Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND V/v Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 53/2019/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Nguyễn Đức Chính — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 30/12/2019 |
| Ngày hiệu lực | 10/01/2020 |
| Ngày hết hiệu lực | 14/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND V/v Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
® Người ký: Ủy ban Nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 53 /2019/QĐ-UBND
Quảng Trị, ngày ỒO thảng 12 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
V/v Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng tại các cơ quan, tô chức, đơn vị, địa phương thuộc
phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tô chức Chinh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quán lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số Ỉ51/20Ỉ7/NĐ-CP ngày 26 thảng 12 năm 2017 cùa Chính phù quy định chi tiêt một sô điêu của Luật Quàn lý, sứ dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định sổ 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 thảng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phù quy định tiêu chuán, định mức sừ dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Công văn sổ 432/HĐND-KTNS ngày 27/12/2019 củạ Thường trực Hội đong nhân dán tinh V/v Thống nhát ban hành quy định tiêu chuán, định mức sử dụng mảy móc, thiêt bị chuyên dùng
Theo đề nghị của Sớ Tài chính tại Tờ trình số 4255/TT'r-STC ngày 20/12/2019.
QUYÉTĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh •
Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tô chức, đơn vị trên địa bàn tình Quàng Trị (trừ mảy móc, thiết bị chuyên dùng cúa đơn vị sự nghiệp công lập trong lình vực y tế, giáo dục và đào tạo)
Điều 2. Đối tưọng áp dụng
Cơ quan nhà nước, Cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tố chức chính trị - xà hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư), Ban quản lý dự án sừ dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tô chức, đơn vị).
Điều 3. Nguyên tắc ban hành và áp dụng tiêu chuẩn, định mức sứ dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
- Máy móc, thiết bị chuyên dùng là máy móc, thiêt bị có yêu cẩu vê tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn máy móc, thiết bị văn phòng pho biến và máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù cùa cơ quan, tổ chức, đơn vị có đủ tiêu chuẩn tài sân cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
- Giá mua máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Điều 4 Quyết định này là giá mua phô biên trên thị trường (giá đà được các nhà cung cấp niêm yết, thông báo trên thị trường) hoặc tham khảo giá mua cùa các kỳ trước, đà bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Tiêu chuấn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
- Phụ lục 01: Tiêu chuân, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tô chức, đơn vị cấp tinh.
- Phụ lục 02: Tiêu chuân, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tô chức, đơn vị cấp huyện, cấp xà.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/01/2020.
- Chánh Văn phòng ƯBND tinh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tinh; Thủ trương các Sờ, Ban, ngành, đoàn thè cấp tinh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xà, thành phố và các tô chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.jự
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Thường trực HĐND tinh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Tin học tinh;
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Chính
PHỤ LỤC 01
TIÊU CHUÁN^ỊNH MÍTXW\ móc, thiết bị chuyên dùng tại các
■'ỉ.Vcợỉơl ./&) CHỨC, ĐƠN VỊ CÁP TỈNH
(Ban hành kèhijheẢỌi^'dndiĩ>ữ3/2019/ỌĐ-UBND ngàyýữẬỊ/2019 của UBND
tinh)
STT | Chùng loại ■ -— | Dơn vị tính | Sổ lượng tối đa |
A | GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||
I | Văn phòng Sở Giao thông vận tải | ||
1 | Máy in thè chuyên dùng phục vụ công tác cấp đoi GPLX theo công nghệ mới | Cái | 1 |
2 | Máy in phủ chuyên dùng phục vụ công tác cấp đổi GPLX theo côn$ nghệ mới | Cái | 1 |
3 | Hệ thống cân kiểm ưa tài trọng xe | Cái | 1 |
B | VAN HốA, thé thao và du lịch | ||
1 | Vẫn phòng Sở | ||
1 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 1 |
2 | Máy quay phim | Cái | 1 |
II | Hoạt động Thanh tra ngành | ||
1 | Máy ánh kỳ thuật số | Cái | 1 |
2 | Máy ghi âm | Cái | 1 |
3 | Máy đo cường độ âm thanh, đo độ ồn | Cái | 1 |
4 | Máy đo cường độ ánh sáng | Cái | 1 |
5 | Thiết bị ghi hình | Cái | 1 |
6 | Thiết bị đo độ PH | Cái | 1 |
7 | Thiết bị đo nước thải | Cái | 1 |
8 | Thiết bị đo độ bụi không khí | Cái | 1 |
-9 | Máy in xách tay | Cái | 1 |
111 | Đoàn nghệ thuật tinh | ||
1 | Ảm ly các loại | Cái | 24 |
2 | Đèn các loại (đèn kỳ xào, đèn đổi màu, đèn chớp) | Cái | 50 |
3 | Micro các loại | Cải | 80 |
4 | Loa âm thanh các loại | Cái | 54 |
5 | Dây loa | m | 300 |
6 | Mixer cho âm thanh | Cái | 2 |
7 | Digital Conưoller DSp48 | Cái | 2 |
8 | EíTect YAMAHA SPX 2000 | Cái | 2 |
9 | Máy tinh xách tay dùng cho chuyên môn | Cái | 4 |
10 | Đàn Organ | Cái | 2 |
11 | Đàn Piano điện | Cái | 2 |
12 | Trông gô | Cái | 3 |
. 11 | Guitar | Cái | 4 |
14 | Đầu đĩa | Cái | 8 |
15 | Equalizer | Cái | 6 |
16 | Chân đèn vuông 60 + chống | Bộ | 4 |
17 | Bộ trộn âm thanh kỹ thuật số | Cái | 2 |
STT | Chủng loại ■ -— | Đơn vị tính | Số lưựng tối đa |
18 | Bộp khuếch đại | Cái | 2 |
19 | Chân tời loa | Cái | 4 |
20 | Bộ xử lý tín hiệu | Cái | 4 |
21 | Bộ công suất đèn | Bộ | 2 |
22 | Máy tạo khói | Cái | 6 |
23 | Bộp cáp | cuộn | 2 |
24 | Echo | Cái | 4 |
25 | Vlicro thu âm | Bộ | 4 |
26 | Dây đèn, dây tín hiệu | m | 700 |
27 | Bàn điều khiển ánh sán^ (đèn) | Cái | 10 |
28 | Thùng đựng bào vệ thiết bị | Cái | 18 |
IV | Trung Tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh | ||
1 | Vláy anh kỹ thuật số | Cái | 1 |
2 | vláy quay phim | Cải | 1 |
3 | Vláy định vị | Cái | 1 |
4 | vláy hút vệ sinh đáy bể | Cái | 1 |
5 | Thuyền đôi Rowing | Chiêc | 2 |
6 | Thuyền đơn Rovving | Chiếc | 2 |
7 | Vláy tập chèo trong nhà | Cái | 2 |
8 | Mái chèo Rovving | Đôi | 4 |
9 | Bộ âm thanh loa máy | Bộ | 1 |
V | Trung Tâm Văn hóa - Điện ành tỉnh | ||
1 | Ảm ly các loại | Cái | 14 |
2 | Loa các loại | Cái | 56 |
3 | Đàn đẩy | Cái | 3 |
4 | Mixer các loại | Bộ | 3 |
5 | Tăng âm các loại | Cái | 2 |
6 | Đàn organ | Cái | 2 |
7 | Micro cầm tay | Cái | 45 |
8 | Equalizer | Bộ | 4 |
9 | Đèn Polo, bóng HM1, đìa màu, công suất đèn | Cái | 1 |
10 | Đầu đĩa MILI RIT | Cái | 1 |
11 | Máy ảnh kỳ thuật số | Cái | 2 |
12 | Máy quay phim | Cái | 3 |
13 | Máy bộ đàm | Cái | 5 |
14 | Bộ nạp và đảo bân gốc tự động máy Photo | Bộ | 1 |
15 | Hệ thống dàn thưa và cơ khi phong màn | Hệ thong | 1 |
16 | Remote cỏ dây | Cái | 4 |
17 | Bộ chia ga | Bộ | 5 |
18 | Đèn pha sân khâu | Cái | 100 |
19 | Đèn chiếu khán giả | Cái | 6 |
20 | Đèn fresnel toar | Cải | 12 |
21 | Đèn moving head | Cái | 30 |
22 | Đèn robocolor wash | Cái | 14 |
23 | Đèn chớp light sưobe | Cái | 2 |
STT | ' "———-____Tên cơ quan, đơn vị Chùng loại ' -——______ | Đơn vị tính | Sốlưựng tối đa |
24 | Dèn follow 1500w | Cái | 2 |
25 | Máy hun khói tự động | Cái | 2 |
26 | >hần mềm master sofware | Bộ | 1 |
27 | Bàn điều khiển mixer cho đèn pa | Cái | 1 |
28 | Công suất đèn par | Bộ | 6 |
29 | Bộ chia tín hiệu | Bộ | 2 |
30 | Khung ưeo đèn tam giác | Cái | 6 |
31 | Khung vuông treo đèn 2 bên cánh gà | Cái | 2 |
32 | Moter điêu khiển dàn khung as, Bộ giảm tốc. | Bộ | 6 |
33 | Cáp kéo khung treo đèn tam giác | Mét | 24 |
34 | Bộ điều khiển tín hiệu đèn | Bộ | 1 |
35 | Móc treo đèn | Cái | 86 |
36 | Jack điện cho đèn loại 3 chấu | Cái | 100 |
37 | Jack dmx cho hộp dmx 2 lỗ | Cái | 1 |
38 | Tủ máy cho Bộ công suất có bánh xe | Cái | 2 |
39 | Bộ ty 300/5a | Bộ | 1 |
40 | Gồ phíp cách điện lOmm | Cái | 1 |
41 | Tù điện tổng | Cái | 1 |
42 | Tù mảy | Cái | 1 |
43 | Hộp ổ cắm điện | Cái | 16 |
44 | Khung treo đèn inox | Cái | 4 |
45 | Ông nhựa bảo vệ cáp điện d40-sp | mét | 100 |
46 | Móc treo sào đèn trên sần khấu loại to | Cái | 24 |
47 | Đèn chiếu sáng cục Bộ cho bàn diều khiển | Cái | 1 |
48 | Pát treo dèn khán già | Cái | 6 |
49 | Tú đựng mixer điều khiển đèn | Cái | 1 |
50 | Tù đựng đèn moving heat | Cái | 8 |
51 | Bộ chia tần sổ | Bộ | 2 |
52 | Khối điều khiển trung tâm toa model | khối | 1 |
53 | Hộp dại biểu micro toa model | Cái | 21 |
54 | Cần micro toa model | Cải | 21 |
55 | Bộ quad mic pre ampli tube với 8 ngõ | Bộ | 1 |
56 | Digital eíĩect | Bộ | 2 |
57 | Bộ cấp nguồn | Bộ | 1 |
58 | Bộ đàm liên lạc nội bộ + tai nghe | Bộ | 5 |
59 | Headphone kiêmưa | Bọ | 1 |
60 | Loa phóng thanh | Cái | 3 |
61 | Máy COPY dĩa Plextor | Bộ | 1 |
62 | Máy chiếu phim âm thanh lập thê | Bọ | 1 |
63 | Đầu đĩa DVD | Cái | 1 |
64 | Chân loa thùng | Cái | 2 |
65 | Thiết bị lòng tiếng dân tộc | Bộ | 1 |
66 | Máy phát điện | Cái | 1 |
67 | Chân camera Benro | Cái | 1 |
68 | Bộ đọc tiếng đèn laze máy chiếu LĐ ( 01) | Bộ | 1 |
STT | ' —--^__Tện cơ quan, đơn vị Chủng loại ~~~— | Đơn vị tính | Số lưựng tối đa |
69 | Khung màn ánh rộng | Bộ | 2 |
70 | Bộ máy 3D | Bộ | 1 |
71 | vlàn ảnh 3D phân cực 4,40 X 2,40 | cái | 1 |
72 | Giá cơ khí cho 2 máy 3D | cái | 1 |
73 | Bộ phân cực 3D | cái | 1 |
74 | Đầu công suất tăng âm | caí | 1 |
75 | Bộ đèn sân khấu | Bộ | 1 |
76 | vlicro thu âm | Bộ | 1 |
77 | Đầu đẩy công suất | Cái | 2 |
78 | vláy tính xách tay | Cái | 2 |
79 | vlàn ãnh chiếu phim lưu động | Cái | 2 |
80 | Bò chống sét tại Rạp | Bộ | 1 |
81 | Đâu phảt HD | Cái | 1 |
82 | Máy tảng âm | Cái | 1 |
83 | Máy nô phát điện | Cái | 1 |
84 | Giá đế thiết bị khi chiếu phim | Cái | 1 |
85 | Thiết bị phụ ượ khác trong hệ thong (Dây loa, 0 căm, dây điện nguồn, ổ cứng ngoài, dầy buộc màn, các loại cáp nối đồng bộ theo thiết bị) | Cái | 1 |
c | THÒNG TIN VÀ TRVYÈN THÔNG | ||
1 | Văn phòng Sờ | 1 | |
1 | Máy đo điện trở đất | Cái | 1 |
2 | Máy đo tín hiệu đường truyền Internet | Cái | 1 |
3 | Thiết bị định vị GPS | Cái | 1 |
4 | Máy quay phim | Cái | 3 |
5 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 1 |
6 | Máy đo tín hiệu tần so mặt đất | Cái | 1 |
7 | Thiết bị đo và quét tẩn so | Cái | 1 |
8 | Máy ghi âm | Cài | 2 |
9 | Thiết bị đo cường độ điện, từ trường | Cái | 1 |
10 | Máy đo quang | Cái | 1 |
11 | Máy vi tính xách tay (có cấu hình cao để cài các phan mềm đặc thù) và phụ kiện kèm theo | Cái | 3 |
12 | Thiết bị sao lưu | Cái | 3 |
13 | Ampe kìm | Cái | 1 |
14 | Thiết bị đo tín hiệu truyền hình cáp | Cái | 1 |
15 | Máy phân tích phổ tan sổ | Cái | 1 |
16 | Thiết bị đo sóng di dộng | Cái | 1 |
17 | Máy in màu xách tay | Cái | 1 |
II | Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông | ||
1 | Bộ chuyển mạch | Bộ | 10 |
2 | Bộ lưu điện máy chù (UPS) | Bộ | 1 |
3 | Thiết bị định tuyến (Router): Static, Dynamic. BGP | Cái | 5 |
STT | ~~ “ ——_____^Tên cơ quan, đơn vị Chủng loại ■ —— | Đơn vị tính | Sốlưựng tối đa |
4 | Thiết bị tường lửa lớp mạng | Cái | 2 |
5 | Thiết bị phòng chống và phát hiện xâm nhập (IPS) | Cái | 1 |
6 | Hệ thống lưu trữ tập trung SAN | Cái | 1 |
7 | Thiết bị chuyển mạch lưu trừ | Cái | 1 |
8 | Máy phát điện dự phòng | Máy | 1 |
9 | Máy chuyển mạch điện tự dộng ATS 100A | Máy | 1 |
10 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 30KVA | Cái | 1 |
11 | Bộ máy quay phim, chụp ánh | Bộ | 1 |
12 | Điều hoà đứng (dùng cho phòng thiết bị) | Cái | 4 |
13 | Máy hút bụi | Cải | 1 |
14 | Ỏ cẳm 32A, chuẩn công nghiệp 1P44 | Cái | 6 |
15 | Hệ thong màn hình Led tra cứu | Cái | 4 |
16 | Máy tính xách tay | Cái | 40 |
I) | NGOẠI VỤ | ||
I | Trung tâm Phục vụ đối ngoại tỉnh | ||
1 | Hệ thống thiết bị phiên dịch cabin | Hệ thống | 1 |
E | TAI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | ||
I | Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường | ||
1 | Máy toàn đạc điện tữ | Bộ | 12 |
2 | Máy đo GPS cầm tay | Cái | 25 |
3 | Máy định vị vệ tinh GPS | Bộ | 20 |
4 | Máy in AO | Cái | 2 |
5 | Máy ưạm xử lý CSDL | Bộ | 2 |
6 | Bộ Flycam | Bộ | 3 |
II | Văn phòng Đăng ký đất đai (bao gồm cả Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện) | ||
1 | Máy định vị GPS đo cao tẩn | Bộ | 12 |
2 | Máy GPS cam tay | Cái | 25 |
3 | Máy toàn đạc điện từ | Cái | 12 |
4 | Máy in AO | Cái | 12 |
5 | Máy in A3 | Cái | 23 |
6 | Máy photo A3 và A4 | Cái | 15 |
7 | Máy vi tính xách tay | Cái | 22 |
8 | Máy scan A3 | Cái | 12 |
9 | Máy chủ | Bộ | 5 |
10 | FireWall | Cái | 1 |
11 | Router | Cái | 11 |
12 | Thiết bị lưu trữ Băng từ hoặc storage area network (SAN) | Bộ | 1 |
13 | Máy hút ẩm | Cái | 22 |
14 | Máy hút bụi | Cài | 20 |
III | Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường | ||
1 | THIÉT BỊ HIỆN TRƯỜNG |
STT | ■—-—cơ quan, đơn vị Chùng loại | Đơn vị tính | Sốlưựng tối đa |
Thiết bị lấy mẫu môi trường không khi và khí thái | |||
1.1 | vláy lấy mẫu khí và bụi khí | Cái | 1 |
1.2 | Bơm lấy mẫu không khí so2, NO2, co lưu lượng 0,5 - 2 lit/phút | Cái | 18 |
1.3 | Thiểt bị lấy mẫu VOCs lưu lượng 0,05 - 0,5 lit/phút | Cái | 4 |
1.4 | Thiết bị lấy mầu khí thài nguồn thải tinh | Cái | 2 |
1.5 | Thiết bị lây mầu bụi (TSP). Bộ tách lọc mẫu bụi PM10, PM2,5 | Cái | 4 |
Thiết bị lẩy mẫu môi trường nước | |||
1.6 | Thiết bị lấy mẫu nước theo kiểu Vandom hoặc kiều Kammerer (loại ngang) | Cái | 2 |
1.7 | Thiết bị lẩy mẫu nước theo kiểu Vandom hoặc kiểu Kammerer (loại dọc) | Cái | 2 |
1.8 | Thiết bị lấjy mầu nước thài tự động | Cái | 1 |
1.9 | Thiết bị lấy mẫu bùn. trầm tích thông thường (kiểu gầu Ekman) | Cái | 3 |
1.10 | Thiết bị lấy mẫu bùn. trầm tích theo tầng sâu (kiểu gầu Van Veem) tời cầm tay | Cái | 4 |
1.11 | Bộ lấy mầu thủy sinh (động vật nổi, thực vật nổi, độc vật đáy) | Bộ | 4 |
Thiết bị lẩy mẫu chất thài rắn và trầm tích | |||
1.12 | Bộ lấy mẫu chất thải răn | Cái | 1 |
1.13 | Khoan lấy mầu đất | Cái | 2 |
1.14 | Cân kỳ thuật 2 số lẽ sừ dụng tại hiện trường | Cái | 3 |
Thiết bị đo nhanh tại hiện trường | |||
Môi trường không khi | |||
1.15 | Máy đo độ ồn | Cái | 4 |
1.16 | Máy đo rung | Cái | 3 |
1.17 | Thiết bị đo cường độ ảnh sáng | Cái | 3 |
1.18 | Thiết bị đo bức xạ mặt ười | Cái | 3 |
1.19 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí | Cái | 4 |
1.20 | Thiết bị đo tốc độ gió | Cái | 4 |
1.21 | Thiết bị đo nhiệt độ. ảp suất, lưu tốc khí thải | Cái | 2 |
1.22 | Thiết bị đo tia phỏng xạ | Cái | 2 |
1.23 | Thiết bị đo nhanh cường độ điện từ trường tần số cônẹ nghiệp | Cái | 2 |
1.24 | Thiết bị đo nhanh cường độ điện từ trường tần số thấp | Cái | 2 |
1.25 | Máy đo bụi tổng sổ dạng điện tử hiện sổ | Cái | 2 |
1.26 | Thiết bị đo đô dần điện riêng | Cái | 2 |
1.27 | Thiết bị đo liều bức xạ | Cái | 1 |
1.28 | Thiết bị đo nhanh khí thải ống khói | Cái | 3 |
1.29 | Thiết bị đo nhanh không khí xung quanh | Cái | 3 |
STT | ' ' 'ên cơ quan, đơn vị Chủng loại '—— | Đơn vị tinh | Sổ lượng tối đa |
Víôi trường nước | |||
1.30 | Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy kênh hở | Cái | 2 |
1.31 | Thiết bị đo lưu lượng | Cái | 2 |
1.32 | Thiết bị đo nhiệt độ, pH | Cái | 4 |
1.33 | Thiết bị đo nhiệt độ, EC. TDS, Salt hiện trường | Cái | 20 |
1.34 | Thiết bị đo độ mặn liên tục | Cái | 10 |
1.35 | Thiết bị đo độ đục hiện trường | Cái | 3 |
1.36 | Thiết bị đo DO hiện trường | Cái | 4 |
1.37 | Thiết bị đo chất lượng nước đa chi tiêu cầm tay | Cái | 4 |
1.38 | Thiết bị đo độ trong của nước | Cái | 4 |
1.39 | Thiết bị đo clo dư trong nước | Cái | 4 |
1.40 | Thiết bị đo khoảng cách | Cái | 3 |
1.41 | vláy đo suất liều phóng xạ gamma | Cái | 2 |
1.42 | vláỵ đo suất liều phóng xạ tia X và gamma độ nhạy cao | Cái | 1 |
1.43 | Máy đo hoạt độ phóng xạ Gamma | Cái | 1 |
Thiết bị quan trắc tài nguyên nước | |||
1.44 | Thiết bị đo độ sâu mực nước mặt | Cái | 3 |
1.45 | Thiết bị độ sâu mực nước ngầm | Cải | 3 |
1.46 | Bơm nước | Cái | 2 |
1.47 | Thiết bị đo mặt cắt | Cái | 1 |
Thiết bị phụ trợ | |||
1.48 | Máy định vị GPS | Cái | 8 |
1.49 | Máy ành kỹ thuật số | Cái | 2 |
1.50 | Phát phát điện 1,5kW | Cái | 3 |
1.51 | Máy tính xách tay đi hiện trường | Cải | 4 |
1.52 | Xe máy đi hiện trường | Chiếc | 4 |
1.53 | Thuyền lấy mẫu lưu động | Chiếc | 2 |
1.54 | Ca nô đi hiện trường lấy mẫu nước | Chiếc | 1 |
1.55 | Ca nô tại trạm quan trắc tư động liên tục | Chiếc | 3 |
2 | THIẾT BỊ PHONG THI NGHIỆM | ||
Thiết bị xừ lý mẫu | |||
2.1 | Bếp phá màu COD | Cái | 3 |
2.2 | Tủ ấm phân tích BOD | Cái | 4 |
2.3 | Bộ xác định BOD | Cái | 3 |
2.4 | Máy sục khí phân tích BOD | Cái | 3 |
2.5 | Bộ lọc hút chân không loại 6 van dùng cho phàn tích thông số TSS | Cái | 3 |
. 26 | Máy cất nước 2 lần tự dộng | Cái | 2 |
2.7 | Be điều nhiệt (thề tích 50 lit) | Cái | 2 |
2.8 | Be siêu âm (thẻ tích 50 lít) | Cái | 2 |
2.9 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | Cái | 1 |
2.10 | Tủ lạnh sâu (nhiệt độ nhỏ nhất -21°C) | Cái | 2 |
2.11 | Tủ lạnh bào quàn mẫu sử dụng liên tục | Cái | 3 |
STT | Chùng loại "" ■—— | Đơn vị tính | Sốlưựng tối đa |
2.12 | Bộ cất phenol, Xyanua, Suníua | Cái | 3 |
2.13 | Bộ cô quay chân không | Cái | 2 |
2.14 | Bộ chiết soxhet | Cái | 2 |
2.15 | Tủ sấy loại to (thể tích 150 lit) | Cái | 2 |
2.16 | Máy ly tâm loại dung tích ống 50ml | Cái | 3 |
2.17 | Máy khuấy từ gia nhiệt | Cái | 3 |
2.18 | Máy lác đứng | Cái | 2 |
2.19 | Vláy lăc ngang | Cái | 2 |
2.20 | Vláy lăc phễu chiết | Cái | 2 |
2.21 | Cân phân tích 5 số lẽ | Cái | 2 |
2.22 | Cân phân tích 4 số lè | Cái | 3 |
2.23 | Cân kỹ thuật 2 số lẽ | Cái | 3 |
2.24 | Bơm chân không | Cái | 3 |
2.25 | nung nhiệt độ max 1200°C | Cái | 2 |
2.26 | Tủ hút chân không | Cái | 1 |
2.27 | Tủ hút phòng thí nghiệm chịu hoá chất, axit | Cải | 4 |
2.28 | Bộchi ết pha rắn 12 vị trí (bao gồm bơm chân không) | Cái | 4 |
2.29 | Bộ cô dung môi bàng Nitơ | Cái | 1 |
2.30 | Máy sinh khí Nitơ | Cái | 2 |
2.31 | Máy sinh khi Hidro | Cái | 3 |
2.32 | Máy nghiền mẫu khô | Cái | 2 |
2.33 | Bề cách thuỳ | Cái | 1 |
2.34 | Máy cẩt nước 2 lần có tích hợp Bộ trao đổi ion | Cái | 2 |
2.35 | Tủ mát bào quán chất chuẩn | Cái | 2 |
2.36 | Cân sẩy ẩm | Cái | 2 |
2.37 | Máy ly tâm lạnh dung tích ống 50ml | Cái | 2 |
2.38 | Máy nghiền ly tâm mẫu đât | Cái | 2 |
2.39 | Máy tách ẩm đất | Cái | 2 |
2.40 | Bộ pha khí chuẩn | Cái | 2 |
2.41 | Bộ cất dạm tự động | Cái | 2 |
2.42 | Lò phá mẫu bàng vi sóng | Cái | 2 |
2.43 | Hệ thống làm sạch và chuẩn bị mẫu cho phân tích thuốc trừ sâu | Cái | 1 |
2.44 | Máy rừa dụng cụ thí nghiệm | Cái | 2 |
2.45 | Hệ thống xử lý mẫu cho phân tích nước và nước thãi | Cái | 2 |
Thiết bị phân tích hóa tỷ | |||
2.46 | Máy đo pH để bàn | Cái | 3 |
2.47 | Máy đo conductyvity/TDS/Salityni | Cái | 3 |
_148 | Mảy đo DO (Loại để bàn) | Cái | 2 |
2.49 | Thiết bị đo DO có cánh khuằy sử dụng cho phân tích BOD | Cái | 3 |
2.50 | Thiết bị đo pH, Orp | Cái | 2 |
2.51 | Thiết bị đo độ đục | Cái | 3 |
STT | Chủng loại ~~~ -—— | Đơn vị tính | Sô lưựng tổi đa |
2.52 | Thiết bị đo điên hỏa đo Florua | Cái | 3 |
2.53 | Máy đo phổ cầm tay | Cải | 2 |
2.54 | Máy quang phổ tữ ngoại khả biển uv - VIS | Cái | 4 |
2.55 | Máy quang kế ngọn lừa phân tích Na, K | Cái | 1 |
2.56 | Máy phân tích thủy ngân Hg cho mẫu lỏng (có Bộ lấy mẫu tự động) | Cái | 1 |
2.57 | Máy đo hoạt độ alpha/beta phòng thấp tự động. | Cái | 2 |
2.58 | Máy phân tích dòng chày liên tục | Cái | 1 |
2.59 | Thiêt bị phân tích đa nguyên tổ đồng thời bẳng huỳnh quang tia X | Cái | 1 |
2.60 | Mảy săc ký lỏng hiệu nàng cao HPLC | Cái | 1 |
2.61 | Máy sác ký lỏng khối phổ LC/MS/MS | Cái | 1 |
2.62 | Hệ thống sẩc ký khí GC-ECD/NPD/FID, Bộ lấy mẫu khí pha hơi headspace | Cái | 1 |
2.63 | Máy quang phổ phát xạ nguyên từ (1CP-MS/MS) | Cái | 1 |
2.64 | Hệth ống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS đo đồng thời nhiều nguyên tố | Cái | 3 |
2.65 | Hệ thống sẳc ký ion dùng gel | Cái | 1 |
2.66 | Hệ thống săc ký khí khối phổ 3 tứ cực GC-MS/MS, Độ giải hấp nhiệt | Cái | 1 |
2.67 | Máy phân tích AOX | Cái | 1 |
2.68 | Máy xác định hơi Hg trong không khí | Cái | 1 |
2.69 | Máy đo hàm lượng dầu mỡ băng phổ hồnẹ ngoại | Cái | 1 |
2.70 | Thiết bị kiểm định nhanh phế thài nhựa băng XRF | Bộ | 1 |
Thiết bị phân tích các chi tiêu vi sinh và quan trắc đa dạng sinh học | |||
2.71 | Bộ đếm khuẩn lạc | Bộ | 3 |
2.72 | Á •—•—1 * Tủ cầy vi sinh | Cái | 3 |
2.73 | —7 Tủ âm | Cái | 4 |
_2_74 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 4 |
2.75 | Máy đếm khuẩn lạc | Cái | 2 |
2.76 | Kính hiển vi | Cái | 2 |
2.77 | Máy định tính vi sinh vật | Cái | 1 |
2.78 | Máy định lượng vi sinh vật | Cái | 1 |
Thiết bị phụ trợ | |||
2.79 | Tù hút khí dộc | Cái | 4 |
2.80 | Tủ đựng hoá chất | Cái | 3 |
2.81 | Thùng bão quản mẫu | Cái | 5 |
2.82 | Máy tính kết nối và điều khiển thiết bị | Cái | 8 |
2.83 | Mảy tinh xách tay | Cái | 3 |
2.84 | Máy hút bụi | Cái | 2 |
2.85 | Bộ tích điẹn UPS 20 KW | Cải | 3 |
2.86 | Máy phát điện 80KVA | Cái | 1 |
_2.87 | Bơm nước tảng áp | Cái | 2 |
2.88 | Máy hút ẩm | Cái | 9 |
STT | Chủng loại ' | Dơn vị tính | Số lưụng tối da |
2.89 | Bàn phòng thí nghiệm | Cái | 25 |
2.90 | 3àn có bồn/chậu rửa | Cái | 10 |
2.91 | Jhẩn mềm | Bộ | 5 |
2.92 | vlàn hình thể hiện số liệu quan trắc và đặc điềm vị ưí quan trẩc | Cái | 5 |
2.93 | 4ệ thống xử lý nước thải | Cái | 2 |
2.94 | 4ệ thống xử lý khí thãi | Cái | 2 |
3 | TRẠM QUAN TRÁC Tự ĐỘNG | ||
3.1 | Trạm quan trăc môi trường không khí tự động cổ định | Trạm | 3 |
3.2 | Trạm quan ưắc môi trường nước mặt lục địa tự động cổ định | Trạm | 3 |
3.3 | Trạm quan ưắc môi trường nước biển ven bở tự động cố định | Trạm | 3 |
3.4 | Trạm quan trăc môi trường không khí tự động di động | Trạm | 2 |
3.5 | Trạm quan trắc môi trường nước tự động di động | Trạm | 2 |
3.6 | Hệ thống máy chủ, kèm thiết bị phụ trợ | Hệ thống | 2 |
IV | Chi cục Bão vệ Môi trường | ||
Thiết bị ứng phó sự cố tràn dầu | |||
1 | Phao quây gần bờ | Mét | 600 |
2 | Bộ dây kéo phao | Bộ | 6 |
3 | Bộ neo cố định phao | Bộ | 6 |
4 | Hệ thống cô lập thu hồi dầu trên mặt nước đa năng | Bộ | 1 |
5 | Bơm hút dầu/chất bẩn | Bộ | 2 |
6 | Thùng chứa dầu/chất bẩn kéo dưới nước | Cái | 5 |
7 | Thùng chứa dầu/chất bẩn cơ động đặt trên bờ | Cái | 5 |
8 | Phao quây thấm dầu/chất bẩn đặt ưên bờ | Mét | 400 |
9 | Máy xịt cao áp | Cái | 5 |
Thiết bị phục vụ công tác lẩy mẫu, kiểm tra hiện trường | |||
10 | Thiết bị lấy mẫu nước | Cái | 1 |
11 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 1 |
12 | Thiết bị đo lưu lượng kênh hở | Cái | 1 |
13 | Bộ thiết bị lấy mẫu nước thài (bao gồm thùng chứa mẫu và tủ bảo quàn mẫu) | Bộ | 1 |
14 | Máy in xách tay (gồm các thiết bị đi kèm mảy) | Cải | 1 |
F | NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||
1 | Lĩnh vực Lâm nghiệp | ||
1 | Máy định vị GPS | Cái | 1 |
2 | Bộ Flycam | Bộ | 1 |
3 | Máy bầy ảnh | Cái | 1 |
4 | Máy đo chiều cao | Cái | 1 |
STT | ' —_^___Tên cơ quan, đơn v| Chủng loại ~ | Đơn vị tính | Số lượng tối đa |
5 | VIÔ tô tuần tra bảo vệ rừng | Chiếc | 1 |
6 | 3Ộ máy quay phim, chụp ánh | Bộ | 1 |
II | Thanh tra pháp chế | ||
l | Máy ghi âm | Cái | 1 |
2 | Vláy ảnh kỳ thuật số | Cái | 1 |
III | 'hòng cháy, chữa cháy rừng | ||
1 | vláy cắt thực bì | Cái | 1 |
2 | Máy cưa xăng | Cái | 1 |
3 | vláy bơm nước công suất nhỏ | Cái | 1 |
4 | Víảy bơm nước công suất lớn | Cái | 1 |
5 | vláy thổi gió đeo vai | Cái | 1 |
6 | Vláy thổi gió cầm tay | Cái | 1 |
7 | .oa máy tuyên truyền | Bộ | 1 |
IV | Chi cục Quàn lý chất lượng nông lâm sàn và thủy sàn | ||
1 | Tù hút khí độc không đường ống | Cái | 1 |
2 | vláy ly tâm để bàn | Cải | 1 |
3 | Be rửa siêu âm | Cái | 1 |
4 | Máy gia nhiệt khô Dry Block Heater Mỳ | Cái | 1 |
5 | Máy PCR thường | Cái | 1 |
6 | Bộ điện di + phụ kiện | Bộ | 1 |
7 | Máy ly tâm lạnh | Cái | 1 |
8 | Bàn đọc uv | Cái | 1 |
9 | Máy lắc ống nghiệm | Cái | 1 |
10 | Máy cất nước 2 lần | Cái | 1 |
11 | Nồi hấp tiệt trùng | Cài | 1 |
12 | Tủ sẩy dung cụ | Bộ | 1 |
13 | Buồng cấy vi khuẩn | Bộ | 1 |
14 | Kinh cản tia uv cá nhân | Cai | 1 |
15 | Thiết bị phân tích môi trường | Bộ | 1 |
16 | Kính hiền vi Olympus | Cái | 1 |
17 | Máy đếm khuẩn lạc | Cái | 1 |
. ,18 | Tủ am nuôi cấy vi sinh | Bộ | 1 |
19 | Máy đo PH để bàn | Cái | 1 |
20 | Máy khuấy từ gia nhiệt | Cái | 1 |
21 | Máy dập mẫu vi sinh | Cái | 1 |
22 | Kính hiển vi soi nổi | Cái | 1 |
23 | Máy đổ Paraphine | Cái | 1 |
24 | Cân kỹ thuật | Cái | 1 |
V | Ban Quân lý Cảng Cá | ||
_Ị_ | Cano | Chiếc | 1 |
VI | Chi cục Thủy sản | ||
1 | Thước dây Cuộn (sợi bố) | Cuộn | 1 |
2 | Thước Cuộn (kim loại) | Cuộn | 1 |
3 | Đồng hồ đo độ nghiêng tàu | Cái | 1 |
STT | Chủng loại ■ ■— | Đơn vị tính | Số lượng tối da |
4 | )ồng hồ đo tốc độ giỏ | Cái | 1 |
5 | Thiết bị đo cường độ âm thanh | Bộ | 1 |
6 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | Bộ | 1 |
7 | Víáy siêu âm đo độ dày tôn vỏ | Cái | 1 |
8 | Thiểt bị đo tốc độ tàu | Bộ | 1 |
9 | Dồng hồ bấm giây | Cái | 1 |
10 | 3ủa kiểm ưa | Cái | 1 |
11 | Thước lá mòng | Cái | 1 |
12 | Thước lá dẹt | Cái | 1 |
13 | Thước đo mối hàn | Cái | 1 |
14 | Đồng hồ so | Cái | 1 |
15 | Đồng hồ đo vòng tua máy kiều cơ hoặc kiểu từ | Cải | 1 |
16 | Đồng hồ đo nhiệt độ nước | Cái | 1 |
17 | Đong hồ đo nhiệt độ khí xả | Cái | 1 |
18 | Thiết bị đo độ khói | Bộ | 1 |
19 | Bộ do vê kỹ thuật | Bộ | 1 |
20 | Thước cập | Cặp | 1 |
21 | Panme đo ngoài | Cải | 1 |
22 | Panme đo ưong | Cái | 1 |
23 | Thiết bị đo điện | Bộ | 1 |
24 | Máy đo quang phổ để bàn | Cái | 1 |
25 | Máy PCR cầm tay Pockit micro Plus | Cái | 1 |
26 | Máy thông tin liên lạc | Cái | 1 |
VII | Ban Quan lý rừng phòng hộ | ||
1 | Máy thôi gió đeo vai | Cái | 4 |
2 | Máy cắt thực bi | Cái | 4 |
3 | Máy cưa xăng mini | Cái | 3 |
4 | Máy định vị GPS | Cái | 6 |
5 | Bào hộ chừa cháy | Bộ | 2 |
6 | Bàn dập lửa | Cái | 2 |
7 | Dao phát cán dài | Cái | 2 |
8 | Ổng nhòm | Cái | 2 |
9 | Máy bơm chừa cháy | Cái | 2 |
10 | Cuộn vòi chừa cháy | Cuộn | 2 |
11 | Bình cứu hòa xách tay | Cai | 2 |
12 | Dụng cụ căt | Bộ | 2 |
13 | Dụng cụ cào và đào | Bộ | 2 |
14 | Dụng cụ phun nước | Bộ | 2 |
15 | Bình bơm đeo vai | Cái | 2 |
16 | Bộ đàm | Bộ | 3 |
17 | Ống nhòm hồng ngoại ban đêm | Cái | 2 |
18 | Kéo cát cành ưên cao | Cái | 2 |
19 | Máy ánh kỳ thuật số | Cái | 2 |
20 | Máy bẫy ành | Cái | 2 |
21 | Xe máy di tuân ưa bào vệ rừng | Chiếc | 2 |
STT | ' cơ quan, đơn vị Chủng loại ” | Đơn vị tính | Số lưọ-ng tối đa |
22 | Bình xịt ô xy | Bình | 1 |
23 | Trạm phát sóng + Bộ đàm | Trạm | 1 |
VIII | Chi cuc trồng trọt và BVTV | ||
1 | 4ệ thốnp bầy côn trùng | Hệ thống | 1 |
2 | Cính hiển vi kết noi máy tính | Cái | 1 |
3 | .ồng nuôi côn trùng | Cái | 1 |
4 | Bộ rây | Bộ | 1 |
5 | Que Quicktest lùn sọc đen | Cái | 1 |
6 | Tủ lưu. bão quản mầu | Cái | 1 |
7 | Vláy đo PH cam tay | Cái | 1 |
8 | Bộ dụng cụ lấy mầu đất | Bộ | 1 |
9 | Víáy đo hàm lượng NPK ưong đất. độ PH, độ ẩm | Cái | 1 |
G | DÀI PHÁT THANH TRUYEN HÌNH TÌNH | ||
1 | 4ệ thống máy chù sàn xuất chưomg trinh | Bộ | 4 |
2 | Ỏ cứng Máy chù lưu trữ | Chiếc | 200 |
3 | -ỉệ thong lưu trữ trung tâm | Bộ | 2 |
4 | Máy tính dưng hình | Bộ | 10 |
5 | vláy tính đồ họa | Bộ | 3 |
6 | Hệ thống trường quay ảo | Bộ | 2 |
7 | Bộ nhăc lời | Bộ | 4 |
8 | Máy quay phim | Cái | 4 |
9 | Hệ thống máy chủ ảo hóa | Bộ | 14 |
10 | Máy tính trạm ào hóa | Bọ | 50 |
11 | Bộ lưu điện UPS | Hệ thống | 15 |
12 | Bộ svvitch | Bộ | 30 |
13 | Mixer âm thanh | Cái | 11 |
14 | Micro các loại | Cái | 12 |
15 | Máy tính chuyên dùng khác | Bộ | 4 |
-16 | Loa kiểm âm | Bộ | 4 |
17 | Hệ thống âm thanh phim trường | Bộ | 3 |
18 | Mixer hình | Cái | 6 |
19 | Máy tính phục vụ thu phát sóng và phẩn mềm | Bộ | 15 |
20 | Loa kiềm thính | Bộ | 5 |
21 | Máy quay phim truờng | Cái | 8 |
22 | Bộ điều khiển Camera | Bộ | 8 |
23 | Ống kính máy quay phim | Chiếc | 8 |
24 | Máy quay phim lưu động và phụ kiện | Bộ | 25 |
25 | Pin Camera. Bộ sạc | Cái | 30 |
26 | Thè nhớ các loại | Cái | 30 |
-11 . | Đầu đọc thẻ | Cái | 30 |
28 | Đèn cho camera lưu động | Cái | 30 |
29 | Bộ liên lạc Intercom | Bộ | 5 |
30 | Tai nghe | Chiếc | 8 |
31 | Màn hình | Chiếc | 15 |
32 | Tivi kiểm tra tín hiệu | Chiếc | 15 |
STT | Chủng loại ' | Đơn vị tính | Số lưựng tối đa |
33 |
| Chiếc | 5 |
34 | 30 Flycam | Bộ | 2 |
35 | Cẩu quay phim | Bộ | 2 |
36 | 2áp video. Jack | Cuộn | 10 |
37 | Cáp tiếng, Jack | Cuộn | 10 |
38 | Vláy phát hình (Digital), hỹ thống ang ten | HT | 1 |
39 | Vláy phát thanh FM, hệ thống anten | HT | 3 |
40 | vỉáy điều hòa công suất lớn | Bộ | 4 |
41 | Dèn trường quay | HT | 4 |
42 | 3Ộ làm chậm | Bộ | 3 |
43 | Vláy ghi âm | Cái | 25 |
44 | 3Ộ ray camera cho phim trường | Bộ | 2 |
45 | 3Ộ chia hình | Bộ | 8 |
46 | 3Ộ chia tiếng | Bộ | 1 |
47 | Bộ ghép hình tiếng | Bộ | 8 |
48 | 3Ộ thu phát (Ịuan|Ị HD | Bộ | 5 -ỉ |
49 | Jass Panel đau nối | Bộ | 8 |
50 | 3Ộ chuyển đổi tín hiệu | Bộ | 3 |
51 | Bộ Bàn | Bộ | 30 |
52 | Bộ Tủ rack | Bộ | 10 |
53 | Bộ Máy phát điện | Bộ | 4 |
H | VAN PHÒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||
1 | Máy chụp ảnh | Cái | 2 |
2 | Máy ghi âm | Cái | 2 |
3 | Máy quay phim | Bộ | 2 |
4 | Bộ âm thanh loa máy | Bộ | 2 |
K | VẤN PHÒNG SỞ Y TÉ | ||
1 | Máy quay phim | Bộ | 1 |
2 | Máy chụp ảnh | Cải | 1 |
3 | Máy ghi âm | Cải | 1 |
L | THANH TRA TỈNH | ||
1 | Panme đo ngoài | Bộ | 2 |
2 | Panme đo trong | Bộ | 4 |
3 | Thước cặp điện tữ | Bộ | 2 |
4 | Thiết bị đo khoảng cách | Bộ | 2 |
5 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 3 |
M | SỜ XÂY DỰNG | ||
I | Văn Phòng Sở | ||
1 | Thiết bị định vị GPS cẩm tay | Cái | 1 |
2 | Mảy đo xa khoảng cách | Cái | 1 |
3 | Máy đo độ dày kim loại | Cái | 1 |
4 | Súng bản bê tông | Cài | 1 |
5 | Máy chụp ảnh kỳ thuật số | Cái | 1 |
6 | Máy quay phim | Cái | 1 |
7 | Thiêt bị âm thanh | Bộ | 2 |
STT | Chủng loại ' ~ | Đơn vị tính | Sốlưựng tối da |
II | Trung tâm Quỵ hoạch và Kiểm định xây dựng | ||
1 | Máy siêu âm bê tông | Bộ | 2 |
2 | Máy kéo nén 100 tấn điều khiển tự động băng máy tính PC | Cái | 2 |
3 | Máy định vị côt thép | Bộ | 2 |
4 | Bủa thử độ cứng bè tông cầm tay | Bọ | 3 |
5 | Máy nén bê tông điện tử hiển thị số 2000K.N điều khiến tự động | Cái | 2 |
6 | Máy cắt mẫu bê tông | Cái | 4 |
7 | Bộ thí nghiệm xác định giới hạn chảy của đất | Cái | 5 |
8 | Thước kẹp điện từ 300mm | Cái | 5 |
9 | Máy khoan rút lõi bê tông | Cái | 4 |
10 | Bộ mũi khoan kim cương phù hợp và đồng bộ với máy khoan DK.-6DS | Bộ | 5 |
11 | Tủ sấy 110 lít | Cải | 3 |
12 | Cân điện từ 15kg X 0,5g | Cái | 7 |
13 | Cân điện từ 6kg X o.lg | Cái | 7 |
14 | Cân điện tử 300g X 0.00 Ig | Cái | 7 |
15 | Cân điện từ 6000g X 0,01 g | Cái | 7 |
16 | Đầu đo chuyển vị có dãi đo đến 20mm. kèm theo cáp kết nối 5m để kết nối đầu đo với Bộ phận thu nhạn, chuyền đổi và xử lý dừ liệu | Cái | 5 |
17 | Đầu đo chuyển vị có dải đo đến 50mm, kèm theo cáp kết nối 5m để kết nối dầu đo với Bộ phận thu nhạn, chuyển đổi và xừ lý dừ liệu | Cái | 5 |
18 | Máy chính (Bộ phận thu nhận và xử lý số liệu) và phần mềm hiển thị các phép đo biển dạng, chuyền vị | Bộ | 3 |
19 | Máy dẳn vữa xi măng tiêu chuẩn | Cái | 7 |
20 | Máy mài mòn bê tông, gạch Block, gạch bê tông tự chèn | Cái | 7 |
21 | Máy thừ uốn/nén xi măng tự động hiển thị tự động kết nối và điều khiển máy tính PC | Bộ | 7 |
22 | Tũ dưỡng hộ mầu xi măng | Cái | 7 |
23 | Thùng hấp mẫu xi mâng | Cái | 7 |
24 | Mảy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn | Cái | 7 |
25 | Máy nén CBR 50KN đa tốc độ tự động hiển thị điện tử | Bộ | 3 |
26 | Máy thừ độ mài mòn | Bộ | 5 |
27 | Bộ kim lún nhựa đường tự động | Bộ | 7 |
28 | Thiết bị đo độhóa mềm của nhựa đường băng phương pháp vòng bi | Bộ | 5 |
29 | Bộ dụng cụ xác định khối lượng riêng của bê tông, nhựa | Cái | 5 |
30 | Máy ly tâm tách nhựa | Cái | 2 |
STT | Chủng loại ■— | Đơn vị tính | Sốlưựng tối da |
31 | v1áy đầm MARSHALL tự động | Bộ | 5 |
32 | Bình ổn nhiệt Marshall hiển thị điện từ, điều khiển íỹ thuật số | Cái | 7 |
33 | Lò nung 1,200°C | Cái | 7 |
34 | vláy đo điện trở đất | Bộ | 7 |
35 | Vláy cắt thép | ch | 7 |
36 | Bộ xác định đưomg lượng cát | Bộ | 7 |
37 | Máy cắt đất 2 tốc độ | Bọ | 5 |
38 | v1áy nén tam liên | Bộ | 4 |
39 | Kích đùn mẫu | Bộ | 10 |
40 | Bộ đo E băng tấm ép tĩnh | Bộ | 7 |
41 | Bộ cẩn Benkenman | Bộ | 7 |
42 | Kích ép cọc 300T | Bộ | 5 |
43 | Bộ giá thừ kẻo cáp dùng trên máy kéo thép WA- 1000C | Bộ | 7 |
44 | Bộ ngàm kẹp kéo bulong từ M10-M30mm | Bộ | 10 |
45 | Thiêt bị đo lực căng cáp câm tay | Cái | 3 |
46 | Máy siêu âm chiều dày ổng thép | Cái | 5 |
47 | Dụng cụ xác định khá năng thấm nước cùa gạch | Bộ | 7 |
48 | Máy toàn đạc điện tử | Bộ | 3 |
49 | Thiết bị định vị GPS cầm tay | Cái | 5 |
50 | Thiết bị siếu âm kiểm tra khuyết tật thép, mối hàn | Cái | 2 |
51 | Bàn run mẫu Bê tông | Cái | 7 |
52 | Máy trộn bê tông | Cái | 5 |
53 | Máy thừ nhớt nhựa đường | Cái | 3 |
54 | Thiết bị đo nhiệt độ bảt lừa của nhựa đường | Cái | 10 |
55 | Máy đô độ dãn dài nhựa đường | Cái | 7 |
56 | Máy siêu âm cọc khoan nhồi | Cái | 2 |
57 | Máy kiêm tra độ nguyên dạng cọc | Cái | 2 |
58 | Máy phát điện | Cái | 5 |
59 | Máy chụp ánh kỹ thuật sổ | Cái | 3 |
60 | Bộ thiết bị thí nghiệm bentonite | Bộ | 2 |
61 | Thiết bị thừ độ chống thấm nước của Bê tông | Bộ | 2 |
62 | Thiết bị đo hàm lượng bọt khí của bê tông | Bộ | 2 |
63 | Máy thí nghiệm vài địa kỹ thuật | Bộ | 2 |
64 | Bộ dụng cụ chuẩn bị mẫu vãi địa kỹ thuật | Bộ | 2 |
65 | Tủ say 100 lít | Cái | 2 |
66 | Cân điện từ 15kg X 0.5g | Cải | 3 |
67 | Máy lắc sàng rây da năng | Cái | 2 |
68 | Máy thí nghiệm nén 3 trục | Cái | 2 |
69 | Máy thí nghiệm nén CBR hiện trường | Bộ | 2 |
70 | Máy đầm CBRTrotor tự động | Bộ | 2 |
71 | Bộ thí nghiệm cát cánh đất trong hố khoan | Bộ | 2 |
72 | Bộ kích nén tĩnh cọc 120T | Cái | 2 |
73 | Thiết bị nén 3 cạnh ống cống | Cái | 2 |
STT | Chủng loại ■ -—- | Dơn vị tính | Số lượng tối đa |
74 | Thiết bị chưng cất nhũ tương | Bộ | 2 |
75 | Thiết Bị Xác Định Hàm Lượng Paraphin | Bộ | 2 |
76 | Thiết bị xác định hàm lượng nước ưong nhựa | Bộ | 2 |
77 | Thiết bị xác định độ bền uốn gạch ốp lát | Bộ | 2 |
78 | Thiêt bị thử độ bên rạn men gạch Ceramic | Bộ | 2 |
79 | Máy xác định độ bền mài mòn sâu đoi với gạch | Bộ | 2 |
80 | Máy xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men | Bộ | 2 |
81 | Bể thừ sốc nhiệt khô gạch CERAMIC | Bộ | 2 |
82 | Bể thử sốc nhiệt ướt gạch CERAMIC | Bộ | 2 |
83 | Thiết bị xác định hệ số dân nở nhiệt dài | Bọ | 2 |
84 | Thiết bị xác định hệ số dãn nờ ẩm gạch Ceramic | Bộ | 2 |
85 | Thiết Bị Thừ Độ Bám Dính | Bộ | 2 |
N | BAN QUẢN LÝ KHƯ KINH TÉ TỈNH | ||
1 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 1 |
2 | Máy hủy tài liệu | Cái | 1 |
o | VĂN PHÒNG HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TÌNH | ||
1 | Hệ thống biều quyết không dây (bao gồm nút bấm biểu quyết và các thiết bị đi kèm vận hành hệ thống) | Hệ thống | 1 |
PHỤ LỤC 02
TIÊU CHLÁ^^H^IỬC MÁY MÓC, THI ÉT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC í'' / C^QƯANiĩỏ CHỨC, ĐƠN VỊ CÁP HUYỆN, CÁP XÃ
(Kèm Mèọ Qdy$t$ừìh'53 /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày $0 tháng 4jụnăm 2019 J cùa UBND tinh)
xk dbr
STT | ■ ——cơ quan, đơn vị Chủng loại ——.___ | Dơn vị tính | Số lưọng tối đa |
A | L BND cấp huyện, thị xà, thành phố | ||
I | Trung tàm VHTT-TDTT | ||
1 | Bộ dụng hình, bộ dựng phát thanh | Bộ | 2 |
2 | Máy tính dựng âm thanh | Bọ | 1 |
3 | Hệ thổng thu - truyền phát thanh trực tuyến | Bộ | 1 |
4 | Máy quay phim các loại | Bộ | 5 |
5 | Máy quay phim lưu động | Cái | 2 |
6 | Tháp Anten | Cái | 1 |
7 | Máy phát sóng FM | Cải | 2 |
■ 8" | Hệ thống cột phát sỏng tam giác | Bộ | 1 |
9 | Máy ghi âm | Cái | 1 |
10 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 2 |
11 | ô cứng ngoài | Cái | 2 |
12 | Bộ dựng hình phi tuyền | Bộ | 1 |
13 | Thè nhớ các loại | Cái | 6 |
14 | Bộ phát mã điêu khiên | Bộ | 2 |
15 | Máỵ tăng âm truyền hình | Cái | 1 |
16 | Khối công suất nguồn | Cái | 1 |
17 | Máy phát điện | Cái | 1 |
18 | Hệ thống Fi đơ, chẩn tử phát sóng FM | Bộ | 2 |
19 | Micro các loại | Cái | 2 |
20 | Mixer các loại | Cai | 2 |
21 | Bò âm thanh loa mảy | Bộ | 2 |
22 | Cẳt lọc sét | Cái | 1 |
23 | Đèn quay phim | Cái | 3 |
24 | Tai nghe kiêm thính | Cái | 1 |
25 , pl | Máy điều hòa nhiệt độ (loại dùng liên tục cho lòng đặt thiết bị) | Cái | 1 |
II | Trung tâm Môi trường đô thị | ||
1 | Máy ủi | Chiếc | 3 |
2 | Máy xúc | Chiếc | 2 |
111 | Thành đoàn | ||
1 | Máy ảnh kỷ thuật số | Cái | 1 |
IV | Đài Phát thanh truyền hình và các trạm phát lại | ||
1 | Bộ dựng hình phi tuyến | Bộ | 1 |
2 | Mảy quay phim | Cái | 2 |
STT | 2 | Đơn vị tính | Sốlưựng tối đa |
3 | Bộ máy vi tính sản xuất chương trình | Bộ | 3 |
4 | Đầu dựng phim | Cái | 1 |
5 | Máy phát sóng FM công suất 200W | Cái | 4 |
6 | Máy ảnh kỹ thuật sô | Cái | 2 |
V | Phòng Văn hóa thông tin | ||
1 | Máy ảnh | Cái | 3 |
2 | Máy đo âm thanh | Cái | 2 |
3 | Máy đo ánh sáng | Cái | 2 |
4 | Máy ghi âm | Cái | 3 |
5 | Máy vi tính dựng hình, dựng phát thanh | Bộ | 2 |
6 | Máy quay phim | Cái | 2 |
7 | Máy phát sóng FM | Cái | 1 |
8 | Bộ âm thanh loa máy | Bộ | 1 |
VI | Phòng Tài nguyên và môi trường | ||
1 | Máy định vị cầm tay GPS | Cái | 27 |
2 | Máy GPS 2 tần số | Cái | 1 |
3 | Máy đo toàn đạc điện tử | Bộ | 2 |
4 | Máy ành | Cái | 1 |
VII | Phòng Kinh tế hạ tầng | ||
1 | Cân tài trọng lưu động | Cái | 1 |
2 | Tivi | Cái | 1 |
3 | Máy ánh | Cái | 1 |
4 | Súng bắn bê tông | Cái | 1 |
5 | Máy đo độ chặt của đất | Cái | 1 |
6 | Xe đo chiều dài đường | Cái | 1 |
7 | Máy đo khoáng cách băng Laser | Cái | 1 |
8 | Thước kẹp điện từ | Cái | 1 |
9 | Máy đo toàn đạc điện tử | Cái | 1 |
10 | Máy thủy bình | Cái | 1 |
11 | Máy phân quang | Cái | 1 |
VIII | Phòng Tài chính - Kế hoạch | ||
1 | Hệ thống máy chủ và mạng nội bộ | Hệ thống | 1 |
B | UBND các xã | ||
1 | Máy phát sóng FM | Bộ | 2 |
2 | Hệ thống truyền thanh không dây | Bộ | 1 |
3 | Đài FM | Bộ | 1 |
4 | Máy ảnh | Cái | 2 |
5 | Máy phát điện công suất lớn | Cái | 1 |
6 | Máy bơm phòng cháy chữa cháy cỡ lớn | Cái | 1 |
7 | Máy bơm phòng cháy chừa cháy cỡ nhỏ | Cái | 1 |
Lược đồ văn bản
- 50/2017/QĐ-TTg Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
- 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.