Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 80/2005/QĐ-BTC |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Trương Chí Trung — Thứ trưởng |
| Ngày ban hành | 17/11/2005 |
| Ngày hiệu lực | 12/12/2005 |
| Ngày hết hiệu lực | 16/12/2013 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
Nội dung toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc --------------
Số: 80/2005/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2005
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001 và Nghị định số 57/2002/ NĐ-CP ngày 3/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH ngày 26/7/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội và Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 7/9/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vu, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Sau khi có ý kiến của Bộ Y tế (công văn số 8374/BYT-KH-TC ngày 18/10/2005), và theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Biểu mức thu lệ phí vệ sinh an toàn thực phẩm (Biểu số 1), Biểu mức thu phí kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh về điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (Biểu số 2) và Biểu mức thu phí kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm (Biểu số 3).
Điều 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Y tế cấp giấy chứng nhận, kiểm tra điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm phải nộp phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm thu bằng Đồng Việt Nam. Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu nộp phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì thu bằng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu tiền.
Điều 3. Phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý sử dụng như sau:
1. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) tổng số tiền về phí, lệ phí thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí theo những nội dung sau:
a) Chi trả các khoản tiền lương (tiền công), các khoản phụ cấp; các khoản bồi dưỡng độc hại, làm ngoài giờ hành chính nhà nước quy định; chi bảo hộ lao động và trang bị đồng phục cho lao động theo chế độ quy định; chi bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ; các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công cho lao động (kể cả lao động thuê ngoài) phục vụ hoạt động thu phí, lệ phí (trừ chi phí tiền lương cho cán bộ, công chức đã hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo chế độ quy định;
b) Chi phí trực tiếp phục vụ cho việc thu phí, lệ phí như: vật tư văn phòng, điện thoại, điện, nước, công tác phí, công vụ phí; in (mua) tờ khai, giấy phép, các loại ấn chỉ khác theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành;
c) Chi sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ cho việc thu phí, lệ phí;
đ) Chi mua sắm vật tư, nguyên liệu, thiết bị, công cụ làm việc và các khoản chi khác liên quan đến công tác thu phí, lệ phí theo dự toán được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
e) Chi trích quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi cho cán bộ, nhân viên trực tiếp thu phí, lệ phí trong đơn vị. Mức chi trích lập hai quỹ khen thưởng và quỹ phúc lợi, bình quân một năm, một người tối đa không quá ba tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay cao hơn năm trước và bằng hai tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay thấp hơn hoặc bằng năm trước.
f) Chi lập hồ sơ thẩm định, chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định, xét duyệt theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
g) Chi cho công tác tuyên truyền quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
Số tiền phí, lệ phí được để lại (90 %) để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí sau khi quyết toán đúng chế độ quy định, nếu chưa chi hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
2. Tổng số tiền phí, lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ quy định tại khoản 1 Điều này, số còn lại (10%) cơ quan thu phí, lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 23/2000/QĐ/BTC ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm và Thông tư số 65/2000/TT-BTC ngày 5/7/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.
2. Cơ quan thu phí, lệ phí vệ sinh an toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí vệ sinh an toàn thực phẩm và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng TƯ Đảng,- Văn phòng Quốc hội,- Văn phòng Chủ tịch nước- Viện Kiểm sát NDTC,- Toà án NDTC,- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,- Cơ quan TƯ của các đoàn thể- Công báo,- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp)- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế, Kho bạc các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ,- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị thuộc Bộ Tài chính,- Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính)- Đại diện TCT tại TP Hồ Chí Minh,- Lưu: VT, TCT (VT, TS) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG(Đã ký) Trương Chí Trung
BIỂU SỐ 1
MỨC THU LỆ PHÍ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/QĐ-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TT | NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU | ĐƠN VỊ | MỨC THU (ĐỒNG)
1 | Lệ phí cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm | 1 lần cấp | 50.000
2 | Lệ phí cấp Giấy chứng nhận áp dụng hệ thống GHP, HACCP | 1 lần cấp | 50.000
3 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm | 1 lần cấp/1 sản phẩm | 50.000
4 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn đối với các nguyên liêu, phụ gia thực phẩm nhập khẩu phục vụ sản xuất trong nội bộ doanh nghiệp | 1 lần cấp/1 sản phẩm | 50.000
5 | Lệ phí cấp kết quả kiểm nghiệm cho một chỉ tiêu đơn lẻ về VSATTP | 1 lần cấp | 50.000
6 | Lệ phí cấp chứng chỉ kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm | 1 lần cấp/ 1 chứng chỉ | 15.000
7 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc giấy chứng nhận y tế ( cho sản phẩm xuất khẩu) | 1 lần cấp/ sản phẩm | 50.000
8 | Lệ phí cấp giấy tiếp nhận hồ sơ đăng ký quảng cáo | 1 lần cấp/ 1 sản phẩm | 50.000
Ghi chú:
- GHP: thực hành vệ sinh tốt
- HACCP: hệ thống quản lý chất lượng VSATTP dựa trên cơ sở phân tích mối nguy về kiểm soát điểm tới hạn.
BIỂU SỐ 2
MỨC THU PHÍ KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH VỀ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/QĐ-BTC ngày17 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TT | NỘI DUNG KHOẢN THU | ĐƠN VỊ | MỨC THU (ĐỒNG)
1 | Phí thẩm định, kiểm tra định kỳ cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm:
1.1 | Cơ sở có sản lượng nhỏ hơn 20 tấn/năm | Lần/cơ sở | 200.000
1.2 | Cơ sở có sản lượng từ 20 đến nhỏ hơn 100 tấn/năm | Lần/cơ sở | 300.000
1.3 | Cơ sở có sản lượng từ 100 đến nhỏ hơn 500 tấn/năm | Lần/cơ sở | 400.000
1.4 | Cơ sở có sản lượng từ 500 đến nhỏ hơn 1000 tấn/năm | Lần/cơ sở | 500.000
1.5 | Cơ sở có sản lượng hơn 1000 tấn/năm trở lên - Cứ tăng thêm 20 tấn/năm | Lần/cơ sở | 500.000 cộng thêm 100.000
2 | Phí thẩm định, kiểm tra định kỳ: - Khách sạn, Nhà hàng ăn uống, bếp ăn tập thể, cửa hàng kinh doanh thực phẩm - Quán ăn uống bình dân | Lần/cơ sở Lần/cơ sở | 200.000 50.000
3 | Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm: - Công bố lần đầu - Gia hạn | Lần/sản phẩm | 200.000 150.000
4 | Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm đối với các thức ăn trẻ nhỏ, thực phẩm chức năng, thực phẩm gen: - Công bố lần đầu - Gia hạn | Lần/sản phẩm | 500.000 300.000
5 | Phí kiểm tra chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu | Lần/ lô hàng | Thu bằng 0,1% giá trị lô sản phẩm , nhưng mức thu tối thiểu không dưới 500.000 đ và tối đa không qúa 10.000.000 đ
6 | Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ chứng nhận lưu hành tự do hoặc chứng nhận y tế | Lần/sản phẩm | 500.000
7 | Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ đăng ký quảng cáo thực phẩm | Lần/sản phẩm | 300.000
8 | Phí điều tra dịch tễ học ngộ độc thực phẩm tại thực địa:
8.1 | Vụ ngộ độc thực phẩm dưới 30 người mắc | Lần/vụ | 1.000.000
8.2 | Vụ ngộ độc thực phẩm từ 30 đến dưới 100 người mắc | Lần/vụ | 2.000.000
8.3 | Vụ ngộ độc thực phẩm lớn hơn 100 người mắc - Cứ tăng thêm 50 người | Lần/vụ | 2.000.000 cộng thêm 500.000
BIỂU SỐ 3
BIỂU MỨC THU PHÍ KIỂM NGHIỆM VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT | Chỉ tiêu kiểm nghiệm | Phương pháp thử | Mức thu(đồng /1 chỉ tiêu / mẫu )
I. CÁC CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM VI SINH VẬT
1 | Coliform tổng | BS 5763: 1991 Part 2 | 60.000
2 | Aspergillus flavus | FAO FNP 14/4; TCVN 5750-93 | 60.000
3 | Bào tử hiếu khí | AOAC 2000 (972.45a) | 60.000
4 | Bào tử kỵ khí | AOAC 2000 (972.45c) | 60.000
5 | Bacillus Cereus | AOAC 2000; (980.31) | 60.000
6 | Clostridium Botulinum | TCVN 186 : 1966 | 40.000
7 | Clostridium perfrigens | TCVN 4584: 1988; AOAC 2000 (976.30) | 60.000
8 | Coliform | BS 5763 : 1991 Part 2; TCVN 4883 - 90; FAO FNP 14/4 | 60.000
9 | Coliform phân | FAO FNP 14/4 | 60.000
10 | Coliform tổng | APHA 20th ed.1998 (9221B) | 60.000
11 | Enterococcus group | APHA 20thed. 1998(9230B) | 60.000
12 | Escherichia coli | Sanofi SDP 07/1-07 (1993); TCVN 5155-1990 | 80.000
13 | Fecal Streptococcus | APHA 20thed. 1998(9230B) | 60.000
14 | Listeria | NF V 08-055 (1983) | 100.000
15 | Men | FAO FNP 14/4(p. 230) - 1992 | 60.000
16 | Nấm, mốc | FAO FNP 14/4; TCVN 5042: 1994 | 60.000
17 | Nấm, mốc độc | 3 QTTN 171: 1995 | 60.000
18 | Preudomonas aeruginosa | TCVN 4584: 1988 | 60.000
19 | Sâu, bọ, mọt sống | TCVN 1540-86 | 60.000
20 | Salmonella | BS 5763 : 1993 Part 4; TCVN 4829: 1989 | 150.000
21 | Shigella | TCVN 5287: 1994 | 60.000
22 | Staphylococcus Aureus | AOAC 2000 (987.09); TCVN 5042: 1994 | 60.000
23 | Streptococcus faecalis | TCVN 4584 : 1988 | 60.000
24 | Tổng số bào tử nấm men - mốc | TCVN 5166: 1990 | 60.000
25 | Tổng số vi khuẩn hiếu khí | TCVN 5165-90 | 60.000
26 | Tổng số vi sinh vật | APHA 20th ed.1998 (9215B) | 60.000
27 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí | AOAC 2000(966.23); TCVN 5165-90 | 60.000
28 | Vi khuẩn chịu nhiệt | TCVN 186: 1966 | 60.000
29 | Vi khuẩn gây bênh đường ruột | BS 5763 :1991 Part 10 | 60.000
30 | Vi khuẩn kỵ khí sinh H2S | TCVN 4584: 1988 | 60.000
31 | Vibrio Cholerae | AOAC 2000 (988.20) | 60.000
32 | Vibrio Parahaemolyticus | BS 5763 :1991 Part 14 | 60.000
33 | Campilobacter | ISO/DIS 10272/1994 | 100.000
34 | Xác định trứng giun | 20.000
35 | Xác định đơn bào | 30.000
36 | Tổng số lacto bacillus | 50.000
II. CÁC CHỈ TIÊU HÓA ĐỘC THỰC PHẨM
1 | Độ đắng của bia | AOAC 2000 (970.16) | 100.000
2 | Độ axít | CODEX STAN12-198; TCVN 5448: 1991 | 40.000
3 | Độ axít | TCVN 5777: 1994 | 120.000
4 | Độ Brix | 3QTTN 83: 1988 | 40.000
5 | Độ chua | AOAC 2000 (947.05) | 40.000
6 | Độ màu | TC 4 (Ajinomoto) | 60.000
7 | Độ màu ICUMSA | FAO FNP 14/8(p.101) - 1986; GS2/3-9 ICUMSA 1998 | 50.000
8 | Độ màu lovibond | AOCS Cc 13e-92 (1997) | 60.000
9 | Độ pH | Foodstuffs - EC1994 (p.133) | 60.000
10 | Độ pH | Analytica-EBC 1987 (4.6) | 80.000
11 | Định lượng fufurol | 53 TCV121 - 1986 | 100.000
12 | Định tính amoniac (NH3) | TCVN 3699: 1981 | 40.000
13 | Định tính amylase | ENZYM-VSHND | 100.000
14 | Định tính axít benzoic | AOAC 2000 (910.02) | 50.000
15 | Hàm lượng saccaroza | AOAC 2000 (910.02) | 120.000
16 | Định tính axít boric (borax) | FAO FNP 14/8 (p. 149) - 1986 | 50.000
17 | Định tính axít vô cơ | TCVN 5042: 1994 | 50.000
18 | Định tính celluase | ENZYM-VSHND | 100.000
19 | Định tính cyclamat | AOAC 2000(957.09) | 50.000
20 | Định tính dulcin | AOAC 2000 (957.11) | 50.000
21 | Định tính fufurol | TCVN 1051: 1971 | 50.000
22 | Định tính nitơ amoniac | TCVN 3706: 1981 | 60.000
23 | Định tính protease | ENZYM-VSHND | 100.000
24 | Định tính saccarin | AOAC 2000 (941.10) | 50.000
25 | ĐỘ MÀU EBC | AOAC 2000 (976.08) | 60.000
26 | ĐỘ PH | Foodstuffs - EC 1994 (p.133) | 40.000
27 | ĐỊNH TÍNH SUNPHUA HYDRO (H2S) | TCVN 3699: 1981 | 40.000
28 | Chất không tan trong axít (*) | IS 3988: 1967 | 80.000
29 | Chỉ số axít | AOCS Cd 3d-63 (1997) | 60.000
30 | Chỉ số hydroxyl | AOCS Cd 13-60 (1997) | 200.000
31 | Chỉ số iod | AOCS Cd 1-25 (1997) | 60.000
32 | Chỉ số peroxít | TCVN 5777: 1994 | 120.000
33 | Chỉ số peroxyt | AOCS Cd 8-53 (1997) | 60.000
34 | Chỉ số xà phòng hóa | AOCS Cd 3-25 (1997) | 80.000
35 | Hàm lượng rượu tạp | 53 TCV120: 1986 | 50.000
36 | Hàm lương andehyt | 53 TCV118 - 1986 | 50.000
37 | Hàm lượng đường khử | CODEX STAN121981; TCVN 4594: 1988 | 60.000
38 | Hàm lượng đường khử tổng | TCVN 4075: 1985 | 60.000
39 | Hàm lượng đường tổng | AOAC 2000 (968.28) | 80.000
40 | Hàm lượng đường tổng | TCVN 4594: 1988 | 60.000
41 | Hàm lượng amoniac | TCVN 3706: 1990 | 60.000
42 | Hàm lượng êtanol | TCVN 1051: 1971 | 50.000
43 | Hàm lượng axít | TCVN 3702: 1981 | 40.000
44 | Hàm lượng axít béo tự do | AOCS Ca 5a-40 (1997) | 60.000
45 | Hàm lượng axít benzoic | AOAC 2000 (963.19) | 100.000
46 | Hàm lượng axít cố định | TCVN 4589: 1988 | 40.000
47 | Hàm lượng axít cyahydric (HCN) | AOAC 2000 (915.03) | 50.000
48 | Hàm lượng axít dễ bay hơi | TCVN 4589: 1988 | 40.000
49 | Hàm lượng axít lactic | AOAC 2000(947.05) | 40.000
50 | Hàm lượng axít sorbic | FAO FNP 14/7(p. 60) - 1986 | 100.000
51 | Hàm lượng axít tổng | TCVN 4589: 1988 | 40.000
52 | Hàm lượng chất béo | FAO FNP 14/7(p.212) - 1986 | 80.000
53 | Hàm lượng cafein | AOAC 2000(979.08) | 250.000
54 | Hàm lượng canxi | AOAC 2000 (935.13) | 80.000
55 | Hàm lượng carbon dioxyt (CO2 ) | TCVN 5563: 1991 | 40.000
56 | Hàm lượng caroten | TCVN 5284: 1990 | 200.000
57 | Hàm lượng casein | AOAC 2000 (927.03) | 100.000
58 | Hàm lượng chất béo | TCVN 4072: 1985 | 60.000
59 | Hàm lượng chất chiết | Analytica-EBC 1987 (4.4) | 80.000
60 | Hàm lượng chất chiết không bay hơi | FAO FNP 14/8(p.238) -1986 | 150.000
61 | Hàm lượng chất hòa tan nguyên thủy | AOAC 2000 (935.20) | 60.000
62 | Hàm lượng chất khô | AOAC 2000 (925.23); TCVN 4414: 1987 | 40.000
63 | Hàm lượng chất khô (độ Brix) | 40.000
64 | Hàm lượng chất không xà phòng hóa | AOCS Ca 6a-40 (1997) | 200.000
65 | Hàm lượng chất khoáng | CODEX STAN121981 | 50.000
66 | Hàm lượng chất tan | AOAC 2000 (920.104) | 50.000
67 | Hàm lượng clo | TCVN 4591:1991 | 60.000
68 | Hàm lượng clorua natri (NaCl) | TCVN 5647: 1992 | 60.000
69 | Hàm lượng diacetyl | Analytica-EBC 1987 (9.11) | 100.000
70 | Hàm lượng este | 53 TCV 119 - 86 | 50.000
71 | Hàm lượng etanol | TCVN 1273: 1986 | 50.000
72 | Hàm lượng furfurol | 53 TCV121 - 1986 | 60.000
73 | Hàm lượng gluten ướt | TCVN 1874: 1986 | 40.000
74 | Hàm lượng gluxít | TCVN 4295:1986 | 60.000
75 | Hàm lượng glycerin | Cat N0148270-249041-1997 Boehringer Mannheim Paper | 800.000
76 | Hàm lượng glycerol tự do | FAO FNP 5/Rev.1 (p.186) - 1983 | 100.000
77 | Hàm lượng gum | IS 3988: 1967 | 150.000
78 | Hàm lượng histamin | AOAC 2000 (957.07) | 250.000
79 | Hàm lượng hydroxymethylfuafural (H.M.F) | AOAC 2000 (980.23) | 80.000
80 | Hàm lượng indol | AOAC 2000 (948.17) | 150.000
81 | Hàm lượng iod | AOAC 2000 (935.14) | 60.000
82 | Hàm lượng kali | AOAC95 (969.23) | 60.000
83 | Hàm lượng lactose | AOAC 2000(930.28) | 60.000
84 | Hàm lượng lipit | FAO FNP 14/7(p.212) - 1986 | 60.000
85 | Hàm lượng magiê | TCVN 3973: 1984 | 60.000
86 | Hàm lượng metanol | TCVN 1051: 1971 | 50.000
87 | Hàm lượng monoglyceride | FAO FNP 5/Rev.1 (p.185) - 1983 | 100.000
88 | Hàm lượng monosodium glutamat | AOAC 2000 (970.37) | 400.000
89 | Hàm lượng muối ăn | FAO FNP 14/7(p.233)-1986 | 60.000
90 | Hàm lượng natri | AOAC95 (969.23) | 60.000
91 | Hàm lượng nước và chất bay hơi | AOCS Ca 2c-25 (1997) | 40.000
92 | Hàm lượng nicotine | AOAC 2000 (960.08) | 100.000
93 | Hàm lượng nitơ amin amoniac | TCVN 3707: 1990 | 60.000
94 | Hàm lượng nitơ amin tự do | Analytica-EBC 1987 (8.81) | 80.000
95 | Hàm lượng nitơ amoniac | TCVN 3706: 1990 | 60.000
96 | Hàm lượng nitơ axít amin | TCVN 3708: 1990 | 60.000
97 | Hàm lượng nitơ formon | TCVN 1764: 1975 | 50.000
98 | Hàm lượng nitơ tổng | TCVN 1764: 1975 | 50.000
99 | Hàm lượng nitrít (NO2) | AOAC 2000 (973.31) | 80.000
100 | Hàm lượng phốtpho | AOAC 2000 (995.11) | 80.000
101 | Hàm lượng piperin | AOAC 2000 (987.07) | 200.000
102 | Hàm lượng prôtein | FAO FNP 14/7 (p. 221) - 1986 | 120.000
103 | Hàm lượng prolin | AOAC 2000(979.20) | 200.000
104 | Hàm lượng protein tổng | FAO FNP 14/7(p.221) - 1986 | 60.000
105 | Hàm lượng Quartery ammonium compound(QAC) | AOAC 2000 (942.13) | 250.000
106 | Hàm lượng rượu tạp | TCVN 1051: 1971 | 50.000
107 | Hàm lượng sắt | AOAC 2000 (937.03) | 60.000
108 | Hàm lượng saccarin | AOAC 2000 (971.30) | 100.000
109 | Hàm lượng saccaro | Foodstuffs-EC 1994 (p.552) | 60.000
110 | Hàm lượng sodiumbicarbonat | 3 QTTN 84: 1986 | 50.000
(NaHCO3)
111 | Hàm lượng sulfua dioxide(SO2) | GS2/7-33 iCUMSA 1998 | 100.000
112 | Hàm lượng sunfat | TCVN 3973: 1984 | 60.000
113 | Hàm lượng sunphua dioxyt (SO2) | AOAC 2000 (892.02) | 100.000
114 | Hàm lượng tạp chất | AOCS Ca 3a-46 (1997) | 60.000
115 | Hàm lượng tạp chất sắt | TCVN 5614: 1991 | 30.000
116 | Hàm lượng tổng nitơ bay hơi | FAO FNP 14/8 (p. 140) - 1986 | 100.000
(T.V.B)
117 | Hàm lượng tinh bột | TCVN 4594: 1988 | 100.000
118 | Hàm lượng trimetylamin (T.M.A) | AOAC 2000 (971.14) | 100.000
119 | Hàm lượng tro không tan trong axít | FAO FNP 5/Rev.1(p.25) - 1983 | 60.000
clohydric (HCl)
120 | Hàm lượng tro sulfate | Foodstuffs-EC 1994 (p.551) | 60.000
121 | Hàm lượng tro tổng | AOCS Ca 11-55 (1997) | 60.000
122 | Hàm lượng tro không tan trong nước | AOAC 2000 (920.23) | 60.000
123 | Hàm lượng vitamin A, beta caroten | AOAC 2000 (974.29) | 200.000
124 | Hàm lượng vitamin B1 | AOAC 2000 (953.17) | 200.000
125 | Hàm lượng vitamin B2 | AOAC 2000 (970.65) | 200.000
126 | Hàm lượng vitamin E | AOAC 2000 (970.64) | 200.000
127 | Hàm lượng xơ | FAO FNP 14/7(p.230)-1986 | 100.000
128 | Hàm lượng xanthophyl | AOAC 2000(970.64) | 200.000
129 | Hoạt độ urê | EEC | 80.000
130 | Hoạt lực amylase | ENZYM-VSHND | 150.000
131 | Hoạt lực diaxta | CODEX STAN121981 | 100.000
132 | Hoạt lực enzym | Analytica-EBC 1987 (4.12) | 150.000
133 | Hoạt lực protease | ENZYM-VSHND | 150.000
134 | Màu EBC | AOAC 2000 (972.13) | 100.000
135 | Năng lượng dinh dưỡng | 3 QTTN 50: 1987 | 170.000
136 | Năng suất quay cực | FAO FNP5/rev.1(p.105)-1983 | 60.000
137 | Nitơ aminiac | TCVN 1764: 1975 | 60.000
138 | Nito formon | TCVN 3707: 1990 | 50.000
139 | Phản ứng tạo tủa | TC(NAGA.INTER) | 100.000
140 | Tạp chất không tan trong nước | TCVN 3973: 1984 | 40.000
141 | Tro không tan trong axít | FAO FNP5/rev. (p. 25) - 1983 | 60.000
142 | Hàm lượng bơ trong sữa | 30.000
143 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu) | TCVN; AOAC | 500.000
144 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật các nhóm còn lại (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu) | TCVN; AOAC | 400.000
145 | Kim loại nặng Thuỷ ngân | TCVN; AOAC | 300.000
146 | Kim loại nặng Cd, As, Pb | TCVN; AOAC | 400.000
147 | Dư lượng kháng sinh (cho 1 chất) | TCVN; AOAC | 300.000
148 | Dư lượng Furazolidon | TCVN; AOAC | 400.000
149 | Dư lựơng hormon (cho một chất) | TCVN; AOAC | 300.000
150 | Hàm lượng độc tố vi nấm (cho 1 chất) | TCVN; AOAC | 400.000
151 | Hàm lượng aflatoxin M1 | TCVN; AOAC | 450.000
152 | Hàm lượng 3-MCPD | TCVN; AOAC | 500.000
153 | Hàm lượng Diôxin | TCVN; AOAC | 21.000.000
154 | Thành phần axit béo của dầu thực | AOAC 2000 | 300.000
vật và chất béo đông dặc
155 | Thành phần axit béo của hạt có dầu | AOAC 2000 | 400.000
156 | Thành phần cấu tử chính của tinh dầu | QTTN 601: 2001 | 400.000
157 | Thành phần cấu tử phụ của tinh dầu | QTTN 601: 2001 | 400.000
158 | Thành phần cấu tử chính của sản | QTTN 601: 2001 | 500.000
phẩm chế biến từ tinh dầu
159 | Thành phần cấu tử phụ của sản | QTTN 601: 2001 | 500.000
phẩm chế biến từ tinh dầu
160 | Thành phần hương liệu, dung môi | QTTN 601: 2001
* từ 1 đến 15 cấu tử | 350.000
* từ 16 đến 30 cấu tử | 400.000
* trên 31 cấu tử | 500.000
161 | Hàm lượng chất bay hơi ở 135oC | TCVN 6470: 1998 | 50.000
AOAC 95(950.65)
162 | Phản ứng nhuộm len & định danh | TCVN 5571: 1991 | 60.000
bằng sắc ký giấy | TCVN 6470: 1998
163 | Hàm lượng chất tan trong nước | TCVN 6470: 1998 | 50.000
164 | Hàm lượng chất tan trong ete trung tính | TCVN 6470: 1998 | 80.000
165 | Hàm lượng chất không tan trong | TCVN 6470: 1998 | 80.000
cloroform
166 | Độ tinh khiết | AOAC 90 | 80.000
167 | 2,3,5,6 - Tetrachlorophenol (TeCP) | (11) | 400.000
168 | Caffein | (3) | 300.000
169 | Chất chống oxy hóa BHT, BHA, | AOAC2000 | 300.000
TBHQ (cho một chất)
170 | Chất hữu cơ bay hơi (VOC) | APHA98
- Từ 1 đến 15 cấu tử | 300.000
- Trên 15 cấu tử | 400.000
171 | Cholesterol trong dầu mỡ | AOAC 2000 | 400.000
172 | Dư lượng thuốc trừ sâu DDT | AOAC (985 : 22) | 350.000
173 | Formaldehyde | DINJIS | 300.000
174 | Hàm lượng guanylate | FAO FNP 34 | 60.000
175 | Hàm lượng inosinate | FAO FNP 34 | 60.000
176 | Hàm lượng vanillin | HDHH | 220.000
177 | Hàm lượng aflatoxin (B1, B2, G1, G2) | AOAC 2000TCVN | 500.000
178 | Hàm lượng EDTA trong đồ hộp | (5) | 300.000
179 | Màu Azo | 35 LMBG 82.02.2/3/4 | 650.000
180 | Pentachloro phenol (PCP) | (11) | 500.000
181 | Polychlorinated Biphenyls (PCBs) | DIN 38407 F2AOAC 95 | 800.000
(cho một chất)
182 | Polynuclear Aromatic Hydrocarbons (PAHs) (cho một chất) | APHA 95 | 600.000
183 | Polyphosphate | BS 4401: 1981 | 300.0000
184 | Theobromine | (3) | 300.0000
185 | Vinylchloride | 35 LMBG 80.32.1 | 300.0000
186 | Độc tố tự nhiên | TCVN; AOAC | 300.0000
187 | Hàm lượng tanin | TCVN; AOAC | 100.000
188 | Hàm lượng tar | TCVN; AOAC | 120.000
189 | Hàm lượng nicotin | TCVN; AOAC | 120.000
190 | Hàm lượng thuốc tăng trọng (cho một chất) | TCVN; AOAC | 300.000
III. CÁC CHỈ TIÊU HÓA NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC TINH LỌC
1 | Độ trong Dienert | TCVN 5501:1991 | 40.000
2 | Độ đục | TCVN 6184:1996TCVN 7027-90 (E) | 50.000
3 | Màu | TCVN 6185-96 | 50.000
4 | Mùi - xác định bằng cảm quan | ISO 7887 -85 (E)
APHA 2150 B | 10.000
5 | Vị - xác định bằng cảm quan | APHA 2160 BTCVN 5501:1991 | 20.000
6 | Cặn không tan ( cặn lơ lửng) | APHA 2540 DTCVN 4560:1988 | 50.000
7 | Cặn hòa tan | APHA 2540 CTCVN 4560:1988 | 60.000
8 | Cặn toàn phần (sấy ở 110 o C ) | APHA 2540 BTCVN 4560:1988 | 60.000
9 | Cặn toàn phần (sấy ở 105oC ) | HACH 1992 | 60.000
10 | Độ pH | TCVN 6492:1999US EPA 150.1 | 30.000
11 | Độ cứng toàn phần | APHA 2340 C | 60.000
TCVN 2672-78
12 | Hàm lượng clorua (Cl-) | APHA 4500 | 50.000
TCVN 6194-96
13 | APHA 4500 | 50.000
Hàm lượng nitrit (NO2-) | TCVN 6178-96
ISO 6777-84 (E)
14 | APHA 4500 | 50.000
Hàm lượng nitrat (NO3-) | TCVN 6180-96
ISO 7890-3-88 (E)
15 | Hàm lượng amoniac (NH3) | APHA 4500 | 60.000
TCVN 5988-95
16 | Hàm lượng sulfat (SO42-) | APHA 4500HACH 1996 | 50.000
TCVN 6200-96
17 | APHA 4500 | 60.000
Hàm lượng photphat (PO43-) | TCVN 6202-96
ISO 6878-1-86 (E)
18 | Hàm lượng dihydro sulfur (H2S) | APHA 4500TCVN 5370:1991 | 60.000
TCVN 4567-88
19 | Hàm lượng xianua (CN-) | APHA 4500 | 60.000
TCVN 6181-96
20 | Hàm lượng phenol & dẫn xuất của phenol | APHA 5530 CHPLC | 500.000
21 | Dầu mỏ & các hợp chất của dầu mỏ | TCVN 4582:1988APHA 5520 | 200.000300.000
22 | Hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ | AOAC 1995APHA 6630 B | 600.000
23 | Hàm lượng thuốc trừ sâu lân hữu cơ | AOAC 1995 | 600.000
24 | Hàm lượng các kim loại (trừ thủy ngân & asen) | APHA 3500US EPA | 60.000
TCVN 6193-96
ISO 8288-86 (E)
25 | Hàm lượng thủy ngân (Hg) | APHA 3500 | 80.000
AOAC 97
26 | Hàm lượng asen (As) | APHA 3500 | 80.000
TCVN 6626-2000
ISO 11969-96
27 | Hàm lượng silic (Si) | APHA 4500 | 60.000
TCVN 5501-91
28 | Hàm lượng flo (F) | APHA 4500 | 50.000
TCVN 4568-88
29 | Hàm lượng cặn sau khi nung | APHA 2540 ETCVN 4560:1988 | 70.000
30 | Hàm lượng chất khử KMnO4 | TCVN 5370:1991 | 60.000
31 | Độ dẫn điện ở 20oC | APHA 2510 | 40.000
32 | Hàm lượng cặn sấy khô ở 180oC | TCVN 4560:1988 | 70.000
33 | Hàm lượng borat (theo axit boric - | APHA 4500 | 60.000
HBO3) | TCVN 6635-2000
ASTMD 3082
34 | Dư lượng thuốc BVTV; Hợp chất PCB | HPLC/GC | 600.000
35 | Hợp chất hydrocacbon no | APHA 5520F | 600.000
36 | Xác định váng dầu mỡ và màu bằng mắt thường | TCVN 4560:1988 | 20.000
37 | Hàm lượng dầu, mỡ | APHA 5520 | 300.000
IV. CÁC CHỈ TIÊU CẢM QUAN THỰC PHẨM, LÝ TÍNH; CÁC CHỈ TIÊU KHÁC
1 | ĐỘ ẨM | TCVN 3700: 1990 | 40.000
2 | Đường kính điếu | TCVN 4285: 1986 | 20.000
3 | Điểm nóng chảy (ống hở) | AOCS Cc 3-25 (1997) | 60.000
4 | Hàm lượng bụi | TCVN 5616: 1991 | 50.000
5 | Tỷ lệ gãy vụn | TCVN 5932: 1995 | 40.000
6 | ĐỘ ẨM | TCVN 4045: 1993 | 80.000
7 | Độ nhớt | IS 3988: 1967 | 60.000
8 | Điểm đục | AOCS Cc 6-25 (1997) | 50.000
9 | Chiều dài thuốc | TCVN 4285: 1986 | 20.000
10 | Chỉ số khúc xạ | AOCS Cc 7-25 (1997) | 40.000
11 | Tỉ lệ bụi trong sợi | TCVN 4285: 1986 | 30.000
12 | Tỉ lệ bong hồ | TCVN 4285: 1986 | 20.000
13 | Chiều dài chung của điếu thuốc | TCVN 4285: 1986 | 20.000
14 | Hàm lượng cát sạn | FAO FNP5/rev. (p. 25) - 1983 | 60.000
15 | Tỉ lệ rỗ đầu | TCVN 4285: 1986 | 20.000
16 | Tỷ khối | AOCS Cc 10a-95(1997) | 40.000
17 | Kiểm nghiệm cảm quan (1 chỉ tiêu) | 5.000
18 | Hoạt độ phóng xạ | 200.000
19 | Tỷ trọng | CIPAC | 40.000
20 | Khả năng hút nước của bột | 40.000
21 | Độ baume | 25.000
22 | Xác định LD50 | 2.000.000
23 | Độ độc tính mãn | 5.000.000
Lược đồ văn bản
- 65/2000/TT-BTC Thông tư số 65/2000/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
- 23/2000/QĐ-BTC Quyết định số 23/2000/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
- 12/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 12/2003/PL-UBTVQH11 Vệ sinh an toàn thực phẩm
- 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- 163/2004/NĐ-CP Nghị định số 163/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm
- 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
- 77/2003/NĐ-CP Nghị định số 77/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.