Quyết định số 77/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 77/2003/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Đình Chi — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 01/09/2003 |
| Ngày hiệu lực | 01/09/2003 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2005 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 77/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu.
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Luật đất đai ngày 14/7/1993; Luật sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02/12/1998 và ngày 29/6/2001;
- Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994; Nghị định số 17/1998//NĐ-CP ngày 21/3/1998 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 94/TT-LB ngày 11/11/1994 của Liên bộ Tài chính - Xây dựng - Tổng cục Địa chính - Ban Vật giá Chính phủ.
- Căn cứ mức thuế nông nghiệp hiện hành;
- Xét đề nghị của UBND huyện Quỳ Châu tại Tờ trình số 04 TT/UB ngày 20/01/2003 và đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 3167/TC-VG ngày 19/8/2003.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn các xã và thị trấn thuộc huyện Quỳ Châu như sau (có Bảng giá chi tiết các loại đất kèm theo: gồm các Bảng giá: Đất đô thị tại thị trấn Quỳ Châu; Đất ven đô thị và trục đường giao thông chính; Đất khu dân cư nông thôn; Đất nông nghiệp; Đất lâm nghiệp).
Bảng giá đất này dùng để:
1. Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ về đất.
2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất.
4. Tính giá trị tài sản khi Nhà nước giao đất.
5. Bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 2:
1. Việc áp giá theo Bảng giá các loại đất: Căn cứ loại đường, vị trí, loại đất, hạng đất, tờ bản đồ, thửa số để xác định. Nếu lô thửa nào mới quy hoạch hoặc chưa có giá thì trình UBND tỉnh phê duyệt.
2. Phạm vi và điều kiện áp dụng Bảng giá đất: Đất được chuyển quyền phải cùng mục đích sử dụng, nhưng trước khi chuyển quyền chưa có đầu tư xây dựng làm thay đổi kết cấu hạ tầng: không thuộc khu đất giao theo hình thức đấu giá; không nằm trong khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp mới hình thành sau thời gian ban hành Bảng giá đất.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu giá đất trên thị trường biến động trên 20% hoặc thay đổi do có khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp, có đầu tư xây dựng mới cơ sở hạ tầng hoặc có quy hoạch chi tiết để xây dựng khu dân cư thì Sở Tài chính - Vật giá chủ trì cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Quỳ Châu và các cơ quan liên quan kiểm tra, tính toán trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh lại Bảng giá đất cho phù hợp.
4. Đối với các lô đất thực hiện giao đất theo hình thức đấu giá không áp dụng Bảng giá đất này.
5. Giao Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 04/10/1999 của UBND tỉnh về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu.
Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh: Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu; Chủ tịch UBND thị trấn Quỳ Châu và Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Quỳ Châu, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
| TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký)
Nguyễn Đình Chi |
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ THỊ TRẤN QUỲ CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị: Đồng/m2
TT | TÊN ĐƯỜNG | LOẠI ĐƯỜNG | VỊ TRÍ | TỜ BẢN ĐỒ | SỐ THỬA | MỨC GIÁ | GHI CHÚ |
1 | Quốc lộ 48 | IIIa | 1 | 3 | 53, 54 65...74, 87...92, 107... 110, 131, 14, 81, 82, 149, 191, 213 | 300.000 |
|
2 | Quốc lộ 48 | IIIa | 1 | 4 | 25, 13, 103, 113 | 300.000 |
|
3 | Quốc lộ 48 | IIIa | 1 | 3 | 82, 63, 171, 150, 130, 111, 41, 33, 34, 43, 29, 30, 31, 233, 192, 75, 32, 83 | 250.000 |
|
4 | Quốc lộ 48 | IIIa | 1 | 4 | 14...24, 2, 3, 124, 125, 4...8, 136, | 250.000 |
|
5 | Quốc lộ 48 | IIIa | 1 | 8 | 75, 66, 50, 64, 84, 78, 79, 71, 72, 76, 83, 81, 80, 73 | 200.000 |
|
6 | Quốc lộ 48 | IIIa | 1 | 9 | 29, 48, 38, 58, 45, 56, 57, 55, 54, 52, 53, 44, 23, 39, 40, 31, 59, 67, 33, 34, 32 | 200.000 |
|
7 | Quốc lộ 48 | IIIa | 1 | 8 | 40, 65, 60, 59, 64 | 140.000 |
|
8 | Quốc lộ 48 | IIIa | 1 | 9 | 43 | 100.000 |
|
9 | Đường khối 3 | IIIb | 1 | 3 | 218, 207, 190, 212, 219 | 170.000 |
|
10 | Đường khối 2 | IIIb | 1 | 4 | 1, 2, 3, 4 | 140.000 |
|
11 | Đường khối 2 | IIIb | 1 | 3 | 223, 247 | 140.000 |
|
12 | Đường khối 2 | IIIb | 1 | 4 | 41, 34, 24, 25, 50, 40 | 140.000 |
|
13 | Đường khối 2 | IIIb | 2 | 4 | 9, 17 | 70.000 |
|
14 | Đường khối 1 | IIIb | 1 | 3 | 106, 147, 185, 184 | 140.000 |
|
15 | Đường khối 1 | IIIb | 1 | 3 | 200, 194, 177, 164, 165, 158, 159, 143...146, 126, 157, 128, 160, 168, 167, 166, 179, 178 | 120.000 |
|
15 | Đường khối 3 | IIIb | 1 | 3 | 175, 176, 174, 173, 201, 193, 36, 53 | 100.000 |
|
17 | Đường khối 1 | IIIb | 2 | 2 | 37, 46...52, 40, 33, 32, 30 | 80.000 |
|
18 | Đường khối 1 | IIIb | 1 | 3 | 52 | 160.000 |
|
19 | Đường khối 1 | IIIb | 1 | 3 | 51, 50, 49, 61, 79, 100, 138, 121, 122, 101, 62, 80 | 120.000 |
|
20 | Đường khối 1 | IIIb | 1 | 3 | 81 | 100.000 |
|
21 | Đường khối 1 | IIIb | 1 | 2 | 29, 21, 30 | 100.000 |
|
22 | Đường khối 1 | IIIb | 2 | 2 | 22, 25, 35, 27, 18, 19, 20, 14, 15, 16, 9...13, 5, 6, 17, 23, 26 | 90.000 |
|
23 | Đường khối 2 | IIIb | 1 | 3 | 132, 116 | 170.000 |
|
24 | Đường khối 2 | IIIb | 1 | 3 | 113, 114, 115, 93, 94, 95, 76, 57, 77, 97, 96, 17, 18, 19 | 140.000 |
|
25 | Đường khối 2 | IIIb | 1 | 3 | 58, 46, 221, 222, 232! 78, 98, 119, 120, 137 | 100.000 |
|
26 | Đường khối 2 | IIIb | 2 | 3 | 47, 48, 40, 27, 28 | 90.000 |
|
27 | Đường khối 3 | IIIb | 1 | 3 | 229, 217, 215, 220 | 140.000 |
|
28 | Đường khối 3 | IIIb | 1 | 3 | 202, 256, 209, 228, 238, 196, 186, 255, 240, 239, 216, 210 | 100.000 | . - |
29 | Đường khối 3 | lllb | 2 | 7 | 16, 26, 15, 5, 6, 38, 39, 28, 27 | 90.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: Đồng/m2
TT | TÊN ĐƯỜNG | LOẠI ĐƯỜNG | VỊ TRÍ | TỜ BẢN ĐỒ | SỐ THỬA | MỨC GIÁ | GHI CHÚ |
30 | Đường khối 3 | lllb | 2 | 3 | 354, 246, 245 | 90.000 |
|
31 | Đường khối 3 | lllb | 2 | 2 | 43, 93, 94, 58, 73, 81, 74, 59, 44 | 90.000 |
|
32 | Đường khối 2 | lllb | 1 | 4 | 12, 9, 10 | 140.000 |
|
33 | Đường khối 3 | lllb | 1 | 4 | 133, 121, 122, 135, 134 | 100.000 |
|
34 | Đường khối 4 | lllb | 1 | 8 | 8, 17, 24, 32, 67, 23, 29, 31, 42, 46, 51, 56, 61, 68, 69, 70, 62, 63, 57, 52, 47, 37, 43, 18 | 140.000 |
|
35 | Đường khối 2 | lllb | 1 | 4 | 19, 37, 20, 21, 22, 38, 39, 32, 31,15, 5 | 140.000 |
|
36 | Đường khối 3 | lllb | 2 | 7 | 17, 18, 19, 7, 8, 9, 10 | 90.000 |
|
37 | Đường khối 2 | IIIc | 1 | 3 | 162, 172, 29, 36, 56, 65, 64, 55, 54, 53, 47, 48 | 170.000 |
|
38 | Đường khối 2 | lllc | 1 | 3 | 151, 117, 118, 133, 134, 135, 152, 153, 78 | 150.000 |
|
39 | Đường khối 4 | IIIc | 1 | 8 | 16, 6, 15, 26, 22, 27, 28, 30, 36 | 120.000 |
|
40 | Đường khối 2 | IIIc | 1 | 4 | 5...10 | 120.000 |
|
41 | Đường khối 1 | lllc | 1 | 3 | 85, 86, 104, 105, 231 | 120.000 |
|
42 | Đường khối 4 | lllc | 1 | 9 | 46, 47, 37, 69, 66, 71, 19, 13, 14, 9, 17, 7, 8, 10, 5 | 120.000 |
|
43 | Đường khối 5 | lllc | 1 | 8 | 48, 49, 53, 25, 33, 35, 38, 34, 45, 58 | 120.000 |
|
44 | Đường khối 2 | IIIc | 2 | 4 | 13, 14, 15, 33 | 90.000 |
|
45 | Đường khối 3 | lllc | 2 | 3 | 44 | 90.000 |
|
45 | Đường khối 3 | IIIc | 2 | 3 | 250, 243, 236, 277, 226, 242, 235, 225, 224 234, 35, 12, 11, 10, 8, 9, 20, 21, 251, 252 | 70.000 |
|
47 | Đường khối 4 | IIIc | 2 | 4 | 23, 16, 8, 150, 110, 100, 95, 89, 74, 70, 61, 51, 75, 83, 84, 90, 120, 81, 62, 43, 44, 45, 35, 18, 10, 11, 28, 82 | 70.000 |
|
48 | Đường khối 3 | IIIc | 2 | 7 | 12, 13, 23, 24, 44, 45, 46, 55, 56, 57, 47, 35, 26, 24, 14, 3, 36, 37, 50, 49, 58, 67, 77, 76, 75, 66, 249, 2, 1 | 70.000 |
|
49 | Đường khối 2 | IIIc | 2 | 1 | 63, 69 | 70.000 |
|
50 | Đường khối 1 | lllc | 2 | 1 | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 13 | 70.000 |
|
51 | Đường khối 4 | lllc | 3 | 2 | 45, 60, 67, 80, 79, 78, 70, 7\ 72, 56, 57, 42, 55, 64, 54, 41 | 25.000 |
|
52 | Đường khối 3 | IIIc | 3 | 3 | 253, 244, 206, 205, 198, 189, 188, 180, 187, 197, 203, 211, 163, 156, 16, 14, 23 | 30.000 |
|
53 | Đường khối 2 | IIIc | 3 | 4 | 58, 67, 147, 48, 46, 27, 59 | 16.000 |
|
54 | Đường khối 4 | IIIc | 3 | 5 | 12, 18 | 20.000 |
|
55 |
| lllc | 3 | 7 | 64, 65, 54, 43, 33, 32, 4 | 20.000 |
|
56 |
| IIIc | 3 | 9 | 12, 20, 4, 2, 1, 9, 19 | 20.000 |
|
ỦY BAN Nhân Dân TỈNH NghỆ AN
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH HUYỆN QUỲ CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị: Đồng/m2
TT | TÊN ĐƯỜNG | LOẠI ĐẤT | HẠNG ĐẤT | TỜ BẢN ĐỒ | SỐ THỬA | MỨC GIÁ | GHI CHÚ |
1- XÃ CHÂU HẠNH |
|
|
|
|
|
| |
1 | Quốc lộ 48 | III | 3 | 6 | 558 | 200.000 |
|
|
|
| 3 | 6 | 137, 138, 139, 135, 136, 74, 75 | 180.000 |
|
|
|
| 3 | 9 | 512, 511, 510, 461, 408, 407, 364, 311, 277, 276, 275, 230 | 180.000 |
|
|
|
| 4 | 9 | 455, 456, 457 | 120.000 |
|
|
| III | 4 | 9 | 538, 508, 507, 463, 405, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 376, 375, 304, 305, 306, 307, 368, 366, 367, 461, 406, 462 | 70.000 |
|
|
|
| 5 | 6 | 654, 964, 940 | 50.000 |
|
lI- XÃ CHÂU HỘI |
|
|
|
|
|
| |
1 | Quốc lộ 48 | III | 4 | 4 | 1...9, 40...46, 37, 47...53, 38, 96, 94, 93, 68, 72, 55, 36, 115, 110, 109, 108, 107, 101, 97, 121, 122, 125, 124, 123, 120, 119, 110, 24, 71, 89, 90, 91, 92, 102... 106, 111, 112, 113, 114, 117, 118 | 80.000 |
|
|
|
| 4 | 1 | 260, 280, 258, 227, 226, 201, 195, 163, 164, 161, 160, 159, 199, 198, 197 | 70.000 |
|
|
|
| 6 | 1 | 257, 256, 255, 229, 254, 263, 264, 275, 282, 262, 277, 276, 249 | 30.000 |
|
III - XÃ CHÂU BÌNH |
|
|
|
|
|
| |
1 | Quốc lộ 48 | 3 | 4 | 7 | 382, 279, 279a, 378, 305, 375, 376, 1, 2, 36, 34, 40 | 80.000 |
|
|
| 3 | 4 | 8 | 267, 205a, 194, 191, 153, 189, 190, 209, 208, 232, 268, 155, 156, 140, 139, 102, 161, 82, 91, 81, 104, 103, 138, 57, 42, 43, 27, 9, 184, 204, 206, 223, 29, 228, 249, 250, 250b, 251, 152, 270, 271 | 70.000 |
|
|
| 3 | 5 | 2 | 272a, 272b, 292, 269, 273a, 273b | 40.000 |
|
|
| 3 | 5 | 9 | 1, 2, 3, 64, 4, 65, 60, 59, 62, 63, 66 | 40.000 |
|
|
| 3 | 5 | 2 | 295, 298 | 40.000 |
|
|
| 3 | 5 | 7 | 377 | 40.000 |
|
|
| 3 | 5 | 1 | 33, 134, 186, 187, 888, 189 | 40.000 |
|
|
| 3 | 6 | 2 | 293, 294, 290, 268, 267, 266, 265, 246, 245, 235, 258, 282, 281, 280, 278, 277, 274, | 30.000 |
|
|
| 3 | 6 | 8 | 18, 30, 31, 12, 17, 16, 11, 276, 225, 224b, 220, 221, 179, 131, 178, 222, 223 | 30.000 |
|
IV- XÃ CHÂU THẮNG |
|
|
|
|
|
| |
1 | Quốc lộ 48 | 3 | 4 | 3 | 380, 379, 376, 375, 374, 372, 373, 47, | 80.000 |
|
|
| 3 | 6 | 3 | 125, 126, 257, 259, 258, | 30.000 |
|
|
| 3 | 6 | 1 | 712, 306, 365, 366, 515, 516, 610, 611, 608, 609, 517 | 15.000 |
|
|
|
|
| 2 | 274, 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 297, 296 | 15.000 |
|
Đơn vị: Đồng/m2
TT | TÊN ĐƯỜNG | LOẠI ĐẤT | HẠNG ĐẤT | TỜ BẢN ĐỒ | SỐTHỬA | MỨC GIÁ | GHI CHÚ | |
V- XÃ CHÂU TIẾN |
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
| 44, 47, 55, 61, 45, 46, 57, 60, 56, 58, 59, 62, |
|
| |
1 | Quốc lộ 48 | 3 | 4 | 5 | 64, 66, 68, 70, 71, 73, 74, 76, 48, 87, 88, 89, 90, 91, 110, 108, 94, 95, 96, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 112, 111, 114, 113, 115, 116, 117, 86, 77, 67, 66, 63 | 80.000 |
| |
|
|
| 4 | 6 | 449, 413, 351, 450 | 80.000 |
| |
|
| 3 | 5 | 5 | 92, 82, 93, 109, 2, 4, 8, 23, 42, 118, 40, 41, 27, 28, 5, 3, 9, 10, 11, 29, 30, 31, 32, 6, 20, 13, 12, 21 | 50.000 |
| |
|
| 3 | 6 | 6 | 451, 441, 412 | 30.000 |
| |
|
| 3 | 6 | 1 | 794, 786, 502, 403, 788, 787, 793, 792, 791, 790 | 30.000 |
| |
|
| 3 | 6 | 3 | 1, 2, 10, 98, 7, 6, 5, 12, 13, 14, 15, 11, 3, 4, 39, 38, 37 | 20.000 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN HUYỆN QUỲ CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị: Đồng/m2
TT | ĐỊA DANH | Tờ BẢN ĐỔ | SỐ THỬA | HẠNG ĐẤT | MỨC GIÁ | GHI CHÚ |
| 1- XÃ CHÂU BÌNH |
|
|
|
|
|
1 | Bản Luồng | 5 | 147, 148, 146, 153, 241, 261, 253, 296, 289, 353, 355, 60, 648, 288, 282, 251, 243, 242, 202, 152, 151, 150, 149 | 2 | 30.000 |
|
2 | Bản Thống Nhất | 6 | 1043, 1042, 973, 807, 501, 502, 499, 500, 28, 25, 24 | 2 | 20.000 |
|
3 | Bản Luồng | 5 | 354, 284, 286, 246, 212, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 211 | 6 | 1.500 |
|
| II-XÃ DIỄN LÃM |
|
|
|
|
|
1 | Bản Diễn Thuận | 3 | 223, 222, 224, 64, 45 | 2 | 20.000 |
|
2 | Diễn Lợi | 3 | 196, 84, 177, 203, 204, 239, 1, 2 | 3 | 10.000 |
|
III - | XÃ CHÂU HOÀN |
|
|
|
|
|
1 | Bản Ba Na | 4 | 303, 302, 304, 305 | 2 | 15.000 |
|
2 | Liên Canh | 2 | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 | 3 | 10.000 |
|
IV | XÃ CHÂU PHONG |
|
|
|
|
|
1 | Bản Đôm II | 2 | 227a, 227b, 229, 230, 237, 238, 244, 245, 242, 251, 249, 248, 246, 236, 231 | 2 | 32.000 |
|
2 | Kẻ Đôm | 1 | 57, 47, 44, 45, 46 | 2 | 30.000 |
|
3 4 | Kẻ Ban | 4 | 1, 2, 3, 69, 74 | 2 | 20.000 |
|
Bản Chiềng | 3 | 141, 142 | 2 | 18.000 |
| |
5 | Bản Kẻ Tóng | 5 | 46, 600, 397, 398 | 2 | 20.000 |
|
6 | Bản Luồng | 1 | 477, 478, 479, 480 | 3 | 10.000 |
|
7 | Bản Quàng | 6 | 436, 222, 223 | 6 | 1.500 |
|
IV - | XÃ CHÂU THUẬN |
|
|
|
|
|
1 | Bản Chàng | 2 | 704, 705, 706, 707, 730, 517, 524, 291, 98...101 | 2 | 30.000 |
|
2 | Bản Chiềng | 2 | 323, 292, 168, 174, 175, 176, 177 | 2 | 18.000 |
|
3 | Bản Bông | 1 | 170, 262, 169, 171, 118, 168, 172, 167, 119, 117, 120, 116, 52, 511, 512, 513 | 2 | 15.000 |
|
4 | Bản Thắm | 3 | 155, 156, 157, 158, 154, 153, 152, 150, 151, 149, 42, 41, 148, 43, 40, 147, 148, 850, 145, 851, 144, 56 | 3 | 10.000 |
|
5 | Bản Biu | 3 | 806, 833, 807, 832, 828, 831, 829, 830 | 4 | 8.000 |
|
VI | - XÃ CHÂU NGA |
|
|
|
|
|
1 | Tống Coọc | 2 | 130, 138, 139, 165, 166, 167, 201, 202, 200, 140, 248, 247, 138, 139 | 2 | 30.000 |
|
2 | (Liên Minh) | 2 | . 198, 199, 200, 146 | 3 | 10.000 |
|
Đơn vị: Đồng/m2
TT | ĐỊA ĐANH | TỜ BẢN ĐỒ | SỐ THỬA | HẠNG ĐẤT | MỨC GIÁ | GHI CHÚ |
VII- | XÃ CHÂU HẠNH |
|
|
|
|
|
1 | Bản Hoa Hải | 4 | 688, 687, 640, 641, 642, 684, 683, 723, 579, 509, 481, 450, 396, 482, 483, 484, 577, 595 | 6 | 2.000 |
|
2 | Xóm Tân Hương | 9 | 223, 201, 130, 133, 133, 200, 199, 224, 198, 280 | 6 | 2.000 |
|
3 | Cầu Kẻ Bọn | 5 | 881, 944, 964, 940, 654 | 5 | 6.000 |
|
VIII- | XÃ CHÂU HỘI |
|
|
|
|
|
1 | Xóm Lâm Hội | 4 | 15, 23, 28, 34, 56, 69, 73, 74, 68, 58 | 6 | 1.700 |
|
IX- | XÃ CHÂU BÌNH |
|
|
|
|
|
| Xóm Đồng Công | 9 | 97, 98, 95, 185, 186 | 6 | 1.700 |
|
1 2 | Đội 1 | 8 | 54, 55, 57, 58, 59, 120, 119, 118, 117, 125, 124, 123, 126, 127, 175 | 6 | 1.500 |
|
X - | XÃ CHÂU THẮNG |
|
|
|
|
|
1 | Bản Kẻ Xẹt | 1 | 21, 22, 3, 24, 25, 26 | 6 | 1.500 |
|
2 | Bản Cằng Bần | 3 | 126, 125 | 6 | 1.500 |
|
XI | XÃ CHÂU TIẾN |
|
|
|
|
|
1 | Bản Hạnh Tiến | 6 | 452...455, 410, 409, 408, 406, 349, 348, 407, 456 | 6 | 1.500 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP HUYỆN QUỲ CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị: Đồng/m2
TT | XỨ ĐỒNG | BẢN ĐỔ | SỐ THỬA | HẠNG ĐẤT | MỨC GIÁ | GHI CHÚ |
1 - THI TRẤN QUỲ CHÃI |
|
|
|
|
| |
1 | Ba Na | 5 | 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 | 4 | 4.000 |
|
|
|
| 90, 93, 94, 104, 102, 92, 103, 52, 79, 106, 73, 107, 22, 42, 88, 101, 172, 68, 42, 87, 83, 105, 108, 71, 86, 91, 96, 248, 29, 98, 99, 97, 62, 40, 70, 33, 85, 84, 69, 62, 68, 53, 61, 30, 21, 22, 31, 20, 8, 9, 25, 87, 86, 77, 76, |
|
|
|
|
| 7 | 83, 68, 28, 241, 51 | 4 | 4.000 |
|
|
| 2 | 87, 86, 77, 76, 83, 68, 28, 78, 20 | 4 | 4.000 |
|
|
| 6 | 28, 20, 11, 8, 21, 9, 25, 42, 22 | 4 | 4.000 |
|
|
| 3 | 248, 241, 154, 139 | 4 | 4.000 |
|
|
|
| 47, 46, 30, 6, 39, 40, 44, 45, 29, 38, 349, 41, 27, |
|
|
|
|
| 6 | 23, 16, 15, 14 | 5 | 3.000 |
|
|
| 8 | 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15 | 5 | 3.000 |
|
|
| 2 | 85, 82, 92, 91! 3, 4, 5 | 5 | 3.000 |
|
|
|
| 46, 42, 68, 79, 88, 91, 93, 92, 98, 99, 106...109, 115, 116, 129, 130, 131, 140, 141, 142, 143, |
|
|
|
|
| 4 | 144 | 5 | 3.000 |
|
II - | XÃ CHÂU HẠNH |
|
|
|
|
|
|
|
| 70, 71, 72, 69, 68, 65, 66, 63, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 43, 42, 37, 41, 48, 47, 36, 40, 39, 35, 34, 33, 27, 28, 29, 17, 19, 20, 21, 9, 22, 23, 30, 24, 31, |
|
|
|
1 | Hạnh Tiến | 3 | 32, 38, 44, 46, 45 | 5 | 2.500 |
|
|
|
| 58, 54, 48, 43, 40, 39, 36, 32, 26, 25, 21, 15, 11, 5, 6, 12, 22, 27, 31, 33, 34, 37, 41, 49, 55, 59, 60, 62, 57, 56, 51, 52, 50, 45, 46, 44, 42, 38, 35, 28, |
|
|
|
2 | Khe Bấn | 5 | 23, 47, 53 | 5 | 2.500 |
|
|
|
| 69, 68, 67, 52, 51, 50, 66, 65, 64, 49, 48, 47, 35, 18, 9.19.21, 22, 36, 37, 38, 39, 53, 54, 55, 56, |
|
|
|
3 | Tân Hương | 9 | 57, 58, 59, 60, 70, 71, 72, 73...91, 62, 34, 33 | 5 | 2.500 |
|
|
|
| 559...563, 598, 608...623, 555, 556, 557, 628, 627, 670, 781, 780, 850, 782, 749, 783, 669, 629, 552, 533, 140, 141, 202, 223, 222, 221, 269, 230, 292, 291, 349, 350, 369, 370, 394, 420, 421, 392, 371, 348, 294, 295, 296, 347, 346, 114, 108, 79, 128, 80, 81, 82, 83, 78, 77, |
|
|
|
4 | Kẻ Bọn | 6 | 100, 109, 111, 13 | 5 | 2.500 |
|
' |
|
| 107, 137, 138, 139, 193, 232, 233, 237, 274, 273, 235, 272, 313, 314, 315, 318, 362, 361, 360, 411, 417, 356, 355, 354, 322, 269, 244, 245, 268, 267, 325, 323, 324, 352, 153, 418, 419, 420, 424, 399, 471, 398, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 482, 393, 395, 396, |
| 1 |
|
5 | Kẻ Bọn | 9(299) | 397, 375. | 5 | 2.500 |
|
Đơn vị: Đồng/m2
TT | XỨ ĐỐNG | BẢN ĐỔ | SỐ THỬA | HẠNG ĐẤT | MỨC GIÁ | GHI CHÚ |
III - XÃ CHÂU HỘI |
|
|
|
|
| |
1 | Trung tâm | 1 | 202, 203, 204, 205, 206, 194, 193, 191, 165, 166, 167, 168.169, 170, 152, 153, 154, 155, 114, 115, 116, 102, 103, 96, 95, 76, 77, 104, 94, 92, 91, 90, 84, 89, 87, 88, 78, 80, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, | 6 | 700 |
|
2 | Kẻ Le | 5 | 534, 546, 533, 547, 531, 530, 548, 529, 528, 549, 527, 550, 526, 525, 551, 553, 552, 523, 522 521, 520, 514, 516 | 6 | 700 |
|
3 | Tráng Mén | 2 | 132, 133, 134, 136, 137, 139, 140, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 166, 164, 163, 192, 195, 158, 196, 197 | 6 | 700 |
|
IV- XÃ CHÂU BÌNH |
|
|
|
|
| |
1 | Kẻ Móng | 7 | 373, 374, 264, 363, 352, 361, 360, 359, 358, 356, 355, 357, 308, 307, 306, 394, 393, 272, 222, 224, 275, 296, 231, 229, 165, 166, 113, 106 | 6 | 700 |
|
V - XÃ CHÂU THẮNG |
|
|
|
|
| |
1 | Đồng Bần | 3 | 48, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 69, 77, 73, 78, 80, 81, 84, 85, 87, 88, 89, 90, 98, 100, 102, 104, 45, 43, 42, 44, 41, 40, 147, 148, 149, 160, 155, 156, 153, 154, 152, 168 | 6 | 700 |
|
2 | Đồng Kẻ Xẹt | 1 | 17, 18, 19, 20, 27, 28, 29, 30, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 131, 130, 129, 128, 127, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268 | 6 | 700 |
|
3 | Na Cọ Hướng | 2 | 176, 177, 179, 178, 180, 154, 155, 156, 157, 175' 174, 188, 159, 160, 161, 162, 163, 118, 119, 120, 121, 122, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 141, 140, 138, 139, 148, 149, 150, 151, 152, 153 | 6 | 700 |
|
VI - XÃ DIỄN LÃM |
|
|
|
|
| |
1 | Na Sơn, Na Có Hướng, Phiên Đước | 1 | 224, 223, 208, 210, 197, 183, 182, 184, 195, 211, 222, 225, 234, 152, 151, 150, 149, 148, 134, 133, 132, 131, 127, 121, 238, 110, 105, 104, 58, 74, 73, 56, 55, 54, 18, 13, 17, 15, 16, 3, 45 | 6 | 550 |
|
VII - XÃ CHÂU HOÀN |
|
|
|
|
| |
| Ba Na | 4 | 177a, 177b, 192, 176, 169, 170, 171, 172, 173, 174 | . 6 | 550 |
|
VIII- XÃ CHÂU PHONG |
|
|
|
|
| |
1 | Tống Hống | 2 | 259, 268, 267, 266, 264, 264, 263, 262, 261, 288, 287, 286, 285, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 270, 269, 220, 221, 222, 223 301, 298, 299, 279, 280, | 6 | 700 |
|
|
| 1 | 12...43 | 6 | 700 |
|
|
| 4 | 273, 282, 284, 285, 191, 192, 193, 112, 113, 114, 102, 103, 104, 81, 82, 80, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 64, 83, 84, 62, 63 | 6 | 700 |
|
Đơn vị: Đồng/m2
TT | XỨ ĐỒNG | BẢN ĐỔ | SỐ THỬA | HẠNG ĐẤT | MỨC GIÁ | GHI CHÚ |
|
| 3 | 74, 75, 76, 78, 79, 121, 105, 106, 107, 120, 119, 109, 109, 110, 118, 117, 111, 112, 113, 114, 102, 103, 104, 81, 82, 80, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 64, 83, 84, | 6 | 700 |
|
|
| 4 | 65, 274, 273, 272, 235, 236, 237, 238, 239, 240, 242, 268, 269, 270, 271, 278, 277, 276, 279, 280, 281, 282 | 6 | 700 |
|
IX - XÃ CHÂU THUẬN |
|
|
|
|
| |
| Bản Chàng | 2 | 788, 789, 799, 800, 725, 824, 806, 822, 518, 516, 514, 515, 519, 521, 517, 516, 518, 613, 614, 185, 807 | 6 | 700 |
|
| Bản Bông | 1 | 36, 337, 290, 339, 314, 293, 201, 173, 203, 204, 205 | 6 | 700 |
|
| Bản Thắm | 3 | 170, 853, 450, 449, 454, 455, 456, 448, 310, 309, 307, 305, 312, 311, 444 | 6 | 700 |
|
| Bản Biu | 3 | 727, 726, 745, 746, 776, 777, 744, 740, 729, 779, 803 | 6 | 700 |
|
X - XÃ CHÂU BÌNH |
|
|
|
|
| |
| Đồng Luồng, Đồng Me, Đồng Bò, Đồng Khai Hoang | 5 | 198, 199! 210...220, 193, 192, 190, 675, 661, 74, 662, 654, 640, 639, 638, 637, 635, 623, 622, 621, 608, 606, 605, 609, 620, 625, 641, 653, 643, 673, 672, 664, 652, 634, 627, 619, 610, 604, 596, 597, 598, 599, 581, 580, 579, 578, 688, 559, 560, 540, 542, 53 | 6 | 600 |
|
| Đồng Hạt, Đồng Một, Đồng Na Ngà | 6 | 344, 345, 346, 342, 341, 343, 353, 360, 361, 486, 487, 10, 60, 59, 57, 58, 61, 62, 63, 33, 34, 35, 36, 12, 13, 46, 47, 48, 76, 77, 102, 121, 120, 162, 201, 200, 257, 119, 183, 103, 104, 75, 74, 51, 11, 10, 9 | 6 | 600 |
|
XI- XÃ CHÂU TIẾN |
|
|
|
|
| |
1. | Hạnh Tiến | 6 | 401...405, 354, 353, 344, 345, 346, 347, 316, 314, 315, 317, 343, 342, 356, 355, 359, 357, 360, 415, 436, 437, 434, 448, 447, 446, 466, 477, 480, 400 | 6 | 800 |
|
2 | Đồng Hà | 1 | 372, 373, 380, 303, 304, 302, 369, 370, 301, 298, 290, 292, 238, 235, 197, 198, 234, 196, 194, 193, 190, 191, 199, 200...204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 217, 177, 178, 181, 182, 184, 158, 157, 156, 155, 154, 153, 151, 152, 185, 186, 339, 340, 403, 342, 343, 344, 351, 352, 354, 355, 356, 357, 384, 385, 282, 317, 318, 314, 320, 278, 274, 273, 23, 24, 28, 27, 26, 72, 73, 87, 91, 105, 106, 128, | 6 | 700 |
|
3 | Đồng Tàu | 3 | 129, 130, 196, 147, 165, 166, 167, 145, 131, 104, 92, 70 | 6 | 700 |
|
XII - XÃ CHÂU NGA |
|
|
|
|
| |
1 | Tổng Cáng Na Pủa | 1 | 1...6, 159...169, 184...189 | 6 | 600 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP HUYỆN QUỲ CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị: Đồng/m2
TT | ĐỊA DANH | TỜ BẢN ĐỒ | SỐTHỬA | HẠNG ĐẤT | MỨC GIÁ H | GHI CHÚ |
1 - XÃ CHÂU HẠNH |
|
|
|
|
| |
1 | Khe bà | 4 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.800 |
|
2 | Đình Hoa | 4 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.800 |
|
3 | Na Xén | 11 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 600 |
|
4 | Thuận Lập | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 600 |
|
5 | Khe Bấn | 5 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 3 | 2.500 |
|
6 | Khe Nôn | 10 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.800 |
|
| II- XÃ CHÂU BÌNH |
|
|
|
|
|
1 | Bình 2 | 8 | Đất lâm nghiệp chứa có số thửa | 4 | 1.800 |
|
2 | Bình 3 | 6 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.800 |
|
3 | Bom Lầu | 9 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 600 |
|
4 | Châu Quỳnh | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.800 |
|
5 | Bình Quang | 7 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 600 |
|
| III- XÃ CHÂU HỘI |
|
|
|
|
|
1 | Kẻ Tằm | 6 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.700 |
|
2 | Kẻ Khứm | 7 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.700 |
|
3 | Kẻ Lè | 5 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.700 |
|
4 | Hội Mài | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.700 |
|
5 | Kẻ Khun | 3 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
| IV- XÃ CHÂU THẮNG |
|
|
|
|
|
1 | Chiềng Ban | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
2 | Kẻ xẹt | 1 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
3 | Cằng Bần | 3 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.700 |
|
| V- DIỄN LẪM |
|
|
|
|
|
1. | Bản Cướm | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 500 |
|
2 | Diễn Lợi | 1 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 500 |
|
3 | Diễn Thuận | 3 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 500 |
|
VI | - XÃ CHÂU HOÀN |
|
|
|
|
|
1 | Liên canh | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 500 |
|
2 | Na Mi | 6 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 500 |
|
3 | Na B | 4 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 500 |
|
4 | Na Canh | 1 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 500 |
|
5 | Na Pông | 1 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 500 |
|
VII | - XÃ CHÂU PHONG |
|
|
|
|
|
1 | Kẻ Tằm | 7 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
2 | Bản Lầu | 8 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
3 | Bản Quàng | 6 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
Đơn vị: Đồng/m2
TT | ĐỊA DANH | TỜ BẢN ĐÓ | SỐ THỬA | HẠNG ĐẤT | MỨC GIÁ H | GHI CHÚ |
4 | Kẻ Tóng | 5 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.700 |
|
5 | Kẻ Ban | 4 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.700 |
|
6 | Đôm 1 | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
7 | Đôm 2 | 1 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
VIII - XÃ CHÂU THUẬN |
|
|
|
|
| |
2 | Thuận 1 | 1 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
3 | Bản Thắng | 3 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
4 | Bản Chàng | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
| Bản Chiềng | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
IX - XÃ CHÂU BÌNH |
|
|
|
|
| |
2 | Bản Luồng | 5 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.500 |
|
3 | Bản Kiều | 4 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.500 |
|
4 | Tiền Phong | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 500 |
|
| Bản Xăng | 1 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.500 |
|
X- | XÃ CHÂU TIẾN |
|
|
|
|
|
2 | Hợp Tiến | 5 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.700 |
|
3 | Hoa Tiến | 3 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.700 |
|
| Đồng Tiến | 1 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 4 | 1.700 |
|
xll - | XÃ CHÂU NGA |
|
|
|
|
|
2 | Thanh Sơn | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
3 | Nga Sơn | 2 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
| Liên Sơn | 3 | Đất lâm nghiệp chưa có số thửa | 5 | 550 |
|
Lược đồ văn bản
- 10/1998/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 10/1998/QH10
- Không số Luật Đất đai số Không số
- 25/2001/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai. số 25/2001/QH10
- Không số Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số Không số
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.