📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

📄 Số hiệu: 61/2016/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Long An📅 18/11/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu61/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Long An
Người kýTrần Văn Cần — Chủ tịch
Ngày ban hành18/11/2016
Ngày hiệu lực28/11/2016
Ngày hết hiệu lực06/05/2019
Ngày đăng công báo02/10/2017

Trích yếu nội dung

Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm

(2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1008/TTr-STNMT ngày 20/10/2016 và ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại văn bản số 607/HĐND-KTNS ngày 14/11/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

I. Sửa đổi, bổ sung mục I “Nguyên tắc xác định giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)”, phần A “QUY ĐỊNH CHUNG, như sau:

1. Bổ sung thời hạn sử dụng đất nông nghiệp vào khoản 1:

“Đối với nhóm đất nông nghiệp: thời hạn sử dụng 70 năm (áp dụng cho tổ chức được Nhà nước cho thuê đất)”.

2. Bổ sung điểm 1.3 vào khoản 1:

1.3. Đất nông nghiệp khác áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

3. Sửa đổi điểm 2.3, 2.5 khoản 2; bổ sung điểm 2.6, 2.7, 2.8, 2.9 vào khoản 2:

2.3. Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa:

Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp cùng vị trí hoặc loại đất nông nghiệp liền kề, trường hợp liền kề nhiều loại đất thì tính theo giá đất nông nghiệp cao nhất. Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

2.5. Giá đất giao thông, đất thủy lợi, đất giáo dục – đào tạo, đất có di tích lịch sử - văn hóa, đất danh lam thắng cảnh, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi, giải trí công cộng, đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính, viễn thông, đất chợ, đất bãi thải xử lý chất thải, áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

2.6. Giá đất quốc phòng, giá đất an ninh, giá đất cơ sở tôn giáo, giá đất cơ sở tín ngưỡng áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí.

2.7. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

2.8. Đất phi nông nghiệp khác nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

2.9. Đất phi nông nghiệp khác không nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

II. Sửa đổi, bổ sung phần B “BẢNG GIÁ ĐẤT”, như sau:

1. Phụ lục I: BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

a) Bổ sung vào STT 3, mục B, phần I:

STT | VỊ TRÍ | PHẠM VI TÍNH

50m đầu | Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn | Các xã còn lại | Phường, Thị trấn | Các xã còn lại | Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B | ĐƯỜNG TỈNH

3 | Đức Hòa

Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 | 90.000 | 70.000

b) Bổ sung vào STT 10, mục B, phần I:

STT | VỊ TRÍ | PHẠM VI TÍNH

50m đầu | Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn | Các xã còn lại | Phường, Thị trấn | Các xã còn lại | Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B | ĐƯỜNG TỈNH

10 | Thạnh Hóa

d | ĐT 836B

Riêng phía bên kia kênh | 30.000 | 25.000

c) Sửa đổi STT 10, mục B, phần I:

STT | VỊ TRÍ | PHẠM VI TÍNH

50m đầu | Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn | Các xã còn lại | Phường, Thị trấn | Các xã còn lại | Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B | ĐƯỜNG TỈNH

10 | Thạnh Hóa

c | ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ-Bình Hòa Tây)

d | ĐT 836B | 45.000 | 25.000

2. Phụ lục II: BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT :

a) Bổ sung STT 7, STT 13 và STT 23 vào mục E, phần I huyện Bến Lức:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7 | Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)

………………………

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh | 4.000.000

13 | Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

………………………

Đường số 6 | 3.000.000

23 | Khu dân cư Leadgroup | Đường số 8 | 3.000.000

Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 | 2.000.000

b) Bổ sung STT 7 vào mục B; STT 24, 25, 26 vào mục C, phần I huyện Đức Hòa:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

B | ĐƯỜNG TỈNH

7 | Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 | Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | 500.000

C | ĐƯỜNG HUYỆN

24 | Đường từ ĐT 825 -Chùa Tháp | 350.000

25 | Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây | 150.000

26 | Đường khu di tích Óc Eo | 400.000

c) Sửa đổi STT 6, ở “* Thị trấn”; bổ sung vào điểm a, b, c, d và điểm đ vào “*Các xã” tại khoản I “Các đường có tên”, mục D huyện Tân Trụ:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

* | Thị trấn

6 | Đường Cao Thị Mai | 800.000 | 800.000

* | Các xã

a | Xã An Nhựt Tân

1 | Phan Văn Phèn | 200.000

2 | Lê Văn Tánh | 200.000

3 | Bùi Văn Bảng | 200.000

4 | Nguyễn Văn Côn | 200.000

b | Xã Đức Tân

1 | Đường Ông Đồ Nghị | 250.000 | 200.000

c | Xã Mỹ Bình

1 | Lê Công Hầu | 200.000

d | Xã Quê Mỹ Thạnh

1 | Phạm Văn Ngự | 200.000

2 | Phạm Văn Khai | 200.000

3 | Lê Văn Hiếu | 200.000

4 | Bùi Văn Gà | 200.000

5 | Bạch Thị Năm | 200.000

6 | Phạm Văn Cáo | 200.000

7 | Đặng Kim Bảng | 200.000

8 | Nguyễn Thành Lập | 200.000

9 | Đinh Văn Nghề | 200.000

10 | Trần Thị Bông | 200.000

11 | Nguyễn Văn Dè | 200.000

12 | Huỳnh Ngọc Xinh | 200.000

13 | Nguyễn Văn Bê | 200.000

14 | Nguyễn Phước Sanh | 200.000

15 | Trương Văn Dầy | 200.000

đ | Xã Tân Phước Tây

1 | Võ Văn Dần | 150.000

2 | Nguyễn Văn Lơ | 150.000

3 | Phạm Văn Sộn | 150.000

4 | Lê Văn Điện | 150.000

d) Bổ sung vào STT 7, mục E, phần I huyện Châu Thành:

7 | Khu dân cư chợ Thanh Phú Long | Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) | 1.300.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

Đường số 2, 3, 6 và 7 | 1.300.000

Đường số 1, 4 và 5 | 1.000.000

đ) Bổ sung vào STT 25, bổ sung STT 28, mục E, phần I huyện Thủ Thừa:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

25 | Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) | Đường số 5 | 1.100.000

……..

28 | Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa | Đường Phan Văn Tình | 5.000.000

Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) | 2.000.000

Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) | 1.500.000

e) Sửa đổi, bổ sung vào STT 3, mục C, phần I huyện Cần Đước:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

3 | ĐH 19/5 | Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

- 50 m đầu tiếp giáp QL50 | 900.000

- Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát | 300.000

Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

- 50 m đầu tiếp giáp QL50 | 900.000

- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | 300.000

ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 | 650.000

g) Bổ sung vào STT 7, mục B; sửa đổi điểm III, mục D; bổ sung điểm 1.13 vào STT 1; bổ sung điểm 2.8, 2.9 vào STT 2; bổ sung STT 9, 10, Khoản III, mục E, phần I; bổ sung vào STT 3, phần II huyện Thạnh Hóa

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

7 | ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) | QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông | 100.000

Phía bên kia kênh | 65.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

III | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

2 | - Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú | 75.000

3 | Xã Thuận Bình, Thạnh An | 70.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

III | Cụm, tuyến dân cư vượt lũ

1 | Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1,2,3)

1.13 | Đường số 25 | 385.000

2 | Xã Tân Hiệp

2.8 | Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C | 110.000

2.9 | Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 | 90.000

…………………

9 | Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) | 90.000

10 | Tuyến dân cư N2 | Đường số 5 | 500.000

Đường số 6 | 420.000

PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

3 | Ven kênh Nam QL 62

Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây | Kênh 21 - Cầu Bún Bà Của | 65.000

h) Sửa đổi STT 2, mục B; sửa đổi STT 5, bổ sung STT 17, 18 vào khoản I, mục D; sửa đổi STT 37, bổ sung STT 39, mục E, phần I huyện Tân Thạnh:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

2 | ĐT 837 | Cầu Bằng lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua Khu trung tâm xã Tân Lập)

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

5 | Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) | Đường tỉnh 829-Đường 30 tháng 4 (trừ đoạn qua Khu dân cư kênh Hiệp Thành)

………………..

17 | Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) | Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh | 1.300.000

18 | Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) | Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh | 1.560.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

37 | Khu dân cư kênh Hiệp Thành | Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) | 832.000

Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 | 1.404.000

Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 | 1.170.000

Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn | 1.560.000

Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) | 1.300.000

39 | Khu Trung tâm xã Tân Lập | Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) | 6.840.000

Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1) | 3.290.000

Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) | 5.000.000

i) Bổ sung STT 33 đến STT 46 vào khoản I, mục D và STT 10, 11 vào mục E, phần I thị xã Kiến Tường:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ. . .ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

PHƯỜNG | XÃ

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

33 | Đường Lý Thường Kiệt nối dài | 3.600.000

34 | Đường Lê Duẩn | 3.600.000

35 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài | 1.700.000

36 | Đường Trần Văn Giàu | Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài | 1.700.000

37 | Đường Nguyễn Văn Kỉnh | 1.200.000

38 | Đường Lê Quốc Sản | 1.400.000

39 | Đường Nguyễn Trung Trực | 1.000.000

40 | Đường Võ Văn Định | Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài | 1.700.000

41 | Đường Phan Thị Tỵ | 600.000

42 | Đường Phẩm Văn Giáo | 600.000

43 | Đường Đinh Văn Phu | 600.000

44 | Đường Lê Hữu Nghĩa | 600.000

45 | Đường Nguyễn Văn Nho | 600.000

46 | Đường Châu Văn Liêm | 1.500.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

10 | Khu Lò Gốm | 1.100.000

11 | Khu Làng nghề - Cụm dân cư Cầu dây | 2.100.000

k) Bổ sung STT 10, 11 vào mục E, phần I huyện Vĩnh Hưng

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

10 | Khu tái định cư Trường dạy nghề

Đường Đốc Binh Kiều | Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh | 1.200.000

Đường Nguyễn Chí Thanh | Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều | 1.200.000

11 | Khu tái định cư B7, B11

Đường Võ Văn Quới | Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo | 800.000

Đường Phạm Văn Bạch | Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới | 800.000

l) Bổ sung STT 54, 55 vào khoản I, mục D, phần I huyện Tân Hưng:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

54 | Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 | 1.700.000

Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân | 800.000

55 | Đường Láng Sen | Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám | 2.200.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/11/2016 và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thanh phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quyết định này./.

Lược đồ văn bản

  • 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
Văn bản đang xem

Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Số hiệu:
61/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
18/11/2016
Người ký:
Trần Văn Cần
Ngày hiệu lực:
28/11/2016
Ngày hết hiệu lực:
06/05/2019
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
  • 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
  • 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản