📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

📄 Số hiệu: 65/2026/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long📅 06/07/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu65/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhGiáo dục và đào tạo
Lĩnh vựcGiáo dục nghề nghiệp
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Người kýNguyễn Thị Bé Mười — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành06/07/2026
Ngày hiệu lực18/07/2026

Trích yếu nội dung

Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 65/2026/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 06 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp,
đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng của 141 ngành nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng của 141 ngành nghề trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh thực hiện theo các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. Cụ thể như sau:

TT

Tên ngành nghề

Trình độ
đào tạo

Thời
lượng
đào tạo
(giờ)

Phụ lục đính kèm

Sửa chữa máy nông nghiệp

Sơ cấp bậc 1

400

Phụ lục I

Sửa chữa máy may công nghiệp

Sơ cấp bậc 1

400

Phụ lục II

Sửa chữa máy nổ

Sơ cấp bậc 1

480

Phụ lục III

Sửa chữa ô tô

Sơ cấp bậc 2

675

Phụ lục IV

Sửa chữa xe gắn máy

Sơ cấp bậc 1

500

Phụ lục V

Vận hành máy xúc/đào (lái xe cuốc)

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục VI

Vận hành xe nâng hàng (lái xe nâng)

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục VII

Vận hành xe ủi (lái xe ủi)

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục VIII

Cắt gọt kim loại

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục IX

Kỹ thuật hàn điện

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục X

Cơ khí hàn

Sơ cấp bậc 1

400

Phụ lục XI

Hàn

Sơ cấp bậc 1

445

Phụ lục XII

Thiết kế chi tiết máy và phương pháp gia công cắt gọt trên máy CNC

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XIII

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XIV

Lập trình vận hành máy tiện

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XV

Phay CNC

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XVI

Kỹ thuật tiện

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XVII

Điện dân dụng

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XVIII

Kỹ thuật điện dân dụng

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XIX

Kỹ thuật điện công nghiệp

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XX

Sửa chữa điện dân dụng, công nghiệp

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XXI

Sửa chữa máy điện

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XXII

Điện lạnh dân dụng

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XXIII

Kỹ thuật điện lạnh căn bản

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XXIV

Lập trình điều khiển máy đóng gói bao bì công nghiệp

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XXV

Lập trình PLC

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XXVI

Công nghệ thông tin (photoshop trong xử lý hình ảnh)

Sơ cấp bậc 1

350

Phụ lục XXVII

Lập trình Robot

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XXVIII

Sửa chữa máy vi tính

Sơ cấp bậc 1

470

Phụ lục XXIX

Chăm sóc trẻ

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XXX

Điều dưỡng

Sơ cấp bậc 1

351

Phụ lục XXXI

Hộ lý

Sơ cấp bậc 1

351

Phụ lục XXXII

Cắt tóc nam - nữ

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XXXIII

Chăm sóc da

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XXXIV

Kỹ thuật bới tóc

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XXXV

Kỹ thuật làm móng tay nước

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XXXVI

Kỹ thuật trang trí hoa văn trên móng

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XXXVII

Trang điểm thẩm mỹ

Sơ cấp bậc 1

400

Phụ lục XXXVIII

Kỹ thuật chế biến món ăn

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XXXIX

Kỹ thuật may công nghiệp

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XL

Kỹ thuật pha chế đồ uống

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XLI

Kỹ thuật trang điểm

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XLII

Xây dựng dân dụng

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XLIII

Kỹ thuật xây dựng

Sơ cấp bậc 1

360

Phụ lục XLIV

Ứng dụng mộc trong thiết kế nội thất

Sơ cấp bậc 1

300

Phụ lục XLV

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà

Sơ cấp bậc 1

312

Phụ lục XLVI

Nuôi và phòng trị bệnh cho heo

Sơ cấp bậc 1

312

Phụ lục XLVII

Trồng lúa năng suất cao

Sơ cấp bậc 1

340

Phụ lục XLVIII

Kỹ thuật Bonsai – Cây kiểng nâng cao

Sơ cấp bậc 1

332

Phụ lục XLIX

Sơn ô tô căn bản

Dưới 03 tháng

155

Phụ lục L

Sửa chữa, lắp ráp xe máy

Dưới 03 tháng

200

Phụ lục LI

Lái xe ô tô hạng B

Dưới 03 tháng

235

Phụ lục LII

Lái xe ô tô hạng C1

Dưới 03 tháng

245

Phụ lục LIII

Vận hành xe nâng hàng (lái xe nâng)

Dưới 03 tháng

280

Phụ lục LIV

Sửa chữa máy may công nghiệp

Dưới 03 tháng

280

Phụ lục LV

Vận hành xe nâng hàng (lái xe nâng)

Dưới 03 tháng

180

Phụ lục LVI

Cơ khí hàn

Dưới 03 tháng

220

Phụ lục LVII

Kỹ thuật hàn điện

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LVIII

Vận hành và lập trình phay CNC cơ bản

Dưới 03 tháng

100

Phụ lục LIX

Vận hành và lập trình phay CNC nâng cao

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LX

Điện dân dụng

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXI

Điện lạnh

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXII

Bảo trì và sửa chữa máy tính

Dưới 03 tháng

245

Phụ lục LXIII

Công nghệ thông tin (photoshop trong xử lý hình ảnh)

Dưới 03 tháng

200

Phụ lục LXIV

Bán hàng online

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXV

Vi tính văn phòng

Dưới 03 tháng

135

Phụ lục LXVI

Khai báo thuế

Dưới 03 tháng

100

Phụ lục LXVII

Quản trị mạng máy tính

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXVIII

Điều dưỡng

Dưới 03 tháng

100

Phụ lục LXIX

Kỹ thuật bào chế đông được

Dưới 03 tháng

100

Phụ lục LXX

Kỹ thuật xoa bóp bấm huyệt

Dưới 03 tháng

100

Phụ lục LXXI

Bánh kem trang trí

Dưới 03 tháng

210

Phụ lục LXXII

Bánh nướng tổng hợp

Dưới 03 tháng

250

Phụ lục LXXIII

Du lịch cộng đồng

Dưới 03 tháng

200

Phụ lục LXXIV

Kỹ thuật may công nghiệp

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXV

Kỹ thuật may giỏ tự hoại

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXVI

Kỹ thuật pha chế đồ uống

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXVII

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXVIII

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, nhà hàng, khách sạn

Dưới 03 tháng

240

Phụ lục LXXIX

Nghiệp vụ lễ tân

Dưới 03 tháng

200

Phụ lục LXXX

Nghiệp vụ nhà hàng

Dưới 03 tháng

200

Phụ lục LXXXI

Trang điểm thẩm mỹ

Dưới 03 tháng

180

Phụ lục LXXXII

Cắt tóc nam - nữ

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXXIII

Chăm sóc da

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXXIV

Kỹ thuật bới tóc

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXXV

Kỹ thuật đắp móng bột

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXXVI

Kỹ thuật làm móng tay nước

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXXVII

Kỹ thuật làm nails gel

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXXVIII

Kỹ thuật trang trí hoa văn trên móng

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục LXXXIX

Kỹ thuật làm bánh kem

Dưới 03 tháng

180

Phụ lục XC

Cấp dưỡng

Dưới 03 tháng

120

Phụ lục XCI

Kỹ thuật nấu ăn

Dưới 03 tháng

208

Phụ lục XCII

Xây dựng dân dụng

Dưới 03 tháng

208

Phụ lục XCIII

Kỹ thuật quay chậu

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục XCIV

Kỹ thuật xi măng giả gỗ

Dưới 03 tháng

180

Phụ lục XCV

Kỹ thuật xây dựng

Dưới 03 tháng

208

Phụ lục XCVI

Đan giỏ lục bình, cọng dừa

Dưới 03 tháng

160

Phụ lục XCVII

Kỹ thuật bó chổi bông cỏ

Dưới 03 tháng

160

Phụ lục XCVIII

Kỹ thuật bó chổi cọng dừa

Dưới 03 tháng

160

Phụ lục XCIX

Kỹ thuật đan bội kẽm

Dưới 03 tháng

120

Phụ lục C

Kỹ thuật đan dây nhựa trên khung sắt

Dưới 03 tháng

210

Phụ lục CI

Kỹ thuật đan giỏ nhựa

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CII

Kỹ thuật gia công lưới an toàn

Dưới 03 tháng

200

Phụ lục CIII

Tiểu thủ công nghiệp

Dưới 03 tháng

100

Phụ lục CIV

Kết cườm

Dưới 03 tháng

125

Phụ lục CV

Chăn nuôi thú y

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CVI

Kỹ thuật chăn nuôi bò

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CVII

Kỹ thuật chăn nuôi dê

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CVIII

Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CIX

Kỹ thuật chăn nuôi heo

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CX

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho bò

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXI

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho heo

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXII

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXIII

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXIV

Kỹ thuật chăm sóc, làm đẹp và phòng trị bệnh cho chó mèo

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXV

Chăn nuôi thú y heo, bò

Dưới 03 tháng

220

Phụ lục CXVI

Kỹ thuật nuôi cá điêu hồng, rô phi

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXVII

Kỹ thuật nuôi cua biển

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXVIII

Kỹ thuật nuôi lươn thương phẩm

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXIX

Kỹ thuật nuôi tôm càng xanh

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXX

Kỹ thuật nuôi tôm thẻ

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXXI

Chẩn đoán và phòng trị bệnh cho cá

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXXII

Kỹ thuật thiết kế và bảo dưỡng bể thủy sinh

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXXIII

Nuôi cá lóc

Dưới 03 tháng

220

Phụ lục CXXIV

Nuôi lươn không bùn

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXXV

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho ếch

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXXVI

Công nghệ sản xuất gạo

Dưới 03 tháng

250

Phụ lục CXXVII

Kỹ thuật kiểm nghiệm chất lượng lúa, gạo

Dưới 03 tháng

140

Phụ lục CXXVIII

Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dừa

Dưới 03 tháng

144

Phụ lục CXXIX

Kỹ thuật trồng và sơ chế ca cao

Dưới 03 tháng

208

Phụ lục CXXX

Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây mít

Dưới 03 tháng

150

Phụ lục CXXXI

Kỹ thuật trồng nấm bào ngư

Dưới 03 tháng

200

Phụ lục CXXXII

Kỹ thuật trồng nấm

Dưới 03 tháng

220

Phụ lục CXXXIII

Kỹ thuật trồng dưa lưới trong nhà màng

Dưới 03 tháng

240

Phụ lục CXXXIV

Kỹ thuật nhân giống cây trồng

Dưới 03 tháng

208

Phụ lục CXXXV

Kỹ thuật trồng cây sầu riêng

Dưới 03 tháng

208

Phụ lục CXXXVI

Kỹ thuật Bonsai - Cây kiểng

Dưới 03 tháng

208

Phụ lục CXXXVII

Kỹ thuật trồng cây chôm chôm

Dưới 03 tháng

208

Phụ lục CXXXVIII

Trồng lúa năng suất cao

Dưới 03 tháng

220

Phụ lục CXXXIX

Trồng cây có múi

Dưới 03 tháng

220

Phụ lục CXL

Trồng rau an toàn

Dưới 03 tháng

220

Phụ lục CXLI

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 7 năm 2026.

2. Bãi bỏ Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 04 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 07 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 08 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành 26 định mức kinh tế - kỹ thuật của 17 nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như khoản 3 Điều 3;

- Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Ủy ban MTTQVN tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- CVP, các PCVP UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành của tỉnh;

- UBND các xã, phường;

- Trung tâm TTĐH-VPUBND tỉnh (đăng công báo);

- Lưu: VT, KGVX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Thị Bé Mười

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản