📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 57/ 2000/QĐ-UB Về ban hành giá trần đóng mới phương tiện thủy nội địa để làm cơ sở thu dịch vụ đăng kiểm

📄 Số hiệu: 57/ 2000/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ📅 26/09/2000

Thuộc tính văn bản

Số hiệu57/ 2000/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ
Người kýNguyễn Phong Quang — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành26/09/2000
Ngày hiệu lực11/10/2000

Trích yếu nội dung

Quyết định số 57/ 2000/QĐ-UB Về ban hành giá trần đóng mới phương tiện thủy nội địa để làm cơ sở thu dịch vụ đăng kiểm

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh

Số: 57 / 2000/QĐ-UB Cần Thơ, ngày 26 tháng 9 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH CẦN THƠ

Về ban hành giá trần đóng mới phương tiện

thủy nội địa để làm cơ sở thu dịch vụ đăng kiểm

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 129/1999/QĐ/BVGCP ngày 16/12/1999 của Trưởng ban Vật giá Chính phủ về giá dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa của các tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam;

Xét tờ trình số 403/TTr.SGTVT ngày 25/7/2000 của Giám đốc Sở Giao thông vận tải và ý kiến của Sở Tài chính - Vật giá;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành mức giá trần đóng mới đối với phương tiện thủy nội địa, để xác định giá trị phương tiện làm cơ sở thu dịch vụ đăng kiểm (kể cả giá đăng kiểm duyệt thiết kế, giám sát kỹ thuật), như sau:

A. Phương tiện võ gỗ: (gỗ + vật tư + tiền công)

- Từ 5 tấn đến dưới 20 tấn: 2.700.000đ/tấn

- Từ 20 tấn đến dưới 50 tấn: 2.500.000đ/tấn

- Từ 50 tấn đến dưới 100 tấn: 2.400.000đ/tấn

- Từ 100 tấn đến dưới 150 tấn: 2.000.000đ/tấn

(giá gỗ sao thành phẩm hiện nay trên thị trường khoảng: 10.000.000đ/m3)

B. Sà lan võ thép:

- Sà lan tự hành: 1.700.000đ/tấn

- Sà lan mặt bằng: 1.500.000đ/tấn

C. Động cơ các loại:

+ Động cơ Trung Quốc:

- Từ 5 cv đến 24 cv (mới): 250.000đ/1cv

- Từ 5 cv đến 24 cv (đã qua sử dụng) 150.000đ/1cv

+ Động cơ sản xuất tại Nhật và các nước khác:

* Động cơ Nhật Yanmar, F4 đến F10 (không có máy mới):

- Từ 5 cv đến dưới 20 cv (đã qua sử dụng): 400.000đ/1cv

- Từ 20 cv đến 100 cv (đã qua sử dụng): 500.000đ/1cv

* Thủy động cơ Mỹ (Gray) không có máy mới:

- Từ 40 cv đến dưới 90 cv (đã qua sử dụng): 200.000đ/1cv

- Từ 90 cv đến dưới 225 cv (đã qua sử dụng): 150.000đ/1cv

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các qui định trước đây trái với nội dung Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành tỉnh và Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và Chủ tịch UBND huyện, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

TM. UBND TỈNH CẦN THƠ

CHỦ TỊCH

Phó Chủ tịch

Nguyễn Phong Quang

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản