📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 84/2022/QĐ-UBND Quy định một số chính sách đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Định

📄 Số hiệu: 84/2022/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định📅 20/12/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu84/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Người kýNguyễn Tuấn Thanh — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành20/12/2022
Ngày hiệu lực01/01/2023
Ngày hết hiệu lực16/12/2025
Ngày đăng công báo01/08/2024

Trích yếu nội dung

Quyết định số 84/2022/QĐ-UBND Quy định một số chính sách đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

Số: 84 /2022/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 20 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định một số ch nh s ch đối với đồng bào dân tộc thiểu số
trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Kết luận số 65-KL/TW ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 24-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX về công tác dân tộc trong tình hình mới;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định thông qua Quy định một số chính sách đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Dân tộc tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định một số chính s ách đố i với đồ ng b ào d ân tộc thi ể u số trên địa b àn tỉnh Bình Đ ị nh, với nộ i dung cụ thể như sau:

  1. Chính sách cấp k ô t u t ề muố -ốt

c ấp không thu tiền muố i i-ốt cho đồng bào dân tộc thiểu số đang s inh sống ở địa b àn thuộc c ác huyệ n: Vân c anh, Vĩnh Thạnh, An L ão , Ho ài Ân, T ây Son và Phù cát; định mức 06kg/người/năm.

  1. Chính sách hỗ trợ họ c s inh đi họ c

Họ c sinh 1 à người dân tộc thiểu số đang đi họ c tại c ắc trường mẫu giáo , mầm no n và phổ thông c ắc cấp thuộc c ắc huy ệ n: Vân c anh , Vĩnh Thạnh , An L ão , Ho ài Ân, T ây Sơn, Phù c ắt.

b) Mức hỗ trợ

Họ c s inh mẫu g i áo , mầm no n được hỗ trợ 160.000 đồng/họ c s inh/thắng (trừ đố i tượng đã được thụ hưởng the o Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của chính phủ Quy định chính s ắch phắt tri ển gi ắo dục mầm non và c ắc quy định sửa đổ i b ổ sung khắc).

Họ c s inh đang họ c tại c ắc trường phổ thông dân tộc bắn trú ho ặc nộ i trú (trừ đố i tượng được hưởng chính s ắch hỗ trợ theo Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của c hính phủ Quy định chi ti ết một số điều của L uật gi ắo dục v à Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của c hính phủ Quy đị nh chính s ắch hỗ trợ họ c s inh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc b iệt khó khăn) không được hưởng chính s ắch nộ i trú ho ặc bắn trú thì được hưởng hỗ trợ mỗi thắng b ằn g 30% mức lương c ơ s ở.

Hỗ trợ thêm tiền ăn cho họ c sinh đang họ c bắn trú tại c ắc trường phổ thông dân tộc b ắn trú, nộ i trú trên đị a b àn tỉnh Bình Đ ịnh: 240.000 đồ ng/họ c s inh/thắng.

Họ c s inh đang họ c tại c ắc trường phổ thông ti ểu học , trung họ c c ơ s ở, trung họ c phổ thông (trừ đối tượng đã được hưởng the o Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của c hính phủ Quy định chính s ắch hỗ trợ họ c s inh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc bi ệt khó khăn) được hỗ trợ mỗ i thắng b ằng 20% mức lương c ơ s ở.

c ắc mức hỗ trợ tại điểm b kho ản 2 Đi ều này được hưởng the o thời gian họ c thực tế tối đa 09 thắng/năm học. Nếu học sinh bỏ học thì không tiếp tục được hưởng chính s ắch hỗ trợ quy định tại đi ểm b kho ản 2 Điều này.

  1. T rợ gi ắ sử dụng gi ống 1 úa 1 ai
  1. Đ ịnh mức 1 ượng giống 1 úa 1 ai cho 01 ha g i e o trồ ng: 45 kg/ha.
  2. L o ại gi ống trợ giắ: c ắc giố ng lúa lai có trong c ơ cấu giống của tỉnh.
  3. Mức trợ giắ, đối tượng hỗ trợ: Ngân s ắch tỉnh hỗ trợ 50% và ngân sách huy ệ n, xã hỗ trợ 50% gi ắ giống 1 úa 1 ai cho hộ đồ ng b ào dân tộc thi ể u số đang s inh sống ở đị a b àn thuộc c ắc huy ệ n: Vân c anh, Vĩnh Thạnh, An L ão , Ho ài Ân , T ây Sơn và Phù c ắt; hỗ trợ không quắ 02 vụ/năm (vụ Đông Xuân và Hè Thu).
  4. Điều kiện hỗ trợ: Ủy ban nhân dân c ắc huyện xây dựng kế hoạch sản xuất 1úa 1 ai trên diện tích đảm b ảo nguồn nước tưới the o kế ho ạch sản xuất hàng năm của đị a phương; sử dụng kinh phí của địa phương để hỗ trợ thêm về phân bón, tập huấn kỹ thuật nhằm đảm bảo nâng cao năng suất và hi ệu quả trong vi ệ c sử dụng giống 1úa 1 ai.
  1. c hính s ắch hỗ trợ người có uy tí n

Người có uy tín trong đồng bào dân tộc thi ểu số trên đị a b àn tỉnh Bình Định (the o Quyết định số 12/2018/QĐ-TT g ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí 1 ựa chọn, công nhận người có uy tín và chính s ách đố i với người có uy tín trong đồng b ào dân tộc thi ểu số). Người có uy tín thuộc đố i tượng thụ hưởng nhiều mức hỗ trợ thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.

b) M ức hỗ trợ

Người có uy tín tro ng đồ ng b ào dân tộc thi ể u số được hỗ trợ 500.000 đồng/người/tháng để tham gi a công tác vận động, tuyên truyền tại cơ s ở.

  1. C hính s ách hỗ trợ b ảo hi ể m y tế
  1. Đố i tượng hỗ trợ

Người dân tộc thiểu số thuộc hộ gia đình cận nghè o trên địa bàn tỉnh Bình Định.

  1. M ức hỗ trợ

Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% mức đóng bảo hiểm y tế (70% mức đóng bảo hi ể m y tế còn 1 ại do ngân s ách Trung ương hỗ trợ).

  1. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2023 - 31/12/2025.

Điều 2. Nguồn kinh ph thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện c ác chính s ách quy định tại Quyết định này do ngân sách nhà nước bảo đảm the o quy định của L uật Ng ân s ách nhà nước.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

  1. Ban D ân tộc tỉnh 1à c ơ quan chủ trì tổ chức tri ể n khai chính s ách , có trách nhiệm xây dựng kế ho ạch hàng năm, ki ểm tra, theo dõ i , đôn đốc việ c tổ chức thực hiện chính s ách; tổng hợp , báo cáo tình hình và kết quả thực hiện hàng năm cho Ủy ban nhân dân tỉnh và c ác Bộ , ngành T rung ương the o quy định. Đ ồ ng thời chịu trách nhi ệm phố i hợp với c ác s ở, ngành, Ủy ban nhân dân các đị a phương thụ hưởng tổ chức thực hi ện việ c cấp phát muố i i-ốt hàng năm cho đồng bào dân tộc thi ể u số; tổ chức ki ểm tra, thanh tra vi ệ c thực hi ện c ác chí nh s ách the o chức năng , thẩm quyền.
  2. Sở T ài chính phố i hợp với c ác s ở , ban, ngành 1 iên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ kinh phí hàng năm; đồ ng thời, hướng d ẫn thực hi ệ n cấp ph át, thanh quyết to án kinh phí the o đúng chế độ quy định hi ện hành của Nhà nước , đảm bảo nguồn kinh phí để thực hiện đầy đủ c ác chính s ách.
  3. C ác s ở , ngành 1 i ên quan
  1. Sở Giáo dục và Đào tạo phố i hợp với Ban Dân tộc tỉnh và c ác ngành 1 iên quan hướng dẫn, kiểm tra c ác trường họ c thực hi ện việ c hỗ trợ tiền ăn cho họ c s inh 1 à người dân tộc thiểu số , bảo đảm c ác chế độ được thực hiện đầy đủ, kịp thời , đúng quy định và quyết toán với c ơ quan tài chính theo quy định.
  2. Sở Nông nghi ệp và Phát tri ể n nông thôn chỉ đạo , hướng dẫn, ki ể m tra việ c sử dụng giống 1úa 1 ai cho phù hợp với từmg đị a b àn để đồng b ào dân tộc thiểu
    số ứng dụng vào sản xuất đạt hiệu quả.
  3. Bảo hi ểm xã hộ i tỉnh phố i hợp với c ác s ở, ban, ngành, đơn vị 1 iên quan tổng hợp số 1 ượng đối tượng thụ hưởng , kinh phí hỗ trợ đóng b ảo hiểm y tế đảm bảo không trùng 1 ắp , đảm bảo quyền 1 ợi khám, chữa bệnh của c ác đố i tượng; đồng thời thanh quyết to án kinh phí được cấp the o đúng quy định.
  4. Ủy ban nhân dân c ác huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệ m trực tiếp triển khai , chỉ đạo tổ chức thực hiện đầy đủ, kịp thời c ác chính s ách bảo đảm đúng đố i tượng , địa bàn và c ác chế độ the o quy định; đồng thời chú ý thực hiện việ c kiểm tra, giám s át và chỉ đạo việ c the o dõ i , đánh gi á tổng hợp tình hình, báo c áo cho Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Ban Dân tộc tỉnh) the o định kỳ và đột xuất để Ủy ban nhân dân tỉnh b iết , chỉ đạo g iải quyết kị p thời những khó khăn , vướng mắc.

Điều 4. Điều khoản thi hành

  1. Quyết đị nh này có hi ệu 1 ực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023

Quyết định số 4212/QĐ-UBND ng ày 17 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về vi ệ c ban hành một số Chính sách đố i với đồng b ào dân tộc thi ểu số the o Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 16 tháng 8 năm 2004 của Bộ C hính trị hết hiệu 1 ực kể từ ngày Quyết định này có hi ệu 1ực thi hành.

  1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Dân tộc tỉnh, Gi ám đốc c ác Sở: Tài chính, Nông nghi ệp và Phát tri ển nông thôn , Gi áo dục và Đào tạo , Chủ tị ch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng c ác c ơ quan, đơn vị có liên quan chịu trác h nhi ệ m thi hành Quyết định này./. n

IM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

Nguyễn Tuấn Thanh

  • ư Đ ều 4;
  • ă p ò p ủ;
  • Ủ a tộc;
  • ục K m tra vă ả - Bộ ư p p;
  • ườ trực ỉ ủ Đ tỉ ;
  • Đ Đ u Quốc ộ tỉ ;
  • Ủ a t trậ ổ quốc t am tỉ h;
  • ủ t c c c ó ủ t c UB tỉ ;
  • S ư p p;
  • UBND các u t x t p ố;
  • LĐ , CV VP UBND tỉn h;
  • Lưu: VT, K^

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)3059.QD-UBND.pdf · 1.0 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản