Quyết định 70/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố Danh mục phân loại cảng biển Việt Nam
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 70/2013/QĐ-TTg |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thủ tướng chính phủ |
| Người ký | Nguyễn Tấn Dũng |
| Ngày ban hành | 19/11/2013 |
| Ngày hiệu lực | 10/01/2014 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Nội dung toàn văn
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ----------------------
Số: 70/2013/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------
Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC PHÂN LOẠI CẢNG BIỂN VIỆT NAM
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về việc quản lý cảng biển và luồng hàng hải;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về việc công bố Danh mục phân loại cảng biển Việt Nam,
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính QG; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Hàng hải Việt Nam; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTN (3b).
THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC PHÂN LOẠI CẢNG BIỂN LOẠI I VÀ CẢNG BIỂN LOẠI II (Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)
TT
Tên cảng biển
Phân loại cảng biển
Thuộc địa phận tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1
Cảng biển Quảng Ninh
Cảng biển loại I
Quảng Ninh
2
Cảng biển Hải Phòng
Cảng biển loại IA
Hải Phòng
3
Cảng biển Hải Thịnh
Cảng biển loại II
Nam Định
4
Cảng biển Thái Bình
Cảng biển loại II
Thái Bình
5
Cảng biển Nghi Sơn
Cảng biển loại I
Thanh Hóa
6
Cảng biển Nghệ An
Cảng biển loại I
Nghệ An
7
Cảng biển Hà Tĩnh
Cảng biển loại I
Hà Tĩnh
8
Cảng biển Quảng Bình
Cảng biển loại II
Quảng Bình
9
Cảng biển Quảng Trị
Cảng biển loại II
Quảng Trị
10
Cảng biển Thừa Thiên Huế
Cảng biển loại I
Thừa Thiên Huế
11
Cảng biển Đà Nẵng
Cảng biển loại I
Đà Nẵng
12
Cảng biển Kỳ Hà
Cảng biển loại II
Quảng Nam
13
Cảng biển Dung Quất
Cảng biển loại I
Quảng Ngãi
14
Cảng biển Quy Nhơn
Cảng biển loại I
Bình Định
15
Cảng biển Vũng Rô
Cảng biển loại II
Phú Yên
16
Cảng biển Khánh Hòa
Cảng biển loại IA
Khánh Hòa
17
Cảng biển Cà Ná
Cảng biển loại II
Ninh Thuận
18
Cảng biển Bình Thuận
Cảng biển loại II
Bình Thuận
19
Cảng biển thành phố Hồ Chí Minh
Cảng biển loại I
Thành phố Hồ Chí Minh
20
Cảng biển Vũng Tàu
Cảng biển loại IA
Bà Rịa - Vũng Tàu
21
Cảng biển Đồng Nai
Cảng biển loại I
Đồng Nai
22
Cảng biển Bình Dương
Cảng biển loại II
Bình Dương
23
Cảng biển Tiền Giang
Cảng biển loại II
Tiền Giang
24
Cảng biển Bến Tre
Cảng biển loại II
Bến Tre
25
Cảng biển Đồng Tháp
Cảng biển loại II
Đồng Tháp
26
Cảng biển Cần Thơ
Cảng biển loại I
Cần Thơ
27
Cảng biển An Giang
Cảng biển loại II
An Giang
28
Cảng biển Vĩnh Long
Cảng biển loại II
Vĩnh Long
29
Cảng biển Năm Căn
Cảng biển loại II
Cà Mau
30
Cảng biển Kiên Giang
Cảng biển loại II
Kiên Giang
31
Cảng biển Trà Vinh
Cảng biển loại II
Trà Vinh
PHỤ LỤC II
DANH MỤC PHÂN LOẠI CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)
TT
Tên cảng
Phân loại cảng biển
Thuộc địa phận tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Hồng Ngọc
Cảng biển loại III
Bình Thuận
2
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sư Tử Đen
Cảng biển loại III
Bình Thuận
3
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sử Tử Vàng
Cảng biển loại III
Bình Thuận
4
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Rồng Đôi
Cảng biển loại III
Bà Rịa - Vũng Tàu
5
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Rạng Đông
Cảng biển loại III
Bà Rịa - Vũng Tàu
6
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Lan Tây
Cảng biển loại III
Bà Rịa - Vũng Tàu
7
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Đại Hùng
Cảng biển loại III
Bà Rịa - Vũng Tàu
8
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Chí Linh
Cảng biển loại III
Bà Rịa - Vũng Tàu
9
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Ba Vì
Cảng biển loại III
Bà Rịa - Vũng Tàu
10
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Vietsopetro 01
Cảng biển loại III
Bà Rịa - Vũng Tàu
11
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Chim Sáo
Cảng biển loại III
Bà Rịa - Vũng Tàu
12
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Tê Giác Trắng
Cảng biển loại III
Bà Rịa - Vũng Tàu
13
Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sông Đốc
Cảng biển loại III
Cà Mau
PHỤ LỤC III
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, PHÂN LOẠI CẢNG BIỂN, BẾN CẢNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)
TT
Tiêu chí đánh giá phân loại cảng
Điểm tối đa
A
ĐẶC ĐIỂM VÙNG HẤP DẪN CỦA CẢNG BIỂN
30
I
Diện tích, dân số vùng hấp dẫn
10
1
Diện tích (km2)
5
Dưới 2.000
1
Từ 2.000 đến 5.000
3
Trên 5.000
5
2
Dân số (người)
5
Dưới 5.000.000
1
Từ 5.000.000 đến 10.000.000
3
Trên 10.000.000
5
II
Khu đô thị, khu công nghiệp, dịch vụ hàng hải
10
1
Khu đô thị
4
Trong vùng hấp dẫn của cảng có:
Trong vùng hấp dẫn của cảng có đô thị loại I
4
Trong vùng hấp dẫn của cảng có đô thị loại II
2
Trong vùng hấp dẫn của cảng có đô thị loại III
1
2
Khu công nghiệp
4
Trong vùng hấp dẫn của cảng có KCN đặc biệt quan trọng
4
Trong vùng hấp dẫn của cảng có KCN quan trọng
2
3
Dịch vụ hàng hải
2
Cơ sở dịch vụ hàng hải đầy đủ và thuận lợi
2
Cơ sở dịch vụ hàng hải chưa đầy đủ
0
III
Điều kiện giao thông vận tải
10
Trong vùng hấp dẫn cảng có sân bay quốc tế
2
Có tuyến đường sắt tới cảng
2
Khoảng cách từ cảng tới tuyến quốc lộ dưới 10 km
2
Có hệ thống giao thông thủy nội địa đến cảng
2
Khoảng cách từ cảng tới tuyến hàng hải quốc tế dưới 100 hải lý
2
B
VAI TRÒ CỦA CẢNG BIỂN
40
1
Phục vụ phát triển KT - XH cả nước hoặc liên vùng
30
Phục vụ phát triển KT - XH của vùng
20
Phục vụ phát triển KT - XH của địa phương
10
2
Định hướng phát triển cảng trung chuyển quốc tế
10
3
Định hướng phát triển cảng cửa ngõ quốc tế
10
C
QUY MÔ CẢNG BIỂN
30
I
Quy mô hiện tại
15
1
Lượng hàng hóa thông qua cảng biển
7
Dưới 1 triệu tấn/năm
3
Từ 1 đến 3 triệu tấn/năm
5
Trên 3 triệu tấn/năm
7
2
Loại, tổng chiều dài, trọng tải
8
Có bến cảng tổng hợp cho tàu trên 10.000 DWT
2
Có bến cảng Container cho tàu trên 10.000 DWT
2
Có bến cảng chuyên dụng cho tàu trên 15.000 DWT
1
Tổng chiều dài cầu cảng trên 1000 m
1
Tổng số bến cảng trên 5 bến
2
II
Quy mô theo quy hoạch
15
1
Lượng hàng hóa thông qua cảng biển
7
Từ 3 đến dưới 5 triệu tấn/năm
3
Từ 5 đến 10 triệu tấn/năm
5
Trên 10 triệu tấn/năm
7
2
Loại, tổng chiều dài, trọng tải
8
Có bến cảng tổng hợp cho tàu trên 20.000 DWT
2
Có bến cảng Container cho tàu trên 20.000 DWT
2
Có bến cảng chuyên dụng cho tàu trên 30.000 DWT
1
Tổng chiều dài cầu cảng trên 2.000 m
1
Tổng số bến cảng trên 10 bến
2
Tổng số điểm đánh giá
100
Tiêu chí phân loại
Cảng biển loại I: Đạt từ 50 điểm trở lên.
Cảng biển loại II: Đạt dưới 50 điểm.
Cảng biển loại III: Phục vụ chủ yếu hoạt động của doanh nghiệp.
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Lược đồ văn bản
Quyết định 70/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố Danh mục phân loại cảng biển Việt Nam
- Cơ quan ban hành:
- Thủ tướng chính phủ
- Số hiệu:
- 70/2013/QĐ-TTg
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 19/11/2013
- Lĩnh vực:
- Hàng hải
- Người ký:
- Nguyễn Tấn Dũng
- Ngày hiệu lực:
- 10/01/2014
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.