Quyết định 490/QĐ-BHXH của Bảo hiểm xã hội Việt Nam về sửa đổi, bổ sung một số điều Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Quyết định 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định 505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 490/QĐ-BHXH |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Người ký | Trần Đình Liệu |
| Ngày ban hành | 28/03/2023 |
| Ngày hiệu lực | 01/04/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Truy thu số tiền lãi tính trên số tiền, thời gian trốn đóng và mức lãi suất chậm đóng Ngày 28/3/2023, Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quyết định 490/QĐ-BHXH sửa đổi, bổ sung một số điều Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Quyết định 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định 505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam Theo đó, phương thức đóng được sửa đổi như sau: hằng tháng, người sử dụng lao động đóng BHTN và trích tiền lương của từng người lao động theo mức quy định để đóng cùng một lúc vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp. Bên cạnh đó, trường hợp truy thu BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN do trốn đóng được sửa như sau: truy thu do trốn đóng theo quy định tại Thông tư số 20/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính, trường hợp đơn vị trốn đóng, đóng không đủ số người thuộc diện bắt buộc tham gia, đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy định, chiến dụng tiền đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN do cơ quan thanh tra Nhà nước có thẩm quyền, cơ quan BHXH kết luận thanh tra chuyên ngành đóng BHXH, BHYT, BHTN từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy thu số tiền phải đóng theo quy định, còn phải truy thu số tiền lãi tính trên số tiền, thời gian trốn đóng và mức lãi suất chậm đóng. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/4/2023. Xem chi tiết Quyết định 490/QĐ-BHXH tại đây
Nội dung toàn văn
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM ____________ Số: 490/QĐ-BHXH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _____________________ Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam
_______________________
TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20/11/2014;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014;
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16/11/2013;
Căn cứ Luật An toàn, Vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
Căn cứ Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04/08/2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Đề án "Phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tấm nhìn đến năm 2030;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Thu – Sổ, Thẻ.
QUYẾT ĐỊNH:
Nơi nhận: - Như điều 6; - VPCP (để b/c TTg CP, các Phó TTg); - Kiểm toán Nhà nước: - Các Bộ: LĐTB&XH, TC, YT, NV, TP, QP, CA, TTCP; - UBND tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - HĐQL - BHXHVN; - TGĐ, các phó TGĐ; - Các đơn vị trực thuộc BHXH VN; - BHXH Bộ QP, CAND; - Lưu: VT, TST
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
Trần Đình Liệu
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 03
CÁC LOẠI GIẤY TỜ LÀM CĂN CỨ ĐỂ CẤP LẠI, GHI, ĐIỀU CHỈNH THẺ BHYT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023 của BHXH Việt Nam)
I. Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin đã ghi trên thẻ BHYT, hồ sơ gồm một trong các loại giấy tờ sau:
STT
Đối tượng
Tên loại văn bản, hồ sơ
Ghi chú
1. Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
1.1
Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, bao gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng 8/1945; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.
a) Thẻ thương binh, thẻ bệnh binh;
b) Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh;
c) Quyết định công nhận là người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945, người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng 8/1945 của Ban Thường vụ tỉnh ủy, Thành ủy trực thuộc Trung ương;
d) Quyết định hưởng trợ cấp của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
đ) Giấy xác nhận của Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đang hưởng trợ cấp hằng tháng hoặc đã giải quyết trợ cấp một lần (theo hướng dẫn về cơ sở xác định là người có công với cách mạng tại Công văn số 467/NCC ngày 17/6/2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội);
1.2
Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, trừ các đối tượng tại điểm 1 nêu trên
a) Huân chương Kháng chiến;
b) Huy chương Kháng chiến;
c) Huân chương Chiến thắng;
d) Huy chương Chiến thắng;
đ) Thẻ thương binh, thẻ bệnh binh;
e) Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh;
g) Giấy chứng nhận về khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến và thời gian hoạt động KC của cơ quan Thi đua Khen thưởng cấp huyện;
h) Quyết định hưởng trợ cấp của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
i) Giấy xác nhận của Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đang hưởng trợ cấp hàng tháng hoặc đã giải quyết trợ cấp một lần (theo hướng dẫn về cơ sở xác định là người có công với cách mạng tại Công văn số 467/NCC ngày 17/6/2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội);
2. Cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 150/2006/NĐ-CP, Nghị định số 157/2016/NĐ-CP và Thông tư 25/2016/TT-BLĐTBXH (không được ngân sách nhà nước đóng BHYT theo đối tượng cựu chiến binh)
2.1.
Cựu chiến binh giai đoạn trước 30/4/1975
a) Quyết định phục viên hoặc xuất ngũ hoặc chuyển ngành.
b) Quyết định được hưởng trợ cấp theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg;
c) Quyết định được hưởng trợ cấp theo QĐ 188/2007/QĐ-TTg;
d) Quyết định hưởng trợ cấp theo Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20/8/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
đ) Quyết định được hưởng trợ cấp theo Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg;
đ) Quyết định được hưởng trợ cấp theo QĐ số 38/2010/QĐ-TTg.
e) Quyết định được hưởng trợ cấp thanh niên xung phong theo QĐ số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
g) Giấy chứng nhận tham gia thanh niên xung phong của cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi thanh niên xung phong trở về địa phương theo quy định tại Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐBTXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội- Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính;
h) Lý lịch cán bộ Đảng viên có ghi là thanh niên xung phong theo quy định tại Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội.
i) Giấy chứng nhận hoàn thành nhiệm vụ ở thanh niên xung phong của cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi thanh niên xung phong trở về địa phương theo quy định tại Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH và Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐBTXH-BNV-BTC;
k) Giấy khen trong thời kỳ tham gia thanh niên xung phong của cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi thanh niên xung phong trở về địa phương theo quy định tại Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH và Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐBTXH-BNV-BTC;
l) Giấy chứng nhận tham gia dân công hỏa tuyến theo quy định tại Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐBXH-BTC
2.2.
Cựu chiến binh giai đoạn từ 30/4/1975 đến trước thời kỳ xây dựng và bảo vệ tổ quốc
a) Quyết định phục viên hoặc xuất ngũ hoặc chuyển ngành ghi rõ thời gian, địa điểm nơi đóng quân theo quy định tại Quyết định 62/2011/QĐ-TTg hoặc Quyết định hưởng trợ cấp theo quy định tại Quyết định 62/2011/QĐ-TTg.
b) Giấy chứng nhận tham gia thanh niên xung phong của cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi thanh niên xung phong trở về địa phương theo quy định tại Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐBTXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội- Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính;
c) Giấy chứng nhận hoàn thành nhiệm vụ ở thanh niên xung phong của cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi thanh niên xung phong trở về địa phương theo quy định tại Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH và Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐBTXH-BNV-BTC;
d) Giấy khen trong thời kỳ tham gia thanh niên xung phong của cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi thanh niên xung phong trở về địa phương theo quy định tại Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH và Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐBTXH-BNV-BTC;
đ) Quyết định được hưởng trợ cấp theo Quyết định 62/2011/QĐ-TTg.
e) Giấy chứng nhận tham gia dân công hỏa tuyến theo quy định tại Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐBXH-BTC
2.3
Cựu chiến binh không được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHYT mà tham gia BHYT theo đối tượng khác có mức hưởng BHYT thấp hơn mức hưởng BHYT của đối tượng cựu chiến binh thì đối tượng đó được đổi quyền lợi theo nhóm đối tượng cựu chiến binh.
a) Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH, BHYT (Mẫu TK1-TS);
b) Giấy tờ chứng minh (theo điểm 2.1, 2.2 nêu trên)
c) Riêng các đối tượng sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp nghỉ hưu, cơ quan BHXH căn cứ hồ sơ, dữ liệu đang quản lý để đổi thẻ theo quyền lợi của đối tượng cựu chiến binh.
2.4.
Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp đã hoàn thành nhiệm vụ tại ngũ trong thời kỳ xây dựng và bảo vệ tổ quốc đã nghỉ hưu, phục viên, chuyển ngành.
Quyết định phục viên hoặc xuất ngũ hoặc chuyển ngành.
3
Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con của liệt sỹ; người có công nuôi dưỡng liệt sỹ
a) Giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ hoặc Quyết định cấp Giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ và trợ cấp tiền tuất của Sở Lao động Thương binh và Xã hội theo quy định tại Thông tư 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
b) Giấy xác nhận của Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi tiếp nhận, quản lý hồ sơ và làm thủ tục mua BHYT cho thân nhân của liệt sỹ và người có công nuôi dưỡng liệt sỹ theo quy định tại Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH.
4
Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; người đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo
2.1. Trường hợp dữ liệu của công dân đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu dân cư về cư trú, người dân không phải cung cấp thông tin ngoài Tờ khai mẫu TK1-TS.
2.2. Trường hợp dữ liệu của công dân chưa có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu dân cư về cư trú: công dân cung cấp Bản sao hợp lệ Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân.
5
Thân nhân người có công với cách mạng (trừ trường hợp là cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con của liệt sỹ; người có công nuôi dưỡng liệt sỹ), bao gồm:
- Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con từ trên 6 tuổi đến dưới 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của các đối tượng: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; thương binh, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên; người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên;
- Con đẻ từ trên 6 tuổi của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học không tự lực được trong sinh hoạt hoặc suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt.
Giấy xác nhận của Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi tiếp nhận, quản lý hồ sơ và làm thủ tục mua BHYT cho thân nhân của người có công với cách mạng theo quy định tại Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
6
Người thuộc đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ
Giấy xác nhận khuyết tật, ghi rõ mức độ khuyết tật thuộc các đối tượng người khuyết tật nặng và người khuyến tật đặc biệt nặng theo Thông tư liên tịch số 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT”
Quyết định trợ cấp xã hội hằng tháng của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) đối với người thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng
7
Người thuộc hộ gia đình nghèo; hộ gia đình cận nghèo; hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình; người đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
Giấy chứng nhận học sinh, sinh viên thuộc hộ nghèo theo Thông tư liên tịch số 18/2009/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Danh sách hàng năm được Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) xác nhận
2. Thay đổi thông tin về nhân thân, bổ sung mã nơi đối tượng sinh sống trên thẻ BHYT, hồ sơ gồm một trong các loại giấy tờ sau:
STT
Đối tượng
Tên loại văn bản, hồ sơ
Ghi chú
1
Điều chỉnh họ, tên, chữ đệm; ngày, tháng, năm sinh; giới tính
Giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh do cơ quan có thẩm quyền về hộ tịch cấp theo quy định.
2
Bổ sung mã nơi đối tượng sinh sống đối với người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; người tham gia BHYT đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo.
2.1. Trường hợp dữ liệu của công dân đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu dân cư về cư trú, người dân không phải cung cấp thông tin ngoài Tờ khai mẫu TK1-TS.
2.2 Trường hợp dữ liệu của công dân chưa có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu dân cư về cư trú, công dân cung cấp Bản sao hợp lệ Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân.
Ghi chú: người tham gia không có giấy tờ nêu tại phụ lục, mà có các giấy tờ liên quan khác để chứng minh, làm căn cứ điều chỉnh (trừ các trường hợp: điều chỉnh nhân thân, bổ sung mã nơi đối tượng sinh sống) như: giấy tờ chứng minh là người có công với cách mạng; cựu chiến binh theo quy định tại Pháp lệnh Cựu chiến binh; người tham gia kháng chiến; chứng minh làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm… thì đơn vị nộp các giấy tờ này cho cơ quan BHXH để xem xét, giải quyết (không ghi vào Bảng kê hồ sơ).
Số TT
Tên mẫu biểu
Ký hiệu
Thời gian lập
Trách nhiệm lập
Trách nhiệm ký số trên phần mềm quản lý
Nơi nhận
Số/ngày ban hành Quyết định
Cán bộ thu
Trưởng phòng Thu - Sổ, Thẻ
Giám đốc BHXH huyện
Giám đốc BHXH tỉnh
Ban Quản lý Thu - Sổ, Thẻ
Tổng Giám đốc
I
Mẫu biểu liên quan đến đơn vị, người tham gia
1
Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH, BHYT
TK1-TS
Khi có phát sinh
Người tham gia
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
2
Tờ khai đơn vị tham gia, điều chỉnh BHXH, BHYT
TK3-TS
Khi có phát sinh
Đơn vị
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
3
Báo cáo tình hình sử dụng lao động và danh sách tham gia BHXH, BHYT, BHTN
D02-LT
Khi có phát sinh
Đơn vị
Cơ quan BHXH
1040/QĐ-BHXH ngày 18/8/2020
4
Danh sách người chỉ tham gia BHYT
D03-TS
Khi có phát sinh
Đơn vị, UBND xã, tổ chức DV
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
5
Danh sách người tham gia BHXH tự nguyện
D05-TS
Khi có phát sinh
Tổ chức dịch vụ
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
6
Danh sách người tham gia đến hạn phải đóng BHXH tự nguyện, BHYT
D08-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Tổ chức DV
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
7
Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
C12-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Đơn vị
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
8
Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
C13-TS
Hằng năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng năm
Hằng năm
Đơn vị
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
9
Quyết định hoàn trả tiền thu BHXH, BHYT
C16-TS
Khi có phát sinh
Thu - Sổ, Thẻ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Đơn vị, TC dịch vụ, người TG
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
10
Quyết định thu hồi kinh phí đã chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH tự nguyện, BHYT
C16a-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
``1
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
11
Đối chiếu biên lai thu tiền đóng BHXH tự nguyện, BHYT
C17-TS
Hằng tháng
Tổ chức dịch vụ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Cơ quan BHXH, tổ chức dịch vụ
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
12
Danh sách dừng tham gia BHXH tự nguyện, BHYT hộ gia đình
C21-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Tổ chức dịch vụ
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
13
Danh sách cấp sổ BHXH
D09a-TS
Khi có phát sinh
Thu - Sổ, Thẻ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Đơn vị, tổ chức dịch vụ
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
14
Danh sách cấp thẻ BHYT
D10a-TS
Khi có phát sinh
Thu - Sổ, Thẻ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Đơn vị, tổ chức dịch vụ
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
15
Biên bản làm việc về đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN cho người lao động
D04h-TS
Khi có phát sinh
Thu - Sổ, Thẻ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Cơ quan BHXH, đơn vị
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
II
Mẫu biểu nghiệp vụ trong Ngành
16
Phiếu điều chỉnh
C02-TS
Khi có phát sinh
Thu - Sổ, Thẻ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
17
Phiếu đề nghị cập nhật thời gian công tác không phải đóng BHXH
C09-TS
Khi có phát sinh
Thu - Sổ, Thẻ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Cơ quan BHXH
505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020
18
Phiếu đề nghị gộp sổ BHXH
C18-TS
Khi có phát sinh
Thu - Sổ, Thẻ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Cơ quan BHXH
505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020
19
Danh sách người LĐ có thời gian truy thu trùng với thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc trùng thời gian một năm nghỉ việc đã hưởng BHXH một lần
C19-TS
Khi có phát sinh
Thu - Sổ, Thẻ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Cơ quan BHXH
505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020
20
Thông báo điều chỉnh giảm số tiền phải thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
C20-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Đơn vị, tổ chức dịch vụ
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
21
Chi tiết số phải thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN của người tham gia
C69a-HD
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
22
Tổng hợp số phải thu BHXH, BHYT, BHTN
C69b-HD
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng, quý, năm
Hằng tháng, quý, năm
Hằng tháng, quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
23
Tổng hợp số phải thu BHXH, BHYT, BHTN
C69c-HD
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng, quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
24
Tổng hợp số phải thu BHXH, BHYT, BHTN
C69d-HD
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
25
Bảng phân bổ chi tiết số đã thu BHXH, BHYT, BHTN của người tham gia
C83a-HD
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
26
Tổng hợp phân bổ số đã thu BHXH, BHYT, BHTN
C83b-HD
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng, quý, năm
Hằng tháng, quý, năm
Hằng tháng, quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
27
Tổng hợp phân bổ số đã thu BHXH, BHYT, BHTN
C83c-HD
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng, quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
28
Tổng hợp phân bổ số đã thu BHXH, BHYT, BHTN
C83d-HD
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
29
Danh sách đơn vị đề nghị thanh tra đột xuất
D04m-TS
Khi có phát sinh
Thu - Sổ, Thẻ
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Khi có phát sinh
Cơ quan BHXH
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
30
Bảng chi tiết trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11a-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ sở giáo dục, tổ chức dịch vụ
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
31
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11b-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Cơ sở giáo dục, tổ chức dịch vụ
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
32
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11c-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
33
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11d-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
34
Bảng chi tiết số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11a-XD
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ sở giáo dục, tổ chức dịch vụ
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
35
Tổng hợp số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11b-XD
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Cơ sở giáo dục, tổ chức dịch vụ
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
36
Tổng hợp số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11c-XD
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
37
Tổng hợp số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11d-XD
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
38
Bảng chi tiết số tiền thù lao đã chi phải thu hồi
D11a-HT
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ sở giáo dục, tổ chức dịch vụ
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
39
Tổng hợp số tiền thù lao đã chi phải thu hồi
D11b-HT
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Cơ sở giáo dục, tổ chức dịch vụ
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
40
Tổng hợp số tiền thù lao đã chi phải thu hồi
D11c-HT
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
41
Tổng hợp số tiền thù lao đã chi phải thu hồi
D11d-HT
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
42
Báo cáo tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11b-TH
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng quý, năm
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
43
Báo cáo tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11c-TH
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
44
Báo cáo tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11d-TH
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng quý, năm
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
45
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12b-TS
Hằng tháng
KHTC
TP KHTC
Hằng tháng
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
46
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12c-TS
Hằng tháng
KHTC
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
47
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12d-TS
Hằng tháng
KHTC
Vụ TCKT
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
48
Tổng hợp chi thù lao do xác định lại cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12b-XD
Hằng tháng
KHTC
TP KHTC
Hằng tháng
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
49
Tổng hợp chi thù lao do xác định lại cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12c-XD
Hằng tháng
KHTC
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
50
Tổng hợp chi thù lao do xác định lại cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12d-XD
Hằng tháng
KHTC
Vụ TCKT
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
51
Tổng hợp số tiền thu hồi thù lao của tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12b-HT
Hằng tháng
KHTC
TP KHTC
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
52
Tổng hợp số tiền thu hồi thù lao của tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12c-HT
Hằng tháng
KHTC
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
53
Tổng hợp số tiền thu hồi thù lao của tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12d-HT
Hằng tháng
KHTC
Vụ TCKT
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
54
Danh sách giải quyết BHXH một lần còn thời gian BHTN chưa hưởng; người tham gia hưởng, dừng hưởng, hủy hưởng trợ cấp thất nghiệp
D16-TS
Khi có phát sinh
Chế độ BHXH
TP chế độ BHXH
Khi có phát sinh
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
55
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu
03b/BHYT
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
56
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu
03c/BHYT
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
57
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu
03d/BHYT
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng quý
Hằng năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
58
Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT
B01a-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
59
Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT
B01b-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
60
Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT
B01c-TS
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
61
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B02a-TS
Quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng quý, năm
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020
62
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B02b-TST
Quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020
63
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B02b-TSW
Quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng quý
Hằng năm
Cơ quan BHXH
505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020
64
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03-TSH
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
65
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03-TST
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
66
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03-TSW
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Tháng cuối quý
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
67
Báo cáo tổng hợp Tình hình chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03a-TSH
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
68
Báo cáo tổng hợp Tình hình chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03a-TST
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
69
Báo cáo tổng hợp Tình hình chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03a-TSW
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Tháng cuối quý
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
70
Báo cáo tình hình người lao động thuộc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03b-TSH
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
71
Báo cáo tình hình người lao động thuộc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03b-TST
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
72
Báo cáo tình hình người lao động thuộc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03b-TSW
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Tháng cuối quý
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
73
Bảng tổng hợp số thẻ và số phải thu theo nơi đăng ký KCB ban đầu
B05-TS
Quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017
74
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B06-TSH
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
75
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B06-TST
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
76
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B06-TSW
Hằng tháng
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Tháng cuối quý
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
77
Bảng tổng hợp đối tượng tham gia BHXH tự nguyện NSNN hỗ trợ
B09-TSH
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng, quý, năm
Hằng tháng, quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
78
Bảng tổng hợp đối tượng tham gia BHXH tự nguyện NSNN hỗ trợ
B09-TST
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng, quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
79
Bảng tổng hợp đối tượng tham gia BHXH tự nguyện NSNN hỗ trợ
B09-TSW
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023
80
Bảng tổng hợp đối tượng và kinh phí do ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng BHYT
Mẫu số 01H
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng, quý, năm
Hằng tháng, quý, năm
Cơ quan BHXH
Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ
81
Bảng tổng hợp đối tượng và kinh phí do ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng BHYT
Mẫu số 01T
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng, quý, năm
Cơ quan BHXH
Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ
82
Bảng tổng hợp đối tượng và kinh phí do ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng BHYT
Mẫu số 01W
Hằng tháng, quý, năm
Thu - Sổ, Thẻ
Hằng tháng
Hằng quý, năm
Cơ quan BHXH
Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục V
DANH MỤC BIỂU MẪU BỔ SUNG, SỬA ĐỔI, BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023 của BHXH Việt Nam)
Số TT
Tên mẫu biểu
Ký hiệu
I
Bổ sung mới mẫu biểu
1
Phiếu điều chỉnh
C02-TS
2
Quyết định thu hồi kinh phí đã chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH tự nguyện, BHYT
C16a-TS
3
Thông báo điều chỉnh giảm số tiền phải thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
C20-TS
4
Danh sách dừng tham gia BHXH tự nguyện, BHYT hộ gia đình
C21-TS
5
Báo cáo tình hình người lao động thuộc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03b-TSH
6
Báo cáo tình hình người lao động thuộc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03b-TST
7
Báo cáo tình hình người lao động thuộc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03b-TSW
8
Bảng chi tiết số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11a-XD
9
Tổng hợp số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11b-XD
10
Tổng hợp số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11c-XD
11
Tổng hợp số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11d-XD
12
Bảng chi tiết số tiền thù lao đã chi phải thu hồi
D11a-HT
13
Tổng hợp số tiền thù lao đã chi phải thu hồi
D11b-HT
14
Tổng hợp số tiền thù lao đã chi phải thu hồi
D11c-HT
15
Tổng hợp số tiền thù lao đã chi phải thu hồi
D11d-HT
16
Báo cáo tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11b-TH
17
Báo cáo tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11c-TH
18
Báo cáo tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11d-TH
19
Tổng hợp chi thù lao do xác định lại cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12b-XD
20
Tổng hợp chi thù lao do xác định lại cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12c-XD
21
Tổng hợp chi thù lao do xác định lại cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12d-XD
22
Tổng hợp số tiền thu hồi thù lao của tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12b-HT
23
Tổng hợp số tiền thu hồi thù lao của tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12c-HT
24
Tổng hợp số tiền thu hồi thù lao của tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12d-HT
25
Danh sách giải quyết BHXH một lần còn thời gian BHTN chưa hưởng; người tham gia hưởng, dừng hưởng, hủy hưởng trợ cấp thất nghiệp
D16-TS
26
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu
03b/BHYT
27
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu
03c/BHYT
28
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu
03d/BHYT
II
Sửa đổi, bổ sung mẫu biểu ban hành kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH
1
Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
C12-TS
2
Quyết định hoàn trả tiền thu BHXH, BHYT
C16-TS
III
Sửa đổi, bổ sung mẫu biểu ban hành kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH
1
Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH, BHYT
TK1-TS
2
Tờ khai đơn vị tham gia, điều chỉnh BHXH, BHYT
TK3-TS
3
Danh sách người chỉ tham gia BHYT
D03-TS
4
Danh sách người tham gia BHXH tự nguyện
D05-TS
5
Chi tiết số phải thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN của người tham gia
C69a-HD
6
Tổng hợp số phải thu BHXH, BHYT, BHTN
C69b-HD
7
Tổng hợp số phải thu BHXH, BHYT, BHTN
C69c-HD
8
Tổng hợp số phải thu BHXH, BHYT, BHTN
C69d-HD
9
Bảng phân bổ chi tiết số đã thu BHXH, BHYT, BHTN của người tham gia
C83a-HD
10
Tổng hợp phân bổ số đã thu BHXH, BHYT, BHTN
C83b-HD
11
Tổng hợp phân bổ số đã thu BHXH, BHYT, BHTN
C83c-HD
12
Tổng hợp phân bổ số đã thu BHXH, BHYT, BHTN
C83d-HD
13
Bảng chi tiết trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11a-TS
14
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11b-TS
15
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11c-TS
16
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D11d-TS
17
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12b-TS
18
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12c-TS
19
Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT
D12d-TS
20
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03-TSH
21
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03-TST
22
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03-TSW
23
Báo cáo tổng hợp Tình hình chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03a-TSH
24
Báo cáo tổng hợp Tình hình chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03a-TST
25
Báo cáo tổng hợp Tình hình chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B03a-TSW
26
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B06-TSH
27
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B06-TST
28
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
B06-TSW
29
Bảng tổng hợp đối tượng tham gia BHXH tự nguyện NSNN hỗ trợ
B09-TSH
30
Bảng tổng hợp đối tượng tham gia BHXH tự nguyện NSNN hỗ trợ
B09-TST
31
Bảng tổng hợp đối tượng tham gia BHXH tự nguyện NSNN hỗ trợ
B09-TSW
IV
Bãi bỏ mẫu biểu ban hành kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH
1
Biên bản thẩm định số liệu thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN
C03-TS
2
Phiếu sử dụng phôi bìa sổ BHXH
C06-TS
3
Phiếu sử dụng phôi thẻ BHYT
C07-TS
4
Thông báo xác nhận thời gian tham gia BHXH, BHTN của người lao động
C14-TS
5
Sổ theo dõi sử dụng phôi sổ BHXH
S04-TS
6
Sổ theo dõi tình hình cấp sổ BHXH
S05-TS
7
Sổ theo dõi sử dụng phôi thẻ BHYT
S06-TS
8
Sổ theo dõi chi tiết thời hạn sử dụng thẻ BHYT
S07-TS
9
Danh sách truy thu cộng nối thời gian
B04a-TS
10
Tổng hợp danh sách truy thu cộng nối thời gian
B04b-TS
11
Kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN
K01-TS
12
Kế hoạch sử dụng phôi sổ BHXH, thẻ BHYT
K02-TS
13
Danh sách đơn vị thuế đang quản lý chưa tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
D04a-TS
14
Danh sách đơn vị BHXH đang quản lý chưa tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN đầy đủ
cho người lao động
D04b-TS
15
Danh sách đơn vị đang tham gia BHXH đã giải thể, phá sản, bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh, ngừng hoạt động, tạm ngừng hoạt động
D04c-TS
16
Danh sách đơn vị trả thu nhập theo kế hoạch thanh tra của cơ quan thuế
D04d-TS
17
Báo cáo Tình hình khai thác, phát triển đối tượng, đơn vị tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN
D04k-TS
18
Bảng kê thông tin
D01-TS
V
Bãi bỏ mẫu biểu ban hành kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH
1
Báo cáo chi tiết lao động tại các đơn vị phá sản, giải thể, chủ bỏ trốn, tạm ngừng hoạt động
B12-TS
2
Danh sách đơn vị phá sản, giải thể, tạm ngừng hoạt động
B12a-TS
Truy thu số tiền lãi tính trên số tiền, thời gian trốn đóng và mức lãi suất chậm đóng
Ngày 28/3/2023, Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quyết định 490/QĐ-BHXH sửa đổi, bổ sung một số điều Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Quyết định 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định 505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Theo đó, phương thức đóng được sửa đổi như sau: hằng tháng, người sử dụng lao động đóng BHTN và trích tiền lương của từng người lao động theo mức quy định để đóng cùng một lúc vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
Bên cạnh đó, trường hợp truy thu BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN do trốn đóng được sửa như sau: truy thu do trốn đóng theo quy định tại Thông tư số 20/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính, trường hợp đơn vị trốn đóng, đóng không đủ số người thuộc diện bắt buộc tham gia, đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy định, chiến dụng tiền đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN do cơ quan thanh tra Nhà nước có thẩm quyền, cơ quan BHXH kết luận thanh tra chuyên ngành đóng BHXH, BHYT, BHTN từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy thu số tiền phải đóng theo quy định, còn phải truy thu số tiền lãi tính trên số tiền, thời gian trốn đóng và mức lãi suất chậm đóng.
Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/4/2023.
Xem chi tiết Quyết định 490/QĐ-BHXH tại đây
Lược đồ văn bản
Quyết định 490/QĐ-BHXH của Bảo hiểm xã hội Việt Nam về sửa đổi, bổ sung một số điều Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Quyết định 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định 505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Cơ quan ban hành:
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Số hiệu:
- 490/QĐ-BHXH
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 28/03/2023
- Lĩnh vực:
- Bảo hiểm
- Người ký:
- Trần Đình Liệu
- Ngày hiệu lực:
- 01/04/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Đã sửa đổi
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.