Quyết định số 65/2003/QĐ-BBCVT Quy định tạm thời về mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 65/2003/QĐ-BBCVT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Bộ Bưu chính Viễn thông |
| Người ký | Đặng Đình Lâm — Thứ trưởng |
| Ngày ban hành | 28/03/2003 |
| Ngày hiệu lực | 01/04/2003 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 65/2003/QĐ-BBCVT Quy định tạm thời về mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam
Nội dung toàn văn
BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 65/2003/QĐ-BBCVT | Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định tạm thời về mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam
BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Cước thanh toán quốc tế (Settlement rate) của dịch vụ điện thoại quốc tế chiều đến Việt Nam là mức cước mà các nhà khai thác nước ngoài trả cho các doanh nghiệp Việt Nam được phép cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN để thực hiện việc kết nối cuộc gọi điện thoại quốc tế đến Việt Nam.
2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN được chủ động đàm phán, thoả thuận mức cước thanh toán quốc tế phù hợp với các đối tác nước ngoài nhưng mức cước không thấp hơn 0,32 USD/phút, không phân biệt cuộc gọi đến mạng cố định hay mạng di động tại Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003. Các qui định có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG (Đã ký) Đặng Đình Lâm |
Lược đồ văn bản
- 109/1997/NĐ-CP Nghị định số 109/1997/NĐ-CP Về Bưu chính và Viễn thông
- 99/1998/QĐ-TTg Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
- 03/1999/TT-TCBĐ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính viễn thông.
- 90/2002/NĐ-CP Nghị định số 90/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông
- 109/1997/NĐ-CP Nghị định số 109/1997/NĐ-CP Về Bưu chính và Viễn thông
- 90/2002/NĐ-CP Nghị định số 90/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông
- 03/1999/TT-TCBĐ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính viễn thông.
- 99/1998/QĐ-TTg Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.