📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

📄 Số hiệu: 64/2011/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai📅 02/11/2011

Thuộc tính văn bản

Số hiệu64/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Người kýTrần Minh Phúc — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành02/11/2011
Ngày hiệu lực12/11/2011
Ngày hết hiệu lực18/05/2014

Trích yếu nội dung

Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến,

trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26/4/2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa 10;

Căn cứ Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/8/2010 của liên Bộ Tài chính và Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 2754/TTr-SGTVT ngày 07/10/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến xe, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

1. Tuyến vận tải hành khách cố định bằng ô tô (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

a) Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến là 2.750 đồng/ghế, hoặc giường nằm/chuyến, với số ghế ngồi hoặc giường nằm theo giấy đăng ký xe ô tô.

b) Đối với tuyến mới mở trong thời gian 06 tháng khai thác thử các doanh nghiệp quản lý, khai thác và kinh doanh bến xe thu giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến thấp hơn giá 2.750 đồng/ghế hoặc giường nằm để giúp các doanh nghiệp vận tải khai thác thử tuyến đạt hiệu quả.

2. Tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt:

a) Tuyến có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến, trạm xe là 100 đồng/chỗ/chuyến, với số chỗ (đứng và ngồi) theo giấy đăng ký xe ô tô.

b) Tuyến không có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

- Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến xe, trạm xe cụ thể như sau:

S T T | Mã số tuyến | Tuyến vận chuyển | Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến xe, trạm xe (đồng/chuyến)

Nơi đi | Nơi đến

01 | 04 | Bến xe TP. Biên Hòa | Trạm xe xã Cẩm Đường, huyện Long Thành | 15.000

02 | 05 | Bến xe TP. Biên Hòa | Bến xe Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh | 22.500

03 | 09 | Bến xe TP. Biên Hòa | Trạm xe xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom | 12.000

04 | 10 | Bến xe Xuân Lộc, huyện Xuân Lộc | Trạm xe Siêu thị BigC | 15.000

05 | 11 | Bến xe ngã tư Vũng Tàu, TP. Biên Hòa | Trạm xe Tân Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu | 21.000

06 | 12 | Trạm xe KDL Giang Điền, huyện Trảng Bom | Bến xe chợ Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh | 22.500

07 | 14 | Trạm xe xã Xuân Hòa, huyện Xuân Lộc | Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch | 5.000

08 | 15 | Bến xe Dầu Giây, huyện Thống Nhất | Trạm xe chợ Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu | 5.000

09 | 16 | Bến xe Phương Lâm, huyện Tân Phú | Bến xe TP. Biên Hòa | 25.000

10 | 18 | Trạm xe xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom | KDL Đại Nam, Bình Dương | 15.000

11 | 19 | Trạm xe ngã ba Trị An, xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom | Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu | 8.000

12 | 21 | Trạm xe xã Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch | Trạm xe xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch | 2.000

13 | 22 | Bến xe Phú Túc, huyện Định Quán | Bến xe Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu | 12.000

14 | 24 | Trạm xe xã Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch | Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành | 2.000

15 | 601 | Bến xe TP. Biên Hòa | Bến xe Miền Tây, TP. Hồ Chí Minh | 20.000

16 | 602 | Bến xe Phú Túc, huyện Định Quán | Trường ĐH Nông Lâm, TP. Hồ Chí Minh | 15.000

17 | 603 | Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch | Bến xe Miền Đông, TP. Hồ Chí Minh | 5.000

18 | 604 | Bến xe Hố Nai, TP. Biên Hòa | Bến xe Miền Đông, TP. Hồ Chí Minh | 12.000

- Trong thời gian thực hiện nếu các doanh nghiệp vận tải mở tuyến mới, thay đổi cự ly khai thác, thay đổi trọng tải xe, giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến xe, trạm xe của các tuyến đang thực hiện và tình hình thực tế của tuyến để xem xét quyết định và báo cáo UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số hiệu:
64/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
02/11/2011
Người ký:
Trần Minh Phúc
Ngày hiệu lực:
12/11/2011
Ngày hết hiệu lực:
18/05/2014
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản