Quyết định số 5127/2004/QĐ-UB Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2005.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 5127/2004/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Cao Tấn Khổng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 30/12/2004 |
| Ngày hiệu lực | 30/12/2004 |
| Ngày hết hiệu lực | 10/07/2013 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 5127/2004/QĐ-UB Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2005.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Về việc giao dự toán Ngân sách Nhà nước năm 2005
| |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Thi hành Luật ngân sách nhà nước đã được Quốc hội khóa XI kỳ họp thứ hai thông qua;
Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số: 14/2004/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 28/12/2004 về dự toán và phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2005;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính ngày 29/12/2004,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Giao dự toán ngân sách năm 2005 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (theo biểu mẫu đính kèm).
Điều 2: Căn cứ dự toán ngân sách năm 2005 được giao. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu bố trí để thực hiện.
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện quyết định này theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Như điều 3 (thực hiện) CHỦ TỊCH
- Vụ Pháp chế - BTC (thay báo cáo) (Đã ký)
- Cục KTVBQPPL - BTP (thay báo cáo)
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (thay báo cáo)
- CT, các PCT.UBND tỉnh
- Công báo tỉnh Cao Tấn Khổng
- N/c Khối TM,TH
- Lưu VP UBND tỉnh.
DỰ TOÁN THU, CHI NĂM 2005
GIAO TỪNG ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 5127/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 của UBND tỉnh)
|
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng | |||
STT | Tên đơn vị | Dự toán giao năm 2005 | Nội dung chi | |||
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) | Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) | Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) | Các khoản chi khác (các mục khác) | |||
| Tổng cộng | 448.377.000 | 23.116.046 | 52.642.457 | 8.327.350 | 364.291.147 |
01 | Sở Công nghiệp | 951.000 | 34.811 | 271.739 | 150.000 | 494.450 |
| Quản lý nhà nước | 637.000 | 4.000 | - | 145.000 | 488.000 |
| - Kinh phí khoán | 488.000 |
|
|
| 488.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 149.000 | 4.000 |
| 145.000 |
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 14.000 |
| 14.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 300.000 | 30.811 | 257.739 | 5.000 | 6.450 |
| - Kinh phí CT khuyến công | 300.000 | 30.811 | 257.739 | 5.000 | 6.450 |
02 | Sở Kế hoạch và đầu tư | 1.189.000 | 96.750 | 289.750 | 68.500 | 734.000 |
| Quản lý nhà nước | 887.000 | 6.750 | 147.750 | 33.500 | 699.000 |
| - Kinh phí khoán | 699.000 |
|
|
| 699.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 188.000 | 6.750 | 147.750 | 33.500 |
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 12.000 |
| 12.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 290.000 | 90.000 | 130.000 | 35.000 | 35.000 |
| - T.tâm Xúc tiến đầu tư | 290.000 | 90.000 | 130.000 | 35.000 | 35.000 |
03 | Sở Nội vụ | 993.000 | 24.000 | 24.000 | 405.000 | 540.000 |
| Quản lý nhà nước | 969.000 | 24.000 | - | 405.000 | 540.000 |
| - Kinh phí khoán | 505.000 |
|
|
| 505.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 464.000 | 24.000 |
| 405.000 | 35.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 24.000 |
| 24.000 |
|
|
04 | Ban Cải cách hành chánh | 162.000 | 750 | 31.250 | - | 130.000 |
| - Kinh phí khoán | 105.000 |
|
| - | 105.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 57.000 | 750 | 31.250 | - | 25.000 |
05 | Thanh tra tỉnh | 730.000 | 6.000 | 60.000 | - | 664.000 |
| Quản lý nhà nước | 714.000 | 6.000 | 44.000 | - | 664.000 |
| - Kinh phí khoán | 664.000 |
|
|
| 664.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 50.000 | 6.000 | 44.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 16.000 |
| 16.000 |
|
|
06 | Sở Xây dựng | 2.276.000 | 5.000 | 9.000 | 25.000 | 2.237.000 |
| Quản lý nhà nước | 717.000 | 5.000 | - | 25.000 | 687.000 |
| - Kinh phí khoán | 687.000 |
|
|
| 687.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 30.000 | 5.000 |
| 25.000 |
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 9.000 |
| 9.000 |
|
|
| Vốn kiến thiết thị chính | 1.550.000 |
|
|
| 1.550.000 |
07 | Ngành giao thông vận tải | 13.730.000 | - | - | - | 13.730.000 |
| Quản lý nhà nước | 450.000 | - | - | - | 450.000 |
| - Kinh phí khoán | 450.000 |
|
|
| 450.000 |
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 13.000.000 | - | - | - | 13.000.000 |
| - Vốn sự nghiệp giao thông | 13.000.000 |
|
|
| 13.000.000 |
| Kinh phí trợ giá | 280.000 |
|
|
| 280.000 |
08 | Ngành Thủy sản | 5.372.000 | 70.000 | 3.801.000 | 320.000 | 1.181.000 |
| Quản lý nhà nước | 593.000 | 40.000 | 30.000 | 40.000 | 483.000 |
| - Kinh phí khoán | 483.000 |
|
|
| 483.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 110.000 | 40.000 | 30.000 | 40.000 |
|
| Sự nghiệp đào tạo | 12.000 |
| 12.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 4.767.000 | 30.000 | 3.759.000 | 280.000 | 698.000 |
| - Sự nghiệp thủy sản | 3.267.000 | 30.000 | 2.259.000 | 280.000 | 698.000 |
|
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng | |||
STT | Tên đơn vị | Dự toán giao năm 2005 | Nội dung chi | |||
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) | Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) | Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) | Các khoản chi khác (các mục khác) | |||
| - Vốn thực hiện CT giống | 1.500.000 |
| 1.500.000 |
|
|
09 | Ngành Nông nghiệp | 14.948.000 | 1.436.000 | 5.761.000 | 445.000 | 7.306.000 |
| Quản lý nhà nước | 2.702.000 | 21.000 | 50.000 | 110.000 | 2.521.000 |
| - Kinh phí khoán | 2.471.000 |
|
|
| 2.471.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 231.000 | 21.000 | 50.000 | 110.000 | 50.000 |
| Sự nghiệp đào tạo | 41.000 |
| 41.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 12.205.000 | 1.415.000 | 5.670.000 | 335.000 | 4.785.000 |
| - Sự nghiệp nông nghiệp | 6.005.000 | 1.415.000 | 4.170.000 | 335.000 | 85.000 |
| - Sự nghiệp thủy lợi | 4.700.000 |
|
|
| 4.700.000 |
| - Vốn thực hiện CT giống | 1.500.000 |
| 1.500.000 |
|
|
10 | Ngành Khoa học | 6.618.000 | 13.000 | 5.623.000 | 185.000 | 797.000 |
| Quản lý nhà nước | 654.000 | 13.000 | - | - | 641.000 |
| - Kinh phí khoán | 641.000 |
|
|
| 641.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 13.000 | 13.000 |
|
|
|
| Sự nghiệp khoa học | 5.964.000 |
| 5.623.000 | 185.000 | 156.000 |
11 | Văn phòng HĐND tỉnh | 1.198.000 | 227.673 | 819.180 | 90.850 | 60.297 |
| Quản lý nhà nước | 1.190.000 | 227.673 | 811.180 | 90.850 | 60.297 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 8.000 |
| 8.000 |
|
|
12 | Văn phòng UBND tỉnh | 2.911.000 | - | 1.324.000 | - | 1.587.000 |
| Quản lý nhà nước | 2.477.000 | - | 890.000 | - | 1.587.000 |
| - Kinh phí khoán | 1.587.000 |
|
|
| 1.587.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 890.000 |
| 890.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 34.000 |
| 34.000 |
|
|
| Chi từ SNKT (vốn KTTC) | 400.000 |
| 400.000 |
|
|
13 | Trung tâm tin học | 745.000 | 52.610 | 677.390 |
| 15.000 |
14 | Trung tâm lưu trữ | 207.000 | 81.052 | 125.948 |
|
|
15 | Ban Tôn giáo | 179.000 | 67.000 | 72.000 | 30.000 | 10.000 |
16 | Ủy ban Dân số GĐ và TE | 3.378.000 | 1.201.400 | 1.709.200 | - | 467.400 |
| Quản lý nhà nước | 453.000 | - | - | - | 453.000 |
| - Kinh phí khoán | 443.000 |
|
|
| 443.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 10.000 |
|
|
| 10.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 10.000 |
| 10.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp y tế | 630.000 |
| 630.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp xã hội | 2.285.000 | 1.201.400 | 1.069.200 |
| 14.400 |
17 | Ngành Tư pháp | 1.049.000 | 83.000 | 329.000 | 54.000 | 583.000 |
| Quản lý nhà nước | 848.000 | 50.000 | 272.000 | 39.000 | 487.000 |
| - Kinh phí khoán | 478.000 |
|
|
| 478.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 256.000 |
| 232.000 | 24.000 |
|
| Trung tâm trợ giúp pháp lý | 114.000 | 50.000 | 40.000 | 15.000 | 9.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 45.000 |
| 45.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 156.000 | 33.000 | 12.000 | 15.000 | 96.000 |
| - Phòng Công chứng số 1 | 102.000 |
|
| 15.000 | 87.000 |
| - Trung tâm DV bán đấu giá TS | 54.000 | 33.000 | 12.000 |
| 9.000 |
18 | Ngành Thương binh và XH | 11.044.000 | 6.816.000 | 566.000 | 110.000 | 3.552.000 |
| Quản lý nhà nước | 854.000 | 6.000 | 44.000 | - | 804.000 |
| - Kinh phí khoán | 804.000 |
|
|
| 804.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 50.000 | 6.000 | 44.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 36.000 |
| 36.000 |
|
|
| Sự nghiệp xã hội | 7.554.000 | 6.810.000 | 486.000 | 110.000 | 148.000 |
| Chi ngày Tết ngày lễ đối tượng CS | 2.600.000 |
|
|
| 2.600.000 |
19 | Ngành Văn hóa Thông tin | 7.044.000 | 2.195.000 | 3.463.000 | 565.000 | 821.000 |
| Quản lý nhà nước | 450.000 | 4.000 | - | 15.000 | 431.000 |
|
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng | |||
STT | Tên đơn vị | Dự toán giao năm 2006 | Nội dung chi | |||
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) | Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) | Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) | Các khoản chi khác (các mục khác) | |||
| - Kinh phí khoán | 431.000 |
|
|
| 431.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 19.000 | 4.000 |
| 15.000 |
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 10.000 |
| 10.000 |
|
|
| Sự nghiệp Văn hóa Thông tin | 5.394.000 | 1.723.000 | 2.881.000 | 500.000 | 290.000 |
| Sự nghiệp đào tạo | 1.190.000 | 468.000 | 572.000 | 50.000 | 100.000 |
| - Trường trung học VHTT | 1.190.000 | 468.000 | 572.000 | 50.000 | 100.000 |
20 | Ngành Thể dục Thể thao | 5.832.000 | 944.000 | 4.493.000 | 40.000 | 355.000 |
| Quản lý nhà nước | 307.000 | 2.000 | - | - | 305.000 |
| - Kinh phí khoán | 305.000 |
|
|
| 305.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 10.000 |
| 10.000 |
|
|
| Sự nghiệp Thể dụ Thể thao | 3.733.000 | 292.000 | 3.391.000 | 20.000 | 30.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 1.782.000 | 650.000 | 1.092.000 | 20.000 | 20.000 |
| - Trường nghiệp vụ TDTT | 1.782.000 | 650.000 | 1.092.000 | 20.000 | 20.000 |
21 | Đài Phát thanh Truyền hình | 4.000.000 |
|
|
| 4.000.000 |
22 | Ngành Y tế | 58.976.000 | 887.000 | 4.539.000 | 3.050.000 | 50.500.000 |
| Quản lý nhà nước | 813.000 | - | 64.000 | - | 749.000 |
| - Kinh phí khoán | 713.000 |
|
|
| 713.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 100.000 |
| 64.000 |
| 36.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 135.000 |
| 135.000 |
|
|
| Ủy ban phòng chống AIDS | 100.000 | - | - | 16.000 | 84.000 |
| - Kinh phí khoán | 84.000 |
|
|
| 84.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 16.000 |
|
| 16.000 |
|
| Sự nghiệp đào tạo | 1.275.000 | - | - | - | 1.275.000 |
| - Trường TH Y tế | 1.275.000 |
|
|
| 1.275.000 |
| Sự nghiệp Y tế | 49.453.000 | 887.000 | 3.140.000 | 3.034.000 | 42.392.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo (đào tạo cán bộ ngành Y tế) | 1.200.000 |
| 1.200.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp xã hội | 6.000.000 | - | - | - | 6.000.000 |
| - Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo | 6.000.000 |
|
|
| 6.000.000 |
23 | Sở Tài chính | 1.572.000 | 9.000 | 88.000 | 180.000 | 1.295.000 |
| Quản lý nhà nước | 1.545.000 | 9.000 | 61.000 | 180.000 | 1.295.000 |
| - Kinh phí khoán | 1.295.000 |
|
|
| 1.295.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 250.000 | 9.000 | 61.000 | 180.000 |
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 27.000 |
| 27.000 |
|
|
24 | Sở Thương mại-Du lịch | 741.000 | 12.000 | 133.000 | 25.000 | 571.000 |
| Quản lý nhà nước | 508.000 | - | - | 25.000 | 483.000 |
| - Kinh phí khoán | 483.000 |
|
|
| 483.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 25.000 |
|
| 25.000 |
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 13.000 |
| 13.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 220.000 | 12.000 | 120.000 | - | 88.000 |
| - Trung tâm Xúc tiến TM | 220.000 | 12.000 | 120.000 |
| 88.000 |
25 | Chi Cục quản lý thị trường | 1.100.000 | - | 100.000 | - | 1.000.000 |
| Quản lý nhà nước | 1.090.000 | - | 90.000 | - | 1.000.000 |
| - Kinh phí khoán | 1.000.000 |
|
|
| 1.000.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 90.000 |
| 90.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 10.000 |
| 10.000 |
|
|
26 | Ngành Tài nguyên và MT | 4.181.000 | 7.000 | 3.305.000 | - | 869.000 |
| Quản lý nhà nước | 876.000 | 7.000 | - | - | 869.000 |
| - Kinh phí khoán | 869.000 |
|
|
| 869.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng | |||
STT | Tên đơn vị | Dự toán giao năm 2006 | Nội dung chi | |||
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) | Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) | Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) | Các khoản chi khác (các mục khác) | |||
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 5.000 |
| 5.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 3.300.000 | - | 3.300.000 | - | - |
| - Sự nghiệp địa chính | 3.000.000 |
| 3.000.000 |
|
|
| - Hoạt động môi trường (do Sở Tài nguyên và MT quản lý) | 300.000 |
| 300.000 |
|
|
27 | Ngành Giáo dục-Đào tạo | 274.046.000 | 8.439.000 | 12.582.000 | 2.532.000 | 250.493.000 |
| Quản lý nhà nước | 932.000 | - | - | - | 932.000 |
| - Kinh phí khoán | 932.000 |
|
|
| 932.000 |
| Sự nghiệp giáo dục | 257.787.000 | 7.500.000 | 5.400.000 | 2.482.000 | 242.405.000 |
| - Sự nghiệp giáo dục khác | 1.400.000 |
| 1.400.000 |
|
|
| - Kinh phí trang thiết bị | 1.232.000 |
|
| 1.232.000 |
|
| - KP thay sách lớp 4 và lớp 9 | 4.000.000 |
| 4.000.000 |
|
|
| - Hệ thống chống sét | 1.250.000 |
|
| 1.250.000 |
|
| - KP khen thưởng SV theo QĐ số 4051 | 2.600.000 | 2.600.000 |
|
|
|
| - Phòng Giáo dục – Đào tạo các huyện, thị | 215.675.000 |
|
|
| 215.675.000 |
| - 26 Trường THPT công lập | 26.730.000 |
|
|
| 26.730.000 |
| - 14 Trường THPT bán công | 4.900.000 | 4.900.000 |
|
|
|
| Sự nghiệp đào tạo | 15.327.000 | 939.000 | 7.182.000 | 50.000 | 7.156.000 |
| - SN đào tạo tại Sở GD-ĐT | 2.000.000 |
| 2.000.000 |
|
|
| - Trường Cao đẳng Bến Tre | 6.580.000 |
|
|
| 6.580.000 |
| - Trường Chính trị | 4.000.000 | 912.000 | 2.938.000 | 50.000 | 100.000 |
| - Tr. tâm KT-TH hướng nghiệp | 324.000 |
|
|
| 324.000 |
| - Trung tâm GDTX Thạnh Phú | 143.000 |
|
|
| 143.000 |
| - Trung tâm tư vấn và DVDH | 156.000 | 27.000 | 120.000 |
| 9.000 |
| - KP đào tạo lại phân theo KH phân bổ của Sở Nội vụ | 1.700.000 |
| 1.700.000 |
|
|
| - KP đào tạo lại dành để hỗ trợ các đơn vị HCSN | 424.000 |
| 424.000 |
|
|
28 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 1.339.000 | - | 315.000 | - | 1.024.000 |
| - Kinh phí khoán | 411.000 |
|
|
| 411.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 928.000 |
| 315.000 |
| 613.000 |
29 | Hội Nông dân | 794.000 | - | 400.000 | - | 394.000 |
| - Kinh phí khoán | 394.000 |
|
|
| 394.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 400.000 |
| 400.000 |
|
|
30 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 666.000 | - | 167.000 | - | 499.000 |
| - Kinh phí khoán | 379.000 |
|
|
| 379.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 287.000 |
| 167.000 |
| 120.000 |
31 | Hội cựu Chiến binh | 351.000 | - | - | - | 351.000 |
| - Kinh phí khoán | 221.000 |
|
|
| 221.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 130.000 |
|
|
| 130.000 |
32 | Tỉnh Đoàn TNCS HCM | 1.724.000 | - | 1.165.000 | - | 559.000 |
| Quản lý nhà nước | 1.509.000 | - | 950.000 | - | 559.000 |
| - Kinh phí khoán | 559.000 |
|
|
| 559.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 950.000 |
| 950.000 |
|
|
| Sự nghiệp GD-ĐT | 215.000 | - | 215.000 | - | - |
| - Chi từ sự nghiệp giáo dục (Hoạt động Liên ngành GD) | 200.000 |
| 200.000 |
|
|
| - Chi từ sự nghiệp đào tạo | 15.000 |
| 15.000 |
|
|
33 | Hội Đông y Bến Tre | 130.000 | 68.000 | 42.000 | 12.000 | 8.000 |
34 | Hội Luật gia | 82.000 | 35.000 | 42.000 |
| 5.000 |
|
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng | |||
STT | Tên đơn vị | Dự toán giao năm 2006 | Nội dung chi | |||
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) | Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) | Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) | Các khoản chi khác (các mục khác) | |||
35 | Hội người mù | 106.000 | 41.000 | 50.000 |
| 15.000 |
36 | Hội Nhà báo | 140.000 | 30.000 | 69.000 | 30.000 | 11.000 |
37 | Hội chữ Thập đỏ | 322.000 | 123.000 | 137.000 | 10.000 | 52.000 |
38 | Liên minh các HTX | 180.000 | 111.000 | 59.000 |
| 10.000 |
39 | Hội người tiêu dùng | 21.000 |
|
|
| 21.000 |
40 | Công an tỉnh | 2.000.000 | - | - | - | 2.000.000 |
| - Chi từ An ninh Quốc phòng | 1.500.000 |
|
|
| 1.500.000 |
| - Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội | 500.000 |
|
|
| 500.000 |
41 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 5.400.000 |
|
|
| 5.400.000 |
42 | Bộ chỉ huy Biên phòng | 870.000 |
|
|
| 870.000 |
43 | Văn phòng Tỉnh ủy | 9.080.000 | - | - | - | 9.080.000 |
| - Chi từ nguồn QLHC | 7.480.000 |
|
|
| 7.480.000 |
| - Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội | 1.600.000 |
|
|
| 1.600.000 |
Lược đồ văn bản
- 86/2004/QĐ-BTC Quyết định số 86/2004/QĐ-BTC Về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005
- 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.