Quyết định số 57 / 1999/ QĐ-UB V/v ban hành tạm thời mức thu lệ phí Thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B, ngoại ngữ, tin học
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 57 / 1999/ QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang |
| Người ký | Lê Minh Tùng — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 31/03/1999 |
| Ngày hiệu lực | 01/04/1999 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 57 / 1999/ QĐ-UB V/v ban hành tạm thời mức thu lệ phí Thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B, ngoại ngữ, tin học
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 57 / 1999/ QĐ-UB
An Giang, ngày 31 tháng 3 năm 1999
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
V/v ban hành tạm thời mức thu lệ phí
Thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B, ngoại ngữ, tin học
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) được Quốc Hội thông qua ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;
- Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khoá V nhiệm kỳ1994-1999 kỳ họp thứ 6 ngày 26/6/1997 về việc thu các khoản lệ phí trong ngành Giáo dục và Đào tạo;
- Trong thời gian chờ Trung ương quy định chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thi;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục-Đào tạo và Sở Tài chính Vật giá;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay quy định tạm thời mức thu lệ phí các kỳ thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B ngoại ngữ, tin học áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (Theo danh mục đính kèm)
Lệ phí thi nhằm đảm bảo đủ các khoản chi phí cho việc tổ chức thi. Ngân sách không cấp bù.
Điều 2: Quản lý và sử dụng lệ phí :
Giao Sở Tài chính Vật giá và Sở Giáo dục- Đào tạo ban hành văn bản liên ngành hướng dẫn thống nhất về chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thi.
Điều 3: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01.4.1999. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này,
Điều 4: Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở GD-ĐT, Cục Trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Trung tâm GDTX tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG | |
KT. CHỦ TỊCH | |
PHÓ CHỦ TỊCH | |
(Đã ký) | |
Lâm Thanh Tùng |
DANH MỤC LỆ PHÍ THI ĐƯỢC ÁP DỤNG
(Ban hành đính kèm theo Quyết định số 576/1999/QĐ-UB
ngày 31 tháng 3 năm 1999)
1. Thi nghề phổ thông :
- Nghề cắt may cơ sở, Trung học - Nghề thuê tay cơ sở, Trung học - Nghề đánh máy chữ cơ sở, Trung học - Nghề điện dân dụng cơ sở, Trung học - Nghề tiện cơ sở, Trung học - Nghề sửa máy nổ cơ sở, Trung học - Nghề kỹ thuật viên vi tính cơ sở - Nghề kỹ thuật viên vi tính Trung học - Nghề vẽ kỹ thuật cơ sở, Trung học - Nghề điện tử cơ sở, Trung học - Nghề trồng bắp cơ sở, Trung học - Nghề trồng lúa cơ sở, Trung học - Nghề sản xuất cá giống cơ sở, Trung học - Nghề nuôi cá bờ ao cơ sở, Trung học - Nghề bảo vệ thực vật cơ sở, Trung học - Nghề sửa máy nông nghiệp cơ sở, Trung học - Nghề mậu dịch viên thú y cơ sở, Trung học | 20. 000đ - 25.000đ/thí sinh 15. 000đ - 25.000đ/thí sinh 12. 000đ - 15.000đ/thí sinh 25. 000đ - 35.000đ/thí sinh 25. 000đ - 35.000đ/thí sinh 25. 000đ - 30.000đ/thí sinh 25. 000đ - 30.000đ/thí sinh 30. 000đ - 35.000đ/thí sinh 25. 000đ - 30.000đ/thí sinh 25. 000đ - 35.000đ/thí sinh 20. 000đ - 25.000đ/thí sinh 20. 000đ - 25.000đ/thí sinh 20. 000đ - 25.000đ/thí sinh 20. 000đ - 25.000đ/thí sinh 20. 000đ - 25.000đ/thí sinh 25. 000đ - 25.000đ/thí sinh 20. 000đ - 25.000đ/thí sinh
|
2. Thi chứng chỉ A, B ngoại ngữ, tin học :
- Chứng chỉ A ngoại ngữ - Chứng chỉ B ngoại ngữ - Chứng chỉ A tin học - Chứng chỉ B tin học
| 80. 000đ - 100.000đ/thí sinh 100. 000đ - 120.000đ/thí sinh 80. 000đ - 100.000đ/thí sinh 100. 000đ - 120.000đ/thí sinh
|
Lược đồ văn bản
- 04/1999/NĐ-CP Nghị định số 04/1999/NĐ-CP Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước
- Không số Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số Không số
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.