📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 826/2003/QÐ-BYT Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

📄 Số hiệu: 826/2003/QÐ-BYT🏛️ Bộ Y tế📅 13/03/2003

Thuộc tính văn bản

Số hiệu826/2003/QÐ-BYT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Y tế
Người kýTrần Thị Trung Chiến — Bộ trưởng
Ngày ban hành13/03/2003
Ngày hiệu lực13/03/2003
Ngày hết hiệu lực15/03/2004

Trích yếu nội dung

Quyết định số 826/2003/QÐ-BYT Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế

sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

_________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 30/6/1989

Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ qui định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 2010/QÐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ngày 28/10/1996 ban hành Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm miễn dịch;

Theo đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các loại vắc xin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2003 và thay thế quyết định số 339/2002/QÐ-BYT ngày 05/02/2002 về việc ban hành danh mục vắc xin, sinh phẩm y học sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2002

Điều 3. Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế có trách nhiệm thông báo Quyết định này đến các doanh nghiệp sản xuất, buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và Vụ trưởng các Vụ có liên quan của Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Danh mục Văcxin, Sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế

xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 826/2003/QÐ-BYT

ngày 13 tháng 3 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT | Mã hàng hoá | Tên sản phẩm | Căn cứ

Nhóm | Phân nhóm | đăng ký

I | 3002 | 20 | Vắc xin | Theo

1 | 90 | - Viêm gan tái tổ hợp | tiêu

2 | - | - Viêm não Nhật Bản | chuẩn

3 | - | - Viêm màng não do não mô cầu | được

4 | 10 | - Dại tế bào | Bộ Y tế

5 | 50 | - Sởi | công

6 | 90 | - Quai Bị | nhận

7 | - | - Rubeôn

8 | - | - Thuỷ đậu

9 | - | - Cúm

10 | - | - Thương hàn

11 | - | - Haemophilus influenzae týp b

12 | - | - Sốt xuất huyết

13 | 20 | - Bạch hầu

14 | 90 | - Ho gà

15 16 17 | 30 90 - | - Uốn ván - Phế cầu khuẩn - Văcxin Bại liệt tiêm

II | 3002 | 10 | Sinh phẩm điều trị | Theo

1 | - Huyết thanh kháng Dại | tiêu

2 | - Huyết thanh kháng nọc rắn | chuẩn

3 | - Huyết thanh kháng độc tố Bạch hầu | được

4 | - Huyết thanh kháng độc tố Uốn ván | Bộ Y tế

5 | - Các loại Globulin miễn dịch | công

6 | - Các loại Cytokine (Interferon, Interleukine) | nhận

7 | - Các kháng nguyên giải mẫn cảm

8 9 | - Huyết thanh kháng độc tố độc thịt - Các chế phẩm máu

III | 3002 | 90 | 90 | Sinh phẩm chẩn đoán | Theo

1 | - Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm vi rút ở người. | tiêu chuẩn

2 | - Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm vi khuẩn ở người. | được Bộ Y tế

3 | - Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm ký sinh trùng ở người. | công nhận

4 5 6 | - Các sinh phẩm chẩn đoán thai nghén - Các sinh phẩm chẩn đoán nhóm máu - Các sinh phẩm chẩn đoán miễn dịch (kháng thể huỳnh quang T4, T8...).

IV | 3002 | Bán thành phẩm các loại văcxin, sinh phẩm nêu tại mục I, II, III | Theo t/chuẩn được Bộ Y tế công nhận

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 826/2003/QÐ-BYT Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

Cơ quan ban hành:
Bộ Y tế
Số hiệu:
826/2003/QÐ-BYT
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
13/03/2003
Người ký:
Trần Thị Trung Chiến
Ngày hiệu lực:
13/03/2003
Ngày hết hiệu lực:
15/03/2004
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 21-LCT/HDNN8 Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân số 21-LCT/HDNN8

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản