bản chụp giấy tờ pháp lý chứng minh nguồn gốc của khoản thu nhập (đối với các loại thu nhập khác) và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó;

+ Bản chụp hộ chiếu sử dụng cho việc xuất nhập cảnh tại Việt Nam và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó;

+ Bản chụp đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy phép hành nghề, giấy chứng nhận đăng ký thuế do nước cư trú cấp đối với cá nhân có thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập (thu nhập của thầy thuốc, luật sư, kỹ sư, kiến trúc sư, nha sĩ, kế toán viên) có xác nhận của người nộp thuế;

+ Bản chụp đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy phép hành nghề do Việt Nam cấp (đối với các ngành nghề pháp luật Việt Nam yêu cầu phải đăng ký kinh doanh hoặc có giấy phép hành nghề) đối với cá nhân có thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập (thu nhập của thầy thuốc, luật sư, kỹ sư, kiến trúc sư, nha sĩ, kế toán viên) có xác nhận của người nộp thuế;

+ Bản chụp hợp đồng ký kết với các tổ chức, cá nhân tại Việt Nam có xác nhận của người nộp thuế. Cụ thể:

= Trường hợp chuyển nhượng bất động sản: bản chụp hợp đồng chuyển nhượng bất động sản;

= Trường hợp chuyển nhượng vốn: bản chụp hợp đồng chuyển nhượng vốn; bản chụp giấy chứng nhận đầu tư của công ty Việt Nam mà nhà đầu tư nước ngoài góp vốn có xác nhận của người nộp thuế;

= Trường hợp chuyển nhượng chứng khoán: bản chụp hợp đồng mua bán chứng khoán. Trường hợp hoạt động mua bán chứng khoán không có hợp đồng mua bán chứng khoán thì người nộp thuế nộp giấy chứng nhận tài khoản lưu ký cổ phiếu, trái phiếu do ngân hàng lưu ký hoặc công ty chứng khoán xác nhận (mẫu số 01/TNKDCK ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

+ Giấy ủy quyền trong trường hợp người nộp thuế uỷ quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định.

Trường hợp năm trước đó đã thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định thì các năm tiếp theo chỉ cần thông báo các bản chụp Hợp đồng lao động ký kết với các tổ chức, cá nhân tại Việt Nam và nước ngoài mới (nếu có).

- Đối với cá nhân là đối tượng cư trú Việt Nam: 01 bộ, gồm:

+ Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (mẫu số 01/HTQT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bản gốc (hoặc bản chụp đã được chứng thực) giấy chứng nhận cư trú của nước cư trú do cơ quan Thuế cấp ngay trước năm thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định đã được hợp pháp hoá lãnh sự;

+ Giấy chứng nhận của cơ quan đại diện Việt Nam liên quan đến các hoạt động phát sinh thu nhập thông báo miễn thuế theo Hiệp định;

+ Giấy ủy quyền trong trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định.

- Đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hoá, thể dục thể thao tại Việt Nam: 01 bộ, gồm:

+ Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (mẫu số 01/HTQT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bản gốc (hoặc bản chụp đã được chứng thực) giấy chứng nhận cư trú của nước cư trú do cơ quan Thuế cấp ngay trước năm thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định đã được hợp pháp hoá lãnh sự;

+ Giấy chứng nhận của cơ quan đại diện Việt Nam trong các chương trình trao đổi văn hoá, thể dục thể thao về nội dung hoạt động và thu nhập thông báo miễn thuế theo Hiệp định;

+ Giấy ủy quyền trong trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định.

- Đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công: 01 bộ, gồm:

+ Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (mẫu số 01/HTQT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bản gốc (hoặc bản chụp đã được chứng thực) giấy chứng nhận cư trú của nước cư trú do cơ quan Thuế cấp ngay trước năm thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định đã được hợp pháp hoá lãnh sự;

+ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc bản chụp giấy tờ pháp lý chứng minh nguồn gốc của khoản thu nhập hoặc quyền được nhận thừa kế, quà tặng (đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công hoặc thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng) hoặc bản chụp hợp đồng kinh tế ký kết với các tổ chức cá nhân Việt Nam (đối với thu nhập từ kinh doanh) và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó;

+ Bản chụp hộ chiếu sử dụng cho việc xuất nhập cảnh tại Việt Nam và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó;

+ Bản chụp đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy phép hành nghề, giấy chứng nhận đăng ký thuế do nước cư trú cấp đối với cá nhân có thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập (thu nhập của thầy thuốc, luật sư, kỹ sư, kiến trúc sư, nha sĩ, kế toán viên) có xác nhận của người nộp thuế;

+ Giấy ủy quyền trong trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định.

3.7. Khai thuế môn bài, gồm: tờ khai thuế môn bài (mẫu số 01/MBAI ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

3.8. Khai phí, lệ phí:

a) Khai phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khai thác khoáng sản: 01 bộ, gồm:

- Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo tháng (tờ khai mẫu số 01/BVMT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

- Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (tờ khai mẫu số 02/BVMT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

b) Khai phí, lệ phí khác thuộc ngân sách Nhà nước: 01 bộ, gồm:

- Khai phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước theo tháng (mẫu số 01/PHLP ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

- Khai quyết toán năm phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (mẫu số 02/PHLP ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

3.9. Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài.

a) Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu:

Trường hợp bên Việt Nam thanh toán cho nhà thầu nước ngoài nhiều lần trong tháng thì có thể đăng ký khai thuế theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát sinh thanh toán tiền cho nhà thầu nước ngoài.

- Bên Việt Nam ký hợp đồng với nhà thầu nước ngoài khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài và nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai quyết toán thuế cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp của bên Việt Nam.

Đối với hợp đồng nhà thầu là hợp đồng xây dựng, lắp đặt thì nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai quyết toán thuế cho Cục thuế hoặc Chi cục Thuế do Cục trưởng Cục Thuế địa phương nơi diễn ra hoạt động xây dựng, lắp đặt quy định.

- Bên Việt Nam có trách nhiệm đăng ký thuế với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để thực hiện nộp thay thuế cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài trong phạm vi 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ khi ký hợp đồng.

- Hồ sơ khai thuế:

Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác. Hồ sơ 01 bộ, gồm:

+ Tờ khai thuế (mẫu số 01/NTNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bản chụp hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ có xác nhận của người nộp thuế (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu);

+ Bản chụp giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép hành nghề có xác nhận của người nộp thuế.

- Hồ sơ khai quyết toán thuế: 01 bộ, gồm:

+ Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu (mẫu số 02/NTNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bảng kê các nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ Việt Nam tham gia thực hiện hợp đồng nhà thầu (mẫu số 02-1/NTNN, 02-2/NTNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bảng kê chứng từ nộp thuế;

+ Bản thanh lý hợp đồng nhà thầu (nếu có).

b) Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu:

Nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp thực hiện khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai quyết toán thuế cho cơ quan Thuế quản lý trực tiếp bên Việt Nam.

Đối với hợp đồng nhà thầu là hợp đồng xây dựng, lắp đặt thì nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai quyết toán thuế cho Cục thuế hoặc Chi cục Thuế do Cục trưởng Cục Thuế nơi diễn ra hoạt động xây dựng, lắp đặt quy định.

Trong phạm vi 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ khi ký hợp đồng, bên Việt Nam ký hợp đồng với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu nước ngoài ký hợp đồng với nhà thầu phụ nước ngoài có trách nhiệm thông báo bằng văn bản với cơ quan Thuế địa phương nơi nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài đăng ký nộp thuế về việc nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp đăng ký và thực hiện nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu chịu thuế.

Khi cơ quan Thuế cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài thì nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài có trách nhiệm gửi 01 (một) bản chụp giấy chứng nhận đăng ký thuế có xác nhận của nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài cho bên Việt Nam hoặc nhà thầu nước ngoài. Trường hợp có phát sinh việc thanh toán cho nhà thầu nước ngoài trong thời gian bên Việt Nam chưa nhận được bản chụp giấy chứng nhận đăng ký thuế của nhà thầu nước ngoài thì bên Việt Nam có trách nhiệm kê khai, khấu trừ và nộp khoản thuế GTGT, thuế TNDN thay nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài theo hướng dẫn tại khoản 3, Điều 20, Thông tư 156/2013/TT-BTC.

Khi nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài đã được cơ quan Thuế cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế thì nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài có trách nhiệm khai, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ đối với doanh thu phát sinh kể từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế. Số thuế GTGT bên Việt Nam đã nộp thay nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài theo tỷ lệ (%) không bù trừ vào số thuế GTGT phải nộp của nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài; đồng thời nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào phát sinh trước khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế.

- Hồ sơ khai thuế: 01 bộ, gồm:

+ Tờ khai thuế (mẫu số 03/NTNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bản chụp hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ có xác nhận của người nộp thuế (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu);

+ Bản chụp giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép hành nghề có xác nhận của người nộp thuế.

- Hồ sơ khai quyết toán thuế: 01 bộ, gồm:

+ Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu (mẫu số 04/NTNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bảng kê các Nhà thầu phụ Việt Nam tham gia thực hiện hợp đồng nhà thầu (mẫu số 02-2/NTNN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC);

+ Bảng kê chứng từ nộp thuế,

+ Bản thanh lý hợp đồng nhà thầu (nếu có).

3.10. Khai thuế đối với hoạt động sản xuất thủy điện: 01 bộ, gồm:

a) Khai thuế GTGT đối với hoạt động sản xuất thủy điện: tờ khai thuế GTGT (mẫu số 01/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC).

Trường hợp cơ sở sản xuất thủy điện có nhà máy thủy điện tại địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi cơ sở sản xuất thủy điện đóng trụ sở vừa có hoạt động sản xuất thủy điện và hoạt động sản xuất kinh doanh khác, phải xác định riêng số thuế GTGT phát sinh của hoạt động sản xuất thủy điện để nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn thu từ các nhà máy thủy điện. Cơ sở sản xuất thủy điện thực hiện khai số thuế GTGT phát sinh phải nộp của hoạt động sản xuất thủy điện theo từng nhà máy điện vào phụ lục bảng kê số thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất thủy điện (mẫu số 01-1/TĐ-GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC), số thuế GTGT phát sinh phải nộp của hoạt động sản xuất thủy điện được xác định bằng số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế GTGT đầu vào của hoạt động sản xuất thủy điện. Số thuế GTGT đã nộp (theo chứng từ nộp thuế) của hoạt động sản xuất thủy điện được trừ vào số thuế GTGT phải nộp (tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC) của cơ sở sản xuất thủy điện.

Đối với cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc các Tổng Công ty phát điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam: thực hiện kê khai thuế GTGT tờ khai thuế GTGT dùng cho các cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc EVN hoặc hạch toán phụ thuộc các Tổng Công ty phát điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (mẫu số 01/TĐ-GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

Trường hợp thuế GTGT của cơ sở sản xuất thủy điện nộp ngân sách các tỉnh theo tỷ lệ tương ứng giá trị đầu tư của nhà máy thì cơ sở sản xuất thủy điện lập Bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp của cơ sở sản xuất thủy điện cho các địa phương (mẫu số 01-2/TĐ-GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) và sao gửi kèm tờ khai thuế GTGT cho cơ quan Thuế địa phương nơi được hưởng nguồn thu thuế GTGT.

b) Khai, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động sản xuất thủy điện:

- Công ty thủy điện hạch toán độc lập nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại nơi có trụ sở chính; Công ty thủy điện hạch toán độc lập có các cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc hoạt động tại địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với địa bàn nơi Công ty thủy điện đóng trụ sở chính thì thuế thu nhập doanh nghiệp được tính nộp ở nơi có trụ sở chính và nơi có cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc theo quy định của pháp Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;

Cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc các Tổng Công ty phát điện thuộc Tập đoàn điện lực Việt Nam hoặc Công ty mẹ Tập đoàn Điện lực Việt Nam (gọi tắt là EVN) (bao gồm các công ty thủy điện hạch toán phụ thuộc và các nhà máy thủy điện phụ thuộc) đóng ở các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với nơi đóng trụ sở chính của EVN, các Tổng Công ty phát điện thì số thuế thu nhập doanh nghiệp được tính nộp ở nơi có trụ sở chính và nơi có các cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc theo quy định của pháp Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.

- Trường hợp nhà máy sản xuất thủy điện (nơi có tuabin, đập thủy điện và những cơ sở vật chất chủ yếu của nhà máy thủy điện) nằm chung trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì số thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh của nhà máy thủy điện nộp ngân sách các tỉnh theo tỷ lệ giá trị đầu tư nhà máy (bao gồm: tuabin, đập thủy điện và các cơ sở vật chất chủ yếu của nhà máy thủy điện) nằm trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tương ứng, cơ sở sản xuất thủy điện lập bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp của cơ sở sản xuất thủy điện cho các địa phương (mẫu số 02-1/TĐ-TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC). Cơ sở sản xuất thủy điện thực hiện kê khai thuế TNDN tại địa phương nơi đóng trụ sở chính đồng thời sao gửi tờ khai quyết toán thuế TNDN (mẫu số 03TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC), phụ lục tính nộp thuế TNDN của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc (mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC - đối với các doanh nghiệp có đơn vị thủy điện hạch toán phụ thuộc) và bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp của cơ sở sản xuất thủy điện cho các địa phương (mẫu số 02-1/TĐ-TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC) cho cơ quan Thuế địa phương nơi được hưởng nguồn thu thuế TNDN.

- Trường hợp cơ sở sản xuất thủy điện có nhiều nhà máy thủy điện trong đó có nhà máy thủy điện nằm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi cơ sở sản xuất thủy điện đóng trụ sở, nếu không xác định được tỷ lệ chi phí của từng nhà máy thủy điện do thực hiện hạch toán kế toán tập trung, không tổ chức hạch toán kế toán riêng cho từng nhà máy thủy điện thì số thuế TNDN tính nộp ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có nhà máy thủy điện được xác định bằng số thuế TNDN phải nộp trong kỳ nhân (x) tỷ lệ sản lượng điện sản xuất của nhà máy thủy điện với tổng sản lượng điện sản xuất của cơ sở sản xuất thủy điện.

c) Khai, nộp thuế tài nguyên đối với hoạt động sản xuất thủy điện: cơ sở sản xuất thủy điện thực hiện khai, nộp thuế tài nguyên tại địa phương nơi đăng ký kê khai nộp thuế tờ khai thuế tài nguyên dùng cho các cơ sở sản xuất thủy điện (mẫu số 03/TĐ-TAIN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

Trường hợp thuế tài nguyên của cơ sở sản xuất thủy điện được phân chia cho các địa phương thì cơ sở sản xuất thủy điện lập bảng phân bổ thuế tài nguyên phải nộp của cơ sở sản xuất thủy điện cho các địa phương (mẫu số 03-1/TĐ-TAIN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC) và sao gửi kèm tờ khai thuế tài nguyên cho cơ quan Thuế địa phương nơi được hưởng nguồn thu thuế tài nguyên.

Cơ sở sản xuất thủy điện thực hiện tờ khai quyết toán thuế tài nguyên dùng cho các cơ sở sản xuất thủy điện (mẫu số 03A/TĐ-TAIN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC).

4. Thời hạn xử lý hồ sơ:

a) 05 ngày làm việc đối với các hồ sơ khai thuế (HSKT) theo tháng, quý và theo từng lần phát sinh.

b) 10 ngày làm việc đối với các HSKT theo năm.

c) 30 ngày làm việc đối với hồ sơ khai quyết toán thuế.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức và cá nhân.

6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: người nộp thuế thực hiện nộp hồ sơ khai thuế theo quy định; cơ quan thuế không trả kết quả.

7. Lệ phí: không thu lệ phí.

8. Trình tự và cách thức thực hiện:

a) Người nộp thuế nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc gửi qua đường bưu chính. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc Bộ phận hành chính văn thư tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển ngay cho Phòng Kê khai và Kế toán thuế;

b) Phòng Kê khai và Kế toán thuế nhập số liệu kê khai vào các chương trình ứng dụng (thực hiện đối với các tờ khai người nộp thuế chưa khai thuế theo công nghệ mã vạch hai chiều hoặc kê khai thuế điện tử) và lưu tờ khai theo quy định./.

9. Trình tự luân chuyển hồ sơ:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Xuân Hoà

DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU
(Ban hành theo Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2012; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013; Thông tư số 119/2014/TT-BTC

ngày 25 tháng 8 năm 2014 và Thông tư số 151/2014/TT-BTC

ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính)

________________________________

STT

Mẫu số

Tên mẫu biểu

Thông tư số

I. TRƯỜNG HỢP ĐĂNG KÝ THUẾ VÀ CẤP MÃ SỐ THUẾ

1. Đăng ký mới

1

1

01-ĐK-TCT

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ)

80/2012/TT-BTC

2

2

02-ĐK-TCT

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho đơn vị trực thuộc)

80/2012/TT-BTC

3

3

04-ĐK-TCT

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho các nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài/Ban điều hành liên danh)

80/2012/TT-BTC

4

4

04.1-ĐK-TCT

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho bên Việt Nam nộp thuế thay nhà thầu nước ngoài)

80/2012/TT-BTC

5

5

05-ĐK-TCT

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân)

80/2012/TT-BTC

6

6

06-ĐK-TCT

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho các cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế)

80/2012/TT-BTC

7

7

07-MST

Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

80/2012/TT-BTC

8

8

16-ĐK-TNCN

Tờ khai đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh

156/2013/TT-BTC

2. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế

9

1

08-MST

Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế

156/2013/TT-BTC

10

2

09-MST

Thông báo tình trạng kê khai, nộp thuế của đơn vị chuyển địa điểm kinh doanh

80/2012/TT-BTC

11

3

13-MST

Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế

80/2012/TT-BTC

II. TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GTGT

12

1

06/GTGT

Thông báo áp dụng phương pháp tính thuế GTGT

156/2013/TT-BTC

III. TRƯỜNG HỢP GIA HẠN NỘP HỒ SƠ KHAI THUẾ

13

1

Văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

IV. TRƯỜNG HỢP GIA HẠN NỘP THUẾ

14

1

01/GHAN

Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế

156/2013/TT-BTC

V. TRƯỜNG HỢP MIỄN THUẾ, GiẢM THUẾ

1. Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân

15

1

18/MGT-TNCN

Văn bản đề nghị giảm thuế TNCN

156/2013/TT-BTC

16

2

02/MGTH

Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản

156/2013/TT-BTC

2. Miễn hoặc giảm các loại thuế khác

17

1

01/MGTH

Văn bản đề nghị miễn (giảm) thuế

156/2013/TT-BTC

18

2

02/MGTH

Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản

156/2013/TT-BTC

3. Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất

19

1

01/TSDĐ

Tờ khai tiền sử dụng đất

156/2013/TT-BTC

VI. TRƯỜNG HỢP HOÀN THUẾ

20

1

01/ĐNHT

Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước

156/2013/TT-BTC

21

2

01-1/ĐNHT

Bảng kê hoá đơn chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào

156/2013/TT-BTC

22

3

01-2/ĐNHT

Bảng kê thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho cơ quan đại diện ngoại giao

156/2013/TT-BTC

23

4

01-3/ĐNHT

Bảng kê thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho viên chức ngoại giao Việt Nam

156/2013/TT-BTC

24

5

01-4/ĐNHT

Bảng kê hồ sơ hàng hoá nhập khẩu

156/2013/TT-BTC

25

6

02/ĐNHT

Giấy đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định giữa Việt Nam và … (tên vùng, lãnh thổ ký kết) áp dụng cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài.

156/2013/TT-BTC

VII. TRƯỜNG HỢP XÁC NHẬN VIỆC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THUẾ

26

1

Văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế

VIII. TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ KHAI THUẾ

1. Khai thuế giá trị gia tăng (GTGT)

27

1

01/GTGT

Tờ khai thuế Giá trị gia tăng

119/2014/TT-BTC

28

2

01-1/GTGT

Phụ lục bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra

119/2014/TT-BTC

29

3

01-2/GTGT

Phụ lục bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ mua vào

119/2014/TT-BTC

30

4

01-5/GTGT

Phụ lục bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh

156/2013/TT-BTC

31

5

01-6/GTGT

Phụ lục bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trụ sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán

156/2013/TT-BTC

32

6

02/GTGT

Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư

156/2013/TT-BTC

33

7

03/GTGT

Tờ khai thuế GTGT dành cho NNT mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý

119/2014/TT-BTC

34

8

04/GTGT

Tờ khai thuế GTGT dành cho NNT tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu

156/2013/TT-BTC

35

9

04-1/GTGT

Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra

119/2014/TT-BTC

36

10

05/GTGT

Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh

156/2013/TT-BTC

2. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

37

1

02/TNDN

Tờ khai thuế TNDN dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế TNDN từ chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh; kê khai theo quý đối vớ doanh nghiệp phát sinh thường xuyên hoạt động bất động sản

151/2014/TT-BTC

38

2

02-1/TNDN

Phụ lục bảng kê chi tiết các bên nhận chuyển nhượng bất động sản

156/2013/TT-BTC

39

3

03/TNDN

Tờ khai quyết toán thuế TNDN

151/2014/TT-BTC

40

4

03-1A/TNDN

Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vu.

156/2013/TT-BTC

41

5

03-1B/TNDN

Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng

156/2013/TT-BTC

42

6

03-1C/TNDN

Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế là Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

156/2013/TT-BTC

43

7

03-2/TNDN

Phụ lục chuyển lỗ

156/2013/TT-BTC

44

8

03-3A/TNDN

Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng

156/2013/TT-BTC

45

9

03-3B/TNDN

Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (dự án đầu tư mở rộng)

156/2013/TT-BTC

46

10

03-3C/TNDN

Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số, hoặc DN hoạt độg sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ.

156/2013/TT-BTC

47

11

03-4/TNDN

Phụ lục thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế

156/2013/TT-BTC

48

12

03-5/TNDN

Phụ lục thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

151/2014/TT-BTC

49

13

03-6/TNDN

Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ

156/2013/TT-BTC

50

14

03-7/TNDN

Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết

156/2013/TT-BTC

51

15

03-8/TNDN

Phụ lục tính nộp thuế TNDN tạm tính quý của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

156/2013/TT-BTC

52

16

04/TNDN

Tờ khai thuế TNDN dùng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu

151/2014/TT-BTC

53

17

05/TNDN

Tờ khai thuế TNDN đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn

156/2013/TT-BTC

54

18

06/TNDN

Tờ khai thuế TNDN (dùng cho DN bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm CSH dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản)

151/2014/TT-BTC

3. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)

55

1

01/TTĐB

Tờ khai thuế TTĐB

156/2013/TT-BTC

56

2

01-1/TTĐB

Bảng kê hoá đơn hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế TTĐB

156/2013/TT-BTC

57

3

01-2/TTĐB

Bảng kê hoá đơn hàng hoá mua vào chịu thuế TTĐB

156/2013/TT-BTC

4. Khai thuế tài nguyên

58

1

01/TAIN

Tờ khai thuế tài nguyên

156/2013/TT-BTC

59

2

02/TAIN

Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên

156/2013/TT-BTC

5. Khai thuế bảo vệ môi trường (BVMT)

60

1

01/TBVMT

Tờ khai thuế bảo vệ môi trường

156/2013/TT-BTC

61

2

01-1/TBVMT

Bảng phân bổ thuế bảo vệ môi trường phải nộp cho các địa phương

156/2013/TT-BTC

6. Khai, hoàn, miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân (TNCN)

62

1

02/KK-TNCN

Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công

156/2013/TT-BTC

63

2

03/KK-TNCN

Tờ khai khấu trừ thuế dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú

156/2013/TT-BTC

64

3

04-2/TNCN

Giấy ủy quyền quyết toán thuế TNCN

156/2013/TT-BTC

65

4

05/KK-TNCN

Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân

156/2013/TT-BTC

66

5

05-1/BK-TNCN

Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú có ký hợp đồng lao động

156/2013/TT-BTC

67

6

05-2/BK-TNCN

Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú không ký hợp đồng lao động hoặc có hợp đồng lao động dưới 3 tháng và cá nhân không cư trú

156/2013/TT-BTC

68

7

05-3/BK-TNCN

Phụ lục bảng kê thông tin người phụ thuộc, giảm trừ gia cảnh

156/2013/TT-BTC

69

8

06/KK-TNCN

Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú

156/2013/TT-BTC

70

9

06-1/BK-TNCN

Phụ lục bảng kê chi tiết giá trị chuyển nhượng và thuế TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán (kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 06/KK-TNCN)

156/2013/TT-BTC

71

10

07/KK-TNCN

Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai trực tiếp với cơ quan thuế

156/2013/TT-BTC

72

11

09/KK-TNCN

Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công và cá nhân có thu nhập từ kinh doanh

156/2013/TT-BTC

73

12

09-1/PL-TNCN

Phụ lục thu nhập từ tiền lương tiền công kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 09/KK-TNCN năm ….

156/2013/TT-BTC

74

13

09-2/PL-TNCN

Phụ lục thu nhập từ kinh doanh kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 09/KK-TNCN năm ….

156/2013/TT-BTC

75

14

09-3/PL-TNCN

Phụ lục giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc kèm theo tờ khai quyết toán thuế 09/KK-TNCN năm ….

156/2013/TT-BTC

76

15

09-4/PL-TNCN

Phụ lục thu nhập từ xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp (kèm Tờ khai 09/KK-TNCN)

156/2013/TT-BTC

77

16

11/KK-TNCN

Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản

119/2014/TT-BTC

78

17

12/KK-TNCN

Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế

156/2013/TT-BTC

79

18

13/KK-TNCN

Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

156/2013/TT-BTC

80

19

13-1/BK-TNCN

Phụ lục bảng kê chi tiết chứng khoán đã chuyển nhượng trong năm

156/2013/TT-BTC

81

20

14/KK-TNCN

Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản

156/2013/TT-BTC

82

21

16/ĐK-TNCN

Mẫu đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh

156/2013/TT-BTC

83

22

17/TNCN

Đơn đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế TNCN

156/2013/TT-BTC

84

23

19/KK-TNCN

Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài

156/2013/TT-BTC

85

24

20/TXN-TNCN

Thư xác nhận thu nhập năm

156/2013/TT-BTC

86

25

21a/XN-TNCN

Bản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng

156/2013/TT-BTC

87

26

21b/XN-TNCN

Bản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng

156/2013/TT-BTC

88

27

23/CK-TNCN

Bản cam kết

156/2013/TT-BTC

89

28

25/DS-TNCN

Danh sách cá nhân nhận thu nhập

151/2014/TT-BTC

90

29

01/KK-BHĐC

Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho doanh nghiệp bảo hiểm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp

156/2013/TT-BTC

91

30

02/KK-BHĐC

Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp

156/2013/TT-BTC

92

31

02-1/BK-BH

Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm

156/2013/TT-BTC

93

32

02-2/BK-ĐC

Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp

156/2013/TT-BTC

94

33

01/KK-XS

Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho Công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập cho đại lý xổ số

156/2013/TT-BTC

95

34

02/KK-XS

Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho Công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập cho đại lý xổ số

156/2013/TT-BTC

96

35

02-1/BK-XS

Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập của đại lý xổ số

156/2013/TT-BTC

7. Khai thuế môn bài (MBAI)

97

1

01/MBAI

Tờ khai thuế môn bài

156/2013/TT-BTC

8. Khai thuế liên quan đến sử dụng đất đai

98

1

01/TSDĐ

Tờ khai tiền sử dụng đất

156/2013/TT-BTC

99

2

01/TMĐN

Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước

156/2013/TT-BTC

9. Khai phí, lệ phí

100

1

01/BVMT

Tờ khai phí bảo vệ môi trường

156/2013/TT-BTC

101

2

02/BVMT

Tờ khai quyết toán phí bảo vệ môi trường

156/2013/TT-BTC

102

3

01/PHLP

Tờ khai phí, lệ phí

156/2013/TT-BTC

103

4

02/PHLP

Tờ khai quyết toán phí, lệ phí

156/2013/TT-BTC

10. Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài

104

1

01/NTNN

Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho trường hợp bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

156/2013/TT-BTC

105

2

01/HTQT

Thông báo áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định giữa Việt Nam và … (tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết)

156/2013/TT-BTC

106

3

01/TNKDCK

Giấy chứng nhận tài khoản lưu ký cổ phiếu, trái phiếu

156/2013/TT-BTC

107

4

02/NTNN

Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài dành cho trường hợp Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài.

156/2013/TT-BTC

108

5

02-1/NTNN

Phụ lục bảng kê các nhà thầu nước ngoài

156/2013/TT-BTC

109

6

02-2/NTNN

Phụ lục bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu

156/2013/TT-BTC

110

7

03/NTNN

Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

156/2013/TT-BTC

111

8

04/NTNN

Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

156/2013/TT-BTC

11. Khai thuế đối với thủy điện

112

1

01/TĐ-GTGT

Tờ khai thuế GTGT dành cho các cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc EVN

156/2013/TT-BTC

113

2

01-1/TĐ-GTGT

Số thuế GTGT phải nộp của cơ sở sản xuất thủy điện cho các địa phương

156/2013/TT-BTC

114

3

01-2/TĐ-GTGT

Bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp của cơ sở sản xuất thủy điện cho các địa phương

156/2013/TT-BTC

115

4

02-1/TĐ-TNDN

Bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp của cơ sở sản xuất thủy điện cho các địa phương

151/2014/TT-BTC

116

5

03/TĐ-TAIN

Tờ khai thuế tài nguyên dành cho cơ sở sản xuất thủy điện

156/2013/TT-BTC

117

6

03-1/TĐ-TAIN

Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp của cơ sở sản xuất thủy điện cho các địa phương

156/2013/TT-BTC

118

8

03A/TĐ-TAIN

Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên

156/2013/TT-BTC

Tổng số mẫu biểu: 118

Dành cơ quan thuế ghi

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ

Mẫu số:

01-ĐK-TCT

Ngày nhận tờ khai:

DÙNG CHO TỔ CHỨC SẢN XUẤT, KINH DOANH HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ

MÃ SỐ THUẾ

Dành cho cơ quan thuế ghi

1. Tên chính thức

2. Địa chỉ trụ sở

3. Địa chỉ nhận thông báo thuế

2a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm:

3a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm hoặc hòm thư bưu điện:

2b. Phường/xã:

3b. Phường/xã:

2c. Quận/huyện:

3c. Quận/huyện:

2d. Tỉnh/thành phố:

3d. Tỉnh/thành phố:

2e. Điện thoại: /Fax:

E-mail:

3e. Điện thoại: /Fax:

E-mail:

4. Quyết định thành lập

5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

4a. Số quyết định:

4b. Ngày thành lập: …/…/……

5a. Số:

5b. Ngày cấp: …/…/……

4c. Cơ quan ra quyết định:

5c. Cơ quan cấp:

6. Đăng ký xuất nhập khẩu

7. Ngành nghề kinh doanh chính

Không

8. Vốn điều lệ

8a. Nguồn vốn NSNN:

Tỷ trọng: %

8b. Nguồn vốn nước ngoài:

Tỷ trọng: %

8c. Nguồn vốn khác:

Tỷ trọng: %

9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh: …./…/…

10. Loại hình kinh tế

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

Công ty TNHH

Hợp tác xã

Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN

Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài

Công ty cổ phần

Tổ hợp tác

Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động kinh tế khác

Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài

Doanh nghiệp tư nhân

Cơ quan, đơn vị sự nghiệp

Loại hình khác

Công ty hợp danh

11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh

12. Năm tài chính

Áp dụng từ ngày …/…

đến ngày …/…

Độc lập Phụ thuộc

13. Thông tin về đơn vị chủ quản (cơ quan cấp trên trực tiếp)

14. Thông tin người đại diện theo pháp luật

13a. Mã số thuế:

13b. Tên đơn vị chủ quản:

13c. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/đường phố:

Phường/xã:

Quận/huyện:

Tỉnh/thành phố:

14a. Tên người đại diện theo pháp luật:

14b. Số CMND:...............................................

Ngày cấp:......................... Nơi cấp...........................................................................

14c. Chứng từ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): Số giấy chứng thực cá nhân...................................................................

Ngày cấp.................................. Nơi cấp...........

14d. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà/đường phố:

Phường/xã:

Quận/huyện:

Tỉnh/thành phố:

14e. Chỗ ở hiện tại:

Số nhà/đường phố:

Phường/xã:

Quận/huyện:

Tỉnh/thành phố:

14f. Thông tin khác

Điện thoại: /Fax:

Email: Website:

15. Các loại thuế phải nộp

Giá trị gia tăng

Tiêu thụ đặc biệt

Thuế xuất, nhập khẩu

Tài nguyên

Thu nhập doanh nghiệp

Môn bài

Thuế bảo vệ môi trường

Phí, lệ phí

Thu nhập cá nhân

Thuế SDĐPNN

Khác

16. Thông tin về các đơn vị liên quan

Có đơn vị thành viên

Có đơn vị trực thuộc

Có văn phòng đại diện, giao dịch; đơn vị sự nghiệp, kho hàng trực thuộc

Có hợp đồng với nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài

17. Thông tin khác

17a. Tên giám đốc:

17c. Tên kế toán trưởng:

17b. Điện thoại liên lạc:

17d. Điện thoại liên lạc:

18. Tình trạng trước khi tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp (nếu có)

Sáp nhập doanh nghiệp

Hợp nhất doanh nghiệp

Tách doanh nghiệp

Chia doanh nghiệp

Khác

Mã số thuế trước của các doanh nghiệp đó:.............................................................................................................

Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng

HỌ VÀ TÊN NGƯỜI KHAI (CHỮ IN)

Chức vụ:

Ngày… /… /……

Chữ ký (đóng dấu)

Khu vực dành cho cơ quan thuế ghi:

Khu vực kinh tế:

Mục lục ngân sách:

Cấp

Chương

Loại

Khoản

Mã ngành nghề kinh doanh chính

Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Khoán

Không phải nộp thuế GTGT

Chi tiết mã loại hình kinh tế

Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./……

Nơi đăng ký nộp thuế

Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên)

Kinh tế nhà nước

Kinh tế có vốn ĐTNN

Kinh tế tập thể

Kinh tế cá thể

Kinh tế tư nhân ______________

Dành cơ quan thuế ghi

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ

Mẫu số:

02-ĐK-TCT

Ngày nhận tờ khai:

DÙNG CHO ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

MÃ SỐ THUẾ

Dành cho cơ quan thuế ghi

1. Tên chính thức

2. Địa chỉ trụ sở

3. Địa chỉ nhận thông báo thuế

2a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm:

3a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm hoặc hòm thư bưu điện:

2b. Phường/xã:

3b. Phường/xã:

2c. Quận/huyện:

3c. Quận/huyện:

2d. Tỉnh/thành phố:

3d. Tỉnh/thành phố:

2e. Điện thoại: /Fax:

E-mail:

3e. Điện thoại: /Fax:

E-mail:

4. Quyết định thành lập

5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

4a. Số quyết định:

4b. Ngày thành lập: …/…/……

5a. Số:

5b. Ngày cấp: …/…/……

4c. Cơ quan ra quyết định:

5c. Cơ quan cấp:

6. Đăng ký xuất nhập khẩu

7. Ngành nghề kinh doanh chính

Không

8. Vốn điều lệ

8a. Nguồn vốn NSNN:

Tỷ trọng: %

8b. Nguồn vốn nước ngoài:

Tỷ trọng: %

8c. Nguồn vốn khác:

Tỷ trọng: %

9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh: …./…/…

10. Loại hình kinh tế

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

Công ty TNHH

Hợp tác xã

Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN

Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài

Công ty cổ phần

Tổ hợp tác

Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động kinh tế khác

Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài

Doanh nghiệp tư nhân

Cơ quan, đơn vị sự nghiệp

Loại hình khác

Công ty hợp danh

11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh

12. Năm tài chính

Áp dụng từ ngày …/…

đến ngày …/…

£ Độc lập £ Phụ thuộc

13. Thông tin về đơn vị chủ quản (cơ quan cấp trên trực tiếp)

14. Thông tin người đại diện theo pháp luật

13a. Mã số thuế:

13b. Tên đơn vị chủ quản:

13c. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/đường phố:

Phường/xã:

Quận/huyện:

Tỉnh/thành phố:

14a. Tên người đại diện theo pháp luật:

14b. Số CMND:...............................................

Ngày cấp:......................... Nơi cấp...........................................................................

14c. Chứng từ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): Số giấy chứng thực cá nhân...................................................................

Ngày cấp.................................. Nơi cấp...........

14d. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà/đường phố:

Phường/xã:

Quận/huyện:

Tỉnh/thành phố:

14e. Chỗ ở hiện tại:

Số nhà/đường phố:

Phường/xã:

Quận/huyện:

Tỉnh/thành phố:

14f. Thông tin khác

Điện thoại: /Fax:

Email: Website:

15. Các loại thuế phải nộp

£

Giá trị gia tăng

£

Tiêu thụ đặc biệt

£

Thuế xuất, nhập khẩu

£

Tài nguyên

£

Thu nhập doanh nghiệp

£

Môn bài

£

Thuế bảo vệ môi trường

£

Phí, lệ phí

£

Thu nhập cá nhân

£

Thuế SDĐPNN

£

Khác

16. Thông tin về các đơn vị liên quan

£

Có văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp, kho hàng trực thuộc

£ Có hợp đồng với nhà thầu, nhà

thầu phụ nước ngoài

17. Thông tin khác

16a. Tên giám đốc:

16c. Tên kế toán trưởng:

16b. Điện thoại liên lạc:

16d. Điện thoại liên lạc:

18. Tình trạng trước khi tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp (nếu có)

£

Sáp nhập

doanh nghiệp

£

Hợp nhất doanh nghiệp

£

Tách doanh nghiệp

£

Chia doanh nghiệp

£

Khác

Khác

Mã số thuế trước của các doanh nghiệp đó:.............................................................................................................

Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng

HỌ VÀ TÊN NGƯỜI KHAI (CHỮ IN)

Chức vụ:

Ngày… /… /……

Chữ ký (đóng dấu)

Khu vực dành cho cơ quan thuế ghi:

Khu vực kinh tế:

Mục lục ngân sách:

Cấp

Chương

Loại

Khoản

Mã ngành nghề kinh doanh chính

Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng

£

Khấu trừ

£

Trực tiếp trên GTGT

£

Trực tiếp trên doanh số

£

Khoán

£

Không phải nộp thuế GTGT

Chi tiết mã loại hình kinh tế

Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./……

Nơi đăng ký nộp thuế

Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên)

£

Kinh tế nhà nước

£

Kinh tế có vốn ĐTNN

£

Kinh tế tập thể

£

Kinh tế cá thể

£

Kinh tế tư nhân ______________

Dành cơ quan thuế ghi For tax office only

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ

TAX REGISTRATION FORM

Mẫu số:

Form No:

04-ĐK-TCT

Ngày nhận tờ khai:

Date of receive

DÙNG CHO CÁC NHÀ THẦU, NHÀ THẦU PHỤ NƯỚC NGOÀI/BAN ĐIỀU HÀNH LIÊN DANH

Use for contractor/sub-contractor/management board

TAX IDENTIFICATION NUMBER

Dành cho cơ quan thuế ghi For tax office only

1. Tên nhà thầu/nhà thầu phụ/Ban điều hành liên danh

Name of contractor/sub-contractor/management board

2. Quốc tịch Nationality:

3. Địa chỉ trụ sở chính

Address of the head office

4. Địa chỉ văn phòng điều hành tại Việt Nam

Address of management office in Vietnam

4a. Số nhà, đường phố, thôn xóm:

Street number, Street name or Commune

4b. Phường/xã

Ward

Điện thoại (Tel):

Fax:

Email:

4c. Quận/huyện:

District

4d. Tỉnh/thành phố:

Province/City

4e. Điện thoại (Tel): Fax: Email:

5. Giấy phép hoạt động kinh doanh tại Việt Nam

Business licence in Vietnam

6. Hoạt động tại Việt Nam theo hợp đồng Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ

Contract for Contractor/Sub-Contractor operation in Vietnam

5a. Số giấy phép:

Number

5b. Ngày cấp: …./…./………..

Date

6a. Số:

Number

5c. Cơ quan cấp:

Granted by

6b. Ngày …../…./…….

Date

7. Đăng ký xuất nhập khẩu

Registration of import, export activities

6c. Ký với:

Signed with

Mã số NNT tại Việt Nam (nếu có):

Tax payers identification number in Vietnam (if any)

Không

Yes No

8. Mục tiêu hoạt động tại Việt Nam theo hợp đồng

Contract objectives

9. Địa điểm tiến hành công việc theo hợp đồng

Location of according to the contract

10. Thời gian thực hiện hợp đồng

Contract duration

Từ: ……/…… đến ……./……. From: ……/……. to ……/…….

11. Nhà thầu phụ

Do you have sub-contractor?

Yes

Không

No

12. Tài liệu kèm theo

Attachments

Cam kết của nhà thầu hoặc nhà thầu phụ thực hiện nghiêm chỉnh luật pháp về thuế, nộp kịp thời và đầy đủ các khoản thuế phát sinh, đảm bảo việc khấu trừ và nộp đủ các khoản thuế của Nhà thầu và người lao động làm việc tại Việt Nam theo hợp đồng.

Contractors, sub-contractors commit to observe all tax laws, timely and fully pay taxes, ensure to withhold and pay full tax dues of sub-contractors and employees involved in the contract in Vietnam.

Người đại diện Nhà thầu (hoặc nhà thầu phụ):

Representative of contractor (or sub-contractor)

Ngày: …../…./………….

Date

Chức vụ:

Possition

Chữ ký

Signature

******************************************************************************************************************

Khu vực dành cho cơ quan thuế ghi (for tax office only):

Mục lục ngân sách:

Cấp

Chương

Loại

Khoản

Mã ngành nghề kinh doanh chính

Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng

£

Khấu trừ

£

Trực tiếp trên GTGT

£

Trực tiếp trên doanh số

£

Khoán

£

Không phải nộp thuế GTGT

Chi tiết mã loại hình kinh tế

Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./……

Nơi đăng ký nộp thuế

Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên)

Khu vực kinh tế: £

Kinh tế tập thể

£

Kinh tế nhà nước

£

Kinh tế tư nhân

£

Kinh tế có vốn ĐTNN

£

Kinh tế cá thể


Dành cơ quan thuế ghi

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ

Mẫu số:

04.1-ĐK-TCT

Ngày nhận tờ khai:

DÙNG CHO BÊN VIỆT NAM NỘP THUẾ THAY NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI

MÃ SỐ THUẾ DÙNG NỘP THUẾ

Dành cho cơ quan thuế ghi

1. Tên bên nộp thuế thay ký hợp đồng

2. Mã số thuế của bên nộp thuế thay (nếu có)

3. Địa chỉ trụ sở

4. Địa chỉ nhận thông báo của cơ quan thuế

3a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm:

4a. Số nhà, đường phố, thôn, xóm:

3b. Phường/xã

4b. Phường/xã

3c. Quận/huyện:

4c. Quận/huyện:

3d. Tỉnh/thành phố:

4d. Tỉnh/thành phố:

3e. Điện thoại: /Fax:

Email:

4e. Điện thoại: /Fax:

Email:

5. Đăng ký xuất nhập khẩu

£

£ Không

6. Các loại thuế bên bên nộp thuế thay có trách nhiệm nộp thay Nhà thầu, Nhầ thầu phụ

£

Giá trị gia tăng

£

Tiêu thụ đặc biệt

£

Thuế xuất,

nhập khẩu

£

Tài nguyên

£

Thu nhập doanh nghiệp

£

Môn bài

£

Tiền thuê đất

£

Phí, lệ phí

£

Thu nhập

cá nhân

£

Khác

7. Thông tin về người phụ trách của bên bên nộp thuế thay

7a. Tên:

7b. Địa chỉ

7c. Điện thoại/Fax:

7d. Email:

Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng

HỌ VÀ TÊN NGƯỜI KHAI (CHỮ IN)

Chức vụ:

Ngày… /… /……

Chữ ký (đóng dấu)

Khu vực dành cho cơ quan thuế ghi:

Mục lục ngân sách:

Cấp

Chương

Loại

Khoản

Mã ngành nghề kinh doanh chính

Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng

£

Khấu trừ

£

Trực tiếp trên GTGT

£

Trực tiếp trên doanh số

£

Khoán

£

Không phải nộp thuế GTGT

Chi tiết mã loại hình kinh tế

Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./……

Nơi đăng ký nộp thuế

Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên)

Khu vực kinh tế:

£

Kinh tế nhà nước

£

Kinh tế tư nhân

£ Kinh tế tập thể

£

Kinh tế có vốn ĐTNN

£

Kinh tế cá thể


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ

TAX REGISTRATION FORM

Mẫu số:

Form No

05-ĐK-TCT

DÙNG CHO CÁ NHÂN THUỘC DIỆN NỘP THUẾ TNCN

Mã số thuế

(Cơ quan thuế ghi nếu cấp mới hoặc cá nhân ghi nếu đã được cấp mã số)

[01]. Họ và tên người đăng ký thuế:

-

-

[02]. Ngày tháng năm sinh:

ngày tháng năm

Nam

Nữ

[03]. Giới tính:

[04]. Quốc tịch:.................................................

[05]. Số chứng minh nhân dân

hoặc số hộ chiếu

[05.1]. Ngày cấp:

ngày tháng năm

[05.2]. Nơi cấp:........................................................................................................................

[06]. Địa chỉ đăng ký theo hộ khẩu:

[06.1]. Số nhà/đường phố, thôn, xóm:............................................................................

[06.2]. Xã, phường:..................................................................................................................

[06.3]. Quận, huyện:................................................................................................................

[06.4]. Tỉnh, thành phố:..........................................................................................................

[06.5]. Quốc gia:........................................................................................................................

[07]. Địa chỉ cư trú:

[07.1]. Số nhà/đường phố, thôn, xóm:............................................................................

[07.2]. Xã, phường:..................................................................................................................

[07.3]. Quận, huyện:................................................................................................................

[07.4]. Tỉnh, thành phố:..........................................................................................................

[08]. Điện thoại liên hệ:................................................. [09]. Email:............................................

[10]. Cơ quan thuế quản lý:.................................................................................................................

[11]. Nơi đăng ký quyết toán thuế:..................................................................................................

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

................. , ngày............. tháng............ năm............

NGƯỜI ĐĂNG KÝ THUẾ

(ký và ghi rõ họ tên)

Dành cơ quan thuế ghi For tax office only

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ

TAX REGISTRATION FORM

Mẫu số:

Form No:

06-ĐK-TCT

Ngày nhận tờ khai:

Date of receive

DÙNG CHO CÁC CƠ QUAN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ, CƠ QUAN ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC QUỐC TẾ

Use for diplomatic, consulate, international organization

TAX IDENTIFICATION NUMBER

Dành cho cơ quan thuế ghi For tax office only

1. Tên cơ quan đại diện

Name of Mission

2. Trụ sở tại Việt Nam

Address in Vietnam

2a. Số nhà, đường phố, thôn xóm:

Number, Street name

2b. Phường/xã:

Ward

2c. Quận/huyện:

District

2d. Tỉnh/thành phố:

Province/City

2e. Điện thoại: Fax:

Tel

3. Đăng ký xuất nhập khẩu:

4. Tài liệu kèm theo: (Attachments)

Không

Yes No

Trưởng cơ quan đại diện hoặc Phó trưởng cơ quan đại diện

Head or Deputy Head of Mission

Ngày……/……/…….

Date ……/……/…….

Chữ ký

Signature

Vụ Lễ tân Bộ ngoại giao xác nhận cơ quan đại diện nêu trên thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi miến trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi miễn trừ ngoại giao

Hà Nội, ngày tháng năm

Ha Noi, Date Month Year

Vụ trưởng Vụ lễ tân

Director of Protocol Department

Khu vực dành cho cơ quan thuế ghi: Ngày kiểm tra tờ khai: …./…./………….

for tax office only

Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên)

Nơi đăng ký nộp thuế:

Mục lục ngân sách:

Cấp

Chương

Loại

Khoản

Mẫu 07-MST

TÊN DOANH NGHIỆP

_______________

Số:...............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

.................. , ngày............ tháng........... năm..........

THÔNG BÁO

Về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Kính gửi: Cục Thuế tỉnh (thành phố)

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:................................................................................................

Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):....................................................................................................................................

Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):..................................................................................................................................................................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................

Xã/phường/thị trấn:..............................................................................................................................

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:..............................................................................

Tỉnh/thành phố:.......................................................................................................................................

Điện thoại:........................................................................ Fax:...............................................................

Email:.............................................................................................................................. Website:.........

3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

1

2

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):...........................................................

4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa):....................................... Giới tính:.........

Sinh ngày:....... /......... /.............. Dân tộc:.................................... Quốc tịch:.......... ...................

Chứng minh nhân dân số:................................................................................................................

Ngày cấp:......... /......... /........... Nơi cấp: ............................................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):..............................................

Số giấy chứng thực cá nhân:..........................................................................................................

Ngày cấp:.......... /........... /......... Ngày hết hạn........... /........... /.......... Cơ quan cấp:.................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:................................................................................................

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................

Xã/phường/thị trấn:..............................................................................................................................

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:..............................................................................

Tỉnh/thành phố:.......................................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................

Xã/phường/thị trấn:..............................................................................................................................

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:..............................................................................

Tỉnh/thành phố:.......................................................................................................................................

Điện thoại:........................................................................ Fax:...............................................................

Email:................................................................................ Website:........................................................

5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh:.........................................................................................................................................

Địa chỉ chi nhánh:.................................................................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:.......................................................................

Số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):.................................................................................................

6. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:................................................................................................

Xã/phường/thị trấn:..............................................................................................................................

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:..............................................................................

Tỉnh/thành phố:.......................................................................................................................................

Điện thoại:.................................................................. Fax:.....................................................................

Email:........................................................................ Website:...............................................................

2

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ….../....…/………

3

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

Hạch toán phụ thuộc

4

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày …/….

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

5

Tổng số lao động (dự kiến):...............................................................................................................

6

Đăng ký xuất khẩu (có/không):.......................................................................................................

7

Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tài khoản ngân hàng:.........................................................................................................................

Tài khoản kho bạc:...............................................................................................................................

8

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Giá trị gia tăng

Tiêu thụ đặc biệt

Thuế xuất, nhập khẩu

Tài nguyên

Thu nhập doanh nghiệp

Môn bài

Tiền thuê đất

Phí, lệ phí

Thu nhập cá nhân

Khác

Mẫu số 08-MST

(Ban hành kèm theo Thông tư số156/2013/TT-BTC ngày

06/11/2013 của Bộ Tài chính)

TỜ KHAI

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

Tên đơn vị/cá nhân:

Mã số thuế:

Địa chỉ trụ sở chính:

Đơn vị đăng ký thay đổi các chỉ tiêu đăng ký thuế như sau:

Chỉ tiêu

(1)

Thông tin đăng ký cũ

(2)

Thông tin đăng ký mới

(3)

I. Điều chỉnh thông tin

Các chỉ tiêu trên tờ khai đăng ký thuế:

1. Tên chính thức

2. Địa chỉ trụ sở

3. Địa chỉ nhận thông báo thuế

4. Quyết định thành lập

5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

6. Đăng ký xuất nhập khẩu

7. Ngành nghề kinh doanh chính

8. Vốn điều lệ

9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh

10. Loại hình kinh tế

11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh

12. Năm tài chính

13. Thông tin về đơn vị chủ quản (cơ quan cấp trên trực tiếp)

14. Thông tin về người đại diện theo pháp luật

15. Các loại thuế phải nộp

16. Thông tin về các đơn vị có liên quan

17. Thông tin khác: ghi rõ họ và tên, và số điện thoại liên lạc của Tổng Giám đốc, Giám đốc, ... và kế toán trưởng của doanh nghiệp.

18. Tình trạng trước khi tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp (nếu có)

............

Ví dụ:

- Chỉ tiêu 3: địa chỉ nhận thông báo thuế

II. Bổ sung thông tin tài khoản của người nộp thuế:

124 Lò Đúc - Hà Nội

235 Nguyễn Thái Học - Hà Nội

Số tài khoản:

01011122334455

Mở tại:...........

Đơn vị/cá nhân cam đoan những thông tin kê khai trên là hoàn toàn chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai.

Phần dành cho cơ quan thuế ghi: Chương ... Khoản ...

.................. , ngày............ tháng........... năm........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN

HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Hướng dẫn:

- Cột (1): chỉ tiêu trên mỗi tờ khai đăng ký thuế

- Cột (2): ghi lại nội dung thông tin đã kê khai trong lần đăng ký thuế gần nhất

- Cột (3): ghi chính xác chỉ tiêu muốn thay đổi

Mẫu số 13-MST

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

.................. , ngày............ tháng năm

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUẾ/THẺ MÃ SỐ THUẾ CÁ NHÂN/

THÔNG BÁO MÃ SỐ THUẾ

Kính gửi:..................................................................................

1. Tên tổ chức, cá nhân (ghi theo đăng ký thuế):............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

2. Mã số thuế:...........................................................................................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính (ghi theo đăng ký thuế):.......................................................................

4. Lý do đề nghị cấp lại:....................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm về việc khai báo và sử dụng mã số thuế./.

Ghi chú:

- Hộ, cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh không cần đóng dấu.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

(ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

THÔNG BÁO

ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Kính gửi:..................... (tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp).......................

Tên người nộp thuế:..............................................................................................................

Mã số thuế:..................................................................................................................................

Địa chỉ:...........................................................................................................................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động/ngành nghề kinh doanh chính:..........

Hiện nay, chúng tôi đang thực hiện tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp.................... ; do điều kiện của cơ sở kinh doanh chúng tôi...............

và qua xem xét các điều kiện tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp.. ,

cơ sở chúng tôi đăng ký với cơ quan Thuế được áp dụng tính thuế theo phương pháp............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

Thời gian đề nghị được áp dụng kể từ năm.....

Chúng tôi xin cam kết thực hiện tính thuế, khai thuế và nộp thuế theo đúng quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và các pháp luật thuế có liên quan.

Nếu vi phạm luật thuế và các chế độ quy định, chúng tôi xin chịu xử lý theo pháp luật./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:..............................................

Chứng chỉ hành nghề số:..............

Ngày.............. tháng............. năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA

NGƯỜI NỘP THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

TÊN NGƯỜI NỘP THUẾ

_______________

Số:...............

V/v đề nghị gia hạn nộp thuế

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

.................. , ngày............ tháng........... năm..........

Kính gửi:............. (tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế)

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................

Mã số thuế:.................................................................................................................................................

Địa chỉ nhận thông báo:....................................................................................................................

Điện thoại:............................................ Fax:.............................................. E-mail:...........................

Ngành nghề kinh doanh chính là:...............................................................................................

Đề nghị gia hạn nộp tiền thuế theo hướng dẫn tại điểm ... khoản... Điều 31 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 thág 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ, cụ thể như sau:

1. Số thuế và thời gian đề nghị gia hạn: Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Loại thuế đề nghị

gia hạn

Tiểu mục

Số tiền

Thời hạn nộp thuế

theo quy định

Thời hạn được

gia hạn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Thuế ...

2

Tiền phạt chậm nộp...

3

Tiền chậm nộp tiền thuế..

4

Tiền phạt...

5

Tiền chậm nộp tiền phạt.

Tổng cộng

2. Cam kết:

... (tên người nộp thuế) cam kết nộp đầy đủ số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền phạt được gia hạn sau khi hết thời hạn gia hạn nộp thuế.

3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)

(1)..............................

(2)..............................

Nơi nhận:

- Như trên;

- ....

- Lưu:VT,...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

Mẫu số 18/MGT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)

Mẫu số 18/MGT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIẢM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Kính gửi:..............................................................................

[01] Họ và tên:.........................................................................................................................................

[02] Mã số thuế:

[03] Địa chỉ:...............................................................................................................................................

[04] Số tài khoản ngân hàng:...................................................... Mở tại:................................

Đề nghị được giảm thuế thu nhập cá nhân với lý do và số thuế giảm cụ thể như sau:

1. Lý do đề nghị giảm thuế:

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

2. Năm đề nghị được giảm thuế:.............................

3. Căn cứ xác định số thuế được giảm:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

1

Tổng số tiền bị thiệt hại

[05]

2

Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phải nộp trong năm đề nghị giảm thuế

[06]

3

Tổng số thuế TNCN đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm bị thiệt hại đề nghị giảm thuế

[07]

4

Tổng số thuế TNCN được hoàn thuế (nếu có)

[08]

4. Các tài liệu gửi kèm:

a) Các tài liệu chứng minh số thuế đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm đề nghị giảm thuế:........................................................................................................................................

b) Các tài liệu khác:.............................................................................................................................

.................. , ngày............ tháng........... năm..........

CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

(ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

.................. , ngày............ tháng........... năm..........

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN (GIẢM) THUẾ

Kính gửi:............... (tên cơ quan thuế)

Tên người nộp thuế:................................................................................................................................

Mã số thuế:...................................................................................................................................................

Địa chỉ:...........................................................................................................................................................

Quận/huyện:.................................................................... Tỉnh/thành phố:............................................................................................................................................................................

Điện thoại:............................................... Fax:............................................... E-mail:...........................

Đề nghị được miễn (giảm) thuế với lý do và số thuế miễn (giảm) cụ thể như sau:

1. Lý do đề nghị miễn (giảm) thuế:

- .........................................................................................................................................................................

(Ghi rõ loại thuế đề nghị miễn (giảm); căn cứ pháp lý và căn cứ thực tế để đề nghị miễn (giảm) thuế: thuộc đối tượng, trường hợp được miễn (giảm) nào, lý do cụ thể như: thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ (ghi cụ thuể số tài sản bị thiệt hại, số lỗ)... Trường hợp đề nghị miễn (giảm) thuế tài nguyên thì cần ghi rõ thêm loại tài nguyên, địa điểm, hình thức khai thác, nơi tiêu thụ).

2. Xác định số thuế được miễn:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Loại thuế đề nghị miễn (giảm)

Kỳ

tính thuế

Số tiền thuế đề nghị miễn (giảm)

Số tiền thuế đã nộp (nếu có)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1.

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.

Thuế tiêu thụ đặc biệt

....

.........

Cộng

3. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)

(1)...............................

(2)...............................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn:

Xác nhận của cơ quan kiểm lâm trực tiếp quản lý rừng:

(đối với cá nhân, hộ gia đình)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ, GIÁ TRỊ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Căn cứ …

Hôm nay, hồi ....... giờ.....ngày ..... tháng ..... năm .........

Tại:.....................................................................................................................................................

Chúng tôi gồm:

1. ................................................................................................... Chức vụ:............................................... ;

2..................................................................................................... Chức vụ:............................................... ;

Cá nhân/tổ chức có tài sản bị thiệt hại là:

Tên cá nhân/tổ chức:............................................ - Mã số thuế:...................................................... ;

Giấy CMND/hộ chiếu/chứng nhận đăng ký kinh doanh/chứng nhận đăng ký hoạt động số:............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

................................................................... do............................................ cấp ngày...................................

Địa chỉ:............................................................................................................................................................

Với sự chứng kiến của:

1. Ông (bà).................................................................. Nghề nghiệp:..................................................................................................................... ;.....................................................

Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số:.................... Ngày cấp:...................... Nơi cấp:..... ;

Địa chỉ thường trú:.....................................................................................................................................

2. Ông (bà).................................................................. Nghề nghiệp:..................................................................................................................... ;.....................................................

Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số:.................... Ngày cấp:...................... Nơi cấp:..... ;

Địa chỉ thường trú:.....................................................................................................................................

Tiến hành lập biên bản xác định mức độ, giá trị tài sản bị thiệt hại như sau:

1. Nguyên nhân gây thiệt hại:

(nêu rõ sự kiện, địa điểm và thời điểm xảy ra sự kiện gây thiệt hại)

............................................................................................................................................................................

2. Xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Tên tài sản

Số lượng

Giá trị thiệt hại

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

....

..............

Tổng cộng

­Biên bản này gồm có.................. trang, được lập thành bản có nội dung và giá trị

pháp lý như nhau.

Sau khi đọc lại biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản, không có ý kiến gì khác và cùng ký xác nhận vào từng trang của biên bản hoặc có ý kiến bổ sung khác (nếu có) như sau:.............................................................................................

CÁ NHÂN HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC

CÓ TÀI SẢN BỊ THIỆT HẠI

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN

(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

NGƯỜI CHỨNG KIẾN

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN

CÓ THẨM QUYỀN

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh *

[02] Lần đầu * [03] Bổ sung lần thứ *

1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):

1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:

1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có): Fax email:

1.3 Đại lý thuế (nếu có):.................................................................................................................................

1.4. Mã số thuế:.....................................................................................................................................................

1.5. Địa chỉ:..............................................................................................................................................................

1.6. Quận/huyện:............................................. Tỉnh/thành phố:...............................................................

1.7. Điện thoại:......................................... Fax:....................................... Email:...........................................

1.8. Hợp đồng đại lý thuế số:.............................................. ngày............................................................

2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm:

3. Đặc điểm thửa đất:

3.1. Địa chỉ thửa đất:

Số nhà........................... Ngõ (ngách, hẻm, …)............................... Đường phố..................................

phường (xã, thị trấn)...................... Quận (huyện)...................... Tỉnh (thành phố).....................

3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):

3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:

3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:

3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày.................. tháng.................. năm...................

3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:

4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2):

4.1.Đất ở tại nông thôn:

a) Trong hạn mức giao đất ở:

Trong đó:

Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có):

b) Ngoài hạn mức giao đất ở:

4.2. Đất ở tại đô thị:

a) Diện tích sử dụng riêng:

Trong đó:

Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có):

b) Diện tích sử dụng chung:

4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:

4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối:

5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có):

5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:

5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):

5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật

áp dụng)

6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước...

Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

.................. , ngày............ tháng........... năm

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Mẫu số 01/ĐNHT (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính)

Mẫu số 01/ĐNHT (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính)

TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

.............................................. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..............................................

Số:.. . ..., ngày ... tháng ... năm ...

GIẤY ĐỀ NGHỊ

HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

[01] Trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau: £

Trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau: £

Kính gửi:...........................................................................................

I-Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn trả:

[02] Tên người nộp thuế:............................................................................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] CMND/Hộ chiếu số:............ Ngày cấp:........... /.......... /........ Nơi cấp:............. Quốc tịch:.

[05] Địa chỉ:...................................................................................................................................................

[06] Quận/huyện:............................................... [07] Tỉnh/thành phố:...............................................

[08] Điện thoại:.................................... [09] Fax:........................................... [10] Email:..................

[11] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................................................

[12] Mã số thuế:

[13] Địa chỉ:...................................................................................................................................................

[14] Quận/huyện:............................................... [15] Tỉnh/thành phố:...............................................

[16] Điện thoại:.................................... [17] Fax:........................................... [18] Email:..................

[19] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................................................

II- Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước (NSNN):

1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Loại thuế

Kỳ tính thuế

Số tiền thuế nộp thừa (tính đến thời điểm đề nghị hoàn)

Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết đã đề nghị hoàn trên tờ khai thuế GTGT

Số tiền đề nghị hoàn

Lý do đề nghị hoàn trả

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng cộng

2. Hình thức đề nghị hoàn trả:

2.1. Bù trừ cho khoản phải nộp NSNN:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Khoản phải nộp NSNN (loại thuế, khoản phạt)

Cơ quan thu

Thời gian phát sinh khoản phải nộp (Kỳ tính thuế)

Quyết định thu/

Tờ khai hải quan

Nộp vào tài khoản

Số

tiền

Cơ quan thuế

Cơ quan Hải quan

Cơ quan khác

Số

Ngày

Thu NSNN

Tạm thu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Cộng theo loại thuế, cơ quan thu, kỳ tính thuế

TỔNG CỘNG

Tổng số tiền nộp NSNN ghi bằng chữ:...............................................................................................

2.2. Hoàn trả trực tiếp:

Số tiền hoàn trả: Bằng số:.................................................... Bằng chữ:...............................................

............................................................................................................................................................................

Hình thức hoàn trả:

£ Chuyển khoản: Tài khoản số:..................... Tại Ngân hàng (KBNN).........

£ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước.............................

III-Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao)

1..........................................................................................................................................................................

2..........................................................................................................................................................................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:.......................................

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:...............................

______________________________________

Ghi chú:

- Kỳ thuế: Trường hợp đề nghị hoàn thuế cho nhiều tháng, năm thì ghi rõ từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm... có liên quan.

- “Lý do đề nghị hoàn trả”: Ghi rõ đề nghị hoàn theo quy định tại điểm, khoản, điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

- “Quyết định thu/Tờ khai hải quan”: Ghi quyết định hành chính của cơ quan có thẩm quyền hoặc tờ khai hải quan có nợ thuế chưa nộp NSNN.

- “Nộp vào tài khoản”: Đánh dấu “V” vào cột tài khoản có liên quan.

- KBNN: Kho bạc Nhà nước.

- NSNN: Ngân sách Nhà nước.

- GTGT: Giá trị gia tăng.

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO

(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng... năm...)

[01] Kỳ phát sinh khoản đề nghị hoàn: từ....đến...

[02] Tên người nộp thuế:..............................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế:..........................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Hoá đơn, chứng từ, biên lai nộp thuế

Tên người bán

số

thuế người bán

Mặt hàng

Giá trị HHDV

mua vào chưa có thuế

Thuế suất

(%)

Thuế GTGT

Ghi chú

Mẫu số

Ký hiệu

Số

Ngày, tháng, năm phát hành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Ngày........ tháng............ năm...........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:..........................

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.......................

Ghi chú: - HHDV: Hàng hoá dịch vụ

- GTGT: Giá trị gia tăng

BẢNG KÊ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CỦA HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ

MUA VÀO DÙNG CHO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO

Cơ quan lãnh sự, Cơ quan đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam (*)

(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ...)

Form No: 01-2/ĐNHT

A list of Value-added Tax refund over goods and services purchased by

Diplomatic Missions, Consular posts, Representative Offices of International organizations in Vietnam (*)

(Attached to the Notice of preposal for Refund of tax collected No.......... dated. )

- Cơ quan đại diện (Mission):......................................

- Trụ sở tại (address):........................................................

- Mã số thuế (tax code):...................................................

- Đề nghị đ­ược hoàn thuế GTGT vào tài khoản số tại ngân hàng.................................................................................................................................................................

cho những hàng hoá, dịch vụ hoặc cho xăng dùng cho xe cơ quan mang biển số:..........................................................................................................................................................

mua trong quý...năm...dùng cho cơ quan.

(request to refund VAT at the account No............................ in the bank.........

over goods and services or carburant for vehicle Plate No... purchased on

quarter … year … by the Mission)

Đơn vị tiền (currency unit): đồng Việt Nam (Vietnamese dong)

STT

(No)

Hoá đơn

(Invoice)

Tên và

mã số

thuế nhà

cung cấp

(Supplier's

name &

tax code)

Tên

hàng hoá,

dịch vụ

(Name of purchased

goods & services)

Đơn vị

tính

(Unit)

Số lượng

(Quantity)

Doanh số mua chưa

có thuế GTGT

(Purchased price

without

VAT)

Tiền thuế GTGT

(Refundable

tax)

Cục Lễ tân duyệt về

danh mục,

số lượng

hàng hoá,

dịch vụ

(Certification

of the

Protocol Department

about kind

and quantity

of goods and services)

Mẫu số

(Template no)

hiệu

(Symbol)

Số

(No)

Ngày, tháng, năm

phát hành

(Date

of release)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

...

...

...

Cộng (Total)

Tr­ưởng cơ quan đại diện hoặc

Phó trưởng Cơ quan đại diện ký xác nhận, đóng dấu

(Signed by Head or Deputy Head of Mission and stamp)

Cục Lễ tân Nhà nước trực thuộc Bộ Ngoại giao xác nhận ng­ười khai đ­ược hoàn thuế GTGT đối với:

- Xăng, dầu diezel theo tiêu chuẩn định l­ượng dành cho xe cơ quan cho xe ôtô mang biển số nêu trên.

- Hàng hoá, dịch vụ nêu trên trừ những hàng hoá dịch vụ mua trong hoá đơn số: …………

The Protocol Department-MOFA certifies that the Mission enjoys VAT refund for:

- over carburant according to the Mission's vehicle quota for the above mentioned Vehicle Plate No

- over goods or services mentioned above except for those of invoice(s)No: ........................

………, ngày….. tháng…..năm…..

……, date...month...year

Cục tr­ưởng Cục Lễ tân Nhà nước

Director of Protocol Department

(*) - Khai và gửi Cục Lễ tân Nhà nước trực thuộc Bộ ngoại giao 3 bản. (Please fill in triplicate and send them to the Protocol Department of MOFA)

- Trong trư­ờng hợp đề nghị hoàn thuế GTGT cho xăng xe ô-tô. Khai riêng xăng dùng cho từng xe.

(Please fill in separate application per vehicle in case the Mission request to refund VAT over carburant for vehicle)

Ghi chú (Note): GTGT: giá trị gia tăng

(VAT: Value-added Tax)

BẢNG KÊ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CỦA HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ

MUA VÀO DÙNG CHO VIÊN CHỨC NGOẠI GIAO VIỆT NAM (*)

(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ...)

Form No: 01-3/ĐNHT

A list of Value-added Tax refund over goods and

services purchased by Diplomatic Staff in Vietnam (*)

(Attached to the Notice of preposal for Refund of tax collected No.......... dated. )

- Ông/Bà (Mr/Ms):....................................................................................................................

- Cơ quan công tác (Mission):...................... Chức vụ (Position)........................

- Chứng minh thư số (ID card No):...............................................................................

Ngày cấp (date of issue)....................... Ngày hết hạn (date of expiry)............

- Mã số thuế ( tax code):.......................................................................................................

- Đề nghị đ­ược hoàn thuế GTGT vào tài khoản số tại ngân hàng.................................................................................................................................................................

cho những hàng hoá, dịch vụ hoặc cho xăng dùng cho xe cơ quan mang biển số:..........................................................................................................................................................

mua trong quý...năm...dùng cho cơ quan.

(request to refund VAT at the account No............................ in the bank.........

over goods and services or carburant for vehicle Plate No... purchased on

quarter … year … by the Mission)

Đơn vị tiền (currency unit): đồng Việt Nam (Vietnamese dong)

STT

(No)

Hoá đơn

(Invoice)

Tên và

mã số

thuế nhà

cung cấp

(Supplier's

name &

tax code)

Tên

hàng hoá,

dịch vụ

(Name of purchased

goods & services)

Đơn vị

tính

(Unit)

Số lượng

(Quantity)

Doanh số mua chưa

có thuế GTGT

(Purchased price

without

VAT)

Tiền thuế GTGT

(Refundable

tax)

Cục Lễ tân duyệt về

danh mục,

số lượng

hàng hoá,

dịch vụ

(Certification

of the

Protocol Department

about kind

and quantity

of goods and services)

Mẫu số

(Template no)

hiệu

(Symbol)

Số

(No)

Ngày, tháng, năm

phát hành

(Date

of release)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

...

...

...

Cộng (Total)

Tr­ưởng cơ quan đại diện hoặc

Phó trưởng Cơ quan đại diện ký xác nhận, đóng dấu

(Signed by Head or Deputy Head of Mission and stamp)

Cục Lễ tân Nhà nước trực thuộc Bộ Ngoại giao xác nhận ng­ười khai đ­ược hoàn thuế GTGT đối với:

- Xăng, dầu diezel theo tiêu chuẩn định l­ượng dành cho xe cơ quan cho xe ôtô mang biển số nêu trên.

- Hàng hoá, dịch vụ nêu trên trừ những hàng hoá dịch vụ mua trong hoá đơn số: …………

The Protocol Department-MOFA certifies that the Mission enjoys VAT refund for:

- over carburant according to the Mission's vehicle quota for the above mentioned Vehicle Plate No

- over goods or services mentioned above except for those of invoice(s)No: ........................

………, ngày….. tháng…..năm…..

……, date...month...year

Cục tr­ưởng Cục Lễ tân Nhà nước

Director of Protocol Department

Ghi chú (Note):

(*) - Khai và gửi Cục Lễ tân Nhà nước Bộ Ngoại giao 3 bản. (Please fill in triplicate and send them to the Protocol Department of MOFA)

- GTGT: giá trị gia tăng

(VAT: Value-added Tax)

BẢNG KÊ HỒ SƠ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU

(kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng... năm...)

[01] Kỳ phát sinh khoản đề nghị hoàn: từ....đến...

[02] Tên người nộp thuế:..............................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế:..........................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Hợp đồng nhập khẩu

Tờ khai hàng hoá nhập khẩu

Ghi chú

Số

Ngày

Trị giá

Tờ

khai

số

Ngày đăng ký

Trị giá

Ngoại tệ

Đồng

Việt Nam

Ngoại tệ

Đồng

Việt Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Ngày........... tháng............. năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:.................................

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.............................

_______________________________________

Ghi chú:

- Cột “Tờ khai số” ghi đầy đủ chữ số và ký hiệu của tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

- Cột “Ngày đăng ký” ghi rõ ngày tháng năm đăng ký tờ khai hàng hoá xuất nhập khẩu.

- Cột “Ngoại tệ” ghi rõ số tiền và đồng tiền thanh toán đối với ngoại tệ; cột “đồng Việt Nam” ghi rõ số tiền thanh toán nếu đồng tiền thanh toán là đồng Việt Nam (trường hợp trên tài liệu có ghi cả hai đồng tiền thanh toán là ngoại tệ và đồng Việt Nam thì phải ghi vào cả 2 cột này)

GIẤY ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ THEO HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN GIỮA VIỆT NAM VÀ (tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết)

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của:

Việt Nam * Nước ngoài *

Đề nghị đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp:

1. Người được hoàn thuế:*

A. Tổ chức: * B. Cá nhân: *

1.1.

Tên đầy đủ:

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh * Hộ chiếu * CMND *

Số:..................................................................................................................................................................

Ngày cấp:........... /................ /.............. tại........................ Cơ quan cấp............................................

1.2.

Tên sử dụng trong giao dịch.............................................................................................................

1.3.

Tư cách pháp lý

Pháp nhân

*

Cá nhân hành nghề độc lập

*

Liên danh không tạo pháp nhân

*

Cá nhân hành nghề phụ thuộc

*

Khác

Nêu rõ:......................................................

*

1.4. a.

Địa chỉ tại Việt Nam:...........................................................................................................................

Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:......................................

Địa chỉ trên là:

Trụ sở chính * Nhà ở thường trú * Khác * Nêu rõ:.....................................

1.4.b.

Địa chỉ giao dịch tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên)...................................

Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:......................................

1.5.

Quốc tịch:

Việt Nam *

Nước ký kết *

Nước khác *:..............

1.6.

Mã số thuế tại Việt Nam (nếu có):................................................................................................

1.7.a

Địa chỉ tại nước ký kết:.......................................................................................................................

Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:......................................

Địa chỉ trên là:

Văn phòng đại diện * Cơ sở thường trú * Nơi làm việc * Nơi lưu trú *

Khác * Nêu rõ:..................................

1.7.b.

Địa chỉ giao dịch tại nước ký kết (nếu khác với địa chỉ nêu trên):.............................

Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:......................................

1.8.

Mã số thuế tại Nước ký kết (nếu có)...........................................................................................

1.9.

Thời gian có mặt tại Việt Nam hoặc thực hiện hoạt động tại Việt Nam (đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài):............................................

2. Đại diện được ủy quyền[1]: *

2.1.

Tên đầy đủ:

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh * Hộ chiếu * CMND *

Số:..................................................................................................................................................................

Ngày cấp:........... /................ /.............. tại........................ Cơ quan cấp............................................

2.2.

Địa chỉ:........................................................................................................................................................

Số điện thoại:................................. Số Fax:................................. E-mail:......................................

2.3

Mã số thuế (nếu có):.............................................................................................................................

2.4.

Tư cách pháp lý

Pháp nhân

*

Cá nhân hành nghề phụ thuộc

*

Liên danh không tạo pháp nhân

*

Khác

Nêu rõ:........................................................

*

Đại lý thuế (nếu có)

*

3. Nội dung đề nghị hoàn thuế:

3.1. Năm đề nghị áp dụng Hiệp định:............................................................................................

3.2. Số thu nhập thuộc diện miễn, giảm theo Điều …….:..................................................

STT

Khoản thu đề nghị hoàn trả (loại thuế)

Thời gian phát sinh khoản đề nghị hoàn (Kỳ tính thuế)

Số đã nộp đề nghị hoàn

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

Số tiền đề nghị hoàn trả: Bằng số:................................................. Bằng chữ:...........................

3.3 Hình thức đề nghị hoàn trả:

3.3.a. Bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách Nhà nước:

STT

Khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước (loại thuế)

Cơ quan thu

Thời gian phát sinh khoản phải nộp (Kỳ tính thuế)

Quyết định thu/Tờ khai hải quan

Nộp vào

tài khoản

Số tiền

Cơ quan thuế

Cơ quan Hải quan

Số

Ngày

Thu

Ngân sách Nhà nước

Tạm thu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Cộng theo loại thuế, cơ quan thu, kỳ thuế

TỔNG CỘNG

Tổng số tiền nộp Ngân sách Nhà nước ghi bằng chữ:..........................................................

3.3.b. Hoàn trả trực tiếp:

Số tiền hoàn trả: bằng số:............................................................. Bằng chữ:....................................................................................................................

Hoàn trả bằng: tiền mặt: £ Chuyển khoản: £

Chuyển tiền vào tài khoản số:............................... Tại Ngân hàng (Kho bạc Nhà nước):.................................................................................

(hoặc) người nhận tiền: Số CMND/hộ chiếu:.......................... cấp ngày.................... tại...

4. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến số thuế đề nghị áp dụng Hiệp định:

4.1. Giải trình tóm tắt về giao dịch:................................................................................................

4.2. Giải trình khác:.................................................................................................................................

4.3. Tài liệu gửi kèm (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao):.........................................

1.............................

2.............................

Tôi cam đoan các thông tin, tài liệu đã cung cấp là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, tài liệu này./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Ngày........... tháng............. năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:.................................

(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Chứng chỉ hành nghề số:.............................

_______________________________________

Ghi chú:

- “Quyết định thu/Tờ khai hải quan”: ghi quyết định hành chính của cơ quan có thẩm quyền hoặc tờ khai hải quan còn nợ chưa nộp NSNN.

- “Nộp vào tài khoản”: đánh dấu “V” vào cột tài khoản có liên quan.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________

TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Dành cho người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ)

[01] Kỳ tính thuế: tháng ........... năm ..... hoặc quý…… năm…..

[02] Lần đầu [ ] [03] Bổ sung lần thứ [ ]

[04] Tên người nộp thuế:

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:

[07] Quận/huyện: [08] Tỉnh/thành phố:

[09] Điện thoại: [10] Fax: [11] E-mail:

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:

[15] Quận/ huyện: [16] Tỉnh/thành phố

[17] Điện thoại: [18] Fax: [19] E-mail:

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số Ngày:

STT

Chỉ tiêu

Giá trị HHDV
(chưa có thuế GTGT)

Thuế GTGT

A

Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X")

[21]

B

Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang

[22]

C

Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước

I

Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ

1

Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào

[23]

[24]

2

Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này

[25]

II

Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ

1

Hàng hoá, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT

[26]

2

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT ([27]=[29]+[30]+[32]; [28]=[31]+[33])

[27]

[28]

a

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%

[29]

b

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%

[30]

[31]

c

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%

[32]

[33]

3

Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra ([34]=[26]+[27]; [35]=[28])

[34]

[35]

III

Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36]=[35]-[25])

[36]

IV

Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước

1

Điều chỉnh giảm

[37]

2

Điều chỉnh tăng

[38]

V

Thuế GTGT đã nộp ở địa phương khác của hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh

[39]

VI

Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:

1

Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ ([40a]=[36]-[22]+[37]-[38] - [39]≥ 0)

[40a]

2

Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế

[40b]

3

Thuế GTGT còn phải nộp trong kỳ ([40]=[40a]-[40b])

[40]

4

Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này (nếu [41]=[36]-[22]+[37]-[38]-[39]< 0)

[41]

4,1

Tổng số thuế GTGT đề nghị hoàn

[42]

4,2

Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43]=[41]-[42])

[43]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

...., ngày ......tháng ...... năm .........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:..................................

Chứng chỉ hành nghề số:..........................

Ghi chú:

- GTGT: Giá trị gia tăng

- HHDV: Hàng hoá dịch vụ

Phụ lục

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA

(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)

[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Hoá đơn, chứng từ bán ra

Tên người mua

Mã số thuế người mua

Doanh thu chưa có thuế GTGT

Thuế GTGT

Ghi chú

Số hoá đơn

Ngày, tháng,

năm lập hoá đơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1. Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):

Tổng

2. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:

Tổng

3. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:

Tổng

4. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:

Tổng

Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT (*): .............................

Tổng số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ bán ra (**): .............................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Ngày........... tháng............. năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

(*) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.

(**) Tổng số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.

Phụ lục

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO

(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)

[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....

[02] Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Hoá đơn, chứng từ, biên lai nộp thuế

Tên người mua

Mã số

thuế người bán

Giá trị HHDV

mua vào chưa có thuế

Thuế GTGT

đủ điều kiện khấu trừ thuế

Ghi chú

Số hoá đơn

Ngày, tháng,

năm lập hoá đơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1. Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT và sử dụng cho các hoạt động cung cấp hàng hoá, dịch vụ không kê khai, nộp thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế:

Tổng

2. Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện khấu trừ thuế:

Tổng

3. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho dự án đầu tư đủ điều kiện được khấu trừ thuế (*):

Tổng

Tổng giá trị HHDV mua vào phục vụ SXKD được khấu trừ thuế GTGT (**): ..............

Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào đủ điều kiện được khấu trừ (***): ..............

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Ngày........... tháng............. năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú:

(*) Tổng hợp theo từng dự án đầu tư thuộc trường hợp được hoàn thuế GTGT.

(**) Tổng giá trị HHDV mua vào phục vụ SXKD được khấu trừ thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2.

(***) Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào đủ điều kiện được khấu trừ là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2.

- GTGT: giá trị gia tăng.

- SXKD: sản xuất kinh doanh.

- HHDV: hàng hoá dịch vụ.

Phụ lục

BẢNG KÊ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐÃ NỘP

CỦA DOANH THU KINH DOANH XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT, BÁN HÀNG

BẤT ĐỘNG SẢN NGOẠI TỈNH

(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)

[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....

[02] Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Số chứng từ nộp tiền thuế

Ngày nộp thuế

Nơi nộp tiền thuế (Kho bạc Nhà nước)

Cơ quan thuế quản lý hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh

Số tiền thuế đã nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng cộng:

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Ngày........... tháng............. năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________

TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG DÀNH CHO DỰ ÁN ĐẦU TƯ

[01] Kỳ tính thuế: tháng ........... năm ..... hoặc quý…… năm…..

[02] Lần đầu [ ] [03] Bổ sung lần thứ [ ]

[04] Tên người nộp thuế:

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:

[07] Quận/huyện: [08] Tỉnh/thành phố:

[09] Điện thoại: [10] Fax: [11] E-mail:

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:

[15] Quận/ huyện: [16] Tỉnh/thành phố

[17] Điện thoại: [18] Fax: [19] E-mail:

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số Ngày:

STT

Chỉ tiêu

Giá trị HHDV
(chưa có thuế GTGT)

Thuế GTGT

1

Thuế GTGT chưa được hoàn kỳ trước chuyển sang

[21]

1a

Thuế GTGT đầu vào của dự án đầu tư nhận bàn giao từ chủ dự án đầu tư

[21a]

2

Kê khai thuế GTGT đầu vào của dự án đầu tư

2.1

Hàng hoá, dịch vụ mua vào trong kỳ

[22]

[23]

2.2

Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV mua vào các kỳ trước

a

Điều chỉnh tăng

[24]

[25]

b

Điều chỉnh giảm

[26]

[27]

3

Tổng số thuế GTGT đầu vào của HHDV mua vào ([28]= [23]+[25]-[27])

[28]

4

Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư (cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) bù trừ với thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế

[28a]

5

Thuế GTGT đầu vào chưa được hoàn đến kỳ tính thuế của dự án đầu tư ([29] = [21]+[21a]+[28]-[28a])

[29]

6

Thuế GTGT đề nghị hoàn

6,1

Thuế GTGT đầu vào của hàng hoá nhập khẩu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để tạo tài sản cố định đã đề nghị hoàn

[30a]

6,2

Thuế GTGT đầu vào còn lại của dự án đầu tư đề nghị hoàn

[30]

7

Thuế GTGT đầu vào của dự án đầu tư chưa được hoàn bàn giao cho doanh nghiệp mới thành lập trong kỳ

[31]

8

Thuế GTGT đầu vào của dự án đầu tư chưa được hoàn chuyển kỳ sau ([32] = [29]-[30a]-[30]-[31] )

[32]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

...., ngày ......tháng ...... năm .........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:..................................

Chứng chỉ hành nghề số:..........................

Ghi chú:

- GTGT: Giá trị gia tăng

- HHDV: Hàng hoá dịch vụ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________

TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Dành cho người nộp thuế mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý)

[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số...................................................................... ngày...........................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Giá trị gia tăng âm được kết chuyển kỳ trước

[21]

2

Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra

[22]

3

Giá vốn của hàng hoá, dịch vụ mua vào

[23]

4

Điều chỉnh tăng giá trị gia tăng âm của các kỳ trước

[24]

5

Điều chỉnh giảm giá trị gia tăng âm của các kỳ trước

[25]

6

Giá trị gia tăng (GTGT) chịu thuế trong kỳ:

[26]=[22]-[23]-[21]-[24]+[25];

[26]

7

Thuế GTGT phải nộp: [27]=[26] x thuế suất thuế GTGT

[27]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________

TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Dành cho người nộp thuế tính thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu)

[01] Kỳ tính thuế: * Lần phát sinh

* Tháng......... năm …... hoặc quý.... năm...

[02] Lần đầu: * [03] Bổ sung lần thứ *

[04] Tên người nộp thuế:.......................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:...................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:........................................................ [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:.................................... [10] Fax:........................................ [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:...................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:........................................................ [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:.................................... [18] Fax:........................................ [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số........................................................................... ngày...........................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Nhóm ngành

Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất 0% và không chịu thuế

Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế

Tỷ lệ GTGT

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Phân phối, cung cấp hàng hoá

[21]

[22]

1%

[23]=[22]x1%

2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

[24]

5%

[25]=[24]x5%

3

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

[26]

3%

[27]=[26]x3%

4

Hoạt động kinh doanh khác

[28]

2%

[29]=[28]x2%

Tổng

[30]=[22]+[24]+[26]+[28]

[31]=[23]+[25]+[27]+[29]

Tổng doanh thu [32]=[21]+[30]:............................

Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp [33]=[31]:...............

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA

(dành cho người nộp thuế thực hiện nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp)

(kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)

[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....

[02] Tên người nộp thuế:............................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Hoá đơn, chứng từ bán ra

Tên người mua

Mã số thuế người mua

Doanh thu

Ghi chú

Số hoá đơn

Ngày, tháng, năm lập hoá đơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1. Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT hoặc hàng hoá, dịch vụ áp dụng thuế suất 0%:

Tổng

2. Phân phối, cung cấp hàng hoá áp dụng thuế suất 1%:

Tổng

3. Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế suất 5%:

Tổng

4. Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế suất 3%:

Tổng

5. Hoạt động kinh doanh khác áp dụng thuế suất 2%:

Tổng

Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra (*): ……..

Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT và áp dụng thuế suất 0% (**): ……

Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu (***): …….

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú:

(*) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4, 5.

(**) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT và áp dụng thuế suất 0% là số liệu tại cột 6 của dòng tổng của chỉ tiêu 1.

(***) Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của của các chỉ tiêu 2, 3, 4, 5.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________

TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh)

[01] Kỳ tính thuế: * Lần phát sinh

* Tháng......... năm …...

[02] Lần đầu: * [03] Bổ sung lần thứ *

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số...................................................................... ngày...........................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 5%

Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 10%

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Doanh số của hàng hoá dịch vụ chịu thuế

[21]

[22]

2

Tỷ lệ % tạm nộp tính trên doanh thu

[23] 1%

[24] 2%

3

Số thuế tạm tính phải nộp kỳ này

[25] = [21] x 1%; [26] = [22] x 2%

[25]

[26]

Tổng số thuế phải nộp [27] = [25] + [26]:....................................................................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Ngày........... tháng............. năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng

bất động sản theo từng lần phát sinh)

[01] Kỳ tính thuế: £ Từng lần phát sinh: Ngày...........tháng.........năm...........
£ Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ
[02] Lần đầu £ [03] Bổ sung lần thứ: £

1. Bên chuyển nhượng:

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ trụ sở:...................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

2. Bên nhận chuyển nhượng:

[12] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng:......................................................................

[13] Mã số thuế (đối với doanh nghiệp) hoặc số chứng minh nhân dân (đối với cá nhân)

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản: Số:........... ngày........... tháng..... năm có công

chứng hoặc chứng thực tại UBND phường (xã) xác nhận ngày..... tháng.... năm...................................................................................................................................... (nếu có)

[16] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[17] Mã số thuế:

[18] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[19] Quận/huyện:.................................................. [20] Tỉnh/thành phố:......................................

[21] Điện thoại:................................ [22] Fax:....................................... [23] Email:.....................

[24] Hợp đồng đại lý: số....................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

[25]

2

Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

[26]

2.1

- Giá vốn của đất chuyển nhượng

[27]

2.2

- Chi phí đền bù thiệt hại về đất

[28]

2.3

- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu

[29]

2.4

- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng

[30]

2.5

- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng

[31]

2.6

- Chi phí khác

[32]

3

Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([33]=[25]-[26])

[33]

4

Thuế suất thuế TNDN (%)

[34]

5

Thuế TNDN phải nộp ([35]=[33] x [34])

[35]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp

Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁC BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

(kèm theo tờ khai quý đối với doanh nghiệp phát sinh thường xuyên hoạt động bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Quý....năm....

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

STT

Tên bên nhận chuyển nhượng

Mã số thuế/CMND (nếu không có mã số thuế)

Địa chỉ

Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản

(số, ngày...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(CMND: Chứng minh nhân dân)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

[01] Kỳ tính thuế:............. từ đến

[02] Lần đầu £ [03] Bổ sung lần thứ: £
£ Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ
£ Doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc
£Doanh nghiệp thuộc đối tượng kê khai thông tin giao dịch liên kết
[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: ,

[05] Tỷ lệ (%): %

[06] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[07] Mã số thuế:

[08] Địa chỉ trụ sở:...................................................................................................................................

[09] Quận/huyện:.................................................. [10] Tỉnh/thành phố:......................................

[11] Điện thoại:................................ [12] Fax:....................................... [13] Email:.....................

[14] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[15] Mã số thuế:

[16] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[17] Quận/huyện:.................................................. [18] Tỉnh/thành phố:......................................

[19] Điện thoại:................................ [20] Fax:....................................... [21] Email:.....................

[22] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

A

Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính

A

1

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp

A1

B

Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

B

1

Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7)

B1

1.1

Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu

B2

1.2

Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm

B3

1.3

Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

B4

1.4

Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài

B5

1.5

Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với
giao dịch liên kết

B6

1.6

Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác

B7

2

Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8 = B9+B10+B11)

B8

2.1

Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước

B9

2.2

Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng

B10

2.3

Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác

B11

3

Tổng thu nhập chịu thuế (B12 = A1+B1-B8)

B12

3.1

Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh

B13

3.2

Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (B14 = B12-B13)

B14

C

Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh

C

1

Thu nhập chịu thuế (C1 = B13)

C1

2

Thu nhập miễn thuế

C2

3

Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ

C3

3.1

Lỗ từ hoạt động sản xuất kinh doanh được chuyển trong kỳ

C3a

3.2

Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động sản xuất kinh doanh

C3b

4

Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4 = C1-C2-C3a-C3b)

C4

5

Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)

C5

6

TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6 = C4-C5 = C7+C8+C9)

C6

6.1

Trong đó: + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)

C7

6.2

+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 20% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)

C8

6.3

+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác

C9

+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)

C9a

7

Thuế TNDN từ hoạt động sản xuất kinh doanh tính theo thuế suất không ưu đãi (C10 = (C7 x 22%) + (C8 x 20%) + (C9 x C9a))

C10

8

Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi

C11

9

Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳ

C12

9.1

Trong đó: + Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định

C13

9.2

+ Số thuế TNDN được miễn, giảm không theo Luật Thuế TNDN

C14

11

Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế

C15

12

Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (C16 = C10-C11-C12-C15)

C16

D

Tổng số thuế TNDN phải nộp (D = D1+D2+D3)

D

1

Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1 = C16)

D1

2

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

D2

3

Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)

D3

E

Số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm (E = E1+E2+E3)

E

1

Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh

E1

2

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

E2

3

Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)

E3

G

Tổng số thuế TNDN còn phải nộp (G = G1+G2+G3)

G

1

Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1)

G1

2

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-E2)

G2

3

Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) (G3 = D3-E3)

G3

H

20% số thuế TNDN phải nộp (H = D*20%)

H

I

Chênh lệch giữa số thuế TNDN còn phải nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp (I = G-H)

I

L. Gia hạn nộp thuế (nếu có)

[L1] Đối tượng được gia hạn □

[L2] Trường hợp được gia hạn nộp thuế TNDN theo:...........................

L3] Thời hạn được gia hạn:...............................................

[L4] Số thuế TNDN được gia hạn:...................................

[L5] Số thuế TNDN không được gia hạn:..........................

M. Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN (trường hợp kê khai quyết toán và nộp thuế theo quyết toán trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)

[M1] Số ngày chậm nộp:.............. ngày, từ ngày................. đến ngày....................

[M2] Số tiền chậm nộp:.............................

I. Ngoài các phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:

STT

Tên tài liệu

1

2

3

4

Tôi cam đoan là các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Ngày........... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp

Phụ lục

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ........đến........

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................................................

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:

1

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

[01]

Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu

[02]

2

Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07])

[03]

a

Chiết khấu thương mại

[04]

b

Giảm giá hàng bán

[05]

c

Giá trị hàng bán bị trả lại

[06]

d

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp

[07]

3

Doanh thu hoạt động tài chính

[08]

4

Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ([09]=[10]+[11]+[12])

[09]

a

Giá vốn hàng bán

[10]

b

Chi phí bán hàng

[11]

c

Chi phí quản lý doanh nghiệp

[12]

5

Chi phí tài chính

[13]

Trong đó: chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh

[14]

6

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13])

[15]

7

Thu nhập khác

[16]

8

Chi phí khác

[17]

9

Lợi nhuận khác ([18]=[16]-[17])

[18]

10

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([19]=[15]+[18])

[19]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [19] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1 của tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.

Phụ lục

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ........đến........

Tên người nộp thuế:.................................................................................................................................

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................................

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:

1

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

[01]

2

Chi trả lãi và các chi phí tương tự

[02]

3

Thu nhập lãi thuần ([3] = [1] - [2])

[03]

4

Thu nhập từ hoạt động dịch vụ

[04]

5

Chi phí hoạt động dịch vụ

[05]

6

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ ([6] = [4] - [5])

[06]

7

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối

[07]

8

Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh

[08]

9

Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư

[09]

10

Thu nhập từ hoạt động khác

[10]

11

Chi phí hoạt động khác

[11]

12

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác ([12] = [10] - [11])

[12]

13

Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần

[13]

14

Chi phí hoạt động

[14]

15

Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

[15]

16

Tổng lợi nhuận trước thuế

([16] = [3]+[6]+[7]+[8]+[9]+[12]+[13]-[14]-[15])

[16]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [16] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1 của tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của cùng kỳ tính thuế.

Phụ lục

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ........đến........

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................................................

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:

1

Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([01] = [02]+[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08]+[09]+[10])

[01]

a

Thu phí dịch vụ môi giới chứng khoán

[02]

b

Thu phí quản lý danh mục đầu tư

[03]

c

Thu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành

[04]

d

Thu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán

[05]

e

Thu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ

[06]

f

Thu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ

[07]

g

Phí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác

[08]

h

Chênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ

[09]

i

Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

[10]

2

Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh ([11]= [12]+[13]+......+[22]+[23])

[11]

a

Chi nộp phí thành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)

[12]

b

Chi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán

[13]

c

Phí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)

[14]

d

Chi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư

[15]

e

Chi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư

[16]

f

Chi trả lãi tiền vay

[17]

g

Chi phí thù lao cho hội đồng quản trị

[18]

h

Chi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh

[19]

i

Chi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên

[20]

k

Chi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản

[21]

l

Trích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh

[22]

m

Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

[23]

3

Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([24]= [01]-[11])

[24]

4

Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

[25]

5

Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

[26]

6

Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([27]=[25]-[26])

[27]

7

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([28]=[24]+[27])

[28]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [28] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của Tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.

Phụ lục

CHUYỂN LỖ

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ........đến........

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................................................

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Năm phát sinh lỗ

Số lỗ phát sinh

Sỗ lỗ đã chuyển

trong các kỳ tính thuế trước

Số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế này

Số lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

...

2

...

...

Tổng cộng:

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư,

cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới

và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ........đến........

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................................................

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

q Doanh nghiệp sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư.

q Doanh nghiệp di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi đầu tư.

q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào ngành nghề, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.

q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

q Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao.

q Doanh nghiệp thành lập mới trong lĩnh vực xã hội hoá hoặc có thu nhập từ hoạt động xã hội hoá.

q Dự án đầu tư đặc biệt quan trọng.

q Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp; quỹ tín dụng nhân dân; tổ chức tài chính vi mô; Cơ quan xuất bản.

q Ưu đãi theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư.

q Ưu đãi khác.

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi:.......%

2.2- Thời hạn áp dụng thuế suất ưu đãi...... năm, kể từ năm.......

2.3- Thời gian miễn thuế ........ năm, kể từ năm........

2.4- Thời gian giảm 50% số thuế phải nộp: .........năm, kể từ năm.......

B. Xác định số thuế được ưu đãi:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

3

Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi

3.1

Tổng thu nhập tính thuế được hưởng thuế suất ưu đãi

[1]

3.2

Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi

[2]

3.3

Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi

[3]

3.4

Thuế TNDN chênh lệch ([4]=[3]-[2])

[4]

4

Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế

4.1

Tổng thu nhập tính thuế được miễn thuế hoặc giảm thuế

[5]

4.2

Thuế suất thuế TNDN ưu đãi áp dụng (%)

[6]

4.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

[7]

4.4

Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)

[8]

4.5

Thuế TNDN được miễn, giảm

[9]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

Phụ lục

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng

quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực

sản xuất (dự án đầu tư mở rộng)

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ........đến........

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................................................

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

- Ngành nghề, địa bàn đầu tư:

q Đầu tư lắp đặt dây chuyền sản xuất mới không thuộc ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư.

q Đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư.

q Đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.

q Đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

q Đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn - Dự án đầu tư:

q Đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới

q Đầu tư mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất

- Hạng mục đầu tư:......................................................

- Hạng mục đầu tư:......................................................

- Thời gian đăng ký bắt đầu thực hiện miễn, giảm thuế:................................

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi:.......%

2.2- Thời hạn áp dụng thuế suất ưu đãi...... năm, kể từ năm.......

2.3- Thời gian miễn thuế ........ năm, kể từ năm........

2.4- Thời gian giảm 50% số thuế phải nộp: .........năm, kể từ năm.......

B. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) được ưu đãi:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

3

Xác định thu nhập tính thuế tăng thêm được hưởng ưu đãi

3.1

Tổng nguyên giá TSCĐ dùng cho sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế

[01]

3.2

Tổng giá trị TSCĐ đầu tư mới đã đưa vào sản xuất kinh doanh

[02]

3.3

Tổng thu nhập tính thuế trong năm

[03]

3.4

Thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn hoặc giảm (đề nghị cho công thức tính)

[04]

4

Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi

4.1

Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi

[05]

4.2

Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi

[06]

4.2

Thuế TNDN chênh lệch [07] = [05] – [06]

[07]

5

Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế

5.1

Thuế suất thuế TNDN đang áp dụng (%)

[08]

5.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

[09]

5.3

Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)

[10]

5.4

Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm

[11]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

- TSCĐ: tài sản cố định

Phụ lục

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc

doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ........đến........

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................................................

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

q Doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ:

- Tổng số lao động sử dụng thường xuyên trong kỳ tính thuế:...................... người

- Xác nhận của cơ quan quản lý lao động có thẩm quyền về tổng số lao động nữ mà doanh nghiệp đang sử dụng (nếu có): số................... ngày..............

q Doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số:

- Tổng số lao động sử dụng thường xuyên trong kỳ tính thuế:...................... người

- Xác nhận của cơ quan quản lý lao động có thẩm quyền về tổng số lao động là người dân tộc thiểu số mà doanh nghiệp đang sử dụng (nếu có): số.......................... ngày..............

2. Mức độ ưu đãi thuế:

q Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) tương ứng mức chi cho lao động nữ.

q Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp tương ứng mức chi cho lao động là người dân tộc thiểu số.

B. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được ưu đãi:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

3

Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được giảm trong kỳ tính thuế:

3.1

Tổng các khoản chi cho lao động nữ

[01]

3.2

Tổng các khoản chi cho lao động là người dân tộc thiểu số

[02]

3.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

[03]

3.4

Thuế TNDN được giảm tương ứng mức chi cho lao động nữ, lao động là người dân tộc thiểu số:

(Không quá số thuế TNDN phải nộp)

[04]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

Phụ lục

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ........đến........

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................................................

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

[01]

2

Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

[02]

2.1

- Giá vốn của đất chuyển nhượng

[03]

2.2

- Chi phí đền bù thiệt hại về đất

[04]

2.3

- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu

[05]

2.4

- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng

[06]

2.5

- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng

[07]

2.6

- Chi phí khác

[08]

3

Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([09]=[01]-[02])

[09]

4

Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ những năm trước được chuyển sang

[10]

5

Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([11]=[09]-[10])

[11]

5a

Số lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD

[11a]

6

Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có)

[12]

7

Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập Quỹ KHCN ([13]=[11]-[12])

[13]

8

Thuế suất thuế TNDN (%)

[14]

9

Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm ([15]=[13] x [14])

[15]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________________

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

Phụ lục

BÁO CÁO TRÍCH, SỬ DỤNG QUỸ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ........đến........

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................................

Mã số thuế:

I. Xác định số trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ trong kỳ tính thuế:

1. Mức trích lập:..........................................

2. Số tiền trích lập:.......................... đồng

II. Theo dõi việc sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ các kỳ tính thuế trước và kỳ này:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Năm

trích lập

Mức trích lập trong kỳ tính thuế này

Số tiền trích lập trong kỳ tính thuế này

Số tiền đã sử dụng trong kỳ tính thuế này

Số tiền đã trích lập được chuyển từ các kỳ tính thuế trước

Số tiền đã trích lập được chuyển sang các kỳ tính thuế sau

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(4)–(5)

1

....

2

....

….

Tổng cộng:

Tài liệu kèm theo:

- Bản liệt kê các hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;

- Bản liệt kê các hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ;

- Bản liệt kê các hoạt động khoa học và công nghệ của quỹ trong kỳ tính thuế.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN

(của tổ chức nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam

không hoạt động theo Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp)

[01] Kỳ tính thuế: £Từng lần phát sinh: Ngày............. từ............ đến.................

[02] Lần đầu £ [03] Bổ sung lần thứ: £

Bên chuyển nhượng vốn:

[04] Tên tổ chức có vốn chuyển nhượng:....................................................................................

[05] Địa chỉ trụ sở chính:......................................................................................................................

Bên nhận chuyển nhượng vốn:

[06] Tên tổ chức hoặc cá nhân nhận vốn chuyển nhượng:.................................................

[07] Quốc tịch:...........................................................................................................................................

[08] Địa chỉ trụ sở chính:......................................................................................................................

[09] Mã số thuế (đối với doanh nghiệp) hoặc số chứng minh nhân dân, số hộ chiếu (đối với cá nhân):

[10] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[11] Mã số thuế:

[12] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[13] Quận/huyện:.................................................. [14] Tỉnh/thành phố:......................................

[15] Điện thoại:................................ [16] Fax:....................................... [17] Email:.....................

[18] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày..............................................................

[19] Tên doanh nghiệp có vốn được chuyển nhượng:....................................................

[20] Mã số thuế:

[21] Hợp đồng chuyển nhượng: số......................... ngày..............................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Giá chuyển nhượng

[22]

2

Giá mua của phần vốn chuyển nhượng

[23]

3

Chi phí chuyển nhượng

[24]

4

Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn [25]=[22]-[23]-[24]

[25]

5

Thuế suất (%)

[26]

6

Số thuế thu nhập doanh nghiệp

( TNDN) phải nộp [27]=[25]x[26]

[27]

Tôi cam đoan là số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế TNDN từ hoạt động bán toàn bộ

Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức

chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: £ Từng lần phát sinh: Ngày............ từ............ đến.................

[02] Lần đầu £ [03] Bổ sung lần thứ: £

Bên chuyển nhượng:

[04] Tên người nộp thuế.......................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ trụ sở:...................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

Bên nhận chuyển nhượng vốn:

[12] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng:......................................................................

[13] Mã số thuế (đối với doanh nghiệp) hoặc số chứng minh nhân dân (đối với cá nhân)

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Hợp đồng chuyển nhượng: Số:........ ngày........ tháng............ có công chứng hoặc chứng thực

tại UBND phường (xã) xác nhận ngày.............. tháng............. năm............ (nếu có).

[16] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[1 [17] Mã số thuế

[18] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[19] Quận/huyện:.................................................. [20] Tỉnh/thành phố:......................................

[21] Điện thoại:................................ [22] Fax:....................................... [23] Email:.....................

[24] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Doanh thu của hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản

[25]

2

Chi phí của hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản

[26]

Trong đó:

2.1

- Giá vốn của đất chuyển nhượng

[27]

2.2

- Chi phí đền bù thiệt hại về đất

[28]

2.3

- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu

[29]

2.4

- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng

[30]

2.5

- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng

[31]

2.6

- Chi phí khác (bao gồm cả giá mua của phần vốn chuyển nhượng)

[32]

3

Thu nhập từ hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản ([33]=[25]-[26])

[33]

4

Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản được chuyển kỳ này

[34]

5

Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động bán toàn bộ Công ty có gắn với chuyển nhượng bất động sản ([35]=[33]-[34])

[35]

6

Thuế suất thuế TNDN (%)

[36]

7

Thuế TNDN phải nộp ([37]=[35] x [36])

[37]

Tôi cam đoan là số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN HÀNG HOÁ MUA VÀO

CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

(kèm theo tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu số 01/TTĐB)

[01] Kỳ tính thuế: tháng.......... năm...........

[04] Tên người nộp thuế....................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[1 [07] Mã số thuế

I. Bảng tính thuế thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) của nguyên liệu mua vào:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chứng từ hoặc biên lai nộp thuế TTĐB

Tên nguyên liệu đã nộp thuế TTĐB

Số lượng đơn vị nguyên liệu mua vào

Thuế TTĐB đã nộp

Thuế TTĐB

trên 1

đơn vị nguyên liệu

mua

vào

Số thuế TTĐB đã khấu trừ các kỳ trước

Số thuế TTĐB chưa được khấu trừ đến kỳ này

Ký hiệu

Số

Ngày, tháng, năm phát hành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7)/(6)

(9)

(10)

Tổng cộng

II. Bảng tính thuế TTĐB của nguyên liệu được khấu trừ:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Mặt hàng

tiêu thụ

Số lượng

Tên nguyên liệu chịu thuế TTĐB đầu vào

Lượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu thụ

Thuế TTĐB trên 1 đơn vị nguyên liệu đầu vào

Tổng thuế TTĐB đầu

vào được

khấu trừ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(3)x(5)x(6)

Tổng cộng

(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

[01] Kỳ tính thuế: £ Lần phát sinh: Ngày......... tháng.......... năm..............

£ Tháng năm

[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ:

[04] Người nộp thuế:............................................................................................................................

[05] Mã số thuế:........................................................................................................................................

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Đại lý thuế (nếu có):...................................................................................................................

[13] Mã số thuế:........................................................................................................................................

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Tên hàng hoá

Số lượng tính thuế

Mức thuế

Thuế bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ

Đơn vị tính

Số lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (4) x (5)

Hàng hoá A

Hàng hoá B

Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)

[01] Kỳ tính thuế: Tháng.......... năm hoặc quý.......... năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Đại lý thuế (nếu có):...................................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số người/

Số tiền

1

Tổng số người lao động:

[21]

người

Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[22]

người

2

Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25]

[23]

người

2.1

Cá nhân cư trú

[24]

người

2.2

Cá nhân không cư trú

[25]

người

3

Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [26]=[27]+[28]+[29]

[26]

VNĐ

3.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[27]

VNĐ

3.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[28]

VNĐ

3.3

Cá nhân không cư trú

[29]

VNĐ

4

Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [30]=[31]+[32]+[33]

[30]

VNĐ

4.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[31]

VNĐ

4.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[32]

VNĐ

4.3

Cá nhân không cư trú

[33]

VNĐ

5

Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [34]=[35]+[36]+[37]

[34]

VNĐ

5.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[35]

VNĐ

5.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[36]

VNĐ

5.3

Cá nhân không cư trú

[37]

VNĐ

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân

không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú )

[01] Kỳ tính thuế: Tháng.......... năm hoặc quý.......... năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên tổ chức khai thay (nếu có):........................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[21] Mã số thuế:

[22] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[23] Quận/huyện:.................................................. [24] Tỉnh/thành phố:......................................

[25] Điện thoại:................................ [26] Fax:....................................... [27] Email:.....................

[28] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

I

Thu nhập từ đầu tư vốn

1

Tổng thu nhập tính thuế

[29]

2

Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ

[30]

II

Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

1

Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán

[31]

2

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[32]

III

Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

1

Tổng thu nhập tính thuế

[33]

2

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[34]

IV

Thu nhập từ trúng thưởng

1

Tổng thu nhập tính thuế

[35]

2

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[36]

V

Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú

1

Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân

[37]

2

Tổng số thuế đã khấu trừ

[38]

VI

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú

1

Tổng giá chuyển nhượng vốn

[39]

2

Tổng số thuế đã khấu trừ

[40]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

GIẤY ỦY QUYỀN QUYẾT TOÁN

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Năm

Tên tôi là: Quốc tịch:.......................................................................................................................... .................................

Mã số thuế:..................................................................................................................................

c Năm tôi chỉ có thu nhập chịu thuế tại một nơi là Công ty/đơn vị ..................................................................................................................................................................... ;

c Năm........................... tôi có thu nhập chịu thuế tại Công ty/đơn vị............

và có thu nhập vãng lai ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng /tháng đã được đơn vị trả thu nhập khấu trừ tại nguồn;

c Năm........................... tôi có thu nhập chịu thuế tại Công ty/đơn vị............

và có thu nhập từ cho thuê nhà, mặt bằng, quyền sử dụng đất mà có mức doanh thu từ cho thuê nhà, mặt bằng, quyền sử dụng đất bình quân tháng trong năm không quá 20 triệu đồng/tháng đã thực hiện nộp thuế tại nơi có nhà, mặt bằng, quyền sử dụng đất cho thuê.

Đề nghị Công ty/đơn vị............................................................. (mã số thuế:.......... )

thay mặt tôi thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân năm với cơ quan thuế.

Trường hợp cơ quan thuế kiểm tra phát hiện tôi có thu nhập chịu thuế ở nơi khác thì tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI ỦY QUYỀN

(ký, ghi rõ họ tên)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế

từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Đại lý thuế (nếu có):...................................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

I. Nghĩa vụ khấu trừ thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số người/

Số tiền

1

Tổng số người lao động:

[21]

người

Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[22]

người

2

Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25]

[23]

người

2.1

Cá nhân cư trú

[24]

người

2.2

Cá nhân không cư trú

[25]

người

3

Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[26]

người

4

Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [27]=[28]+[29]+[30]

[27]

VNĐ

4.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[28]

VNĐ

4.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[29]

VNĐ

4.3

Cá nhân không cư trú

[30]

VNĐ

5

Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [31]=[32]+[33]+[34]

[31]

VNĐ

5.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[32]

VNĐ

5.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[33]

VNĐ

5.3

Cá nhân không cư trú

[34]

VNĐ

6

Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [35]=[36]+[37]+[38]

[35]

VNĐ

6.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[36]

VNĐ

6.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[37]

VNĐ

6.3

Cá nhân không cư trú

[38]

VNĐ

7

Tổng số thuế được giảm do làm việc tại khu kinh tế [39]=[40]+[41]+[42]

[39]

VNĐ

7.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[40]

VNĐ

7.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[41]

VNĐ

7.3

Cá nhân không cư trú

[42]

VNĐ

II. Nghĩa vụ quyết toán thay cho cá nhân:

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số người/

Số tiền

1

Tổng số cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay

[43]

Người

2

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[44]

VNĐ

3

Tổng số thuế TNCN phải nộp

[45]

VNĐ

4

Tổng số thuế TNCN còn phải nộp NSNN

[46]

VNĐ

5

Tổng số thuế TNCN đã nộp thừa

[47]

VNĐ

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Số tiền

I

Thu nhập từ đầu tư vốn

1

Tổng thu nhập tính thuế

[21]

2

Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ

[22]

II

Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

1

Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán

[23]

2

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[24]

III

Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

1

Tổng thu nhập tính thuế

[25]

2

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[26]

IV

Thu nhập từ trúng thưởng

1

Tổng thu nhập tính thuế

[27]

2

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[28]

V

Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú

1

Tổng số cá nhân nhận thu nhập chịu thuế

[29]

người

2

Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân

[30]

VNĐ

3

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[31]

VNĐ

VI

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú

1

Tổng giá chuyển nhượng vốn

[32]

VNĐ

2

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[33]

VNĐ

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT GIÁ TRỊ CHUYỂN NHƯỢNG VÀ THUẾ

THU NHẬP CÁ NHÂN ĐÃ KHẤU TRỪ ĐỐI VỚI THU NHẬP

TỪ CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 06/KK-TNCN)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Số CMND/

Hộ chiếu

Tổng giá trị chuyển nhượng trong kỳ

Thuế thu nhập

cá nhân đã

khấu trừ

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

1

2

3

Tổng cộng

[12]

[13]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)

[01] Kỳ tính thuế: Quý năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

I

Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:

1

Cá nhân có thu nhập ổn định không phải nộp tờ khai các quý tiếp theo

[21]

£

2

Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ

[22]

3

Trong đó thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định

[23]

4

Tổng các khoản giảm trừ

[24]

a

Cho bản thân

[25]

b

Cho người phụ thuộc

[26]

c

Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học

[27]

d

Các khoản đóng bảo hiểm được trừ

[28]

e

Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ

[29]

5

Tổng thu nhập tính thuế

[30]

6

Tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong kỳ

[31]

7

Tổng thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế

[32]

8

Tổng số thuế thu nhập cá nhân được giảm

[33]

9

Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp

[34]

II

Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:

1

Tổng thu nhập tính thuế

[35]

2

Mức thuế suất

[36]

3

Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp

[37]

(Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định).

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công và

cá nhân có thu nhập từ kinh doanh)

[01] Kỳ tính thuế: năm.................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

09] Điện thoại:.................................. [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

12] Số tài khoản ngân hàng (nếu có):....................................... [12a] Mở tại:........................

[13] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................. ...........................

[14] Mã số thuế:

[15] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[16] Quận/huyện:.................................................. [17] Tỉnh/thành phố:......................................

[18] Điện thoại:................................ [19] Fax:....................................... [20] Email:.....................

[21] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

1

Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [22]=[23]+[26]

[22]

a

Tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam

[23]

Trong đó

Tổng TNCT làm căn cứ tính giảm thuế

[24]

Tổng TNCT được miễn giảm theo Hiệp định

[25]

b

Tổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam

[26]

2

Các khoản giảm trừ [27]=[28]+[29]+[30]+[31]+[32]

[27]

a

Cho bản thân cá nhân

[28]

b

Cho những người phụ thuộc được giảm trừ

[29]

c

Từ thiện, nhân đạo, khuyến học

[30]

d

Các khoản đóng bảo hiểm được trừ

[31]

e

Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ

[32]

3

Tổng thu nhập tính thuế [33]=[22]-[25]-[27]

[33]

4

Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ

[34]

5

Tổng số thuế đã tạm nộp, đã khấu trừ, đã nộp trong kỳ [35]=[36]+[37]+[38]

[35]

a

Đã khấu trừ

[36]

b

Đã tạm nộp

[37]

c

Đã nộp ở nước ngoài được giảm trừ (nếu có)

[38]

6

Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [39]=[40]+[41]

[39]

a

Tổng số thuế TNCN được giảm do làm việc trong khu kinh tế

[40]

b

Tổng số thuế TNCN được giảm khác

[41]

7

Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ [42]=[34]-[35]-[39] >= 0

[42]

8

Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ [43] = [34]-[35]-[39] < 0

[43]

a

Tổng số thuế đề nghị hoàn trả [44]=[45]+[46]

[44]

Trong đó

Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế

[45]

Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách Nhà nước khác

[46]

b

Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [47]=[43]-[44]

[47]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)

[01] Kỳ tính thuế: năm.................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

1

Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ [06]=[07]+[10]

[06]

a

Thu nhập phát sinh tại Việt Nam:

[07]

Trong đó

Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế do làm việc tại khu kinh tế

[08]

Thu nhập được miễn giảm theo Hiệp định

[09]

b

Thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam

[10]

2

Tổng số thuế đơn vị trả thu nhập đã khấu trừ trong kỳ [11]=[12]+[13]

[11]

a

Tổng số thuế đã khấu trừ theo biểu luỹ tiến từng phần

[12]

b

Tổng số thuế đã khấu trừ theo mức 10%

[13]

3

Tổng số thuế đã tạm nộp tại Việt Nam

[14]

4

Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam

[15]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

THU NHẬP TỪ KINH DOANH

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)

[01] Kỳ tính thuế: năm.................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

1

Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ

[06]

2

Các khoản giảm trừ doanh thu

[07]

3

Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ

[08]

4

Thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh [09]=[06]-[07]-[08]

[09]

5

Doanh thu hoạt động tài chính

[10]

6

Chi phí tài chính

[11]

7

Thu nhập chịu thuế từ hoạt động tài chính [12]=[10]-[11]

[12]

8

Thu nhập khác

[13]

9

Chi phí khác

[14]

10

Thu nhập chịu thuế khác [15]=[13]-[14]

[15]

11

Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ [16]=[09]+[12]+[15]

[16]

12

Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế

[17]

13

Tổng số thuế đã tạm nộp trong kỳ

[18]

14

Tổng thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam

[19]

15

Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam

[20]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

THU NHẬP TỪ XỔ SỐ, BẢO HIỂM, BÁN HÀNG ĐA CẤP

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)

[01] Kỳ tính thuế: năm.................... (Từ tháng …/… đến tháng…/….)

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

1

Doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

[06]

2

Chi phí

[07]

3

Thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ

[08]

4

Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế

[09]

5

Tổng số thuế đơn vị trả thu nhập đã khấu trừ trong kỳ [10]=[11]+[12]+[13]

[10]

a

Tổng số thuế đã khấu trừ từ xổ số

[11]

b

Tổng số thuế đã khấu trừ từ bảo hiểm

[12]

c

Tổng số thuế đã khấu trừ từ bán hàng đa cấp

[13]

6

Tổng thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam

[14]

7

Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam

[15]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;

thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: năm............ tháng.......... năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

A - PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[01] Họ và tên:...........................................................................................................................................

[02] Mã số thuế:

03] Số chứng minh nhân dân (CMND)/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):................................................................................................................................................................

[03a] Ngày cấp..................................................... [03b] Nơi cấp...............................................

[04] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):.........................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số............. ngày....................................................................................... ............................................................................................................................................................................

[21] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà:.......................................................

Số........................................... Do cơ quan:......................................... Cấp ngày:.....................

22] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:... Số...................................................................................................................................... Ngày:........................

[23] Các đồng chủ sở hữu (nếu có):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Số CMND/Hộ chiếu

Tỷ lệ sở hữu (%)

1

2

[24] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi):

Số......................................................... Nơi lập.......................................... Ngày lập:.....................

Cơ quan chứng thực............................................... Ngày chứng thực:.........................................

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[25] Họ và tên:...........................................................................................................................................

[26] Mã số thuế (nếu có):

[27] Số CMND/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):.............................................

28] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)

Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng............................................... Ngày lập:........................

Cơ quan chứng thực............................................... Ngày chứng thực:.........................................

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[29] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

[30] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

[31] Quyền thuê đất, thuê mặt nước

[32] Bất động sản khác

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[33] Đất

[33a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở:.................................................................................................

[33b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):........................................................

[33c] Loại đất, loại nhà:............................................................................................................

[33d] Diện tích (m2):...................................................................................................................

[34] Nguồn gốc đất (đất được nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…):............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

[35] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):................................................................ đồng

[36] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

[36a] Cấp nhà:................................................................................................................................

[36b] Loại nhà:...............................................................................................................................

[36c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):............................................................................

[37] Nguồn gốc nhà

Tự xây dựng £ [37a] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):................

Chuyển nhượng £ [37b] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:..............................

[38] Giá trị nhà:............................................................................................................................. .đồng

V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

[39] Giá trị bất động sản thực tế chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng (đồng):...........................................................................................................................................................

VI. CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP

[40] Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản (BĐS):............. đồng

Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua, giá bán bất động sản

Thuế thu nhập phải nộp = (Giá bán BĐS - Giá mua BĐS) x 25%.

Cách 2: Trường hợp không xác định được giá mua, giá bán bất động sản

Thuế thu nhập phải nộp = Giá trị BĐS chuyển nhượng x 2%.

[41] Thu nhập chịu thuế từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:...... đồng

42] Thu nhập được miễn thuế:........................................................................................... đồng

(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

[43] Thuế thu nhập phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản {[43]= ([40] - [42]) x thuế suất }:....................................................................................................... đồng

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp

(đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

1

£

2

£

£

[44] Thuế thu nhập phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng {[44]= ([41] - [42] - 10.000.000đ) x 10%}:.................................................................................................. đồng

VII. GIẤY TỜ KÈM THEO GỒM:

-

-

Chúng tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

B - PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1. Tên người nộp thuế:...........................................................................................................................

2. Mã số thuế (nếu có):

I. Loại bất động sản chuyển nhượng:

1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

2. Quyền sử hữu hoặc sử dụng nhà ở

3. Quyền thuê đất, thuê mặt nước

4. Các bất động sản khác

II. Đặc điểm bất động sản chuyển nhượng:

1. Thửa đất số:........................................................ Tờ bản đồ số:.....................................................

Số nhà, đường phố...................................................................................................................................

Thôn, xóm.....................................................................................................................................................

Phường/xã:...................................................................................................................................................

Quận/huyện..................................................................................................................................................

Tỉnh/thành phố...........................................................................................................................................

2. Loại đất:....................................................................................................................................................

3. Loại đường/khu vực:.........................................................................................................................

4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):.............................................................................................................................

5. Cấp nhà:............................................................................ Loại nhà:..................................................

6. Hạng nhà:.................................................................................................................................................

7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:......................................................................................

8. Diện tích đất, nhà tính thuế (m2):................................................................................................

8.1. Đất:..........................................................................................................................................................

8.2. Nhà (m2 sàn nhà):............................................................................................................................

9. Đơn giá một mét vuông đất, sàn nhà tính thuế (đồng/m2):

9.1. Đất:..........................................................................................................................................................

9.2. Nhà (theo giá xây dựng mới):...................................................................................................

III. Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản

1. Đối với chuyển nhượng:

1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:............................................................................... đồng

1.2. Giá mua bất động sản:....................................................................................................... đồng

1.3. Các chi phí khác liên quan đến giá bất động sản chuyển nhượng được loại trừ:................................................................................................................................................................. đồng

1.4. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản ( (1.4) = (1.1) – (1.2) – (1.3)):.......

2. Đối với nhận thừa kế, quà tặng:

Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản = (đơn giá một mét vuông đất, sàn nhà) x (diện tích đất, diện tích sàn nhà) + (giá trị các bất động sản khác gắn với đất):........................................................................................................................................................ đồng

IV. Thuế thu nhập phải nộp (đối với trường hợp phải nộp thuế):

1. Đối với thu nhập chuyển nhượng bất động sản:

Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua bất động sản

Thuế thu nhập phải nộp = Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản x 25%.

Cách 2: Trường hợp không xác định được giá mua bất động sản

Thuế thu nhập phải nộp = Giá bất động sản chuyển nhượng x 2%.

Số thuế thu nhập phát sinh:................................................................................................. đồng

(Viết bằng chữ:......................................................................................................................................... )

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp (đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

1

£

2

£

£

2. Đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

Thuế thu nhập phải nộp = (Thu nhập từ bất động sản nhận thừa kế, quà tặng - 10.000.000) x 10%.

Số thuế thu nhập phát sinh:................................................................................................. đồng

(Viết bằng chữ:......................................................................................................................................... )

V. Xác nhận của cơ quan thuế đối với trường hợp được miễn thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản:

Căn cứ vào tờ khai và các giấy tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà).................. và ông (bà)..... ), cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận

khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của ông (bà).........................................

thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại khoản................

Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên)

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)

[01] Kỳ tính thuế: năm............. tháng.......... năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[21] Mã số thuế:

[22] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[23] Quận/huyện:.................................................. [24] Tỉnh/thành phố:......................................

[25] Điện thoại:................................ [26] Fax:....................................... [27] Email:.....................

[28] Hợp đồng đại lý thuế: số............. ngày....................................................................................... ............................................................................................................................................................................

[29] Hợp đồng chuyển nhượng vốn số:.............................. ngày............ tháng............. năm

[30] Giấy phép đăng ký kinh doanh số:............................. ngày............ tháng............. năm

Cơ quan cấp:.......................................................................... Ngày cấp:........................................................................................................................................ ...................................

II. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

[31] Họ và tên:...........................................................................................................................................

[32] Mã số thuế:

[33] Số CMND/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):.............................................

[34] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[35] Quận/huyện:.................................................. [36] Tỉnh/thành phố:......................................

[37] Điện thoại:................................ [38] Fax:....................................... [39] Email:.....................

III. CHI TIẾT TÍNH THUẾ

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

I

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

1

Giá chuyển nhượng

[40]

2

Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng

[41]

3

Chi phí chuyển nhượng

[42]

4

Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn [43]=[40]-[41]-[42]

[43]

5

Số thuế phải nộp

[44]

6

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[45]

7

Số thuế còn phải nộp [46]=[44]-[45]

[46]

II

Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp

1

Giá chuyển nhượng

[47]

2

Số thuế phải nộp

[48]

3

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[49]

4

Số thuế còn phải nộp [50]=[48]-[49]

[50]

(Chú ý: trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Số tài khoản (chứng khoán):.................................................. [12c] Mở tại:.....................

[12b] Số tài khoản (ngân hàng):............................................ [12c] Mở tại:.....................

[13] Tên đại lý thuế:.............................................................................................................................

[14] Mã số thuế:

[15] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[16] Quận/huyện:.................................................. [17] Tỉnh/thành phố:......................................

[18] Điện thoại:................................ [19] Fax:....................................... [20] Email:.....................

[21] Hợp đồng đại lý thuế:............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

A

XÁC ĐỊNH THU NHẬP TÍNH THUẾ

1

Tổng giá trị chứng khoán bán ra

[22]

2

Tổng giá trị chứng khoán mua vào

[23]

3

Các chi phí liên quan

[24]

4

Thu nhập chịu thuế [25]=[22]-[23]-[24]

[25]

B

XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP CẢ NĂM

1

Số thuế phải nộp trong kỳ

[26]

2

Số thuế đã khấu trừ theo thuế suất 0,1% trong kỳ

[27]

3

Số thuế còn phải nộp [28]=[26]-[27] > 0

[28]

4

Số thuế nộp thừa ([29]=[26]-[27] < 0)

[29]

a

Số thuế đề nghị hoàn trả [30]=[31]+[32]

[30]

Trong đó:

Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế

[31]

Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp Ngân sách nhà nước khác

[32]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT

CHỨNG KHOÁN ĐÃ CHUYỂN NHƯỢNG TRONG NĂM

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 13/KK-TNCN)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Mã chứng khoán

Giá bán

Giá mua

Chi phí

Thu nhập chịu thuế

Chứng từ

Số thuế đã khấu trừ

Số, kí hiệu chứng từ

Ngày, tháng , năm chứng từ

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]=[08]-[09]-[10]

[12]

[13]

[14]

1

2

....

Tổng cộng

[15]

[16]

[17]

[18]

[19]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: năm............ tháng.......... năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

A - PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. Thông tin cá nhân nhận thừa kế, quà tặng

1. Họ và tên:................................................................................................................................................

2. 2. Mã số thuế:

3. Quốc tịch:................................................................................................................................................

4. Địa chỉ:......................................................................................................................................................

5. Quận/huyện:............................................................ 6. Tỉnh/thành phố:......................................

7. Điện thoại:.......................................... 8. Fax:............................................ 9. Email:.....................

10. Tên đại lý thuế (nếu có):...............................................................................................................

2. 11. Mã số thuế:

12. Địa chỉ:...................................................................................................................................................

13. Quận/huyện:....................................................... 14. Tỉnh/thành phố:......................................

15. Điện thoại:..................................... 16. Fax:......................................... 17. Email:.....................

18. Hợp đồng đại lý thuế:............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

II. Văn bản giao nhận thừa kế, quà tặng

Làm tại:................................................................................................ ngày............. tháng.......... năm

đã được cơ quan công chứng chứng nhận ngày.............. tháng............. năm.....................

III. Thông tin về cá nhân cho thừa kế, quà tặng

1. Họ và tên:................................................................................................................................................

2. 2. Mã số thuế:

3. Quốc tịch:................................................................................................................................................

4. Địa chỉ:......................................................................................................................................................

5. Điện thoại:.......................................... 6. Fax:............................................ 7. Email:.....................

IV. Giấy chứng nhận quyền sử dụng hoặc sở hữu tài sản thừa kế, quà tặng số:

............................................................ Do cơ quan:......................................... Cấp ngày:.....................

V. Loại tài sản được thừa kế, quà tặng

1. Chứng khoán

2. Vốn góp

3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng

VI. Thu nhập thừa kế, quà tặng

Số tiền:................................................................................................................................................. đồng

(Viết bằng chữ:......................................................................................................................................... )

VII. Thu nhập được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

Số tiền:................................................................................................................................................. đồng

(Viết bằng chữ:......................................................................................................................................... )

(Chú ý: trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

B - XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

I. Thông tin về cá nhân nộp thuế

1. Họ và tên:................................................................................................................................................

2. 2. Mã số thuế:

3. Quốc tịch:................................................................................................................................................

II. Loại tài sản được thừa kế, quà tặng

1. Chứng khoán

2. Vốn góp

3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng

III. Xác định thu nhập chịu thuế và số thuế thu nhập cá nhân phải nộp (đối với trường hợp phải nộp thuế)

1. Thu nhập chịu thuế (= Giá trị tài sản thừa kế, quà tặng tại thời điểm cá nhân nhận tài sản):................................................................................................................................... đồng

2. Thu nhập tính thuế (= Thu nhập chịu thuế - Thu nhập miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần - 10 triệu đồng ):............................................................ đồng

3. Thuế thu nhập cá nhân phải nộp ( = Thu nhập tính thuế x 10%):........... đồng.

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên)

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Kính gửi:.........................................................................

1. Tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập:.......................................................................................

2. 2. Mã số thuế:

3. Địa chỉ:....................................................................................................................................................

4. Số điện thoại:............................................................. 5. Số fax:..................................................

6. Số tài khoản:................................................ 7. Nơi mở tài khoản:......................................

Theo quy định của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi một số điều Luật Thuế thu nhập cá nhân và các văn bản hướng dẫn thi hành, căn cứ vào tình hình thực tế tại đơn vị, đề nghị cơ quan thuế cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân cho tôi (đơn vị chúng tôi).

Tôi (đơn vị chúng tôi) chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo đúng các quy định hiện hành về quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế./.

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền,

nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài)

[01] Kỳ tính thuế: năm............ tháng.......... năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số:.............................. Ngày:............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

I

Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú

1

Tổng thu nhập tính thuế

[21]

2

Thuế suất

[22]

3

Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp [23]=[21]*[22]

[23]

II

Thu nhập từ đầu tư vốn

1

Tổng thu nhập chịu thuế

[24]

2

Tổng số thuế phải nộp

[25]

3

Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài

[26]

4

Số thuế còn phải nộp [27]=[25]-[26]

[27]

III

Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

1

Tổng thu nhập chịu thuế

[28]

2

Tổng số thuế phải nộp

[29]

3

Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài

[30]

4

Số thuế còn phải nộp [31]=[29]-[30]

[31]

IV

Thu nhập từ trúng thưởng

1

Tổng thu nhập chịu thuế

[32]

2

Tổng số thuế phải nộp

[33]

3

Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài

[34]

4

Số thuế còn phải nộp [35]=[33]-[34]

[35]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

THƯ XÁC NHẬN THU NHẬP

Năm

Thay mặt tổ chức, cá nhân trả thu nhập (tên tổ chức/cá nhân):..........................................

Tôi xin xác nhận về việc ông/bà:

1. Họ và tên:................................................................................................................................................

2. Chức vụ (nếu có):................................................................................................................................

Được bổ nhiệm tới công tác tại Việt Nam với các chi tiết sau:

3. Ngày đến Việt Nam: ngày................... tháng................... năm..................

4. Thu nhập trong giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm đến ngày 31 tháng 12 năm............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

Số tiền là............................................................................................................................................. đồng

Trong đó:

a) Tại Việt nam:.............................................................................................................................. đồng

b) Tại nước ngoài:......................................................................................................................... đồng

5. Các khoản bị khấu trừ ngoài Việt Nam (nếu có):..............................................................

- Thuế thu nhập cá nhân:......................................................................................................................

- Bảo hiểm xã hội hoặc các loại bảo hiểm bắt buộc tương tự:.........................................

- Các khoản bị khấu trừ khác:............................................................................................................

6. Tiền thuê nhà cho ông/bà........................... tại Việt Nam là do......... (ghi rõ tên tổ chức/

cá nhân) trả, số tiền là:.................................................................................................................. đồng

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

Gửi kèm:

Hợp đồng lao động số.................................. ngày................... tháng................ năm...........................................................................................................................................

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

BẢN KÊ KHAI

VỀ NGƯỜI PHẢI TRỰC TIẾP NUÔI DƯỠNG

Kính gửi: Ủy ban nhân dân (UBND) xã (phường)..........................

Họ và tên người nộp thuế:...............................................................................................................

Mã số thuế (nếu có):............................................................................................................................

Số CMND/Hộ chiếu:............................................................ Ngày cấp:......................................

Nơi cấp:........................................................................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:.......................................................................................................................................

Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân (TNCN), Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế TNCN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNCN về việc chính quyền xã phường xác nhận thực tế đang nuôi dưỡng người phụ thuộc là ông bà nội, ông bà ngoại, cô, dì, chú, bác, cậu ruột, anh chị em ruột, cháu ruột và các cá nhân khác để được tính giảm trừ cho người phụ thuộc.

Tôi kê khai người sau đây đang sống cùng với tôi:

STT

Họ và tên

người phụ thuộc

Ngày, tháng, năm sinh

Số CMND/

Hộ chiếu

Quan hệ với người khai

Địa chỉ thường trú của người phụ thuộc

1

2

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI LÀM ĐƠN

(ký, ghi rõ họ tên)

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG (nơi người nộp thuế cư trú):

UBND xã (phường) xác nhận người được kê khai trong biểu (nêu trên) hiện

đang sống cùng ông (bà)............................................... tại địa chỉ........................................ ./.

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

TM. UBND......................................................

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

BẢN KÊ KHAI

VỀ NGƯỜI PHẢI TRỰC TIẾP NUÔI DƯỠNG

Kính gửi: UBND xã (phường)...................................................

Họ và tên người nộp thuế:...............................................................................................................

Mã số thuế (nếu có):............................................................................................................................

Số CMND/Hộ chiếu:............................................................ Ngày cấp:......................................

Nơi cấp:........................................................................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:.......................................................................................................................................

Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân (TNCN), Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế TNCN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNCN về việc chính quyền xã phường xác nhận thực tế đang nuôi dưỡng người phụ thuộc là ông bà nội, ông bà ngoại, cô, dì, chú, bác, cậu ruột, anh chị em ruột, cháu ruột và các cá nhân khác để được tính giảm trừ cho người phụ thuộc.

Tôi kê khai người sau đây không nơi nương tựa, tôi đang trực tiếp nuôi dưỡng:

STT

Họ và tên

người phụ thuộc

Ngày, tháng, năm sinh

Số CMND/

Hộ chiếu

Quan hệ với người làm đơn

Địa chỉ cư trú của người phụ thuộc

1

2

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI LÀM ĐƠN

(ký, ghi rõ họ tên)

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG (nơi người nộp thuế cư trú):

UBND.............. xác nhận người được kê khai trong biểu (nêu trên) không nơi

nương tựa, đang sống tại xã (phường)................................................................................ ./.

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

TM. UBND......................................................

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

__________________________________

Ghi chú:

Xác nhận của UBND phường, xã: trường hợp đối tượng nộp thuế có nhiều người phụ thuộc ở nhiều địa điểm khác nhau thì tại mỗi địa phương có người phụ thuộc sống, đối tượng nộp thuế phải lập tờ khai và đề nghị UBND phường, xã nơi đó xác nhận.

Ví dụ: Ông B có 3 người phụ thuộc (không nơi nương tựa và ông B đang trực tiếp nuôi dưỡng) đang sống tại 3 địa điểm khác; trong đó có 02 người ở xã K, 01 người ở xã M. Ông A sẽ phải lập 02 bản khai theo mẫu số 21b/XN-TNCN; 01 bản đề nghị UBND xã K xác nhận cho 02 người phụ thuộc sống ở xã K, 01 bản đề nghị UBND xã M xác nhận cho 01 người sống ở xã M.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

BẢN CAM KẾT

Kính gửi: (tên tổ chức, cá nhân trả thu thập)..........................................

1. Tên tôi là:...............................................................................................................................................

2 Mã số thuế:

3. Số CMND/hộ chiếu:......... Ngày cấp:........................................... Nơi cấp:.....................

4. Địa chỉ cư trú:.....................................................................................................................................

6. Nơi làm việc chính (nếu có):...................................................................................................

Tôi cam kết rằng tổng thu nhập năm..................... của tôi không vượt quá (*)...

triệu đồng (ghi bằng chữ............................................................................................................... ).

Tôi đề nghị....................................... (tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập)........................

tạm thời chưa thực hiện khấu trừ 10% thuế thu nhập cá nhân theo quy định của Luật Thuế thu nhập cá nhân.

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

CÁ NHÂN CAM KẾT

(ký, ghi rõ họ tên)

__________________________________

Ghi chú: (*) Số tiền khai tại mục này được xác định như sau:

- Trường hợp người viết cam kết độc thân: số tiền khai là 108.000.000 triệu đồng.

- Trường hợp người viết cam kết có người phụ thuộc:

Số tiền khai

=

108.000.000 đồng

+

43.200.000 đồng

x

Tổng số người

phụ thuộc

VD: Người viết cam kết có 2 người phụ thuộc thì

Số tiền khai

=

108.000.000 đồng

+

43.200.000 đồng

x

2

=

194.400.000 đồng

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Số CMND/

Hộ chiếu

Thu nhập chịu thuế

Các khoản giảm trừ

Thu nhập tính thuế

Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh

Từ thiện, nhân đạo, khuyến học

Bảo hiểm được trừ

Quỹ hưu trí tự nguyện được trừ

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]

13]

[14]

[15]

1

2

...

Tổng

[16]

[17]

[18]

[19]

[20]

[21]

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho doanh nghiệp bảo hiểm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập

của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí

tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với

thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp)

[01] Kỳ tính thuế: tháng........ năm hoặc quý.......... năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số:.............................. Ngày:............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

I

Thu nhập của đại lý bảo hiểm

1

Tổng thu nhập trả trong kỳ

[21]

2

Tổng thu nhập trả thuộc diện khấu trừ

[22]

3

Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ

[23]

II

Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ

1

Tổng thu nhập trả thuộc diện khấu trừ

[24]

2

Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ

[25]

III

Thu nhập từ tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện

1

Tổng thu nhập trả thuộc diện khấu trừ

[26]

2

Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ

[27]

IV

Thu nhập từ tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp

1

Tổng thu nhập trả trong kỳ

[28]

2

Tổng thu nhập trả thuộc diện khấu trừ

[29]

3

Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ

[30]

V

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [31]=[23]+[25]+[27]+[30]

[31]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam (VNĐ)

STT

Chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Số tiền

I

Thu nhập của đại lý bảo hiểm

1

Tổng số đại lý bảo hiểm trong kỳ

[21]

người

2

Tổng thu nhập trả cho đại lý bảo hiểm trong kỳ

[22]

VNĐ

3

Tổng số đại lý bảo hiểm thuộc diện khấu trừ thuế trong kỳ

[23]

người

4

Tổng thu nhập trả cho đại lý bảo hiểm thuộc diện khấu trừ

[24]

VNĐ

5

Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ

[25]

VNĐ

II

Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ

1

Tổng số cá nhân thuộc diện khấu trừ thuế trong kỳ

[26]

người

2

Tổng thu nhập trả cho cá nhân thuộc diện khấu trừ

[27]

VNĐ

3

Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ

[28]

VNĐ

III

Thu nhập từ tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện

1

Tổng số cá nhân thuộc diện khấu trừ thuế trong kỳ

[29]

người

2

Tổng thu nhập trả cho cá nhân thuộc diện khấu trừ

[30]

VNĐ

3

Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ

[31]

VNĐ

IV

Thu nhập từ tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp

1

Tổng số cá nhân trong kỳ

[32]

người

2

Tổng thu nhập trả cho cá nhân trong kỳ

[33]

VNĐ

3

Tổng số cá nhân thuộc diện khấu trừ thuế trong kỳ

[34]

người

4

Tổng thu nhập trả cho cá nhân thuộc diện khấu trừ

[35]

VNĐ

5

Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ

[36]

VNĐ

V

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [37]=[25]+[28]+[31]+[36]

[37]

VNĐ

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

Phụ lục

BẢNG KÊ THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

ĐÃ KHẤU TRỪ ĐỐI VỚI THU NHẬP CỦA ĐẠI LÝ BẢO HIỂM

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/KK-BHĐC)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Họ và tên đại lý

Mã số thuế

Số CMND/ Hộ chiếu

Thu nhập chịu thuế

Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế

Số thuế được giảm

Số thuế đã khấu trừ

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]

[13]

1

2

Tổng cộng

[14]

[15]

[16]

[17]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

BẢNG KÊ THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

ĐÃ KHẤU TRỪ ĐỐI VỚI THU NHẬP CỦA CÁ NHÂN THAM GIA

MẠNG LƯỚI BÁN HÀNG ĐA CẤP

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/KK-BHĐC)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Họ và tên

NNT

Mã số thuế

Số CMND/ Hộ chiếu

Thu nhập chịu thuế

Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế

Số thuế được giảm

Số thuế đã khấu trừ

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]

[13]

1

2

Tổng cộng

[14]

[15]

[16]

[17]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập cho đại lý xổ số)

[01] Kỳ tính thuế: tháng.......... năm hoặc quý.......... năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Số tiền

1

Tổng thu nhập trả cho đại lý xổ số trong kỳ

[21]

2

Tổng thu nhập trả cho đại lý xổ số thuộc diện khấu trừ

[22]

3

Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ

[23]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập cho đại lý xổ số)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam (VNĐ)

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng/ Số tiền

1

Tổng số đại lý xổ số trong kỳ

[21]

người

2

Tổng thu nhập trả cho đại lý xổ số trong kỳ

[22]

VNĐ

3

Tổng số đại lý xổ số thuộc diện khấu trừ

[23]

người

4

Tổng thu nhập trả cho đại lý xổ số thuộc diện khấu trừ

[24]

VNĐ

5

Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ

[25]

VNĐ

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

Phụ lục

BẢNG KÊ THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

ĐÃ KHẤU TRỪ ĐỐI VỚI THU NHẬP CỦA ĐẠI LÝ XỔ SỐ

(kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/KK-XS)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):..........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Họ và tên đại lý

Mã số thuế

Số CMND/ Hộ chiếu

Thu nhập chịu thuế

Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế

Số thuế được giảm

Số thuế đã khấu trừ

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]

1

2

Tổng cộng

[13]

[14]

[15]

[16]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ MÔN BÀI

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

£ [21] Khai bổ sung cho cơ sở mới thành lập trong năm (đánh dấu “X” nếu có)

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Vốn đăng ký, mức thu nhập bình quân tháng

Bậc môn bài

Mức thuế môn bài

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Người nộp thuế môn bài

......................................................................................

[22]

2

Đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc cùng địa phương

(ghi rõ tên, địa chỉ)

......................................................................................

[23]

3

Tổng số thuế môn bài phải nộp

[24]

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh £

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: £

1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):

1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:

1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có): Fax email:

1.3 Đại lý thuế (nếu có):..................................................................................................................................

1.4. Mã số thuế:.....................................................................................................................................................

1.5. Địa chỉ:................................................................................................................................................................

1.6. Quận/huyện:................................................. Tỉnh/Thành phố:...........................................................

1.7. Điện thoại:...................................... Fax:....................................... Email:................................................

1.8. Hợp đồng đại lý thuế số:............................................. ngày................................................................

2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm:

3. Đặc điểm thửa đất:

3.1. Địa chỉ thửa đất:

Số nhà.......................... Ngõ (ngách, hẻm, …).............................. Đường phố......................................

phường (xã, thị trấn)...................... Quận (huyện)........................... Tỉnh (thành phố)..................

3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):

3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:

3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:

3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày............ tháng............ năm...........

3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:

4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2):

4.1.Đất ở tại nông thôn:

a) Trong hạn mức giao đất ở:

Trong đó:

Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có):

b) Ngoài hạn mức giao đất ở:

4.2. Đất ở tại đô thị:

a) Diện tích sử dụng riêng:

Trong đó:

Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định (nếu có):

b) Diện tích sử dụng chung:

4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:

4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối:

5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có):

5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:

5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):

5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng)

6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước...

Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:........................................................

Chứng chỉ hành nghề số:..........................

.............. , ngày......... tháng.......... năm

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:

[07] Điện thoại: [08] Fax: [09] Email:

[10] Đại lý thuế (nếu có):

[11] Mã số thuế:

[12] Địa chỉ:

[13] Quận/huyện: [14] Tỉnh/thành phố:

[15] Điện thoại: [16] Fax: [17] Email:

[18] Hợp đồng đại lý thuế, số: ngày

1. Văn bản của cấp có thẩm quyền về việc cho thuê đất, thuê mặt nước (hoặc chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, gia hạn cho thuê đất, thuê mặt nước...):

1.1. Quyết định số............... ngày............... tháng............ năm............... của.......................................

1.2. Hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước số:............ ngày.......... tháng............ năm................

2. Đặc điểm đất/mặt nước thuê:

2.1. Địa chỉ thửa đất/mặt nước thuê:

2.2.Vị trí thửa đất/mặt nước

2.3. Mục đích sử dụng:

2.4. Diện tích:

2.5. Thời điểm được thuê đất (theo ngày ghi trên quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền):.........................................................................................

Ngày được bàn giao sử dụng:.............................. (áp dụng trong trường hợp ngày ghi trên

quyết định cho thuê đất, mặt nước khác với ngày được bàn giao sử dụng)

3. Diện tích đất, mặt nước phải nộp tiền thuê(m2):

3.1. Đất/mặt nước dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:

3.2. Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê:

3.3. Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề:

3.4. Đất/mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

3.5. Đất/mặt nước dùng vào mục đích khác

4. Thời gian thuê:

5. Các khoản tiền được giảm trừ tiền thuê đất, mặt nước (nếu có):

5.1. Số tiền thực tế bồi thường, hỗ trợ về đất:................................................................... đồng

5.2. Số tiền sử dụng đất đã nộp trước (nếu có):................................................................. đồng

5.3. Đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất (lý do được miễn, giảm):

6. Hình thức nộp tiền thuê đất:

6.1. Nộp một lần cho cả thời gian thuê: *

6.2. Nộp hàng năm: *

7. Hồ sơ, chứng từ kèm theo chứng minh thuộc đối tượng được trừ hoặc miễn, giảm tiền thuê đất (nếu bản sao thì phải có công chứng Nhà nước):

Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.

____________________________

Ghi chú: tại Mục [5], tùy theo hình thức nộp tiền thuê đất, mặt nước đánh dấu X vào ô * tương ứng

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:........................................................

Chứng chỉ hành nghề số:.......................... ............................................................................

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

[01] Kỳ tính thuế: Tháng năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:........................................................................................................................................

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Số tài khoản:............................................ [13] tại Ngân hàng/KBNN:.............................

[14] Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động, kinh doanh chính:..................................................

[15] Văn bản ủy quyền:.........................................................................................................................

[16] Đại lý thuế (nếu có):..................................................................................................................

[17] Mã số thuế:........................................................................................................................................

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Loại khoáng sản

Số lượng

khoáng sản

Mức phí

Số phí phải nộp trong kỳ

Đơn vị tính

Số lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (4) x (5)

I

Khoáng sản do cơ sở tự khai thác:

1

.............

2

.............

II

Khoáng sản do cơ sở thu mua nộp thay người khai thác

1

................

2

...............

Tổng cộng:

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

[01] Kỳ tính thuế: từ đến

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Loại khoáng sản

Sản lượng khoáng sản tính phí

trong kỳ

Mức phí

Số phí phải nộp trong kỳ

Số phí đã kê khai trong kỳ

Chênh lệch giữa số quyết toán và kê khai

Đơn vị tính

Sản lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)= (6) - (7)

I

Khoáng sản do cơ sở tự khai thác:

1

.....

....

......

II

Khoáng sản do cơ sở thu mua nộp thay người khai thác

1

....

Tổng cộng:

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI PHÍ, LỆ PHÍ

(Dành cho tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước)

[01] Kỳ tính thuế: tháng năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Loại phí, lệ phí

Tiểu mục

Số tiền phí, lệ phí thu được

Tỷ lệ trích sử dụng theo chế độ (%)

Số tiền phí, lệ phí trích sử dụng theo chế độ

Số tiền phí, lệ phí phải nộp NSNN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (4) - (6)

...

Tổng cộng

x

x

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ, LỆ PHÍ

(Dùng cho tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Loại phí, lệ phí

Tiểu mục thu

Số tiền phí, lệ phí thu được

Tỷ lệ trích sử dụng theo chế độ (%)

Số tiền phí, lệ phí trích sử dụng theo chế độ

Số tiền phí, lệ phí phải nộp Ngân sách Nhà nước

Số tiền phí, lệ phí đã kê khai trong kỳ

Chênh lệch giữa số quyết toán và kê khai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (4) - (6)

(8)

(9)= (7)- (8)

...

Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

THÔNG BÁO

NOTICE

Áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định giữa Việt Nam và ..................... (tên nước/

vùng lãnh thổ ký kết) đối với

Applying for tax exemption or reduction under the Avoidance of Double Taxation Agreement between Viet Nam and....................... (name of the Contracting State/Party) for

£ Tổ chức (Entity) £ Cá nhân (Individual)

1. Đối tượng được miễn, giảm thuế theo Hiệp định: £

1. Beneficial owner entitled to tax exemption, re duction under the Agreement

1.1

Tên đầy đủ: (viết hoa)...........................................................................................................................

Full name:(in capitals)

Giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép hành nghề £

Business license or Profession practicing license

Hộ chiếu £

Passport

Số (No.):.......................................................................................................................................................

Ngày cấp:................ /.............. /............ tại........................ Cơ quan cấp............................................

Date of issue in issuing agency

1.2

Tên sử dụng trong giao dịch (nếu là tổ chức)...........................................................................

Name used in transaction (for entity only)

1.3.a

Địa chỉ tại Việt Nam:............................................................................................................................

Address in Viet Nam

Số điện thoại (Tel):.................................................................................................................................

Số Fax (Fax):........................................................................... E-mail:.................................................

Địa chỉ trên là (The above address is):

Văn phòng ĐD * Cơ sở thường trú * Nơi làm việc* Nơi lưu trú *

Rep Office Permanent Establishment Workplace Domicile

Khác * Nêu rõ:.................................................................

Other Specify

1.3.b.

Địa chỉ giao dịch hoặc làm việc tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên)......

Address of transaction or of working place in Viet Nam (if other than the above address)

Số điện thoại (Tel):.................................................................................................................................

Số Fax (Fax):........................................................................... E-mail:.................................................

1.4

Mã số thuế tại Việt Nam:.....................................................................................................................

Tax identification number in Viet Nam

Nếu không có nêu lí do

If there is no TIN, state the reason

1.5

Thời gian dự kiến thực hiện hoạt động (hoặc ở) tại Việt Nam:......................................

Expected duration of operation carried out (or stay) in Viet Nam

1.6

Quốc tịch: Nước ký kết * Nước khác * ..............................

Nationality Contracting State Other

1.7

Địa chỉ tại nước ký kết:........................................................................................................................

Address in Contracting State

Số điện thoại (Tel):.................................................................................................................................

Số Fax (Fax):........................................................................... E-mail:.................................................

Địa chỉ trên là (The above address is):

Nơi làm việc * Nơi thường trú * Khác * Nêu rõ:................................

Workplace Domicile Other Specify

1.8

Tư cách pháp lý tại Nước ký kết (Legal status in Contracting State):

Pháp nhân (Legal entity)

*

Cá nhân (Individual)

*

Liên danh không tạo pháp nhân

Partnership not forming legal entity

*

Khác (Nêu rõ......................... )

Other (Specify)

*

1.9

Mã số thuế tại nước ký kết..................................................................................................................

Tax identification number in Contracting State

Nếu không có nêu lí do

If there is no TIN, state the reason

2. Đại diện được ủy quyền: *

2. Authorized representative

2.1

Tên đầy đủ: (viết hoa)...........................................................................................................................

Full name:(in capitals)

Giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép hành nghề £

Business license or Profession practicing license

Hộ chiếu £

Passport

Khác (nêu rõ) * ....................................................

Other (Specify)

Số (No.):.......................................................................................................................................................

Ngày cấp:................ /.............. /............ tại........................ Cơ quan cấp............................................

Date of issue in issuing agency

2.2

Địa chỉ (address):.....................................................................................................................................

Số điện thoại (Tel):...................................... Số Fax:.............................. E-mail:..........................

2.3

Mã số thuế:..................................................................................................................................................

Tax identification number

Nếu không có nêu lí do

If there is no TIN, state the reason

2.4

Giấy ủy quyền số: ngày

Letter of attorney dated

2.5

Tư cách pháp lý (Legal status)

Pháp nhân (Legal entity)

*

Individual practicing independent service

*

Liên danh không tạo thành pháp nhân

Partnership not forming legal entity

*

Khác (Nêu rõ................................. )

Other (Specify)

*

Đại lý thuế (Tax agent)

*

3. Đối tượng chi trả thu nhập/sử dụng lao động:

3. Income payer/employer

(Trường hợp nhiều đối tượng chi trả thu nhập hoặc sử dụng lao động, phải lập bảng kê kèm theo Thông báo này với đầy đủ các thông tin dưới đây)

(In case of more than one income payer or employer, a list thereof must be made together with this Notice with all the information below)

3.1.

Tên đầy đủ (Full name):......................................................................................................................

Giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép hành nghề £

Business license or Profession practicing license

Hộ chiếu £ CMND *

Passport ID

Khác (nêu rõ) * ....................................................

Other (Specify)

Số (No.):.......................................................................................................................................................

Ngày cấp:................ /.............. /............ tại........................ Cơ quan cấp............................................

Date of issue in issuing agency

3.2.

Địa chỉ (address):.....................................................................................................................................

Số điện thoại (Tel):......................... Số Fax:.............................. E-mail:..........................................

3.3.

Mã số thuế:..................................................................................................................................................

Tax identification number

Nếu không có nêu lí do:

If there is no TIN, state the reason

3.4.

Tư cách pháp lý (Legal status)

Pháp nhân (Legal entity)

*

Individual practicing independent service

*

Liên danh không tạo thành pháp nhân

Partnership not forming legal entity

*

Khác (Nêu rõ............................... )

Other (Specify)

*

4. Nội dung miễn, giảm thuế:

Contents relating to tax exemption, reduction

4.1. Loại và tổng số thu nhập ước tính thông báo miễn, giảm thuế

Type of income and estimated total income applying for tax exemption, reduction

4.1.1. Loại thu nhập (Type of income):

* Thu nhập từ bất động sản (Income from immovable property)

* Thu nhập kinh doanh (Business profit)

* Thu nhập từ vận tải quốc tế (Income from international traffic)

* Thu nhập từ tiền lãi cổ phần (Dividends)

* Thu nhập từ lãi tiền cho vay (Interest)

* Thu nhập từ tiền bản quyền (Royalties)

* Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản (Gains from the alienation of property)

* Thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập (Income from independent personal services)

* Thu nhập từ tiền lương, tiền công (Salaries, wages)

* Thù lao giám đốc (Directors’ fees)

* Thu nhập của nghệ sĩ và Vận động viên (Entertainers and Sportsmen)

* Thu nhập từ tiền lương hưu (Pensions)

* Thu nhập từ phục vụ Chính phủ (Government service)

* Thu nhập của sinh viên và Thực tập sinh (Students and Apprentices)

* Thu nhập của giáo viên, Giáo sư và Nhà nghiên cứu (Teachers, Professors and Researchers)

* Thu nhập khác (Other income). Nêu rõ (Specify):............................................................

4.1.2. Tổng số thu nhập (Total income):............................................................................

4.2. Thời gian phát sinh thu nhập:................................................................................

Income-generating duration

4.3. Số thuế đề nghị miễn, giảm (hoặc mức thuế suất thông báo áp dụng Hiệp định trong trường hợp thông báo áp dụng mức thuế suất giảm):....................................

Tax amount applying for exemption, deduction (or tax rate applying for application of the Agreement in case of applying for the reduced tax rate)

5. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến áp dụng Hiệp định:

Information on transactions deriving the income liable to the tax amount applying for application of the Agreement

5.1. Giải trình tóm tắt về hoạt động kinh doanh/giao dịch phát sinh thu nhập:

Brief description of the business/transactions generating the income

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

5.2. Giải trình khác

Other descriptions

............................................................................................................................................................................

5.3. Tài liệu gửi kèm:

Enclosed documents

i).........................................................................................................................................................................

ii)........................................................................................................................................................................

iii)......................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

Tôi cam kết các thông tin và tài liệu đã cung cấp là trung thực và đầy đủ và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin và tài liệu này./.

I pledge hereby that the supplied information and documents are true and complete and I shall take responsibility before law for these information and documents./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

CERTIFIED TAX AGENT

Họ và tên:........................................

Full name

Chứng chỉ hành nghề số:.............

Profession lisence No.:

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

................. , day........... month.......... year...........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

TAXPAYER or

LEGAL REPRESENTATIVE OF TAXPAYER

(ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

(Sign, full name, title, and seal)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Dành cho các cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc EVN hoặc hạch toán phụ thuộc các Tổng công ty phát điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam

[01] Kỳ tính thuế: tháng........ năm hoặc quý.......... năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

chỉ tiêu

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Sản lượng điện (Kwh)

[21]

2

Giá tính thuế

[22]

3

Tổng trị giá tính thuế [23]=[21]x[22]

[23]

4

Thuế suất (%)

[24]

5

Thuế GTGT đầu ra [25]=[23]x[24]

[25]

6

Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của hoạt động sản xuất điện

[26]

7

Số thuế GTGT phải nộp [27]= [25]-[26]

[27]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________

Ghi chú: - GTGT: giá trị gia tăng

Phụ lục

BẢNG KÊ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG PHẢI NỘP

CỦA HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THỦY ĐIỆN

(kèm theo tờ khai thuế giá trị gia tăng mẫu số 01/GTGT)

[01] Kỳ tính thuế: tháng.......... năm hoặc quý.......... năm

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Tên nhà máy

thủy điện

số thuế

Số thuế GTGT đầu ra của hoạt động sản xuất thủy điện

Số thuế GTGT đầu vào của hoạt động sản xuất thủy điện

Số thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất thủy điện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

1

Nhà máy thủy điện X

2

Nhà máy thủy điện Y

3

.........

4

Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

_______________________________

Ghi chú: - GTGT: giá trị gia tăng

Phụ lục

BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG PHẢI NỘP

CỦA CƠ S SẢN XUẤT THỦY ĐIỆN CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

(kèm theo tờ khai thuế giá trị gia tăng mẫu số 01/GTGT hoặc mẫu số 01/TĐ-GTGT)

[01] Kỳ tính thuế: £ Năm

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Tên nhà máy

Mã số thuế

Cơ quan thuế địa phương nơi phát sinh hoạt động sản xuất thủy điện

Tỷ lệ

phân bổ (%)

Số thuế giá trị

gia tăng phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

Đơn vị thủy điện phụ thuộc I:

1

Nhà máy thủy điện X

Cơ quan thuế A

Cơ quan thuế B

2

Nhà máy thủy điện Y

Cơ quan thuế C

Cơ quan thuế D

...

...

...

...

II

Đơn vị thủy điện phụ thuộc II

1

Nhà máy thủy điện Z

...

...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP PHẢI NỘP

CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT THỦY ĐIỆN CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu số 03/TNDN)

[01] Kỳ tính thuế: c Năm

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Tên nhà máy

Mã số thuế

Cơ quan thuế địa phương nơi phát sinh hoạt động sản xuất thủy điện

Tỷ lệ

phân bổ (%)

Số thuế thu nhập doanh nghiệp

phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

Đơn vị thủy điện phụ thuộc I:

Nhà máy thủy điện X

Cơ quan thuế A

Cơ quan thuế B

2

Nhà máy thủy điện Y

Cơ quan thuế B

Cơ quan thuế C

...

...

...

II

Đơn vị thủy điện phụ thuộc II:

1

Nhà máy thủy điện Z

...

...

...

Tổng cộng:

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN

(Dành cho cơ sở sản xuất thủy điện)

[01] Kỳ tính thuế: tháng.......... năm hoặc quý.......... năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số.................................... ngày............................................................................................................................................................................

[21] Tên loại tài nguyên:

[22] Thuế suất (%):

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Nhà máy thủy điện

Mã số thuế

Sản lượng điện xuất tuyến

(KWh)

Giá tính thuế đơn vị tài nguyên

Thuế tài nguyên phát sinh trong kỳ

Thuế tài nguyên dự kiến được miễn giảm trong kỳ

Thuế tài nguyên phát sinh phải nộp trong kỳ

[23]

[24]

[25]

[26]

[27]= [25]x[26]x[22]

[28]

[29] = [27] - [28]

1

Nhà máy thủy điện X:

2

Nhà máy thủy điện Y

...

Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

Phụ lục

BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ TÀI NGUYÊN PHẢI NỘP

CỦA CƠ S SẢN XUẤT THỦY ĐIỆN CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

(kèm theo tờ khai thuế tài nguyên mẫu số 03/TĐ-TAIN hoặc tờ khai quyết toán

thuế tài nguyên mẫu số 03A/TĐ-TAIN)

[01] Kỳ tính thuế: £ tháng năm

£ Năm.................

[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Tên nhà máy

Mã số thuế

Cơ quan thuế địa phương nơi phát sinh hoạt động sản xuất thủy điện

Tỷ lệ

phân bổ (%)

Số thuế tài nguyên phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Nhà máy thủy điện X

Cơ quan thuế A

Cơ quan thuế B

2

Nhà máy thủy điện Y

Cơ quan thuế C

Cơ quan thuế D

...

...

Tổng cộng

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN

(Dành cho cơ sở sản xuất thủy điện)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Lần đầu: £ [03] Bổ sung lần thứ: £

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[07] Quận/huyện:.................................................. [08] Tỉnh/thành phố:......................................

[09] Điện thoại:................................ [10] Fax:....................................... [11] Email:.....................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):........................................................................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:.................................................................................................................................................

[15] Quận/huyện:.................................................. [16] Tỉnh/thành phố:......................................

[17] Điện thoại:................................ [18] Fax:....................................... [19] Email:.....................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số........................................... [20A]ngày............. tháng...................................................................................................................... năm.........................

[21] Tên loại tài nguyên:

[22] Thuế suất (%):

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Nhà máy

thủy điện

Mã số thuế

Sản lượng điện xuất tuyến

(KWh)

Giá tính thuế đơn vị tài nguyên

Thuế tài nguyên phát sinh trong kỳ

Thuế tài nguyên dự kiến được miễn giảm trong kỳ

Thuế tài nguyên phát sinh phải nộp trong kỳ

Số thuế tài nguyên đã khai trong kỳ tính thuế

Số thuế chênh lệch so với số quyết toán

[23]

[24]

[25]

[26]

[27]= [25]x[26]x[22]

[28]

[29] = [27] - [28]

[30]

[31]=[29] - [30]

1

Nhà máy thủy điện X:

2

Nhà máy thủy điện Y

...

Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

.............. , ngày......... tháng.......... năm..............

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:................................

(ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.........................

[1] Trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định, bên ủy quyền và bên được ủy quyền phải thực hiện các quy định về công chứng và chứng thực của pháp luật hiện hành, đồng thời bên được ủy quyền phải kê khai đầy đủ các thông tin tại phần 1 và 2 của Giấy đề nghị này.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)QĐ_90.2014_TTHC_tại_cục_thuế_tỉnh.doc · 4.2 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản