📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

📄 Số hiệu: 72/2021/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình📅 11/11/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu72/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Người kýBùi Văn Khánh — Chủ tịch
Ngày ban hành11/11/2021
Ngày hiệu lực23/11/2021

Trích yếu nội dung

Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 72/2021/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 11 tháng 11 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức trần thù lao công chứng,

chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

---------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Công chứng ngày 20/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1883/TTr-STP, ngày 28/10/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh.

b) Phòng Tư pháp các huyện, thành phố.

c) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

d) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, chứng thực.

3. Mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực

STT | NỘI DUNG | MỨC TRẦN

A | THÙ LAO CÔNG CHỨNG

I | Thù lao soạn thảo hợp đồng giao dịch | (Đồng/trường hợp)

1 | Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh | 300.000

2 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất | 150.000

3 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất | 150.000

4 | Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất | 150.000

5 | Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn bằng tài sản khác | 150.000

6 | Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản | 150.000

7 | Hợp đồng ủy quyền | 150.000

8 | Hợp đồng thế chấp, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản | 150.000

9 | Hợp đồng sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ, chấm dứt hợp đồng, giao dịch | 100.000

10 | Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô, xe máy | 100.000

11 | Di chúc | 150.000

12 | Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản | 150.000

13 | Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng | 150.000

14 | Văn bản từ chối nhận di sản | 100.000

15 | Giấy ủy quyền | 100.000

16 | Hợp đồng giao dịch khác (Hợp đồng vay tiền…) | 150.000

II | Thù lao dịch thuật | (Đồng/trang)

1 | Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

- Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt | 100.000

- Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt | 150.000

2 | Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

- Dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh | 150.000

- Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác | 200.000

III | Đánh máy, sao chụp văn bản | (Đồng/trang)

1 | Đánh máy văn bản (trang A4) | 10.000

2 | In, Sao chụp văn bản (trang A4) | 1.000

2 | In, Sao chụp văn bản (trang A3) | 3.000

IV | Các việc khác | (Đồng/trường hợp)

1 | Công bố di chúc | 150.000

2 | Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế | 150.000

3 | Các việc khác không có trong danh mục này | Các bên tự thoả thuận trên cơ sở chi phí thực tế

B | CHI PHÍ CHỨNG THỰC | Áp dụng theo quy định tại mục III phần A

Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra việc thu mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực theo quy định pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23/11/2021 và thay thế Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các Tổ chức hành nghề công chứng, các cơ quan có thẩm quyền thực hiện chứng thực và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Văn Khánh

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số hiệu:
72/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
11/11/2021
Người ký:
Bùi Văn Khánh
Ngày hiệu lực:
23/11/2021
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản