Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 61/2006/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Thanh Quán — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 14/06/2006 |
| Ngày hiệu lực | 24/06/2006 |
| Ngày hết hiệu lực | 31/12/2010 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN
Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của UBND huyện Văn Giang tại Tờ trình số 38/TTr-UB ngày 15/02/2006 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 146/TTr-TNMT ngày 22/5/2006.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Giang với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a, Diện tích, cơ cấu các loại đất:
STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch đến năm 2010 | ||
Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 7179.21 | 100 | 7179.21 | 100 |
1 | Đất nông nghiệp | 5020.55 | 69.93 | 2409.10 | 33.56 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4540.88 |
| 1831.08 |
|
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3492.75 |
| 659.78 |
|
1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 2246.40 |
| 312.66 |
|
1.1.1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1246.35 |
| 347.12 |
|
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1048.13 |
| 1171.30 |
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 473.66 |
| 572.01 |
|
1.4 | Đất nông nghiệp khác | 6.01 |
| 6.01 |
|
2 | Đất phi nông nghiệp | 2158.66 | 30.07 | 4770.11 | 66.44 |
2.1 | Đất ở | 617.34 |
| 848.89 |
|
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 558.59 |
| 537.76 |
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 58.75 |
| 311.13 |
|
2.2 | Đất chuyên dùng | 1181.70 |
| 3572.76 |
|
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 7.77 |
| 9.69 |
|
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 11.33 |
| 11.05 |
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52.05 |
| 1517.82 |
|
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 0 |
| 264.70 |
|
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 22.74 |
| 1228.43 |
|
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
2.2.3.4 | Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | 29.31 |
| 24.69 |
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 1110.55 |
| 2034.20 |
|
2.2.4.1 | Đất giao thông | 509.77 |
| 1020.40 |
|
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 550.19 |
| 592.64 |
|
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 0.70 |
| 2.32 |
|
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 3.16 |
| 7.47 |
|
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 6.56 |
| 13.78 |
|
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 25.20 |
| 86.00 |
|
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục thể thao | 6.53 |
| 273.42 |
|
2.2.4.8 | Đất chợ | 3.78 |
| 7.63 |
|
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 4.20 |
| 16.69 |
|
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.46 |
| 13.85 |
|
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 24.67 |
| 23.98 |
|
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 65.74 |
| 62.58 |
|
2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 269.21 |
| 261.90 |
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
3.1 | Đất bằng chưa sử dụng |
|
|
|
|
b, Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2613.31 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2460.59 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2237.81 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1695.26 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 222.78 |
1.2 | Đất nôi trồng thủy sản | 152.72 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
2.1 | Đất chuyên trồng lùa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 139.14 |
2.2 | Đất trồng cây hàng năm khá chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 201.61 |
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 47.60 |
2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm | 206.81 |
3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
|
3.1 | Đất chuyên dùng | 35.93 |
3.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0.47 |
3.1.2 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0.63 |
3.1.3 | Đất có mục đích công cộng | 34.83 |
3.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
3.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.46 |
3.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 4.90 |
3.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
c, Diện tích đất phải thu hồi:
Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) |
1 | Đất nông nghiệp | 2159.95 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2044.23 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1848.92 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1449.21 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 195.31 |
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 115.72 |
2 | Đất phi nông nghiệp | 197.42 |
2.1 | Đất ở | 104.78 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 100.79 |
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 3.99 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 75.19 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1.80 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0.28 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.84 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 68.27 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 2.19 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8.10 |
2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 7.16 |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
TT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Diện tích đến năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 7179.21 | 7179.21 | 7179.21 | 7179.21 | 7179.21 | 7179.21 |
1 | Đất nông nghiệp | 5020.55 | 3825.57 | 3180.30 | 261.80 | 2519.93 | 2409.10 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4540.88 | 3314.88 | 2578.88 | 2028.39 | 1939.72 | 1931.08 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3492.75 | 2174.21 | 1323.47 | 826.28 | 752.97 | 659.78 |
1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 2246.40 | 1372.86 | 836.86 | 428.93 | 380.85 | 312.66 |
1.1.1.2 | Đất trồng cây HNK | 1246.35 | 801.35 | 486.61 | 397.35 | 372.12 | 347.12 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1048.13 | 1140.67 | 1255.41 | 1202.11 | 1186.75 | 1171.30 |
1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 473.66 | 504.68 | 595.41 | 576.40 | 574.20 | 572.01 |
1.3 | Đất nông nghiệp khác | 6.01 | 6.01 | 6.01 | 6.01 | 6.01 | 6.01 |
2 | Đất phi nông nghiệp | 2158.66 | 3353.64 | 3999.91 | 4568.41 | 4659.28 | 4770.11 |
2.1 | Đất ở | 617.34 | 785.67 | 807.17 | 837.71 | 833.30 | 848.89 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 558.59 | 542.61 | 530.99 | 526.58 | 522.17 | 537.76 |
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 58.75 | 243.06 | 276.18 | 311.13 | 311.13 | 311.13 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 1181.70 | 2216.43 | 2842.97 | 3382.30 | 3477.53 | 3572.76 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 7.77 | 10.28 | 9.69 | 9.69 | 9.69 | 9.69 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 11.33 | 11.19 | 11.05 | 11.05 | 11.05 | 11.05 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52.05 | 627.65 | 1072.72 | 1517.82 | 1517.82 | 1517.82 |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 0 | 88.23 | 176.46 | 264.70 | 264.70 | 264.70 |
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 22.74 | 514.53 | 871.58 | 1228.65 | 1228.65 | 1228.65 |
2.2.3.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 29.31 | 24.89 | 24.68 | 24.47 | 24.47 | 24.47 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 1110.55 | 1567.31 | 1749.51 | 1843.74 | 1938.97 | 2034.20 |
2.2.4.1 | Đất giao thông | 509.77 | 705.40 | 784.15 | 862.90 | 941.65 | 1020.40 |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 550.19 | 526.72 | 543.20 | 559.68 | 576.16 | 592.64 |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 0.70 | 2.32 | 2.32 | 2.32 | 2.32 | 2.32 |
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 3.16 | 7.47 | 7.47 | 7.47 | 7.47 | 7.47 |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 6.56 | 13.82 | 14.78 | 13.78 | 13.78 | 13.78 |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 25.20 | 86.45 | 86.00 | 86.00 | 86.00 | 86.00 |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 6.53 | 186.89 | 273.42 | 273.42 | 273.42 | 273.42 |
2.2.4.8 | Đất chợ | 3.78 | 7.70 | 7.63 | 7.63 | 7.63 | 7.63 |
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 4.20 | 16.69 | 16.69 | 16.69 | 16.69 | 16.69 |
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.46 | 13.85 | 13.85 | 13.85 | 13.85 | 13.85 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 24.67 | 24.38 | 23.98 | 23.98 | 23.98 | 23.98 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 65.74 | 61.69 | 61.64 | 61.59 | 62.09 | 62.58 |
2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 269.21 | 265.47 | 264.15 | 262.83 | 262.38 | 261.90 |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đất bằng chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH | Phân theo từng năm | |||||
Năm 2005 (đã thực hiện) | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2613.31 | 4.32 | 1192.52 | 645.27 | 569.50 | 90.87 | 110.83 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2460.59 | 3.45 | 1098.88 | 610.46 | 550.49 | 88.67 | 108.64 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2237.81 | 2.81 | 1019.09 | 552.22 | 497.19 | 73.31 | 93.19 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1695.26 | 1.76 | 753.34 | 415.96 | 407.93 | 48.08 | 68.19 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 222.78 | 0.64 | 79.79 | 58.24 | 53.30 | 15.36 | 15.45 |
1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 152.72 | 0.87 | 93.64 | 34.81 | 19.01 | 2.20 | 2.19 |
2 | Đất chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 139.14 |
| 69.57 | 69.57 |
|
|
|
2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang nuôi trồng thủy sản | 201.61 |
| 100.67 | 100.94 |
|
|
|
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 47.60 |
| 23 | 2.46 |
|
|
|
2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm | 206.81 |
| 103.40 | 103.41 |
|
|
|
3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đất chuyên dùng | 35.93 | 2.95 | 16.32 | 16.33 | 0.11 |
| 0.22 |
3.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0.47 |
| 0.23 | 0.24 |
|
|
|
3.1.2 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0.63 | 0.10 | 0.10 | 0.01 | 0.11 |
| 0.22 |
3.1.3 | Đất có mục đích công cộng | 34.83 | 2.85 | 15.99 | 15.99 |
|
|
|
3.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
3.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.46 |
| 0.49 | 0.49 | 0.49 | 0.49 | 0.50 |
3.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 4.90 | 0.16 | 1.17 | 1.32 | 1.32 | 0.45 | 0.48 |
3.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | DT thu hồi trong kỳ KH | Phân theo từng năm | |||||
Năm 2005 (đã thực hiện) | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
1 | Đất nông nghiệp | 2159.95 | 4.32 | 899.60 | 543.99 | 551.79 | 73.16 | 87.09 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2044.23 | 3.45 | 829.82 | 522.32 | 532.78 | 70.96 | 84.90 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1848.92 | 2.81 | 765.98 | 466.94 | 480.38 | 56.50 | 76.31 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1449.21 | 1.76 | 584.24 | 380.65 | 394.06 | 34.21 | 54.29 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 195.31 | 0.64 | 63.84 | 55.38 | 52.40 | 14.46 | 8.59 |
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 115.72 | 0.87 | 45.94 | 21.67 | 19.01 | 2.20 | 2.19 |
2 | Đất phi nông nghiệp | 197.42 | 0.33 | 121.24 | 30.61 | 22.81 | 21.18 | 1.25 |
2.1 | Đất ở | 104.78 |
| 35.74 | 29.04 | 20.00 | 20.00 |
|
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 100.79 |
| 35.58 | 27.21 | 20.00 | 20.00 |
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 3.99 |
| 2.16 | 1.83 |
|
|
|
2.2 | Đất chuyên dùng | 75.19 | 0.02 | 73.27 | 1.57 | 0.24 | 0.03 | 0.06 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1.80 |
| 1.21 | 0.59 |
|
|
|
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0.28 |
| 0.14 | 0.14 |
|
|
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.84 |
| 4.43 | 0.21 | 0.21 |
|
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 68.27 | 0.02 | 67.50 | 0.63 | 0.03 | 0.03 | 0.06 |
2.3 | Đất tôn giáo , tín ngưỡng | 2.19 | 0.10 | 1.69 | 0.40 |
|
|
|
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8.10 | 0.05 | 4.14 | 1.25 | 1.25 | 0.70 | 0.71 |
2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 7.16 | 0.16 | 3.43 | 1.32 | 1.32 | 0.45 | 0.48 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Văn Giang và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.