Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 54/2025/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La |
| Người ký | Đặng Ngọc Hậu — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 13/06/2025 |
| Ngày hiệu lực | 13/06/2025 |
| Ngày hết hiệu lực | 31/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 54/2025/QĐ-UBND
Sơn La, ngày 13 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH1, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 550/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2025, Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 247/BC-STP ngày 04 tháng 6 năm 2025.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu.
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1- Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019; Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022; Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (có Phụ lục I và Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 03 kèm theo); Điều chỉnh bỏ mục VII Phần B Bảng 5.1 - Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.3 - Huyện Thuận Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của của Ủy ban nhân dân tỉnh. (có Phụ lục II và Biểu số 01, Biểu số 02 kèm theo).
3. Điều chỉnh cụm từ "Huyện Mộc Châu" tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021, Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023, Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024, Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 và Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh thành "Thị xã Mộc Châu"; Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.9 - Thị xã Mộc Châu ban hành kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (có Phụ lục III và Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 03 kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực IX; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022, Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2022, Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023, Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024, Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 và Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh./.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
Phụ lục số 01
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA
Biểu số 01
ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
Đơn vị: nghìn đồng /m2
STTTên tuyến đườngGiá đất theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND; Quyết định số 43/2024/QĐ-UBNDQuyết định của UBND tỉnh đã ban hànhGiá đất điều chỉnhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5 Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 1Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm) -Đường quy hoạch từ 17,5 m7.0004.900 Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND11.3006.000 -Đường quy hoạch 13,5 m6.400 Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBNDMục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBNDBiểu 3 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND9.500 -Đường quy hoạch 9,5 m5.280 8.000 -Đường quy hoạch 7,5 m4.0002.4001.800 7.1803.3002.000 -Đường quy hoạch 5,5 m3.0001.8001.400 5.0002.4001.800 2Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh -Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m4.2002.5001.900 Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND6.8004.1002.720 -Đường quy hoạch 16,5m4.0002.4001.800 5.8003.5002.300 -Đường quy hoạch 13m3.5002.1001.600 5.0003.0002.000 -Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m3.0001.8001.400 4.5002.7001.800 -Đường quy hoạch 7m2.5001.5001.100 4.0002.4001.600 -Đường quy hoạch 5,5m2.0001.200900 3.5002.1001.400 3Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi Thành Phố Sơn La -Tuyến đường rộng 18,5m12.8709.900 Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND14.50012.000 -Tuyến đường rộng 13m đến 15m11.4409.482 13.00010.000 -Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m10.1207.200 12.6008.400 -Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m8.5805.800 10.0006.500 4Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi -Đường quy hoạch 15 m10.000 Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND20.000 -Đường quy hoạch 9 m8.200 17.700
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
Phụ lục IĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA
Biểu số 02
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
Đơn vị: nghìn đồng/m2
STTTên tuyến đườngGiá đấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 1Đường Quốc lộ 6 cũ -Đoạn từ giao đường Lê Duẩn đến hết trạm cân6.0003.6002.000
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
Phụ lục IĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA
Biểu số 03
ĐIỀU CHỈNH TÊN TUYẾN ĐƯỜNG (KHÔNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT)
STTTên tuyến đường tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND; Quyết định số 43/2024/QĐ-UBNDTên tuyến đường sau điều chỉnhBĐất ở tại nông thôn AĐất ở tại đô thịVIICác tổ, bản thuộc phường có điều kiện như nông thôn 1Các tổ, bản thuộc phường-Các đường nhánh thuộc tổ, bản: tổ 7, tổ 9, tổ 10, tổ 11, tổ 14, tổ 15, tổ 17, bản Cang, bản Ban, bản Thẳm Mạy, bản Phung, bản Hẹo, phường Chiềng Sinh (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)Điểm 1 Mục VII Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 1 Mục VII Phần B Biểu số 04 Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND-Các đường nhánh thuộc tổ, bản: tổ 7, tổ 9, tổ 10, tổ 11, tổ 14, tổ 15, tổ 17, bản Cang, bản Ban, bản Thẳm Mạy, bản Phung, bản Hẹo, phường Chiềng Sinh (trừ các tuyến đường đã quy định giá đất)-Các đường nhánh thuộc phường Chiềng An (trừ các tổ, bản: tổ 1, tổ 2, tổ 4, bản Cọ, bản Hài, bản Cá) (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)Điểm 2 Mục VII Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND-Các đường nhánh thuộc phường Chiềng An (trừ các tổ, bản: tổ 1, tổ 2, tổ 4, bản Cọ, bản Hài, bản Cá) (trừ các tuyến đường đã quy định giá đất)-Các đường nhánh thuộc phường Chiềng Cơi (trừ tổ 2,3, Bản Buổn, Bản Mé Ban) (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)Điểm 3 Mục VII Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Mục 2 phần B Biểu 2 Phụ lục 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND-Các đường nhánh thuộc phường Chiềng Cơi (trừ tổ 2,3, Bản Buổn, Bản Mé Ban) (trừ các tuyến đường đã quy định giá đất)
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
Phụ lục số 02
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.3. HUYỆN THUẬN CHÂU
Biểu số 01
ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
Đơn vị: nghìn đồng/m2
STTTên tuyến đườngGiá đất theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBNDQuyết định của UBND tỉnh đã ban hànhGiá đất điều chỉnhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5 Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 1Khu đất đường vào Trường phổ thông trung học (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)2.1001.260950630420Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 4 Mục II Phần A Bảng 5.3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND2.6001.260950630420
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
Phụ lục số 02
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.3. HUYỆN THUẬN CHÂU
Biểu số 02
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
Đơn vị: nghìn đồng/m2
STTTên tuyến đườngGiá đất bổ sungVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ IIThị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu 1Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá)2.4001.4401.080720480
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
Phụ lục số 03
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. THỊ XÃ MỘC CHÂU
Biểu số 01
ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
Đơn vị: nghìn đồng/m2
STTTên tuyến đườngGiá đất theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBNDQuyết định của UBND tỉnh đã ban hànhGiá đất điều chỉnhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐất ở tại đô thị 1Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m)4.2002.2001.5001.000700Điểm 4 Tiểu Mục XI Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND4.4002.2001.5001.0007002Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi1.000600500300200Điểm 23 Tiểu Mục XIX Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND1.7608006004003003Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn1.300800600400300Điểm 4 Tiểu Mục XIX Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND1.7508006004003004Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) đến giáp đất xã Vân Hồ6.7003.4002.5001.7001.100Điểm 7 Tiểu Mục VII Mục A2 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND8.0754.0003.0002.0001.1005Phường Mường Sang -Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu380280200180140Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 1 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND440280200180140-Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65350280200180140Gạch đầu dòng thứ năm Điểm 1 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND410280200180140-Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn290230170140120Gạch đầu dòng thứ sáu Điểm 1 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND4102802001801406Phường Đông Sang -Từ ngã ba sân vận động xã đến bản Búa380280200180140Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 2 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND430280200180140
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
Phụ lục số 03
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. THỊ XÃ MỘC CHÂU
Biểu số 02
ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
Đơn vị: nghìn đồng/m2
STTTên tuyến đườngGiá đất bổ sung Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 1Phường Đông Sang -Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống350280200180140-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m4003002502001502Phường Mường Sang -Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống350280200180140-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m4003002502001503Phường Vân Sơn 3.1Đối với các tổ dân phố thuộc Thị trấn Nông trường Mộc Châu cũ -Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống800400300200100-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m1.4007005003002003.2Đối với các tổ dân phố thuộc xã Phiêng Luông cũ -Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống350280200180140-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m4003002502001504Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)6.0003.0002.0001.5001.0005Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)6.0003.0002.0001.5001.0006Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)4.5002.2001.100900700
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
Phụ lục số 03
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. THỊ XÃ MỘC CHÂU
Biểu số 03
ĐIỀU CHỈNH TÊN TUYẾN ĐƯỜNG (KHÔNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT)
STTTên tuyến đường tại Quyết định số 51/2024/QĐ-UBNDTên tuyến đường sau điều chỉnhAĐất ở tại đô thị AĐất ở tại đô thị1Các tuyến đường nội thị khác -Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuốngĐiểm 16 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND-Các đoạn đường khác còn lại có độ rộng từ 3,5m trở xuống (trừ các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m đã quy định giá đất)-Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuốngĐiểm 24 Tiểu Mục XIX Mục A2 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5mĐiểm 17 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND-Các đoạn đường khác còn lại có độ rộng trên 3,5m (trừ các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m đã quy định giá đất)-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5mĐiểm 25 Tiểu Mục XIX Mục A2 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH(Đã ký)Đặng Ngọc Hậu
Lược đồ văn bản
- 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024
- 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La
- 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025
- 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024
- 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15
- 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15
- 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất
- 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.