📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

📄 Số hiệu: 61/2011/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên📅 20/12/2011

Thuộc tính văn bản

Số hiệu61/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Người kýDương Ngọc Long — Chủ tịch
Ngày ban hành20/12/2011
Ngày hiệu lực01/01/2012
Ngày hết hiệu lực30/06/2013

Trích yếu nội dung

Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường

đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

____________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTV-QH10 ngày 28/8/2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về phí, lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 về sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;

Căn cứ Nghị Quyết số 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của HĐND tỉnh Thái Nguyên khoá XII, kỳ họp thứ 3, về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên;

Xét đề nghị của Sở Tài chính Thái Nguyên tại Tờ trình số 2210/TTr-STC ngày 14/12/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

Đơn vị tính: Đồng

Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu

I | Quặng khoáng sản kim loại

1 | Quặng sắt | Tấn | 50.000

2 | Quặng măng-gan | Tấn | 40.000

3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 60.000

4 | Quặng vàng | Tấn | 250.000

5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50.000

6 | Quặng bạch kim | Tấn | 250.000

7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 250.000

8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 40.000

9 | Quặng chì, kẽm | Tấn | 200.000

10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 40.000

11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 50.000

12 | Quặng cromit | Tấn | 50.000

13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na- đi (vanadi) | Tấn | 250.000

14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25.000

II | Khoáng sản không kim loại

1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) | M3 | 60.000

2 | Đá Block | M3 | 70.000

3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô- lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000

4 | Sỏi, cuội, sạn | M3 | 5.000

5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 2.000

6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …) | Tấn | 2.000

7 | Cát vàng | M3 | 4.000

8 | Cát làm thủy tinh | M3 | 6.000

9 | Các loại cát khác | M3 | 3.000

10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | M3 | 1.000

11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | M3 | 1.500

12 | Đất làm thạch cao | M3 | 2.000

13 | Đất làm Cao lanh | M3 | 5.000

14 | Các loại đất khác | M3 | 1.500

15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 25.000

16 | Sét chịu lửa | Tấn | 25.000

17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 25.000

18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000

19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25.000

20 | Nước khoáng thiên nhiên | M3 | 2.500

21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 4.000

22 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 8.000

23 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 8.000

24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 8.000

25 | Than khác | Tấn | 8.000

26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000

- Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu tính bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng với mức thu quy định tại điểm 1, Điều 1 Quyết định này.

2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Quyết định này là: khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.

3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái nguyên được quy định tại Điều 1 Quyết định này.

4. Quản lý và sử dụng phí: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường theo các nội dung cụ thể sau đây:

a) Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;

b) Khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;

c) Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ và tái tạo cảnh quan môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên tổ chức thực hiện thu vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND ngày 31/7/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên, về việc ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài Chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu:
61/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
20/12/2011
Người ký:
Dương Ngọc Long
Ngày hiệu lực:
01/01/2012
Ngày hết hiệu lực:
30/06/2013
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản