📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 5127/2004/QĐ-UB Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2005.

📄 Số hiệu: 5127/2004/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 30/12/2004

Thuộc tính văn bản

Số hiệu5127/2004/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcNgân sách nhà nước
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýCao Tấn Khổng — Chủ tịch
Ngày ban hành30/12/2004
Ngày hiệu lực30/12/2004
Ngày hết hiệu lực10/07/2013

Trích yếu nội dung

Quyết định số 5127/2004/QĐ-UB Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2005.

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Về việc giao dự toán Ngân sách Nhà nước năm 2005

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Thi hành Luật ngân sách nhà nước đã được Quốc hội khóa XI kỳ họp thứ hai thông qua;

Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số: 14/2004/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 28/12/2004 về dự toán và phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2005;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính ngày 29/12/2004,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Giao dự toán ngân sách năm 2005 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (theo biểu mẫu đính kèm).

Điều 2: Căn cứ dự toán ngân sách năm 2005 được giao. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu bố trí để thực hiện.

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện quyết định này theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Như điều 3 (thực hiện) CHỦ TỊCH

- Vụ Pháp chế - BTC (thay báo cáo) (Đã ký)

- Cục KTVBQPPL - BTP (thay báo cáo)

- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (thay báo cáo)

- CT, các PCT.UBND tỉnh

- Công báo tỉnh Cao Tấn Khổng

- N/c Khối TM,TH

- Lưu VP UBND tỉnh.

DỰ TOÁN THU, CHI NĂM 2005

GIAO TỪNG ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 5127/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao năm 2005

Nội dung chi

Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)

Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)

Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)

Các khoản chi khác (các mục khác)

Tổng cộng

448.377.000

23.116.046

52.642.457

8.327.350

364.291.147

01

Sở Công nghiệp

951.000

34.811

271.739

150.000

494.450

Quản lý nhà nước

637.000

4.000

-

145.000

488.000

- Kinh phí khoán

488.000

488.000

- Kinh phí ngoài khoán

149.000

4.000

145.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

14.000

14.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

300.000

30.811

257.739

5.000

6.450

- Kinh phí CT khuyến công

300.000

30.811

257.739

5.000

6.450

02

Sở Kế hoạch và đầu tư

1.189.000

96.750

289.750

68.500

734.000

Quản lý nhà nước

887.000

6.750

147.750

33.500

699.000

- Kinh phí khoán

699.000

699.000

- Kinh phí ngoài khoán

188.000

6.750

147.750

33.500

Chi từ sự nghiệp đào tạo

12.000

12.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

290.000

90.000

130.000

35.000

35.000

- T.tâm Xúc tiến đầu tư

290.000

90.000

130.000

35.000

35.000

03

Sở Nội vụ

993.000

24.000

24.000

405.000

540.000

Quản lý nhà nước

969.000

24.000

-

405.000

540.000

- Kinh phí khoán

505.000

505.000

- Kinh phí ngoài khoán

464.000

24.000

405.000

35.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

24.000

24.000

04

Ban Cải cách hành chánh

162.000

750

31.250

-

130.000

- Kinh phí khoán

105.000

-

105.000

- Kinh phí ngoài khoán

57.000

750

31.250

-

25.000

05

Thanh tra tỉnh

730.000

6.000

60.000

-

664.000

Quản lý nhà nước

714.000

6.000

44.000

-

664.000

- Kinh phí khoán

664.000

664.000

- Kinh phí ngoài khoán

50.000

6.000

44.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

16.000

16.000

06

Sở Xây dựng

2.276.000

5.000

9.000

25.000

2.237.000

Quản lý nhà nước

717.000

5.000

-

25.000

687.000

- Kinh phí khoán

687.000

687.000

- Kinh phí ngoài khoán

30.000

5.000

25.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

9.000

9.000

Vốn kiến thiết thị chính

1.550.000

1.550.000

07

Ngành giao thông vận tải

13.730.000

-

-

-

13.730.000

Quản lý nhà nước

450.000

-

-

-

450.000

- Kinh phí khoán

450.000

450.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

13.000.000

-

-

-

13.000.000

- Vốn sự nghiệp giao thông

13.000.000

13.000.000

Kinh phí trợ giá

280.000

280.000

08

Ngành Thủy sản

5.372.000

70.000

3.801.000

320.000

1.181.000

Quản lý nhà nước

593.000

40.000

30.000

40.000

483.000

- Kinh phí khoán

483.000

483.000

- Kinh phí ngoài khoán

110.000

40.000

30.000

40.000

Sự nghiệp đào tạo

12.000

12.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

4.767.000

30.000

3.759.000

280.000

698.000

- Sự nghiệp thủy sản

3.267.000

30.000

2.259.000

280.000

698.000

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao năm 2005

Nội dung chi

Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)

Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)

Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)

Các khoản chi khác (các mục khác)

- Vốn thực hiện CT giống

1.500.000

1.500.000

09

Ngành Nông nghiệp

14.948.000

1.436.000

5.761.000

445.000

7.306.000

Quản lý nhà nước

2.702.000

21.000

50.000

110.000

2.521.000

- Kinh phí khoán

2.471.000

2.471.000

- Kinh phí ngoài khoán

231.000

21.000

50.000

110.000

50.000

Sự nghiệp đào tạo

41.000

41.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

12.205.000

1.415.000

5.670.000

335.000

4.785.000

- Sự nghiệp nông nghiệp

6.005.000

1.415.000

4.170.000

335.000

85.000

- Sự nghiệp thủy lợi

4.700.000

4.700.000

- Vốn thực hiện CT giống

1.500.000

1.500.000

10

Ngành Khoa học

6.618.000

13.000

5.623.000

185.000

797.000

Quản lý nhà nước

654.000

13.000

-

-

641.000

- Kinh phí khoán

641.000

641.000

- Kinh phí ngoài khoán

13.000

13.000

Sự nghiệp khoa học

5.964.000

5.623.000

185.000

156.000

11

Văn phòng HĐND tỉnh

1.198.000

227.673

819.180

90.850

60.297

Quản lý nhà nước

1.190.000

227.673

811.180

90.850

60.297

Chi từ sự nghiệp đào tạo

8.000

8.000

12

Văn phòng UBND tỉnh

2.911.000

-

1.324.000

-

1.587.000

Quản lý nhà nước

2.477.000

-

890.000

-

1.587.000

- Kinh phí khoán

1.587.000

1.587.000

- Kinh phí ngoài khoán

890.000

890.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

34.000

34.000

Chi từ SNKT (vốn KTTC)

400.000

400.000

13

Trung tâm tin học

745.000

52.610

677.390

15.000

14

Trung tâm lưu trữ

207.000

81.052

125.948

15

Ban Tôn giáo

179.000

67.000

72.000

30.000

10.000

16

Ủy ban Dân số GĐ và TE

3.378.000

1.201.400

1.709.200

-

467.400

Quản lý nhà nước

453.000

-

-

-

453.000

- Kinh phí khoán

443.000

443.000

- Kinh phí ngoài khoán

10.000

10.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

10.000

10.000

Chi từ sự nghiệp y tế

630.000

630.000

Chi từ sự nghiệp xã hội

2.285.000

1.201.400

1.069.200

14.400

17

Ngành Tư pháp

1.049.000

83.000

329.000

54.000

583.000

Quản lý nhà nước

848.000

50.000

272.000

39.000

487.000

- Kinh phí khoán

478.000

478.000

- Kinh phí ngoài khoán

256.000

232.000

24.000

Trung tâm trợ giúp pháp lý

114.000

50.000

40.000

15.000

9.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

45.000

45.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

156.000

33.000

12.000

15.000

96.000

- Phòng Công chứng số 1

102.000

15.000

87.000

- Trung tâm DV bán đấu giá TS

54.000

33.000

12.000

9.000

18

Ngành Thương binh và XH

11.044.000

6.816.000

566.000

110.000

3.552.000

Quản lý nhà nước

854.000

6.000

44.000

-

804.000

- Kinh phí khoán

804.000

804.000

- Kinh phí ngoài khoán

50.000

6.000

44.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

36.000

36.000

Sự nghiệp xã hội

7.554.000

6.810.000

486.000

110.000

148.000

Chi ngày Tết ngày lễ đối tượng CS

2.600.000

2.600.000

19

Ngành Văn hóa Thông tin

7.044.000

2.195.000

3.463.000

565.000

821.000

Quản lý nhà nước

450.000

4.000

-

15.000

431.000

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao năm 2006

Nội dung chi

Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)

Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)

Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)

Các khoản chi khác (các mục khác)

- Kinh phí khoán

431.000

431.000

- Kinh phí ngoài khoán

19.000

4.000

15.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

10.000

10.000

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

5.394.000

1.723.000

2.881.000

500.000

290.000

Sự nghiệp đào tạo

1.190.000

468.000

572.000

50.000

100.000

- Trường trung học VHTT

1.190.000

468.000

572.000

50.000

100.000

20

Ngành Thể dục Thể thao

5.832.000

944.000

4.493.000

40.000

355.000

Quản lý nhà nước

307.000

2.000

-

-

305.000

- Kinh phí khoán

305.000

305.000

- Kinh phí ngoài khoán

2.000

2.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

10.000

10.000

Sự nghiệp Thể dụ Thể thao

3.733.000

292.000

3.391.000

20.000

30.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

1.782.000

650.000

1.092.000

20.000

20.000

- Trường nghiệp vụ TDTT

1.782.000

650.000

1.092.000

20.000

20.000

21

Đài Phát thanh Truyền hình

4.000.000

4.000.000

22

Ngành Y tế

58.976.000

887.000

4.539.000

3.050.000

50.500.000

Quản lý nhà nước

813.000

-

64.000

-

749.000

- Kinh phí khoán

713.000

713.000

- Kinh phí ngoài khoán

100.000

64.000

36.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

135.000

135.000

Ủy ban phòng chống AIDS

100.000

-

-

16.000

84.000

- Kinh phí khoán

84.000

84.000

- Kinh phí ngoài khoán

16.000

16.000

Sự nghiệp đào tạo

1.275.000

-

-

-

1.275.000

- Trường TH Y tế

1.275.000

1.275.000

Sự nghiệp Y tế

49.453.000

887.000

3.140.000

3.034.000

42.392.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo (đào tạo cán bộ ngành Y tế)

1.200.000

1.200.000

Chi từ sự nghiệp xã hội

6.000.000

-

-

-

6.000.000

- Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

6.000.000

6.000.000

23

Sở Tài chính

1.572.000

9.000

88.000

180.000

1.295.000

Quản lý nhà nước

1.545.000

9.000

61.000

180.000

1.295.000

- Kinh phí khoán

1.295.000

1.295.000

- Kinh phí ngoài khoán

250.000

9.000

61.000

180.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

27.000

27.000

24

Sở Thương mại-Du lịch

741.000

12.000

133.000

25.000

571.000

Quản lý nhà nước

508.000

-

-

25.000

483.000

- Kinh phí khoán

483.000

483.000

- Kinh phí ngoài khoán

25.000

25.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

13.000

13.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

220.000

12.000

120.000

-

88.000

- Trung tâm Xúc tiến TM

220.000

12.000

120.000

88.000

25

Chi Cục quản lý thị trường

1.100.000

-

100.000

-

1.000.000

Quản lý nhà nước

1.090.000

-

90.000

-

1.000.000

- Kinh phí khoán

1.000.000

1.000.000

- Kinh phí ngoài khoán

90.000

90.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

10.000

10.000

26

Ngành Tài nguyên và MT

4.181.000

7.000

3.305.000

-

869.000

Quản lý nhà nước

876.000

7.000

-

-

869.000

- Kinh phí khoán

869.000

869.000

- Kinh phí ngoài khoán

7.000

7.000

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao năm 2006

Nội dung chi

Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)

Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)

Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)

Các khoản chi khác (các mục khác)

Chi từ sự nghiệp đào tạo

5.000

5.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

3.300.000

-

3.300.000

-

-

- Sự nghiệp địa chính

3.000.000

3.000.000

- Hoạt động môi trường (do Sở Tài nguyên và MT quản lý)

300.000

300.000

27

Ngành Giáo dục-Đào tạo

274.046.000

8.439.000

12.582.000

2.532.000

250.493.000

Quản lý nhà nước

932.000

-

-

-

932.000

- Kinh phí khoán

932.000

932.000

Sự nghiệp giáo dục

257.787.000

7.500.000

5.400.000

2.482.000

242.405.000

- Sự nghiệp giáo dục khác

1.400.000

1.400.000

- Kinh phí trang thiết bị

1.232.000

1.232.000

- KP thay sách lớp 4 và lớp 9

4.000.000

4.000.000

- Hệ thống chống sét

1.250.000

1.250.000

- KP khen thưởng SV theo QĐ số 4051

2.600.000

2.600.000

- Phòng Giáo dục – Đào tạo các huyện, thị

215.675.000

215.675.000

- 26 Trường THPT công lập

26.730.000

26.730.000

- 14 Trường THPT bán công

4.900.000

4.900.000

Sự nghiệp đào tạo

15.327.000

939.000

7.182.000

50.000

7.156.000

- SN đào tạo tại Sở GD-ĐT

2.000.000

2.000.000

- Trường Cao đẳng Bến Tre

6.580.000

6.580.000

- Trường Chính trị

4.000.000

912.000

2.938.000

50.000

100.000

- Tr. tâm KT-TH hướng nghiệp

324.000

324.000

- Trung tâm GDTX Thạnh Phú

143.000

143.000

- Trung tâm tư vấn và DVDH

156.000

27.000

120.000

9.000

- KP đào tạo lại phân theo KH phân bổ của Sở Nội vụ

1.700.000

1.700.000

- KP đào tạo lại dành để hỗ trợ các đơn vị HCSN

424.000

424.000

28

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

1.339.000

-

315.000

-

1.024.000

- Kinh phí khoán

411.000

411.000

- Kinh phí ngoài khoán

928.000

315.000

613.000

29

Hội Nông dân

794.000

-

400.000

-

394.000

- Kinh phí khoán

394.000

394.000

- Kinh phí ngoài khoán

400.000

400.000

30

Hội Liên hiệp Phụ nữ

666.000

-

167.000

-

499.000

- Kinh phí khoán

379.000

379.000

- Kinh phí ngoài khoán

287.000

167.000

120.000

31

Hội cựu Chiến binh

351.000

-

-

-

351.000

- Kinh phí khoán

221.000

221.000

- Kinh phí ngoài khoán

130.000

130.000

32

Tỉnh Đoàn TNCS HCM

1.724.000

-

1.165.000

-

559.000

Quản lý nhà nước

1.509.000

-

950.000

-

559.000

- Kinh phí khoán

559.000

559.000

- Kinh phí ngoài khoán

950.000

950.000

Sự nghiệp GD-ĐT

215.000

-

215.000

-

-

- Chi từ sự nghiệp giáo dục (Hoạt động Liên ngành GD)

200.000

200.000

- Chi từ sự nghiệp đào tạo

15.000

15.000

33

Hội Đông y Bến Tre

130.000

68.000

42.000

12.000

8.000

34

Hội Luật gia

82.000

35.000

42.000

5.000

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao năm 2006

Nội dung chi

Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)

Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)

Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)

Các khoản chi khác (các mục khác)

35

Hội người mù

106.000

41.000

50.000

15.000

36

Hội Nhà báo

140.000

30.000

69.000

30.000

11.000

37

Hội chữ Thập đỏ

322.000

123.000

137.000

10.000

52.000

38

Liên minh các HTX

180.000

111.000

59.000

10.000

39

Hội người tiêu dùng

21.000

21.000

40

Công an tỉnh

2.000.000

-

-

-

2.000.000

- Chi từ An ninh Quốc phòng

1.500.000

1.500.000

- Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội

500.000

500.000

41

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

5.400.000

5.400.000

42

Bộ chỉ huy Biên phòng

870.000

870.000

43

Văn phòng Tỉnh ủy

9.080.000

-

-

-

9.080.000

- Chi từ nguồn QLHC

7.480.000

7.480.000

- Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội

1.600.000

1.600.000

Lược đồ văn bản

  • 86/2004/QĐ-BTC Quyết định số 86/2004/QĐ-BTC Về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005
  • 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản