📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017-2020

📄 Số hiệu: 51/2021/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế📅 01/09/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu51/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Người kýNguyễn Văn Phương — Chủ tịch
Ngày ban hành01/09/2021
Ngày hiệu lực12/09/2021
Ngày hết hiệu lực24/03/2023

Trích yếu nội dung

Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017-2020

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017-2020

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước sô 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH14 ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc điều chỉnh địa giới hành chính các đơn vị hành chính cấp huyện và sắp xếp, thành lập các phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 sang năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2494/STC-QLNS ngày 27 tháng 7 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 như sau: theo Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Trách nhiệm và tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2021.

2. Bãi bỏ Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020.

3. Các nội dung khác của Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 và Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 sang năm 2021 vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành cho đến khi có quy định mới./.

Phụ lục

TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH GIỮA CẤP HUYỆN

VỚI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

(Kèm theo Quyết định số 51 /2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021
của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Stt

Tên đơn vị

Các khoản thu được phân chia tỉ lệ giữa
ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã (tỷ lệ %)

Các khoản thu từ hợp tác xã và hộ kinh doanh cá thể (kể cả hộ cá thể ở chợ)

Tiền sử dụng đất và tiền thuê đất do huyện, xã quản lý

Các khoản thu phí, thu khác tại chợ thuộc huyện, xã quản lý

Cấp huyện

Cấp xã

Cấp huyện

Cấp xã

Cấp huyện

Cấp xã

I

Huyện Phong Điền

1

Thị trấn Phong Điền

0

100

80

20

0

100

2

Xã Phong Chương

0

100

30

70

0

100

3

Xã Phong Sơn

0

100

30

70

0

100

4

Xã Phong Xuân

0

100

30

70

0

100

5

Xã Phong Mỹ

0

100

30

70

0

100

6

Xã Phong Hải

0

100

30

70

0

100

7

Xã Điền Hương

0

100

30

70

0

100

8

Xã Điền Môn

0

100

30

70

0

100

9

Xã Điền Hoà

0

100

30

70

0

100

10

Xã Phong Hoà

0

100

30

70

0

100

11

Xã Phong Bình

0

100

30

70

0

100

12

Xã Phong Thu

0

100

30

70

0

100

13

Xã Điền Lộc

0

100

30

70

0

100

14

Xã Điền Hải

0

100

30

70

0

100

15

Xã Phong Hiền

0

100

30

70

0

100

16

Xã Phong An

0

100

30

70

0

100

II

Huyện Quảng Điền

1

Thị trấn Sịa

40

60

60

40

0

100

2

Xã Quảng Phú

40

60

30

70

0

100

3

Xã Quảng Vinh

40

60

30

70

0

100

4

Xã Quảng Thành

40

60

30

70

0

100

5

Xã Quảng Công

0

100

30

70

0

100

6

Xã Quảng Lợi

0

100

30

70

0

100

7

Xã Quảng Thái

0

100

30

70

0

100

8

Xã Quảng An

0

100

30

70

0

100

9

Xã Quảng Phước

0

100

30

70

0

100

10

Xã Quảng Thọ

0

100

30

70

0

100

11

Xã Quảng Ngạn

0

100

30

70

0

100

III

Thị xã Hương Trà

1

Phường Hương Xuân

40

60

60

40

0

100

2

Phường Hương Văn

40

60

60

40

0

100

3

Phường Tứ Hạ

40

60

60

40

0

100

4

Xã Hương Toàn

40

60

60

40

0

100

5

Xã Hương Chữ

40

60

60

40

0

100

6

Xã Hương Vân

40

60

60

40

0

100

7

Xã Hương Bình

40

60

60

40

0

100

8

Xã Bình Thành

40

60

60

40

0

100

IV

Thị xã Hương Thuỷ

1

Phường Thuỷ Dương

40

60

70

30

0

100

2

Phường Phú Bài

40

60

70

30

0

100

3

Phường Thuỷ Phương

0

100

70

30

0

100

4

Phường Thuỷ Châu

0

100

70

30

0

100

5

Phường Thuỷ Lương

0

100

70

30

0

100

6

Xã Thuỷ Thanh

0

100

70

30

0

100

7

Xã Thuỷ Phù

0

100

60

40

0

100

8

Xã Thuỷ Tân

0

100

30

70

0

100

9

Xã Phú Sơn

0

100

30

70

0

100

10

Xã Dương Hoà

0

100

30

70

0

100

V

Huyện Phú Vang

1

Thị trấn Phú Đa

0

100

60

40

0

100

2

Xã Phú Lương

0

100

60

40

0

100

3

Xã Phú Hồ

0

100

60

40

0

100

4

Xã Phú Thuận

0

100

60

40

0

100

5

Xã Phú Hải

0

100

60

40

0

100

6

Xã Phú Diên

0

100

50

50

0

100

7

Xã Phú Xuân

0

100

50

50

0

100

8

Xã Vinh Hà

0

100

50

50

0

100

9

Xã Vinh Xuân

0

100

50

50

0

100

10

Xã Phú Mỹ

0

100

50

50

0

100

11

Xã Phú An

0

100

50

50

0

100

12

Xã Vinh Thanh

0

100

50

50

0

100

13

Xã Vinh An

0

100

50

50

0

100

VI

Huyện Phú Lộc

1

Thị trấn Phú Lộc

0

100

80

20

0

100

2

Thị trấn Lăng Cô

0

100

80

20

0

100

3

Xã Lộc Bổn

0

100

80

20

0

100

4

Xã Lộc Sơn

0

100

80

20

0

100

5

Xã Xuân Lộc

0

100

80

20

0

100

6

Xã Lộc An

0

100

80

20

0

100

7

Xã Lộc Điền

0

100

80

20

0

100

8

Xã Lộc Hoà

0

100

80

20

0

100

9

Xã Lộc Trì

0

100

80

20

0

100

10

Xã Lộc Bình

0

100

80

20

0

100

11

Xã Lộc Thuỷ

0

100

80

20

0

100

12

Xã Lộc Tiến

0

100

80

20

0

100

13

Xã Lộc Vĩnh

0

100

80

20

0

100

14

Xã Vinh Hưng

0

100

80

20

0

100

15

Xã Vinh Mỹ

0

100

80

20

0

100

16

Xã Vinh Hiền

0

100

80

20

0

100

VII

Huyện Nam Đông

1

Thị trấn Khe Tre

60

40

80

20

0

100

2

Xã Thượng Quảng

0

100

60

40

0

100

3

Xã Thượng Long

0

100

60

40

0

100

4

Xã Thượng Nhật

0

100

60

40

0

100

5

Xã Thượng Lộ

0

100

60

40

0

100

6

Xã Hương Hữu

0

100

60

40

0

100

7

Xã Hương Sơn

0

100

60

40

0

100

8

Xã Hương Lộc

0

100

60

40

0

100

9

Xã Hương Phú

0

100

60

40

0

100

VIII

Huyện A Lưới

1

Thị trấn A Lưới

0

100

80

20

0

100

2

Xã Sơn Thuỷ

0

100

30

70

0

100

3

Xã Hồng Thượng

0

100

30

70

0

100

4

Xã A Ngo

0

100

30

70

0

100

5

Xã Hương Phong

0

100

30

70

0

100

6

Xã Phú Vinh

0

100

30

70

0

100

7

Xã Hồng Vân

0

100

30

70

0

100

8

Xã Hồng Thái

0

100

30

70

0

100

9

Xã Hồng Bắc

0

100

30

70

0

100

10

Xã Hồng Kim

0

100

30

70

0

100

11

Xã Hồng Thuỷ

0

100

30

70

0

100

12

Xã A Roàng

0

100

30

70

0

100

13

Xã Đông Sơn

0

100

30

70

0

100

14

Xã Hồng Hạ

0

100

30

70

0

100

15

Xã Hương Nguyên

0

100

30

70

0

100

IX

Thành phố Huế

1

Phường Kim Long

90

10

80

20

0

100

2

Phường Vĩnh Ninh

90

10

80

20

0

100

3

Phường Phú Hội

90

10

80

20

100

0

4

Phường Phú Nhuận

90

10

80

20

0

100

5

Phường Hương Sơ

0

100

80

20

0

100

6

Phường An Hòa

0

100

80

20

0

100

7

Phường Hương Long

0

100

80

20

0

100

8

Phường Thuỷ Biều

0

100

80

20

0

100

9

Phường Thuỷ Xuân

0

100

80

20

0

100

10

Phường An Đông

0

100

80

20

0

100

11

Phường An Tây

0

100

80

20

0

100

12

Phường Xuân Phú

0

100

80

20

0

100

13

Phường Phưòng Đúc

0

100

80

20

0

100

14

Phường Phước Vĩnh

0

100

80

20

0

100

15

Phường Phú Hậu

0

100

80

20

0

100

16

Phường An Cựu

0

100

80

20

0

100

17

Phường Vỹ Dạ

0

100

80

20

0

100

18

Phường Trường An

0

100

80

20

0

100

X

Các xã, phường của Thành phố Huế được sắp xếp, thành lập theo Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH ngày 27/4/2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

1

Phường Đông Ba

90

10

80

20

100

0

2

Phường Thuận Lộc

0

100

80

20

0

100

3

Phường Gia Hội

0

100

80

20

0

100

4

Phường Tây Lộc

60

40

80

20

50

50

5

Phường Thuận Hòa

60

40

80

20

0

100

6

Phường Thủy Vân

0

100

70

30

0

100

7

Xã Thủy Bằng

0

100

70

30

0

100

8

Phường Hương Hồ

40

60

60

40

0

100

9

Phường Hương An

40

60

60

40

0

100

10

Phường Hương Vinh

40

60

60

40

0

100

11

Xã Hương Thọ

40

60

60

40

0

100

12

Xã Hương Phong

40

60

60

40

0

100

13

Xã Hải Dương

40

60

60

40

0

100

14

Phường Thuận An

0

100

60

40

0

100

15

Phường Phú Thượng

0

100

60

40

0

100

16

Xã Phú Dương

0

100

60

40

0

100

17

Xã Phú Mậu

0

100

60

40

0

100

18

Xã Phú Thanh

0

100

50

50

0

100

XI

Các xã của thị xã Hương Trà và các huyện Phú Vang, Phú Lộc, Nam Đông, A Lưới được sắp xếp theo Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

1

Xã Bình Tiến - Thị xã Hương Trà

40

60

60

40

0

100

2

Xã Phú Gia - Huyện Phú Vang

0

100

50

50

0

100

3

Xã Giang Hải - Huyện Phú Lộc

0

100

80

20

0

100

4

Xã Hương Xuân - Huyện Nam Đông

0

100

60

40

0

100

5

Xã Lâm Đớt - Huyện A Lưới

0

100

30

70

0

100

6

Xã Quảng Nhâm - Huyện A Lưới

0

100

30

70

0

100

7

Xã Trung Sơn - Huyện A Lưới

0

100

30

70

0

100

Ghi chú:

-

Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu tại mục X được áp dụng kể từ ngày 01/7/2021 (ngày Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 có hiệu lực thi hành)

-

Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu tại mục XI được áp dụng kể từ ngày 01/01/2020 (ngày Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH14 có hiệu lực thi hành)

-

Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu từ mục I đến mục IX vẫn giữ nguyên, không thay đổi so với phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh

Xã Hồng Tiến

40

60

60

40

0

100

Xã Bình Điền

40

60

60

40

0

100

Phường Hương Vinh

40

60

60

40

0

100

Phường Hương Hồ

40

60

60

40

0

100

Phường Hương An

40

60

60

40

0

100

Xã Hải Dương

40

60

60

40

0

100

Xã Hương Thọ

40

60

60

40

0

100

Xã Hương Phong

40

60

60

40

0

100

Xã Thuỷ Vân

0

100

70

30

0

100

Xã Thuỷ Bằng

0

100

70

30

0

100

Xã Vinh Thái

0

100

50

50

0

100

Xã Vinh Phú

0

100

50

50

0

100

Thị trấn Thuận An

0

100

60

40

0

100

Xã Phú Thượng

0

100

60

40

0

100

Xã Phú Dương

0

100

60

40

0

100

Xã Phú Mậu

0

100

60

40

0

100

Xã Phú Thanh

0

100

50

50

0

100

17

Xã Vinh Giang

0

100

80

20

0

100

18

Xã Vinh Hải

0

100

80

20

0

100

7

Xã Hương Giang

0

100

60

40

0

100

9

Xã Hương Hoà

0

100

60

40

0

100

12

Xã Hưong Lâm

0

100

30

70

0

100

18

Xã A Đớt

0

100

30

70

0

100

7

Xã Hồng Quảng

0

100

30

70

0

100

13

Xã Nhâm

0

100

30

70

0

100

20

Xã Hồng Trung

0

100

30

70

0

100

16

Xã Bắc Sơn

0

100

30

70

0

100

6

Phường Thuận Thành

60

40

80

20

0

100

5

Phường Tây Lộc

60

40

80

20

50

50

3

Phường Phú Hoà

90

10

80

20

100

0

6

Phường Thuận Hoà

60

40

80

20

0

100

17

Phường Phú Cát

0

100

80

20

0

100

19

Phường Phú Bình

0

100

80

20

0

100

21

Phường Phú Hiệp

0

100

80

20

0

100

22

Phường Phú Thuận

0

100

80

20

0

100

23

Phường Thuận Lộc

0

100

80

20

0

100

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_51.2021.QD.UBND.signed.pdf · 2.4 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản