Quyết định 777/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 777/QĐ-BGDĐT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Phạm Ngọc Thưởng |
| Ngày ban hành | 11/03/2024 |
| Ngày hiệu lực | 11/03/2024 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Bộ GDĐT công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2022 Ngày 11/3/2024, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Quyết định số 777/QĐ-BGDĐT về việc công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Quyết định này. 1. Thu phí, lệ phí: - Tổng số thu trong năm: 2.306.500.000 đồng; - Số phải nộp ngân sách Nhà nước: 922.600.000 đồng; - Số được khấu trừ/để lại: 1.383.900.000 đồng. 2. Quyết toán chi ngân sách: Số liệu quyết toán vốn trong nước: - Kinh phí năm 2021 chuyển sang: 382.326.086.926 đồng; - Dự toán được giao trong năm: 4.632.113.000.000 đồng; trong đó: Dự toán kinh phí giao đầu năm: 4.600.140.000.000 đồng; Dự toán kinh phí bổ sung trong năm: 31.973.000.000 đồng. - Kinh phí được sử dụng trong năm: 5.014.439.086.926 đồng; - Tổng số kinh phí quyết toán: 4.581.991.263.146 đồng; - Kinh phí giảm trong năm: 118.399.062.005 đồng; trong đó: Kinh phí đã nộp NSNN là 427.496.520 đồng; Kinh phí còn phải nộp NSNN do thu hồi về NSNN các khoản chi sai quy định: 20.793.276.535 đồng; Dự toán kinh phí chi không thường xuyên hủy do hết nhiệm vụ chi theo quy định là 97.028.368.376 đồng. - Kinh phí chuyển năm sau: 314.048.761.775 đồng; trong đó: Kinh phí thường xuyên tự chủ: 21.388.641.827 đồng; Kinh phí không thường xuyên tự chủ: 292.660.119.948 đồng. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 777/QĐ-BGDĐT tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
_____________
Số: 777/QĐ-BGDĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Hà Nội, ngày 11 tháng 03 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2022
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
____________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 86/2022/NĐ-CP ngày 24/10/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông báo số 95/TB-BTC ngày 09/01/2024 của Bộ Tài chính về việc xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2022 của Bộ GDĐT; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo các phụ lục, phụ biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị dự toán thuộc và trực thuộc Bộ GDĐT (công khai số liệu quyết toán của đơn vị theo quy định);
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, KHTC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Ngọc Thưởng
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUYẾT MINH
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 777/QĐ-BGDĐT ngày 11/3/2024
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm (Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017);
Căn cứ Thông báo số 95/TB-BTC ngày 09/01/2024 của Bộ Tài chính về việc xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai thuyết minh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2022 như sau (đơn vị tính là triệu đồng và đã làm tròn số):
1. Thu phí, lệ phí
- Tổng số thu trong năm: 2.306.500.000 đồng;
- Số phải nộp ngân sách nhà nước: 922.600.000 đồng;
- Số được khấu trừ/để lại: 1.383.900.000 đồng.
2. Quyết toán chi ngân sách
2.1. Số liệu quyết toán vốn trong nước
(1) Kinh phí năm 2021 chuyển sang: 382.326.086.926 đồng.
(2) Dự toán được giao trong năm: 4.632.113.000.000 đồng.
(3) Kinh phí được sử dụng trong năm: 5.014.439.086.926 đồng.
(4) Tổng số kinh phí quyết toán: 4.581.991.263.146 đồng.
(5) Kinh phí giảm trong năm: 118.399.062.005 đồng.
(6) Kinh phí chuyển năm sau: 314.048.761.775 đồng.
* Thuyết minh số liệu quyết toán chi ngân sách nhà nước (nguồn ngân sách trong nước)
(1) Kinh phí năm 2021 chuyển sang: 382.326.086.926 đồng;
(Theo Thông báo số 932/TB-BTC ngày 29/12/2022 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2021 của Bộ GD&ĐT).
(2) Dự toán được giao trong năm: 4.632.113.000.000 đồng;
Trong đó:
2.1. Dự toán kinh phí giao đầu năm: 4.600.140.000.000 đồng;
(Quyết định số 1942/QĐ-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi NSNN năm 2021).
2.2. Dự toán kinh phí bổ sung trong năm: 31.973.000.000 đồng;
(1. Quyết định số 627/QĐ-TTg ngày 20/5/2022 của Thủ tướng Chính phủ bổ sung kinh phí thực hiện Chương trình phát triển công tác xã hội và Chương trình trợ giúp xã hội đối với người tâm thần, trẻ em tự kỷ và người rối nhiễu tâm trí là 1.000.000.000 đồng; 2. Quyết định số 1205/QĐ-BTC ngày 21/6/2022 của Bộ Tài chính giao dự toán kinh phí thực hiện CTMTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 của Bộ GD&ĐT: 7.600.000.000 đồng; 3. Quyết định số 1210/QĐ-BTC ngày 21/6/2022 của Bộ Tài chính giao dự toán kinh phí thực hiện CTMTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2025 của Bộ GD&ĐT: 20.373.000.000 đồng; 4. Quyết định số 1762/QĐ-BTC ngày 6/9/2022 của Bộ Tài chính giao dự toán kinh phí thực hiện CTMTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025: 3.000.000.000 đồng).
(3) Kinh phí giảm trong năm: 118.399.062.005 đồng.
Trong đó:
3.1. Kinh phí đã nộp NSNN là 427.496.520 đồng.
3.2 Kinh phí còn phải nộp NSNN do thu hồi về NSNN các khoản chi sai quy định: 20.793.276.535 đồng.
3.3. Dự toán kinh phí chi không thường xuyên hủy do hết nhiệm vụ chi theo quy định (kinh phí chế độ chính sách của HSSV thừa tại 1 số đơn vị do năm học và năm tài chính lệch nhau dự toán không chính xác được, kinh phí thực hiện các nhiệm vụ đào tạo ngoài nước không thể triển khai do thực tế không tuyển đủ được theo chỉ tiêu được giao, một số nhiệm vụ đã dự kiến nhưng thực tế triển khai phát sinh các yếu tố ảnh hưởng tới khối lượng, tiến độ thực hiện như kinh phí thẩm định SGK….) là 97.028.368.376 đồng.
(4) Kinh phí chuyển năm sau: 314.048.761.775 đồng.
Trong đó:
4.1. Kinh phí thường xưyên tự chủ: 21.388.641.827 đồng;
4.2. Kinh phí không thường xuyên, không tự chủ: 292.660.119.948 đồng./.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHƯƠNG: 022
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định 777/QĐ-BGDĐT ngày 11/3/2024 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Nội dung
Tổng số liệu quyết toán được duyệt
Tổng số liệu báo cáo quyết toán
Chênh lệch (*)
Trường ĐH Giao thông vận tải
Trường ĐH Kinh tế TP. HCM
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
4.581.991
4.581.991
-
57.842
5.386
Kinh phí thường xuyên
1.741.947
1.741.947
-
50.000
-
Kinh phí không thường xuyên
2.840.044
2.840.044
-
7.842
5.386
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
4.210.456
4.210.456
-
53.752
3.211
Kinh phí thường xuyên
1.602.583
1.602.583
-
50.000
-
Kinh phí không thường xuyên
2.607.873
2.607.873
3.752
3.211
2
Sự nghiệp môi trường
3.699
3.699
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
3.699
3.699
-
-
-
3
Sự nghiệp kinh tế
3.513
3.513
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
3.513
3.513
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
120.347
120.347
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
101.003
101.003
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
19.344
19.344
-
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
6.197
6.197
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
6.197
6.197
-
-
-
6
Chi đảm bảo xã hội
762
762
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
762
762
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
237.018
237.018
-
4.090
2.175
Kinh phí thường xuyên
38.361
38.361
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
198.657
198.657
-
4.090
2.175
Ghi chú: (*) Quyết toán vốn nước ngoài và kinh phí đào tạo lưu học sinh Lào, Campuchia và kinh phí hỗ trợ Lào, Campuchia đang được Bộ Tài chính thẩm định.
STT
Nội dung
Trường CĐSP TW TP. Hồ Chí Minh
Viện Nghiên cứu CC về Toán
BQL Dự án XD Trường ĐH Việt Đức
Trường CĐSP TW Nha trang
Trường DB ĐH DT TW Nha trang
Trường ĐH Nha trang
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
54.024
27.209
-
33.745
15.021
24.783
Kinh phí thường xuyên
17.000
18.426
-
12.500
11.895
19.000
Kinh phí không thường xuyên
37.024
8.782
-
21.245
3.127
5.783
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
53.899
7.917
-
33.538
15.021
21.471
Kinh phí thường xuyên
17.000
-
-
12.500
11.895
19.000
Kinh phí không thường xuyên
36.899
7.917
-
21.038
3.127
2.471
2
Sự nghiệp môi trường
-
-
-
-
-
199
Kinh phí thường xuyên
-
Kinh phí không thường xuyên
199
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
125
19.291
-
208
-
3.113
Kinh phí thường xuyên
-
18.426
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
125
865
-
208
-
3.113
STT
Nội dung
Trường ĐH Mở Hà Nội
Trường CĐSP Trung ương
BQL DA THCSKK N2
Trường ĐH Luật TP. Hồ Chí Minh
Trường ĐH Mở TP. Hồ Chí Minh
Trường ĐH Xây dựng
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
4.207
111.578
6.457
1.024
3.446
57.879
Kinh phí thường xuyên
-
39.000
-
-
-
50.000
Kinh phí không thường xuyên
4.207
72.578
6.457
1.024
3.446
7.879
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
3.302
111.354
6.457
855
1.090
51.556
Kinh phí thường xuyên
-
39.000
-
-
50.000
Kinh phí không thường xuyên
3.302
72.354
6.457
855
1.090
1.556
2
Sự nghiệp môi trường
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
905
224
-
169
2.356
6.323
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
905
224
-
169
2.356
6.323
STT
Nội dung
Văn phòng HĐ QGGD và PTNL
Tr.tâm Cung ứng nguồn nhân lực
Trường ĐH Tây Bắc
BQL các Dự án Bộ GDĐT
Trường ĐH Vinh
Trường ĐH SP NT Trung ương
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
1.367
4.277
66.323
251.824
192.155
62.800
Kinh phí thường xuyên
805
1.500
35.500
-
80.000
30.500
Kinh phí không thường xuyên
562
2.777
30.823
251.824
112.155
32.300
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
562
4.277
64.739
251.824
187.700
62.211
Kinh phí thường xuyên
-
1.500
35.500
-
80.000
30.500
Kinh phí không thường xuyên
562
2.777
29.239
251.824
107.700
31.711
2
Sự nghiệp môi trường
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
805
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
805
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
-
-
-
483
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
483
-
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
-
-
1.584
-
3.971
589
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
1.584
-
3.971
589
STT
Nội dung
Trường PT VC Việt Bắc
Chương trình PTGD Trung học GĐ2
Trường ĐH Việt Đức
Cục Quản lý Chất lượng
Trường ĐH Hà Nội
Trường DB ĐH Dân tộc Trung ương
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
59.705
31.492
67.629
49.218
9.253
28.863
Kinh phí thường xuyên
29.500
-
55.000
5.747
-
16.000
Kinh phí không thường xuyên
30.205
31.492
12.629
43.471
9.253
12.863
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
59.705
31.492
66.641
43.146
7.912
28.863
Kinh phí thường xuyên
29.500
-
55.000
-
-
16.000
Kinh phí không thường xuyên
30.205
31.492
11.641
43.146
7.912
12.863
2
Sự nghiệp môi trường
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
-
-
-
6.072
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
5.747
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
325
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
-
-
988
-
1.342
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
988
-
1.342
-
STT
Nội dung
Hội đồng Giáo sư nhà nước
Trường ĐH Bách khoa HN
BQL DA ETEP
Trường ĐH KTQD
Báo Giáo dục và Thời đại
Trường ĐHSP KT Hưng Yên
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
l
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
7.145
23.218
5.222
8.192
12.998
36.848
Kinh phí thường xuyên
1.584
-
-
-
-
31.000
Kinh phí không thường xuyên
5.561
23.218
5.222
8.192
12.998
5.848
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
5.561
8.363
5.222
4.650
9.373
36.134
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
31.000
Kinh phí không thường xuyên
5.561
8.363
5.222
4.650
9.373
5.134
2
Sự nghiệp môi trường
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
1.584
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
1.584
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
-
-
-
3.625
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
3.625
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
-
14.855
-
3.542
-
714
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
14.855
-
3.542
-
714
STT
Nội dung
Trường Hữu nghị T78
ĐH Thái Nguyên
BQL Đề án Ngoại ngữ quốc gia
BQL Dự án RGEP
Văn phòng CTKHGD
Thanh tra Bộ
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
48.120
384.129
11.277
-
42.004
13.406
Kinh phí thường xuyên
24.000
199.418
-
-
703
8.620
Kinh phí không thường xuyên
24.120
184.711
11.277
-
41.302
4.786
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
48.120
373.719
11.277
-
-
2.488
Kinh phí thường xuyên
24.000
199.418
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
24.120
174.301
11.277
2.488
2
Sự nghiệp môi trường
-
200
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
200
-
-
-
-
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
-
-
-
-
-
10.917
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
8.620
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
2.297
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
1.100
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
1.100
-
-
-
-
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
-
9.110
-
-
42.004
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
703
-
Kinh phí không thường xuyên
-
9.110
-
-
41.302
-
STT
Nội dung
Trường CBQLGD TP. Hồ Chí Minh
Văn phòng Bộ
Trường ĐH Cần Thơ
Trường ĐH Đồng Tháp
ĐH Huế
Trường ĐH Mỏ- Địa chất
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
10.343
239.057
50.822
86.640
303.898
50.166
Kinh phí thường xuyên
10.000
71.076
-
43.018
139.686
40.000
Kinh phí không thường xuyên
343
167.982
50.822
43.622
164.213
10.166
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
10.218
138.208
43.458
83.383
288.289
41.365
Kinh phí thường xuyên
10.000
4.109
-
43.018
137.346
40.000
Kinh phí không thường xuyên
218
134.099
43.458
40.364
150.944
1.365
2
Sự nghiệp môi trường
-
400
-
200
1.200
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
400
-
200
1.200
-
3
Sự nghiệp kinh tế
-
3.513
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
3.513
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
-
78.647
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
66.967
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
1 1.680
-
-
-
--
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
301
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
301
-
-
-
-
6
Chi đảm bảo xã hội
-
762
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
762
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
126
17.227
7.364
3.057
14.409
8.800
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
2.340
-
Kinh phí không thường xuyên
126
17.227
7.364
3.057
12.069
8.800
STT
Nội dung
Trường ĐH Quy Nhơn
Trường ĐH SP Hà Nội 2
Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh
Trường ĐH SPTDTT Hà Nội
Trường ĐH Tây Nguyên
Trường ĐH Thương Mại
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
118.564
167.298
207.367
39.701
71.642
7.937
Kinh phí thường xuyên
49.000
47.000
84.000
19.527
40.000
-
Kinh phí không thường xuyên
69.564
120.298
123.367
20.174
31.642
7.937
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
114.909
163.443
202.951
39.152
70.313
6.345
Kinh phí thường xuyên
49.000
47.000
84.000
19.527
40.000
-
Kinh phí không thường xuyên
65.909
116.443
118.951
19.625
30.313
6.345
2
Sự nghiệp môi trường
-
-
100
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
100
-
-
-
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
3.655
3.855
4.316
549
1.328
1.592
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
3.655
3.855
4.316
549
1.328
1.592
STT
Nội dung
Trung tâm SEMEO Cell
Trung tâm SEMEO Reatrac
Trường ĐH Mỹ thuật CN
Trường DB ĐH TP. Hồ Chí Minh
Trường ĐH Ngoại thương
Trường ĐHSP Hà Nội
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
1.513
9.747
13.659
13.634
6.216
314.317
Kinh phí thường xuyên
7.5/3
-
11.500
10.000
-
95.000
Kinh phí không thường xuyên
-
9.747
2.159
3.634
6.216
219.317
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
1.513
9.747
13.095
13.634
3.822
306.067
Kinh phí thường xuyên
1.513
-
11.500
10.000
-
95.000
Kinh phí không thường xuyên
9.747
1.595
3.634
3.822
211.067
2
Sự nghiệp môi trường
-
-
-
-
200
200
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
200
200
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
-
-
-
-
687
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
687
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
-
-
564
-
2.194
7.363
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
564
-
2.194
7.363
STT
Nội dung
ĐH Đà Nẵng
Cục Hợp tác Quốc tế
Cục Nhà giáo và CBQLGD
Cục CNTT
Trường ĐH Đà Lạt
Trường ĐH Nông lâm TP. Hồ Chí Minh
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
240.695
429.877
13.205
30.201
61.778
70.758
Kinh phí thường xuyên
97.700
11.138
5.349
3.821
37.000
60.000
Kinh phí không thường xuyên
142.995
418.739
7.856
26.381
24.778
10.758
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
230.678
421.544
7.592
21.827
58.925
69.184
Kinh phí thường xuyên
97.700
3.027
-
-
37.000
60.000
Kinh phí không thường xuyên
132.978
418.517
7.592
21.827
21.925
9.184
2
Sự nghiệp môi trường
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
-
8.333
5.614
8.375
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
8.111
5.349
3.821
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
222
265
4.554
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
10.016
-
-
-
2.852
1.574
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
10.016
-
-
-
2.852
1.574
STT
Nội dung
Trường ĐHSPKT TP.Hồ Chí Minh
Viện KHGD Việt Nam
Trường Hữu nghị 80
Trường Dự bị ĐH Sầm Sơn
Trường ĐH Kiên Giang
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
7.322
25.590
40.260
27.002
22.812
Kinh phí thường xuyên
-
16.892
25.300
20.500
20.730
Kinh phí không thường xuyên
7.322
8.698
14.960
6.502
2.081
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
4.051
2.000
40.260
27.002
21.503
Kinh phí thường xuyên
-
-
25.300
20.500
20.730
Kinh phí không thường xuyên
4.051
2.000
14.960
6.502
773
2
Sự nghiệp môi trường
-
1.000
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
1.000
-
-
-
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
3.271
22.590
-
-
1.309
Kinh phí thường xuyên
-
16.892
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
3.271
5.698
-
-
1.309
STT
Nội dung
Học Viện QLGD
Tạp Chí GD
BQL DA SAHEP
Trường ĐHSP TDTT TP. HCM
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
I
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
32.444
2.182
4.170
41.108
Kinh phí thường xuyên
22.000
1.000
-
21.500
Kinh phí không thường xuyên
10.444
1.182
4.170
19.608
1
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
32.118
1.182
4.170
41.108
Kinh phí thường xuyên
22.000
1.000
-
21.500
Kinh phí không thường xuyên
10.118
182
4.170
19.608
2
Sự nghiệp môi trường
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
3
Sự nghiệp kinh tế
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
4
Chi Quản lý NN
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
5
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
6
Chi đảm bảo xã hội
-
-
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
-
-
-
-
7
Chi sự nghiệp KHCN
325
1.000
-
-
Kinh phí thường xuyên
-
-
-
-
Kinh phí không thường xuyên
325
1.000
-
-
Bộ GDĐT công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2022
Ngày 11/3/2024, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Quyết định số 777/QĐ-BGDĐT về việc công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Quyết định này.
1. Thu phí, lệ phí:
- Tổng số thu trong năm: 2.306.500.000 đồng;
- Số phải nộp ngân sách Nhà nước: 922.600.000 đồng;
- Số được khấu trừ/để lại: 1.383.900.000 đồng.
2. Quyết toán chi ngân sách: Số liệu quyết toán vốn trong nước:
- Kinh phí năm 2021 chuyển sang: 382.326.086.926 đồng;
- Dự toán được giao trong năm: 4.632.113.000.000 đồng; trong đó:
Dự toán kinh phí giao đầu năm: 4.600.140.000.000 đồng;
Dự toán kinh phí bổ sung trong năm: 31.973.000.000 đồng.
- Kinh phí được sử dụng trong năm: 5.014.439.086.926 đồng;
- Tổng số kinh phí quyết toán: 4.581.991.263.146 đồng;
- Kinh phí giảm trong năm: 118.399.062.005 đồng; trong đó:
Kinh phí đã nộp NSNN là 427.496.520 đồng;
Kinh phí còn phải nộp NSNN do thu hồi về NSNN các khoản chi sai quy định: 20.793.276.535 đồng;
Dự toán kinh phí chi không thường xuyên hủy do hết nhiệm vụ chi theo quy định là 97.028.368.376 đồng.
- Kinh phí chuyển năm sau: 314.048.761.775 đồng; trong đó:
Kinh phí thường xuyên tự chủ: 21.388.641.827 đồng;
Kinh phí không thường xuyên tự chủ: 292.660.119.948 đồng.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định 777/QĐ-BGDĐT tại đây
Lược đồ văn bản
Quyết định 777/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Số hiệu:
- 777/QĐ-BGDĐT
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 11/03/2024
- Lĩnh vực:
- Giáo dục – Đào tạo – Dạy nghề
- Người ký:
- Phạm Ngọc Thưởng
- Ngày hiệu lực:
- 11/03/2024
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.