📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định 65/2023/QĐ-UBND Huế đơn giá cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất

📄 Số hiệu: 65/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế📅 18/12/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu65/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Người kýPhan Quý Phương
Ngày ban hành18/12/2023
Lĩnh vựcNông nghiệp – Lâm nghiệp

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2978/TTr-SNNPTNT ngày 08 tháng 12 năm 2023, Công văn thẩm định số 4447/STC-QLG&TCĐĐ ngày 07/12/2023 của Sở Tài chính và Báo cáo thẩm định số 2890/BC-STP ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2024.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013 khi Nhà nước thu hồi đất; cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.

2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Nguyên tắc bồi thường

1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 90 Luật Đất đai năm 2013; trường hợp không được bồi thường về cây trồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 92 Luật Đất đai năm 2013.

2. Đơn giá bồi thường cây trồng đã bao gồm chí phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi. Người được bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm, khai thác, di dời, bứng cây vào vườn ươm hoặc bán cho người có nhu cầu để bàn giao mặt bằng cho nhà nước. Trường hợp tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất (Chủ đầu tư) có nhu cầu giữ lại cây trồng để sử dụng hoặc làm cảnh quan môi trường thì tự thỏa thuận với người được bồi thường mức hỗ trợ thêm ngoài mức bồi thường tại Quyết định này.

3. Đối với cây trồng chưa có tên trong Phụ lục đơn giá bồi thường cây trồng được quy định tại Điều 4 Quyết định này thì tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng căn cứ theo loài cây tương đương để áp đơn giá bồi thường cho phù hợp, trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 4. Đơn giá bồi thường

Có Phụ lục kèm theo.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.

2. Quy định chuyển tiếp

a) Đối với dự án, hạng mục dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng và điều chỉnh theo Quyết định này.

b) Đối với dự án đang lập phương án, chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế chỉ đạo tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xác định đơn giá bồi thường cây trồng cho người sử dụng đất bị thu hồi đất trên địa bàn tỉnh theo đúng Quyết định này.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, tổng hợp năng suất, sản lượng cây trồng, biến động đơn giá cây trồng để kịp thời đề xuất bổ sung, điều chỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./.

Phụ lục

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG NĂM 2024

Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2023/QĐ-UBND ngày 18 / 12 /2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

A | CÂY HẰNG NĂM

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | Đơn giá bồi thường

(đồng/ha) | (đồng/m2) | (đồng/cây)

1 | Cây Bắp cải, su hào, su hoa, su, bắp cải khác | 98.198.100 | 9.820 | 3.270

2 | Cây Bình tinh | 43.711.500 | 4.370

3 | Cây Cà chua các loại | 42.728.400 | 4.270 | 1.640

4 | Cây Cà tím, cà trắng, cà pháo, các loại cà khác | 78.365.000 | 7.840 | 3.040

5 | Cây Cải xanh, cải bẹ, xà lách, rau má | 88.832.700 | 8.880

6 | Cây Cần, ngò, răm, thơm, đay | 82.215.000 | 8.220

7 | Cây Húng, kinh giới, tía tô, lá lốt | 102.035.900 | 10.200

8 | Cây Chanh dây | 104.320.000 | 10.430 | 52.160

9 | Cây Đậu đen, đỏ, xanh, tương | 46.735.000 | 4.670

10 | Cây Đậu quyên, đậu cô ve, đậu bắp | 45.942.000 | 4.590

11 | Cây Đậu ván, đậu ngự, đậu rồng, đậu kiếm | 94.234.000 | 9.420

12 | Cây Dưa hấu, dưa gang, dưa chuột, lê | 77.525.500 | 7.750 | 38.760

13 | Cây Dưa hồng | 80.514.500 | 8.050 | 40.260

14 | Cây Gấc | 78.342.000 | 7.830 | 39.170

15 | Cây Hoa lý, bầu, bí | 68.040.000 | 6.800

16 | Cây Kê | 33.840.000 | 3.380

17 | Cây Khoai lang | 36.403.200 | 3.640

18 | Cây Khoai tây, cà rốt, cải củ | 68.149.200 | 6.810

19 | Cây Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu | 45.687.500 | 4.570

20 | Cây Lá gai (làm bánh) | 98.658.000 | 9.870

21 | Cây Lạc | 56.750.000 | 5.680

22 | Cây Lúa thuần | 46.479.100 | 4.650

23 | Cây Lúa lai | 56.666.300 | 5.670

24 | Cây Lúa rẫy | 54.250.000 | 5.430

25 | Cây Môn bạc hà | 52.983.000 | 5.300

26 | Cây Mồng tơi, rau dền, diếp cá | 80.636.400 | 8.060

27 | Cây Mướp đắng | 72.540.100 | 7.250 | 3.630

28 | Cây Ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô, kiệu | 100.797.500 | 10.080

29 | Cây Nghệ, riềng, gừng | 42.224.000 | 4.220

30 | Cây Ngô | 48.408.000 | 4.840

31 | Cây Ớt | 121.638.000 | 12.160 | 6.080

32 | Cây Rau muống (Thả nổi) | 34.971.100 | 3.500

33 | Cây Rau muống (Trồng cạn) | 48.508.300 | 4.850

34 | Cây Sả, rau ngót | 55.973.300 | 5.600

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | Đơn giá bồi thường

(đồng/ha) | (đồng/m2) | (đồng/cây)

35 | Cây Sắn công nghiệp | 39.907.800 | 3.990 | 2.220

36 | Cây Sắn dây | 32.638.400 | 3.260 | 16.320

37 | Cây Sắn địa phương | 28.558.600 | 2.860 | 1.590

38 | Cây Sen, Súng | 133.488.000 | 13.350

39 | Cây Su su | 71.040.000 | 7.100 | 35.520

40 | Cây Thuốc lá | 37.184.000 | 3.720 | 1.870

41 | Cây Vừng (Mè) | 25.800.000 | 2.580

B. | CÂY LÂU NĂM

I. | Cây hoa màu dài ngày

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Thời kỳ chăm sóc cây con | Thời kỳ phát triển giữa vụ | Thời kỳ thu hoạch đại trà

Cây Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc, chuối cho trái khác) | đồng/cây | 16.630 | 37.800 | 37.800

Cây Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ, chuối thu hoạch lá khác) | đồng/cây | 13.210 | 23.660 | 23.660

Cây Cỏ voi, cỏ ghinê | đồng/ m2 | 2.780 | 3.250 | 3.250

Cây Cà ri (điều màu) | đồng/cây | 23.140 | 36.320 | 36.320

Cây Chè xanh | đồng/m2 | 12.040 | 21.970 | 21.970

Cây Cỏ ruzi, cỏ sả, cỏ cá, cỏ chăn nuôi các loại | đồng/m2 | 3.190 | 3.250 | 3.250

Cây Dâu tằm | đồng/cây | 16.700 | 31.690 | 31.690

Cây Dâu tây | đồng/m2 | 13.440 | 45.700 | 45.700

Cây Dứa (Thơm) | đồng/m2 | 12.060 | 14.600 | 14.600

Cây Đu đủ | đồng/cây | 16.760 | 28.020 | 28.020

Cây Lá dong | đồng/m2 | 6.060 | 10.870 | 10.870

Cây Lá dứa | đồng/m2 | 6.680 | 11.490 | 11.490

Cây Mía lau | đồng/cây | 500 | 770 | 770

Cây Mía loại giống to | đồng/cây | 1.010 | 2.550 | 2.550

Cây Nho | đồng/m2 | 14.680 | 40.500 | 40.500

Cây Nhót | đồng/cây | 67.220 | 158.300 | 158.300

Cây Thanh long | đồng/choái | 68.540 | 180.290 | 180.290

Cây Trầu không | đồng/choái | 40.320 | 81.720 | 81.720

Cây Vả | đồng/cây | 92.770 | 298.420 | 592.290

20 | Cây Măng Tây | đồng/bụi | 10.550 | 40.960 | 40.960

II. | Cây ăn quả dài ngày và cây công nghiệp lâu năm

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Trồng và chăm sóc | Đường kính

=3÷<5cm | =5÷<10cm | =10÷<20cm | =20÷<35cm | ≥35cm

Cây Thanh trà | đồng/cây | 348.380 | 570.510 | 1.463.120 | 2.795.890 | 3.906.530 | 5.017.170

Cây Bưởi | đồng/cây | 337.710 | 519.840 | 1.654.050 | 2.746.820 | 3.657.470 | 4.568.110

Cây Chôm chôm, Nhãn, Vải | đồng/cây | 83.220 | 124.540 | 338.240 | 615.920 | 671.460 | 727.000

Cây Dâu ăn trái các loại | đồng/cây | 80.100 | 137.660 | 208.450 | 418.100 | 444.310 | 470.510

Cây Hồng ghép, Hồng xiêm (Sapôchê) | đồng/cây | 85.540 | 130.770 | 188.350 | 347.820 | 371.740 | 379.710

Cây Xoài, Cóc, Hồng nhung | đồng/cây | 73.400 | 120.050 | 256.200 | 469.080 | 495.690 | 522.300

Cây Sầu riêng | đồng/cây | 100.300 | 168.000 | 545.210 | 715.500 | 761.130 | 806.750

Cây Mít, Vú sữa, Thị | đồng/cây | 31.360 | 62.730 | 164.130 | 437.690 | 471.890 | 506.080

Cây Sa kê | đồng/cây | 109.850 | 166.730 | 237.960 | 488.950 | 520.320 | 551.700

Cây Lòn bon | đồng/cây | 91.610 | 169.380 | 270.010 | 532.810 | 565.660 | 598.510

Cây Bơ | đồng/cây | 132.150 | 246.160 | 246.160 | 764.620 | 829.420 | 894.230

Cây Lê | đồng/cây | 100.690 | 158.540 | 287.790 | 494.940 | 520.830 | 546.720

Cây Chùm ruột, Khế ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào, Me, Sấu, Bứa, Chay, Ô mai (Mơ), Sơ ri | đồng/cây | 17.600 | 40.730 | 115.920 | 180.480 | 191.240 | 202.010

Cây Bồ quân | đồng/cây | 21.160 | 42.310 | 91.430 | 145.250 | 189.070 | 191.380

Cây Mãng cầu (Na) | đồng/cây | 15.349 | 44.985 | 59.952 | 111.211 | 131.715 | 132.740

Cây Trứng gà, Bát bát, Ổi, Táo, Lựu | đồng/cây | 14.448 | 36.106 | 43.315 | 69.233 | 79.600 | 80.118

Cây Măng cụt | đồng/cây | 337.190 | 939.760 | 1.712.450 | 3.163.900 | 4.971.610 | 6.628.680

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Trồng chăm sóc năm 1 | Trồng, chăm sóc năm 2+3 | Trồng,chăm sóc năm 4 | Vườn cây

năm 5+6 (tán rộng 1,0÷<1,5m) | năm 7 (tán rộng 1,5÷<1,7m) | năm 8 trở lên(tán rộng ≥1,7m)

18 | Cây Cam, Quýt | đồng/cây | 107.150 | 231.070 | 459.880 | 869.800 | 893.630 | 917.470

19 | Cây Chanh, Quất | đồng/cây | 89.080 | 132.770 | 204.340 | 292.210 | 417.750 | 430.300

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Trồng chăm sóc năm 1 | Trồng, chăm sóc năm 2+3 (H=0,7÷<1,0m) | Vườn cây

Năm 4 (H=1,0÷<1,5m) | Năm 5+6 (H=1,5÷<3m) | Năm 7 (H=3÷<4m) | Năm 8 trở lên (H≥4m)

20 | Cây Cà phê | đồng/cây | 35.760 | 48.980 | 70.680 | 77.030

21 | Cây Hồ tiêu | đồng/trụ | 79.220 | 120.160 | 196.770

22 | Cây Ca cao | đồng/cây | 36.970 | 61.460 | 75.230 | 82.510

23 | Cây Mắc ca | đồng/cây | 132.900 | 194.790 | 729.670 | 1.493.780 | 1.723.010 | 1.875.830

24 | Cây Cau | đồng/cây | 46.300 | 91.750 | 151.350 | 293.010 | 310.710 | 328.420

25 | Cây Dừa | đồng/cây | 68.560 | 349.600 | 610.020 | 650.080 | 690.150 | 710.180

III. | Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 | Thời kỳ chăm sóc | Đường kính

năm 2 | năm 3 | 7÷<10cm | =10÷<15cm | ≥15cm

a. | Trồng tập trung (diện tích liền vùng ≥0,3ha)

Cây Bạch đàn | đồng/ha | 23.160.560 | 31.913.900 | 40.455.130 | 71.834.380 | 72.060.630 | 33.570.000

Cây Bàng | đồng/ha | 27.966.760 | 34.490.650 | 40.568.930 | 72.324.180 | 63.512.090 | 25.061.000

Cây Bằng lăng | đồng/ha | 30.209.730 | 36.733.630 | 42.811.900 | 66.123.540 | 71.633.840 | 38.224.000

Cây Bồ đề | đồng/ha | 32.968.900 | 39.844.190 | 45.259.800 | 72.800.000 | 79.170.000 | 38.489.000

Cây Bông gòn | đồng/ha | 14.622.810 | 18.341.250 | 21.836.890 | 37.414.200 | 39.025.010 | 13.783.550

Cây Cao su | đồng/ha | 113.179.130 | 137.062.480 | 160.945.830 | 188.619.910 | 292.085.820 | 377.994.910

Cây Chân chim | đồng/ha | 30.209.730 | 36.733.630 | 42.811.900 | 55.656.900 | 73.283.180 | 38.224.000

Cây Chẹo tía (Cơi) | đồng/ha | 32.240.560 | 44.541.050 | 56.538.510 | 67.163.600 | 71.904.560 | 38.931.200

Cây Chò | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.101.780 | 69.272.280 | 74.782.580 | 38.224.000

Cây Chua khét | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 66.910.730 | 72.421.020 | 38.224.000

Cây Chua trường | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 69.272.280 | 74.782.580 | 38.224.000

Cây Dái ngựa | đồng/ha | 30.209.730 | 36.733.630 | 42.811.900 | 57.377.040 | 68.947.410 | 38.224.000

Cây Dầu rái | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 57.377.040 | 68.947.410 | 38.224.000

Cây Đinh | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 67.785.380 | 73.208.210 | 38.224.000

Cây Dó bầu (Trầm) | đồng/ha | 55.938.800 | 71.957.290 | 87.672.750 | 110.075.000 | 211.225.000 | 136.175.250

Cây Gạo | đồng/ha | 30.209.730 | 36.733.630 | 42.811.900 | 65.336.360 | 70.846.650 | 38.224.000

Cây Gáo (Gáo vàng, gáo trắng) | đồng/ha | 29.727.930 | 36.095.900 | 42.018.240 | 61.343.750 | 68.371.880 | 38.489.000

Cây Giẻ | đồng/ha | 30.209.730 | 36.733.630 | 42.811.900 | 57.377.040 | 68.947.410 | 38.224.000

Cây Giỗi | đồng/ha | 32.514.910 | 40.820.950 | 48.681.360 | 66.815.000 | 72.450.000 | 38.224.000

Cây Gõ | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 67.348.050 | 74.082.860 | 38.224.000

Cây Gội | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 59.476.200 | 72.046.170 | 38.224.000

Cây Hoa sữa | đồng/ha | 30.209.730 | 41.320.630 | 51.985.900 | 56.998.030 | 74.241.130 | 38.224.000

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 | Thời kỳ chăm sóc | Đường kính

năm 2 | năm 3 | 7÷<10cm | =10÷<15cm | ≥15cm

Cây Hoàng đàn | đồng/ha | 30.685.730 | 37.209.630 | 43.287.900 | 67.348.050 | 72.158.630 | 38.224.000

Cây Hoàng nam | đồng/ha | 30.685.730 | 37.209.630 | 43.287.900 | 57.377.040 | 68.947.410 | 38.224.000

Cây Huê (Sưa đỏ) | đồng/ha | 59.668.800 | 76.861.290 | 87.750.750 | 117.826.800 | 226.590.000 | 141.058.190

Cây Huỷnh | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 66.385.940 | 71.196.510 | 38.224.000

Cây Keo các loại | đồng/ha | 32.644.000 | 45.010.490 | 57.073.950 | 74.036.000 | 73.870.000 | 35.392.000

Cây Kháo | đồng/ha | 31.125.730 | 45.899.630 | 51.977.900 | 56.327.460 | 67.559.420 | 38.224.000

Cây Kiền | đồng/ha | 31.125.730 | 45.899.630 | 51.977.900 | 64.170.160 | 69.592.990 | 38.224.000

Cây Kim giao | đồng/ha | 31.125.730 | 45.899.630 | 51.977.900 | 57.377.040 | 68.947.410 | 38.224.000

Cây Lát hoa, Lát xanh | đồng/ha | 30.209.730 | 36.733.630 | 42.811.900 | 63.499.590 | 69.272.280 | 38.224.000

Cây Lim | đồng/ha | 30.209.730 | 44.983.630 | 51.061.900 | 64.170.160 | 69.592.990 | 38.224.000

Cây Long não | đồng/ha | 32.591.330 | 47.365.230 | 53.443.500 | 57.377.040 | 68.947.410 | 38.224.000

Cây Mít rừng | đồng/ha | 31.125.730 | 45.899.630 | 51.977.900 | 60.175.920 | 72.046.170 | 38.224.000

Cây Mỡ | đồng/ha | 30.209.730 | 36.733.630 | 42.811.900 | 58.076.760 | 69.722.100 | 38.224.000

Cây Mù u | đồng/ha | 31.125.730 | 45.899.630 | 51.977.900 | 58.076.760 | 69.722.100 | 38.224.000

Cây Mức | đồng/ha | 15.019.410 | 20.192.020 | 24.919.000 | 38.697.500 | 36.225.000 | 18.905.000

Cây Muồng, Hoàng yến | đồng/ha | 30.209.730 | 44.983.630 | 51.061.900 | 55.977.600 | 73.920.420 | 38.224.000

Cây Nghiến | đồng/ha | 31.125.730 | 45.899.630 | 51.977.900 | 65.977.770 | 71.400.600 | 38.224.000

Cây Ngô đồng | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 63.761.990 | 69.272.280 | 38.224.000

Cây Nhạc ngựa | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 57.377.040 | 68.947.410 | 38.224.000

Cây Phi lao | đồng/ha | 35.812.130 | 49.917.620 | 63.561.640 | 55.312.500 | 53.437.500 | 25.868.000

Cây Phượng | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 56.998.030 | 69.044.250 | 38.224.000

Cây Pơ mu | đồng/ha | 38.089.830 | 45.702.940 | 52.870.440 | 56.179.750 | 73.656.000 | 38.224.000

Cây Re (Re gừng, Re Hương) | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 69.272.280 | 74.782.580 | 38.224.000

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 | Thời kỳ chăm sóc | Đường kính

năm 2 | năm 3 | 7÷<10cm | =10÷<15cm | ≥15cm

Cây Sao đen | đồng/ha | 31.125.730 | 37.649.630 | 43.727.900 | 64.549.170 | 70.059.470 | 38.224.000

Cây Sầu đông | đồng/ha | 32.770.860 | 40.383.980 | 47.551.470 | 54.747.000 | 58.905.000 | 21.820.500

Cây Sến | đồng/ha | 30.209.730 | 37.876.400 | 43.954.680 | 63.266.350 | 69.592.990 | 38.224.000

Cây Táu | đồng/ha | 30.209.730 | 37.876.400 | 43.954.680 | 64.170.160 | 69.592.990 | 38.224.000

Cây Tếch | đồng/ha | 30.747.400 | 43.113.890 | 55.177.350 | 69.022.800 | 76.343.400 | 35.392.000

Cây Thàn mát (Sưa trắng) | đồng/ha | 30.747.400 | 43.113.890 | 55.177.350 | 64.491.000 | 87.847.200 | 35.392.000

Cây Thông | đồng/ha | 32.077.500 | 40.052.790 | 46.568.400 | 62.795.000 | 132.525.000 | 69.716.000

Cây Trắc, Cẩm lai | đồng/ha | 31.125.730 | 38.792.400 | 44.870.680 | 63.266.350 | 75.048.090 | 38.224.000

Cây Trai (Lý) | đồng/ha | 30.209.730 | 37.876.400 | 43.954.680 | 66.881.570 | 72.304.400 | 38.224.000

Cây Trâm | đồng/ha | 30.209.730 | 36.733.630 | 42.811.900 | 57.377.040 | 69.672.120 | 38.224.000

Cây Trám, Trẩu | đồng/ha | 33.598.930 | 40.122.830 | 46.201.100 | 56.998.030 | 67.559.420 | 38.224.000

Cây Trứng cá | đồng/ha | 30.209.730 | 36.733.630 | 42.811.900 | 72.253.380 | 65.332.190 | 25.061.000

Cây Ươi | đồng/ha | 33.598.930 | 40.122.830 | 46.201.100 | 57.668.590 | 69.044.250 | 38.224.000

Cây Vạng | đồng/ha | 33.598.930 | 40.122.830 | 46.201.100 | 56.998.030 | 67.559.420 | 38.224.000

Cây Vàng tâm | đồng/ha | 32.591.330 | 39.115.230 | 45.193.500 | 59.476.200 | 72.046.170 | 38.224.000

Cây Viết | đồng/ha | 33.598.930 | 40.122.830 | 46.201.100 | 58.076.760 | 69.722.100 | 38.224.000

Cây Vông đồng gai | đồng/ha | 15.744.290 | 18.901.650 | 21.880.760 | 38.372.150 | 41.608.350 | 13.783.550

Cây Xà cừ | đồng/ha | 32.257.090 | 37.792.690 | 42.882.670 | 57.377.040 | 68.947.410 | 38.224.000

Cây Xoan chịu hạn (Neem) | đồng/ha | 30.770.740 | 42.843.190 | 54.612.610 | 85.531.250 | 91.568.750 | 33.570.000

Cây Xoay | đồng/ha | 32.591.330 | 39.115.230 | 45.193.500 | 66.881.570 | 72.304.400 | 38.224.000

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 | Thời kỳ chăm sóc | Đường kính

năm 2 | năm 3 | 7÷<10cm | =10÷<15cm | ≥15cm

b. | Trồng phân tán (diện tích liền vùng <0,3ha)

Cây Bạch đàn | đồng/cây | 18.900 | 26.040 | 33.010 | 58.620 | 58.800 | 26.860

Cây Bàng | đồng/cây | 22.600 | 27.870 | 32.780 | 58.440 | 51.320 | 20.250

Cây Bằng lăng | đồng/cây | 36.990 | 44.980 | 52.420 | 80.970 | 87.710 | 46.800

Cây Bồ đề | đồng/cây | 36.270 | 43.830 | 49.790 | 80.080 | 87.090 | 42.340

Cây Bông gòn | đồng/cây | 17.730 | 22.240 | 26.480 | 45.360 | 47.320 | 16.710

Cây Cao su | đồng/cây | 228.620 | 276.870 | 325.110 | 381.010 | 590.010 | 763.550

Cây Chân chim | đồng/cây | 36.630 | 44.540 | 51.910 | 67.480 | 88.850 | 46.350

Cây Chẹo tía (Cơi) | đồng/cây | 32.560 | 44.990 | 57.100 | 67.840 | 79.100 | 42.820

Cây Chò | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 52.260 | 83.990 | 90.670 | 46.350

Cây Chua khét | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 81.130 | 87.810 | 46.350

Cây Chua trường | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 83.990 | 90.670 | 46.350

Cây Dái ngựa | đồng/cây | 36.630 | 44.540 | 51.910 | 69.570 | 83.600 | 46.350

Cây Dầu rái | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 69.570 | 83.600 | 46.350

Cây Đinh | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 82.190 | 88.760 | 46.350

Cây Dó bầu (Trầm) | đồng/cây | 67.830 | 87.250 | 106.300 | 133.460 | 256.110 | 165.110

Cây Gạo | đồng/cây | 36.630 | 44.540 | 51.910 | 79.220 | 85.900 | 46.350

Cây Gáo (Gáo vàng, gáo trắng) | đồng/cây | 36.040 | 43.770 | 50.950 | 74.380 | 82.900 | 46.670

Cây Giẻ | đồng/cây | 36.630 | 44.540 | 51.910 | 69.570 | 83.600 | 46.350

Cây Giỗi | đồng/cây | 32.840 | 41.230 | 49.170 | 67.480 | 76.070 | 42.050

Cây Gõ | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 81.660 | 89.820 | 46.350

Cây Gội | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 72.110 | 87.350 | 46.350

Cây Hoa sữa | đồng/cây | 36.630 | 50.100 | 63.030 | 69.110 | 90.020 | 46.350

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 | Thời kỳ chăm sóc | Đường kính

năm 2 | năm 3 | 7÷<10cm | =10÷<15cm | ≥15cm

23 | Cây Hoàng đàn | đồng/cây | 37.210 | 45.120 | 52.490 | 81.660 | 87.490 | 46.350

24 | Cây Hoàng nam | đồng/cây | 37.210 | 45.120 | 52.490 | 69.570 | 83.600 | 46.350

25 | Cây Huê (Sưa đỏ) | đồng/cây | 65.640 | 81.250 | 96.530 | 129.610 | 249.250 | 155.160

26 | Cây Huỷnh | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 80.490 | 86.320 | 46.350

27 | Cây Keo các loại | đồng/cây | 23.550 | 32.470 | 41.170 | 53.410 | 53.290 | 25.530

28 | Cây Kháo | đồng/cây | 37.740 | 55.650 | 63.020 | 68.300 | 81.910 | 46.350

29 | Cây Kiền | đồng/cây | 37.740 | 55.650 | 63.020 | 77.810 | 84.380 | 46.350

30 | Cây Kim giao | đồng/cây | 37.740 | 55.650 | 63.020 | 69.570 | 83.600 | 46.350

31 | Cây Lát hoa, Lát xanh | đồng/cây | 36.630 | 44.540 | 51.910 | 76.990 | 83.990 | 46.350

32 | Cây Lim | đồng/cây | 36.630 | 54.540 | 61.910 | 77.810 | 84.380 | 46.350

33 | Cây Long não | đồng/cây | 39.520 | 56.860 | 64.800 | 69.570 | 83.600 | 46.350

34 | Cây Mít rừng | đồng/cây | 37.740 | 55.650 | 63.020 | 72.960 | 87.350 | 46.350

35 | Cây Mỡ | đồng/cây | 36.630 | 44.540 | 51.910 | 70.420 | 84.540 | 46.350

36 | Cây Mù u | đồng/cây | 37.740 | 55.650 | 63.020 | 70.420 | 84.540 | 46.350

37 | Cây Mức | đồng/cây | 10.110 | 13.600 | 16.780 | 26.060 | 24.390 | 12.730

38 | Cây Muồng, Hoàng yến | đồng/cây | 36.630 | 54.540 | 61.910 | 67.870 | 89.630 | 46.350

39 | Cây Nghiến | đồng/cây | 37.740 | 55.650 | 63.020 | 80.000 | 86.570 | 46.350

40 | Cây Ngô đồng | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 77.310 | 83.990 | 46.350

41 | Cây Nhạc ngựa | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 69.570 | 83.600 | 46.350

42 | Cây Phi lao | đồng/cây | 15.730 | 21.920 | 27.910 | 25.250 | 23.470 | 11.360

43 | Cây Phượng | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 69.110 | 83.720 | 46.350

44 | Cây Pơ mu | đồng/cây | 36.640 | 43.960 | 50.860 | 58.850 | 77.160 | 36.770

45 | Cây Re (Re gừng, Re Hương) | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 83.990 | 90.670 | 46.350

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 | Thời kỳ chăm sóc | Đường kính

năm 2 | năm 3 | 7÷<10cm | =10÷<15cm | ≥15cm

46 | Cây Sao đen | đồng/cây | 37.740 | 45.650 | 53.020 | 78.260 | 84.950 | 46.350

47 | Cây Sầu đông | đồng/cây | 22.070 | 27.190 | 32.020 | 36.860 | 39.660 | 14.690

48 | Cây Sến | đồng/cây | 36.630 | 45.920 | 53.290 | 76.710 | 84.380 | 46.350

49 | Cây Táu | đồng/cây | 36.630 | 45.920 | 53.290 | 77.810 | 84.380 | 46.350

50 | Cây Tếch | đồng/cây | 28.230 | 39.590 | 50.660 | 87.850 | 104.100 | 51.480

51 | Cây Thàn mát (Sưa trắng) | đồng/cây | 28.230 | 39.590 | 50.660 | 64.490 | 103.820 | 51.480

52 | Cây Thông | đồng/cây | 16.200 | 20.230 | 23.520 | 31.710 | 66.930 | 35.210

53 | Cây Trắc, Cẩm lai | đồng/cây | 37.740 | 47.040 | 54.410 | 76.710 | 90.990 | 46.350

54 | Cây Trai (Lý) | đồng/cây | 36.630 | 45.920 | 53.290 | 81.090 | 87.670 | 46.350

55 | Cây Trâm | đồng/cây | 36.630 | 44.540 | 51.910 | 69.570 | 87.820 | 46.350

56 | Cây Trám, Trẩu | đồng/cây | 33.930 | 40.520 | 46.660 | 62.700 | 74.320 | 42.050

57 | Cây Trứng cá | đồng/cây | 18.380 | 23.240 | 28.370 | 43.960 | 39.750 | 15.250

58 | Cây Ươi | đồng/cây | 40.740 | 48.650 | 56.020 | 69.920 | 83.720 | 46.350

59 | Cây Vạng | đồng/cây | 40.740 | 48.650 | 56.020 | 69.110 | 81.910 | 46.350

60 | Cây Vàng tâm | đồng/cây | 39.520 | 47.430 | 54.800 | 72.110 | 87.350 | 46.350

61 | Cây Viết | đồng/cây | 40.740 | 48.650 | 56.020 | 70.420 | 84.540 | 46.350

62 | Cây Vông đồng gai | đồng/cây | 15.900 | 19.090 | 22.100 | 38.760 | 42.020 | 13.920

63 | Cây Xà cừ | đồng/cây | 39.110 | 45.820 | 51.990 | 69.570 | 83.600 | 46.350

64 | Cây Xoan chịu hạn (Neem) | đồng/cây | 20.720 | 28.850 | 36.770 | 57.590 | 61.660 | 22.600

65 | Cây Xoay | đồng/cây | 32.920 | 41.070 | 47.450 | 70.230 | 75.920 | 40.140

IV. | Cây trồng làm cảnh, cây dược liệu, cây trồng khác

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Đường kính

<1cm | 1÷<2cm | 2÷<5cm | 5÷<10cm | 10÷<20cm | >20cm

1 | Cây làm cảnh (trồng trên đất)

Cây Mai vàng lá tím khi non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy | đồng/cây | 5.000 | 37.200 | 93.000 | 465.000 | 1.860.010 | 3.720.020

Cây Mai vàng lá xanh (hoàng mai) | đồng/cây | 10.000 | 53.450 | 133.630 | 668.160 | 2.672.630 | 5.345.260

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Đường kính

<2cm | 2÷<5cm | 5÷<10cm | 10÷<20cm | >20cm

Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu, cây hoa Sứ | đồng/cây | 16.450 | 65.800 | 296.100 | 592.200 | 1.184.400

Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình | đồng/cây | 22.850 | 114.250 | 571.250 | 1.142.500 | 1.907.980

Cây Bông giấy, Sử Quân Tử | đồng/cây | 20.300 | 40.600 | 40.600 | 40.600 | 40.600

Cây OSAKA (Nhật Bản) | đồng/cây | 21.970 | 70.810 | 141.620 | 708.110 | 1.416.220

Cây Bàng (Đài Loan) | đồng/cây | 22.520 | 71.810 | 143.610 | 718.060 | 1.436.120

Cây Chùm ngây | đồng/cây | 49.530 | 99.060 | 128.780 | 257.550 | 515.110

Cây Lược vàng | đồng/cây | 6.230 | 6.230 | 12.460 | 12.460 | 12.460

Cây Mật Gấu | đồng/cây | 7.230 | 7.230 | 14.460 | 28.910 | 43.370

Cây Đào Tiên | đồng/cây | 21.970 | 74.560 | 149.110 | 745.560 | 1.491.110

Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa) | đồng/mét | 55.920

Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn | đồng/m2 | 11.180

Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn | đồng/cây | 3.360

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Đường kính

<2cm | 2÷<5cm | 5÷<10cm | 10÷<20cm | >20cm

Cây Hoa đào, Đa, Sanh, Bồ đề, Bách, Tùng, Vạn tuế, Nguyệt Quế (Ngọc Cối), Mộc Hương, Quáu | đồng/cây | 13.620 | 68.120 | 340.580 | 681.160 | 1.362.320

Cây Hoa nhài (Lài) | đồng/cây | 17.850

Cây Phát tài | đồng/cây | 20.310 | 30.470 | 30.470 | 30.470 | 30.470

Cây Cau cảnh các loại | đồng/cây | 22.850 | 45.700 | 137.100 | 137.100 | 137.100

Cây Mào gà | đồng/cây | 1.150

Cỏ trang trí thảm sân vườn | đồng/m2 | 25.560

Bờ rào các loại khác | đồng/mét | 25.560

2 | Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậu

Đường kính chậu 20÷<50cm | đồng/chậu | 6.000

Đường kính chậu 50÷<70cm | đồng/chậu | 12.000

Đường kính chậu 70÷<100cm | đồng/chậu | 35.000

Đường kính chậu ≥100cm | đồng/chậu | 59.000

3 | Cây dược liệu

Cây Trinh Nữ Hoàng Cung | đồng/cây | 8.870 | 8.870 | 13.310 | 13.310 | 13.310

Đại tướng quân | đồng/cây | 9.970 | 9.970 | 14.960 | 14.960 | 14.960

Đinh lăng | đồng/cây | 15.920

Hoa hòe | đồng/cây | 21.970 | 55.920 | 61.510 | 76.890 | 76.890

Nhàu | đồng/cây | 21.970 | 55.920 | 61.510 | 76.890 | 76.890

Quế, Bùi | đồng/cây | 23.370 | 35.050 | 52.570 | 65.720 | 65.720

Sâm các loại | đồng/m2 | 15.430

Sở (Trà mai) | đồng/cây | 13.580 | 27.160 | 48.900 | 58.670 | 58.670

Thành ngạnh | đồng/cây | 8.870 | 8.870 | 12.420 | 12.420 | 12.420

Tía tô, Ngải cứu, Nha đam; Thạch tùng răng cưa | đồng/m2 | 11.540

Vối thuốc | đồng/cây | 17.270 | 25.900 | 51.800 | 64.750 | 64.750

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

Đường kính

<2cm | 2÷<5cm | 5÷<10cm | 10÷<20cm | >20cm

4 | Cây trồng khác

Vông nem | đồng/cây | 14.470 | 15.190 | 15.950 | 16.750 | 17.590

Bông vải | đồng/m2 | 6.320

Cói, Đay, Lác, Cỏ bàng | đồng/m2 | 3.680

Mây | đồng/cây | 2.810

Bồ kết, Bồ hòn | đồng/cây | 44.700 | 44.700 | 111.750 | 178.800 | 214.560

Đước, Sú, Vẹt, Trang, Tra, Bần, Mắm | đồng/cây | 47.170 | 56.810 | 58.720 | 60.640 | 62.560

Dừa nước | đồng/cây | 35.670 | 43.810 | 45.720 | 47.640 | 55.320

Các loài cây lấy củi khác | đồng/cây | 3.860 | 19.310 | 32.240 | 45.140 | 45.140

Tre Bát độ, Điền trúc | đồng/ha | 15.855.000 | 19.839.000 | 23.598.000 | 25.957.800 | 27.255.690

đồng/cây | 15.860 | 19.840 | 23.600 | 25.960 | 27.260

Tre, Lồ ô, Nứa, Giáo, Vầu, Luồng | đồng/ha | 8.250.000 | 8.250.000 | 10.548.670 | 12.745.330 | 13.382.600

đồng/cây | 8.250 | 8.250 | 10.550 | 12.750 | 13.380

Trúc, Hóp | đồng/bụi | Bụi 5-10cây=70.000đ/bụi; Bụi trên 10cây=150.000đ/bụi

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường

5 | Các cây trồng mới bổ sung

Atiso đỏ | đồng/ha | 40.200.000

Cà gai leo | đồng/ha | 78.089.000

Sâm bố chính | đồng/ha | 241.500.000

Tràm gió | đồng/ha | 94.884.550

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đường kính

<2cm | 2÷<5cm | 5÷<10cm | 10÷<20cm | >20cm

Trà Hoa vàng | đồng/cây | 42.330 | 50.800 | 91.430 | 109.720 | 109.720

Tường vy, Hồng cảnh, cây Hoa Hồng | đồng/cây | 4.560 | 4.560 | 9.120 | 9.120 | 9.120

Thiên niên kiện | đồng/cây | 5.150 | 5.150 | 10.290 | 10.290 | 10.290

TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 | Thời kỳ chăm sóc | Đường kính

năm 2 | năm 3 | 7÷<10cm | =10÷<15cm | ≥15cm

Bời lời (trồng tập trung) | đồng/ha | 89.529.600 | 109.919.600 | 129.859.600 | 222.493.950 | 267.107.630 | 59.938.000

Bời lời (trồng phân tán) | đồng/cây | 29.570 | 36.310 | 42.900 | 73.500 | 88.230 | 19.800

Ba kích | đồng/ha | 64.368.000 | 82.632.000 | 97.948.000 | 373.800.000

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định 65/2023/QĐ-UBND Huế đơn giá cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu:
65/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
18/12/2023
Lĩnh vực:
Nông nghiệp – Lâm nghiệp
Người ký:
Phan Quý Phương
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá
  • 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
  • 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản