Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 78/2016/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Quốc Hùng — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 28/12/2016 |
| Ngày hiệu lực | 10/01/2017 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2020 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất
tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Công văn số 860/HĐND-VP ngày 27/12/2016 về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6284/TTr-STNMT ngày 27/12/2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019, bao gồm:
1. Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm.
2. Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
3. Phụ lục IV: Bảng giá đất rừng trồng sản xuất.
4. Phụ lục V: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.
5. Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại đô thị.
6. Phụ lục VII: Bảng giá đất ở tại nông thôn.
7. Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
8. Phụ lục IX: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.
9. Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
10. Phụ lục XI: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2017, thay thế các Phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Lược đồ văn bản
Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu:
- 78/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 28/12/2016
- Người ký:
- Nguyễn Quốc Hùng
- Ngày hiệu lực:
- 10/01/2017
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/01/2020
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
- 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.