📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 7521/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt và ban hành mức thu-chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2002-2003

📄 Số hiệu: 7521/2002/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu📅 30/08/2002

Thuộc tính văn bản

Số hiệu7521/2002/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Người kýNguyễn Văn Nhân — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành30/08/2002
Ngày hiệu lực30/08/2002
Ngày hết hiệu lực31/08/2003

Trích yếu nội dung

Quyết định số 7521/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt và ban hành mức thu-chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2002-2003

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

V/v phê duyệt và ban hành mức thu-chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học

năm học 2002-2003

_________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994.

Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg của TTCP ngày 31/3/1998 và Thông tư số: 54/1998/TT-LB ngày 31-8-1998 của Liên Bộ Tài chính - Giáo dục - Đào tạo về thu và sử dụng học phí trong các cơ sở Giáo dục-Đào tạo.

Căn cứ công văn số 106/CV-VX ngày 28/8/2002 của Ban Văn hóa Xã hội Hội đồng nhân dân về việc nhất trí mức thu - chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2002-2003.

Xét công văn số 548/CVLS-GD-TC ngày 12/8/2002 của liên sở Tài chính - Vật giá và Giáo dục - Đào tạo về việc trình duyệt mức thu - chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2002-2003.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt và ban hành mức thu-chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2002-2003, cụ thể như sau

I/-MỨC THU HOC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HOC:

1. Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ công lập (Học phí 1 tháng/1 học sinh x 9 tháng, tiền CSVC 1 năm/1 học sinh):

Đơn vị: 1.000đ

TT

Đối tượng thu

Học phí công lập

Cơ sở vật chất

TP, TX

NT

Vùng sâu - xa

TP, TX

NT

1

Nhà trẻ

40

30

50

30

2

Mẫu giáo buổi

20

10

50

30

3

Mẫu giáo bán trú

30

15

50

30

4

Tiểu học 1 buổi

0

0

50

30

5

Tiểu học 2 buổi

35

30

50

30

6

Tiểu học bán trú

75-60

60-50

50-45

50

30

7

Trung học cơ sở

10

6

50

30

8

Trung học phổ thông

15

10

50

30

9

Hướng nghiệp - dạy nghề

10

10

0

0

10

TH chuyên nghiệp kỹ thuật

40

40

50

30

Riêng học phí tiểu học bán trú giao cho Nhà trường và Hội cha mẹ học sinh thống nhất mức thu cụ thể để đảm bảo đủ trả lương và các hoạt động bán trú của nhà trường.

- Mức thu học phí và cơ sở vật chất hệ bán công và Bổ túc:

Đơn vị: 1.000đ

TT

Đối tượng thu

Học phí công lập

Cơ sở vật chất

TP, TX

NT

Vùng sâu - xa

TP, TX

NT

1

Nhà trẻ

130-110

120-80

50

30

2

Mẫu giáo buổi

55-50

55-40

50

30

3

Mẫu giáo bán trú

100-80

90-60

50

30

4

Trung học cơ sở

60

50

50

30

5

Trung học phổ thông

80

70

50

50

30

6

Hướng nghiệp - dạy nghề PT

10

10

0

0

7

Bổ túc Trung học cơ sở

40

40

0

0

8

Bổ túc Trung học phổ thông

60

60

0

0

9

Trung học chuyên nghiệp

75

75

50

30

- Mức thu hệ bán công đối với ngành học Mầm non giao cho UBND Huyện, Thị xã, Thành phố quy định mức thu (Theo mục 2, Điều 1) cho từng Trường và có chính sách hỗ trợ kinh phí để các trường mầm non bán công hoạt động bình thường và huy động tối đa các cháu ra lớp.

Mức học phí 50.000đ/tháng/năm đối với học sinh bán công mà cha mẹ cư trú tại các xã vùng sâu - vùng xa theo Quyết định 97/QĐ-UBT ngày 10/3/1997 của UBND tỉnh.

II/- ĐỐI TƯỢNG THU VÀ MIỄN GIẢM:

Đối tượng miễn, giảm học phí công lập, bán công, thu cơ sở vật chất đầu năm học thực hiện theo điểm 3 và điểm 4 của Thông tư 54/1998/TT-LB ngày 31/08/1999 của Liên bộ Tài chính và Giáo dục & Đào tạo.

III/- MỨC CHI HỌC PHÍ QUỐC LẬP, HỌC PHÍ BÁN CÔNG, CSVC TRƯỜNG HOC:

1. Mức chi học phí công lập:

1.1) Tiểu học bán trú + Tiểu học 2 buổi: Tỷ lệ chi có tính chất hướng dẫn:

a) Tăng cường CSVC phục vụ giảng dạy học tập: Khoảng 5% tổng thu.

b) Bổ sung kinh phí cho hoạt động của sự nghiệp GD: Khoảng 5% tổng thu.

c) Chi trả lương, phụ cấp, trợ cấp cho giáo viên, bảo mẫu, trực trưa, làm thêm giờ: Khoảng 87% tổng thu.

d) Chi cho công tác quản lý: 3% tổng thu: Trong đó: ở trường 2%, ở cơ quan quản lý giáo dục cấp trên 1%.

1.2) Mức chi học phí công lập: (trừ tiểu học) tỷ lệ chi bắt buộc.

a- Tăng cường CSVC phục vụ giảng dạy và học tập: 35% tổng thu.

b- Bổ sung kinh phí cho hoạt động của sự nghiệp GD-ĐT: 20% tổng thu.

- Đối với các trường trực thuộc phòng Giáo dục - Đào tạo chi 15% tổng thu tại trường (trong đó chi 3% cho công tác quản lý thu - chi); Chi tại phòng Giáo dục - Đào tạo: 5% tổng thu.

- Đối với các trường trực thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo chi tại trường 20% tổng thu.

c- Hỗ trợ chi hoạt động trực tiếp giảng dạy 25% tổng thu.

d- Chi cho công tác quản lý và điều tiết chung thuộc ngành Giáo dục - Đào tạo: 20% tổng thu (trong đó chi 2% cho công tác quản lý ở các cơ quan quản lý GD-ĐT), thực hiện công văn số 4365/UB-VP ngày 10-11-1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2. Mức chi học phí hệ bán công: Tỷ lệ chi có tính chất hướng dẫn.

2.1) Nhà trẻ:

- Chi cho con người: Khoảng 88% tổng thu.

- Chi hoạt động mua sắm thiết bị: Khoảng 10% tổng thu.

- Chi nghiệp vụ quản lý: 2% tổng thu.

Trong đó:

+ Ở cơ sở giáo dục: 1% tổng thu.

+ Ở cơ quan quản lý giáo dục: 1% tổng thu.

2.2) Mẫu giáo:

- Chi cho con người: Khoảng 85% tổng thu.

- Chi cho hoạt động: 10% tổng thu.

- Chi mua sắm sách - thiết bị: 3% tổngthu.

- Chi nghiệp vụ quản lý: 2% tổng thu.

Trong đó:

+ ở cơ sở giáo dục: 1% tổng thu.

+ ở cơ quan quản lý giáo dục: 1% tổng thu.

2.3) Trung học sơ sở. Bổ túc trung học cơ sở và Trung học phổ thông, Bổ túc trung học phổ thông:

- Chi cho con người: Khoảng 82% tổng thu.

- Chi cho hoạt động: Khoảng 10% tổng thu.

- Chi mua sắm: Khoảng 6% tổng thu.

- Chi nghiệp vụ quản lý: 2% tổng thu.

+ ở cơ sở giáo dục: 1% tổng thu.

+ ổ cơ quan quản lý GD cấp trên: 1% Tổng thu.

2.4) Đối với hướng nghiệp, dạy nghề phổ thông

- Chi cho con người: Khoảng 80% tổng thu.

- Chi mua sắm sửa chữá: Khoảng 15% tổng thu.

- Chi nghiệp vụ quản lý: Khoảng 5% tổng thu.

Trong đó:

+ ở cơ sở giáo dục: 3% tổng thu

+ ở cơ quan quản lý giáo dục: 2% tổng thu.

2.5) Đối với Trung học Chuyên nghiệp:

- Chi cho con người: Khoảng 35% tổng thu.

- Chi hoạt động: Khoảng 10% tổng thu.

- Chi mua vật tư thực hiện: Khoảng 35% tổng thu.

- Chi trả liên kết đào tạo: Khoảng 15% tổng thu.

- Chi quản lý: 5% tổng thu.

Trong đó:

+ ở cơ sở Giáo dục: 3% tổng thu.

+ ở cơ quan quản lý giáo dục: 2% tổng thu.

3. Quỹ xây dựng cơ sở vật chất:

Quỹ xây dựng sở vật chất dùng để sửa chữa và tăng cường cơ sở vật chất cho nhà trường, được thu và sử dụng theo địa bàn huyện, thị xã, thành phố cụ thể là:

- Đối với các trường trực thuộc Phòng Giáo dục - Đào tạo:

+ Các trường Tiểu học được sử dụng tại trường 30% tổng thu (kể cả 1% quản lý thu - chí), các trường THCS, nhà trẻ mẫu giáo được sử dụng tại trường 20% tổng thu (kể cả 1% quản lý thu - chi) dùng để sửa chữa nhỏ và mua sắm cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động của nhà trường.

+ Số thu còn lại các trường trực tiếp nộp vào Ngân sách huyện, thị xã, thành phố để kết hợp với ngân sách sử dụng vào mục đích sửa chữa lớn, cải tạo, nâng cấp và đầu tư xây dựng mới các trường học trên địa bàn.

- Đối với các trường học, các trung tâm trực thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo:

+ Sử dụng tại trường 20% tổng thu (kể cả 1% quản lý thu - chi).

+ Nộp về cơ quan quản lý cấp trên: 80% tổng thu để điều tiết trên địa bàn (kể cả 1% quản lý thu - chi của cơ quan quản lý giáo dục - đào tạo).

IV/- THU VÀ SỬ DỤNG HỌC PHÍ VÀ XÂY DỰNG CSVC:

Thực hiện theo điều 6 của thông tư liên tịch số 54/1998/TT-LB của Bộ Giáo dục - Đào tạo và Bộ Tài chính ngày 31/8/1998.

Điều 2: Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo, Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở: Giáo dục - Đào tạo, Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, thành phố và các cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản