Quyết định Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 65/2026/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 15/06/2026 |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2026 |
Trích yếu nội dung
Quyết định Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số : 65 /2026/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 15 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ,
quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích
sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Thông tư số 27/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 6179/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026.
2. Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Chủ tịch Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên; Chủ tịch Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Thái Nguyên; - Trung tâm Thông tin tỉnh; - LĐ Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT, CNN&XD, TH, NC. Báchđt, 15/6/2026, QĐQPPL 07 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
QUY ĐỊNH
Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Chủ sở hữu, chủ quản lý công trình thủy lợi, các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác công trình thủy lợi, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi.
2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình
thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh áp dụng định mức này.
Điều 3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng
1. TCVN 8414:2010 - Công trình thủy lợi - Quy trình quản lý vận hành, khai thác và kiểm tra hồ chứa nước.
2. TCVN 8417:2022 Công trình thủy lợi - Quy trình vận hành trạm bơm điện.
3. TCVN 9164:2022 Công trình thủy lợi - Hướng dẫn định kỳ sửa chữa các thiết bị trạm bơm.
4. TCVN 13999:2024 Công trình thủy lợi - Quy trình quản lý vận hành và bảo trì cống.
5. TCVN 8641:2011 Công trình thủy lợi - Kỹ thuật tưới tiêu nước cho cây lương thực và cây thực phẩm.
6. TCVN 9168:2012 Công trình thủy lợi - Hệ thống tưới tiêu - Phương pháp xác định hệ số tưới lúa.
7. TCVN 10406:2015 Công trình thủy lợi - Tính toán hệ số tiêu thiết kế.
Điều 4. Hệ số quy đổi sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
TT | Loại cây trồng | Đơn vị | Hệ số |
1 | Tưới chủ động cho lúa | ha/vụ | 1,00 |
2 | Tạo nguồn cho lúa | ha/vụ | 0,40 |
3 | Tưới tiêu chủ động cho màu, mạ, cây vụ đông, | ha/vụ | 0,40 |
4 | Tưới tiêu tạo nguồn cho màu, mạ, cây vụ đông, | ha/vụ | 0,16 |
5 | Tưới tiêu chủ động cho cây công nghiệp dài ngày, | ha/năm | 0,8 |
6 | Tiêu thoát nước nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) | ha/năm | 0,05 |
7 | Nuôi trồng thủy sản | ha/năm | 1,97 |
Điều 5. Hướng dẫn áp dụng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là cơ sở để các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi lập kế hoạch sản xuất, kế hoạch sử dụng lao động, thực hiện phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ và tính giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và theo quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Đối với định mức lao động: Công nhân vận hành hồ chứa, đập dâng, cống, kênh và trạm bơm điện,... phải được bố trí bảo đảm trình độ quy định tại Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
3. Các định mức tại quy định này chưa bao gồm các khoản mục chi không thường xuyên theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ thì định mức không vượt quá 10% tổng chi phí trong giá thành sản phẩm dịch vụ thủy lợi hàng năm, bao gồm: Chi trả tạo nguồn nước (nếu có); chi phí bảo vệ, bảo đảm an toàn công trình thủy lợi (nếu có); chi phí vớt rác, giải tỏa bèo rác, vật cản tại công trình thủy lợi (nếu có); chi phí cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định của Luật Tài nguyên nước (nếu có); chi phí lập quy trình vận hành, quy trình bảo trì công trình thủy lợi đối với công trình thủy lợi đang khai thác nhưng chưa có quy trình vận hành, quy trình bảo trì (nếu có) theo quy định pháp luật; chi phí cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo pháp luật về thủy lợi và các pháp luật khác có liên quan (nếu có); chi phí lập, rà soát phương án ứng phó thiên tai, phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với công trình thủy lợi đang khai thác (nếu có) theo quy định pháp luật; chi phí xây dựng bản đồ ngập lụt vùng hạ du đối với đập, hồ chứa nước đang khai thác (nếu có) theo quy định pháp luật; chi phí nộp quỹ phòng chống thiên tai thuộc trách nhiệm của doanh nghiệp theo quy định tại Luật Phòng, chống thiên tai (nếu có); chi phí đặc thù khác được xác định là chi phí hợp lý, hợp lệ được tính vào giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có).
Chi phí khấu hao tài sản cố định thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và Thông tư số 54/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung (nếu có).
4. Khi tính giá các loại sản phẩm dịch vụ, đối với các khoản chi chung phải thực hiện như sau:
a) Khoản chi phí tiền công, tiền lương, điện năng, chi phí vật tư nguyên nhiên liệu để bảo dưỡng máy móc thiết bị, chi phí bảo trì, chi phí quản lý doanh nghiệp phải sử dụng định mức để xác định.
b) Phân bổ khoản chi chung cho các sản phẩm dịch vụ thủy lợi để tính giá theo tỷ lệ doanh thu hoặc khối lượng sử dụng nước của mỗi sản phẩm dịch vụ thủy lợi của năm trước liền kề để phân bổ hoặc vận dụng tỷ lệ quy đổi quy định trong các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc kết hợp các phương pháp trên.
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG QUẢN LÝ,
KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 6. Định mức lao động
1. Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành hồ chứa. Mã hiệu HC.1000
a) Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành hồ chứa do cấp tỉnh quản lý:
Đơn vị: Công/hồ/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần | Đơn vị | Hao phí định mức | |
Công ty TNHH MTV KTTL Thái Nguyên | Công ty TNHH MTV QLKT CTTL Bắc Kạn | ||||
HC.1100 | Hồ chứa nhỏ |
|
|
| |
HC.1101 | Hồ chứa có dung tích: Wtoàn bộ < 500.000 m3, không có nhà quản lý | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 200,31 | 96,78 | ||
HC.1102 | Hồ chứa có dung tích: Wtoàn bộ < 500.000 m3, có nhà quản lý | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 298,30 |
| ||
HC.1200 | Hồ chứa vừa |
|
|
|
|
HC.1201 | Hồ có dung tích dưới 500.000 m3, Chiều cao đập từ 10m đến dưới 15m, không có nhà quản lý | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 585,02 | 562,23 | ||
HC.1202 | Hồ có dung tích dưới 500.000 m3, Chiều cao đập từ 10m đến dưới 15m, có nhà quản lý | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 818,29 |
| ||
HC.1203 | Hồ chứa có dung tích: 500.000 m3 ≤ Wtoàn bộ | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 911,52 | 908,55 | ||
HC.1204 | Hồ chứa có dung tích: 1.000.000 m3 ≤ Wtoàn bộ < 3.000.000 m3, có nhà quản lý. | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công |
| 1.803,33 | ||
HC.1300 | Hồ chứa lớn |
|
|
|
|
HC.1301 | Hồ có dung tích dưới 3.000.000 m3, chiều cao đập từ 15m trở lên, không có nhà quản lý | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 1.460,49 | 1.442,02 | ||
HC.1302 | Hồ có dung tích dưới 3.000.000 m3, chiều cao đập từ 15m trở lên, có nhà quản lý | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 1.841,57 | 1.812,55 | ||
HC.1303 | Hồ chứa có dung tích: 3.000.000 m3 ≤ Wtoàn bộ < 10.000.000 m3, có nhà quản lý | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 2.560,76 |
| ||
HC.1304 | Hồ chứa có dung tích: 3.000.000 m3 ≤ Wtoàn bộ < 10.000.000 m3, có nhà quản lý, tràn có cửa van | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 2.805,09 |
| ||
| Hồ Núi Cốc |
|
|
|
|
HC.1305 | Hồ chứa có dung tích: Wtoàn bộ = 176.600.000 m3 | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 8.284,65 |
| ||
| Hồ Nặm Cắt |
|
|
|
|
HC.1306 | Hồ chứa có dung tích: Wtoàn bộ = 12.000.000 m3 | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 5/7 | Công |
| 3.594,51 | ||
b) Định mức lao động quản lý vận hành hồ chứa do cấp xã quản lý:
Đơn vị: Công/hồ/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức |
1 | Hồ chứa nhỏ |
|
|
|
HC.1401 | Hồ chứa có dung tích: Wtoàn bộ | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 86,61 |
2. Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành đập dâng. Mã hiệu DD.1000
a) Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành đập dâng do cấp tỉnh quản lý:
Đơn vị: Công/đập/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần | Đơn vị | Hao phí định mức | |
Công ty TNHH MTV KTTL Thái Nguyên | Công ty TNHH MTV QLKT CTTL Bắc Kạn | ||||
1 | Đập nhỏ |
|
|
|
|
DD.1101 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập <10m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 42,70 | 36,26 | ||
DD.1102 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập 10m ≤ L <20m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 46,85 | 40,26 | ||
DD.1103 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập 20m ≤ L <30m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 52,07 | 48,04 | ||
DD.1104 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập 30m ≤ L <50m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 57,74 | 53,64 | ||
DD.1105 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập 50m ≤ L <75m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 60,70 | 69,58 | ||
DD.1106 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập 75m≤ L <100m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 65,08 |
| ||
DD.1107 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m, chiều dài đập ≥100m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 68,15 |
| ||
DD.1108 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m, chiều dài đập <20m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 50,38 | 51,11 | ||
DD.1109 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m, chiều dài đập 20m ≤ L <30m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 57,48 | 59,11 | ||
DD.1110 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m, chiều dài đập 30m ≤ L <50m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 61,19 | 63,57 | ||
DD.1111 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m, chiều dài đập ≥50m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 66,02 |
| ||
DD.1112 | Đập có chiều cao 5m≤ H <10m, chiều dài đập <30m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 59,64 | 59,39 | ||
DD.1113 | Đập có chiều cao 5m≤ H <10m, chiều dài đập ≥30m | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 64,81 | 69,83 | ||
2 | Đập vừa |
|
|
|
|
DD.1201 | Đập có chiều cao ≥ 10m | Nhân công: | Công |
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
| 383,01 | |||
b) Định mức lao động quản lý vận hành đập dâng do cấp xã quản lý:
Đơn vị: Công/đập/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần | Đơn vị | Hao phí |
1 | Đập nhỏ |
|
|
|
DD.1301 | Đập có chiều cao <3m | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 17,00 | ||
DD.1302 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 18,39 | ||
DD.1303 | Đập có chiều cao 5m≤ H <10m | Nhân công: |
Công |
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | 23,26 |
3. Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành trạm bơm: Mã hiệu TB.1000
a) Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành trạm bơm do cấp tỉnh quản lý:
Đơn vị: Công/trạm/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần | Đơn vị | Hao phí định mức | |
Công ty TNHH MTV KTTL Thái Nguyên | Công ty TNHH MTV QLKT CTTL Bắc Kạn | ||||
TB.1000 | Trạm bơm tưới |
|
|
| |
TB.1100 | Trạm bơm nhỏ Qtrạm < 2.000 m3/h |
|
|
| |
TB.1101 | Trạm bơm dưới 700m3/h | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 370,61 | 364,21 | ||
TB.1102 | Trạm bơm từ 700m3/h đến dưới 1.200m3/h | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 551,94 |
| ||
TB.1103 | Trạm bơm dầu (D15-D22) | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công |
| 281,87 | ||
TB.1104 | Trạm bơm thuỷ luân (BHL-30÷60-6A) | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công |
| 281,37 | ||
TB.2000 | Trạm bơm tiêu |
|
|
|
|
TB.2200 | Trạm bơm vừa 3.600 ≤ Qtrạm < 72.000 m3/h |
|
| ||
TB.2201 | Trạm bơm từ 25.000m3/h đến dưới 72.000m3/h | Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 1.745,33 |
| ||
Đơn vị: Công/trạm/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức |
TB.2200 | Trạm bơm vừa 3.600 ≤ Qtrạm < 72.000 m3/h |
|
| |
TB.2001 | Trạm bơm từ 25.000m3/h đến dưới 72.000m3/h | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 1.745,33 | ||
b) Định mức lao động quản lý vận hành trạm bơm do cấp xã quản lý:
Đơn vị: Công/trạm/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần | Đơn vị | Hao phí |
TB.1200 | Trạm bơm nhỏ Qtrạm < 2.000 m3/h |
|
| |
TB.1201 | Trạm bơm dưới 700m3/h | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 303,14 | ||
TB.1202 | Trạm bơm dầu (D15-D22) | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 334,92 | ||
TB.1203 | Trạm bơm thủy luân (BHL-30÷60-6A) | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 324,75 | ||
4. Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành cống. Mã hiệu CO.1000
Đơn vị: Công/cống/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức |
CO.1100 | Cống nhỏ |
|
|
|
CO.1101 | Cống 1 cửa có máy đóng mở V0, V1 | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 31,70 | ||
CO.1102 | Cống 2 cửa có máy đóng mở V0, V1 | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 63,74 | ||
CO.1103 | Cống 1 cửa có máy đóng mở V2 | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 32,37 | ||
CO.1104 | Cống 2 cửa có máy đóng mở V2 | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 63,40 | ||
CO.1105 | Cống 1 cửa có máy đóng mở V3, PL 3T | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 38,08 | ||
CO.1106 | Cống 2 cửa có máy đóng mở V3, PL 3T | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 76,17 | ||
CO.1107 | Cống 1 cửa có máy đóng mở T3, V5, PL 5T | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 53,13 | ||
CO.1108 | Cống 1 cửa có máy đóng mở V10, VĐ10, TRHK | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 71,17 | ||
CO.1200 | Cống vừa |
|
|
|
CO.1201 | Cống 2 cửa có máy đóng mở V5, PL5T | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 106,25 | ||
CO.1202 | Cống 3 cửa có máy đóng mở V5, PL5T | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 149,77 | ||
CO.1203 | Cống 2 cửa có máy đóng mở V10, VĐ10, TRHK | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 142,33 | ||
CO.1204 | Cống 3 cửa có máy đóng mở V10, VĐ10, TRHK | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 213,50 |
Ghi chú:
- Định mức quản lý vận hành cống áp dụng chung cho các công ty, không áp dụng cho các công trình do địa phương quản lý.
- Định mức quản lý vận hành cống chỉ áp dụng đối với các cống đầu mối và công trình trên kênh; các cống thuộc hồ chứa, đập dâng, trạm bơm, công lao động vận hành cống đã được tính trong công lao động vận hành hồ chứa, đập dâng và trạm bơm.
5. Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành kênh mương, đường ống: Mã hiệu KE.1000
a) Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành kênh mương, đường ống do cấp tỉnh quản lý:
Đơn vị: Công/tháng/km
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức |
KE.1100 | Kênh nhỏ |
|
|
|
KE.1101 | Kênh đất có chiều rộng Bđ<0,5m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 21,86 | ||
KE.1102 | Kênh kiên cố có chiều rộng Bđ<0,5m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 19,54 | ||
KE.1200 | Kênh vừa |
|
|
|
KE.1201 | Kênh đất có chiều rộng 0,5m≤Bđ<1m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 28,78 | ||
KE.1202 | Kênh kiên cố có chiều rộng 0,5m≤Bđ<1m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 22,55 | ||
KE.1203 | Kênh đất có chiều rộng 1m≤Bđ<2m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 33,95 | ||
KE.1204 | Kênh kiên cố có chiều rộng 1m≤Bđ<2m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 25,91 | ||
KE.1205 | Kênh kiên cố có chiều rộng 3m≤Bđ<5m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 32,98 | ||
KE.1300 | Kênh lớn |
|
|
|
KE.1301 | Kênh kiên cố có chiều rộng 5m≤Bđ<10m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 39,83 | ||
KE.1400 | Đường ống |
|
|
|
KE.1401 | Đường ống có D <100mm | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 22,02 | ||
KE.1402 | Đường ống có đường kính sống, 100≤D<1000mm | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 25,19 | ||
KE.1403 | Đường ống có D ≥1000mm | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 32,75 |
b) Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành kênh mương, đường ống do cấp xã quản lý:
Đơn vị: Công/tháng/km
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức |
KE.1500 | Kênh nhỏ |
|
|
|
KE.1502 | Kênh đất có chiều rộng Bđ<0,5m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 17,94 | ||
KE.1503 | Kênh kiên cố có chiều rộng Bđ<0,5m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 14,71 | ||
KE.1600 | Kênh vừa |
|
|
|
KE.1601 | Kênh đất có chiều rộng 0,5m≤Bđ<1m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 20,43 | ||
KE.1602 | Kênh kiên cố có chiều rộng 0,5m≤Bđ<1m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 16,42 | ||
KE.1603 | Kênh đất có chiều rộng 1m≤Bđ<2m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 22,71 | ||
KE.1604 | Kênh kiên cố có chiều rộng 1m≤Bđ<2m | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 18,13 | ||
KE.1700 | Đường ống |
|
|
|
KE.1701 | Đường ống có đường kính ống D <100mm | Nhân công: |
|
|
Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 20,51 | ||
KE.1702 | Đường ống có đường kính ống, 100≤D<1000mm | Nhân công: |
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 22,68 |
6. Định mức lao động trực tiếp quản lý diện tích: Mã hiệu E.1000
a) Định mức lao động trực tiếp quản lý diện tích do cấp tỉnh quản lý:
Đơn vị: Công/ha/vụ
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần | Đơn vị | Nhóm 1 có diện tích dưới 100 ha | Nhóm 2 có diện tích hợp đồng từ 100 đến dưới 300 ha | Nhóm 3 có diện tích từ 300 ha trở lên |
E.11 | Quản lý diện tích | Nhân công: |
|
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 0,088 | 0,050 | 0,034 | ||
|
| 01 | 02 | 03 |
b) Định mức lao động trực tiếp quản lý diện tích do cấp xã quản lý:
Đơn vị: Công/ha/vụ
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần | Đơn vị | Chủ động | Tạo nguồn | Sau tạo nguồn |
E.12 | Quản lý diện tích | Nhân công: |
|
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 0,1229 | 0,0492 | 0,0738 | ||
|
| 01 | 02 | 03 |
7. Định mức lao động gián tiếp.
a) Định mức lao động gián tiếp đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên là 21,50% lao động trực tiếp.
b) Định mức lao động gián tiếp đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn là 15,57% lao động trực tiếp.
c) Định mức lao động gián tiếp đối với các tổ chức thuỷ lợi cơ sở là 18,00% lao động trực tiếp.
8. Định mức lao động tổng hợp tại thời điểm tính toán
a) Định mức lao động tổng hợp áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên:
TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Hao phí |
I | Lao động trực tiếp (Tcn) (công) |
| 125.169,46 |
1 | Hồ chứa nước |
| 93.671,23 |
| Hồ chứa nhỏ, Công nhân bậc 3/7 | Công | 10.314 |
| Hồ chứa vừa, Công nhân bậc 4/7 | Công | 9.920 |
| Hồ chứa lớn, Công nhân bậc 5/7 | Công | 73.437 |
2 | Đập dâng |
| 5.070,89 |
| Đập dâng nhỏ, Công nhân bậc 3/7 | Công | 5.070,89 |
3 | Cống tưới tiêu |
| 7.080,11 |
| Cống nhỏ, Công nhân bậc 3/7 | Công | 5.190 |
| Cống vừa, Công nhân bậc 4/7 | Công | 1.890 |
4 | Công trình trên kênh (Công nhân bậc 3/7) |
| 3.176 |
5 | Trạm bơm tưới | Công | 3.698 |
| Trạm bơm nhỏ, Công nhân bậc 3/7 |
| 3.698 |
6 | Trạm bơm tiêu | Công | 1.745 |
| Trạm bơm vừa, Công nhân bậc 4/7 |
| 1.745 |
7 | Kênh tưới, tiêu, phụ vụ chung cho các sản phẩm dịch vụ thủy lợi (Công nhân bậc 3/7) | Công | 9.504 |
8 | Quản lý diện tích (Công nhân bậc 3/7) |
| 1.223 |
II | Lao động phục vụ, phụ trợ (Tpv) (công) | Công | 15.402,00 |
III | Lao động quản lý (Tql) (công) | Công | 11.476,00 |
IV | Tổng công lao động (I+II+III) (công) |
| 152.047,46 |
b) Định mức lao động tổng hợp áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn:
TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Hao phí |
I | Lao động công nghệ (Tcn) (công) |
| 50.647,22 |
1 | Hồ chứa |
| 26.717,38 |
| Công nhân bậc 3/7 | Công | 968 |
| Công nhân bậc 4/7 | Công | 6.994 |
| Công nhân bậc 5/7 | Công | 18.756 |
2 | Đập dâng |
| 9.164 |
| Công nhân bậc 3/7 | Công | 8.781 |
| Công nhân bậc 4/7 (Đập Khuổi Cuộn) |
| 383 |
3 | Trạm bơm (Công nhân bậc 3/7) | Công | 4.735 |
4 | Kênh tưới, tiêu, đường ống (Công nhân bậc 3/7) | Công | 9.476 |
5 | Quản lý diện tích tưới, tiêu (Công nhân bậc 3/7) | Công | 555 |
II | Lao động phục vụ, phụ trợ (Tpv) (công) |
| 3.926 |
III | Lao động quản lý (Tql) (công) |
| 3.926 |
IV | Tổng công lao động (I+II+III) (công) |
| 58.499 |
9. Tổng quỹ tiền lương kế hoạch.
Tiền lương của lao động quản lý, lao động trực tiếp sản xuất, lao động chuyên môn nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ được xác định theo Nghị định số 248/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, người đại diện phần vốn nhà nước và kiểm soát viên trong doanh nghiệp nhà nước và Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện.
Điều 7. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng
1. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên:
Đơn vị: m3/ha_vụ
TT | Đối tượng sử dụng nước | Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng ứng với tần suất | ||
P = 75% | P = 85% | P = 90% | ||
1 | Lúa vụ Đông Xuân | 6450 | 6800 | 6950 |
2 | Màu vụ Đông Xuân | 2250 | 2550 | 2695 |
3 | Lúa vụ Mùa | 4450 | 5000 | 5100 |
4 | Màu vụ Mùa | 1300 | 1540 | 2000 |
5 | Màu vụ Đông | 2500 | 2900 | 3000 |
6 | Cây chè | 1600 | 1900 | 2000 |
2. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý,
khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn:
Đơn vị: m3/ha_vụ
TT | Đối tượng sử dụng nước | Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng ứng với tần suất | ||
75% | 85% | 90% | ||
I | Lưu vực Sông Cầu |
|
|
|
1 | Lúa vụ Đông Xuân | 6030 | 6490 | 6643 |
2 | Lúa vụ Mùa | 4510 | 4958 | 5263 |
3 | Màu Đông Xuân | 1002 | 1536 | 1653 |
4 | Màu Mùa | 839 | 991 | 1052 |
5 | Màu Đông | 1147 | 1276 | 1460 |
II | Lưu vực Sông Năng |
|
|
|
1 | Lúa vụ Đông Xuân | 5470 | 6056 | 6133 |
2 | Lúa vụ Mùa | 4301 | 4568 | 4619 |
3 | Màu Đông Xuân | 992 | 1114 | 1132 |
4 | Màu Mùa | 745 | 875 | 943 |
5 | Màu Đông | 998 | 1218 | 1240 |
III | Lưu vực Phó Đáy |
|
|
|
1 | Lúa vụ Đông Xuân | 5952 | 6281 | 6382 |
2 | Lúa vụ Mùa | 4405 | 4628 | 4735 |
3 | Màu Đông Xuân | 1014 | 1355 | 1522 |
4 | Màu Mùa | 801 | 927 | 1034 |
5 | Màu Đông | 1054 | 1267 | 1342 |
IV | Lưu vực Sông Bắc Giang |
|
|
|
1 | Lúa vụ Đông Xuân | 6165 | 6640 | 6918 |
2 | Lúa vụ Mùa | 4700 | 5187 | 5305 |
3 | Màu Đông Xuân | 1097 | 1679 | 1686 |
4 | Màu Mùa | 800 | 1090 | 1160 |
5 | Màu Đông | 1443 | 1642 | 1848 |
3. Áp dụng cho các công trình do cấp xã quản lý.
TT | Đối tượng sử dụng nước | Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng ứng với tần suất | ||
75% | 85% | 90% | ||
I | Lưu vực Sông Cầu |
|
|
|
1 | Lúa vụ Đông Xuân | 6030 | 6490 | 6643 |
2 | Lúa vụ Mùa | 4510 | 4958 | 5263 |
3 | Màu Đông Xuân | 1002 | 1536 | 1653 |
4 | Màu Mùa | 839 | 991 | 1052 |
5 | Màu Đông | 1147 | 1276 | 1460 |
II | Lưu vực Sông Năng |
|
|
|
1 | Lúa vụ Đông Xuân | 5470 | 6056 | 6133 |
2 | Lúa vụ Mùa | 4301 | 4568 | 4619 |
3 | Màu Đông Xuân | 992 | 1114 | 1132 |
4 | Màu Mùa | 745 | 875 | 943 |
5 | Màu Đông | 998 | 1218 | 1240 |
III | Lưu vực Phó Đáy |
|
|
|
1 | Lúa vụ Đông Xuân | 5952 | 6281 | 6382 |
2 | Lúa vụ Mùa | 4405 | 4628 | 4735 |
3 | Màu Đông Xuân | 1014 | 1355 | 1522 |
4 | Màu Mùa | 801 | 927 | 1034 |
5 | Màu Đông | 1054 | 1267 | 1342 |
IV | Lưu vực Sông Bắc Giang |
|
|
|
1 | Lúa vụ Đông Xuân | 6165 | 6640 | 6918 |
2 | Lúa vụ Mùa | 4700 | 5187 | 5305 |
3 | Màu Đông Xuân | 1097 | 1679 | 1686 |
4 | Màu Mùa | 800 | 1090 | 1160 |
5 | Màu Đông | 1443 | 1642 | 1848 |
Điều 8. Định mức nước tiêu cho lưu vực
Chỉ áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Đơn vị: m3/ha_vụ
TT | Mùa vụ | Định mức nước tiêu | ||
5% | 10% | 25% | ||
1 | Tiêu vụ Đông Xuân | 1897,79 | 1627,67 | 1230,99 |
2 | Tiêu vụ Mùa | 3080,82 | 2716,96 | 2171,27 |
Điều 9. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới
1. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên:
Đơn vị: kWh/ha_vụ
TT | Đối tượng, mùa vụ tưới | Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới | ||
75% | 85% | 90% | ||
1 | Lúa vụ Đông Xuân | 371,06 | 391,51 | 406,12 |
2 | Màu vụ Đông Xuân | 100,77 | 114,21 | 120,70 |
3 | Lúa vụ Mùa | 187,06 | 224,47 | 249,41 |
4 | Màu vụ Mùa | 73,91 | 87,56 | 113,71 |
5 | Màu vụ Đông | 120,01 | 134,39 | 143,97 |
6 | Cây chè | 577,39 | 685,65 | 721,74 |
2. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý,
khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn.
Đơn vị: kWh/ha_vụ
TT | Tên trạm | Mùa vụ | Định mức tiêu thụ điện năng | ||
75% | 85% | 90% | |||
I | Lưu vực Sông Cầu |
|
|
| |
| Bình quân lưu vực Sông Cầu | Lúa vụ Đông Xuân | 195,53 | 210,49 | 216,63 |
Lúa vụ Mùa | 147,11 | 161,91 | 169,92 | ||
Màu vụ Đông Xuân | 41,20 | 63,16 | 67,97 | ||
Màu vụ Mùa | 42,04 | 49,65 | 52,71 | ||
Màu vụ Đông | 63,72 | 70,89 | 81,11 | ||
II | Lưu vực Sông Năng |
|
|
| |
| Bình quân lưu vực Sông Năng | Lúa vụ Đông Xuân | 200,74 | 222,25 | 225,07 |
Lúa vụ Mùa | 160,46 | 170,42 | 172,32 | ||
Màu vụ Đông Xuân | 49,60 | 55,70 | 56,60 | ||
Màu vụ Mùa | 41,45 | 48,69 | 52,47 | ||
III | Lưu vực Sông Bắc Giang |
|
|
| |
| Bình quân lưu vực Sông Bắc Giang | Lúa vụ Đông Xuân | 225,87 | 243,81 | 253,95 |
Lúa vụ Mùa | 176,35 | 194,62 | 199,05 | ||
Màu vụ Đông Xuân | 52,11 | 79,75 | 80,09 | ||
Màu vụ Mùa | 38,00 | 51,78 | 55,10 | ||
IV | Lưu vực Phó Đáy |
|
|
| |
| Bình quân lưu vực Sông Phó Đáy | Lúa vụ Đông Xuân | 231,47 | 244,26 | 248,19 |
Lúa vụ Mùa | 171,31 | 179,98 | 184,14 | ||
3. Áp dụng cho các công trình do cấp xã quản lý.
Đơn vị: kWh/ha_vụ
TT | Tên trạm | Mùa vụ | Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới | ||
75% | 85% | 90% | |||
I | Lưu vực Sông Cầu |
|
|
| |
| Bình quân lưu vực Sông Cầu | Lúa vụ Đông Xuân | 195,53 | 210,49 | 216,63 |
Lúa vụ Mùa | 147,11 | 161,91 | 169,92 | ||
Màu vụ Đông Xuân | 41,20 | 63,16 | 67,97 | ||
Màu vụ Mùa | 42,04 | 49,65 | 52,71 | ||
Màu vụ Đông | 63,72 | 70,89 | 81,11 | ||
II | Lưu vực Sông Năng |
|
|
| |
| Bình quân lưu vực Sông Năng | Lúa vụ Đông Xuân | 200,74 | 222,25 | 225,07 |
Lúa vụ Mùa | 160,46 | 170,42 | 172,32 | ||
Màu vụ Đông Xuân | 49,60 | 55,70 | 56,60 | ||
Màu vụ Mùa | 41,45 | 48,69 | 52,47 | ||
III | Lưu vực Sông Bắc Giang |
|
|
| |
| Bình quân lưu vực Sông Bắc Giang | Lúa vụ Đông Xuân | 225,87 | 243,81 | 253,95 |
Lúa vụ Mùa | 176,35 | 194,62 | 199,05 | ||
Màu vụ Đông Xuân | 52,11 | 79,75 | 80,09 | ||
Màu vụ Mùa | 38,00 | 51,78 | 55,10 | ||
IV | Lưu vực Phó Đáy |
|
|
| |
| Bình quân lưu vực Sông Phó Đáy | Lúa vụ Đông Xuân | 231,47 | 244,26 | 248,19 |
Lúa vụ Mùa | 171,31 | 179,98 | 184,14 | ||
Điều 10. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu
Chỉ áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Đơn vị: kWh/ha_vụ
TT | Mùa vụ | Định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu cho lưu vực | ||
5% | 10% | 25% | ||
1 | Tiêu vụ Xuân | 64,3 | 55,2 | 41,7 |
2 | Tiêu vụ mùa | 104,4 | 92,1 | 73,6 |
Ghi chú: Phân bổ hao phí theo tỷ lệ phân bổ cơ sở
Điều 11. Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu
1. Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu cho vận hành, bảo dưỡng thiết bị đóng mở.
Tần suất thực hiện: Định kỳ 2 lần/năm, bổ sung 1 lần/tháng.
Đơn vị: Đơn vị tính /máy/lần
TT | Hạng mục | V0 | V1 | V2 | V3 | ||||
Định | Bổ | Định | Bổ | Định | Bổ | Định | Bổ | ||
1 | Dầu nhờn | 0,120 | 0,045 | 0,126 | 0,047 | 0,132 | 0,052 | 0,159 | 0,068 |
2 | Dầu Diezel | 0,650 |
| 0,780 |
| 0,858 |
| 1,287 |
|
3 | Mỡ các loại | 0,150 | 0,060 | 0,180 | 0,072 | 0,216 | 0,086 | 0,281 | 0,112 |
4 | Giẻ lau | 0,600 |
| 0,720 |
| 0,864 |
| 1,382 |
|
TT | Hạng mục | V5; VĐ5 | V10 | VĐ10 | VĐ20 | ||||
Định | Bổ | Định | Bổ | Định | Bổ | Định | Bổ | ||
1 | Dầu nhờn | 0,210 | 0,097 | 0,352 | 0,140 | 0,387 | 0,154 | 0,599 | 0,224 |
2 | Dầu Diezel | 1,699 |
| 2,141 |
| 2,355 |
| 3,425 |
|
3 | Mỡ các loại | 0,371 | 0,162 | 0,578 | 0,252 | 0,607 | 0,278 | 0,810 | 0,353 |
4 | Giẻ lau | 1,825 |
| 2,409 |
| 2,650 |
| 0,599 | 0,224 |
TT | Hạng mục | Cầu trục 5 tấn | Van đĩa, Van côn | Tời điện Q5T Q10T | Tời điện Q40T | ||||
Định | Bổ | Định | Bổ | Định | Bổ | Định | Bổ | ||
1 | Dầu nhờn | 1,52 | 0,57 | 0,550 | 0,040 | 0,080 | 0,030 | 0,160 | 0,016 |
2 | Dầu Diezel | 4,79 |
| 0,500 |
| 1,48 | 0,28 | 2,130 |
|
3 | Mỡ các loại | 2,06 | 0,90 | 0,580 | 0,032 | 1,85 | 0,41 | 1,185 | 0,315 |
4 | Giẻ lau | 2,890 |
| 0,500 |
| 1,40 | 0,28 | 2,820 |
|
Ghi chú:
- Vật tư, nhiên liệu phụ tính bằng 5% giá trị vật tư, nhiên liệu chính.
2. Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu cho vận hành, bảo dưỡng máy bơm, động cơ.
Đơn vị: Đơn vị tính /máy/giờ chạy máy
TT | Loại máy bơm (m3/h) | Dầu nhờn (lít) | Dầu Diezel (lít) | Mỡ các loại (kg) | Giẻ lau (kg) | Sợi Amiăng (kg) |
I | Máy bơm |
|
|
|
|
|
1 | Máy bơm QTK ≥ 4500m3/h | 0,0134 | 0,0108 | 0,0208 | 0,0122 | 0,0094 |
2 | Máy bơm 3600≤QTK< 4500m3/h | 0,0124 | 0,0092 | 0,0166 | 0,0112 | 0,0084 |
3 | Máy bơm 2000≤QTK< 3600m3/h | 0,0114 | 0,0092 | 0,0112 | 0,0035 | 0,0007 |
4 | Máy bơm 1200≤QTK< 2000m3/h | 0,0094 | 0,0062 | 0,0070 | 0,0035 | 0,0006 |
5 | Máy bơm 700≤Q TK< 1200m3/h | 0,0074 | 0,0062 | 0,0054 | 0,0032 | 0,0005 |
6 | Máy bơm QTK < 700m3/h | 0,0053 | 0,0037 | 0,0027 | 0,0046 | 0,0004 |
II | Động cơ |
|
|
|
|
|
1 | Động cơ 4,5 kW ≤ N < 11KW |
|
| 0,00204 | 0,00017 |
|
2 | Động cơ 11 kW≤ N < 20kW |
|
| 0,00240 | 0,00020 |
|
3 | Động cơ 20 kW≤ N < 33kW |
|
| 0,00282 | 0,00024 |
|
4 | Động cơ 33 kW≤ N < 40kW |
|
| 0,00332 | 0,00028 |
|
5 | Động cơ 65 kW≤ N ≤ 75kW |
|
| 0,0039 | 0,00043 |
|
6 | Động cơ N ≥75kW |
|
| 0,0042 | 0,00056 |
|
Ghi chú:
- Vật tư, nhiên liệu phụ tính bằng 5% giá trị vật tư, nhiên liệu chính.
3. Định mức tổng hợp vật tư, nhiên liệu trong công tác bảo dưỡng máy móc, thiết bị các công trình thuỷ lợi tại thời điểm tính toán.
a) Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Đơn vị: Đơn vị tính/năm
TT | Nội dung | Dầu nhờn | Diezel | Mỡ các loại | Giẻ lau | Sợi basituc (kg/năm) | Xăng (lít/năm) | Điện (kWh/năm) |
1 | Vận hành, bảo dưỡng thiết bị đóng mở | 427,6 | 988,4 | 743,2 | 1.062,9 |
|
|
|
2 | Vận hành, bảo dưỡng máy bơm và động cơ | 49,4 | 35,2 | 118,5 | 51,6 | 3,7 |
|
|
3 | Ca nô, máy phát điện dự phòng, máy cắt cỏ | 71,0 | 707,8 |
|
|
| 4.026,6 |
|
4 | Điện tiêu thụ máy đóng mở cống + thiết bị phụ |
|
|
|
|
|
| 816,6 |
Tổng khối lượng tiêu hao vật tư | 548,1 | 1.731,4 | 861,7 | 1.114,4 | 3,7 | 4.026,6 | 816,6 | |
b) Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn.
b1) Vận hành, bảo dưỡng (không tính hồ Nặm Cắt)
Đơn vị: Đơn vị tính /năm
TT | Nội dung | Dầu nhờn | Diezel | Mỡ các loại | Giẻ lau | Sợi basituc (kg/năm) |
1 | Vận hành, bảo dưỡng thiết bị đóng mở (không tính hồ Nặm Cắt) | 38,47 | 48,34 | 48,25 | 39,15 |
|
2 | Vận hành, bảo dưỡng máy bơm và động cơ | 53,74 | 37,52 | 51,76 | 48,68 | 4,06 |
Tổng | 92,21 | 85,86 | 100,01 | 87,83 | 4,06 | |
b2) Vận hành, bảo dưỡng riêng cho hồ Nặm Cắt
Đơn vị: Đơn vị tính /năm
TT | Nội dung | Dầu nhờn | Diezel | Mỡ các loại | Giẻ lau | Điện (kWh/năm) | Dầu (kg/năm) |
1 | Vận hành, bảo dưỡng thiết bị đóng mở, chiếu sáng | 6,32 | 16,73 | 30,03 | 10,60 | 3.572,00 |
|
2 | Vận hành duy trì máy phát điện | 15,60 |
|
|
|
| 250,00 |
Tổng | 21,92 | 16,73 | 30,03 | 10,60 | 3.572,00 | 250,00 | |
Ghi chú:
- Vật tư, nhiên liệu phụ tính bằng 5% giá trị vật tư, nguyên liệu chính.
Điều 12. Định mức chi phí bảo trì
1. Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên là 24,83% tổng chi phí sản xuất.
2. Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn (không tính hồ Nặm Cắt) là 18,91% tổng chi phí sản xuất.
3. Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hồ Nặm Cắt là 23,68 % tổng chi phí sản xuất hồ Nặm Cắt.
4. Định mức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của các công trình thủy lợi do cấp xã quản lý tối thiểu bằng 27,17% tổng chi phí sản xuất.
Điều 13. Định mức chi phí quản lý
1. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên là 11,39% tổng quỹ tiền lương kế hoạch.
2. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn là 9,08% tổng quỹ tiền lương kế hoạch.
3. Định mức chi phí quản lý của các tổ chức thủy lợi cơ sở là 6,98% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch.
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp chưa bao gồm chi phí nhân viên quản lý (gồm các khoản phải trả cho bộ phận quản lý như tiền lương và các khoản phụ cấp có tính chất lương, trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn của nhân viên bộ phận quản lý theo quy định của
Bộ luật Lao động, chế độ, chính sách của Nhà nước và pháp luật có liên quan).
Điều 14. Định mức bảo hộ lao động
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức (đơn vị tính/vị trí) |
I | Bảo hộ lao động riêng cho lao động |
|
|
1 | Quần áo lao động phổ thông | Bộ/lao động | 2 |
2 | Mũ, nón lá chống mưa nắng | Chiếc/lao động | 1 |
Hoặc mũ nhựa cứng | Chiếc/lao động | 1 | |
3 | Găng tay bảo hộ | Đôi/ lao động | 2 |
4 | Giầy vải | Đôi/ lao động | 1 |
5 | Áo mưa | Bộ/lao động | 1 |
6 | Ủng cao su | Đôi/ lao động | 1 |
II | Bảo hộ lao động dùng chung |
|
|
9 | Ủng cách điện | Chiếc | Theo số lượng trạm bơm |
10 | Găng tay hạ áp | Chiếc | Theo số lượng trạm bơm |
11 | Kính bảo hộ lao động EV | Chiếc | 6% x tổng số lao động |
12 | Áo phao | áo | 16% x tổng số lao động |
13 | Thiết bị khác (bút điện, đèn pin …) | % | 10% x II |
Điều 15. Trách nhiệm thi hành
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND các xã, phường hướng dẫn các đơn vị có liên quan tổ chức
thực hiện Quy định này.
2. Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm thực hiện quy định này để quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo đúng quy định.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các địa phương, đơn vị gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp,
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Lược đồ văn bản
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
- 146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15
- 114/2018/NĐ-CP Nghị định số 114/2018/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước
- 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 115/2026/NĐ-CP Nghị định Quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi
- 73/2018/TT-BTC Thông tư số 73/2018/TT-BTC Hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước
- 05/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- 17/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện
- 11/2020/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH Ban hành danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
- 06/2021/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
- 27/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 27/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi
- 20/2025/TT-BNNMT Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.