Quyết định số 6563/QĐ-UBND Về mức thu phí sử dụng đường bộ tại Trạm thu phí qua cầu Phú Mỹ theo Thông tư số 159/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 6563/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 31/12/2014 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2014 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2020 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 6563/QĐ-UBND Về mức thu phí sử dụng đường bộ tại Trạm thu phí qua cầu Phú Mỹ theo Thông tư số 159/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
VỀ MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TẠI TRẠM THU PHÍ QUA CẦU PHÚ MỸ THEO THÔNG TƯ SỐ 159/2013/TT-BTC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 01 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về ban hành và sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2011;
Căn cứ Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ hoàn vốn đầu tư đường bộ;
Thực hiện Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân Thành phố Khóa VIII, kỳ họp lần thứ 17 (kỳ họp bất thường),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Phú Mỹ áp dụng mức thu phí sử dụng đường bộ tại Trạm thu phí qua cầu Phú Mỹ theo quy định tại Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/vé/lượt
Số thứ tự | Phương tiện chịu phí đường bộ | Mức thu | ||
Vé lượt | Vé tháng | Vé quý | ||
1 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng | 15.000 | 450.000 | 1.200.000 |
2 | Xe từ 12 đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn | 20.000 | 600.000 | 1.600.000 |
3 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn | 25.000 | 750.000 | 2.000.000 |
4 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20 feet | 40.000 | 1.200.000 | 3.200.000 |
5 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40 feet | 80.000 | 2.400.000 | 6.500.000 |
Điều 2. Thời gian thực hiện kể từ ngày 09 tháng 01 năm 2015.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở-ban-ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận-huyện, Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Phú Mỹ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Lược đồ văn bản
- 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 159/2013/TT-BTC Thông tư số 159/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ
- 30/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí sử dụng đường bộ tại Trạm thu phí qua cầu Phú Mỹ theo Thông tư số 159/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính.
- 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.