📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 73/2017/QĐ-UBND Quy định nội dung chi, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định

📄 Số hiệu: 73/2017/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định📅 18/12/2017

Thuộc tính văn bản

Số hiệu73/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Người kýHồ Quốc Dũng — Chủ tịch
Ngày ban hành18/12/2017
Ngày hiệu lực01/01/2018
Ngày hết hiệu lực19/12/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 73/2017/QĐ-UBND Quy định nội dung chi, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BỈNH ĐỊNH

SỐ:Ĩ3 /2017/QĐ-ƯBND

11 nội dung chi,

Ký bởi: Sở Tư pháp Email:

sotuphap@stp. binh dinh, g

ov.vn

Cơ quan: Tỉnh Bình Định

QƯYÉT ĐỊNH

mírc chi cho công tác quản lý nhà nưó’c vê thi áp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tính Bình Định

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tô chức chính quyên địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 thảng 6 năm 2012;

Cản cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 19/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 100/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định mức chi ho trợ cán bộ, công chức làm công tác kiêm tra, đánh giá các văn bản, tài liệu trong hồ sơ xử phạt vỉ phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trong công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 3. Nội dung chi

Các nội dung chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 19/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính.

Điều 4. Mức chi

  1. Mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra, đánh giá các văn bản, tài liệu trong hô sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng:
  1. Đổi với hồ sơ thuộc thẩm quyền xử lý cua các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh: 500.000 đồng/hồ sơ.
  2. Đối với hồ sơ thuộc thâm quyền xử lý của các cơ quan, đơn vị cấp huyện: 400.000 đồng/hồ sơ.
  3. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền xử lý của các cơ quan, đơn vị cấp xã: 300.000 đồng/hồ sơ.
  1. Mức chi các nội dung khác Khoản 1, Điều 4 Quyết định này thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 19/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo và bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.

Điều 6. Những nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định không được quy định tại Quyết định này thì áp dụng theo quy định tại Thông tư sô 19/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch úy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Nơ’i nhận:

  • Nhir Điều 7;
  • Bộ Tài chính (để báo cáo);
  • Cục Kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp ;
  • TT Tỉnh uỷ;
  • TT HĐND tỉnh;
  • Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • ùy ban MTTQVN tỉnh;
  • CT, các PCT ƯBND tỉnh;
  • Trung tâm Công báo;
  • Trung tâm Tin học;
  • Lưu: VT, K7.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)3113.QD-UBND_(PL).pdf · 208 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản