📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

📄 Số hiệu: 51/2018/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn📅 28/12/2018

Thuộc tính văn bản

Số hiệu51/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Người kýLý Thái Hải — Chủ tịch
Ngày ban hành28/12/2018
Ngày hiệu lực07/01/2019
Ngày hết hiệu lực11/01/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số: 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số: 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số: 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số: 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số: 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 319/TTr-STC ngày 20 tháng 12 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

(Có 04 phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2019.

Thay thế Quyết định số: 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lý Thái Hải

PHỤ LỤC I

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 51/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên năm 2019

Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5

I | Khoáng sản kim loại

I1 | Sắt

I101 | Sắt kim loại | Tấn | 9.000.000

I102 | Quặng Manhetit (có từ tính) | -

I10201 | Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% | Tấn | 250.000

I10202 | Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% | Tấn | 350.000

I10203 | Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% | Tấn | 600.000

I10204 | Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% | Tấn | 800.000

I10205 | Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% | Tấn | 1.000.000

I103 | Quặng Limonit (không từ tính) | -

I10301 | Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% | Tấn | 180.000

I10302 | Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% | Tấn | 245.000

I10303 | Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% | Tấn | 310.000

I10304 | Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% | Tấn | 380.000

I10305 | Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% | Tấn | 510.000

I104 | Quặng sắt Deluvi | Tấn | 165.000

I2 | Mangan (Măng-gan) | -

I201 | Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% | Tấn | 700.000

I202 | Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% | Tấn | 1.000.000

I203 | Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% | Tấn | 1.300.000

I204 | Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35% | Tấn | 1.600.000

I205 | Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% | Tấn | 2.100.000

I206 | Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% | Tấn | 3.000.000

I3 | Titan | -

I301 | Quặng titan gốc (ilmenit) | -

I30101 | Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% | Tấn | 130.000

I30102 | Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15% | Tấn | 180.000

I30103 | Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20% | Tấn | 255.000

I30104 | Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% | Tấn | 467.500

I302 | Quặng titan sa khoáng | -

I30201 | Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách | Tấn | 1.150.000

I30202 | Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan) | -

I3020201 | Ilmenit | Tấn | 2.275.000

I3020202 | Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% | Tấn | 6.800.000

I3020203 | Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% | Tấn | 16.500.000

I3020204 | Rutil | Tấn | 9.350.000

I3020205 | Monazite | Tấn | 29.750.000

I3020206 | Manhectic | Tấn | 775.000

I3020207 | Xỉ titan | Tấn | 12.750.000

I3020208 | Các sản phẩm còn lại | Tấn | 3.500.000

I4 | Vàng | -

I401 | Quặng vàng gốc | -

I40101 | Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn | Tấn | 1.105.000

I40102 | Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn | Tấn | 1.615.000

I40103 | Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn | Tấn | 2.200.000

I40104 | Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn | Tấn | 2.850.000

I40105 | Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn | Tấn | 3.500.000

I40106 | Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn | Tấn | 4.150.000

I40107 | Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn | Tấn | 4.800.000

I40108 | Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn | Tấn | 5.650.000

I402 | Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng | Kg | 750.000.000

I403 | Tinh quặng vàng | -

I40301 | Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn | Tấn | 154.000.000

I40302 | Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn | Tấn | 175.000.000

I5 | Đất hiếm | -

I501 | Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1% | Tấn | 102.000

I502 | Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR203≤2% | Tấn | 161.500

I503 | Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR203≤3% | Tấn | 230.000

I504 | Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR203≤4% | Tấn | 310.000

I505 | Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR203≤5% | Tấn | 390.000

I506 | Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR203≤10% | Tấn | 595.000

I507 | Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203 | Tấn | 1.275.000

I6 | Bạch kim, bạc, thiếc | -

I602 | Bạc kim loại | Kg | 17.600.000

I603 | Thiếc | -

I60301 | Quặng thiếc gốc | -

I60301 | Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4% | Tấn | 1.088.000

I60302 | Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2 ≤0,6% | Tấn | 1.535.000

I60303 | Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2 ≤0,8% | Tấn | 2.045.000

I60304 | Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1% | Tấn | 2.555.000

I60305 | Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 >1% | Tấn | 3.091.000

I60302 | Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc) | Tấn | 187.000.000

I60303 | Thiếc kim loại | Tấn | 287.500.000

I7 | Wolfram, Antimoan | -

I701 | Wolfram | -

I70101 | Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3≤0,3% | Tấn | 1.572.500

I70102 | Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3≤0,5% | Tấn | 2.354.500

I70103 | Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3≤0,7% | Tấn | 3.527.500

I70104 | Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3≤1% | Tấn | 4.610.000

I70105 | Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1% | Tấn | 5.577.000

I702 | Antimoan | -

I70201 | Antimoan kim loại | Tấn | 110.000.000

I70202 | Quặng Antimoan | -

I7020201 | Quặng antimon có hàm lượng Sb<5% | Tấn | 7.335.500

I7020202 | Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10% | Tấn | 12.240.000

I7020203 | Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15% | Tấn | 17.265.000

I7020204 | Quặng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20% | Tấn | 24.440.000

I7020205 | Quặng antimon có hàm lượng Sb>20% | Tấn | 31.625.000

I8 | Chì, kẽm | -

I801 | Chì, kẽm kim loại | Tấn | 41.000.000

I802 | Tinh quặng chì, kẽm | -

I80201 | Tinh quặng chì | -

I8020101 | Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% | Tấn | 11.550.000

I8020102 | Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% | Tấn | 18.000.000

I80202 | Tinh quặng kẽm | -

I8020201 | Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% | Tấn | 5.000.000

I8020202 | Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% | Tấn | 6.000.000

I803 | Quặng chì, kẽm | -

I80301 | Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% | Tấn | 560.000

I80302 | Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% | Tấn | 931.000

I80303 | Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% | Tấn | 1.330.000

I80304 | Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% | Tấn | 1.870.000

I9 | Nhôm, Bauxit | -

I901 | Quặng bauxit trầm tích | Tấn | 63.750

I902 | Quặng bauxit laterit | Tấn | 325.000

I10 | Đồng | -

I1001 | Quặng đồng | -

I100101 | Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5% | Tấn | 483.000

I100102 | Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% | Tấn | 959.000

I100103 | Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% | Tấn | 1.603.000

I100104 | Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% | Tấn | 2.290.000

I100105 | Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% | Tấn | 3.210.000

I100106 | Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% | Tấn | 4.120.000

I100107 | Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% | Tấn | 5.500.000

I1002 | Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20% | Tấn | 18.150.000

I11 | Nikel (quặng Nikel) | Tấn | 2.720.000

I12 | Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) | -

I1201 | Molipden | Tấn | 3.150.000

I13 | Khoáng sản kim loại khác | -

I1301 | Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% | Tấn | 12.550.000

I1302 | Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40% | Tấn | 3.300.000

PHỤ LỤC II

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 51/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên năm 2019

Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5

II | Khoáng sản không kim loại

II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 49.000

II2 | Đá, sỏi

II201 | Sỏi

II20101 | Sạn trắng | m3

II20102 | Các loại cuội, sỏi, sạn khác | m3 | 168.000

II202 | Đá xây dựng

II20201 | Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 | m3 | 850.000

II2020102 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 | m3 | 1.700.000

II2020103 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6m2 | m3 | 5.100.000

II2020104 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01m2 | m3 | 7.000.000

II2020105 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên | m3 | 9.000.000

II20202 | Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) | -

II2020201 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 | m3 | 850.000

II2020202 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 | m3 | 1.700.000

II2020203 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 | m3 | 2.550.000

II2020204 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 | m3 | 3.500.000

II20203 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | -

II2020301 | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m3 | 94.000

II2020302 | Đá hộc và đá base | m3 | 110.000

II2020303 | Đá cấp phối | m3 | 140.000

II2020304 | Đá dăm các loại | m3 | 195.000

II2020305 | Đá lô ca | m3 | 200.000

II2020306 | Đá chẻ, đá bazan dạng cột | m3 | 400.000

II3 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | -

II302 | Đá sản xuất xi măng | -

II30201 | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 128.000

II30202 | Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 77.000

II4 | Đá hoa trắng | -

II401 | Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác | m3 | 850.000

II402 | Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát | -

II40201 | Loại 1 - trắng đều | m3 | 16.500.000

II40202 | Loại 2 - vân vệt | m3 | 12.750.000

II40203 | Loại 3 - màu xám hoặc màu khác | m3 | 8.500.000

II403 | Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat | m3 | 340.000

II5 | Cát | -

II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 68.000

II502 | Cát xây dựng | -

II50201 | Cát đen dùng trong xây dựng | m3 | 85.000

II50202 | Cát vàng dùng trong xây dựng | m3 | 245.000

II7 | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | m3 | 119.000

II11 | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) | -

II1101 | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | Tấn | 255.000

II1102 | Cao lanh dưới rây | Tấn | 680.000

II1103 | Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) | Tấn | 298.000

II12 | Mica, thạch anh kỹ thuật | -

II1201 | Mica | Tấn | 1.400.000

II1202 | Thạch anh kỹ thuật | -

II120201 | Thạch anh kỹ thuật | Tấn | 275.000

II120202 | Thạch anh bột | Tấn | 1.275.000

II120203 | Thạch anh hạt | Tấn | 1.650.000

II13 | Pirite, phosphorite | Tấn | -

II1302 | Quặng phosphorit | -

II130201 | Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20% | Tấn | 425.000

II130202 | Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5< 30% | Tấn | 550.000

II130203 | Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30% | Tấn | 700.000

II24 | Khoáng sản không kim loại khác | -

II2401 | Barit | -

II240101 | Quặng Barit khai thác | Tấn | 383.000

II240102 | Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤ BaSO4< 70% | Tấn | 700.000

II240103 | Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70% | Tấn | 900.000

II2402 | Fluorit | -

II240201 | Quặng Fluorit khai thác | Tấn | 425.000

II240202 | Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤CaF2<70% | Tấn | 2.750.000

II240203 | Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤CaF2<90% | Tấn | 3.250.000

II2411 | Đá phong thủy | -

II241106 | Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy | Tấn | 1.100.000

PHỤ LỤC III

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 51/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên năm 2019

Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5

III | Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1 | Gỗ nhóm I

III101 | Cẩm lai, lát

III10101 | D<25cm | m3 | 10.500.000

III10102 | 25cm≤D<50cm | m3 | 21.300.000

III10103 | D≥ 50cm | m3 | 31.200.000

III103 | Dáng hương (giáng hương) | m3 | 20.000.000

III104 | Du sam | m3 | 18.000.000

III105 | Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) | -

III10501 | D<25cm | m3 | 6.500.000

III10502 | 25cm≤D<50cm | m3 | 22.500.000

III10503 | D≥ 50cm | m3 | 28.200.000

III106 | Gụ | -

III10601 | D<25cm | m3 | 5.400.000

III10602 | 25cm≤D<50cm | m3 | 11.100.000

III10603 | D≥ 50cm | m3 | 14.650.000

III107 | Gụ mật (Gõ mật) | -

III10701 | D<25cm | m3 | 3.650.000

III10702 | 25cm≤D<50cm | m3 | 7.500.000

III10703 | D≥ 50cm | m3 | 13.250.000

III111 | Hương | -

III11101 | D<25cm | m3 | 6.550.000

III11102 | 25cm≤D<50cm | m3 | 16.300.000

III11103 | D≥ 50cm | m3 | 22.100.000

III112 | Hương tía | m3 | 15.400.000

III113 | Lát | m3 | 9.500.000

III115 | Muồng đen | m3 | 4.620.000

III118 | Trai | m3 | 9.000.000

III120 | Các loại khác

III12001 | D<25cm | m3 | 5.100.000

III12002 | 25cm≤D<35cm | m3 | 8.000.000

III12003 | 35cm≤D<50cm | m3 | 11.300.000

III12004 | D≥ 50cm | m3 | 19.650.000

III2 | Gỗ nhóm II | -

III202 | Đinh (đinh hương) | -

III20201 | D<25cm | m3 | 9.500.000

III20202 | 25cm≤D<50cm | m3 | 13.000.000

III20203 | D≥ 50cm | m3 | 17.000.000

III204 | Nghiến

III20401 | D<25cm | m3 | 4.800.000

III20402 | 25cm≤D<50cm | m3 | 8.000.000

III20403 | D≥ 50cm | m3 | 10.200.000

III207 | Sao xanh | m3 | 7.000.000

III208 | Sến | m3 | 8.800.000

III209 | Sến mật | m3 | 5.750.000

III210 | Sến mủ | m3 | 4.050.000

III211 | Táu mật | m3 | 8.900.000

III212 | Trai ly | m3 | 12.650.000

III214 | Các loại khác | -

III21401 | D<25cm | m3 | 4.000.000

III21402 | 25cm≤D<50cm | m3 | 6.300.000

III21403 | D≥ 50cm | m3 | 10.500.000

III3 | Gỗ nhóm III | -

III301 | Bằng lăng | m3 | 4.400.000

III304 | Chò chỉ | -

III30401 | D<25cm | m3 | 3.200.000

III30402 | 25cm≤D<50cm | m3 | 5.000.000

III30403 | D≥ 50cm | m3 | 9.000.000

III305 | Chò chai | m3 | 5.500.000

III307 | Dạ hương | m3 | 6.600.000

III308 | Giổi | -

III30801 | D<25cm | m3 | 9.000.000

III30802 | 25cm≤D<50cm | m3 | 13.000.000

III30803 | D≥ 50 cm | m3 | 15.625.000

III311 | Re mit | m3 | 4.650.000

III312 | Re hương | m3 | 4.950.000

III314 | Sao đen | m3 | 5.000.000

III315 | Sao cát | m3 | 4.000.000

III319 | Các loại khác | -

III31901 | D<25cm | m3 | 2.400.000

III31902 | 25cm≤D<35cm | m3 | 3.300.000

III31903 | 35cm≤D<50cm | m3 | 5.600.000

III31904 | D≥ 50cm | m3 | 7.700.000

III4 | Gỗ nhóm IV | -

III402 | Chặc khế | m3 | 3.750.000

III405 | Re (De) | m3 | 6.875.000

III407 | Mỡ | m3 | 1.100.000

III409 | Lim sừng | m3 | 3.500.000

III410 | Thông | m3 | 2.500.000

III411 | Thông lông gà | m3 | 5.400.000

III412 | Thông ba lá | m3 | 3.100.000

III413 | Thông nàng | -

III41301 | D<35cm | m3 | 1.950.000

III41302 | D≥ 35cm | m3 | 3.800.000

III414 | Vàng tâm | m3 | 6.500.000

III415 | Các loại khác | -

III41501 | D<25cm | m3 | 1.800.000

III41502 | 25cm≤D<35cm | m3 | 2.500.000

III41503 | 35cm≤D<50cm | m3 | 3.900.000

III41504 | D≥ 50cm | m3 | 5.200.000

III5 | Gỗ nhóm V,VI, VII, VIII và các loại gỗ khác | -

III501 | Gỗ nhóm V | -

III50108 | Lim vang (lim xẹt) | m3 | 4.950.000

III50109 | Muồng (Muồng cánh dán) | m3 | 2.200.000

III50110 | Sa mộc | m3 | 4.950.000

III50111 | Sau sau (Táu hậu) | m3 | 700.000

III50112 | Thông hai lá | m3 | 3.250.000

III50113 | Các loại khác | -

III5011301 | D<25cm | m3 | 1.260.000

III5011302 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.500.000

III5011303 | D≥ 50cm | m3 | 4.400.000

III502 | Gỗ nhóm VI | -

III50201 | Bạch đàn | m3 | 2.200.000

III50202 | Cáng lò | m3 | 3.300.000

III50203 | Chò | m3 | 3.750.000

III50204 | Chò nâu | m3 | 4.400.000

III50205 | Keo | m3 | 800.000

III50206 | Kháo vàng | m3 | 3.000.000

III50207 | Mận rừng | m3 | 2.200.000

III50208 | Phay | m3 | 2.200.000

III50209 | Trám hồng | m3 | 2.700.000

III50210 | Xoan đào | m3 | 3.100.000

III50211 | Sấu | m3 | 8.850.000

III50212 | Các loại khác | -

III5021201 | D<25cm | m3 | 910.000

III5021202 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.000.000

III5021203 | D≥ 50cm | m3 | 3.500.000

III503 | Gỗ nhóm VII | -

III50301 | Gáo vàng | m3 | 2.450.000

III50303 | Mò cua (Mù cua/Sữa) | m3 | 2.550.000

III50304 | Trám trắng | m3 | 2.300.000

III50305 | Vang trứng | m3 | 2.900.000

III50306 | Xoăn | m3 | 1.700.000

III50307 | Các loại khác | -

III5021203 | D<25cm | m3 | 1.000.000

III5021203 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.000.000

III5021203 | D≥ 50cm | m3 | 3.500.000

III504 | Gỗ nhóm VIII | -

III50401 | Bồ đề | m3 | 1.100.000

III50402 | Bộp (đa xanh) | m3 | 4.550.000

III50403 | Trụ mỏ | m3 | 920.000

III50404 | Các loại khác | -

III5040401 | D<25cm | m3 | 850.000

III5040402 | D≥25cm | m3 | 1.960.000

III505 | Các loại gỗ khác | m3 | 975.000

III6 | Cành, ngọn, gốc, rễ

III601 | Cành, ngọn | m3 | Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602 | Gốc, rễ | m3 | Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7 | Củi | Ste | 490.000

III8 | Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801 | Tre

III80101 | D<5cm | Cây | 7.700

III80102 | 5cm≤D<6cm | Cây | 12.600

III80103 | 6cm≤D<10cm | Cây | 21.000

III80104 | D≥ 10cm | Cây | 30.000

III802 | Trúc | Cây | 7.000

III803 | Nứa | -

III80301 | 3cm ≤D<7cm | Cây | 4.000

III80302 | D≥ 7cm | Cây | 8.000

III80303 | Nguyên liệu giấy | Tấn | 450.000

III804 | Mai | -

III80401 | D<6cm | Cây | 12.600

III80402 | 6cm≤D<10cm | Cây | 21.000

III80403 | D≥ 10cm | Cây | 30.000

III805 | Vầu | -

III80501 | 3cm ≤D<6cm | Cây | 7.700

III80502 | 6cm≤D<10cm | Cây | 14.700

III80503 | D≥ 10 cm | Cây | 21.000

III80504 | Nguyên liệu giấy | Tấn | 400.000

III807 | Giang | Cây | -

III80701 | D<6cm | Cây | 4.200

III80702 | 6cm≤D<10cm | Cây | 7.000

III80703 | D≥ 10cm | Cây | 12.600

III808 | Lồ ô | -

III80801 | D<6cm | Cây | 5.600

III80802 | 6cm≤D<10cm | Cây | 10.500

III80803 | D≥ 10cm | Cây | 15.000

III10 | Hồi, quế, sa nhân, thảo quả | -

III1001 | Hồi | -

III100101 | Tươi | Kg | 56.000

III110102 | Khô | Kg | 80.000

Quế | -

III100201 | Tươi | Kg | 25.000

III100202 | Khô | Kg | 90.000

Sa nhân | -

III100301 | Tươi | Kg | 105.000

III100302 | Khô | Kg | 210.000

Thảo quả | -

III100401 | Tươi | Kg | 84.000

III100402 | Khô | Kg | 280.000

III11 | Các sản phẩm rừng tự nhiên khác | Theo giá thực tế tại địa phương nơi phát sinh kê khai tính thuế tài nguyên. Riêng nứa D<3cm giá tính thuế là 800 đồng/cây; Vầu D<3cm giá tính thuế là 1000 đồng/cây

PHỤ LỤC IV

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 51/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Đề xuất giá tính thuế tài nguyên năm 2019

Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5

V | Nước thiên nhiên

V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 100.000

V10202 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 500.000

V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V301 | Nước mặt | m3 | 2.000

V302 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 3.000

V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 40.000

V302 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 40.000

V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | m3 | 3.000

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu:
51/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
28/12/2018
Người ký:
Lý Thái Hải
Ngày hiệu lực:
07/01/2019
Ngày hết hiệu lực:
11/01/2020
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản