📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

📄 Số hiệu: 55/2025/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng📅 28/11/2025

Thuộc tính văn bản

Số hiệu55/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhXây dựng
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Người kýLê Hải Hòa — Chủ tịch
Ngày ban hành28/11/2025
Ngày hiệu lực28/11/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH CAO BẰNG

---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

Số: 55/2025/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 28 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị

trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Quản lý cây xanh đô thị;

Căn cứ Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị và Thông tư số 20/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 6 tháng 11 năm 2019 của Bộ Trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Uỷ ban nhân dân ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, bao gồm:

1. Duy trì thảm cỏ công viên,vườn hoa, tiểu đảo, dải phân cách;

2. Duy trì cây trang trí (cây hoa, cây cảnh, cây hàng rào);

3. Duy trì cây bóng mát trong đô thị.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá và lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí dịch vụ cây xanh đô thị sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Các cơ quan tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị

1. Định mức hao phí vật liệu

a) Định mức hao phí vật liệu là số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.

b) Mức hao phí vật liệu quy định tại các định mức trong Quyết định này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.

2. Định mức hao phí nhân công

a) Định mức hao phí nhân công là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

b) Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.

c) Phân loại lao động theo điều kiện lao động

STT

Công việc

Nhóm nhân công

Nhóm II

(điều kiện lao động nặng nhọc, nguy hiểm)

Nhóm III

(điều kiện lao động đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)

1

Hạ cây, chặt cành

X

2

Trồng, duy trì, chăm sóc cây, cỏ

X

3. Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị tỉnh Cao Bằng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác duy trì thảm cỏ công viên, vườn hoa, tiểu đảo, dải phân cách được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác duy trì cây trang trí (cây hoa, cây cảnh, cây hàng rào) được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác duy trì cây bóng mát được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025.

2. Đối với dự toán chi phí dịch vụ chăm sóc cây xanh đô thị đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Hải Hòa

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_3.3.Phụ_lục_3.pdf · 762 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản