📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

📄 Số hiệu: 50/2022/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk📅 21/12/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu50/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcTài nguyên khoáng sản, địa chất
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Người kýPhạm Ngọc Nghị — Chủ tịch
Ngày ban hành21/12/2022
Ngày hiệu lực01/01/2023

Trích yếu nội dung

Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 50/2022/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 21 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng

khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường

đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 332/TTr-STNMT ngày 10 tháng 11 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi về khoáng

sản nguyên khai

Ghi chú

Khoáng sản thành phẩm

Khoáng sản nguyên khai để tính phí BVMT

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa)

30 m2
(dày 1,5 cm)

1m3

2

Đá block

1m3

1m3

3

Phen-sờ-phát (fenspat)

1m3

1m3

4

Sỏi, cuội, sạn

1m3

1m3

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

5.1

Đá hộc, đá xô bồ (hỗn hợp sau nổ mìn)

1m3

1m3

5.2

Đá (5x7) cm

1m3

1,2m3

5.3

Đá (4x6) cm

1m3

1,25m3

5.4

Đá (2x4) cm

1m3

1,4m3

5.5

Đá (1x2) cm

1m3

1,42m3

5.6

Đá (0,5x1) cm

1m3

1,3m3

5.7

Đá mi

1m3

1,3m3

5.8

Đá Dmax 37,5

1m3

1,12m3

5.9

Đá Dmax 25

1m3

1,12m3

5.10

Các loại đá thành phẩm khác

1m3

1,1m3

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp)

1m3

1m3

7

Cát vàng

1m3

1m3

8

Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)

1m3

1m3

9

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

1m3

1m3

10

Đất sét, đất làm gạch, ngói

10.1

Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm

700 viên

1m3

10.2

Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm

400 viên

1m3

10.3

Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm

1.000 viên

1m3

11

Đất làm cao lanh

1m3

1m3

12

Các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao)

1m3

1m3

13

Gờ-ra-nít (granite)

1m3

1m3

14

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize)

1m3

1m3

15

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

1m3

1m3

16

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

1m3

1m3

17

Nước khoáng thiên nhiên

1m3

1m3

18

A-pa-rít (aparit), séc-păng-tin (secpentin)

1m3

1m3

19

Than khác (trừ Than an-tra-xít hầm lò, than an-tra-xít lộ thiên, than nâu, than mỡ)

1m3

1m3

20

Khoáng sản không kim loại khác

1m3

1m3

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung được quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để Chi cục Thuế các huyện, khu vực, thành phố, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu xét thấy cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số #25/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Báo Đắk Lắk;
- Đài Phát thanh và Truyền hình Đắk Lắk;
- Công báo tỉnh; Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các phòng: KT, TH, CN;
- Lưu: VT, NNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Ngọc Nghị

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)50.2022.QD.UBND.doc · 118 KB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_50_2022_QD-UBND.pdf · 1.2 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản