Quyết định số 68/2004/QĐ-UB Về việc ban hành các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh đã được rà soát đến ngày 30/6/2004
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 68/2004/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Văn Lạng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/11/2004 |
| Ngày hiệu lực | 11/11/2004 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 68/2004/QĐ-UB Về việc ban hành các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh đã được rà soát đến ngày 30/6/2004
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN ------o0o------ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ---------------o0o---------------- |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK
(V/v ban hành các danh mục văn bản quy phạm pháp luật
của Uỷ ban nhân dân tỉnh đã được rà soát đến ngày 30/6/2004)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
- Căn cứ Nghị định số 101/CP ngày 23/9/1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Đăk Lăk tại Tờ trình số 461/TT-STP ngày 28 tháng 10 năm 2004.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 04 Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk ban hành đến hết ngày 30/6/2004, đã được rà soát, gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành.
Điều 2. Căn cứ các Danh mục văn bản ban hành kèm theo Quyết định này, các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong phạm vi toàn tỉnh có trách nhiệm:
1. Không áp dụng các văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ và các văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành, trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình;
2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung đối với các văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương mình quản lý. Thời hạn tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi bổ sung đối với các văn bản này theo Kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk ban hành năm 2005;
3. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời ban hành văn bản mới, để điều chỉnh thay cho các văn bản đã hết hiệu lực thi hành hoặc đã bãi bỏ thuộc lĩnh vực ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương mình quản lý, nhưng xét thấy cần thiết phải có văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh để tiếp tục điều chỉnh về vấn đề đó.
Điều 3. Giao cho Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong phạm vi toàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định này, thay thế cho Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 15/2002/QĐ-UB ngày 08/3/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN VĂN LẠNG |
UBND TỈNH ĐĂKLĂK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 68/2004/QĐ-UB ngày 11/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ĐăkLăk)
Số TT | Tên - Hình thức văn bản | Số - Ký hiệu văn bản | Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung văn bản |
1 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 21/04/1994 | V/v bảo tồn văn hóa cồng chiêng. |
2 | Quyết định | 511/QĐ-UB | 05/07/1994 | V/v quy định thời gian xây dựng cơ bản của một số cây trồng chính trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
3 | Quyết định | 1308/QĐ-UB | 16/12/1994 | V/v giao nhiệm vụ, quyền hạn cho Sở T- pháp trong lĩnh vực xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật. |
4 | Quyết định | 277/QĐ-UB | 04/04/1995 | Về một số chính sách đối với việc phát triển sản xuất cây ngô lai trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
5 | Chỉ thị | 19/CT-UB | 11/07/1995 | V/v cấm các cơ quan, đơn vị đập tường, hàng rào để xây dựng nhà, ki-ốt cho thuê, kinh doanh hoặc để ở. |
6 | Chỉ thị | 37/CT-UB | 13/12/1995 | V/v nghiêm cấm sử dụng củi làm chất đốt tại các cơ sở sản xuất gạch, ngói, lò hơi, lò sấy. |
7 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 13/05/1996 | V/v mở rộng dịch vụ thanh toán trong khu vực dân cư. |
8 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 28/06/1996 | V/v cấm vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật chung với gia súc, gia cầm và l-ơng thực, thực phẩm trên xe khách, các xe vận tải khác. |
9 | Quyết định | 1286/QĐ-UB | 06/07/1996 | V/v ban hành quy trình phòng cháy, chữa cháy rừng. |
10 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 18/09/1996 | V/v quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. |
11 | Quyết định | 2156/QĐ-UB | 04/11/1996 | V/v Quy định thời điểm kết thúc vụ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp của từng vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
12 | Chỉ thị | 11/CT - UB | 23/07/1997 | V/v tổ chức thực hiện Nghị định 51/CP của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ khẩu trên địa bàn của tỉnh Đắk lắk. |
13 | Quyết định | 1826/QĐ-UB | 12/09/1997 | V/v quy định năng xuất xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
14 | Quyết định | 15/QĐ-UB | 06/01/1998 | Quy định tạm thời truyền nhận văn bản trên mạng tin học diện rộng Văn phòng UBND. tỉnh |
15 | Quyết định | 407/QĐ-UB | 24/03/1998 | Ban hành quy định tạm thời về chính sách khuyến khích phát triển chăn nuôi bò lai |
16 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 14/04/1998 | Triển khai thực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới |
17 | Quyết định | 773/QĐ-UB | 11/05/1998 | Đặt tên đường trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
18 | Quyết định | 823/QĐ-UB | 18/05/1998 | Áp dụng chế độ phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lực lượng kiểm lâm. |
19 | Quyết định | 1626/QĐ-UB | 11/08/1998 | V/v ban hành chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí và quản lý, sử dụng điện thoại, Fax |
20 | Quyết định | 1807/QĐ-UB | 01/09/1998 | Ban hành quy chế quản lý và sử dụng thiết bị máy móc và phương tiện của dự án tăng cường chương trình trồng rừng bằng phương thức nông lâm kết hợp |
21 | Quyết định | 2289/QĐ-UB | 08/10/1998 | Quy định các mức chi hỗ trợ chính sách cán bộ. |
22 | Quyết định | 2503/QĐ-UB | 27/10/1998 | Ban hành quy định trách nhiệm của các cấp chính quyền, các cơ quan quản lý chuyên ngành trong việc tạo điều kiện để các cấp Hội nông dân Việt Nam hoạt động có hiệu quả. |
23 | Quyết định | 2575/QĐ-UB | 02/11/1998 | Ban hành quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang, lễ hội |
24 | Quyết định | 2634/QĐ-UB | 03/11/1998 | Ban hành quy định báo cáo hoạt động xuất nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hóa với nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
25 | Quyết định | 2670/QĐ-UB | 07/11/1998 | Giải quyết chế độ phụ cấp ưu đãi cho giáo viên |
26 | Chỉ thị | 06/CT-UB | 09/02/1999 | Tăng cường công tác quản lý sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và các chất hữu cơ ô nhiễm khó phân hủy trên địa bàn tỉnh Đăklăk |
27 | Quyết định | 349/QĐ-UB | 11/02/1999 | Ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô |
28 | Quyết định | 416/QĐ-UB | 27/02/1999 | Ban hành bảng phân loại đ-ờng phố thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện để làm cơ sở tính thuế nhà đất |
29 | Quyết định | 441/QĐ-UB | 02/03/1999 | Ban hành quy định tạm thời về tổ chức họat động của Ban lâm nghiệp xã |
30 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 25/03/1999 | Nghiêm cấm việc chặt phá cây cao su để lấy đất dùng vào mục đích khác |
31 | Quyết định | 1980/QĐ-UB | 09/08/1999 | Huy động đóng góp xây dựng cơ sở vật chất trường học đối với hệ bán công |
32 | Quyết định | 23/CT-UB | 26/08/1999 | Thực hiện một số biện pháp tăng cường quản lý vật liệu nổ công nghiệp |
33 | Quyết định | 2344/QĐ-UB | 18/09/1999 | Ban hành bản quy định về việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê |
34 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 15/10/1999 | Cấp đổi chứng minh nhân dân |
35 | Chỉ thị | 30/CT-UB | 07/12/1999 | V/v chấn chỉnh, sắp xếp sản xuất, kinh doanh ngành thuốc lá trong nước sản xuất |
36 | Quyết định | 2954/QĐ-UB | 09/12/1999 | Ban hành quy định về chế độ báo cáo công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
37 | Chỉ thị | 31/CT-UB | 09/12/1999 | V/v tăng c-ờng quản lý các hoạt động thương mại và l-u thông hàng hóa trên thị trường tỉnh Đăk Lăk |
38 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 26/01/2000 | V/v thực hiện ký quỹ để phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
39 | Quyết định | 498/QĐ-UB | 27/03/2000 | Về địa bàn thực hiện mức thu lệ phí đăng ký quản lý hộ khẩu |
40 | Quyết định | 501/QĐ-UB | 27/03/2000 | Về giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển giống ngô lai |
41 | Chỉ thị | 06/CT-UB | 10/04/2000 | V/v thực hiện tiết kiệm trong tổ chức hội nghị |
42 | Quyết định | 664/QĐ-UB | 18/04/2000 | V/v ban hành quy định thời gian bắt đầu và kết thúc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp |
43 | Quyết định | 805/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển than tổ ong |
44 | Quyết định | 807/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng than đá |
45 | Quyết định | 808/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng thuốc chữa |
46 | Quyết định | 809/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng vở học sinh |
47 | Quyết định | 810/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về mức trợ c-ớc vận chuyển phát hành sách và văn hóa phẩm |
48 | Quyết định | 1021/QĐ-UB | 30/05/2000 | V/v quy định tạm thời sử dụng chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành |
49 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 01/08/2000 | V/v tăng cường công tác bảo vệ an toàn mạng lưới viễn thông quốc gia trên địa bàn tỉnh |
50 | Chỉ thị | 17/CT-UB | 11/08/2000 | V/v thực hiện giá bán điện và quản lý lưới điện nông thôn |
51 | Quyết định | 1764/QĐ-UB | 11/08/2000 | V/v thu tiền sử dụng đất khi nhượng bán hoặc thanh lý nhà |
52 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 10/09/2000 | V/v tổ chức thực hiện Nghị định174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 về quản lý hoạt độn kinh doanh vàng |
53 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 13/10/2000 | V/v làm tốt công tác chỉ đạo, hỗ trợ hoạt động đội trí thức trẻ tình nguyện xây dựng nông thôn, miền núi |
54 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 19/10/2000 | V/v tổ chức vận động, xây dựng Quỹ đền ơn đáp nghĩa |
55 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 09/11/2000 | V/v tổ chức Hội khuyến học cấp tỉnh và cơ sở trong toàn tỉnh |
56 | Quyết định | 3371/QĐ-UB | 01/12/2000 | V/v ban hành Quy định việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
57 | Chỉ thị | 29/CT-UB | 13/12/2000 | V/v tăng c-ờng công tác phổ biến giáo dục pháp luật |
58 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 08/01/2001 | V/v tổ chức đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động, bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội |
59 | Quyết định | 286/QĐ-UB | 22/01/2001 | V/v ban hành Bộ đơn giá khảo sát xây dựng tỉnh Đăk Lăk |
60 | Quyết định | 637/QĐ-UB | 09/03/2001 | V/v quy định mức thu bằng tiền thay cho một ngày công lao động nghĩa vụ công ích giai đoạn 2001-2004 |
61 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 12/04/2001 | V/v triển khai công tác công chứng, chứng thực trên địa bàn |
62 | Quyết định | 1081/QĐ-UB | 23/04/2001 | V/v ban hành quy định thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương thủy lợi trên địa bàn tỉnh |
63 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 25/04/2001 | V/v tăng c-ờng công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh |
64 | Quyết định | 1315/2001/QĐ-UB | 08/05/2001 | Quy định các khoản thu phục vụ các kỳ thi tốt nghiệp hàng năm. |
65 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 16/05/2001 | Tăng cường công tác an ninh trật tự trong tình hình mới |
66 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 14/06/2001 | Tổ chức thực hiện công tác đăng ký, quản lý các ngành nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự. |
67 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 20/06/2001 | Triển khai thực hiện Nghị định số 34/NĐ-CP về Quy chế khu vực biên giới đất liền và Thông tư hướng dẫn của Bộ Quốc phòng. |
68 | Chỉ thị | 17/CT-UB | 25/06/2001 | V/v đẩy mạnh công tác xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật |
69 | Quyết định | 1862/QĐ-UB | 28/06/2001 | V/v hỗ trợ tiền mai táng phí cho người hoạt động kháng chiến |
70 | Quyết định | 2002/QĐ-UB | 13/07/2001 | V/v giải quyết mức hỗ trợ thêm phụ cấp cho học sinh trường nuôi |
71 | Quyết định | 2383/QĐ-UB | 14/08/2001 | Về giá nhà xây dựng mới tại địa phương |
72 | Quyết định | 2578/QĐ-UB | 27/08/2001 | V/v ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện công tác phổ biến giáo dục pháp luật cho các tầng lớp nhân dân trong tỉnh từ năm |
73 | Quyết định | 2604/QĐ-UB | 31/08/2001 | V/v quy định tỷ lệ quy đổi đá thương phẩm ra đá nguyên khai |
74 | Quyết định | 3162/QĐ-UB | 17/10/2001 | V/v ban hành Chương trình hành động phòng chống mại dâm gia đoạn 2001-2005 của tỉnh Dak Lak |
75 | Quyết định | 3190/QĐ-UB | 19/10/2001 | V/v sửa đổi bổ sung Quyết định 2156/QĐ-UB ngày 04/11/1996 và Quyết định 664/QĐ-UB ngày 18/4/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
76 | Quyết định | 3730/QĐ-UB | 30/11/2001 | V/v ban hành quy định "Chính sách khuyến khích và bảo đảm đầu tư trực tiếp nước ngoài tại |
77 | Chỉ thị | 25/CT-UB | 21/12/2001 | V/v thực hiện các biện pháp phòng cháy chữa cháy rừng và ngăn chặn phá rừng |
78 | Quyết định | 4033/QĐ-UB | 25/12/2001 | V/v phân định thẩm quyền địa hạt đối với các Phòng công chứng |
79 | Chỉ thị | 01/2002/CT-UB | 03/01/2002 | V/v tiếp tục củng cố và phát triển các hình thức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Dak Lak |
80 | Quyết định | 117/2002/QĐ-UB | 16/01/2002 | Quy định đơn giá thuê lao động chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ tích đống tại các cơ quan, đơn vị trong tỉnh. |
81 | Quyết định | 22/2002/QĐ-UB | 18/03/2002 | V/v uỷ quyền quyết định thanh lý tài sản trên đất để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới khi có dự án đã được phê duyệt. |
82 | Quyết định | 28/2002/QĐ-UB | 21/03/2002 | Về giá đo vẽ nhà, đất áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân và tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSDĐ riêng lẻ. |
83 | Quyết định | 49/2002/QĐ-UB | 10/04/2002 | Về việc uỷ quyền cho UBND các huyện, thành phố quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
84 | Quyết định | 61/2002/QĐ-UB | 03/05/2002 | V/v ban hành quy định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh Đaklak. |
85 | Chỉ thị | 10/2002/CT-UB | 13/05/2002 | Về việc triển khai kế hoạch hành động năm chất lượng công trình |
86 | Chỉ thị | 11/2002/CT-UB | 14/05/2002 | Về tăng c-ờng công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em nhân "Tháng hành động vì trẻ em" và "Ngày gia đình Việt Nam" |
87 | Chỉ thị | 15/2002/CT-UB | 06/06/2002 | Về thực hiện chính sách và kiểm soát bệnh lao ở Dak Lak giai đoạn 2002 - 2005. |
88 | Quyết định | 87/2002/QĐ-UB | 07/06/2002 | Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Dak Lak |
89 | Quyết định | 88/2002/QĐ-UB | 11/06/2002 | Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cây cà fê vối, cây cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Dak Lak. |
90 | Chỉ thị | 18/2002/CT-UB | 09/07/2002 | Về việc sản xuất, cung ứng và lưu thông muối ăn trên địa bàn tỉnh Dak Lak. |
91 | Quyết định | 108/2002/QĐ-UB | 08/08/2002 | V/v huy động đóng góp xây dựng cơ sở vật chất trường học đối với hệ quốc lập. |
92 | Quyết định | 138/2002/QĐ-UB | 09/09/2002 | Về huy động quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh. |
93 | Chỉ thị | 24/2002/CT-UB | 26/09/2002 | Tăng cường trách nhiệm của UBND các cấp trong việc tạo điều kiện cho nhân dân vay vốn ngânhàng. |
94 | Chỉ thị | 25/2002/CT-UB | 26/09/2002 | Tổ chức thực hiện chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp đã phục viên từ 31/12/1960 về trước |
95 | Chỉ thị | 26/2002/CT-UB | 02/10/2002 | Về việc đẩy mạnh công tác xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của thôn, buôn, khối phố, cụm dân cư trên địa bàn tỉnh. |
96 | Chỉ thị | 27/2002/CT-UB | 08/10/2002 | Về việc tăng c-ờng công tác trợ giúp pháp lý miễn phí. |
97 | Quyết định | 148/2002/QĐ-UB | 10/10/2002 | Ban hành quy định tạm thời về việc quản lý xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị. |
98 | Quyết định | 149/2002/QĐ-UB | 14/10/2002 | Về việc quy định giá c-ớc tối đa vận tải hành khách đường bộ và giá các dịch vụ bến xe. |
99 | Chỉ thị | 28/2002/CT-UB | 18/10/2002 | Về việc xây dựng và triển khai kế hoạch các công trình cơ sở hạ tầng về điện trên địa bàn tỉnh. |
100 | Chỉ thị | 30/2002/CT-UB | 21/11/2002 | Về tăng c-ờng công tác chống buôn luận, hàng giả và gian lận thương mại. |
101 | Chỉ thị | 33/2002/CT-UB | 26/12/2002 | Về việc tăng c-ờng công tác đảm bảo an ninh trật tự địa bàn tỉnh. |
102 | Quyết định | 189/2002/QĐ-UB | 31/12/2002 | V/v phân cấp tài chính chi sự nghiệp y tế, dân số gia đình |
103 | Chỉ thị | 03/2003/TC-UB | 21/01/2003 | Về việc tăng cường hoạt động xuất khẩu lao động. |
104 | Chỉ thị | 04/2003/CT-UB | 29/01/2003 | V/v tiếp tục đẩy mạnh cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá", tiếp tục các mục tiêu về văn hoá do Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX đề ra |
105 | Quyết định | 19/2003/QĐ-UB | 29/01/2003 | V/v ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ |
106 | Quyết định | 31/2003/QĐ-UB | 19/02/2003 | Quy định tạm thời về xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước. |
107 | Quyết định | 32/2003/QĐ-UB | 24/02/2003 | V/v ban hành Quy chế quản lý và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Dak Lak. |
108 | Quyết định | 50/2003/QĐ-UB | 10/04/2003 | Quy định áp dụng đấu thầu đối với các gói thầu đã đ-ợc phê duyệt tổng dự toán, dự toán và thẩm quyền phê duyệt lại vốn đầu tư, tổng mức đầu tư khi thực hiện Thông tư 05/2003/TT-BXD ngày 14/3/2003 của Bộ Xây dựng. |
109 | Quyết định | 1040/QĐ-UB | 14/04/2003 | Về việc bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ |
110 | Chỉ thị | 05/2003/CT-UB | 24/04/2003 | Về việc tăng c-ờng công tác bảo vệ di sản văn hoá ở ĐakLak |
111 | Quyết định | 60/2003/QĐ-UB | 24/04/2003 | V/v ban hành quy chế công nhận danh hiệu gia đình văn hoá, thôn, buôn văn hoá, khu phố văn hoá. |
112 | Chỉ thị | 07/2003/CT-UB | 09/05/2003 | V/v tăng cường kiểm tra, ngăn chặn và xử lý tình trạng săn, bắt, mua bán, vận chuyển và sử dụng động vật hoang dã trái phép |
113 | Quyết định | 72/2003/QĐ-UB | 26/05/2003 | Về việc phân cấp, uỷ quyền quản lý đầu tư và xây dựng. |
114 | Quyết định | 76/2003/QĐ-UB | 28/05/2003 | V/v việc ban hành Quy định về việc nuôi và quản lý chó nuôi trên địa bàn tỉnh Dak Lak |
115 | Chỉ thị | 10/2003/CT-UB | 04/06/2003 | V/v tăng c-ờng công tác đăng ký, quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh |
116 | Quyết định | 1625/2003/QĐ-UB | 04/06/2003 | Ban hành tạm thời Bộ đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị. |
117 | Chỉ thị | 11/2003/CT-UB | 23/06/2003 | Về chấn chỉnh công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp. |
118 | Chỉ thị | 14/2003/CT-UB | 09/07/2003 | Về việc bảo vệ công trình giao thông đường bộ. |
119 | Chỉ thị | 16/2003/CT-UB | 16/07/2003 | V/v tạo điều kiện thuận lợi cho các cấp Hội phụ nữ tham gia vào các hoạt động quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật. |
120 | Chỉ thị | 17/2003/CT-UB | 18/08/2003 | Về việc tăng cường đẩy mạnh công tác bảo vệ bí mật Nhà nước trong tình hình mới |
121 | Quyết định | 95/2003/QĐ-UB | 19/08/2003 | V/v quy định giá vé xe buýt của Công ty cổ phần xe khách Dak Lak. |
122 | Chỉ thị | 18/2003/CT-UB | 25/08/2003 | Về việc tăng c-ờng công tác bảo vệ môi trường |
123 | Quyết định | 97/2003/QĐ-UB | 26/08/2003 | V/v sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 72/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 của UBND tỉnh Dak Lak về việc phân cấp, uỷ quyền quản lý đầu tư và xây |
124 | Quyết định | 101/2003/QĐ-UB | 11/09/2003 | V/v sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 2344/QĐ-UB ngày 18/9/1999 về Ban hành bản quy định về việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê |
125 | Quyết định | 103/2003/QĐ-UB | 25/09/2003 | V/v phân cấp phê duyệt phương án đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng khi Nhà n-ớc thu hồi đất theo Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính Phủ |
126 | Quyết định | 104/2003/QĐ-UB | 01/10/2003 | Quy định tạm thời một số biện pháp xử lý vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Dak Lak. |
127 | Quyết định | 114/2003/QĐ-UB | 27/10/2003 | Ban hành quy định về công tác |
128 | Quyết định | 115/2003/QĐ-UB | 28/10/2003 | V/v ban hành Quy chế tổ chức và |
129 | Quyết định | 118/2003/QĐ-UB | 12/11/2003 | Về giá đền bù thiệt hại hoa màu, |
UBND TỈNH ĐĂKLĂK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH ỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT SỬA ĐỔI BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 68/2004/QĐ-UB ngày 11/11/2004
của Ủy ban nhân dân tỉnh ĐăkLăk)
UBND TỈNH ĐĂKLĂK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 68/2004/QĐ-UB ngày 11/11/2004
của Ủy ban nhân dân tỉnh ĐăkLăk)
UBND TỈNH ĐĂKLĂK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 68/2004/QĐ-UB ngày 11/11/2004
của Ủy ban nhân dân tỉnh ĐăkLăk)
Lược đồ văn bản
- 101/CP Nghị định số 101/CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11
- Không số Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật số Không số
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.