Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 69/2024/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Long An |
| Người ký | Nguyễn Văn Út — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 13/12/2024 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2025 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/11/2025 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Thực hiện văn bản số 1198/HĐND-KTNS ngày 11/11/2024 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6154/TTr-STC ngàty 29/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Long An (chi tiết như phụ lục 1 và phụ lục 2).
b) Quyết định này không điều chỉnh đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc ngành Giáo dục, Y tế và các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
b) Các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư không thuộc đối tượng áp dụng của Quyết định này.
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức máy móc thiết bị chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh theo Phụ lục 1 đính kèm.
2. Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện, cấp xã theo Phụ lục 2 đính kèm.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định chủ trương giao, điều chuyển, trang bị thay thế hoặc mua sắm mới máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Long An.
2. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng đã quá thời gian sử dụng theo quy định mà không thể tiếp tục sử dụng được hoặc đã bị hư hỏng nhưng việc sửa chữa để tiếp tục sử dụng không hiệu quả thì thực hiện thanh lý. Việc trang bị thay thế máy móc, thiết bị chuyên dùng đã thanh lý không được vượt quá số lượng, chủng loại theo tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng được quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc mua sắm, trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, Sở Tài chính tiếp tục tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị (nếu có) theo quy định.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2025 và bãi bỏ Quyết định số 5746/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục 1 | ||||
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH | ||||
(Kèm theo Quyết định số 96 /2024/QĐ-UBND ngày 13 / 12 /2024 của UBND tỉnh) | ||||
|
|
|
|
|
Số TT | Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng tối đa | Ghi chú |
I | Tỉnh ủy |
|
|
|
1 | Văn phòng Tỉnh ủy |
|
|
|
| Máy Server | cái | 12 |
|
| Thiết bị chuyển mạch | cái | 33 |
|
| Thiết bị quản lý kết nối Internet tập trung | cái | 1 |
|
| Thiết bị điều khiển trung tâm hội nghị trực tuyến | cái | 1 |
|
| Thiết bị đầu cuối cho phòng họp trực tuyến | cái | 5 |
|
| Bộ chuyển đổi quang điện | cái | 10 |
|
| Camera cho phòng họp trực tuyến | cái | 5 |
|
| Ổ đĩa cứng cấu hình cao | cái | 14 |
|
| Tủ rack | cái | 2 |
|
| Tích điện UPS online 3KVA | cái | 25 |
|
| Tích điện UPS online 10KVA | cái | 1 |
|
| Máy in màu A3 | cái | 2 |
|
| Máy tính bảng | cái | 57 |
|
2 | Ban Tổ chức Tỉnh ủy |
|
|
|
| Máy scan | cái | 2 |
|
| Máy in thẻ đảng viên | cái | 1 |
|
| Máy hủy giấy | cái | 1 |
|
| Máy in màu | cái | 1 |
|
| Máy scan | cái | 4 |
|
| Máy in giấy Bằng khen, Huy hiệu Đảng | cái | 1 |
|
II | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
|
|
|
| Máy tính bảng phục vụ các kỳ họp HĐND tỉnh không giấy | Cái | 60 |
|
| Máy tính bảng phục vụ các kỳ họp HĐND không giấy và công tác quản lý, điều hành văn bản | Cái | 4 |
|
| Máy photocopy siêu tốc | Cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy Scan A4 | Cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy chủ | Bộ | 1 |
|
| Phần mềm phục vụ các kỳ họp HĐND tỉnh không giấy | Bộ | 1 |
|
| Phần mềm kế toán | Bộ | 1 |
|
| Phần mềm quản lý hệ thống | Bộ | 1 |
|
| Phần mềm điều hành văn bản | Bộ | 1 |
|
| Hệ thống sao lưu dữ liệu | Bộ | 1 |
|
| Flycam cao cấp phục vụ công tác giám sát của Đoàn ĐBQH, Thường trực, các Ban HĐND tỉnh | Bộ | 1 |
|
| Máy ảnh (cấu hình cao) phục vụ công tác giám sát của Đoàn ĐBQH, Thường trực, các Ban HĐND tỉnh | Cái | 5 |
|
| Smart Tivi 32in 4K | Cái | 1 |
|
| Máy vi tính (Cấu hình cao) | Bộ | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy tính xách tay (Cấu hình cao) | Cái | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy in di động (Cấu hình cao) | Cái | 3 |
|
III | Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Thiết bị phòng họp Trực tuyến UBND tỉnh |
|
|
| |
| Micro chủ tọa | cái | 5 |
|
| Micro không dây UHF cầm tay | cái | 2 |
|
| Micro thu âm hội nghị | bộ | 3 |
|
| Thiết bị điều khiển đa điểm | bộ | 1 |
|
Thiết bị phục vụ phần mềm quản lý văn bản và điều hành |
|
|
| |
| Máy Server (kết nối màn hình hiển thị công tác quản lý chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh) | cái | 1 |
|
| Máy chủ ứng dụng | bộ | 1 |
|
| Máy chủ Web service | bộ | 1 |
|
| Máy chủ CSDL văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh và CSDL văn bản liên thông | bộ | 2 |
|
| Firewall | bộ | 1 |
|
| Thiết bị chuyển mạch 3 lớp | bộ | 1 |
|
| SAN Storage IBM Storage | bộ | 1 |
|
| UPS cho máy chủ APC Smart-UPS | cái | 1 |
|
| Slideaway LCD KVM Switch Aten | cái | 1 |
|
| Tủ Cabinet Viettrack | cái | 1 |
|
| Máy Scan | cái | 2 |
|
| Máy photocopy | cái | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy fax, scan | cái | 3 |
|
IV | Sở, ban, ngành |
|
|
|
1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
|
1.1 | Chi cục Kiểm lâm |
|
|
|
| Máy bơm chữa cháy | cái | 10 |
|
| Máy bộ đàm | cái | 14 |
|
1.2 | Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn |
|
|
|
| Máy in | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
1.3 | Chi cục Trồng trọt, BVTV và Quản lý chất lượng nông sản |
|
|
|
| Máy in đa chức năng (in giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm) | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
1.4 | Khu Bảo tồn đất ngập nước Láng Sen |
|
|
|
| Máy bơm chữa cháy | cái | 1 |
|
| Ống nhòm | cái | 2 |
|
| Máy nổ | cái | 2 |
|
| Bộ máy phun thuốc | cái | 1 |
|
| Súng hơi cay | cây | 5 |
|
| Camera giám sát an ninh | bộ | 6 |
|
| Acquy lưu trữ điện | bình | 24 |
|
| Bộ charger | bộ | 4 |
|
| Đầu ghi hình 32 kênh | chiếc | 1 |
|
| Bàn điều khiển | chiếc | 1 |
|
| Thiết bị chuyển mạch Switch | chiếc | 1 |
|
| UPS | chiếc | 1 |
|
| Máy tính vận hành | chiếc | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Màn hình hiển thị | chiếc | 2 |
|
1.5 | Chi cục Phát triển nông thôn và thủy lợi |
|
|
|
| Máy đo định vị GPS | cái | 1 |
|
| Máy đo độ dẫn điện | cái | 2 |
|
| Máy đo độ PH | cái | 1 |
|
| Máy đo độ sâu | cái | 1 |
|
| Máy kinh vĩ | cái | 1 |
|
| Máy thủy bình | cái | 1 |
|
| Máy thủy chuẩn | cái | 1 |
|
| Flycam | cái | 1 |
|
| Camera | cái | 1 |
|
| Máy in khổ giấy A3 | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy phát điện | cái | 1 |
|
1.6 | Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
|
|
|
| Máy đọc Elisa | cái | 3 |
|
| Kính lọc cho máy Elisa | cái | 1 |
|
| Tủ cấy vi sinh | cái | 1 |
|
| Tủ cấy ATSH cấp độ 2 | cái | 1 |
|
| Lò thiêu hủy bệnh phẩm | cái | 1 |
|
| Nồi hấp tiệt trùng | cái | 4 |
|
| Máy dập mẫu vi sinh | cái | 1 |
|
| Máy cất nước | cái | 2 |
|
| Tủ ấm CO2 | cái | 1 |
|
| Tủ lạnh sâu 20-30 độC | cái | 1 |
|
| Máy rữa | cái | 1 |
|
| Tủ cấy vô trùng | cái | 1 |
|
| Tủ cấy dụng cụ | cái | 1 |
|
| Máy ủ lắc | cái | 1 |
|
| Máy ly tâm | cái | 5 |
|
| Tủ trữ mẫu âm đông sâu | cái | 1 |
|
| Tủ sấy | cái | 1 |
|
| Multichanelpipet (5-300) | cái | 2 |
|
| Bể điều nhiệt | cái | 1 |
|
| Tủ ấm | cái | 2 |
|
| Finapipe He | cái | 14 |
|
| Cân phân tích | cái | 1 |
|
| Máy lắc vòng 4 đĩa | cái | 1 |
|
| Cân điện tử | cái | 1 |
|
| Micropipette 132 kênh | cái | 1 |
|
| Micropipette 8 kênh | cái | 1 |
|
| Bể ổ nhiệt | cái | 1 |
|
| Máy đo PH | cái | 1 |
|
| Máy khuấy từ | cái | 1 |
|
| Máy lắc ống nghiệm | cái | 2 |
|
| Máy ủ lắc đĩa | cái | 1 |
|
| Máy quang phổ | cái | 1 |
|
| Kính hiển vi | cái | 2 |
|
2 | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
| Máy chủ phục vụ phần mềm quản lý văn bản và điều hành | cái | 1 |
|
| Máy chủ lưu trữ | cái | 1 |
|
| Bộ sao lưu dữ liệu NAS | bộ | 1 |
|
| Bộ lưu điện cho máy chủ | bộ | 3 |
|
| Thiết bị tường lửa (Firewall) | cái | 1 |
|
| Camera an ninh | bộ | 1 |
|
| Máy in khổ giấy A3 | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Hệ thống chống sét lan truyền | HT | 1 |
|
| Máy hủy giấy | cái | 1 |
|
| Máy chụp hình | cái | 1 |
|
| Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 2 |
|
| Dàn âm thanh hội trường | bộ | 1 |
|
3 | Sở Công Thương |
|
|
|
3.1 | Văn phòng Sở |
|
|
|
| Máy in khổ giấy A3 | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy Scan | cái | 2 |
|
| Máy chụp ảnh | cái | 6 |
|
| Máy ghi âm | cái | 1 |
|
| Máy chiếu và màn chiếu | cái | 2 |
|
| Thiết bị tường lửa (Firewall) | cái | 1 |
|
| Máy hủy giấy | cái | 1 |
|
| Máy tính bảng (phục vụ công tác quản lý, điều hành văn bản) | cái | 4 |
|
| Máy vi tính xách tay | cái | 10 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Phần mềm diệt virus (quản lý tập trung) | phần mềm | 1 |
|
| Bộ âm thanh hội trường | bộ | 2 |
|
| Tivi | cái | 2 |
|
| Thước đo khoảng cách điện tử (phục vụ công tác thẩm định xăng dầu) | cái | 2 |
|
| Két sắt (trang bị cho thũ quỹ) | cái | 1 |
|
3.2 | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại |
|
|
|
| Màn chiếu và máy chiếu | cái | 1 |
|
| Máy Scan (02 mặt) | cái | 1 |
|
| Máy in khổ giấy A3 | cái | 1 |
|
| Máy chụp ảnh | cái | 1 |
|
| Bộ âm thanh hội trường | bộ | 1 |
|
| Máy vi tính xách tay | cái | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Tivi | cái | 1 |
|
| Két sắt (trang bị cho thũ quỹ) | cái | 1 |
|
4 | Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
| Bộ quả cân E2 500 gram | bộ | 1 |
|
| Lực kế điện tử 1 tấn | cái | 1 |
|
| Lực kế điện tử 5 tấn | cái | 1 |
|
| Lực kế điện tử 10 tấn | cái | 1 |
|
| Lực kế điện tử 25 tấn | cái | 1 |
|
| Bộ hiện thị giao tiếp từ xa (Communicator II) | bộ | 1 |
|
| Máy thủy bình | cái | 1 |
|
| Thiết bị đo gió công nghệ không giây | cái | 1 |
|
| Thiết bị đo tốc độ vòng quay | cái | 1 |
|
| Thiết bị đo điện trở cách điện | cái | 1 |
|
| Thiết bị đo điện trở đất – Điện trở suất của đất- chỉ thị số | bộ | 1 |
|
| Thiết bị kiểm tra khuyết tật mối hàng | bộ | 1 |
|
| Thiết bị kiểm tra bằng từ tính chất lượng mối hàng | bộ | 1 |
|
| Dụng cụ kiểm tra bằng phương pháp thẩm thấu chất lượng mối hàng | bộ | 1 |
|
| Thiết bị đo dòng điện và hiệu điện thế | cái | 1 |
|
| Máy đo cường độ ánh sáng | cái | 1 |
|
| Thiết bị đo khoảng cách điện từ | cái | 1 |
|
| Máy siêu âm đo chiều dày thành bình | cái | 1 |
|
| Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại | cái | 1 |
|
| Bơm áp lực nhỏ điều khiển điện | bộ | 1 |
|
| Máy nội soi kiểm tra bên trong thành ống | bộ | 1 |
|
| Chỉ thị chuẩn áp suất dãi đo 0 – 250 bar cấp chính xác 0,1% | bộ | 1 |
|
| Bàn tạo áp suất khí nén | cái | 1 |
|
| Máy rò khí Gas lạnh | cái | 1 |
|
| Máy rò khí Gas hóa lỏng | cái | 1 |
|
| Bộ giá thử van an toàn | bộ | 1 |
|
| Thiết bị dụng cụ phụ trợ khác | bộ | 1 |
|
4.1 | Khối Văn phòng Sở |
|
|
|
Thanh tra Sở |
|
|
| |
| Máy đo trị số Octane, Cetane xăng, dầu | Cái | 2 |
|
| Máy đo phân tích kim loại VANTA | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn kim loại 10L | Cái | 3 |
|
| Bình chuẩn kim loại 20L | Cái | 1 |
|
| Cân điện tử 60Kg | Cái | 2 |
|
| Bộ quả E2 loại 1g-500g | Bộ | 1 |
|
| Cân kỹ thuật 5200g | Cái | 1 |
|
| Thiết bị đọc mã số, mã vạch truy xuất nguồn gốc hàng hóa cầm tay | Cái | 1 |
|
| Thiết bị đo liều bức xạ cầm tay (đo tia Alpha, Beta, Gamma và tia X) | Cái | 1 |
|
| Phương tiện đo mức xăng dầu tự động | Cái | 1 |
|
Phòng Quản lý Công nghệ |
|
|
| |
| Thiết bị đo độ dài | Cái | 2 |
|
| Máy đo suất liều photon dùng buồng ion hóa áp suất cao | Cái | 2 |
|
| Máy kiểm soát nhiễm bẩn phóng xạ bề mặt xách tay | Cái | 2 |
|
| Thiết bị đo liều tia alpha, beta, X và gamma cầm tay hiện trường | Cái | 3 |
|
| Liều kế điện tử | Cái | 10 |
|
| Hộp che chắn bằng chì | Cái | 10 |
|
| Dây, đèn và biển báo phóng xạ | Bộ | 30 |
|
| Tay gắp nguồn dài | Cái | 4 |
|
| Loa pin | Bộ | 2 |
|
| Đồ bảo hộ chống nhiễm xạ cá nhân | Bộ | 30 |
|
| Máy chủ quản lý cơ sở dữ liệu | Cái | 2 |
|
| Bộ tích điện (UPS) | Bộ | 2 |
|
| Switch 24 port (Bộ chuyển mạch 24 cổng) | Bộ | 2 |
|
4.2 | Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng |
|
|
|
| Máy quay dữ liệu Go Pro (camera) | Cái | 1 |
|
| Cân bàn điện tử IW2 + phần mềm CN | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn kim loại hạng 2 loại 10 lít | Cái | 3 |
|
| Bình chuẩn kim loại hạng 2 loại 20 lít | Cái | 2 |
|
| Thiết bị đo điện áp | Cái | 1 |
|
| Thiết bị kiểm tra dòng điện | Cái | 1 |
|
| Pame điện tử đo trong | Cái | 1 |
|
| Cân phân tích độ chính xác cao | Cái | 2 |
|
| Bộ thiết bị kiểm tra hàng đóng gói sẵn kèm theo phụ kiện | Cái | 2 |
|
| Máy quang phổ đo tuổi vàng | Cái | 1 |
|
| Máy đo chỉ số Octan/Cetan | Cái | 1 |
|
| Bể ổn nhiệt | Cái | 1 |
|
| Bộ quả cân chuẩn E2 loại 1g-500g | Bộ | 2 |
|
| Bộ thiết bị xách tay kiểm tra đồng hồ nước tại hiện trường | Bộ | 1 |
|
| Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2, cấp chính xác 0.05 (02L) | Bộ | 1 |
|
| Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2, cấp chính xác 0.05 (05L) | Bộ | 1 |
|
4.3 | Trung tâm Ứng dụng, kỹ thuật, thông tin khoa học và công nghệ |
|
|
|
| Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 1 |
|
| Kính hiển vi Olympus | Cái | 1 |
|
| Máy dập mẫu vi sinh | Cái | 1 |
|
| Tủ sấy | Cái | 1 |
|
| Tủ lạnh âm sâu dạng nắm -200C đến -450C | Cái | 1 |
|
| Bộ lọc vi sinh 6 vị trí | Cái | 1 |
|
| Tủ mát bảo quản môi trường | Cái | 1 |
|
| Quang kế ngọn lửa | Cái | 1 |
|
| Ngưỡng tương phản vú | Cái | 1 |
|
| Quả cân chuẩn M1 500kg | Quả | 8 |
|
| Bộ quả cân chuẩn 1mg – 200 g CCX E2 (23 phần) | Bộ | 1 |
|
| Cân điện tử 2 số lẻ; 5,1kg – 6,2 kg, d = 0.01 | Cái | 1 |
|
| Cân điện tử 5 số lẻ, 220g, d = 0.00001 | Cái | 1 |
|
| Bàn kiểm công tơ 3 pha 24 vị trí tự động kỹ thuật số | Cái | 1 |
|
| Hệ thống kiểm định xetec ô tô | Bộ | 1 |
|
| Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2 CCX 0,05 | Bộ | 1 |
|
| Hệ thống kiểm định đồng hồ đo nước lạnh tích hợp bộ điều khiển mức nước tự động phi 25-50, cấp ABC | Bộ | 1 |
|
| Máy quang phổ hấp phụ nguyên tử AAS kiểu ngọn lửa và lò graphite và phụ kiện kèm theo | Hệ thống | 1 |
|
| Hệ thống sắc ký khí khối phổ và phụ kiện kèm theo | Hệ thống | 1 |
|
| Máy cô quay chân không | Bộ | 1 |
|
| Máy đo pH để bàn | Cái | 1 |
|
| Lò nung | Cái | 1 |
|
| Tủ chuyên dụng đựng hóa chất có khử mùi | Cái | 2 |
|
| Tủ bảo quản mẫu | Cái | 1 |
|
| Tủ hút khí độc | Cái | 2 |
|
| Máy đồng hóa mẫu | Cái | 1 |
|
| Máy nghiền mẫu | Cái | 1 |
|
| Bể điều nhiệt thường | Cái | 1 |
|
| Bể điều nhiệt lạnh điện tử chỉ thị số | Cái | 1 |
|
| Máy khuất từ gia nhiệt | Cái | 1 |
|
| Máy phá mẫu COD | Cái | 1 |
|
| Tủ ấm BOD | Cái | 1 |
|
| Bể rửa siêu âm | Cái | 1 |
|
| Bộ phân tích xơ tự động | Cái | 1 |
|
| Bộ chiết béo tự động | Cái | 1 |
|
| Thiết bị trộn kết hợp xay mẫu dạng ướt | Cái | 1 |
|
| Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn thước cuộn, thước thương nghiệp | Bộ | 1 |
|
| Bộ 14 thấu kính chuẩn chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt | Bộ | 1 |
|
| Bộ thiết bị kiểm định nhiệt kế y học (kiểu thuỷ tinh thuỷ ngân, kiểu điện tử và bức xạ hồng ngoại) | Bộ | 1 |
|
| Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ đa kênh kèm các loại đầu đo nhiệt độ và phụ kiện. | Bộ | 1 |
|
| Bộ thiết bị hiệu chuẩn nồi hấp tiệt trùng | Bộ | 1 |
|
| Bể chuẩn nhiệt độ dải thấp tích hợp bể ướt và bể khô lưu động | Bộ | 1 |
|
| Lò chuẩn nhiệt độ kiểu khô dải trung (đến 600°C) tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD kèm nguồn vật đen cho kiểm tra súng đo nhiệt hồng ngoại PULSAR-35CU/ LR CAL | Bộ | 1 |
|
| Lò chuẩn nhiệt độ dải cao đến 11000C tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD/Solar-2I/LR CAL | Bộ | 1 |
|
| Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn nhiệt kế thủy tinh thủy ngân, Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng; Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân có cơ cấu cực đại | Bộ | 1 |
|
| Bộ chỉ thị nhiệt độ chuẩn điện tử kèm đầu đo nhiệt Pt100 | Bộ | 1 |
|
| Đầu đo nhiệt độ chuẩn kiểu nhiệt kế điện trở RTD | Bộ | 1 |
|
| Thiết bị chuẩn đa năng mô phỏng tín hiệu đa năng cho các cặp nhiệt PT100, Tc/ LRCAL-Đức | Bộ | 1 |
|
| Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt cho lồng ấp trẻ sơ sinh/ INCUII/ FLUKE Biomedical-Mỹ | Bộ | 1 |
|
| Bộ thiết bị kiểm định/hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế loại lưu động | Bộ | 1 |
|
| Bộ thiết bị kiểm định huyết áp kế điện tử lưu động | Bộ | 1 |
|
| Máy quang phổ UV-Vis | Cái | 1 |
|
| Hệ thống máy chưng cất đạm | Bộ | 1 |
|
| Lực kế điện tử 5 tấn | Cái | 1 |
|
| Lực kế điện tử 10 tấn | Cái | 1 |
|
| Lực kế điện tử 25 tấn | Cái | 1 |
|
| Bộ hiện thị giao tiếp từ xa (Communicator II) | Cái | 1 |
|
| Máy thủy bình | Cái | 1 |
|
| Thiết bị đo gió công nghệ không giây | Cái | 1 |
|
| Thiết bị đo tốc độ vòng quay | Cái | 1 |
|
| Thiết bị đo điện trở cách điện | Cái | 1 |
|
| Thiết bị đo điện trở đất – Điện trở suất của đất- chỉ thị số | Bộ | 1 |
|
| Thiết bị kiểm tra khuyết tật mối hàn | Bộ | 1 |
|
| Thiết bị kiểm tra bằng từ tính chất lượng mối hàn | Bộ | 1 |
|
| Thiết bị đo dòng điện và hiệu điện thế | Cái | 1 |
|
| Máy đo cường độ ánh sáng | Cái | 1 |
|
| Thiết bị đo khoảng cách điện tử | Cái | 1 |
|
| Máy siêu âm đo chiều dày thành bình | Cái | 1 |
|
| Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại | Cái | 1 |
|
| Bơm áp lực nhỏ điều khiển điện | Bộ | 1 |
|
| Máy nội soi kiểm tra bên trong thành ống | Bộ | 1 |
|
| Chỉ thị chuẩn áp suất dãi đo 0 – 250 bar cấp chính xác 0,1% | Bộ | 1 |
|
| Máy rò khí Gas lạnh | Cái | 1 |
|
| Máy rò khí Gas hóa lỏng | Cái | 1 |
|
| Bộ giá thử van an toàn | Bộ | 1 |
|
| Máy đo đa năng | Cái | 1 |
|
| Mẫu chuẩn kiểm tra chất lượng hình ảnh máy X-quang thường quy | Cái | 1 |
|
| Mẫu chuẩn kiểm tra chất lượng hình ảnh máy X-quang tăng sáng | Cái | 1 |
|
| Mẫu chuẩn kiểm tra chất lượng hình ảnh máy CT | Cái | 1 |
|
| Mẫu chuẩn kiểm tra hình ảnh máy X quang chụp răng sử dụng phim đặt sau huyệt ổ răng. | Cái | 1 |
|
| Mẫu chuẩn kiểm tra hình ảnh máy X quang chụp răng sử dụng chế độ toàn cảnh và chế độ chụp sọ | Cái | 1 |
|
| Mẫu chuẩn kiểm tra hình ảnh máy X quang chụp răng CT có chùm tia hình nón | Cái | 1 |
|
| Mẫu chuẩn cho máy X quang vú kỹ thuật số | Cái | 1 |
|
| Máy đo suất liều phóng xạ tia X và gamma | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 238, V20 = 2 lít, CCX: 0,1 | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 012.11, V20= 5 L, CCX: 0,1 | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 011.31, V20= 2 L, CCX: 0,1 | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 259,V20 = 20 lít, CCX: 0,1 | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo,số: 204, V20 = 500 lít, CCX: 0,1 | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 204,V20=200 L, CCX: 0,1 | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 136, V20= 5 L, CCX: 0,1 | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 278, V20 = 10 lít, CCX:0,1 | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 217, V20 = 10 L, CCX:0,1 | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 221, V20 = 20 L, CCX:0,1 | Cái | 1 |
|
| Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 210, V20 = 100 L, CCX: 0,1 | Cái | 1 |
|
| Bộ quả cân chuẩn khối lượng danh định :10g -200g số:828965;828966,CCX: M1 | Bộ | 1 |
|
| Bộ quả cân chuẩn (1-500)g 12 quả, | Bộ | 1 |
|
| Bộ quả chuẩn khối lượng F1 1mg - 200g | Bộ | 1 |
|
| Bộ quả cân chuẩn (1mg-200g) 22 quả, | Bộ | 1 |
|
| Bộ quả cân chuẩn (200g:10kg); Bộ quả chuẩn (5mg-100g) | Bộ | 1 |
|
| Bộ quả cân chuẩn Inox hạng 2 (10 mg-200g) | Bộ | 1 |
|
| Bàn tạo áp suất kiểu : BT400, số:45706, max:400 bar | Cái | 1 |
|
| Cân kiểm quả chuẩn kiểu: FX -2000i,phạm vi đo: (5:2200)g CCX:II | Cái | 1 |
|
| Quả cân chuẩn 20 kg 11 quả, CCX: M1 | Quả | 11 |
|
| Phương tiện đo điện trở tiếp đất kiểu: KEW 4106, phạm vi đo: (0-200), | Cái | 1 |
|
| Quả cân chuẩn 5 kg 18 quả, CCX: M1 | Quả | 18 |
|
| Quả cân chuẩn 10 kg 9 quả ,CCX: M1 | Quả | 9 |
|
| Quả cân chuẩn 20kg 38 quả, CCX: M1 | Quả | 38 |
|
| Quả cân chuẩn 1kg 01 quả,Số: Q/008, CCX: F1 | Quả | 1 |
|
| Quả cân chuẩn 2 kg 01 quả, số: Q/009, CCX: F1 | Quả | 1 |
|
| Quả cân chuẩn 5 kg 01 quả, số: Q/010, CCX: F1 | Quả | 1 |
|
| Áp kế chuẩn (0-1) bar, CCX: 0,25 | Cái | 1 |
|
| Áp kế chuẩn (0-2,5) bar, số lượng: 01, CCX: 0,25 | Cái | 1 |
|
| Áp kế chuẩn (0-6) bar, số lượng: 01, CCX: 0,26 | Cái | 1 |
|
| Chuẩn đo lường lưu động kiểm định taximet | Cái | 1 |
|
| Cân kiểm quả chuẩn kiểu: GP - 30K, phạm vi đo: (50:31000)g, CCX: II | Cái | 1 |
|
| Cân kỹ thuật | Cái | 1 |
|
| Cân phân tích | Cái | 1 |
|
| Dụng cụ chuẩn đo áp suất hiện số (huyết áp kế), phạm vi đo: (0:850)mbar, CCX: 0,05 | Cái | 1 |
|
| Quả cân chuấn 500kg, 40 quả, CCX: M1 | Quả | 40 |
|
| Đầu đọc quang điện | Cái | 14 |
|
| Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha kiểu cảm ứng và điện tử 12 vị trí, CCX: 0,1 | Cái | 1 |
|
| Bàn kiểm định công tơ điện 1 pha | Cái | 1 |
|
| Bàn kiểm công tơ điện 1 pha, 24 vị trí | Cái | 1 |
|
| Thiết bị chuẩn kiểm định đồng hồ nước | Cái | 1 |
|
| Máy đo dộc đục HACH 2100 | Cái | 1 |
|
| Bộ máy ly tâm Rotofix 32A | Cái | 1 |
|
| Hệ thống phá mẫu và chưng cất đạm (bộ phá mẫu, ống pha mẫu, que sôi, bộ hút khí độc, bộ lọc trung hòa khí độc, bộ chưng cất đạm) | Cái | 1 |
|
| Máy khuấy từ VELP | Cái | 1 |
|
| Lò nung điện LEF 215P Labtech | Cái | 1 |
|
| Máy cất nước 2 lần A4000D | Cái | 1 |
|
| Máy đo pH, mV, nhiệt độ để bàn Acumet AB15 | Cái | 1 |
|
| Máy đo độ màu của nước 711-A1 | Cái | 1 |
|
| Bơm chân không cho bộ lọc rắn lơ lửng (110V) - DS4/1 | Cái | 1 |
|
| Máy quang phổ U-3010 + máy vi tính, máy in | Cái | 1 |
|
| Thiết bị so màu bằng bảng màu L284150 | Cái | 1 |
|
| Thiết bị so màu bằng bảng màu 284160 | Cái | 1 |
|
5 | Sở Xây dựng |
|
|
|
5.1 | Văn phòng Sở |
|
|
|
| Máy vi tính để bàn | cái | 15 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính xách tay | cái | 8 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy scan | cái | 3 |
|
| Máy in khổ giấy A3 | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 2 |
|
| Máy hút bụi | cái | 1 |
|
| Máy hủy giấy | cái | 1 |
|
| Thước đo chiều cao (loại bắn laser) | cây | 1 |
|
| Thước đo chiều dài (cuộn dây, cuộn kim loại) | cây | 2 |
|
| Thước đo chiều dày (loại nẹp) | cây | 1 |
|
| Kính lúp | cái | 1 |
|
| Súng bắn bê tông | bộ | 1 |
|
| Phần mềm kế toán | bộ | 1 |
|
| Phần mềm tính dự toán, kết cấu | bộ | 1 |
|
| Máy chủ | bộ | 3 |
|
| Hệ điều hành Window Server | bộ | 3 |
|
| Hệ quản trị CSDL SQL Server | bộ | 1 |
|
| Máy vi tính để bàn lưu trữ dữ liệu quy hoạch | bộ | 2 |
|
| Máy tính xách tay (phục vụ công tác quản lý quy hoạch) | cái | 4 |
|
| Máy in màu A3 | cái | 2 |
|
| Flycam phục vụ công tác khảo sát hiện trạng | cái | 1 |
|
5.2 | Thanh tra Xây dựng |
|
|
|
| Máy vi tính để bàn | cái | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính xách tay (phục vụ Đoàn thanh tra) | cái | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy in khổ giấy A3 | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy scan | cái | 1 |
|
| Máy fax | cái | 1 |
|
| Máy chiếu, màn chiếu | bộ | 1 |
|
| Camera | cái | 1 |
|
| Súng bắn bê tông | bộ | 1 |
|
| Phần mềm kế toán | bộ | 1 |
|
| Thước đo bằng vải | cây | 2 |
|
| Thước đo bằng thép | cây | 2 |
|
6 | Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
|
| Máy in khổ giấy A3 | cái | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy định vị GPS | cái | 3 |
|
| Máy đo độ sâu | cái | 2 |
|
| Máy vi tính xách tay | Cái | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính để bàn | cái | 10 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Camera an ninh (đầu thu, Ổ cứng, Mắt camera, Dây cáp) | bộ | 1 |
|
| Máy hủy giấy | cái | 1 |
|
| Máy bơm nước | cái | 1 |
|
| Phần mềm kế toán | bộ | 1 |
|
| Máy scan | cái | 5 |
|
| Máy tính bảng | cái | 4 |
|
| Máy đo độ sâu | cái | 2 |
|
| Máy in xách tay (dùng cho laptop) | cái | 2 |
|
| Màn hình led | cái | 4 |
|
| Thiết bị họp trực tuyến | bộ | 2 |
|
| Máy sever quản lý cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường | bộ | 2 |
|
7 | Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
|
7.1 | Văn phòng Sở |
|
|
|
| Máy vi tính để bàn (phục vụ Đội ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng) | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy tính xách tay (phục vụ Đoàn kiểm tra liên ngành) | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy scan | cái | 1 |
|
| Két sắt | cái | 1 |
|
| Máy ghi âm | cái | 1 |
|
| Máy chụp ảnh | cái | 1 |
|
| Thiết bị máy lạnh chính xác | cái | 4 |
|
| Thiết bị quản trị máy lạnh chính xác tập trung | cái | 1 |
|
| Bộ lưu điện UPS | Bộ | 4 |
|
| Thiết bị phòng cháy chữ cháy (bình gas, cảm biết nhiệt, khói,..) | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị ngắt nguồn ATS | Bộ | 2 |
|
| Máy phát điện dự phòng > 100KVA | Bộ | 2 |
|
| Sàn nâng (m2) | m2 | 70 |
|
| Hệ thống khung nhốt lạnh (Quạt sàn nâng và dây dẫn, vật tư phụ cấp nguồn) | Bộ | 4 |
|
| Hệ thống khung nhốt lạnh (Quạt hút gió hồi và dây dẫn, vật tư phụ cấp nguồn) | Bộ | 2 |
|
| Khung nhốt lạnh (Cool Air Containment) | Bộ | 2 |
|
| Hệ thống vách ngăn không khí | Bộ | 2 |
|
| Hệ thống kiểm soát ra vào | Bộ | 1 |
|
| Hệ thống camera giám sát (camera, đầu thu,…) | Bộ | 9 |
|
| Thiết bị router có chức năng Loadbalancer | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị tường lửa (vòng ngoài, vòng trong) | Bộ | 8 |
|
| Thiết bị lọc thư rác | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị tuờng lửa WAF bảo vệ ứng dụng web | Bộ | 4 |
|
| Thiết bị tường lửa cơ sở dữ liệu DBF | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị quản lý truy cập từ xa VPN | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị quản lý tài khoản đặc quyền | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị tường lửa chống thất thoát dữ liệu DLP | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ DDOS | Bộ | 2 |
|
| Khung máy chủ | Bộ | 4 |
|
| Máy chủ phiến | Bộ | 48 |
|
| Thiết bị sao lưu dự phòng | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị chuyển mạch lớp 2 | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị chuyển mạch core | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị lưu trữ chuyên dụng SAN Storage | Bộ | 4 |
|
| Ổ cứng chuyên dụng | Bộ | 72 |
|
| Thiết bị chuyển mạch lớp 2 | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị tường lửa | Bộ | 1 |
|
8 | Sở Tài chính |
|
|
|
| Máy Server quản trị mạng | cái | 1 |
|
| Máy Server phục vụ phần mềm quản lý văn bản và điều hành | cái | 1 |
|
| Máy Server sử dụng phần mềm ứng dụng quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản | cái | 1 |
|
| Máy Server sử dụng phần mềm chuyên ngành | cái | 1 |
|
| Bộ sao dữ liệu SAN | bộ | 1 |
|
| Bộ lưu điện online cho máy chủ | cái | 5 |
|
| Thiết bị tường lửa (Firewall) | cái | 1 |
|
| Thiết bị chuyển mạch | cái | 4 |
|
| Thiết bị định tuyến (Router) | cái | 1 |
|
| Máy in khổ giấy A3 | cái | 6 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính xách tay | cái | 6 |
|
| Máy chụp ảnh | cái | 1 |
|
| Máy ghi âm | cái | 2 |
|
| Máy tính bảng | cái | 5 |
|
| Máy Fax | cái | 1 |
|
| Máy Scan | cái | 4 |
|
| Tivi | cái | 2 |
|
| Bộ âm thanh hội trường | bộ | 1 |
|
| Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 1 |
|
| Két sắt | cái | 1 |
|
| Phần mềm quản lý giá | bộ | 1 |
|
| Phần mềm quản lý tài sản công | bộ | 1 |
|
| Phần mềm tổng kiểm kê tài sản công | bộ | 1 |
|
| Phần mềm tổng hợp số liệu kiểm kê tài sản hạ tầng giao thông đường bộ | bộ | 1 |
|
| Phần mềm quản lý công trình nước sạch nông thôn | bộ | 1 |
|
| Phần mềm diệt virus (quản lý tập trung) | bộ | 1 |
|
9 | Thanh tra tỉnh |
|
|
|
| Máy ghi âm | cái | 5 |
|
| Máy chụp ảnh | cái | 2 |
|
| Máy Scan | cái | 5 |
|
| Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 1 |
|
| Tivi | cái | 2 |
|
| Máy hủy giấy (công suất lớn) | cái | 2 |
|
| Máy vi tính để bàn | cái | 4 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính xách tay | cái | 8 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy tính bảng | cái | 3 |
|
| Camera an ninh | bộ | 1 |
|
| Dàn âm thanh hội trường | bộ | 1 |
|
10 | Sở Giao thông Vận tải |
|
|
|
10.1 | Văn phòng Sở |
|
|
|
| Máy in GPLX theo mẫu PET | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Trang thiết bị triển khai GPLX cấp độ 3 | cái | 1 |
|
| Máy photocopy siêu tốc | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Thiết bị tường lửa an ninh mạng | cái | 1 |
|
| Thiết bị GPS cầm tay | cái | 1 |
|
| Máy chụp hình KTS | cái | 2 |
|
| Máy tính bảng | cái | 1 |
|
| Máy in màu A3 | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính | bộ | 4 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy tính xách tay | cái | 4 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy Scan A3 | cái | 1 |
|
| Máy Scan A4 | cái | 2 |
|
10.2 | Thanh tra GTVT |
|
|
|
| Cân xách tay kiểm tra tải trọng xe lưu động | Cái | 6 |
|
11 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
11.1 | Văn phòng Sở |
|
|
|
| Máy vi tính để bàn | Bộ | 6 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính xách tay | Bộ | 4 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy in màu | Cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy photocopy siêu tốc | Cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy Scaner sao chụp văn bản nhanh theo hệ thống ICT | Cái | 2 |
|
| Máy chủ quản lý cơ sở dữ liệu | Cái | 2 |
|
| Bộ tích điện (UPS) | Bộ | 2 |
|
| Switch 24 port (Bộ chuyển mạch 24 cổng) | Bộ | 4 |
|
| Máy in khổ giấy A3 cấu hình cao phục vụ đặc thù của ngành | Bộ | 2 |
|
11.2 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao |
|
|
|
| Máy chiếu Panasonic và màn hình chiếu | Bộ | 1 |
|
| Bảng điện tử nhà thi đấu bóng chuyền | Bộ | 1 |
|
| Máy hút bụi nhà thi đấu | Cái | 1 |
|
| Thang nâng di động để thay bóng đèn nhà thi đấu | Cái | 1 |
|
| Ghế trọng tài cầu lông | Cái | 4 |
|
| Bộ, cột lưới cầu lông | Bộ | 4 |
|
| Bộ, cột lưới bóng chuyền Senol | Bộ | 1 |
|
| Ghế trọng tài bóng chuyền Senol | Cái | 1 |
|
| Thảm mới trải sàn sân thi đấu (đồng bộ thảm, cột, lưới bóng chuyền ) | Bộ | 1 |
|
| Dụng cụ thi đấu môn bóng chuyền (angten, lưới, xe đẩy bóng…) | Chiếc | 1 |
|
| Thảm võ | Bộ | 1 |
|
| Ghế tập đa năng | Cái | 2 |
|
| Máy tập đa năng | Bộ | 2 |
|
| Máy tập các nhóm cơ đa chức năng 3600 | Bộ | 1 |
|
| Bộ dàn tập đa năng thể lực | Bộ | 2 |
|
| Máy chạy bộ điện | Bộ | 2 |
|
| Máy phát điện | Cái | 2 |
|
| Bộ rào tiêu chuẩn | Bộ | 1 |
|
| Bộ tạ tiêu chuẩn | Bộ | 1 |
|
| Bộ tạ tập thể lực | Bộ | 1 |
|
| Cây lao | Cây | 1 |
|
| Ghế trọng tài điền kinh | Cái | 1 |
|
| Trụ xà nhảy cao | Bộ | 1 |
|
| Nệm nhảy cao 500mm | Bộ | 1 |
|
| Dây phao hồ bơi | Dây | 6 |
|
| Đồng hồ điện tử thi đấu bơi | Bộ | 1 |
|
| Bộ cung thi đấu (báng cung, cánh cung, cần thăng bằng, giá đỡ cung, đẩy tên, tấm kêu, chống dung, thước ngắm, chân cung, dây cung) | Bộ | 2 |
|
| Thuyền tập thi đấu | Bộ | 10 |
|
| Thuyền đơn | Bộ | 10 |
|
| Thuyền đôi | Bộ | 10 |
|
| Thuyền 4 | Bộ | 10 |
|
| Chèo cố định | Bộ | 10 |
|
| Chèo tháo ráp được | Bộ | 10 |
|
| Xuồng máy | Bộ | 10 |
|
| Trang thiết bị thể thao phục vụ môn đua thuyền | Bộ | 1 |
|
| Bi sắt | Bộ | 10 |
|
| Bảng thay người bóng đá (điện tử) | Bộ | 1 |
|
| Bảng điện tử thi đấu bóng đá | Bộ | 1 |
|
11.3 | Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh |
|
|
|
Thiết bị dùng chung |
|
|
| |
| Máy photocopy tốc độ sao chụp tối thiểu là 25/trang/phút; khổ giấy sao chụp: tối đa A3, tối thiểu A5 | Cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính xách tay | Bộ | 12 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính để bàn | Bộ | 8 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy in khổ giấy A3 | Cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy in màu | Cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Ổn áp 3 pha Reno 75KVA | Cái | 1 |
|
Thiết bị âm thanh, ánh sáng, nhạc cụ |
|
|
| |
| Âm thanh, ánh sáng cố định tại chỗ | Bộ | 3 |
|
| Âm thanh, ánh sáng lưu động (Đoàn cải lương) | Bộ | 2 |
|
| Âm thanh, ánh sáng lưu động (Đoàn Xiếc) | Bộ | 2 |
|
| Thiết bị ánh sáng sân khấu | Bộ | 1 |
|
| Máy tạo khói công suất lớn | Cái | 6 |
|
| Đèn folow | Cái | 6 |
|
| Loa phóng thanh lưu động | Cái | 2 |
|
| Âm thanh, ánh sáng lưu động (đội tuyên truyền lưu động) | Bộ | 1 |
|
| Màn hình Led kích thước lớn | Bộ | 2 |
|
| Máy bắn kim tuyến | Cái | 6 |
|
| Đàn organ | Cái | 2 |
|
| Đàn tranh | Cái | 1 |
|
| Đàn Ghita cổ nhạc (điện) | Cái | 1 |
|
| Đàn thùng cổ, tân | Cái | 3 |
|
| Đàn kìm | Cái | 1 |
|
| Hộp phá tiếng (tạo hiệu ứng âm sắc) | Cái | 1 |
|
| Đàn guitar điện | Bộ | 1 |
|
| Máy ảnh chuyên nghiệp | Bộ | 1 |
|
| Máy quay phim chuyên nghiệp | Bộ | 1 |
|
| Tay cầm chống rung (Gimbal) | Cái | 1 |
|
11.4 | Trường Thể dục Thể thao |
|
|
|
Thiết bị đổi mới phương pháp giảng dạy |
|
|
| |
| Bộ Máy vi tính để bàn | Bộ | 16 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính xách tay | Cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
11.5 | Bảo tàng - Thư viện tỉnh |
|
|
|
Thiết bị dùng chung |
|
|
| |
| Máy vi tính để bàn | Bộ | 16 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy in màu | Cái | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính xách tay | Cái | 6 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy photocopy tốc độ sao chụp tối thiểu là 25/trang/phút; khổ giấy sao chụp: tối đa A3, tối thiểu A5 | Cái | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy lạnh điều hòa không khí loại đứng, di chuyển được | Cái | 16 |
|
| Tivi 70inch | Cái | 10 |
|
| Máy Scaner sao chụp văn bản nhanh theo hệ thống ICT | Cái | 3 |
|
| Máy chủ thư viện điện tử | Bộ | 1 |
|
| Bộ lưu điện của máy chủ | Bộ | 1 |
|
| Đầu đọc mã vạch đa tia | Cái | 2 |
|
| Máy trạm AIO | Bộ | 5 |
|
| Thiết bị lắp đặt hệ thống mạng cho các máy vi tính tra cứu | Bộ | 1 |
|
| Phần mềm quản lý thư viện và thư viện số | Bộ | 1 |
|
| Thiết bị tường lửa | Bộ | 1 |
|
| Thiết bị backup dữ liệu | Bộ | 1 |
|
| Bản quyền phần mềm cho máy chủ | Bộ | 1 |
|
| Máy cắt tỉa cây | Cái | 5 |
|
| Máy thổi lá cây | Cái | 3 |
|
| Máy phòng cháy chữa cháy chạy bằng dầu và chạy bằng điện | Cái | 10 |
|
| Máy hút ẩm | Cái | 6 |
|
| Máy số hoá tài liệu bán tự động chuyên dùng | Cái | 2 |
|
| Máy in thẻ nhựa | Cái | 2 |
|
| Máy tính bảng | Bộ | 8 |
|
| Máy chụp ảnh | Bộ | 3 |
|
| Hệ thống camera (bao gồm: camera quan sát: 44 cái, Đầu ghi hình 4/8/16 kênh camera IP: 8 bộ, Ổ cứng lưu trữ ghi hình: 8 bộ, màn hình giám sát 50 inch tại các quầy dịch vụ thông tin: 8 bộ) | Bộ | 8 |
|
12 | Sở Nội vụ |
|
|
|
| Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh |
|
|
|
| Thiết bị lưu trữ cho Kho Lưu trữ chuyên dụng (giá di động tay quay) | Khoang | 342 |
|
13 | Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
|
| Máy vi tính xách tay | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy tính bảng | cái | 3 |
|
| Camera an ninh | bộ | 1 |
|
14 | Báo Long An |
|
|
|
| Hệ thống Hội nghị trực tuyến | bộ | 1 |
|
| Máy chiếu, màn hình | bộ | 1 |
|
| Máy in Laser màu A3 | cái | 1 |
|
| Máy tính xách tay | cái | 10 |
|
| Máy vi tính để bàn | cái | 30 |
|
| Máy quay | cái | 5 |
|
| Máy ảnh | cái | 5 |
|
| Hệ thống Tòa soạn điện tử hội thụ (gồm phần cứng và phần mềm | bộ | 1 |
|
| Phần mềm diệt virus | bộ | 1 |
|
| Ổ đĩa cứng cấu hình cao | cái | 5 |
|
| Két sắt | cái | 1 |
|
| Hệ thống thiết bị mạng máy tính | bộ |
|
|
| Hệ thống truyền hình trực tiếp | bộ | 1 |
|
| Flycam | bộ | 1 |
|
| Máy lạnh tủ đứng | bộ | 6 |
|
| Máy điều hòa 2HP | bộ | 27 |
|
| Máy scan | cái | 3 |
|
| Máy in màu A3 | cái | 1 |
|
| Máy in A4 | cái | 9 |
|
| Bàn trộn hình | cái | 1 |
|
15 | Hội Nông dân tỉnh |
|
|
|
| Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân |
|
|
|
| Máy chiếu | Chiếc | 5 | Điều chỉnh chủng loại so với Quyết định số 5746/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 của UBND tỉnh |
| Máy vi tính xách tay | Chiếc | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy bay nông nghiệp (Rãi giống, bón phân, phun thuốc) | Chiếc | 4 |
|
| Máy đo dinh dưỡng trong đất (NPK) | Bộ | 2 |
|
| Máy đo dinh dưỡng trong thủy canh | Chiếc | 2 |
|
| Máy đo độ ẩm đất | Chiếc | 2 |
|
| Máy đo PH đất | Chiếc | 2 |
|
| Máy đo độ mặn | Chiếc | 2 |
|
| Máy xay đất vườn ươm | Chiếc | 1 |
|
| Máy trộn giá thể | Chiếc | 1 |
|
| Máy đóng bầu | Chiếc | 1 |
|
| Máy gieo hạt tự đông ASM | Chiếc | 1 |
|
| Bộ Máy bay phục vụ dạy nghề thiết bị bay không người lái (Máy bay + 1 tay cầm + 1 máy phát điện + 1 sạc + 1 thùng rãi) | Bộ | 4 |
|
16 | Sở Tư pháp |
|
|
|
| Máy vi tính để bàn | Bộ | 15 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy vi tính xách tay | Bộ | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy photocopy | Máy | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| Máy scan 2 mặt | Máy | 2 |
|
| Máy huỷ giấy | Máy | 2 |
|
Phụ lục 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP HUYỆN, XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
(Kèm theo Quyết định số 69 /2024/QĐ-UBND ngày 13 / 12 /2024 của UBND tỉnh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT | Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
I | CẤP HUYỆN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Khối Văn phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Văn phòng Huyện uỷ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết bị Hội nghị trực tuyến | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 | Văn phòng HĐND-UBND huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết bị tường lửa an ninh mạng | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Server kèm bộ lưu điện | bộ | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống chống sét lan truyền | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy photocopy | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy in phun màu | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy tính xách tay | cái | 8 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Phòng Tư pháp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chụp ảnh | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ máy vi tính | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Phòng Tài chính - Kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy in khổ giấy A3 | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phần mềm quản lý tài sản công | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phần mềm quản lý giá | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết bị định tuyến (quản lý phần mềm TABMIS) | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Phòng Văn hóa và Thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chụp ảnh | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Thanh tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Phòng Nội vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Trung tâm Hành chính công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy photocopy | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy in hai mặt | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy đo mặn | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tủ lạnh có ngăn đông, ngăn mát để đựng vắc xin | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy phát điện | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy phun xịt khử trùng | cái | 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy scan | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chiếu và màn chiếu | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy vi tính xách tay | cái | 4 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ trợ giảng/ Máy trợ giảng (loa, micro di động) | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy đo PH | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 | Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Truyền thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 | Phục vụ văn hóa, văn nghệ, thông tin lưu động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống âm thanh hội trường | HT | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống ánh sáng hội trường | HT | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống âm thanh lưu động (ngoài trời) | HT | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống ánh sáng lưu động (ngoài trời) | HT | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chụp ảnh | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy phát điện | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Sân khấu di động | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khung giá triển lãm lưu động | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Màn hình Led kích thước lớn | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ đàm | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.2 | Phục vụ truyền thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy vi tính xách tay | cái | 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy quay phim | cái | 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy vi tính bàn để dựng phim đáp ứng xuất file Full HD | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy vi tính bàn để thu, phát thanh | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phần mềm (bản quyền) biên tập phim, ảnh | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bàn trộn (Mixer) dùng cho công tác thu, phát thanh | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ampli | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Loa super bass | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ lọc tiếng | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Crossover | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ tạo vang | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Microphone | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chụp ảnh | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ổ cứng di động chuyên dụng | cái | 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Micro chuyên dụng | cái | 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ống kính góc rộng | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Flycam | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy ghi âm | cái | 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy trực tiếp truyền thanh | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy thu, phát sóng FM | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống chống sét | HT | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Angten phát sóng | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy casset 2 hộc CD | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ổn áp chuyên dụng | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ lưu điện chuyên dụng | bộ | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy dựng audio | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ truyền dẫn audio | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết bị lưu trữ dữ liệu thông minh | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống chuyển đổi truyền thanh ứng dụng CNTT viễn thông | hệ thống | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ thiết bị thuộc hệ thống truyền thanh thông minh IP (bộ số hoá, bộ thu IP- tích hợp điều khiển, bộ thu thông minh sử dụng sim 3G/4G, một số phụ kiện khác) | hệ thống | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ thiết bị truyền thanh trực tiếp di động sử dụng sóng 3G/4G cho thiết bị thông minh IP | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.3 | Phục vụ thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy tập thể lực đa năng | bộ | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bàn tập luyện bóng bàn | cái | 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy tập thể lực chạy bộ | bộ | 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thảm tập luyện cầu lông | cái | 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 | Phòng Tài nguyên và Môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chụp ảnh | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy đo độ ồn đa năng | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy photocopy | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy đo độ mặn | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chữa cháy | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chiếu | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 | Phòng Giáo và Đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Server kèm bộ lưu điện | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy photocopy | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ti vi | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 | Huyện Đoàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chụp ảnh | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chiếu | bộ | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy in màu | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy tính xách tay | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 | Hội Nông dân huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy tính xách tay | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ máy vi tính để bàn | bộ | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 | Phòng Lao động Thương binh - xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy photocopy | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II | CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ti vi | cái | 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ âm thanh hội trường ủy ban | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ âm thanh Trung tâm học tập cộng đồng | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ truyền thanh xã, phường, khu phố (ấp) | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy Scan | cái | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy chụp ảnh | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ máy vi tính để bàn | bộ | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy tính xách tay | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy phát điện | cái | 1 | Phục vụ hội nghị khi xảy ra sự cố cúp điện (nếu cần thiết) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bộ thiết bị thuộc hệ thống truyền thanh thông minh IP (bộ số hoá, bộ thu IP- tích hợp điều khiển, bộ thu thông minh sử dụng sim 3G/4G, một số phụ kiện khác) | hệ thống | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy ghi âm | cái | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phần mềm (bản quyền) biên tập phim, ảnh | bộ | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lược đồ văn bản
- 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
- 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.