Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Về việc Bổ sung giá đất ở tại thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 74/2016/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên |
| Người ký | Nguyễn Chí Hiến — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 24/11/2016 |
| Ngày hiệu lực | 24/11/2016 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2020 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Về việc Bổ sung giá đất ở tại thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Bổ sung giá đất ở tại thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá
các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019);
Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 314/HĐND-KTNS ngày 22/11/2016);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 836/TTr-STNMT ngày 16/11/2016); ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 245/BC-STP ngày 15/11/2016).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá đất ở tại thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:
1. Bổ sung giá đất ở tại thành phố Tuy Hòa (đường Nguyễn Văn Huyên, Phường 7 và Phường 9; các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m trong khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7) như sau:
STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (đồng/m2) | |||
VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
1 | Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường 7 và Phường 9, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) |
|
|
|
|
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch rộng 20m (phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) | 4.500.000 |
|
|
|
- | Đoạn từ đường quy hoạch rộng 20m (phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) đến đường Nguyễn Hữu Thọ | 4.000.000 |
|
|
|
- | Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Hào | 3.500.000 |
|
|
|
2 | Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m trong khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư hạ tầng) | 3.700.000 |
|
|
|
2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Mội trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Lược đồ văn bản
- 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
- 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.