Quyết định số 6314/2001/QĐ-UB V/v phê duyệt và ban hành tạm thời mức thu - chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2001 - 2002
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 6314/2001/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Người ký | Nguyễn Văn Nhân — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 16/08/2001 |
| Ngày hiệu lực | 16/08/2001 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 6314/2001/QĐ-UB V/v phê duyệt và ban hành tạm thời mức thu - chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2001 - 2002
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
V/v Phê duyệt và ban hành tạm thời mức thu - chi học phí và
xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2001-2002
__________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) ngày 21/6/1994.
Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg của Thủ tuớng Chính phủ ngày 31 tháng 3 năm 1998 và Thông tư số: 54/1998/TT-LB ngày 31- 8-1998 của Liên Bộ Tài chính - Giáo dục - Đào tạo về thu và sử dụng học phí trong các cơ sở Giáo dục-Đào tạo.
Căn cứ Công văn số 30/CV-VX ngày 6-8-2001 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân về việc thẩm tra đề án về mức thu-chi học phí và cơ sở vật chất năm 2001-2002.
Xét Công văn số 342/2000/TTLS ngày 22- 6-2001 của liên sở Tài chính - Vật giá và Giáo dục - Đào tạo về việc trình duyệt mức thu-chi học phí và xảy dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2001-2002.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt và ban hành tạm thời mức thu-chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2001-2002, cụ thể như sau:
I. MỨC THU HỌC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HỌC:
1. Mức thu học phi và cơ sở vật chất trường học hệ công lập (Học phí 1 tháng/1 học sinh X 9 tháng, tiển csvc 1năm/1 học sinh):
Đơn vị: 1.000đ
TT | Đối tượng thu | Học phí công lập | Cơ sở vật chất | ||
TP, TX | Nông thôn | TP, TX | Nông thôn | ||
1 | Nhà trẻ | 40 | 30 | 50 | 30 |
2 | Mẫu giáo buổi | 20 | 10 | 50 | 30 |
3 | Mẫu giáo bán trú | 30 | 15 | 50 | 30 |
4 | Tiểu học 1 buổi | 0 | 0 | 50 | 30 |
5 | Tiểu học 2 buổi | 35 | 30 | 50 | 30 |
6 | Tiểu học bán trú | 65 | 55 | 50 | 30 |
7 | Trung học cơ sở | 10 | 6 | 50 | 30 |
8 | Trung hoc phổ thông | 15 | 10 | 50 | 30 |
9 | Hướng nghiệp - dạy nghề PT | 10 | 10 | 0 | 0 |
10 | Trung học Chuyên nghiệp (Kỹ thuật) | 40 | 40 | 50 | 30 |
2. Mức thu học phí và cơ sở vật chất hệ bán công và bổ túc:
Đơn vị: 1000đ
TT | Đối tượng thu | Học phí công lập | Cơ sở vật chất | ||
TP, TX | Nông thôn | TP, TX | Nông thôn | ||
1 | Nhà trẻ | 130-110 | 120-80 | 50 | 30 |
2 | Mẫu giáo buổi | 55-50 | 55-40 | 50 | 30 |
3 | Mẫu giáo bán trú | 100-80 | 90-60 | 50 | 30 |
4 | Trung học cơ sở | 60 | 50 | 50 | 30 |
5 | Phổ thông trung học | 80 | 70 | 50 | 30 |
6 | HN-DN phổ thông | 10 | 10 | 0 | 0 |
7 | Bổ túc THCS | 40 | 40 | 0 | 0 |
8 | Bổ túcTHPT | 60 | 60 | 0 | 0 |
9 | Trung học Chuyên nghiệp | 75 | 75 | 50 | 30 |
Mức thu hệ bán công đối với ngành học Mầm non giao cho UBND huyện, thị xã, thành phố quy định mức thu (Theo mục 2, điều 1) cho từng trường và có chính sách hỗ trợ kinh phí để các trường mầm non bán công hoạt động bình thường đồng thời huy động tối đa các cháu ra lớp.
II. ĐỐI TƯỢNG THU VÀ MIỄN GIẢM:
Đối tượng miễn, giảm học phí công lập, bán công, thu CSVC đầu năm học thực hiện theo điểm 3 và điểm 4 của Thông tư 54/1998/TT-LB ngày 31-08-1999 của Liên bộ Tài chính và Giáo dục&Đào tạo.
III. MỨC CHI HỌC PHÍ QUỐC LẬP HỌC PHÍ BÁN CÔNG, CSVC TRƯỜNG HỌC:
1. Mức chi học phí công lập:
1.1 Tiểu học bán trú + Tiểu học 2 buổi: Tỷ lệ chi có tính chất hướng dẫn:
a) Tăng cường CSVC phục vụ giảng dạy học tập: Khoảng 5% tổng thu.
b) Bổ sung kinh phí cho hoạt động của sự nghiệp GD: Khoảng 5% Tổng thu.
c) Chi trả lương, phụ cấp, trợ cấp cho giáo viên, bảo mẫu, trực trưa, làm thêm giờ: Khoảng 87% tổng thu.
d) Chi cho công tác quản lý: 3% tổng thu: Trong đó: ở trường 2%, ở cơ quan quản lý giáo dục cấp trên l%.
1.2 Mức chi học phí công lập: (trừ tiểu học) tỷ lệ chi bắt buộc.
a- Tăng cường CSVC phục vụ giảng dạy và học tập: 35% tổng thu.
b- Bổ sung kinh phí cho hoạt động của sự nghiệp GD-ĐT: 20% tổng thu.
- Đối với các trường trực thuộc phòng Giáo dục - Đào tạo chi 15% tổng thu tại trường (trong đó chi 3% cho công tác quản lý thu - chi); Chi tại phòng Giáo dục-Đào tạo: 5% tổng thu.
- Đối với các trường trực thuộc Sở Giáo dục- Đào tạo chi tại trường 20% tổng thu.
c- Hỗ trợ chi hoạt động trực tiếp giảng dạy 25% tổng thu.
d- Chi cho công tác quản lý và điều tiết chung thuộc ngành Giáo dục-Đào tạo 20% tổng thu (Trong đó chi 2% cho công tác quản lý ở các cơ quan quản lý Giáo dục- Đào tạo) thực hiện theo Công văn số 4365/UB-VP ngày 10-11-1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
2. Mức chi học phí hệ bán công: Tỷ lệ chi có tính chất hướng dẫn.
2.1- Nhà trẻ:
- Chi cho con người: Khoảng 88% tổng thu.
- Chi hoạt động và mua sắm thiết bị: Khoảng 10% tổng thu.
- Chi nghiệp vụ quản lý: 2% tổng thu.
Trong đó:
+ Ở cơ sở giáo dục: 1% tổng thu.
+ Ở cơ quan quản lý giáo dục : 1% Tổng thu.
2.2- Mẫu giáo:
- Chi cho con người: Khoảng 85% Tổng thu.
- Chi cho hoạt động: 10% Tổng thu.
- Chi mua sắm sách - thiết bị: 3% Tổng thu.
- Chi nghiệp vụ quản lý: 2% Tổng thu.
Trong dó:
+ ở cơ sở giáo dục: 1% Tổng thu.
+ ở cơ quan quản lý giáo dục: 1% Tổng thu.
2.3- Trung học cơ sở, Bổ túc trung hoc cơ sở và Trung học phổ thông. Bổ túc trung học phổ thông:
- Chi cho con người: Khoảng 82% Tổng thu.
- Chi cho hoạt động: Khoảng 10% Tổng thu.
- Chi mua sắm: Khoảng 6% Tổng thu.
- Chi nghiệp vụ quản lý: 2% Tổng thu.
+ ở cơ sở giáo dục: 1% Tổng thu.
+ ở cơ quan quản lý GD cấp trên: 1% Tổng thu.
2.4- Đối với hướng nghiệp, dạy nghề phổ thông:
- Chi cho con người: Khoảng 80% Tổng thu.
- Chi mua sắm sửa chữa: Khoảng 15% Tổng thu.
- Chi nghiệp vụ guản lý: Khoảng 5% Tổng thu.
Trong đó:
+ ở cơ sở giáo dục: 3% Tổng thu.
+ ở cơ quan quản lý giáo dục: 2% Tổng thu.
2.5- Đối với Trung học Chuyên nghiệp:
- Chi cho con người: Khoảng 35% Tổng thu.
- Chi hoạt động: Khoảng 10% Tổng thu.
- Chi mua vật tư thực hiện: Khoảng 35% Tổng thu.
- Chi trả liên kết đào tạo: 15% Tổng thu.
- Chi quản lý: 5% Tổng thu.
Trong đó:
+ ở cơ sở Giáo dục: 3% Tổng thu.
+ ở cơ quan quản lý giáo dục: 2% Tổng thu.
3. Quỹ xây dựng cơ sở vật chất:
Quỹ xây dựng cơ sở vật chất dùng để xây dựng sửa chữa và tăng cường cơ sở vật chất cho nhà trường, được thu và sử dụng theo địa bàn huyện, thị xã, thành phố cụ thể là:
- Đối với các trường tiểu học:
+ Sử dụng tại trường: 30% tổng thu (kể cả 1% quản lý thu-chi).
+ Nộp về phòng giáo dục để điều tiết trong địa bàn 70% tổng thu (kể cả l% quản lý thu-chi của cơ quan quản lý giáo dục-đào tạo).
- Đối với các trường học khác:
+ Sử dụng tại trường 20% tổng thu (kể cả 1% quản lý thu-chi).
+ Nộp về cơ quan quản lý cấp trên: 80% tổng thu để điều tiết trên địa bàn (kể cả 1% quản lý thu-chi của cơ quan quản lý Giáo dục- đào tạo).
IV. THU VÀ SỬ DỤNG HỌC PHÍ VÀ XÂY DỰNG CSVC:
Thực hiện theo Điều 6 của Thông tư liên tịch số 54/1998/TT-LB của Bộ Giáo dục-Đào tạo và Bộ Tài chính ngày 31/8/1998.
Điều 2: Giám đốc Sở Giáo dục-Đào tạo, Tài chính-Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở: Giáo dục-Đào tạo, Tài chính-Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm thi hành Quyết dịnh này kể từ ngày ký./.
Lược đồ văn bản
- 70/1998/QĐ-TTg Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg Về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
- Không số Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số Không số
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.