📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND V/v Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

📄 Số hiệu: 53/2019/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị📅 30/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu53/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
Người kýNguyễn Đức Chính — Chủ tịch
Ngày ban hành30/12/2019
Ngày hiệu lực10/01/2020
Ngày hết hiệu lực14/12/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND V/v Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

® Người ký: Ủy ban Nhân dân tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

Số: 53 /2019/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày ỒO thảng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

V/v Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng tại các cơ quan, tô chức, đơn vị, địa phương thuộc
phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tô chức Chinh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quán lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số Ỉ51/20Ỉ7/NĐ-CP ngày 26 thảng 12 năm 2017 cùa Chính phù quy định chi tiêt một sô điêu của Luật Quàn lý, sứ dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định sổ 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 thảng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phù quy định tiêu chuán, định mức sừ dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Công văn sổ 432/HĐND-KTNS ngày 27/12/2019 củạ Thường trực Hội đong nhân dán tinh V/v Thống nhát ban hành quy định tiêu chuán, định mức sử dụng mảy móc, thiêt bị chuyên dùng

Theo đề nghị của Sớ Tài chính tại Tờ trình số 4255/TT'r-STC ngày 20/12/2019.

QUYÉTĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh •

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tô chức, đơn vị trên địa bàn tình Quàng Trị (trừ mảy móc, thiết bị chuyên dùng cúa đơn vị sự nghiệp công lập trong lình vực y tế, giáo dục và đào tạo)

Điều 2. Đối tưọng áp dụng

Cơ quan nhà nước, Cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tố chức chính trị - xà hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư), Ban quản lý dự án sừ dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tô chức, đơn vị).

Điều 3. Nguyên tắc ban hành và áp dụng tiêu chuẩn, định mức sứ dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

  1. Máy móc, thiết bị chuyên dùng là máy móc, thiêt bị có yêu cẩu vê tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn máy móc, thiết bị văn phòng pho biến và máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù cùa cơ quan, tổ chức, đơn vị có đủ tiêu chuẩn tài sân cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
  2. Giá mua máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Điều 4 Quyết định này là giá mua phô biên trên thị trường (giá đà được các nhà cung cấp niêm yết, thông báo trên thị trường) hoặc tham khảo giá mua cùa các kỳ trước, đà bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tiêu chuấn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

  1. Phụ lục 01: Tiêu chuân, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tô chức, đơn vị cấp tinh.
  2. Phụ lục 02: Tiêu chuân, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tô chức, đơn vị cấp huyện, cấp xà.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/01/2020.
  2. Chánh Văn phòng ƯBND tinh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tinh; Thủ trương các Sờ, Ban, ngành, đoàn thè cấp tinh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xà, thành phố và các tô chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.jự

Nơi nhận:

  • Như Điều 5;
  • Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
  • Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
  • Thường trực HĐND tinh;
  • Sở Tư pháp;
  • Trung tâm Tin học tinh;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Chính

PHỤ LỤC 01

TIÊU CHUÁN^ỊNH MÍTXW\ móc, thiết bị chuyên dùng tại các

■'ỉ.Vcợỉơl ./&) CHỨC, ĐƠN VỊ CÁP TỈNH

(Ban hành kèhijheẢỌi^'dndiĩ>ữ3/2019/ỌĐ-UBND ngàyýữẬỊ/2019 của UBND
tinh)

STT

Chùng loại ■ -—

Dơn vị tính

Sổ lượng tối đa

A

GIAO THÔNG VẬN TẢI

I

Văn phòng Sở Giao thông vận tải

1

Máy in thè chuyên dùng phục vụ công tác cấp đoi GPLX theo công nghệ mới

Cái

1

2

Máy in phủ chuyên dùng phục vụ công tác cấp đổi GPLX theo côn$ nghệ mới

Cái

1

3

Hệ thống cân kiểm ưa tài trọng xe

Cái

1

B

VAN HốA, thé thao và du lịch

1

Vẫn phòng Sở

1

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

2

Máy quay phim

Cái

1

II

Hoạt động Thanh tra ngành

1

Máy ánh kỳ thuật số

Cái

1

2

Máy ghi âm

Cái

1

3

Máy đo cường độ âm thanh, đo độ ồn

Cái

1

4

Máy đo cường độ ánh sáng

Cái

1

5

Thiết bị ghi hình

Cái

1

6

Thiết bị đo độ PH

Cái

1

7

Thiết bị đo nước thải

Cái

1

8

Thiết bị đo độ bụi không khí

Cái

1

-9

Máy in xách tay

Cái

1

111

Đoàn nghệ thuật tinh

1

Ảm ly các loại

Cái

24

2

Đèn các loại (đèn kỳ xào, đèn đổi màu, đèn chớp)

Cái

50

3

Micro các loại

Cải

80

4

Loa âm thanh các loại

Cái

54

5

Dây loa

m

300

6

Mixer cho âm thanh

Cái

2

7

Digital Conưoller DSp48

Cái

2

8

EíTect YAMAHA SPX 2000

Cái

2

9

Máy tinh xách tay dùng cho chuyên môn

Cái

4

10

Đàn Organ

Cái

2

11

Đàn Piano điện

Cái

2

12

Trông gô

Cái

3

. 11

Guitar

Cái

4

14

Đầu đĩa

Cái

8

15

Equalizer

Cái

6

16

Chân đèn vuông 60 + chống

Bộ

4

17

Bộ trộn âm thanh kỹ thuật số

Cái

2

STT

Chủng loại ■ -—

Đơn vị tính

Số lưựng tối đa

18

Bộp khuếch đại

Cái

2

19

Chân tời loa

Cái

4

20

Bộ xử lý tín hiệu

Cái

4

21

Bộ công suất đèn

Bộ

2

22

Máy tạo khói

Cái

6

23

Bộp cáp

cuộn

2

24

Echo

Cái

4

25

Vlicro thu âm

Bộ

4

26

Dây đèn, dây tín hiệu

m

700

27

Bàn điều khiển ánh sán^ (đèn)

Cái

10

28

Thùng đựng bào vệ thiết bị

Cái

18

IV

Trung Tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh

1

Vláy anh kỹ thuật số

Cái

1

2

vláy quay phim

Cải

1

3

Vláy định vị

Cái

1

4

vláy hút vệ sinh đáy bể

Cái

1

5

Thuyền đôi Rowing

Chiêc

2

6

Thuyền đơn Rovving

Chiếc

2

7

Vláy tập chèo trong nhà

Cái

2

8

Mái chèo Rovving

Đôi

4

9

Bộ âm thanh loa máy

Bộ

1

V

Trung Tâm Văn hóa - Điện ành tỉnh

1

Ảm ly các loại

Cái

14

2

Loa các loại

Cái

56

3

Đàn đẩy

Cái

3

4

Mixer các loại

Bộ

3

5

Tăng âm các loại

Cái

2

6

Đàn organ

Cái

2

7

Micro cầm tay

Cái

45

8

Equalizer

Bộ

4

9

Đèn Polo, bóng HM1, đìa màu, công suất đèn

Cái

1

10

Đầu đĩa MILI RIT

Cái

1

11

Máy ảnh kỳ thuật số

Cái

2

12

Máy quay phim

Cái

3

13

Máy bộ đàm

Cái

5

14

Bộ nạp và đảo bân gốc tự động máy Photo

Bộ

1

15

Hệ thống dàn thưa và cơ khi phong màn

Hệ thong

1

16

Remote cỏ dây

Cái

4

17

Bộ chia ga

Bộ

5

18

Đèn pha sân khâu

Cái

100

19

Đèn chiếu khán giả

Cái

6

20

Đèn fresnel toar

Cải

12

21

Đèn moving head

Cái

30

22

Đèn robocolor wash

Cái

14

23

Đèn chớp light sưobe

Cái

2

STT

' "———-____Tên cơ quan, đơn vị Chùng loại ' -——______

Đơn vị tính

Sốlưựng tối đa

24

Dèn follow 1500w

Cái

2

25

Máy hun khói tự động

Cái

2

26

>hần mềm master sofware

Bộ

1

27

Bàn điều khiển mixer cho đèn pa

Cái

1

28

Công suất đèn par

Bộ

6

29

Bộ chia tín hiệu

Bộ

2

30

Khung ưeo đèn tam giác

Cái

6

31

Khung vuông treo đèn 2 bên cánh gà

Cái

2

32

Moter điêu khiển dàn khung as, Bộ giảm tốc.

Bộ

6

33

Cáp kéo khung treo đèn tam giác

Mét

24

34

Bộ điều khiển tín hiệu đèn

Bộ

1

35

Móc treo đèn

Cái

86

36

Jack điện cho đèn loại 3 chấu

Cái

100

37

Jack dmx cho hộp dmx 2 lỗ

Cái

1

38

Tủ máy cho Bộ công suất có bánh xe

Cái

2

39

Bộ ty 300/5a

Bộ

1

40

Gồ phíp cách điện lOmm

Cái

1

41

Tù điện tổng

Cái

1

42

Tù mảy

Cái

1

43

Hộp ổ cắm điện

Cái

16

44

Khung treo đèn inox

Cái

4

45

Ông nhựa bảo vệ cáp điện d40-sp

mét

100

46

Móc treo sào đèn trên sần khấu loại to

Cái

24

47

Đèn chiếu sáng cục Bộ cho bàn diều khiển

Cái

1

48

Pát treo dèn khán già

Cái

6

49

Tú đựng mixer điều khiển đèn

Cái

1

50

Tù đựng đèn moving heat

Cái

8

51

Bộ chia tần sổ

Bộ

2

52

Khối điều khiển trung tâm toa model

khối

1

53

Hộp dại biểu micro toa model

Cái

21

54

Cần micro toa model

Cải

21

55

Bộ quad mic pre ampli tube với 8 ngõ

Bộ

1

56

Digital eíĩect

Bộ

2

57

Bộ cấp nguồn

Bộ

1

58

Bộ đàm liên lạc nội bộ + tai nghe

Bộ

5

59

Headphone kiêmưa

Bọ

1

60

Loa phóng thanh

Cái

3

61

Máy COPY dĩa Plextor

Bộ

1

62

Máy chiếu phim âm thanh lập thê

Bọ

1

63

Đầu đĩa DVD

Cái

1

64

Chân loa thùng

Cái

2

65

Thiết bị lòng tiếng dân tộc

Bộ

1

66

Máy phát điện

Cái

1

67

Chân camera Benro

Cái

1

68

Bộ đọc tiếng đèn laze máy chiếu LĐ ( 01)

Bộ

1

STT

' —--^__Tện cơ quan, đơn vị

Chủng loại ~~~—

Đơn vị tính

Số lưựng tối đa

69

Khung màn ánh rộng

Bộ

2

70

Bộ máy 3D

Bộ

1

71

vlàn ảnh 3D phân cực 4,40 X 2,40

cái

1

72

Giá cơ khí cho 2 máy 3D

cái

1

73

Bộ phân cực 3D

cái

1

74

Đầu công suất tăng âm

caí

1

75

Bộ đèn sân khấu

Bộ

1

76

vlicro thu âm

Bộ

1

77

Đầu đẩy công suất

Cái

2

78

vláy tính xách tay

Cái

2

79

vlàn ãnh chiếu phim lưu động

Cái

2

80

Bò chống sét tại Rạp

Bộ

1

81

Đâu phảt HD

Cái

1

82

Máy tảng âm

Cái

1

83

Máy nô phát điện

Cái

1

84

Giá đế thiết bị khi chiếu phim

Cái

1

85

Thiết bị phụ ượ khác trong hệ thong (Dây loa, 0 căm, dây điện nguồn, ổ cứng ngoài, dầy buộc màn, các loại cáp nối đồng bộ theo thiết bị)

Cái

1

c

THÒNG TIN VÀ TRVYÈN THÔNG

1

Văn phòng Sờ

1

1

Máy đo điện trở đất

Cái

1

2

Máy đo tín hiệu đường truyền Internet

Cái

1

3

Thiết bị định vị GPS

Cái

1

4

Máy quay phim

Cái

3

5

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

6

Máy đo tín hiệu tần so mặt đất

Cái

1

7

Thiết bị đo và quét tẩn so

Cái

1

8

Máy ghi âm

Cài

2

9

Thiết bị đo cường độ điện, từ trường

Cái

1

10

Máy đo quang

Cái

1

11

Máy vi tính xách tay (có cấu hình cao để cài các phan mềm đặc thù) và phụ kiện kèm theo

Cái

3

12

Thiết bị sao lưu

Cái

3

13

Ampe kìm

Cái

1

14

Thiết bị đo tín hiệu truyền hình cáp

Cái

1

15

Máy phân tích phổ tan sổ

Cái

1

16

Thiết bị đo sóng di dộng

Cái

1

17

Máy in màu xách tay

Cái

1

II

Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông

1

Bộ chuyển mạch

Bộ

10

2

Bộ lưu điện máy chù (UPS)

Bộ

1

3

Thiết bị định tuyến (Router): Static, Dynamic. BGP

Cái

5

STT

~~ “ ——_____^Tên cơ quan, đơn vị Chủng loại ■ ——

Đơn vị tính

Sốlưựng tối đa

4

Thiết bị tường lửa lớp mạng

Cái

2

5

Thiết bị phòng chống và phát hiện xâm nhập (IPS)

Cái

1

6

Hệ thống lưu trữ tập trung SAN

Cái

1

7

Thiết bị chuyển mạch lưu trừ

Cái

1

8

Máy phát điện dự phòng

Máy

1

9

Máy chuyển mạch điện tự dộng ATS 100A

Máy

1

10

Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 30KVA

Cái

1

11

Bộ máy quay phim, chụp ánh

Bộ

1

12

Điều hoà đứng (dùng cho phòng thiết bị)

Cái

4

13

Máy hút bụi

Cải

1

14

Ỏ cẳm 32A, chuẩn công nghiệp 1P44

Cái

6

15

Hệ thong màn hình Led tra cứu

Cái

4

16

Máy tính xách tay

Cái

40

I)

NGOẠI VỤ

I

Trung tâm Phục vụ đối ngoại tỉnh

1

Hệ thống thiết bị phiên dịch cabin

Hệ thống

1

E

TAI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

I

Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

1

Máy toàn đạc điện tữ

Bộ

12

2

Máy đo GPS cầm tay

Cái

25

3

Máy định vị vệ tinh GPS

Bộ

20

4

Máy in AO

Cái

2

5

Máy ưạm xử lý CSDL

Bộ

2

6

Bộ Flycam

Bộ

3

II

Văn phòng Đăng ký đất đai (bao gồm cả Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện)

1

Máy định vị GPS đo cao tẩn

Bộ

12

2

Máy GPS cam tay

Cái

25

3

Máy toàn đạc điện từ

Cái

12

4

Máy in AO

Cái

12

5

Máy in A3

Cái

23

6

Máy photo A3 và A4

Cái

15

7

Máy vi tính xách tay

Cái

22

8

Máy scan A3

Cái

12

9

Máy chủ

Bộ

5

10

FireWall

Cái

1

11

Router

Cái

11

12

Thiết bị lưu trữ Băng từ hoặc storage area network (SAN)

Bộ

1

13

Máy hút ẩm

Cái

22

14

Máy hút bụi

Cài

20

III

Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường

1

THIÉT BỊ HIỆN TRƯỜNG

STT

■—-—cơ quan, đơn vị Chùng loại

Đơn vị tính

Sốlưựng tối đa

Thiết bị lấy mẫu môi trường không khi và khí thái

1.1

vláy lấy mẫu khí và bụi khí

Cái

1

1.2

Bơm lấy mẫu không khí so2, NO2, co lưu lượng 0,5 - 2 lit/phút

Cái

18

1.3

Thiểt bị lấy mẫu VOCs lưu lượng 0,05 - 0,5 lit/phút

Cái

4

1.4

Thiết bị lấy mầu khí thài nguồn thải tinh

Cái

2

1.5

Thiết bị lây mầu bụi (TSP). Bộ tách lọc mẫu bụi PM10, PM2,5

Cái

4

Thiết bị lẩy mẫu môi trường nước

1.6

Thiết bị lấy mẫu nước theo kiểu Vandom hoặc kiều Kammerer (loại ngang)

Cái

2

1.7

Thiết bị lẩy mẫu nước theo kiểu Vandom hoặc kiểu Kammerer (loại dọc)

Cái

2

1.8

Thiết bị lấjy mầu nước thài tự động

Cái

1

1.9

Thiết bị lấy mẫu bùn. trầm tích thông thường (kiểu gầu Ekman)

Cái

3

1.10

Thiết bị lấy mẫu bùn. trầm tích theo tầng sâu (kiểu gầu Van Veem) tời cầm tay

Cái

4

1.11

Bộ lấy mầu thủy sinh (động vật nổi, thực vật nổi, độc vật đáy)

Bộ

4

Thiết bị lẩy mẫu chất thài rắn và trầm tích

1.12

Bộ lấy mẫu chất thải răn

Cái

1

1.13

Khoan lấy mầu đất

Cái

2

1.14

Cân kỳ thuật 2 số lẽ sừ dụng tại hiện trường

Cái

3

Thiết bị đo nhanh tại hiện trường

Môi trường không khi

1.15

Máy đo độ ồn

Cái

4

1.16

Máy đo rung

Cái

3

1.17

Thiết bị đo cường độ ảnh sáng

Cái

3

1.18

Thiết bị đo bức xạ mặt ười

Cái

3

1.19

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí

Cái

4

1.20

Thiết bị đo tốc độ gió

Cái

4

1.21

Thiết bị đo nhiệt độ. ảp suất, lưu tốc khí thải

Cái

2

1.22

Thiết bị đo tia phỏng xạ

Cái

2

1.23

Thiết bị đo nhanh cường độ điện từ trường tần số cônẹ nghiệp

Cái

2

1.24

Thiết bị đo nhanh cường độ điện từ trường tần số thấp

Cái

2

1.25

Máy đo bụi tổng sổ dạng điện tử hiện sổ

Cái

2

1.26

Thiết bị đo đô dần điện riêng

Cái

2

1.27

Thiết bị đo liều bức xạ

Cái

1

1.28

Thiết bị đo nhanh khí thải ống khói

Cái

3

1.29

Thiết bị đo nhanh không khí xung quanh

Cái

3

STT

' ' 'ên cơ quan, đơn vị

Chủng loại '——

Đơn vị tinh

Sổ lượng tối đa

Víôi trường nước

1.30

Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy kênh hở

Cái

2

1.31

Thiết bị đo lưu lượng

Cái

2

1.32

Thiết bị đo nhiệt độ, pH

Cái

4

1.33

Thiết bị đo nhiệt độ, EC. TDS, Salt hiện trường

Cái

20

1.34

Thiết bị đo độ mặn liên tục

Cái

10

1.35

Thiết bị đo độ đục hiện trường

Cái

3

1.36

Thiết bị đo DO hiện trường

Cái

4

1.37

Thiết bị đo chất lượng nước đa chi tiêu cầm tay

Cái

4

1.38

Thiết bị đo độ trong của nước

Cái

4

1.39

Thiết bị đo clo dư trong nước

Cái

4

1.40

Thiết bị đo khoảng cách

Cái

3

1.41

vláy đo suất liều phóng xạ gamma

Cái

2

1.42

vláỵ đo suất liều phóng xạ tia X và gamma độ nhạy cao

Cái

1

1.43

Máy đo hoạt độ phóng xạ Gamma

Cái

1

Thiết bị quan trắc tài nguyên nước

1.44

Thiết bị đo độ sâu mực nước mặt

Cái

3

1.45

Thiết bị độ sâu mực nước ngầm

Cải

3

1.46

Bơm nước

Cái

2

1.47

Thiết bị đo mặt cắt

Cái

1

Thiết bị phụ trợ

1.48

Máy định vị GPS

Cái

8

1.49

Máy ành kỹ thuật số

Cái

2

1.50

Phát phát điện 1,5kW

Cái

3

1.51

Máy tính xách tay đi hiện trường

Cải

4

1.52

Xe máy đi hiện trường

Chiếc

4

1.53

Thuyền lấy mẫu lưu động

Chiếc

2

1.54

Ca nô đi hiện trường lấy mẫu nước

Chiếc

1

1.55

Ca nô tại trạm quan trắc tư động liên tục

Chiếc

3

2

THIẾT BỊ PHONG THI NGHIỆM

Thiết bị xừ lý mẫu

2.1

Bếp phá màu COD

Cái

3

2.2

Tủ ấm phân tích BOD

Cái

4

2.3

Bộ xác định BOD

Cái

3

2.4

Máy sục khí phân tích BOD

Cái

3

2.5

Bộ lọc hút chân không loại 6 van dùng cho phàn tích thông số TSS

Cái

3

. 26

Máy cất nước 2 lần tự dộng

Cái

2

2.7

Be điều nhiệt (thề tích 50 lit)

Cái

2

2.8

Be siêu âm (thẻ tích 50 lít)

Cái

2

2.9

Thiết bị lọc nước siêu sạch

Cái

1

2.10

Tủ lạnh sâu (nhiệt độ nhỏ nhất -21°C)

Cái

2

2.11

Tủ lạnh bào quàn mẫu sử dụng liên tục

Cái

3

STT

Chùng loại "" ■——

Đơn vị tính

Sốlưựng tối đa

2.12

Bộ cất phenol, Xyanua, Suníua

Cái

3

2.13

Bộ cô quay chân không

Cái

2

2.14

Bộ chiết soxhet

Cái

2

2.15

Tủ sấy loại to (thể tích 150 lit)

Cái

2

2.16

Máy ly tâm loại dung tích ống 50ml

Cái

3

2.17

Máy khuấy từ gia nhiệt

Cái

3

2.18

Máy lác đứng

Cái

2

2.19

Vláy lăc ngang

Cái

2

2.20

Vláy lăc phễu chiết

Cái

2

2.21

Cân phân tích 5 số lẽ

Cái

2

2.22

Cân phân tích 4 số lè

Cái

3

2.23

Cân kỹ thuật 2 số lẽ

Cái

3

2.24

Bơm chân không

Cái

3

2.25

nung nhiệt độ max 1200°C

Cái

2

2.26

Tủ hút chân không

Cái

1

2.27

Tủ hút phòng thí nghiệm chịu hoá chất, axit

Cải

4

2.28

Bộchi ết pha rắn 12 vị trí (bao gồm bơm chân không)

Cái

4

2.29

Bộ cô dung môi bàng Nitơ

Cái

1

2.30

Máy sinh khí Nitơ

Cái

2

2.31

Máy sinh khi Hidro

Cái

3

2.32

Máy nghiền mẫu khô

Cái

2

2.33

Bề cách thuỳ

Cái

1

2.34

Máy cẩt nước 2 lần có tích hợp Bộ trao đổi ion

Cái

2

2.35

Tủ mát bào quán chất chuẩn

Cái

2

2.36

Cân sẩy ẩm

Cái

2

2.37

Máy ly tâm lạnh dung tích ống 50ml

Cái

2

2.38

Máy nghiền ly tâm mẫu đât

Cái

2

2.39

Máy tách ẩm đất

Cái

2

2.40

Bộ pha khí chuẩn

Cái

2

2.41

Bộ cất dạm tự động

Cái

2

2.42

Lò phá mẫu bàng vi sóng

Cái

2

2.43

Hệ thống làm sạch và chuẩn bị mẫu cho phân tích thuốc trừ sâu

Cái

1

2.44

Máy rừa dụng cụ thí nghiệm

Cái

2

2.45

Hệ thống xử lý mẫu cho phân tích nước và nước thãi

Cái

2

Thiết bị phân tích hóa tỷ

2.46

Máy đo pH để bàn

Cái

3

2.47

Máy đo conductyvity/TDS/Salityni

Cái

3

_148

Mảy đo DO (Loại để bàn)

Cái

2

2.49

Thiết bị đo DO có cánh khuằy sử dụng cho phân tích BOD

Cái

3

2.50

Thiết bị đo pH, Orp

Cái

2

2.51

Thiết bị đo độ đục

Cái

3

STT

Chủng loại ~~~ -——

Đơn vị tính

Sô lưựng tổi đa

2.52

Thiết bị đo điên hỏa đo Florua

Cái

3

2.53

Máy đo phổ cầm tay

Cải

2

2.54

Máy quang phổ tữ ngoại khả biển uv - VIS

Cái

4

2.55

Máy quang kế ngọn lừa phân tích Na, K

Cái

1

2.56

Máy phân tích thủy ngân Hg cho mẫu lỏng (có Bộ lấy mẫu tự động)

Cái

1

2.57

Máy đo hoạt độ alpha/beta phòng thấp tự động.

Cái

2

2.58

Máy phân tích dòng chày liên tục

Cái

1

2.59

Thiêt bị phân tích đa nguyên tổ đồng thời bẳng huỳnh quang tia X

Cái

1

2.60

Mảy săc ký lỏng hiệu nàng cao HPLC

Cái

1

2.61

Máy sác ký lỏng khối phổ LC/MS/MS

Cái

1

2.62

Hệ thống sẩc ký khí GC-ECD/NPD/FID, Bộ lấy mẫu khí pha hơi headspace

Cái

1

2.63

Máy quang phổ phát xạ nguyên từ (1CP-MS/MS)

Cái

1

2.64

Hệth ống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS đo đồng thời nhiều nguyên tố

Cái

3

2.65

Hệ thống sẳc ký ion dùng gel

Cái

1

2.66

Hệ thống săc ký khí khối phổ 3 tứ cực GC-MS/MS, Độ giải hấp nhiệt

Cái

1

2.67

Máy phân tích AOX

Cái

1

2.68

Máy xác định hơi Hg trong không khí

Cái

1

2.69

Máy đo hàm lượng dầu mỡ băng phổ hồnẹ ngoại

Cái

1

2.70

Thiết bị kiểm định nhanh phế thài nhựa băng XRF

Bộ

1

Thiết bị phân tích các chi tiêu vi sinh và quan trắc đa dạng sinh học

2.71

Bộ đếm khuẩn lạc

Bộ

3

2.72

Á •—•—1 * Tủ cầy vi sinh

Cái

3

2.73

—7

Tủ âm

Cái

4

_2_74

Nồi hấp tiệt trùng

Cái

4

2.75

Máy đếm khuẩn lạc

Cái

2

2.76

Kính hiển vi

Cái

2

2.77

Máy định tính vi sinh vật

Cái

1

2.78

Máy định lượng vi sinh vật

Cái

1

Thiết bị phụ trợ

2.79

Tù hút khí dộc

Cái

4

2.80

Tủ đựng hoá chất

Cái

3

2.81

Thùng bão quản mẫu

Cái

5

2.82

Máy tính kết nối và điều khiển thiết bị

Cái

8

2.83

Mảy tinh xách tay

Cái

3

2.84

Máy hút bụi

Cái

2

2.85

Bộ tích điẹn UPS 20 KW

Cải

3

2.86

Máy phát điện 80KVA

Cái

1

_2.87

Bơm nước tảng áp

Cái

2

2.88

Máy hút ẩm

Cái

9

STT

Chủng loại '

Dơn vị tính

Số lưụng tối da

2.89

Bàn phòng thí nghiệm

Cái

25

2.90

3àn có bồn/chậu rửa

Cái

10

2.91

Jhẩn mềm

Bộ

5

2.92

vlàn hình thể hiện số liệu quan trắc và đặc điềm vị ưí quan trẩc

Cái

5

2.93

4ệ thống xử lý nước thải

Cái

2

2.94

4ệ thống xử lý khí thãi

Cái

2

3

TRẠM QUAN TRÁC Tự ĐỘNG

3.1

Trạm quan trăc môi trường không khí tự động cổ định

Trạm

3

3.2

Trạm quan ưắc môi trường nước mặt lục địa tự động cổ định

Trạm

3

3.3

Trạm quan ưắc môi trường nước biển ven bở tự động cố định

Trạm

3

3.4

Trạm quan trăc môi trường không khí tự động di động

Trạm

2

3.5

Trạm quan trắc môi trường nước tự động di động

Trạm

2

3.6

Hệ thống máy chủ, kèm thiết bị phụ trợ

Hệ thống

2

IV

Chi cục Bão vệ Môi trường

Thiết bị ứng phó sự cố tràn dầu

1

Phao quây gần bờ

Mét

600

2

Bộ dây kéo phao

Bộ

6

3

Bộ neo cố định phao

Bộ

6

4

Hệ thống cô lập thu hồi dầu trên mặt nước đa năng

Bộ

1

5

Bơm hút dầu/chất bẩn

Bộ

2

6

Thùng chứa dầu/chất bẩn kéo dưới nước

Cái

5

7

Thùng chứa dầu/chất bẩn cơ động đặt trên bờ

Cái

5

8

Phao quây thấm dầu/chất bẩn đặt ưên bờ

Mét

400

9

Máy xịt cao áp

Cái

5

Thiết bị phục vụ công tác lẩy mẫu, kiểm tra hiện trường

10

Thiết bị lấy mẫu nước

Cái

1

11

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

1

12

Thiết bị đo lưu lượng kênh hở

Cái

1

13

Bộ thiết bị lấy mẫu nước thài (bao gồm thùng chứa mẫu và tủ bảo quàn mẫu)

Bộ

1

14

Máy in xách tay (gồm các thiết bị đi kèm mảy)

Cải

1

F

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG

THÔN

1

Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

Máy định vị GPS

Cái

1

2

Bộ Flycam

Bộ

1

3

Máy bầy ảnh

Cái

1

4

Máy đo chiều cao

Cái

1

STT

' —_^___Tên cơ quan, đơn v|

Chủng loại ~

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

5

VIÔ tô tuần tra bảo vệ rừng

Chiếc

1

6

3Ộ máy quay phim, chụp ánh

Bộ

1

II

Thanh tra pháp chế

l

Máy ghi âm

Cái

1

2

Vláy ảnh kỳ thuật số

Cái

1

III

'hòng cháy, chữa cháy rừng

1

vláy cắt thực bì

Cái

1

2

Máy cưa xăng

Cái

1

3

vláy bơm nước công suất nhỏ

Cái

1

4

Víảy bơm nước công suất lớn

Cái

1

5

vláy thổi gió đeo vai

Cái

1

6

Vláy thổi gió cầm tay

Cái

1

7

.oa máy tuyên truyền

Bộ

1

IV

Chi cục Quàn lý chất lượng nông lâm sàn và thủy sàn

1

Tù hút khí độc không đường ống

Cái

1

2

vláy ly tâm để bàn

Cải

1

3

Be rửa siêu âm

Cái

1

4

Máy gia nhiệt khô Dry Block Heater Mỳ

Cái

1

5

Máy PCR thường

Cái

1

6

Bộ điện di + phụ kiện

Bộ

1

7

Máy ly tâm lạnh

Cái

1

8

Bàn đọc uv

Cái

1

9

Máy lắc ống nghiệm

Cái

1

10

Máy cất nước 2 lần

Cái

1

11

Nồi hấp tiệt trùng

Cài

1

12

Tủ sẩy dung cụ

Bộ

1

13

Buồng cấy vi khuẩn

Bộ

1

14

Kinh cản tia uv cá nhân

Cai

1

15

Thiết bị phân tích môi trường

Bộ

1

16

Kính hiền vi Olympus

Cái

1

17

Máy đếm khuẩn lạc

Cái

1

. ,18

Tủ am nuôi cấy vi sinh

Bộ

1

19

Máy đo PH để bàn

Cái

1

20

Máy khuấy từ gia nhiệt

Cái

1

21

Máy dập mẫu vi sinh

Cái

1

22

Kính hiển vi soi nổi

Cái

1

23

Máy đổ Paraphine

Cái

1

24

Cân kỹ thuật

Cái

1

V

Ban Quân lý Cảng Cá

_Ị_

Cano

Chiếc

1

VI

Chi cục Thủy sản

1

Thước dây Cuộn (sợi bố)

Cuộn

1

2

Thước Cuộn (kim loại)

Cuộn

1

3

Đồng hồ đo độ nghiêng tàu

Cái

1

STT

Chủng loại ■ ■—

Đơn vị tính

Số lượng tối da

4

)ồng hồ đo tốc độ giỏ

Cái

1

5

Thiết bị đo cường độ âm thanh

Bộ

1

6

Thiết bị đo cường độ ánh sáng

Bộ

1

7

Víáy siêu âm đo độ dày tôn vỏ

Cái

1

8

Thiểt bị đo tốc độ tàu

Bộ

1

9

Dồng hồ bấm giây

Cái

1

10

3ủa kiểm ưa

Cái

1

11

Thước lá mòng

Cái

1

12

Thước lá dẹt

Cái

1

13

Thước đo mối hàn

Cái

1

14

Đồng hồ so

Cái

1

15

Đồng hồ đo vòng tua máy kiều cơ hoặc kiểu từ

Cải

1

16

Đồng hồ đo nhiệt độ nước

Cái

1

17

Đong hồ đo nhiệt độ khí xả

Cái

1

18

Thiết bị đo độ khói

Bộ

1

19

Bộ do vê kỹ thuật

Bộ

1

20

Thước cập

Cặp

1

21

Panme đo ngoài

Cải

1

22

Panme đo ưong

Cái

1

23

Thiết bị đo điện

Bộ

1

24

Máy đo quang phổ để bàn

Cái

1

25

Máy PCR cầm tay Pockit micro Plus

Cái

1

26

Máy thông tin liên lạc

Cái

1

VII

Ban Quan lý rừng phòng hộ

1

Máy thôi gió đeo vai

Cái

4

2

Máy cắt thực bi

Cái

4

3

Máy cưa xăng mini

Cái

3

4

Máy định vị GPS

Cái

6

5

Bào hộ chừa cháy

Bộ

2

6

Bàn dập lửa

Cái

2

7

Dao phát cán dài

Cái

2

8

Ổng nhòm

Cái

2

9

Máy bơm chừa cháy

Cái

2

10

Cuộn vòi chừa cháy

Cuộn

2

11

Bình cứu hòa xách tay

Cai

2

12

Dụng cụ căt

Bộ

2

13

Dụng cụ cào và đào

Bộ

2

14

Dụng cụ phun nước

Bộ

2

15

Bình bơm đeo vai

Cái

2

16

Bộ đàm

Bộ

3

17

Ống nhòm hồng ngoại ban đêm

Cái

2

18

Kéo cát cành ưên cao

Cái

2

19

Máy ánh kỳ thuật số

Cái

2

20

Máy bẫy ành

Cái

2

21

Xe máy di tuân ưa bào vệ rừng

Chiếc

2

STT

' cơ quan, đơn vị

Chủng loại ”

Đơn vị tính

Số lưọ-ng tối đa

22

Bình xịt ô xy

Bình

1

23

Trạm phát sóng + Bộ đàm

Trạm

1

VIII

Chi cuc trồng trọt và BVTV

1

4ệ thốnp bầy côn trùng

Hệ thống

1

2

Cính hiển vi kết noi máy tính

Cái

1

3

.ồng nuôi côn trùng

Cái

1

4

Bộ rây

Bộ

1

5

Que Quicktest lùn sọc đen

Cái

1

6

Tủ lưu. bão quản mầu

Cái

1

7

Vláy đo PH cam tay

Cái

1

8

Bộ dụng cụ lấy mầu đất

Bộ

1

9

Víáy đo hàm lượng NPK ưong đất. độ PH, độ ẩm

Cái

1

G

DÀI PHÁT THANH TRUYEN HÌNH TÌNH

1

4ệ thống máy chù sàn xuất chưomg trinh

Bộ

4

2

Ỏ cứng Máy chù lưu trữ

Chiếc

200

3

-ỉệ thong lưu trữ trung tâm

Bộ

2

4

Máy tính dưng hình

Bộ

10

5

vláy tính đồ họa

Bộ

3

6

Hệ thống trường quay ảo

Bộ

2

7

Bộ nhăc lời

Bộ

4

8

Máy quay phim

Cái

4

9

Hệ thống máy chủ ảo hóa

Bộ

14

10

Máy tính trạm ào hóa

Bọ

50

11

Bộ lưu điện UPS

Hệ thống

15

12

Bộ svvitch

Bộ

30

13

Mixer âm thanh

Cái

11

14

Micro các loại

Cái

12

15

Máy tính chuyên dùng khác

Bộ

4

-16

Loa kiểm âm

Bộ

4

17

Hệ thống âm thanh phim trường

Bộ

3

18

Mixer hình

Cái

6

19

Máy tính phục vụ thu phát sóng và phẩn mềm

Bộ

15

20

Loa kiềm thính

Bộ

5

21

Máy quay phim truờng

Cái

8

22

Bộ điều khiển Camera

Bộ

8

23

Ống kính máy quay phim

Chiếc

8

24

Máy quay phim lưu động và phụ kiện

Bộ

25

25

Pin Camera. Bộ sạc

Cái

30

26

Thè nhớ các loại

Cái

30

-11 .

Đầu đọc thẻ

Cái

30

28

Đèn cho camera lưu động

Cái

30

29

Bộ liên lạc Intercom

Bộ

5

30

Tai nghe

Chiếc

8

31

Màn hình

Chiếc

15

32

Tivi kiểm tra tín hiệu

Chiếc

15

STT

Chủng loại '

Đơn vị tính

Số lưựng tối đa

33

Chiếc

5

34

30 Flycam

Bộ

2

35

Cẩu quay phim

Bộ

2

36

2áp video. Jack

Cuộn

10

37

Cáp tiếng, Jack

Cuộn

10

38

Vláy phát hình (Digital), hỹ thống ang ten

HT

1

39

Vláy phát thanh FM, hệ thống anten

HT

3

40

vỉáy điều hòa công suất lớn

Bộ

4

41

Dèn trường quay

HT

4

42

3Ộ làm chậm

Bộ

3

43

Vláy ghi âm

Cái

25

44

3Ộ ray camera cho phim trường

Bộ

2

45

3Ộ chia hình

Bộ

8

46

3Ộ chia tiếng

Bộ

1

47

Bộ ghép hình tiếng

Bộ

8

48

3Ộ thu phát (Ịuan|Ị HD

Bộ

5 -ỉ

49

Jass Panel đau nối

Bộ

8

50

3Ộ chuyển đổi tín hiệu

Bộ

3

51

Bộ Bàn

Bộ

30

52

Bộ Tủ rack

Bộ

10

53

Bộ Máy phát điện

Bộ

4

H

VAN PHÒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1

Máy chụp ảnh

Cái

2

2

Máy ghi âm

Cái

2

3

Máy quay phim

Bộ

2

4

Bộ âm thanh loa máy

Bộ

2

K

VẤN PHÒNG SỞ Y TÉ

1

Máy quay phim

Bộ

1

2

Máy chụp ảnh

Cải

1

3

Máy ghi âm

Cải

1

L

THANH TRA TỈNH

1

Panme đo ngoài

Bộ

2

2

Panme đo trong

Bộ

4

3

Thước cặp điện tữ

Bộ

2

4

Thiết bị đo khoảng cách

Bộ

2

5

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

3

M

SỜ XÂY DỰNG

I

Văn Phòng Sở

1

Thiết bị định vị GPS cẩm tay

Cái

1

2

Mảy đo xa khoảng cách

Cái

1

3

Máy đo độ dày kim loại

Cái

1

4

Súng bản bê tông

Cài

1

5

Máy chụp ảnh kỳ thuật số

Cái

1

6

Máy quay phim

Cái

1

7

Thiêt bị âm thanh

Bộ

2

STT

Chủng loại ' ~

Đơn vị tính

Sốlưựng tối da

II

Trung tâm Quỵ hoạch và Kiểm định xây dựng

1

Máy siêu âm bê tông

Bộ

2

2

Máy kéo nén 100 tấn điều khiển tự động băng máy tính PC

Cái

2

3

Máy định vị côt thép

Bộ

2

4

Bủa thử độ cứng bè tông cầm tay

Bọ

3

5

Máy nén bê tông điện tử hiển thị số 2000K.N điều khiến tự động

Cái

2

6

Máy cắt mẫu bê tông

Cái

4

7

Bộ thí nghiệm xác định giới hạn chảy của đất

Cái

5

8

Thước kẹp điện từ 300mm

Cái

5

9

Máy khoan rút lõi bê tông

Cái

4

10

Bộ mũi khoan kim cương phù hợp và đồng bộ với máy khoan DK.-6DS

Bộ

5

11

Tủ sấy 110 lít

Cải

3

12

Cân điện từ 15kg X 0,5g

Cái

7

13

Cân điện từ 6kg X o.lg

Cái

7

14

Cân điện tử 300g X 0.00 Ig

Cái

7

15

Cân điện từ 6000g X 0,01 g

Cái

7

16

Đầu đo chuyển vị có dãi đo đến 20mm. kèm theo cáp kết nối 5m để kết nối đầu đo với Bộ phận thu nhạn, chuyền đổi và xử lý dừ liệu

Cái

5

17

Đầu đo chuyển vị có dải đo đến 50mm, kèm theo cáp kết nối 5m để kết nối dầu đo với Bộ phận thu nhạn, chuyển đổi và xừ lý dừ liệu

Cái

5

18

Máy chính (Bộ phận thu nhận và xử lý số liệu) và phần mềm hiển thị các phép đo biển dạng, chuyền vị

Bộ

3

19

Máy dẳn vữa xi măng tiêu chuẩn

Cái

7

20

Máy mài mòn bê tông, gạch Block, gạch bê tông tự chèn

Cái

7

21

Máy thừ uốn/nén xi măng tự động hiển thị tự động kết nối và điều khiển máy tính PC

Bộ

7

22

Tũ dưỡng hộ mầu xi măng

Cái

7

23

Thùng hấp mẫu xi mâng

Cái

7

24

Mảy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn

Cái

7

25

Máy nén CBR 50KN đa tốc độ tự động hiển thị điện tử

Bộ

3

26

Máy thừ độ mài mòn

Bộ

5

27

Bộ kim lún nhựa đường tự động

Bộ

7

28

Thiết bị đo độhóa mềm của nhựa đường băng phương pháp vòng bi

Bộ

5

29

Bộ dụng cụ xác định khối lượng riêng của bê tông, nhựa

Cái

5

30

Máy ly tâm tách nhựa

Cái

2

STT

Chủng loại ■—

Đơn vị tính

Sốlưựng tối da

31

v1áy đầm MARSHALL tự động

Bộ

5

32

Bình ổn nhiệt Marshall hiển thị điện từ, điều khiển íỹ thuật số

Cái

7

33

Lò nung 1,200°C

Cái

7

34

vláy đo điện trở đất

Bộ

7

35

Vláy cắt thép

ch

7

36

Bộ xác định đưomg lượng cát

Bộ

7

37

Máy cắt đất 2 tốc độ

Bọ

5

38

v1áy nén tam liên

Bộ

4

39

Kích đùn mẫu

Bộ

10

40

Bộ đo E băng tấm ép tĩnh

Bộ

7

41

Bộ cẩn Benkenman

Bộ

7

42

Kích ép cọc 300T

Bộ

5

43

Bộ giá thừ kẻo cáp dùng trên máy kéo thép WA- 1000C

Bộ

7

44

Bộ ngàm kẹp kéo bulong từ M10-M30mm

Bộ

10

45

Thiêt bị đo lực căng cáp câm tay

Cái

3

46

Máy siêu âm chiều dày ổng thép

Cái

5

47

Dụng cụ xác định khá năng thấm nước cùa gạch

Bộ

7

48

Máy toàn đạc điện tử

Bộ

3

49

Thiết bị định vị GPS cầm tay

Cái

5

50

Thiết bị siếu âm kiểm tra khuyết tật thép, mối hàn

Cái

2

51

Bàn run mẫu Bê tông

Cái

7

52

Máy trộn bê tông

Cái

5

53

Máy thừ nhớt nhựa đường

Cái

3

54

Thiết bị đo nhiệt độ bảt lừa của nhựa đường

Cái

10

55

Máy đô độ dãn dài nhựa đường

Cái

7

56

Máy siêu âm cọc khoan nhồi

Cái

2

57

Máy kiêm tra độ nguyên dạng cọc

Cái

2

58

Máy phát điện

Cái

5

59

Máy chụp ánh kỹ thuật sổ

Cái

3

60

Bộ thiết bị thí nghiệm bentonite

Bộ

2

61

Thiết bị thừ độ chống thấm nước của Bê tông

Bộ

2

62

Thiết bị đo hàm lượng bọt khí của bê tông

Bộ

2

63

Máy thí nghiệm vài địa kỹ thuật

Bộ

2

64

Bộ dụng cụ chuẩn bị mẫu vãi địa kỹ thuật

Bộ

2

65

Tủ say 100 lít

Cái

2

66

Cân điện từ 15kg X 0.5g

Cải

3

67

Máy lắc sàng rây da năng

Cái

2

68

Máy thí nghiệm nén 3 trục

Cái

2

69

Máy thí nghiệm nén CBR hiện trường

Bộ

2

70

Máy đầm CBRTrotor tự động

Bộ

2

71

Bộ thí nghiệm cát cánh đất trong hố khoan

Bộ

2

72

Bộ kích nén tĩnh cọc 120T

Cái

2

73

Thiết bị nén 3 cạnh ống cống

Cái

2

STT

Chủng loại ■ -—-

Dơn vị tính

Số lượng tối đa

74

Thiết bị chưng cất nhũ tương

Bộ

2

75

Thiết Bị Xác Định Hàm Lượng Paraphin

Bộ

2

76

Thiết bị xác định hàm lượng nước ưong nhựa

Bộ

2

77

Thiết bị xác định độ bền uốn gạch ốp lát

Bộ

2

78

Thiêt bị thử độ bên rạn men gạch Ceramic

Bộ

2

79

Máy xác định độ bền mài mòn sâu đoi với gạch

Bộ

2

80

Máy xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men

Bộ

2

81

Bể thừ sốc nhiệt khô gạch CERAMIC

Bộ

2

82

Bể thử sốc nhiệt ướt gạch CERAMIC

Bộ

2

83

Thiết bị xác định hệ số dân nở nhiệt dài

Bọ

2

84

Thiết bị xác định hệ số dãn nờ ẩm gạch Ceramic

Bộ

2

85

Thiết Bị Thừ Độ Bám Dính

Bộ

2

N

BAN QUẢN LÝ KHƯ KINH TÉ TỈNH

1

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

2

Máy hủy tài liệu

Cái

1

o

VĂN PHÒNG HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TÌNH

1

Hệ thống biều quyết không dây (bao gồm nút bấm biểu quyết và các thiết bị đi kèm vận hành hệ thống)

Hệ thống

1

PHỤ LỤC 02

TIÊU CHLÁ^^H^IỬC MÁY MÓC, THI ÉT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC í'' / C^QƯANiĩỏ CHỨC, ĐƠN VỊ CÁP HUYỆN, CÁP XÃ

(Kèm Mèọ Qdy$t$ừìh'53 /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày $0 tháng 4jụnăm 2019 J cùa UBND tinh)

xk dbr

STT

■ ——cơ quan, đơn vị Chủng loại ——.___

Dơn vị tính

Số lưọng tối đa

A

L BND cấp huyện, thị xà, thành phố

I

Trung tàm VHTT-TDTT

1

Bộ dụng hình, bộ dựng phát thanh

Bộ

2

2

Máy tính dựng âm thanh

Bọ

1

3

Hệ thổng thu - truyền phát thanh trực tuyến

Bộ

1

4

Máy quay phim các loại

Bộ

5

5

Máy quay phim lưu động

Cái

2

6

Tháp Anten

Cái

1

7

Máy phát sóng FM

Cải

2

■ 8"

Hệ thống cột phát sỏng tam giác

Bộ

1

9

Máy ghi âm

Cái

1

10

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

2

11

ô cứng ngoài

Cái

2

12

Bộ dựng hình phi tuyền

Bộ

1

13

Thè nhớ các loại

Cái

6

14

Bộ phát mã điêu khiên

Bộ

2

15

Máỵ tăng âm truyền hình

Cái

1

16

Khối công suất nguồn

Cái

1

17

Máy phát điện

Cái

1

18

Hệ thống Fi đơ, chẩn tử phát sóng FM

Bộ

2

19

Micro các loại

Cái

2

20

Mixer các loại

Cai

2

21

Bò âm thanh loa mảy

Bộ

2

22

Cẳt lọc sét

Cái

1

23

Đèn quay phim

Cái

3

24

Tai nghe kiêm thính

Cái

1

25 , pl

Máy điều hòa nhiệt độ (loại dùng liên tục cho lòng đặt thiết bị)

Cái

1

II

Trung tâm Môi trường đô thị

1

Máy ủi

Chiếc

3

2

Máy xúc

Chiếc

2

111

Thành đoàn

1

Máy ảnh kỷ thuật số

Cái

1

IV

Đài Phát thanh truyền hình và các trạm phát lại

1

Bộ dựng hình phi tuyến

Bộ

1

2

Mảy quay phim

Cái

2

STT

2

Đơn vị tính

Sốlưựng tối đa

3

Bộ máy vi tính sản xuất chương trình

Bộ

3

4

Đầu dựng phim

Cái

1

5

Máy phát sóng FM công suất 200W

Cái

4

6

Máy ảnh kỹ thuật sô

Cái

2

V

Phòng Văn hóa thông tin

1

Máy ảnh

Cái

3

2

Máy đo âm thanh

Cái

2

3

Máy đo ánh sáng

Cái

2

4

Máy ghi âm

Cái

3

5

Máy vi tính dựng hình, dựng phát thanh

Bộ

2

6

Máy quay phim

Cái

2

7

Máy phát sóng FM

Cái

1

8

Bộ âm thanh loa máy

Bộ

1

VI

Phòng Tài nguyên và môi trường

1

Máy định vị cầm tay GPS

Cái

27

2

Máy GPS 2 tần số

Cái

1

3

Máy đo toàn đạc điện tử

Bộ

2

4

Máy ành

Cái

1

VII

Phòng Kinh tế hạ tầng

1

Cân tài trọng lưu động

Cái

1

2

Tivi

Cái

1

3

Máy ánh

Cái

1

4

Súng bắn bê tông

Cái

1

5

Máy đo độ chặt của đất

Cái

1

6

Xe đo chiều dài đường

Cái

1

7

Máy đo khoáng cách băng Laser

Cái

1

8

Thước kẹp điện từ

Cái

1

9

Máy đo toàn đạc điện tử

Cái

1

10

Máy thủy bình

Cái

1

11

Máy phân quang

Cái

1

VIII

Phòng Tài chính - Kế hoạch

1

Hệ thống máy chủ và mạng nội bộ

Hệ thống

1

B

UBND các xã

1

Máy phát sóng FM

Bộ

2

2

Hệ thống truyền thanh không dây

Bộ

1

3

Đài FM

Bộ

1

4

Máy ảnh

Cái

2

5

Máy phát điện công suất lớn

Cái

1

6

Máy bơm phòng cháy chữa cháy cỡ lớn

Cái

1

7

Máy bơm phòng cháy chừa cháy cỡ nhỏ

Cái

1

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản